Gói thầu: Gói thầu số 02 XL ĐTXD-2021 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo tăng cường an toàn đường dây các khu vực đông dân cư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 XL ĐTXD-2021 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo tăng cường an toàn đường dây các khu vực đông dân cư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 11:31:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,517,263,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,200,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8775894722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.755178944E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV,35KV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.762.084.204 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.286.252.612 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 XL ĐTXD-2021 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo tăng cường an toàn đường dây các khu vực đông dân cư Cải tạo tăng cường an toàn đường dây các khu vực đông dân cư. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTMKHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo đường dây trung thế cấp điện áp 22kV, 35KV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh
-Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội.
- Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh - Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội, - Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn - Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh. - Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội. - Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát - Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh - Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. - Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lộ 371E1.1 | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | Phần thiết bị: | |||
| D | Phần A cấp | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | 1 | Bộ | |
| E | Phần vật liệu: | |||
| F | Phần B cấp | |||
| G | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 5 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV (TL: 85,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kV (TL: 88,09kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 104,05kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 103,26kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đơn 3 pha dọc 35kV treo dây chống sét (TL: 143,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch 3 pha 35kV (TL: 81,4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL: 49,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ cột đơn 3 pha 35kV (TL: 50,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Xà phụ 1 pha (TL: 10,53kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà phụ 2 pha (TL: 26,36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Xà phụ lệch 3 pha (TL: 20,75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Chụp cột tròn (TL: 82,4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 21 | Giằng cột đúp (TL: 108,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cổ dề đỡ dây chống sét (TL: 10kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Cổ dề đỡ dây chống sét (TL: 9,4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Cổ dề đỡ dây chống sét (TL:9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| H | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.552,26 | m |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | sợi |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | Cái |
| 8 | Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| 9 | Ống nối lèo dây dẫn (ống nối không chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Biển tên cột cầu dao, cột SOG, cột Recloser (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| I | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng 22kV+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Quả |
| 2 | Cách điện đứng 35kV+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 35kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Chuỗi |
| J | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 2 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 4 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 5 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 26,6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 7 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 24,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 10 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 11 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Dây nối đất fi10 dài 10m (TL: 6,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 14 | Dây nối đất fi10 dài 14m (TL: 8,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 15 | Dây nối đất fi10 dài 16m (TL: 10,05kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 16 | Dây nối đất fi10 dài 18m (TL: 11,29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| K | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| L | Phần thiết bị: | |||
| M | Phần A cấp | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bang tay | . | 1 | Bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class-1-10kA | . | 6 | quả |
| N | Phần vật liệu: | |||
| O | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m |
| 4 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 6 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van (TL: 60,85kg/bô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (TL: 47,02kg/bô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo (TL: 35,37kg/bô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cô liê ôm cáp ngầm lên cột (TL: 20,25kg/bô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV- 240/32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 13 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 14 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 18 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Thanh đồng dẹt 400x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Thanh |
| 21 | Sứ đứng 35kV (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Quả |
| 22 | Chụp cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | Biển tên đầu cáp (7x15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Biển tên tên dao (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 26 | + Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | m3 |
| 27 | + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 28 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m |
| 29 | + Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,291 | m3 |
| 30 | + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m |
| 31 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 32 | + Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,634 | m3 |
| 33 | + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 34 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 35 | + Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,589 | m3 |
| 36 | + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| P | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN | |||
| Q | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| R | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| S | Phần thiết bị: | |||
| T | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| U | Phần vật liệu: | |||
| V | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 15 | cột | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 5 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 22 | mối | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 66 | bộ | |
