Gói thầu: Gói thầu số: 04 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Hải Bối, Kim Chung, Vĩnh Ngọc, Bắc Hồng, Nam Hồng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159368-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số: 04 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Hải Bối, Kim Chung, Vĩnh Ngọc, Bắc Hồng, Nam Hồng)
Số hiệu KHLCNT 20220150818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 11:07:00 đến ngày 2022-02-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,843,523,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,500,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.491.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.473.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.473.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 04 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Hải Bối, Kim Chung, Vĩnh Ngọc, Bắc Hồng, Nam Hồng)
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Hải Bối, Kim Chung, Vĩnh Ngọc, Bắc Hồng, Nam Hồng)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển điện lực. Địa chỉ: P804 tòa nhà A3B Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Q. Hai Bà Trưng- Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Cổ Điển 17
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Phần thiết bị:
D Phần A cấp
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ3quả
E Phần vật liệu:
F Phần B cấp
G Xà đường dây
1Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7kg
2Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 75.22 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,22kg
3Xà đỡ CSV đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18kg
4Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
5Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
6Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,906kg
H Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
I Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
2Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Tiếp địa cột trung thế (TL: 18.79kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,79kg
5Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V17,276kg
K CÁP NGẦM TRUNG THẾ
L Phần vật liệu:
M Phần B cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V397m
2Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Hộp nối cáp 24kV ruột đồng -3x50mm2-Đổ nhựa resinMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V378m
5Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3.366viên
6Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,12Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V106,358m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V374m
9Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V37viên
N TRẠM BIẾN ÁP
O Phần thiết bị:
P Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s -(2CD+CC) -Trong nhà-Không mở rộng được1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
Q Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
R Phần vật liệu:
S Phần B cấp
T Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA 1 cột ( gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
3Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Vỏ tủ RMU 3 ngăn, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
V Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,818kg
W Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
X Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
Y Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Z HẠ THẾ
AA Phần vật liệu:
AB Phần B cấp
AC Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
AD Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AMMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
4Đầu cốt nhôm A185Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
6Bulong M30x10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
9Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V72viên
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,336m3
11Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
13Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 27.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,25kg
AE Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V728m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.88 kg/bộ x 10bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V278,8kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 40.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,34kg
5Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38.87 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,87kg
6Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,28kg
7Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,42kg
8Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,88kg
9Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,95kg
AF Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
AG Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,12kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AH Công tơ
1Đầu cốt AM -25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V270cái
AI PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
AJ Phần Định mức 4970
AK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AL Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
AM Phần vật liệu:
AN Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,247tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
AO Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,01km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,210m
AP Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,710 sứ
AQ Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1728100kg
AR CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AS Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm106,358m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,748100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ3,3661000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,78100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,151100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
AT TRẠM BIẾN ÁP
AU Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
AV Phần vật liệu:
AW Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
AX Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
AY Xà trạm biến áp
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)0,0258tấn
AZ Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 21m
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =17bộ
BA Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
BB Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M950,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
BC HẠ THẾ
BD Phần vật liệu:
BE Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =4cột
3Sơn đánh số cột điện1,44m2
BF Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,336m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,016100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0721000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,16100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,523100m
6Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
BG Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,714Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =10bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
BH Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC270cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,410đầu
BI Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,410m
BJ Phần Định mức thông tư 12
BK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BL Phần vật liệu:
BM Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
BN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BO Phần vật liệu:
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm274m
2Cắt đường BTXM dày 10cm464m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén4,384m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén18,56m3
5Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén38,58m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 24,562m3
7Đào kênh mương bằng máy đào 0,902100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d3,78100m
9Làm mốc báo hiệu cáp37viên
10Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km175,74m3
12Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,165m3
BP TRẠM BIẾN ÁP
BQ Phần vật liệu:
BR Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
BS Móng TBA 1 cột bê tông (01 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,137m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,953m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km2,184m3
BT Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn (01 móng)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,4m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,95m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0063tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0137100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2099m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,6582m3
7ốp bệ tủ RMU2,046m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
BU Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
BV HẠ THẾ
BW Phần vật liệu:
BX Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm8m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,44m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén0,396m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,3168m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,013100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,16100m
7Làm mốc báo hiệu cáp3viên
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km2,42m3
BY Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công1,93m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công15,14m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,768m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 10,79m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0398tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,07m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km14m3
BZ Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,4m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
CA Phần Định mức 203
CB HẠ THẾ
CC Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 65m
2Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 14m
CD Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo, lắp đèn chiếu sáng2bộ
CE Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,178km
CF Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 8hộp
2Tháo hộp công tơ 8hộp
3Lắp hộp công tơ 5hộp
4Tháo hộp công tơ 5hộp
CG PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
CH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 54,8m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ92,8m2
CI HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ2,2m2
CJ PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
CK TRẠM BIẾN ÁP
CL Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
CM HẠ THẾ
CN Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
CO Hạng mục 2: TBA Ngọc Giang 5
CP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CQ Phần vật liệu:
CR Phần B cấp
CS Xà đường dây
1Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 64.22 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,22kg
2Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10.1 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1kg
3Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 23.9 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9kg
4Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7kg
CT Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đầu cốt AM -120mm23cái
CU Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
CV TRẠM BIẾN ÁP
CW Phần thiết bị:
CX Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
CY Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
CZ Phần vật liệu:
DA Phần A cấp
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer3bộ (1 pha)
2Dây chì 25A3cái
DB Phần B cấp
DC Cột trạm treo
1Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
DD Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
DE Xà trạm biến áp
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,46kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,93kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
DF Sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
5Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DG Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
DH Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
DI HẠ THẾ
DJ Phần vật liệu:
DK Phần B cấp
DL Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
DM Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.415m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.88 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,52kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38.87 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,87kg
5Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,28kg
6Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 12bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V269,76kg
7Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9kg
DN Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
DO Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,4kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
DP Công tơ
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
DQ PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
DR Phần Định mức 4970
DS ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
DT Phần vật liệu:
DU Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,123tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
DV Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,098km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
DW Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =3chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,710 sứ
DX TRẠM BIẾN ÁP
DY Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
DZ Phần vật liệu:
EA Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
EB Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
EC Xà trạm biến áp
1Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)0,1415tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0233tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0363tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)0,0625tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)0,2229tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
ED Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV23cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 12m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
EE Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
EF Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
EG HẠ THẾ
EH Phần vật liệu:
EI Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =8cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1cột
3Sơn đánh số cột điện1,8m2
EJ Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 1,387Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =12bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
EK Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC134cái
EL Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,510m
EM Phần Định mức thông tư 12
EN TRẠM BIẾN ÁP
EO Phần vật liệu:
EP Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
6Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,992m3
EQ Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
ER HẠ THẾ
ES Phần vật liệu:
ET Cáp ngầm hạ thế
EU Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công1,94m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công10,17m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 9,57m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km12,11m3
EV Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,15100m
EW PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
EX TRẠM BIẾN ÁP
EY Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
EZ Hạng mục 3: TBA Hải Bối 8
FA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
FB Phần thiết bị:
FC Phần A cấp
1CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ6quả
FD Phần vật liệu:
FE Phần A cấp
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer3bộ (1 pha)
2Dây chì 25A3cái
FF Phần B cấp
FG Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
FH Xà đường dây
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V424,38kg
2Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 73.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,29kg
3Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V79kg
4Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87.14 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,28kg
5Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2kg
6Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 19.022 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,044kg
7Xà đỡ SI 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 41.51 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,51kg
8Ghế cách điện thao tác SI cột kép dọc (TL: 89 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V89kg
9Thang trèo cột LT kép dọc (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3kg
FI Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.660m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Đầu cốt AM -95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
FJ Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V48quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
3Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V39sợi
FK Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Tiếp địa cột trung thế (TL: 18.79kg/bộ x 9bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,11kg
5Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V14,808kg
FL TRẠM BIẾN ÁP
FM Phần thiết bị:
FN Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
FO Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
FP Phần vật liệu:
FQ Phần A cấp
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer3bộ 1 pha
2Dây chì 25A3cái
FR Phần B cấp
FS Cột trạm treo
1Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
FT Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
FU Xà trạm biến áp
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,46kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,93kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
FV Sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
5Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FW Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
FX Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
FY HẠ THẾ
FZ Phần vật liệu:
GA Phần B cấp
GB Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
GC Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.292m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.88 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,52kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 40.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,34kg
5Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38.87 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,48kg
6Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 8bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V218,24kg
7Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,48kg
GD Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V78m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
GE Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,84kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
GF Công tơ
1Đầu cốt AM -25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
GG PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
GH Phần Định mức 4970
GI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
GJ Phần thiết bị:
1Lắp đặt chống sét van 2bộ
GK Phần vật liệu:
GL Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =7vị trí
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2vị trí
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,35m2
GM Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công1,017tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =2bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
GN Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 1,627km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
GO Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =18chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV4,810 sứ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
GP Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,910cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1481100kg
GQ TRẠM BIẾN ÁP
GR Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
GS Phần vật liệu:
GT Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
GU Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
GV Xà trạm biến áp
1Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)0,1415tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0233tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0363tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)0,0625tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)0,2229tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
GW Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV23cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 12m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
GX Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
GY Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
GZ HẠ THẾ
HA Phần vật liệu:
HB Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =3cột
3Sơn đánh số cột điện1,14m2
HC Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 1,267Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =8bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
HD Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC152cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
HE Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,310m
HF Phần Định mức thông tư 12
HG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
HH Phần vật liệu:
HI Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công14,364m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,335100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,28m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 28,584m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1192tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,96m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km31,92m3
HJ Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,4m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y5,4m3
HK TRẠM BIẾN ÁP
HL Phần vật liệu:
HM Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
6Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,992m3
HN Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
HO HẠ THẾ
HP Phần vật liệu:
HQ Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công1,45m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,63m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 7,15m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km9,08m3
HR Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
HS Phần Định mức 203
HT HẠ THẾ
HU Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 60m
2Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 18m
HV Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,075km
HW Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,122km
HX Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 6hộp
2Tháo hộp công tơ 6hộp
3Lắp hộp công tơ 6hộp
4Tháo hộp công tơ 6hộp
HY PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
HZ TRẠM BIẾN ÁP
IA Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
IB HẠ THẾ
IC Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
ID Hạng mục 4: TBA Ngọc Chi 9
IE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
IF Phần vật liệu:
IG Phần B cấp
IH Dây dẫn và phụ kiện
1Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Dây văng thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V24,68kg
II CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IJ Phần vật liệu:
IK Phần B cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V172m
2Hộp nối cáp 24kV ruột đồng -3x50mm2-Đổ nhựa resinMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V172m
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.512viên
5Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,12Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V31,758m3
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V168m
8Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V16viên
IL TRẠM BIẾN ÁP
IM Phần thiết bị:
IN Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s -(2CD+CC) -Trong nhà-Không mở rộng được1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
IO Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
IP Phần vật liệu:
IQ Phần B cấp
IR Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA 1 cột ( gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
3Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Vỏ tủ RMU 3 ngăn, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
IS Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
IT Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,818kg
IU Thanh dẫn và phụ kiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
IV Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
IW Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
IX HẠ THẾ
IY Phần vật liệu:
IZ Phần B cấp
JA Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
JB Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AMMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
4Đầu cốt nhôm A185Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Bulong M30x10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
10Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V198viên
11Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,674m3
12Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V22m
13Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
14Giá đỡ 4 cáp lên cột H đơn (TL: 26.76 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,76kg
JC Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V526m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38.87 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,74kg
JD Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
JE Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,12kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
JF Công tơ
1Đầu cốt AM -25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
JG PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
JH Phần Định mức 4970
JI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
JJ Phần vật liệu:
JK Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây thép, Tiết diện dây 16mm2Dây văng thép d100,04km
JL CÁP NGẦM TRUNG THẾ
JM Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm31,758m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,336100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,5121000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,72100m
5Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
JN TRẠM BIẾN ÁP
JO Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
JP Phần vật liệu:
JQ Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
JR Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
JS Xà trạm biến áp
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)0,0258tấn
JT Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 21m
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =17bộ
JU Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
JV Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M950,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
JW HẠ THẾ
JX Phần vật liệu:
JY Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1cột
2Sơn đánh số cột điện1,2m2
JZ Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,674m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,044100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1981000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,281100m
7Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
KA Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,516Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
KB Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC89cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
KC Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,410m
KD Phần Định mức thông tư 12
KE CÁP NGẦM TRUNG THẾ
KF Phần vật liệu:
1Cắt đường BTXM dày 10cm72m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén3,96m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén2,7m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ công7,2m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 31,17m3
6Đào kênh mương bằng máy đào 0,1181100m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,72100m
8Làm mốc báo hiệu cáp16viên
9Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y6,435m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km43,64m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,22m3
KG TRẠM BIẾN ÁP
KH Phần vật liệu:
KI Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
KJ Móng TBA 1 cột bê tông (01 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,14m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,953m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km2,184m3
KK Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn (01 móng)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,4m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,95m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,006tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,01100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,21m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,658m3
7ốp bệ tủ RMU2,046m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
KL Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
KM HẠ THẾ
KN Phần vật liệu:
KO Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm22m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén1,21m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén1,09m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,871m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,035100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,6100m
7Làm mốc báo hiệu cáp3viên
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km6,655m3
KP Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công0,35m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,85m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,73m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km2,202m3
KQ Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,4m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
KR Phần Định mức 203
KS HẠ THẾ
KT Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 20m
2Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 6m
KU Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
3Tháo, lắp đèn chiếu sáng1bộ
KV Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,063km
KW Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 1hộp
2Tháo hộp công tơ 1hộp
3Lắp hộp công tơ 3hộp
4Tháo hộp công tơ 3hộp
KX PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
KY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ19,8m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)7,2m2
KZ HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ6,05m2
LA PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
LB TRẠM BIẾN ÁP
LC Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
LD Hạng mục 5: TBA Bầu 15
LE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
LF Phần thiết bị:
LG Phần A cấp
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ3quả
LH Phần vật liệu:
LI Phần B cấp
LJ Xà đường dây
1Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 75.22 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,22kg
2Xà đỡ CSV đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18kg
3Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
4Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
5Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,906kg
LK Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
LL Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
2Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
LM Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V11,106kg
LN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
LO Phần vật liệu:
LP Phần B cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17m
2Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Hộp nối cáp 24kV ruột đồng -3x50mm2-Đổ nhựa resinMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V27viên
6Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,12Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,921m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3m
LQ TRẠM BIẾN ÁP
LR Phần thiết bị:
LS Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s -(2CD+CC) -Trong nhà-Không mở rộng được1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
LT Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
LU Phần vật liệu:
LV Phần B cấp
LW Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA 1 cột ( gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
3Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Vỏ tủ RMU 3 ngăn, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
LX Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
LY Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,818kg
LZ Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
MA Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
MB Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
MC HẠ THẾ
MD Phần vật liệu:
ME Phần B cấp
MF Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
MG Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AMMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
4Đầu cốt nhôm A185Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
6Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Bulong M30x10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
10Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V54viên
11Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
12Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
14Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 27.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,25kg
MH Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.349m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.88 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,4kg
4Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 15bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V409,2kg
5Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6.02 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1kg
6Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,42kg
7Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,4kg
MI Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
MJ Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,12kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
MK Công tơ
1Đầu cốt AM -25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V225cái
ML PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
MM Phần Định mức 4970
MN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
MO Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
MP Phần vật liệu:
MQ Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,222tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
MR Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,013km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,210m
MS Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,410 sứ
MT Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,111100kg
MU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
MV Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,921m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,006100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0271000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,118100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
MW TRẠM BIẾN ÁP
MX Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
MY Phần vật liệu:
MZ Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
NA Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
NB Xà trạm biến áp
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)0,0258tấn
NC Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 21m
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =17bộ
ND Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
NE Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M950,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
NF HẠ THẾ
NG Phần vật liệu:
NH Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =6cột
2Sơn đánh số cột điện1,86m2
NI Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,002m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,28100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,284100m
7Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
NJ Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 1,323Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =15bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
NK Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC225cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
NL Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,410m
NM Phần Định mức thông tư 12
NN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
NO Phần vật liệu:
1Cắt đường BTXM dày 10cm6m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,24m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén0,18m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,197m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,008100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,05100m
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,404m3
NP TRẠM BIẾN ÁP
NQ Phần vật liệu:
NR Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
NS Móng TBA 1 cột bê tông (01 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,14m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,953m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km2,184m3
NT Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn (01 móng)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,4m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,95m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,006tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,01100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,21m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,658m3
7ốp bệ tủ RMU2,046m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
NU Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
NV HẠ THẾ
NW Phần vật liệu:
NX Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm6m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,33m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén0,3m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,238m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,01100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,28100m
7Làm mốc báo hiệu cáp2viên
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,82m3
NY Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công1,19m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,24m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,88m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km7,43m3
NZ Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,4m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
OA Phần Định mức 203
OB HẠ THẾ
OC Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 40m
2Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 12m
OD Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
3Tháo, lắp đèn chiếu sáng1bộ
OE Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 4hộp
2Tháo hộp công tơ 4hộp
3Lắp hộp công tơ 4hộp
4Tháo hộp công tơ 4hộp
OF PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
OG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ1,2m2
OH HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ1,65m2
OI PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
OJ TRẠM BIẾN ÁP
OK Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
OL Hạng mục 6: TBA Nhuế 9
OM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
ON Phần thiết bị:
OO Phần A cấp
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ3quả
OP Phần vật liệu:
OQ Phần B cấp
OR Xà đường dây
1Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 75.22 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,22kg
2Xà đỡ CSV đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18kg
3Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
4Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
5Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,906kg
OS Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
OT Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
2Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
OU Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,957kg
OV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
OW Phần vật liệu:
OX Phần B cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V309m
2Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Hộp nối cáp 24kV ruột đồng -3x50mm2-Đổ nhựa resinMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V297m
5Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2.718viên
6Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,12Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V80,196m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V302m
9Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
10Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12viên
OY TRẠM BIẾN ÁP
OZ Phần thiết bị:
PA Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s -(2CD+CC) -Trong nhà-Không mở rộng được1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
PB Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
PC Phần vật liệu:
PD Phần B cấp
PE Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA 1 cột ( gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
3Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Vỏ tủ RMU 3 ngăn, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
PF Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
PG Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,818kg
PH Thanh dẫn và phụ kiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
PI Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
PJ Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
PK HẠ THẾ
PL Phần vật liệu:
PM Phần B cấp
PN Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AMMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
4Đầu cốt nhôm A185Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
6Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Bulong M30x10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
10Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V54viên
11Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
12Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
14Giá đỡ 4 cáp lên cột H đơn (TL: 26.76 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,76kg
PO Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V846m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.88 kg/bộ x 7bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,16kg
4Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,56kg
5Xà kèm 0,4m cột H (TL: 6.02 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,06kg
6Xà kèm cột 2H (TL: 20.42 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,84kg
7Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,48kg
PP Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
PQ Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,4kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
PR Công tơ
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V195cái
PS PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
PT Phần Định mức 4970
PU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
PV Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
PW Phần vật liệu:
PX Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,222tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
PY Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,012km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,210m
PZ Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,410 sứ
QA Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1296100kg
QB CÁP NGẦM TRUNG THẾ
QC Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm80,196m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,604100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,7181000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,97100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,089100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
QD TRẠM BIẾN ÁP
QE Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
QF Phần vật liệu:
QG Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
QH Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
QI Xà trạm biến áp
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)0,0258tấn
QJ Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 21m
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =17bộ
QK Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
QL Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M950,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
QM HẠ THẾ
QN Phần vật liệu:
QO Cột hạ thế
1Sơn đánh số cột điện1,2m2
QP Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,002m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,28100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,284100m
7Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
QQ Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,829Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
QR Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC195cái
QS Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,510m
QT Phần Định mức thông tư 12
QU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
QV Phần vật liệu:
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm402m
2Cắt đường BTXM dày 10cm182m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén6,432m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén7,28m3
5Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén41,64m3
6Phá hè gạch block, bằng thủ công0,4m2
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 20,719m3
8Đào kênh mương bằng máy đào 0,67100m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d2,97100m
10Làm mốc báo hiệu cáp14viên
11Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,08m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km141,99m3
13Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,165m3
QW TRẠM BIẾN ÁP
QX Phần vật liệu:
QY Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
QZ Móng TBA 1 cột bê tông (01 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,14m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,953m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km2,1844m3
RA Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn (01 móng)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,4m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,95m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,006tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,01100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2099m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,6582m3
7ốp bệ tủ RMU2,046m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
RB Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
RC HẠ THẾ
RD Phần vật liệu:
RE Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm6m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,33m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén0,297m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,238m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,01100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,28100m
7Làm mốc báo hiệu cáp2viên
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,82m3
RF Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,15100m
RG PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
RH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 80,4m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ36,4m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)0,4m2
RI HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ1,65m2
RJ PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
RK TRẠM BIẾN ÁP
RL Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
RM Hạng mục 7: TBA Thượng Phúc 4
RN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
RO Phần thiết bị:
RP Phần A cấp
1CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ3quả
RQ Phần vật liệu:
RR Phần A cấp
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer3bộ (1 pha)
2Dây chì 25A3cái
RS Phần B cấp
RT Xà đường dây
1Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7kg
2Xà đỡ CSV đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18kg
3Xà đỡ SI trên cột LT đơn (TL: 32.03 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,03kg
4Ghế cách điện thao tác SI cột đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
5Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
6Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,906kg
RU Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
RV Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
RW Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,51kg
RX CÁP NGẦM TRUNG THẾ
RY Phần vật liệu:
RZ Phần B cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23m
2Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V36viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
SA TRẠM BIẾN ÁP
SB Phần thiết bị:
SC Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
SD Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
SE Phần vật liệu:
SF Phần B cấp
SG Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA 1 cột ( gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
3Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
SH Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
SI Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,818kg
SJ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
SK Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
SL HẠ THẾ
SM Phần vật liệu:
SN Phần B cấp
SO Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
SP Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V303m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AMMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
4Đầu cốt nhôm A185Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V272m
6Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Bulong M30x10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
10Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.620viên
11Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V36,639m3
12Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V180m
13Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12viên
14Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V5viên
15Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.19 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,38kg
SQ Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.037m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.88 kg/bộ x 7bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,16kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38.87 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,35kg
5Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,12kg
6Xà kèm cột LT (TL: 22.48 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,88kg
7Xà kèm cột 2LT (TL: 24.95 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,95kg
SR Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V18m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
SS Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,4kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
ST Công tơ
1Đầu cốt AM -25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V236cái
SU PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
SV Phần Định mức 4970
SW ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
SX Phần thiết bị:
1Lắp đặt chống sét van 1bộ
SY Phần vật liệu:
SZ Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,204tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
TA Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,009km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,210m
TB Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,710 sứ
2Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
TC Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1851100kg
TD CÁP NGẦM TRUNG THẾ
TE Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,08m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,008100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0361000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,02100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,208100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
TF TRẠM BIẾN ÁP
TG Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
TH Phần vật liệu:
TI Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
TJ Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
TK Xà trạm biến áp
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)0,0258tấn
TL Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
TM Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M950,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
TN HẠ THẾ
TO Phần vật liệu:
TP Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =5cột
2Sơn đánh số cột điện1,38m2
TQ Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm36,639m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,36100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,621000viên
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp0,0121000viên
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,72100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
8Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
TR Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 1,017Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
TS Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC236cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
TT Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,510m
TU Phần Định mức thông tư 12
TV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
TW Phần vật liệu:
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,8m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,552m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,02100m
4Làm mốc báo hiệu cáp2viên
5Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,24m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,36m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,055m3
TX TRẠM BIẾN ÁP
TY Phần vật liệu:
TZ Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
UA Móng TBA 1 cột bê tông (01 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,137m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,953m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km2,184m3
UB Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
UC HẠ THẾ
UD Phần vật liệu:
UE Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm30m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén1,65m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén1,49m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ công38,775m2
5Phá hè đá, bằng thủ công0,825m2
6Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè0,066m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 37,905m3
8Đào kênh mương bằng máy đào 0,048100m3
9Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,5m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d2,72100m
11Làm mốc báo hiệu cáp17viên
12Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,11m3
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km47,74m3
UF Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công0,99m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,2m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,9m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km6,19m3
UG Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,15100m
UH Phần Định mức 203
UI HẠ THẾ
UJ Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 60m
2Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 18m
UK Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ xà 14bộ
3Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm20,473km
4Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm21,419km
UL Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 4hộp
2Tháo hộp công tơ 4hộp
3Lắp hộp công tơ 8hộp
4Tháo hộp công tơ 8hộp
UM PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
UN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)0,8m2
UO HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ8,25m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)38,78m2
3Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% đá cũ)0,83m2
UP PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
UQ TRẠM BIẾN ÁP
UR Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
US Hạng mục 8: TBA Đìa 9
UT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
UU Phần thiết bị:
UV Phần A cấp
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ3quả
UW Phần vật liệu:
UX Phần B cấp
UY Xà đường dây
1Xà X1N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 29.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7kg
2Xà đỡ CDPT 24kV trên cột LT đơn (TL: 75.22 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,22kg
3Xà đỡ CSV đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 17.18 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18kg
4Thanh U đỡ (U80x36x4 dài 0.8m) (TL: 5.64 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64kg
5Thanh U đỡ (U80x36x4 dài 0.5m) (TL: 3.525 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,525kg
6Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
7Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
8Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,906kg
UZ Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
VA Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
2Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
VB Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,957kg
VC CÁP NGẦM TRUNG THẾ
VD Phần vật liệu:
VE Phần B cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V338m
2Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V327m
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2.907viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V90,569m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V323m
7Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V18viên
VF TRẠM BIẾN ÁP
VG Phần thiết bị:
VH Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s -(2CD+CC) -Trong nhà-Không mở rộng được1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
VI Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
VJ Phần vật liệu:
VK Phần B cấp
VL Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA 1 cột ( gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
3Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Vỏ tủ RMU 3 ngăn, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
VM Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
VN Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,818kg
VO Thanh dẫn và phụ kiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
VP Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
VQ Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
VR HẠ THẾ
VS Phần vật liệu:
VT Phần B cấp
VU Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
VV Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AMMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
4Đầu cốt nhôm A185Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V166m
6Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Bulong M30x10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
10Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V999viên
11Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,251m3
12Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V111m
13Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12viên
14Giá đỡ 1 cáp lên cột H đơn (TL: 18.39 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,39kg
15Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đơn (TL: 24.73 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,73kg
VW Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V648m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27.88 kg/bộ x 8bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,04kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 40.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,34kg
5Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 27.28 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,56kg
VX Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V106m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
VY Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,68kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
VZ Công tơ
1Đầu cốt AM -25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
WA PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
WB Phần Định mức 4970
WC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
WD Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
WE Phần vật liệu:
WF Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,261tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
WG Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,013km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,210m
WH Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV110 sứ
WI Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1296100kg
WJ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
WK Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm90,569m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,646100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,9071000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,27100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,077100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
WL TRẠM BIẾN ÁP
WM Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
WN Phần vật liệu:
WO Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
WP Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
WQ Xà trạm biến áp
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù 1 cột (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)0,0258tấn
WR Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 21m
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =17bộ
WS Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
WT Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M950,510m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
WU HẠ THẾ
WV Phần vật liệu:
WW Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =4cột
2Sơn đánh số cột điện0,78m2
WX Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm22,251m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,222100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,9991000viên
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp0,0121000viên
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,66100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,32100m
8Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
WY Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,635Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =8bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
WZ Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC124cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
XA Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,610m
XB Phần Định mức thông tư 12
XC CÁP NGẦM TRUNG THẾ
XD Phần vật liệu:
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm280m
2Cắt đường BTXM dày 10cm358m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén4,48m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén14,32m3
5Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén35,94m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 20,846m3
7Đào kênh mương bằng máy đào 0,77100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d3,27100m
9Làm mốc báo hiệu cáp18viên
10Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,48m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km152,09m3
12Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,165m3
XE TRẠM BIẾN ÁP
XF Phần vật liệu:
XG Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
XH Móng TBA 1 cột bê tông (01 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,14m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,953m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km2,184m3
XI Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn (01 móng)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,3524m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,9467m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,006tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,01100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2099m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,6582m3
7ốp bệ tủ RMU2,046m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
XJ Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
XK HẠ THẾ
XL Phần vật liệu:
XM Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm136m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén6,49m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén5,84m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,985m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,187100m3
6Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,66m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,66100m
8Làm mốc báo hiệu cáp12viên
9Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,11m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km37,35m3
XN Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công0,79m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,16m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,92m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,95m3
XO Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3,6m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,18100m
XP Phần Định mức 203
XQ HẠ THẾ
XR Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 55m
2Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 11m
XS Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
XT Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,164km
XU Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 6hộp
2Tháo hộp công tơ 6hộp
3Lắp hộp công tơ 5hộp
4Tháo hộp công tơ 5hộp
XV PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
XW CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 56m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ71,6m2
XX HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ32,45m2
XY PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
XZ TRẠM BIẾN ÁP
YA Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.491.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.473.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.473.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->