Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc tường rào, thoát nước, đường nội bộ trạm E8.1 để vận hành không người trực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc tường rào, thoát nước, đường nội bộ trạm E8.1 để vận hành không người trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 13:38:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,822,279,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đã thực hiện sửa chữa kiến trúc tại trạm ≥ 110kV).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình xây dựng tương tự cùng cấp hoặc trên cấp; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 50-70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc tường rào, thoát nước, đường nội bộ trạm E8.1 để vận hành không người trực Sửa chữa kiến trúc tường rào, thoát nước, đường nội bộ trạm E8.1 để vận hành không người trực 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương.
+ Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Văn phòng - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Cao Văn Dũng Số điện thoại cán bộ phát hành: 0968.11.25.20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2) | |||
| B | Phần chi phí thiết bị ( A1.1+A1.2) | |||
| C | Sửa chữa hệ thống thoát nước trạm | |||
| 1 | Cung cấp bơm chìm nước thải loại 3 pha Công suất Max 1,4kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Phao báo mực nước tự động cho bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tủ điện điều khiển 02 máy bơm hoạt động Automatic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| D | Sửa chữa nhà xe, nhà bảo vệ, nhà trực ca | |||
| 1 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ PMA, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | m2 |
| 2 | Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ PMA, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện chính hãng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| E | Phần chi phí xây dựng (A2.1+A2.2+A2.3+A2.4) | |||
| F | Sửa chữa hàng rào, cổng trạm, biển tên | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Công |
| 2 | Chặt cây để có mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây để có mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cột thép đỡ biển tên để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1317 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung thép biển tên để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1237 | tấn |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cổng sắt cũ ra vào trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch cổng, tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9354 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1539 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,7023 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7045 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng trụ cổng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6905 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,135 | 100kg |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,159 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn thép cho dầm, giằng tường rào, biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,344 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm, giằng tường rào, mác 300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2768 | m3 |
| 18 | Xây tường rào, biển tên bằng gạch bê tông không nung M10, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,9317 | m3 |
| 19 | Xây biển tên bằng gạch bê tông không nung M10, chiều dày >33cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8424 | m3 |
| 20 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng trụ cổng, mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100kg |
| 23 | Ván khuôn thép móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng trụ cổng mác 300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 25 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,947 | 100kg |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,998 | 100kg |
| 27 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | 100kg |
| 28 | Ván khuôn thép trụ cổng, trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4013 | 100m2 |
| 29 | Bê tông trụ cổng mác 300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 30 | Bê tông trụ tường bao mác 300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2861 | m3 |
| 31 | Xây ốp trụ cổng bằng gạch bê tông không nung M10, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0024 | m3 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,47 | m2 |
| 33 | Ốp trụ tường rào mặt tiền đường Nguyễn Thị Duệ bằng gạch Ceramic, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,3996 | 1m2 |
| 34 | Trát trụ, tường rào bằng vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.856,7004 | 1m2 |
| 35 | Đắp ô lồi 1500x1500 dày 1cm bằng vữa XMCV mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | 1m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ ô lồi 1500x1500 bằng vữa XMCV mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ lõm 30x10 bằng vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m |
| 38 | Thi công lắp đặt khe lún tường rào bằng vỏ bao, miết mạch bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | vị trí |
| 39 | Gia công lắp đặt LOGO nổi, đường kính 70cm (Mica dày 2mm cắt theo màu của logo, lót chân mica dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 40 | Sơn tường mặt tiền đường Nguyễn Thị Duệ không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,542 | 1m2 |
| 41 | Quét vôi ve tường rào 03 mặt còn lại 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.433,9924 | 1m2 |
| 42 | Gia công hàng rào mác bảo vệ bằng thép hộp INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.983 | kg |
| 43 | Lắp dựng hàng rào thép hộp INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,8 | m2 |
| 44 | Gia công cổng bằng thép hộp INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,4 | kg |
| 45 | Lắp dựng cổng bằng thép hộp INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt bánh xe cao su cho cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Gia công, lắp đặt kính cường lực 12mm phun sơn logo biển hiệu trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0416 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt xương tấm bao che công trình bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4524 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm bưng bao che công trình bằng tôn múi mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 51 | Nhân công luân chuyển lắp dựng tấm bao che công trình trong suốt quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | công |
| 52 | Đóng vật liệu rời vào bao dứa loại 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,4255 | tấn |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,996 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,996 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,996 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,996 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,996 | m3 |
| 58 | Bốc xếp sắt thép các loại tháo dỡ làm thủ tục nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1054 | tấn |
| 59 | Vận chuyển sắt thép các loại tháo dỡ bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1054 | tấn |
| 60 | Vận chuyển sắt thép các loại tháo dỡ bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1054 | tấn |
| 61 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ làm thủ tục nhập kho Công ty bằng xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 62 | Bốc xếp cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,0951 | m3 |
| 63 | Vận chuyển cát bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,0951 | m3 |
| 64 | Vận chuyển cát bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,0951 | m3 |
| 65 | Bốc xếp đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,4815 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,4815 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,4815 | m3 |
| 68 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,0649 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,0649 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,0649 | tấn |
| 71 | Bốc xếp sắt thép các loại để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9359 | tấn |
| 72 | Vận chuyển thép bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9359 | tấn |
| 73 | Vận chuyển thép bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9359 | tấn |
