Gói thầu: Gói thầu số 02 XL ĐTXD-2021 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo tăng cường an toàn đường dây các khu vực đông dân cư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158974-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02 XL ĐTXD-2021 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo tăng cường an toàn đường dây các khu vực đông dân cư
Số hiệu KHLCNT 20220150739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 11:31:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,517,263,148 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,200,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8775894722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.755178944E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV,35KV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.762.084.204 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.286.252.612 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 XL ĐTXD-2021 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo tăng cường an toàn đường dây các khu vực đông dân cư
Cải tạo tăng cường an toàn đường dây các khu vực đông dân cư.
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTMKHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh -Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội. - Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ. Địa chỉ: Số 195, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh -Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội. - Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo đường dây trung thế cấp điện áp 22kV, 35KV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh -Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội. - Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh - Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội, - Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn - Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh. - Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội. - Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát - Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh - Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. - Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lộ 371E1.1
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Phần thiết bị:
D Phần A cấp
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay1Bộ
E Phần vật liệu:
F Phần B cấp
G Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
2Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
3Cột BTLT-NPC.I-18-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cột
4Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cột
5Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV (TL: 85,33kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
6Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kV (TL: 88,09kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
7Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 104,05kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
8Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 103,26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
9Xà néo cột đơn 3 pha dọc 35kV treo dây chống sét (TL: 143,08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
10Xà néo lệch 3 pha 35kV (TL: 81,4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
11Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL: 49,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Xà rẽ cột đơn 3 pha 35kV (TL: 50,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
13Xà phụ 1 pha (TL: 10,53kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
14Xà phụ 2 pha (TL: 26,36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
15Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
16Xà phụ lệch 3 pha (TL: 20,75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Chụp cột tròn (TL: 82,4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
21Giằng cột đúp (TL: 108,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Cổ dề đỡ dây chống sét (TL: 10kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
23Cổ dề đỡ dây chống sét (TL: 9,4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
24Cổ dề đỡ dây chống sét (TL:9kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
H Dây dẫn và phụ kiện
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.105m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.552,26m
3Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V55Cái
4Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
5Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V135sợi
7Ghíp nhôm 3 bulong 50-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V173Cái
8Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45Cái
9Ống nối lèo dây dẫn (ống nối không chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
10Biển tên cột cầu dao, cột SOG, cột Recloser (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V64Cái
I Cầu chì, Sứ cách điện
1Cách điện đứng 22kV+ ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V20Quả
2Cách điện đứng 35kV+ ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V115Chuỗi
3Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Chuỗi
4Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V321Chuỗi
5Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Chuỗi
6Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Chuỗi
7Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 35kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Chuỗi
8Chuỗi néo sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7Chuỗi
9Chuỗi đỡ sétMô tả kỹ thuật theo Chương V15Chuỗi
J Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
2+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
4+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
5Tiếp địa cột cầu dao (TL: 26,6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
7+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Tiếp địa cột cầu dao (TL: 24,25kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
10+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
11+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Dây nối đất fi10 dài 10m (TL: 6,35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
13Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Bộ
14Dây nối đất fi10 dài 14m (TL: 8,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Bộ
15Dây nối đất fi10 dài 16m (TL: 10,05kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
16Dây nối đất fi10 dài 18m (TL: 11,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
K CÁP NGẦM TRUNG THẾ
L Phần thiết bị:
M Phần A cấp
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bang tay.1Bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class-1-10kA.6quả
N Phần vật liệu:
O Phần B cấp
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo Chương V333m
2Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V312m
4Mốc gang báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
6Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van (TL: 60,85kg/bô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (TL: 47,02kg/bô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Thang trèo (TL: 35,37kg/bô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Cô liê ôm cáp ngầm lên cột (TL: 20,25kg/bô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV- 240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
13Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
14Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
15Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
16Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
18Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
19Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
20Thanh đồng dẹt 400x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Thanh
21Sứ đứng 35kV (cả ty)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Quả
22Chụp cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
23Biển tên đầu cáp (7x15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
24Biển tên tên dao (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
26+ Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,69m3
27+ Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
28Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè gạch BlockMô tả kỹ thuật theo Chương V189m
29+ Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V60,291m3
30+ Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V189m
31Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V78m
32+ Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V23,634m3
33+ Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V78m
34Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
35+ Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5,589m3
36+ Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
P PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN
Q NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
R ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
S Phần thiết bị:
T Phần lắp mới
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
U Phần vật liệu:
V Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =4cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =15cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =5cột
5Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường22mối
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =66bộ
W Xà đường dây
1Lắp đặt Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV (TL: 85,33kg/bộ)6bộ
2Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kV (TL: 88,09kg/bộ)10bộ
3Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 104,05kg/bộ)3bộ
4Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 103,26kg/bộ)3bộ
5Lắp đặt Xà néo cột đơn 3 pha dọc 35kV treo dây chống sét (TL: 143,08kg/bộ)6bộ
6Lắp đặt Xà néo lệch 3 pha 35kV (TL: 81,4kg/bộ)6bộ
7Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL: 49,96kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 35kV (TL: 50,55kg/bộ)4bộ
9Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 10,53kg/bộ)3bộ
10Lắp đặt Xà phụ 2 pha (TL: 26,36kg/bộ)2bộ
11Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ)3bộ
12Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha (TL: 20,75kg/bộ)1bộ
13Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ)1bộ
14Lắp đặt Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ)1bộ
15Lắp đặt Chụp cột tròn (TL: 82,4kg/bộ)1bộ
16Lắp đặt Cô liê ôm cáp lên cột15bộ
17Lắp đặt Cô liê ôm cáp lên cột2bộ
18Lắp đặt Cô liê ôm cáp lên cột3bộ
X Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 1,083km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 8,385km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,510đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
Y Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV210 sứ
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV11,510 sứ
3Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =9chuỗi
4Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =321chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =6chuỗi
6Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =48chuỗi
7Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =12chuỗi
8Lắp đặt chuỗi sứ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =7chuỗi
9Lắp đặt chuỗi sứ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =15chuỗi
Z Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây20Bộ
2Tiếp địa cột cầu dao1Bộ
3Tiếp địa cột cầu dao1Bộ
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0309100kg
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,222100kg
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,2592100kg
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,2369100kg
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0222100kg
AA CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AB Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 2bộ
AC Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,297100m
2Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện 2đầu
3Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =2bộ
4Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van (TL: 60,85kg/bô)1bộ
5Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (TL: 47,02kg/bô)1bộ
6Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bô)2bộ
7Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bô)1bộ
8Lắp đặt Thang trèo (TL: 35,37kg/bô)1bộ
9Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,1210m
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 33m
11Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 12m
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 6m
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
16Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV110 sứ
AD Phần hào cáp
1Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất tự nhiên14m
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,69m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,028100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 42tấm
5Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block189m
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm60,291m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,378100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 567tấm
9Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông xi măng78m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm23,634m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,156100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 234tấm
13Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông asphal23m
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm5,589m3
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,046100m2
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 69tấm
AE NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT12
AF ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AG Phần vật liệu:
1Móng cột đơn4Móng
2Móng cột đơn9Móng
3Móng cột đơn3Móng
4Móng cột đúp1Móng
5Móng cột đúp3Móng
6Kè móng cột đơn1Móng
AH Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây20bộ
2Tiếp địa cột cầu dao1bộ
3Tiếp địa cột cầu dao1bộ
AI CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AJ Phần vật liệu:
AK Phần hào cáp
1Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất tự nhiên14m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,1m3
3Đào kênh mương bằng máy đào 0,049100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0168100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1 x 2, mác 2000,189m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,0532100m3
7Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block189m
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 20,6388m3
9Đào kênh mương bằng máy đào 0,4816100m3
10Phá hè gạch block, bằng thủ công66,15m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1 x 2, mác 2002,5515m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,7881100m3
13Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông xi măng78m
14Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 8,1432m3
15Đào kênh mương bằng máy đào 0,19100m3
16Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm156m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW6,24m3
18Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén4,68m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1 x 2, mác 2001,053m3
20Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,39100m3
21Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông asphal23m
22Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,9872m3
23Đào kênh mương bằng máy đào 0,0464100m3
24Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm46m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,736m3
26Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén4,14m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1 x 2, mác 2000,3105m3
28Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,115100m3
29Cọc mốc báo hiệu cáp1m
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 0,022m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0006tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0045tấn
AL NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203
AM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AN Phần thiết bị
AO Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Cầu dao phụ tải 35kV tận dụng lắp đặt lại1Bộ
AP Phần thu hồi
1Cầu dao cách ly 35kV1Bộ
AQ Phần vật liệu
AR Phần tận dụng lắp đặt lại
1Dây chống sét tận dụng rải căng lại0,693km
AS Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 8cột
2Thu hồi Thang trèo trọng lượng xà 1bộ
3Thu hồi Xà néo X2 trọng lượng xà 4bộ
4Thu hồi Xà đỡ Z 35kV trọng lượng xà 3bộ
5Thu hồi Xà lệch 2 tầng 35kV trọng lượng xà 8bộ
6Thu hồi Xà néo 35kV trọng lượng xà 1bộ
7Thu hồi Xà néo đúp dọc tuyến 35kV trọng lượng xà 1bộ
8Thu hồi Xà néo hình pi tim 2,5m trọng lượng xà 1bộ
9Thu hồi Xà phụ XP1 trọng lượng xà 10bộ
10Thu hồi Xà phụ XP2 trọng lượng xà 1bộ
11Thu hồi Xà phụ XP3 trọng lượng xà 2bộ
12Thu hồi Xà rẽ 35kV trọng lượng xà 4bộ
13Thu hồi Xà thuyền néo trọng lượng xà 1bộ
14Thu hồi Chụp cột vuông 2,5m trọng lượng xà 1bộ
15Thu hồi Ghế cách điện trọng lượng xà 1bộ
16Tháo sứ đứng 35kV trên cột18,110sứ
17Thu hồi Chuỗi đỡ polymer 35kV12chuỗi
18Thu hồi Chuỗi đỡ thủy tinh 35kV2chuỗi
19Thu hồi Chuỗi néo polymer 35kV132chuỗi
20Thu hồi Chuỗi néo tủy tinh 35kV37chuỗi
21Thu hồi Chuỗi néo kép polymer 35kV12chuỗi
22Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm21,071km
23Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm28,883km
24Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm20,222km
25Tháo hạ dây thép bằng thủ công, tiết diện 50mm21,449km
AT PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
AU ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
AV Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB lắp mới )0,25ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB thu hồi)0,25ca
AW Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật tư thu hồi)3ca
AX CÁP NGẦM
AY Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1ca
AZ Lộ 472E1.24
BA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BB Phần thiết bị:
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay1Bộ
BC Phần vật liệu:
BD Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
2Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
3Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
BE Xà đường dây
1Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 82,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà néo lệch 3 pha 22 kV (TL: 78,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Giằng cột đúp (TL: 45,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
BF Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.248m
2Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
3Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
4Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18sợi
5Ghíp nhôm 3 bulong 50-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
6Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
7Biển tên cột cầu dao, cột SOG, cột Recloser (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
BG Cầu chì, Sứ cách điện
1Cách điện đứng 22kV+ ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V23Quả
2Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
3Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
4Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Chuỗi
5Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Chuỗi
BH Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
4+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Tiếp địa cột cầu dao (TL: 24,65kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
7+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
8+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Dây nối đất fi10 dài 10m (TL: 6,35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
11Dây nối đất fi10 dài 14m (TL: 8,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
BI PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN
BJ NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
BK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BL Phần thiết bị:
BM Phần lắp mới
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
BN Phần vật liệu:
BO Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
2Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =6cột
3Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường6mối
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
BP Xà đường dây
1Lắp đặt Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 82,37kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ)2bộ
5Lắp đặtXà néo lệch 3 pha 22 kV (TL: 78,46kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ)1bộ
BQ Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 1,224km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
BR Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV2,310 sứ
2Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =3chuỗi
3Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =3chuỗi
4Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =33chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =12chuỗi
BS Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây4Bộ
2Tiếp địa cột cầu dao1Bộ
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0062100kg
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0222100kg
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0259100kg
BT NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT12
BU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BV Phần vật liệu:
BW Cột trung thế
1Móng cột đơn2Móng
2Móng cột đúp1Móng
3Móng cột đúp2Móng
BX Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây4bộ
2Tiếp địa cột cầu dao1bộ
BY NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203
BZ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CA Phần thiết bị
CB Phần thu hồi
1Thu hồi Chống sét van 22kV1bộ
2Cầu dao phụ tải 22kV1Bộ
CC Phần vật liệu
CD Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
3Thu hồi Xà đỡ X1 trọng lượng xà 1bộ
4Thu hồi Xà cầu dao 22kV trọng lượng xà 1bộ
5Thu hồi Xà néo 22kV trọng lượng xà 1bộ
6Thu hồi Xà néo đúp dọc tuyến 22kV trọng lượng xà 1bộ
7Thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến 22kV trọng lượng xà 1bộ
8Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột2,710sứ
9Thu hồi Chuỗi néo polymer 22kV15chuỗi
10Thu hồi Chuỗi néo kép polymer 22kV3chuỗi
11Thu hồi Chuỗi néo tủy tinh 22kV18chuỗi
12Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm21,215km
CE PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
CF ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CG Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB lắp mới )0,25ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB thu hồi)0,25ca
CH Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật tư thu hồi)1ca
CI Lộ 471E1.49
CJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CK Phần thiết bị:
1CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA3Quả
CL Phần vật liệu:
CM Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cột
CN Xà đường dây
1Xà đỡ cột đơn xuyên tâm 3 pha chữ Z 22kV (TL: 87,25kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
2Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
3Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà phụ 1 pha (TL: 10,53kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Xà đỡ chống sét van (TL: 31,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
10+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11+ Ống nhựa xoắn HPDE32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
12Chụp cột tròn (TL: 82,4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
13Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
CO Dây dẫn và phụ kiện
1Cáp hạ thế Cu/PVC-0,6/1kV -1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.750m
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.687m
4Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
6Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
7Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V77sợi
8Ghíp nhôm 3 bulong 50-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V45Cái
9Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
10Ống nối lèo dây dẫn (ống nối không chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
11Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
CP Cầu chì, Sứ cách điện
1Cách điện đứng 22kV+ ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V70Quả
2Chuôi đỡ thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Chuỗi
3Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
4Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54Chuỗi
5Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Chuỗi
CQ Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
2+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m
3+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
4+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
5Dây nối đất fi10 dài 10m (TL: 6,35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
7Dây nối đất fi10 dài 14m (TL: 8,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
CR PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN
CS NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
CT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CU Phần thiết bị:
CV Phần lắp mới
1Lắp đặt chống sét van 1bộ
CW Phần vật liệu:
CX Cột trung thế
1Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =8cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =8cột
3Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường16mối
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =22bộ
CY Xà đường dây
1Lắp đặt Xà đỡ cột đơn xuyên tâm 3 pha chữ Z 22kV (TL: 87,25kg/bộ)6bộ
2Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ)4bộ
3Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ)3bộ
4Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ)2bộ
5Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 10,53kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ)2bộ
8Lắp đặt Xà đỡ chống sét van (TL: 31,96kg/bộ)1bộ
9Lắp đặt Chụp cột tròn (TL: 82,4kg/bộ)12bộ
CZ Dây dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 4m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 1,716km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 2,634km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
DA Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV710 sứ
2Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =18chuỗi
3Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =3chuỗi
4Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =54chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =30chuỗi
DB Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây13Bộ
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0062100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,074100kg
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1123100kg
DC NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT12
DD ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
DE Phần vật liệu:
1Móng cột đơn6Móng
2Móng cột đơn4Móng
3Móng cột đúp1Móng
4Móng cột đúp2Móng
DF Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây13bộ
DG NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203
DH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
DI Phần thiết bị
DJ Phần thu hồi
1Thu hồi Chống sét van 22kV1bộ
DK Phần vật liệu
1Xà đỡ tận dụng lắp đặt lại5bộ
2Xà néo cột đúp dọc tuyến 22kV tận dụng lắp đặt lại2bộ
3Xà néo cột đúp ngang tuyến 22kV tận dụng lắp đặt lại1bộ
4Xà néo cột đơn 22kV tận dụng lắp đặt lại1bộ
5Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV tận dụng lắp đặt lại1bộ
DL Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 14cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
3Thu hồi Xà đỡ X1 trọng lượng xà 3bộ
4Thu hồi Xà néo X2 trọng lượng xà 11bộ
5Thu hồi Xà néo đúp dọc tuyến 22kV trọng lượng xà 1bộ
6Thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến 22kV trọng lượng xà 3bộ
7Thu hồi Xà rẽ 22kV trọng lượng xà 2bộ
8Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột16,410sứ
9Thu hồi Chuỗi néo polymer 22kV51chuỗi
10Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm21,599km
11Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 240mm22,637km
DM PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
DN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
DO Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB lắp mới )0,25ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB thu hồi)0,25ca
DP Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật tư thu hồi)2ca
DQ Lộ 374E1.1
DR ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
DS Phần vật liệu:
DT Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cột
DU Xà đường dây
1Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kV (TL: 88,09kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
2Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 104,05kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Xà néo cột pi tim 2m (TL: 69,19kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà rẽ cột đơn 3 pha 35kV (TL: 50,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Giằng cột đúp (TL: 45,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
DV Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.129m
2Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
3Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11sợi
4Ghíp nhôm 3 bulong 50-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
5Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
DW Cầu chì, Sứ cách điện
1Cách điện đứng 35kV+ ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V20Quả
2Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39Chuỗi
DX Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
2+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
3+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
4+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
5Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
DY PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN
DZ NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
EA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
EB Phần vật liệu:
EC Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =7cột
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
ED Xà đường dây
1Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kV (TL: 88,09kg/bộ)3bộ
2Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 104,05kg/bộ)2bộ
3Lắp đặt Xà néo cột pi tim 2m (TL: 69,19kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 35kV (TL: 50,55kg/bộ)2bộ
EE Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 1,107km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
EF Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV210 sứ
2Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =39chuỗi
EG Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây5Bộ
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0444100kg
EH NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT12
EI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
EJ Phần vật liệu:
EK Cột trung thế
1Móng cột đơn3Móng
2Móng cột đúp2Móng
EL Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây5bộ
EM NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203
EN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
EO Phần vật liệu
EP Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
2Thu hồi Xà đỡ X1 trọng lượng xà 2bộ
3Thu hồi Xà néo X2 trọng lượng xà 2bộ
4Thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến 35kV trọng lượng xà 1bộ
5Thu hồi Xà néo hình pi tim 2,5m trọng lượng xà 1bộ
6Thu hồi Xà rẽ 35kV trọng lượng xà 1bộ
7Tháo sứ đứng 35kV trên cột3,610sứ
8Thu hồi Chuỗi néo polymer 35kV6chuỗi
9Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm21,398km
EQ PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
ER ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
ES Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật tư thu hồi)1ca
ET Lộ 482E1.1
EU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
EV Phần thiết bị:
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay1Bộ
EW Phần vật liệu:
EX Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
2Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
3Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
4Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
EY Xà đường dây
1Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà néo cột pi tim 2m (TL: 69,19kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 52,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Xà phụ lệch 3 pha (TL: 20,75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Giằng cột đúp (TL: 45,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
EZ Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.450m
2Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
3Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15sợi
4Ghíp nhôm 3 bulong 50-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
5Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
6Biển tên cột cầu dao, cột SOG, cột Recloser (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
FA Cầu chì, Sứ cách điện
1Cách điện đứng 22kV+ ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V29Quả
2Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Chuỗi
3Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Chuỗi
FB Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
2+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
4+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
5Tiếp địa cột cầu dao (TL: 24,17kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
7+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
8+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
10Dây nối đất fi10 dài 14m (TL: 8,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
FC PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN
FD NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
FE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
FF Phần thiết bị:
FG Phần lắp mới
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
FH Phần vật liệu:
FI Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =7cột
2Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =3cột
3Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường3mối
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =9bộ
FJ Xà đường dây
1Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ)4bộ
2Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ)2bộ
3Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Xà néo cột pi tim 2m (TL: 69,19kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 52,37kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ)2bộ
8Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha (TL: 20,75kg/bộ)1bộ
9Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ)1bộ
10Lắp đặt Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ)1bộ
FK Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 1,422km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
FL Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV2,910 sứ
2Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =42chuỗi
3Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =6chuỗi
FM Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây6Bộ
2Tiếp địa cột cầu dao1Bộ
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0296100kg
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0173100kg
FN NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT12
FO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
FP Phần vật liệu:
FQ Cột trung thế
1Móng cột đơn3Móng
2Móng cột đơn1Móng
3Móng cột đúp2Móng
4Móng cột đúp1Móng
FR Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây6bộ
2Tiếp địa cột cầu dao1bộ
FS NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203
FT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
FU Phần vật liệu
FV Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
4Thu hồi Xà đỡ X1 trọng lượng xà 2bộ
5Thu hồi Xà néo X2 trọng lượng xà 3bộ
6Thu hồi Xà néo cột pi 22kV tim 1,5m trọng lượng xà 1bộ
7Thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến 22kV trọng lượng xà 1bộ
8Thu hồi Xà néo hình pi tim 2,5m trọng lượng xà 1bộ
9Thu hồi Xà rẽ 22kV trọng lượng xà 2bộ
10Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV trọng lượng xà 1bộ
11Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột510sứ
12Thu hồi Chuỗi néo tủy tinh 22kV6chuỗi
13Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm21,38km
14Tháo hạ dây thép bằng thủ công, tiết diện 50mm20,361km
FW PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
FX ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
FY Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB lắp mới )0,25ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB thu hồi)0,25ca
FZ Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật tư thu hồi)1ca
GA Lộ 478E1.1
GB ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
GC Phần vật liệu:
GD Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
GE Xà đường dây
1Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 82,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
2Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
3Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
GF Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.329m
2Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
3Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V43sợi
4Ghíp nhôm 3 bulong 50-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V66Cái
5Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
6Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
GG Cầu chì, Sứ cách điện
1Cách điện đứng 22kV+ ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V56Quả
2Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V132Chuỗi
GH Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
4+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Dây nối đất fi10 dài 10m (TL: 6,35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
6Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
GI PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN
GJ NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
GK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
GL Phần vật liệu:
GM Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =4cột
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =20bộ
GN Xà đường dây
1Lắp đặt Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 82,37kg/bộ)5bộ
2Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ)4bộ
3Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ)2bộ
GO Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây đồng(M), Tiết diện dây 3,264km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
GP Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV5,610 sứ
2Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =132chuỗi
GQ Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây4Bộ
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0432100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1036100kg
GR NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT12
GS ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
GT Phần vật liệu:
GU Cột trung thế
1Móng cột đơn4Móng
GV Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây4bộ
GW NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203
GX ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
GY Phần vật liệu
GZ Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
2Thu hồi Xà đỡ X1 trọng lượng xà 8bộ
3Thu hồi Xà néo X2 trọng lượng xà 2bộ
4Thu hồi Xà rẽ 22kV trọng lượng xà 1bộ
5Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV trọng lượng xà 1bộ
6Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột9,110sứ
7Thu hồi Chuỗi néo polymer 22kV45chuỗi
8Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm23,102km
HA PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
HB ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
HC Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật tư thu hồi)1ca
HD Lộ 476E1.1
HE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
HF Phần thiết bị:
1CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA6Quả
HG Phần vật liệu:
HH Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cột
2Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cột
HI Xà đường dây
1Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
2Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
3Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Xà đỡ biến điện áp 1 pha 2 sứ (TL: 42,02kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi 22kV (TL: 73,9kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL: 49,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
8Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 52,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
10Xà phụ lệch 3 pha (TL: 20,75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
11Xà phụ kép 3 pha (TL: 39,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
13Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
14Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
HJ Dây dẫn và phụ kiện
1Cáp hạ thế Cu/PVC-0,6/1kV -1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
3Cáp nhị thứ 0,6/1kV-CVV/S-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
4Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.911m
5Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
7Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
8Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V62sợi
9Ghíp nhôm 3 bulong 50-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V110Cái
10Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
11Biển tên cột cầu dao, cột SOG, cột Recloser (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
12Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V25Cái
HK Cầu chì, Sứ cách điện
1Cách điện đứng 22kV+ ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V121Quả
2Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
3Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V144Chuỗi
4Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 22kV cho dây bọc tiết diện 240-1300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Chuỗi
HL Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
2+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
3+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
4+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
5Tiếp địa cột cầu dao (TL: 25,15kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
7+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
8+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Tiếp địa cột Recloser (TL: 24,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
11+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
12+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Dây nối đất fi10 dài 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
15Dây nối đất fi10 dài 14m (TL: 8,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
HM PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN
HN NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
HO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
HP Phần thiết bị:
HQ Phần lắp mới
1Lắp đặt chống sét van 2bộ
HR Phần vật liệu:
HS Cột trung thế
1Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =13cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =14cột
3Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường27mối
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =28bộ
HT Xà đường dây
1Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ)15bộ
2Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ)5bộ
3Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ)2bộ
4Lắp đặt Xà đỡ biến điện áp 1 pha 2 sứ (TL: 42,02kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi 22kV (TL: 73,9kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL: 49,96kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ)6bộ
8Lắp đặt Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 52,37kg/bộ)1bộ
9Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ)9bộ
10Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha (TL: 20,75kg/bộ)3bộ
11Lắp đặt Xà phụ kép 3 pha (TL: 39,06kg/bộ)1bộ
12Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ)3bộ
13Lắp đặt Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ)3bộ
HU Dây dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 16m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 10m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 18m
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 3,834km
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 310đầu
HV Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV12,110 sứ
2Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =3chuỗi
3Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =144chuỗi
4Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =6chuỗi
HW Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây18Bộ
2Tiếp địa cột cầu dao2Bộ
3Tiếp địa cột Recloser1Bộ
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0049100kg
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,037100kg
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1469100kg
HX NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT12
HY ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
HZ Phần vật liệu:
IA Cột trung thế
1Móng cột đơn5Móng
2Móng cột đơn10Móng
3Móng cột đúp4Móng
4Móng cột đúp2Móng
5Kè móng cột đúp1Móng
IB Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây18bộ
2Tiếp địa cột cầu dao2bộ
3Tiếp địa cột Recloser1bộ
IC NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203
ID ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
IE Phần thiết bị
IF Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Recloser 22kV tận dụng lắp đặt lại1Bộ
2Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng lắp đặt lại2Bộ
3Biến điện áp 1 pha 2 sứ tận dụng lắp đặt lại1Bộ
IG Phần thu hồi
1Thu hồi Chống sét van 22kV2bộ
IH Phần vật liệu
II Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 19cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
4Thu hồi Thang trèo trọng lượng xà 3bộ
5Thu hồi Xà néo X2 trọng lượng xà 15bộ
6Thu hồi Xà cầu dao 22kV trọng lượng xà 1bộ
7Thu hồi Xà néo cột pi 22kV tim 1,5m trọng lượng xà 1bộ
8Thu hồi Xà néo 22kV trọng lượng xà 1bộ
9Thu hồi Xà néo đúp dọc tuyến 22kV trọng lượng xà 3bộ
10Thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến 22kV trọng lượng xà 2bộ
11Thu hồi Xà rẽ 22kV trọng lượng xà 3bộ
12Thu hồi Ghế cách điện trọng lượng xà 3bộ
13Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột12,610sứ
14Thu hồi Chuỗi néo polymer 22kV26chuỗi
15Thu hồi Chuỗi néo tủy tinh 22kV24chuỗi
16Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 240mm23,669km
IJ PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
IK ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
IL Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB lắp mới )0,25ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB thu hồi)0,25ca
IM Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật tư thu hồi)1,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8775894722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.755178944E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV,35KV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.762.084.204 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.286.252.612 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.23
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->