Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc tường rào, thoát nước, đường nội bộ trạm E8.1 để vận hành không người trực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156411-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc tường rào, thoát nước, đường nội bộ trạm E8.1 để vận hành không người trực
Số hiệu KHLCNT 20220137296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 13:38:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,822,279,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đã thực hiện sửa chữa kiến trúc tại trạm ≥ 110kV).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình xây dựng tương tự cùng cấp hoặc trên cấp; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 50-70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc tường rào, thoát nước, đường nội bộ trạm E8.1 để vận hành không người trực
Sửa chữa kiến trúc tường rào, thoát nước, đường nội bộ trạm E8.1 để vận hành không người trực
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ phương án, dự toán: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Văn phòng - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Cao Văn Dũng Số điện thoại cán bộ phát hành: 0968.11.25.20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tổng giá trị gói thầu (A1+A2)
B Phần chi phí thiết bị ( A1.1+A1.2)
C Sửa chữa hệ thống thoát nước trạm
1Cung cấp bơm chìm nước thải loại 3 pha Công suất Max 1,4kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Phao báo mực nước tự động cho bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Tủ điện điều khiển 02 máy bơm hoạt động AutomaticMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
D Sửa chữa nhà xe, nhà bảo vệ, nhà trực ca
1Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ PMA, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,725m2
2Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ PMA, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
E Phần chi phí xây dựng (A2.1+A2.2+A2.3+A2.4)
F Sửa chữa hàng rào, cổng trạm, biển tên
1Thu dọn mặt bằng để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Công
2Chặt cây để có mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
3Đào gốc cây để có mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2gốc cây
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
5Tháo dỡ cột thép đỡ biển tên để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1317tấn
6Tháo dỡ khung thép biển tên để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1237tấn
7Phá dỡ hàng rào dây thép gai cũ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V441m2
8Tháo dỡ cổng sắt cũ ra vào trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
9Phá dỡ cột, trụ xây gạch cổng, tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V52,9354m3
10Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1539m3
11Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,7023m3
12Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7045m3
13Phá dỡ móng trụ cổng xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6905m3
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,135100kg
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,159100kg
16Ván khuôn thép cho dầm, giằng tường rào, biển tênMô tả kỹ thuật theo Chương V4,344100m2
17Bê tông dầm, giằng tường rào, mác 300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2768m3
18Xây tường rào, biển tên bằng gạch bê tông không nung M10, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,9317m3
19Xây biển tên bằng gạch bê tông không nung M10, chiều dày >33cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8424m3
20Đào móng trụ cổng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m3
21Bê tông lót móng trụ cổng, mác 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
22Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91100kg
23Ván khuôn thép móng trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
24Bê tông móng trụ cổng mác 300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
25Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,947100kg
26Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,998100kg
27Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,51100kg
28Ván khuôn thép trụ cổng, trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4013100m2
29Bê tông trụ cổng mác 300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
30Bê tông trụ tường bao mác 300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,2861m3
31Xây ốp trụ cổng bằng gạch bê tông không nung M10, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0024m3
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V80,47m2
33Ốp trụ tường rào mặt tiền đường Nguyễn Thị Duệ bằng gạch Ceramic, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,39961m2
34Trát trụ, tường rào bằng vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.856,70041m2
35Đắp ô lồi 1500x1500 dày 1cm bằng vữa XMCV mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,51m2
36Trát gờ chỉ ô lồi 1500x1500 bằng vữa XMCV mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
37Trát gờ chỉ lõm 30x10 bằng vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m
38Thi công lắp đặt khe lún tường rào bằng vỏ bao, miết mạch bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V43vị trí
39Gia công lắp đặt LOGO nổi, đường kính 70cm (Mica dày 2mm cắt theo màu của logo, lót chân mica dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
40Sơn tường mặt tiền đường Nguyễn Thị Duệ không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V475,5421m2
41Quét vôi ve tường rào 03 mặt còn lại 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.433,99241m2
42Gia công hàng rào mác bảo vệ bằng thép hộp INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.983kg
43Lắp dựng hàng rào thép hộp INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,8m2
44Gia công cổng bằng thép hộp INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V587,4kg
45Lắp dựng cổng bằng thép hộp INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
46Cung cấp và lắp đặt bánh xe cao su cho cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Gia công, lắp đặt kính cường lực 12mm phun sơn logo biển hiệu trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44m2
48Đắp đất nền móng trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0416m3
49Gia công, lắp đặt xương tấm bao che công trình bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4524tấn
50Lắp đặt tấm bưng bao che công trình bằng tôn múi mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m2
51Nhân công luân chuyển lắp dựng tấm bao che công trình trong suốt quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72công
52Đóng vật liệu rời vào bao dứa loại 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V480,4255tấn
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V267,996m3
54Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V267,996m3
55Vận chuyển phế thải bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V267,996m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V267,996m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V267,996m3
58Bốc xếp sắt thép các loại tháo dỡ làm thủ tục nhập khoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1054tấn
59Vận chuyển sắt thép các loại tháo dỡ bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1054tấn
60Vận chuyển sắt thép các loại tháo dỡ bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1054tấn
61Vận chuyển vật liệu tháo dỡ làm thủ tục nhập kho Công ty bằng xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
62Bốc xếp cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V224,0951m3
63Vận chuyển cát bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V224,0951m3
64Vận chuyển cát bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V224,0951m3
65Bốc xếp đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V84,4815m3
66Vận chuyển đá dăm bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,4815m3
67Vận chuyển đá dăm bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V84,4815m3
68Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V90,0649tấn
69Vận chuyển xi măng bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,0649tấn
70Vận chuyển xi măng bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V90,0649tấn
71Bốc xếp sắt thép các loại để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9359tấn
72Vận chuyển thép bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9359tấn
73Vận chuyển thép bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9359tấn
74Bốc xếp gạch xây bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V141,1161000v
75Vận chuyển gạch bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V141,1161000v
76Vận chuyển gạch bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V141,1161000v
G Sửa chữa hệ thống thoát nước trạm
1Nhân công vệ sinh, nạo vét lòng máng mương rãnh thoát nước RT2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12công
2Phá dỡ tường xây gạch rãnh chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,964m3
3Phá dỡ tường xây gạch rãnh và hố ga chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5976m3
4Tháo dỡ tám đan hố ga H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
5Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ của các rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,2025m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0659m3
7Cắt nền bê tông qua đường bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1021m
8Phá dỡ nền đường bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m3
9Đào rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,3015m3
10Đào rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,79m3
11Đào hố ga rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,0504m3
12Đào hố ga rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1254m3
13Bê tông lót móng rãnh thoát, hố ga, bể thu, bể xả mác 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,3272m3
14Ván khuôn thép cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2526100m2
15Xây tường rãnh, hố ga, bể thu, bể xả bằng gạch bê tông không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,7643m3
16Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch bê tông không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4819m3
17Cốt thép móng đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,362100kg
18Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100kg
19Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,917100kg
20Ván khuôn thép cho đáy bể thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625100m2
21Bê tông móng cho đáy bể mác 300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1178m3
22Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246100kg
23Ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2661m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lanh tô bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
25Trát rãnh thoát, bể thu, bể xả, chiều dày trát 2cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.184,2946m2
26Láng đáy rãnh, hố ga, bể thu, bể xả có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XMCV mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,5921m2
27Gia công thanh đỡ trên thành bể bằng thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng đỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V49,8kg
28Gia công xương tấm đan bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1186tấn
29Bắt tấm CEMBOAR dày 18mm vào khung xương thép hộp mạ kẽm bằng vít thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,61m2
30Lắp dựng thanh đỡ trên thành bể bằng thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
31Lắp đặt tấm đan xương thép hộp mạ kẽm bưng tấm CEMBOAR bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cấu kiện
32Phá dỡ móng gạch tường rào để lắp đặt cống thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
33Tháo dỡ nền gạch xi măng tự chèn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
34Nhân công phá dỡ thành rãnh thoát nước ngoài đường để đấu nối với hệ thống cống thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
35Lắp đặt khối đế bằng bê tông đỡ đoạn ống cống bê tông d =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
36Lắp đặt ống cống bê tông, đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46đoạn ống
37Nối ống cống bê tông đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46mối nối
38Lát lại vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch cũ tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,41m2
39Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,83100m
40Bê tông nền đường hoàn trả mác 300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m3
41Gia công thép đan rãnh, hố ga mạ kẽm nhúng nóng chiều dày lớp mạ >= 80 MicrometMô tả kỹ thuật theo Chương V3.216,8kg
42Lắp dựng thành L50x50x5 đỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7853tấn
43Lắp đặt thép đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V861 cấu kiện
44Gia công lắp đặt ô lưới chắn rác bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6kg
45Đắp đất nền móng rãnh thoát nước, hố ga, bể thu, bể xảMô tả kỹ thuật theo Chương V70,9506m3
46Lắp đặt máy bơm nước thải chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
47Gia công lắp đặt giá treo 02 máy bơm nước thải chìm trong bể thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt tủ điện điều khiển cho 02 máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
49Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 cấp nguồn từ tủ điều khiển đến 2 máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
50Cung cấp, Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển 2 máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
51Đóng vật liệu rời vào bao dứa loại 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V686,7253tấn
52Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V447,2267m3
53Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V447,2267m3
54Vận chuyển phế thải bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V447,2267m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V447,2267m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V447,2267m3
57Bốc xếp cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V96,1458m3
58Vận chuyển cát bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,1458m3
59Vận chuyển cát bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V96,1458m3
60Bốc xếp đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,1541m3
61Vận chuyển đá dăm bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,1541m3
62Vận chuyển đá dăm bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V51,1541m3
63Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7009tấn
64Vận chuyển xi măng bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7009tấn
65Vận chuyển xi măng bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7009tấn
66Bốc xếp sắt thép các loại để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,662tấn
67Vận chuyển thép bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,662tấn
68Vận chuyển thép bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,662tấn
69Bốc xếp gạch xây bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V51,1941000v
70Vận chuyển gạch bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,1941000v
71Vận chuyển gạch bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V51,1941000v
H Sửa chữa sân đường nội bộ trong trạm
1Chặt cây để có mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
2Đào gốc cây để có mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20gốc cây
3Tháo dỡ nền gạch xi măng tự chèn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
4Tháo dỡ viên bờ lốc hai bên lối cổng vào và các tấm đan qua đường để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V229cấu kiện
5Phá dỡ tường xây gạch bó vỉa hai bên đường nội bộMô tả kỹ thuật theo Chương V25,564m3
6Đục nhám toàn bộ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.460m2
7Xây kê tấm đan qua đường bằng gạch bê tông không nung, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1237m3
8Lắp đặt lại các tấm đan qua đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1861 cấu kiện
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 230x260x1000 mác 250, bằng vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V640m
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) đường nội bộ và phía trước lối cổng vào, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) phía trước lối cổng vào, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,95100m2
13Lát nền vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1051m2
14Đục nhám mặt nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V448m2
15Bê tông nền sân mác 300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,8m3
16Cắt khe co giãn nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,51m
17Đãnh nhẵn mặt nền sân bê tông bằng máy xoa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V492m2
18Bổ sung đá 2x4 cho nền trạm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1201m3
19Đóng vật liệu rời vào bao dứa loại 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V46,0152tấn
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,564m3
21Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,564m3
22Vận chuyển phế thải bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,564m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,564m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,564m3
25Bốc xếp cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,9988m3
26Vận chuyển cát bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,9988m3
27Vận chuyển cát bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V42,9988m3
28Bốc xếp đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V221,9418m3
29Vận chuyển đá dăm bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V221,9418m3
30Vận chuyển đá dăm bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V221,9418m3
31Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2929tấn
32Vận chuyển xi măng bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2929tấn
33Vận chuyển xi măng bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2929tấn
34Bốc xếp gạch xây bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1911000v
35Vận chuyển gạch bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1911000v
36Vận chuyển gạch bằng thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1911000v
I Sửa chữa nhà xe, nhà bảo vệ, nhà trực ca
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5266m3
2Đào xúc đất bồn cây bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0295m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép các bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8232m3
4Phá dỡ bậc tam cấp xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
5Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung M10, chiều dày >33cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3791m3
6Lát đá granit tự nhiên dày 16mm bằng vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71931m2
7Gia công lan can thép hộp INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,1kg
8Lắp dựng lan can thép hộp INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,139m2
9Lát nền hè bổ sung bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
10Nhân công thu dọn mặt bằng 02 phòng trên tầng 2 nhà trực ca để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
11Phá lớp vữa trát chân tường, cột nhà trực caMô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m2
12Đục nhám mặt nền bê tông 02 phòng làm việc nhà trực caMô tả kỹ thuật theo Chương V100,056m2
13Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,056m2
14Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 600x150, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m2
15Tháo dỡ các tấm lợp tôn nhà xe cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5614100m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2275tấn
17Phá dỡ tường xây gạch nhà xe chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1063m3
18Đào móng cột, trụ nhà xe bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
19Bê tông lót móng trụ cột mác 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
20Bê tông móng trụ cột nhà xe mác 300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
21Ván khuôn thép cho móng cột nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532100m2
22Gia công Bu lông neo chân cột mạ kẽm nhúng nóng, chiều dày lớp mạ >=80 MicrometMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4kg
23Lắp đặt bu lông neo trong móng bê tông nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364tấn
24Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2677tấn
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1538tấn
26Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1715tấn
27Lắp dựng cột thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2677tấn
28Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1715tấn
29Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1538tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m2
31Tôn tấm úp nóc, sườn rộng 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m
32Gia công lắp đặt máng thu nước mưa bằng Inox 304 dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54kg
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng miệng bát phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
34Lắp đặt cút, chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút, chếch 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
35Lắp đặt phễu thu nhựa đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Đắp đất nền móng nhà xe bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
37Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V9,565m2
38Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
39Tháo dỡ các tấm lợp tôn nhà bảo vệ cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3629100m2
40Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0589tấn
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà bảo vệ bị bong rộpMô tả kỹ thuật theo Chương V59,5715m2
42Xây bịt tường cửa nhà bảo vệ bằng gạch bê tông không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1408m3
43Trát tường ngoài nhà bảo vệ, chiều dày lớp trát 2cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,8515m2
44Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667tấn
45Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3629100m2
47Tôn tấm úp nóc, sườn rộng 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
48Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V36,107m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6116m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà bảo vệ không bả,1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,55861m2
51Sơn tường ngoài nhà bảo vệ không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,01151m2
52Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,6kg
53Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V8,925m2
54nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng trong nhà bảo vệ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
55Đục tường để tạo rãnh chôn ống bảo vệ dây dẫn, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
57Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn qua đường, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
58Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
59Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
60Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
61Lắp đặt tủ điện nhựa 4-8 modul âm tường chứa các AutomatMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
62Lắp đặt đế âm tường cho ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt công tắc loại 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt đèn led Tube T8L loại 18W.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Lắp đặt đèn ốp trần vuông 220V-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Lắp đèn Led pha rọi biển tên bao gồm cả cần treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
70Lắp đặt cần đèn pha, chiều dài cần đèn =2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cần đèn
71Lắp đặt đèn Led công suất 100W chiếu sáng đường phốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Đóng vật liệu rời vào bao dứa loại 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7885tấn
73Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2956m3
74Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2956m3
75Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2956m3
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2956m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2956m3
78Bốc xếp sắt thép các loại tháo dỡ làm thủ tục nhập khoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3404tấn
79Vận chuyển sắt thép các loại tháo dỡ bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3404tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại tháo dỡ bằng thủ công 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3404tấn
81Vận chuyển vật liệu tháo dỡ làm thủ tục nhập kho Công ty bằng xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
82Bốc xếp sắt thép các loại để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6779tấn
83Vận chuyển thép bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6779tấn
84Vận chuyển thép bằng thủ công 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6779tấn
85Bốc xếp cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9084m3
86Vận chuyển cát bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9084m3
87Vận chuyển cát bằng thủ công 30m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9084m3
88Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0104tấn
89Vận chuyển xi măng bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0104tấn
90Vận chuyển xi măng bằng thủ công 30m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0104tấn
91Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1186100m2
92Vận chuyển gạch ốp lát bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1186100m2
93Vận chuyển gạch ốp lát bằng thủ công 30m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1186100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đã thực hiện sửa chữa kiến trúc tại trạm ≥ 110kV).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình xây dựng tương tự cùng cấp hoặc trên cấp; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
2 Máy phát điện ≥ 5kVA1
3 Máy đầm cóc Trọng lượng 50-70kg1
4 Máy trộn vữa ≥250l1
5 Máy hàn điện ≥23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->