| 74 | Bốc xếp gạch xây bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,116 | 1000v |
| 75 | Vận chuyển gạch bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,116 | 1000v |
| 76 | Vận chuyển gạch bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,116 | 1000v |
| G | Sửa chữa hệ thống thoát nước trạm | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh, nạo vét lòng máng mương rãnh thoát nước RT2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch rãnh chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,964 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch rãnh và hố ga chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5976 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tám đan hố ga H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ của các rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2025 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0659 | m3 |
| 7 | Cắt nền bê tông qua đường bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | 1m |
| 8 | Phá dỡ nền đường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,3015 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,79 | m3 |
| 11 | Đào hố ga rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,0504 | m3 |
| 12 | Đào hố ga rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1254 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rãnh thoát, hố ga, bể thu, bể xả mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3272 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2526 | 100m2 |
| 15 | Xây tường rãnh, hố ga, bể thu, bể xả bằng gạch bê tông không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7643 | m3 |
| 16 | Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch bê tông không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4819 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | 100kg |
| 18 | Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100kg |
| 19 | Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | 100kg |
| 20 | Ván khuôn thép cho đáy bể thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng cho đáy bể mác 300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1178 | m3 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100kg |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | 1m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lanh tô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 25 | Trát rãnh thoát, bể thu, bể xả, chiều dày trát 2cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.184,2946 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh, hố ga, bể thu, bể xả có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XMCV mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,592 | 1m2 |
| 27 | Gia công thanh đỡ trên thành bể bằng thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng đỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8 | kg |
| 28 | Gia công xương tấm đan bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | tấn |
| 29 | Bắt tấm CEMBOAR dày 18mm vào khung xương thép hộp mạ kẽm bằng vít thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng thanh đỡ trên thành bể bằng thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan xương thép hộp mạ kẽm bưng tấm CEMBOAR bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ móng gạch tường rào để lắp đặt cống thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1622 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ nền gạch xi măng tự chèn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 34 | Nhân công phá dỡ thành rãnh thoát nước ngoài đường để đấu nối với hệ thống cống thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 35 | Lắp đặt khối đế bằng bê tông đỡ đoạn ống cống bê tông d =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống cống bê tông, đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống cống bê tông đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | mối nối |
| 38 | Lát lại vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch cũ tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | 100m |
| 40 | Bê tông nền đường hoàn trả mác 300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 41 | Gia công thép đan rãnh, hố ga mạ kẽm nhúng nóng chiều dày lớp mạ >= 80 Micromet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.216,8 | kg |
| 42 | Lắp dựng thành L50x50x5 đỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7853 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | 1 cấu kiện |
| 44 | Gia công lắp đặt ô lưới chắn rác bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | kg |
| 45 | Đắp đất nền móng rãnh thoát nước, hố ga, bể thu, bể xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,9506 | m3 |
| 46 | Lắp đặt máy bơm nước thải chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 47 | Gia công lắp đặt giá treo 02 máy bơm nước thải chìm trong bể thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển cho 02 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 cấp nguồn từ tủ điều khiển đến 2 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 50 | Cung cấp, Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển 2 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 51 | Đóng vật liệu rời vào bao dứa loại 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,7253 | tấn |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,2267 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,2267 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,2267 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,2267 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,2267 | m3 |
| 57 | Bốc xếp cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,1458 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,1458 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,1458 | m3 |
| 60 | Bốc xếp đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1541 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1541 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1541 | m3 |
| 63 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7009 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7009 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7009 | tấn |
| 66 | Bốc xếp sắt thép các loại để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,662 | tấn |
| 67 | Vận chuyển thép bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,662 | tấn |
| 68 | Vận chuyển thép bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,662 | tấn |
| 69 | Bốc xếp gạch xây bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,194 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,194 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,194 | 1000v |
| H | Sửa chữa sân đường nội bộ trong trạm | |||
| 1 | Chặt cây để có mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây để có mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch xi măng tự chèn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ viên bờ lốc hai bên lối cổng vào và các tấm đan qua đường để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bó vỉa hai bên đường nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,564 | m3 |
| 6 | Đục nhám toàn bộ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460 | m2 |
| 7 | Xây kê tấm đan qua đường bằng gạch bê tông không nung, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1237 | m3 |
| 8 | Lắp đặt lại các tấm đan qua đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 230x260x1000 mác 250, bằng vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) đường nội bộ và phía trước lối cổng vào, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) phía trước lối cổng vào, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | 100m2 |
| 13 | Lát nền vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 1m2 |
| 14 | Đục nhám mặt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | m2 |
| 15 | Bê tông nền sân mác 300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | m3 |
| 16 | Cắt khe co giãn nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,5 | 1m |
| 17 | Đãnh nhẵn mặt nền sân bê tông bằng máy xoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | m2 |
| 18 | Bổ sung đá 2x4 cho nền trạm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1m3 |