| W | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV (TL: 85,33kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kV (TL: 88,09kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 104,05kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 103,26kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà néo cột đơn 3 pha dọc 35kV treo dây chống sét (TL: 143,08kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà néo lệch 3 pha 35kV (TL: 81,4kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL: 49,96kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 35kV (TL: 50,55kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 10,53kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà phụ 2 pha (TL: 26,36kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha (TL: 20,75kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Chụp cột tròn (TL: 82,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Cô liê ôm cáp lên cột | 15 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Cô liê ôm cáp lên cột | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Cô liê ôm cáp lên cột | 3 | bộ | |
| X | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 1,083 | km | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 8,385 | km | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5,5 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| Y | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 2 | 10 sứ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 11,5 | 10 sứ | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 9 | chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 321 | chuỗi | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 6 | chuỗi | |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 48 | chuỗi | |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại = | 12 | chuỗi | |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | 7 | chuỗi | |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | 15 | chuỗi | |
| Z | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 20 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | Bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | Bộ | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0309 | 100kg | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,2592 | 100kg | |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,2369 | 100kg | |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0222 | 100kg | |
| AA | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AB | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 2 | bộ | |
| AC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,297 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 3 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van (TL: 60,85kg/bô) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (TL: 47,02kg/bô) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bô) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bô) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Thang trèo (TL: 35,37kg/bô) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm | 0,12 | 10m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 33 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 12 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 6 | m | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 1 | 10 sứ | |
| AD | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất tự nhiên | 14 | m | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,69 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,028 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 42 | tấm | |
| 5 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 189 | m | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 60,291 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,378 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 567 | tấm | |
| 9 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông xi măng | 78 | m | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 23,634 | m3 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,156 | 100m2 | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 234 | tấm | |
| 13 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông asphal | 23 | m | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,589 | m3 | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,046 | 100m2 | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 69 | tấm | |
| AE | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT12 | |||
| AF | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AG | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Móng cột đơn | 4 | Móng | |
| 2 | Móng cột đơn | 9 | Móng | |
| 3 | Móng cột đơn | 3 | Móng | |
| 4 | Móng cột đúp | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột đúp | 3 | Móng | |
| 6 | Kè móng cột đơn | 1 | Móng | |
| AH | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 20 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | bộ | |
| AI | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AJ | Phần vật liệu: | |||
| AK | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất tự nhiên | 14 | m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,1 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,049 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0168 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1 x 2, mác 200 | 0,189 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,0532 | 100m3 | |
| 7 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 189 | m | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 20,6388 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,4816 | 100m3 | |
| 10 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 66,15 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1 x 2, mác 200 | 2,5515 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,7881 | 100m3 | |
| 13 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông xi măng | 78 | m | |
| 14 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 8,1432 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,19 | 100m3 | |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 156 | m | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,24 | m3 | |
| 18 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,68 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1 x 2, mác 200 | 1,053 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,39 | 100m3 | |
| 21 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông asphal | 23 | m | |
| 22 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,9872 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0464 | 100m3 | |
| 24 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 46 | m | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,736 | m3 | |
| 26 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,14 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1 x 2, mác 200 | 0,3105 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,115 | 100m3 | |
| 29 | Cọc mốc báo hiệu cáp | 1 | m | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 0,022 | m3 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0006 | tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0045 | tấn | |
| AL | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| AM | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AN | Phần thiết bị | |||
| AO | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV tận dụng lắp đặt lại | 1 | Bộ | |
| AP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV | 1 | Bộ | |
| AQ | Phần vật liệu | |||
| AR | Phần tận dụng lắp đặt lại | |||
| 1 | Dây chống sét tận dụng rải căng lại | 0,693 | km | |
