Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161940-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220119070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 11:39:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,126,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu cung cấp bản công chứng/chứng thực:- Hợp đồng kèm phụ lục (nếu có), - Biên bản nghiệm thu hoàn thành- Xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng/ Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 nhân sự tốt nghiệp Đại học ngành Kỹ thuật công trình xây dựng/ Xây dựng dân dụng;- 01 nhân sự tốt nghiệp Đại học ngành Điện/Điện tử/Tự động hóa- 01 nhân sự tốt nghiệp Đại học ngành Cấp thoát nướcTất cả đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/ chứng nhận chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy chữa cháy;- Đã phụ trách thi công lắp đặt hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục bê tông ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Mát cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trự sở làm việc Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 08, đường Lý Thái Tổ, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 08, đường Lý Thái Tổ, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862.770
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Thương mại PHD. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 08, đường Lý Thái Tổ, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 08, đường Lý Thái Tổ, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862.770


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp bản scan Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được xuất xưởng từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-HSMT; - Có chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật (Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng/ giấy chứng nhận đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.) gồm: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. + Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy trong lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tài liệu trên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 08, đường Lý Thái Tổ, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862.770
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc - Số 38, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 08, đường Lý Thái Tổ, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D65x20m (bao gồm cả lăng, khớp, ngàm nối..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
4Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
6Bơm Diesel cứu hỏa Q=63 m3/h; H=50mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
7Bơm điện cứu hỏa Q=63 m3/h; H=50m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
8Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) (không tính khối lượng dây từ trạm điện của công trình tới tủ điều khiển bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt van phao đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
13Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25x2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
16Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
17Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
29Lắp đặt rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt van mặt bích - Van 1 chiều Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt van mặt bích - Van chặn Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Gia công giá đỡ ống bằng thép hình (thép V4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
37Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
39Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D50x20m (gồm cả lăng, khớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
40Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V18bình
41Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
42Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Cung cấp lắp đặt nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
44Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V24kg
45Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
46Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
47Lắp đặt Lò xo chống rung chân máyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
48Bulong + e cuMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
49Vật tư phụ, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1
50Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
51Lắp đặt nguồn điện dự phòng 24V cho tủ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
52Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
53Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
55Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
56Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu
57Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,910 đầu
58Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 đèn
59Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
60Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
61Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
62Hộp kỹ thuật đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
64Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
66Lắp đặt đèn thoát hiểm - đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
67Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
68Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
70Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
72Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
B Cải tạo nhà 1 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V163,4m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V359,6m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V88,16m2
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V7,109100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V3,553tấn
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V38,58m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V50,6473m3
8Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V185,5106m3
9Phá dỡ kết cấu sàn, móng công trình bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V228,843m3
10Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65100m3/1km
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4425m3
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V798,1364m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V298,818m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V292,0426m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9454m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5891m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5601m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7147m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,653m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,78m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,944m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,818m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V434,654m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.166,4624m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V265,4m2
34Lát nền vệ sinh - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 800x800 (vân đá kim xa), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,468m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch KT 800x120, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V23,7645m2
39Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38 là 150.000đ/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
40Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38mm là 150.000đ/m2'Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38 là 150.000/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,741m2
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m2
46Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V50,48md
47Keo siliconMô tả kỹ thuật theo chương V5ống
48Tấm lấy sáng lối hành lang, kính cường lực dày 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,83m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V44,694m2
51Máng thoát nước tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,66md
52Ống PVC thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
53Phễu thoát sàn+ cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0264100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2076100m2
C Xây dựng nhà 3 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7536100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,28161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,18m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3855100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8654tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4949tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8561tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V135,0798m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5915100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7286m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1611m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5944m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5221100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3099tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4358tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5055m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2358m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0564100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2837100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8783m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,162100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5187tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6732tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1307tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3551m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6251100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4309tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6662tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0583tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8787m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5744100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2554tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V124,5738m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0518100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1444tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6436tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3281m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6446100m2
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1647100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2141tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4874m3
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6272tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,241m2
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6272tấn
47Thép neo D12Mô tả kỹ thuật theo chương V50,96kg
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m2
49Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V53,5m
50Keo siliconMô tả kỹ thuật theo chương V10lọ
51Máng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V63,2m
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V37,92m2
53Xây gạch bê tông 2 lỗ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,856m3
54Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1301tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6272m3
58Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V282,7726m3
59Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
60Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8876m3
61Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7984m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V676,4196m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.099,9462m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V501,1m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.048,24m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V362,51m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V332,9m
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V573,08m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.082,3562m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 80x80cm, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V766m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92m2
72Lát nền, sàn, gạch ceramic vân đá, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,395m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 80x12cm, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,464m2
75Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (mặt ngoài công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,3396m2
76Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá 40x40cm, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,512m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5375m2
79Khung sắt đỡ bàn đá chậuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
80Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V185,2m2
81Phào chỉ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V95,938m
82Tấm mika đenMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
83Chống thấm khu vệ sinh ( Công nghệ màng khò bitum gốc polyethan)Mô tả kỹ thuật theo chương V65m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
85Vách ngăn compact (Bao gồm cả phụ kiện INOX 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9455m2
86Thi công vách ngăn vệ sinh (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9455m2
87Lan can cầu thang thép ống D21 sơn tĩnh điện (bao gồm tay vịn gỗ Lim + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,322m2
88Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38 là 150.000/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V132,27m2
89Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38 là 150.000/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,072m2
90Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38 là 150.000/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V174,84m2
91Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38 là 150.000/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392m2
92Vách kính nhôm hệ, kính 10.38, giá chênh kính 10.38 là 320.000/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9805100m2
D Phần điện, nước
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngx36wMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
2Lắp đặt các loại đèn sát trần D200, 25wMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
6Lắp đặt đèn downlight đơn D90-9WMô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
7Lắp đèn downlight đôi D90-9WMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
8Đèn led dây trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Phụ kiện, ống đồng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27máy
11Mua máy điều hòa 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V15máy
12Mua máy điều hòa 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
18Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
19Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
20Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
21Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
22Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
24Lắp đặt dây dẫn 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
26Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
27Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
28Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
29Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4.360m
31Lắp đặt ống gen hộp nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Switch 20 PORT 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
45Cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V10010 m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
47Tủ kỹ thuật điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
48Lắp đặt vỏ tủ thiết bị mạng Viễn thông thế hệ sau, loại tủ có sẵn ngăn chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
49Router Gigabit Wi-Fi Chuẩn AC 1200MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Mô tả kỹ thuật theo chương V6thiết bị
51Ổ cắm thông tin (gồm mặt, 01 jack Cat6, đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
53Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bầu Liva , bán kính bảo vệ 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Bulông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Cáp đồng bện 50mm2 dẫn và thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V70m
56Bộ ghép nối Inox dài 3mx D42 x 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Chân trụ đỡ cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Bộ dây giằng, neo, tăng đơ, ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Phụ kiện lắp đầu cáp vào kimMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
63Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
64Gia công và đóng cọc chống sét D14, L= 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
65Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
68Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
70Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
72Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
73Van xả cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
75Hộp để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
81Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt côn PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt côn PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt côn PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
95Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
99Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
100Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
110Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Lắp đặt măng sông nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
114Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
115Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
116Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
118Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
120Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
121Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
122Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,97651m3
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1855100m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0005m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
130Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5969m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
132Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,535m2
133Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
137Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
E Bể nước ngầm, nhà để máy bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6989100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4681m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5957100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5957100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2979100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2156m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1941tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9707tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9026tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3092tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4922tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5493tấn
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4974100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7796100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0571m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2826m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5909m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,932m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V79,8684m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V211,79m2
21Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,1m
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2284m2
23Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,414m2
25Nắp tôn bịt lỗ thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4235m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4235m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1484m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1363m3
36Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5119m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,456m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,456m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,456m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,456m2
42Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38 là 150.000đ/m2 (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
43Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38mm là 150.000đ/m2 (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
44Inox 304 vuông 12x12x1,2mm (2,69kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9365kg
45Gia công song cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
46Lắp dựng song cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,3281m2
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu cung cấp bản công chứng/chứng thực:- Hợp đồng kèm phụ lục (nếu có), - Biên bản nghiệm thu hoàn thành- Xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng/ Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 02 nhân sự tốt nghiệp Đại học ngành Kỹ thuật công trình xây dựng/ Xây dựng dân dụng;- 01 nhân sự tốt nghiệp Đại học ngành Điện/Điện tử/Tự động hóa- 01 nhân sự tốt nghiệp Đại học ngành Cấp thoát nướcTất cả đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).31
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/ chứng nhận chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy chữa cháy;- Đã phụ trách thi công lắp đặt hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đục bê tông ≥ 1,0 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Mát cắt cầm tay Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn vữa 150 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy phát điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->