| 19 | Đóng vật liệu rời vào bao dứa loại 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0152 | tấn |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,564 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,564 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,564 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,564 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,564 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9988 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9988 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9988 | m3 |
| 28 | Bốc xếp đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,9418 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,9418 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,9418 | m3 |
| 31 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2929 | tấn |
| 32 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2929 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2929 | tấn |
| 34 | Bốc xếp gạch xây bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển gạch bằng thủ công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | 1000v |
| I | Sửa chữa nhà xe, nhà bảo vệ, nhà trực ca | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5266 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bồn cây bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0295 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép các bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8232 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 5 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung M10, chiều dày >33cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3791 | m3 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên dày 16mm bằng vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7193 | 1m2 |
| 7 | Gia công lan can thép hộp INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,1 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can thép hộp INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,139 | m2 |
| 9 | Lát nền hè bổ sung bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 10 | Nhân công thu dọn mặt bằng 02 phòng trên tầng 2 nhà trực ca để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 11 | Phá lớp vữa trát chân tường, cột nhà trực ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt nền bê tông 02 phòng làm việc nhà trực ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,056 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,056 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 600x150, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các tấm lợp tôn nhà xe cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5614 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | tấn |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch nhà xe chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1063 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ nhà xe bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng trụ cột mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 20 | Bê tông móng trụ cột nhà xe mác 300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép cho móng cột nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 22 | Gia công Bu lông neo chân cột mạ kẽm nhúng nóng, chiều dày lớp mạ >=80 Micromet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | kg |
| 23 | Lắp đặt bu lông neo trong móng bê tông nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2677 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1715 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2677 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1715 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 31 | Tôn tấm úp nóc, sườn rộng 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m |
| 32 | Gia công lắp đặt máng thu nước mưa bằng Inox 304 dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | kg |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng miệng bát phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút, chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút, chếch 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu nhựa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Đắp đất nền móng nhà xe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,565 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ các tấm lợp tôn nhà bảo vệ cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3629 | 100m2 |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0589 | tấn |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà bảo vệ bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5715 | m2 |
| 42 | Xây bịt tường cửa nhà bảo vệ bằng gạch bê tông không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài nhà bảo vệ, chiều dày lớp trát 2cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8515 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3629 | 100m2 |
| 47 | Tôn tấm úp nóc, sườn rộng 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,107 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6116 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà bảo vệ không bả,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5586 | 1m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà bảo vệ không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,0115 | 1m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | kg |
| 53 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,925 | m2 |
| 54 | nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng trong nhà bảo vệ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 55 | Đục tường để tạo rãnh chôn ống bảo vệ dây dẫn, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn qua đường, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4-8 modul âm tường chứa các Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt đế âm tường cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc loại 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn led Tube T8L loại 18W. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đèn Led pha rọi biển tên bao gồm cả cần treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cần đèn pha, chiều dài cần đèn =2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 71 | Lắp đặt đèn Led công suất 100W chiếu sáng đường phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Đóng vật liệu rời vào bao dứa loại 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7885 | tấn |
| 73 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2956 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2956 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2956 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2956 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2956 | m3 |
| 78 | Bốc xếp sắt thép các loại tháo dỡ làm thủ tục nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3404 | tấn |
| 79 | Vận chuyển sắt thép các loại tháo dỡ bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3404 | tấn |
| 80 | Vận chuyển sắt thép các loại tháo dỡ bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3404 | tấn |
| 81 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ làm thủ tục nhập kho Công ty bằng xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 82 | Bốc xếp sắt thép các loại để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6779 | tấn |
| 83 | Vận chuyển thép bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6779 | tấn |
| 84 | Vận chuyển thép bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6779 | tấn |
| 85 | Bốc xếp cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9084 | m3 |
| 86 | Vận chuyển cát bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9084 | m3 |
| 87 | Vận chuyển cát bằng thủ công 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9084 | m3 |
| 88 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0104 | tấn |
| 89 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0104 | tấn |
| 90 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0104 | tấn |
| 91 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1186 | 100m2 |
| 92 | Vận chuyển gạch ốp lát bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1186 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển gạch ốp lát bằng thủ công 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1186 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đã thực hiện sửa chữa kiến trúc tại trạm ≥ 110kV).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình xây dựng tương tự cùng cấp hoặc trên cấp; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện | ≥ 5kVA | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 50-70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥250l | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi