Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn tại xóm Mật 1, xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146520-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội đồng Xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn tại xóm Mật 1, xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211188365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 11:39:00 đến ngày 2022-02-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,980,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.470585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.494117E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông kèm theo.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư điện- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Hội đồng Xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn tại xóm Mật 1, xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn tại xóm Mật 1, xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội đồng Xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn , địa chỉ: Phố Hoàng Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Hội đồng xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn; Địa chỉ: Thị Trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần Hoàng Khánh - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Sơn -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Huy Hoàng - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn


- Bên mời thầu: Hội đồng Xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn , địa chỉ: Phố Hoàng Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Hội đồng xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn; Địa chỉ: Thị Trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội đồng xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn; Địa chỉ: Thị Trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V88,2105100m3
2Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V88,2105100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V202,819100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V202,819100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V202,819100m3/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V202,819100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V56,5162100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5162100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V169,5485100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V169,5485100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V169,5485100m3/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V169,5485100m3
7Đào khuôn đường bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,519100m3
8Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,9638100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7939100m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1738100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V372,515m3
C VIÊN VỈA
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,51m3
2Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1002100m2
3Bê tông viên vỉa, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5176m3
4Lắp viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V586cái
D RÃNH XÂY B50
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V6,65100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,225100m2
4Ván khuôn đổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,425100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,25m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,3m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V665m2
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m2
9Bê tông mũ tường, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
E RÃNH XÂY B30
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,113100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,915100m2
4Ván khuôn đổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,15m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,96m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V371m2
8Ván khuôn mũMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m2
9Bê tông mũ tường, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48m3
F HỐ THU CỐNG (9 HỐ)
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,331m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1866100m2
3Ván khuôn đổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,39m2
7Ván khuôn đổ bê tông mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,96100m2
8Bê tông tường, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
G TẤM ĐAN (740 tấm)
1Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,0192100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33tấn
3Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,16m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7401cấu kiện
H HỐ THU RÃNH (18 HỐ)
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,171m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2026100m2
3Ván khuôn đổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1177100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,48m2
7Ván khuôn đổ bê tông mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
8Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
9Sản xuất cấu kiện thép V bảo vệ góc đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
10Ván khuôn thanh đỡ vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh đỡ vỉa, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh đỡ vỉa, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
13Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
14Lắp thanh đỡ viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Chế tạo và lắp đặt ghi gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,92m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
I CỐNG TRÒN D80
1Đào móng cống bằng máy đào, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032100m3
3Sản xuất ống cống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V280m3
4Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98m3
5Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V280đoạn ống
J MÓNG CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,577m3
3Đắp hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,71m3
4Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-3,0 (BG 1743-Quý IV-2020)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
5Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
6Móc treo cáp MT-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
7Khóa đai KĐ + Đai thép không gỉ ĐTKGMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
8Kẹp hãm cáp KHMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
9Ghí nối các loại GNMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
10Bịt đầu cáp BĐC các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
11Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng ( 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,82kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
13Cáp voặn xoắn Aluss 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.470585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.494117E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông kèm theo.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư điện- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kèm theo32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Hoạt động tốt3
2 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt1
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Máy hàn 23kw Hoạt động tốt1
5 Máy lu rung 25 tấn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5kw Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn 1,5kw Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép 5kw Hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình điện tử Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
13 Cần cẩu bánh hơi Hoạt động tốt1
14 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->