Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161086-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220152106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 09:47:00 đến ngày 2022-02-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,467,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình có mặt đường láng nhựa, công trình thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với Nhà thầu liên danh: từng thành viên liên danh đã hoàn thành hoàn thành ít 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý: Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần công trình đường, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.054.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông)- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo NĐ 15).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8-12T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 6
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn đường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xử lý điểm đen tai nạn giao thông (Đèo Dốc Tiến) đoạn Km421-Km422+600/QL6, tỉnh Điện Biên
07 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Danh sách Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng:15 người có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 245.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đất C2Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 29/QĐ-SGTVT ngày 10/01/202220.484,43m3
2Đào nền đất C334.991,49m3
3Đào nền đất C4101.371,8m3
4Đào nền đá C421.849,91m3
5Đào nền đá C31.828,74m3
6Đào rãnh đất C3106,52m3
7Đào rãnh đất C4308,59m3
8Đào rãnh đá C466,52m3
9Đào rãnh đá C35,57m3
10Đào đánh cấp đất C21.362,09m3
11Đắp nền K9516.674,65m3
12Đắp nền K98201,25m3
B Mặt đường
1Đào khuôn đường đất C3634,71m3
2Đào khuôn đường đất C41.864,95m3
3Đào khuôn đường đá C333,17m3
4Đào khuôn đường đá C4396,33m3
5Móng cấp phối đá dăm lớp dưới h=30cm2.028,89m3
6Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên h =15cm6.762,96m2
7Láng nhựa mặt đường 3 lớp h=3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m26.762,96m2
C Rãnh dọc gia cố
1Đào rãnh đất C4151,9m3
2Đào rãnh đá C465m3
3Vữa M100#2.844m2
4Bê tông M250#40,07m3
5Bê tông M200#182,02m3
6Bạt dứa280,5m2
D Cống tròn D100
1Cốt thép ống cống D663,5Kg
2Bê tông M300#6,3m3
3Bê tông M200#39,31m3
4Quét nhựa đường mối nối ống cống21,77m2
5Đá dăm đệm móng5,65m3
6Đào móng đất C2108,63m3
7Đào móng đất C3162,94m3
8Đắp đất K9581,47m3
E Cống hộp 4x4
1Cốt thép ĐK1.741,3Kg
2Cốt thép ĐK13.243Kg
3Cốt thép ĐK>18mm23.179,2Kg
4Bê tông M300#274,74m3
5Bê tông M250#35,88m3
6Bê tông M200#37,05m3
7Bê tông M150#24,57m3
8Đá dăm đệm móng48,56m3
9Rọ đá 1x1x27Rọ
10Bạt dứa370m2
11Đá dăm tầng lọc41,58m3
12Lưới thép B401.846,81m2
13Đào móng đất cấp 4272,64m3
14Đắp đất K9525,01m3
15Xếp đá khan không chít mạch4,29m3
F Tường chắn
1Bê tông M200#305,86m3
2Xếp đá khan không chít mạch35,3m3
3Bê tông M150#7,64m3
4Đá dăm đệm móng18,32m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm49,44m
G Bậc tam cấp dẫn nước
1Bê tông M200#41,33m3
H An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm60,09m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm38,78m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm36,15m2
4Tháo dỡ tôn lượn sóng752m
5Lắp đặt tôn lượn sóng300m
6Bê tông M200#20,54m3
7Đào móng đất C421,31m3
8Cột tiêu13Cái
9Bê tông M150#1,04m3
10Đào móng đất C41,04m3
I Cọc H, Cọc Km
1Bê tông M200#0,64m3
2Cốt thép DK>10mm14,9Kg
3Sơn cọc H10Cọc
4Sơn cột Km2Cọc
5Đào đất C40,71m3
J Đảm bảo giao thông
1Đèn xoay cảnh báo4Cái
2Cọc tiêu chóp nón40Cái
3Băng rào500m
4Biển báo tam giác4Cái
5Biển báo chữ nhật I.441 “Phía trước công trình đang thi công”4Cái
6Biển báo chữ nhật I.440 “Đoạn đường đang thi công”4Cái
7Nhân công đảm bảo giao thông180Công
K Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngK=(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J)1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình có mặt đường láng nhựa, công trình thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với Nhà thầu liên danh: từng thành viên liên danh đã hoàn thành hoàn thành ít 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý: Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần công trình đường, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.054.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành): 1 - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông)- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo NĐ 15).75
2 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.75
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.53
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gầu ≥ 0,8 m34
2 Máy lu bánh thép Tải trọng 8-12T4
3 Đầm rung tự hành Tải trọng 25T1
4 Lu bánh lốp Tải trọng 16T2
5 Máy ủi Công suất ≥110CV2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T6
9 Ô tô tưới nước Thể tích thùng ≥ 5m31
10 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h2
11 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->