| AS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| 2 | Thu hồi Thang trèo trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi Xà néo X2 trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ Z 35kV trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Xà lệch 2 tầng 35kV trọng lượng xà | 8 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Xà néo 35kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Xà néo đúp dọc tuyến 35kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Xà néo hình pi tim 2,5m trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Xà phụ XP1 trọng lượng xà | 10 | bộ | |
| 10 | Thu hồi Xà phụ XP2 trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Xà phụ XP3 trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 12 | Thu hồi Xà rẽ 35kV trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 13 | Thu hồi Xà thuyền néo trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi Chụp cột vuông 2,5m trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi Ghế cách điện trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 18,1 | 10sứ | |
| 17 | Thu hồi Chuỗi đỡ polymer 35kV | 12 | chuỗi | |
| 18 | Thu hồi Chuỗi đỡ thủy tinh 35kV | 2 | chuỗi | |
| 19 | Thu hồi Chuỗi néo polymer 35kV | 132 | chuỗi | |
| 20 | Thu hồi Chuỗi néo tủy tinh 35kV | 37 | chuỗi | |
| 21 | Thu hồi Chuỗi néo kép polymer 35kV | 12 | chuỗi | |
| 22 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 1,071 | km | |
| 23 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 8,883 | km | |
| 24 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,222 | km | |
| 25 | Tháo hạ dây thép bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 1,449 | km | |
| AT | PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| AU | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| AV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB lắp mới ) | 0,25 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB thu hồi) | 0,25 | ca | |
| AW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật tư thu hồi) | 3 | ca | |
| AX | CÁP NGẦM | |||
| AY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| AZ | Lộ 472E1.24 | |||
| BA | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BB | Phần thiết bị: | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | 1 | Bộ | |
| BC | Phần vật liệu: | |||
| BD | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| BE | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 82,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 pha 22 kV (TL: 78,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giằng cột đúp (TL: 45,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| BF | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.248 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 4 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | sợi |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 6 | Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 7 | Biển tên cột cầu dao, cột SOG, cột Recloser (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| BG | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng 22kV+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| BH | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 24,65kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 7 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 8 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Dây nối đất fi10 dài 10m (TL: 6,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Dây nối đất fi10 dài 14m (TL: 8,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| BI | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN | |||
| BJ | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| BK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BL | Phần thiết bị: | |||
| BM | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| BN | Phần vật liệu: | |||
| BO | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 6 | cột | |
| 3 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 6 | mối | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| BP | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 82,37kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặtXà néo lệch 3 pha 22 kV (TL: 78,46kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ) | 1 | bộ | |
| BQ | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 1,224 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| BR | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 2,3 | 10 sứ | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 3 | chuỗi | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 3 | chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 33 | chuỗi | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại = | 12 | chuỗi | |
| BS | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 4 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | Bộ | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0062 | 100kg | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0222 | 100kg | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0259 | 100kg | |
| BT | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT12 | |||
| BU | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BV | Phần vật liệu: | |||
| BW | Cột trung thế | |||
| 1 | Móng cột đơn | 2 | Móng | |
| 2 | Móng cột đúp | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột đúp | 2 | Móng | |
| BX | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 4 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | bộ | |
| BY | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| BZ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CA | Phần thiết bị | |||
| CB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV | 1 | Bộ | |
| CC | Phần vật liệu | |||
| CD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ X1 trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi Xà cầu dao 22kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Xà néo 22kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Xà néo đúp dọc tuyến 22kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến 22kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 2,7 | 10sứ | |
| 9 | Thu hồi Chuỗi néo polymer 22kV | 15 | chuỗi | |
| 10 | Thu hồi Chuỗi néo kép polymer 22kV | 3 | chuỗi | |
| 11 | Thu hồi Chuỗi néo tủy tinh 22kV | 18 | chuỗi | |
| 12 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 1,215 | km | |
| CE | PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| CF | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB lắp mới ) | 0,25 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB thu hồi) | 0,25 | ca | |
| CH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| CI | Lộ 471E1.49 | |||
| CJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CK | Phần thiết bị: | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 3 | Quả | |
| CL | Phần vật liệu: | |||
| CM | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cột |
| CN | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ cột đơn xuyên tâm 3 pha chữ Z 22kV (TL: 87,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ 1 pha (TL: 10,53kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ chống sét van (TL: 31,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 10 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | + Ống nhựa xoắn HPDE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 12 | Chụp cột tròn (TL: 82,4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| CO | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp hạ thế Cu/PVC-0,6/1kV -1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | m |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-240/32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.687 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 7 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | sợi |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| 9 | Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 10 | Ống nối lèo dây dẫn (ống nối không chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| CP | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng 22kV+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Quả |
| 2 | Chuôi đỡ thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Chuỗi |
| CQ | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 2 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m |
| 3 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 4 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 5 | Dây nối đất fi10 dài 10m (TL: 6,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Dây nối đất fi10 dài 14m (TL: 8,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| CR | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN | |||
| CS | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| CT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CU | Phần thiết bị: | |||
| CV | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| CW | Phần vật liệu: | |||
| CX | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 8 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 8 | cột | |
| 3 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 16 | mối | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 22 | bộ | |
| CY | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ cột đơn xuyên tâm 3 pha chữ Z 22kV (TL: 87,25kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 10,53kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van (TL: 31,96kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Chụp cột tròn (TL: 82,4kg/bộ) | 12 | bộ | |
| CZ | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 4 | m | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 1,716 | km | |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 2,634 | km | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| DA | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 7 | 10 sứ | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | 18 | chuỗi | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 3 | chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 54 | chuỗi | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 30 | chuỗi | |
| DB | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 13 | Bộ | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0062 | 100kg | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,074 | 100kg | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1123 | 100kg | |
| DC | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT12 | |||
| DD | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Móng cột đơn | 6 | Móng | |
| 2 | Móng cột đơn | 4 | Móng | |
| 3 | Móng cột đúp | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột đúp | 2 | Móng | |
| DF | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 13 | bộ | |
| DG | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| DH | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DI | Phần thiết bị | |||
| DJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| DK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ tận dụng lắp đặt lại | 5 | bộ | |
| 2 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 22kV tận dụng lắp đặt lại | 2 | bộ | |
| 3 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 22kV tận dụng lắp đặt lại | 1 | bộ | |
| 4 | Xà néo cột đơn 22kV tận dụng lắp đặt lại | 1 | bộ | |
| 5 | Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV tận dụng lắp đặt lại | 1 | bộ | |
| DL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 14 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ X1 trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 4 | Thu hồi Xà néo X2 trọng lượng xà | 11 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Xà néo đúp dọc tuyến 22kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến 22kV trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Xà rẽ 22kV trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 16,4 | 10sứ | |
| 9 | Thu hồi Chuỗi néo polymer 22kV | 51 | chuỗi | |
| 10 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 1,599 | km | |
| 11 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 2,637 | km | |
| DM | PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| DN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB lắp mới ) | 0,25 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB thu hồi) | 0,25 | ca | |
| DP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật tư thu hồi) | 2 | ca | |
| DQ | Lộ 374E1.1 | |||
| DR | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DS | Phần vật liệu: | |||
| DT | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| DU | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kV (TL: 88,09kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 104,05kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột pi tim 2m (TL: 69,19kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ cột đơn 3 pha 35kV (TL: 50,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Giằng cột đúp (TL: 45,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| DV | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.129 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | sợi |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 5 | Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| DW | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng 35kV+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Chuỗi |
| DX | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 2 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 3 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 4 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| DY | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN | |||
| DZ | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| EA | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EB | Phần vật liệu: | |||
| EC | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 7 | cột | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| ED | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kV (TL: 88,09kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 104,05kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà néo cột pi tim 2m (TL: 69,19kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 35kV (TL: 50,55kg/bộ) | 2 | bộ | |
| EE | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 1,107 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| EF | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 2 | 10 sứ | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 39 | chuỗi | |
| EG | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 5 | Bộ | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0444 | 100kg | |
| EH | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT12 | |||
| EI | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EJ | Phần vật liệu: | |||
| EK | Cột trung thế | |||
| 1 | Móng cột đơn | 3 | Móng | |
| 2 | Móng cột đúp | 2 | Móng | |
| EL | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 5 | bộ | |
| EM | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| EN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EO | Phần vật liệu | |||
| EP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ X1 trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi Xà néo X2 trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến 35kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Xà néo hình pi tim 2,5m trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Xà rẽ 35kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 3,6 | 10sứ | |
| 8 | Thu hồi Chuỗi néo polymer 35kV | 6 | chuỗi | |
| 9 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 1,398 | km | |
| EQ | PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| ER | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| ES | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| ET | Lộ 482E1.1 | |||
| EU | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EV | Phần thiết bị: | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | 1 | Bộ | |
| EW | Phần vật liệu: | |||
| EX | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| EY | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột pi tim 2m (TL: 69,19kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 52,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà phụ lệch 3 pha (TL: 20,75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giằng cột đúp (TL: 45,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| EZ | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 3 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | sợi |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 5 | Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 6 | Biển tên cột cầu dao, cột SOG, cột Recloser (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| FA | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng 22kV+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| FB | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 4 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 24,17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 7 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 8 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Dây nối đất fi10 dài 14m (TL: 8,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| FC | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN | |||
| FD | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| FE | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| FF | Phần thiết bị: | |||
| FG | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| FH | Phần vật liệu: | |||
| FI | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 7 | cột | |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 3 | cột | |
| 3 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 3 | mối | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 9 | bộ | |
| FJ | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà néo cột pi tim 2m (TL: 69,19kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 52,37kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha (TL: 20,75kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ) | 1 | bộ | |
| FK | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 1,422 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| FL | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 2,9 | 10 sứ | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 42 | chuỗi | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại = | 6 | chuỗi | |
| FM | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 6 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | Bộ | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0296 | 100kg | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0173 | 100kg | |
| FN | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT12 | |||
| FO | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| FP | Phần vật liệu: | |||
| FQ | Cột trung thế | |||
| 1 | Móng cột đơn | 3 | Móng | |
| 2 | Móng cột đơn | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột đúp | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột đúp | 1 | Móng | |
| FR | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 6 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | bộ | |
| FS | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| FT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| FU | Phần vật liệu | |||
| FV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ X1 trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Xà néo X2 trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Xà néo cột pi 22kV tim 1,5m trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến 22kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Xà néo hình pi tim 2,5m trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Xà rẽ 22kV trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 10 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 5 | 10sứ | |
| 12 | Thu hồi Chuỗi néo tủy tinh 22kV | 6 | chuỗi | |
| 13 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 1,38 | km | |
| 14 | Tháo hạ dây thép bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,361 | km | |
| FW | PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| FX | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| FY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB lắp mới ) | 0,25 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB thu hồi) | 0,25 | ca | |
| FZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| GA | Lộ 478E1.1 | |||
| GB | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| GC | Phần vật liệu: | |||
| GD | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| GE | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 82,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| GF | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.329 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 3 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | sợi |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Cái |
| 5 | Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| GG | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng 22kV+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Chuỗi |
| GH | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Dây nối đất fi10 dài 10m (TL: 6,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| GI | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN | |||
| GJ | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| GK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| GL | Phần vật liệu: | |||
| GM | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 20 | bộ | |
| GN | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 82,37kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ) | 2 | bộ | |
| GO | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây đồng(M), Tiết diện dây | 3,264 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| GP | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 5,6 | 10 sứ | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 132 | chuỗi | |
| GQ | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 4 | Bộ | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0432 | 100kg | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1036 | 100kg | |
| GR | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT12 | |||
| GS | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| GT | Phần vật liệu: | |||
| GU | Cột trung thế | |||
| 1 | Móng cột đơn | 4 | Móng | |
| GV | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 4 | bộ | |
| GW | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| GX | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| GY | Phần vật liệu | |||
| GZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ X1 trọng lượng xà | 8 | bộ | |
| 3 | Thu hồi Xà néo X2 trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi Xà rẽ 22kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 9,1 | 10sứ | |
| 7 | Thu hồi Chuỗi néo polymer 22kV | 45 | chuỗi | |
| 8 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 3,102 | km | |
| HA | PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| HB | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| HC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| HD | Lộ 476E1.1 | |||
| HE | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| HF | Phần thiết bị: | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 6 | Quả | |
| HG | Phần vật liệu: | |||
| HH | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| HI | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ biến điện áp 1 pha 2 sứ (TL: 42,02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi 22kV (TL: 73,9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL: 49,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 52,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Xà phụ lệch 3 pha (TL: 20,75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà phụ kép 3 pha (TL: 39,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| HJ | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp hạ thế Cu/PVC-0,6/1kV -1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 3 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV-CVV/S-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-240/32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.911 | m |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 7 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | sợi |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Cái |
| 10 | Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 11 | Biển tên cột cầu dao, cột SOG, cột Recloser (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| HK | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng 22kV+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 22kV cho dây bọc tiết diện 240-1300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| HL | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 2 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 3 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 4 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 5 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 25,15kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 7 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 8 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Tiếp địa cột Recloser (TL: 24,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 11 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 12 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Dây nối đất fi10 dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Dây nối đất fi10 dài 14m (TL: 8,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| HM | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN | |||
| HN | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| HO | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| HP | Phần thiết bị: | |||
| HQ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 2 | bộ | |
| HR | Phần vật liệu: | |||
| HS | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 13 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 14 | cột | |
| 3 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 27 | mối | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 28 | bộ | |
| HT | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ biến điện áp 1 pha 2 sứ (TL: 42,02kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi 22kV (TL: 73,9kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL: 49,96kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 52,37kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha (TL: 20,75kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà phụ kép 3 pha (TL: 39,06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 81,82kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ) | 3 | bộ | |
| HU | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 16 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 10 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 18 | m | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 3,834 | km | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3 | 10đầu | |
| HV | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 12,1 | 10 sứ | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 3 | chuỗi | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 144 | chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại = | 6 | chuỗi | |
| HW | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 18 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa cột cầu dao | 2 | Bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột Recloser | 1 | Bộ | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0049 | 100kg | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,037 | 100kg | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1469 | 100kg | |
| HX | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT12 | |||
| HY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| HZ | Phần vật liệu: | |||
| IA | Cột trung thế | |||
| 1 | Móng cột đơn | 5 | Móng | |
| 2 | Móng cột đơn | 10 | Móng | |
| 3 | Móng cột đúp | 4 | Móng | |
| 4 | Móng cột đúp | 2 | Móng | |
| 5 | Kè móng cột đúp | 1 | Móng | |
| IB | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 18 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa cột cầu dao | 2 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột Recloser | 1 | bộ | |
| IC | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| ID | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| IE | Phần thiết bị | |||
| IF | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Recloser 22kV tận dụng lắp đặt lại | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng lắp đặt lại | 2 | Bộ | |
| 3 | Biến điện áp 1 pha 2 sứ tận dụng lắp đặt lại | 1 | Bộ | |
| IG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| IH | Phần vật liệu | |||
| II | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 19 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi Thang trèo trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Xà néo X2 trọng lượng xà | 15 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Xà cầu dao 22kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Xà néo cột pi 22kV tim 1,5m trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Xà néo 22kV trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Xà néo đúp dọc tuyến 22kV trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 10 | Thu hồi Xà néo đúp ngang tuyến 22kV trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Xà rẽ 22kV trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 12 | Thu hồi Ghế cách điện trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 13 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 12,6 | 10sứ | |
| 14 | Thu hồi Chuỗi néo polymer 22kV | 26 | chuỗi | |
| 15 | Thu hồi Chuỗi néo tủy tinh 22kV | 24 | chuỗi | |
| 16 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 3,669 | km | |
| IJ | PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| IK | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| IL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB lắp mới ) | 0,25 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển TB thu hồi) | 0,25 | ca | |
| IM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật tư thu hồi) | 1,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8775894722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.755178944E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV,35KV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.762.084.204 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.286.252.612 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 2 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi