Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 11:39:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,126,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu cung cấp bản công chứng/chứng thực:- Hợp đồng kèm phụ lục (nếu có), - Biên bản nghiệm thu hoàn thành- Xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng/ Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 nhân sự tốt nghiệp Đại học ngành Kỹ thuật công trình xây dựng/ Xây dựng dân dụng;- 01 nhân sự tốt nghiệp Đại học ngành Điện/Điện tử/Tự động hóa- 01 nhân sự tốt nghiệp Đại học ngành Cấp thoát nướcTất cả đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/ chứng nhận chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy chữa cháy;- Đã phụ trách thi công lắp đặt hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục bê tông ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Mát cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trự sở làm việc Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp bản scan Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được xuất xưởng từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-HSMT; - Có chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật (Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng/ giấy chứng nhận đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.) gồm: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. + Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy trong lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tài liệu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 08, đường Lý Thái Tổ, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862.770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc - Số 38, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 08, đường Lý Thái Tổ, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D65x20m (bao gồm cả lăng, khớp, ngàm nối..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 6 | Bơm Diesel cứu hỏa Q=63 m3/h; H=50mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Bơm điện cứu hỏa Q=63 m3/h; H=50m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) (không tính khối lượng dây từ trạm điện của công trình tới tủ điều khiển bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Van 1 chiều Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích - Van chặn Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Gia công giá đỡ ống bằng thép hình (thép V4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D50x20m (gồm cả lăng, khớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 40 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 41 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 42 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 44 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Lò xo chống rung chân máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Bulong + e cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 49 | Vật tư phụ, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 50 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 51 | Lắp đặt nguồn điện dự phòng 24V cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 52 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 53 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 55 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 56 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 57 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 đầu |
| 58 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 61 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 62 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 64 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 70 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | Cải tạo nhà 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,16 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,109 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | tấn |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,58 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6473 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5106 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu sàn, móng công trình bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,843 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 100m3/1km |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4425 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,1364 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,818 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,0426 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9454 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5891 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5601 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7147 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,653 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,78 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,944 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,818 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,654 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,4624 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,4 | m2 |
| 34 | Lát nền vệ sinh - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 800x800 (vân đá kim xa), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,468 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch KT 800x120, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7645 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38 là 150.000đ/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38mm là 150.000đ/m2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38 là 150.000/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,74 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | md |
| 47 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 48 | Tấm lấy sáng lối hành lang, kính cường lực dày 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,83 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,694 | m2 |
| 51 | Máng thoát nước tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,66 | md |
| 52 | Ống PVC thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 53 | Phễu thoát sàn+ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0264 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2076 | 100m2 |
| C | Xây dựng nhà 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7536 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2816 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3855 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8654 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4949 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8561 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,0798 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5915 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7286 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1611 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5944 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5221 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5055 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2358 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0564 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8783 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5187 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6732 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1307 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3551 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6251 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4309 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6662 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0583 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8787 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5744 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2554 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5738 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0518 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6436 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3281 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6446 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2141 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4874 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | tấn |
| 47 | Thép neo D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | kg |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m |
| 50 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lọ |
| 51 | Máng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông 2 lỗ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6272 | m3 |
| 58 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,7726 | m3 |
| 59 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 60 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8876 | m3 |
| 61 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7984 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,4196 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.099,9462 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,1 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,24 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,51 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,9 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,08 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.082,3562 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 80x80cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch ceramic vân đá, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,395 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 80x12cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,464 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (mặt ngoài công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3396 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá 40x40cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,512 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5375 | m2 |
| 79 | Khung sắt đỡ bàn đá chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 80 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,2 | m2 |
| 81 | Phào chỉ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,938 | m |
| 82 | Tấm mika đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 83 | Chống thấm khu vệ sinh ( Công nghệ màng khò bitum gốc polyethan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 85 | Vách ngăn compact (Bao gồm cả phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9455 | m2 |
| 86 | Thi công vách ngăn vệ sinh (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9455 | m2 |
| 87 | Lan can cầu thang thép ống D21 sơn tĩnh điện (bao gồm tay vịn gỗ Lim + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,322 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38 là 150.000/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,27 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38 là 150.000/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,072 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38 là 150.000/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,84 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38 là 150.000/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m2 |
| 92 | Vách kính nhôm hệ, kính 10.38, giá chênh kính 10.38 là 320.000/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9805 | 100m2 |
| D | Phần điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngx36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn sát trần D200, 25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight đơn D90-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 7 | Lắp đèn downlight đôi D90-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 8 | Đèn led dây trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Phụ kiện, ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | máy |
| 11 | Mua máy điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 12 | Mua máy điều hòa 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.360 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gen hộp nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Switch 20 PORT 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 45 | Cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 10 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 47 | Tủ kỹ thuật điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị mạng Viễn thông thế hệ sau, loại tủ có sẵn ngăn chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 49 | Router Gigabit Wi-Fi Chuẩn AC 1200Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 51 | Ổ cắm thông tin (gồm mặt, 01 jack Cat6, đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bầu Liva , bán kính bảo vệ 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Bulông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Cáp đồng bện 50mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 56 | Bộ ghép nối Inox dài 3mx D42 x 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bộ dây giằng, neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 63 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét D14, L= 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 65 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Van xả cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 75 | Hộp để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9765 | 1m3 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 130 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5969 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,535 | m2 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 137 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| E | Bể nước ngầm, nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6989 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,468 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5957 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5957 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2979 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2156 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1941 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9707 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4922 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5493 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4974 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7796 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0571 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2826 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5909 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,932 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8684 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,79 | m2 |
| 21 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2284 | m2 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | m2 |
| 25 | Nắp tôn bịt lỗ thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4235 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4235 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1484 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5119 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,456 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,456 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,456 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,456 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38 là 150.000đ/m2 (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, giá chênh kính 6.38mm là 150.000đ/m2 (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 44 | Inox 304 vuông 12x12x1,2mm (2,69kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9365 | kg |
| 45 | Gia công song cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 46 | Lắp dựng song cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu cung cấp bản công chứng/chứng thực:- Hợp đồng kèm phụ lục (nếu có), - Biên bản nghiệm thu hoàn thành- Xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng/ Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 02 nhân sự tốt nghiệp Đại học ngành Kỹ thuật công trình xây dựng/ Xây dựng dân dụng;- 01 nhân sự tốt nghiệp Đại học ngành Điện/Điện tử/Tự động hóa- 01 nhân sự tốt nghiệp Đại học ngành Cấp thoát nướcTất cả đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/ chứng nhận chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy chữa cháy;- Đã phụ trách thi công lắp đặt hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đục bê tông ≥ 1,0 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Mát cắt cầm tay | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi