Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình “Xây dựng mới các TBA Mai Dịch 44, Mai Dịch 45, Mai Dịch 46, Mai Dịch 47”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163179-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình “Xây dựng mới các TBA Mai Dịch 44, Mai Dịch 45, Mai Dịch 46, Mai Dịch 47”
Số hiệu KHLCNT 20220143736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 15:50:00 đến ngày 2022-02-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,045,267,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.067900656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1358E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.431.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.295.061.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình “Xây dựng mới các TBA Mai Dịch 44, Mai Dịch 45, Mai Dịch 46, Mai Dịch 47”
Xây dựng mới các TBA Mai Dịch 44, Mai Dịch 45, Mai Dịch 46, Mai Dịch 47
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội Địa chỉ: Số 24B Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Mục
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA MAI DỊCH 44
D A. Phần cáp ngầm trung thế
E 1. Phần A cấp
F 1.1. Thiết bị
G 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước15m
2Ống nhựa xoắn HDPE F195/15022m
3Đầu cốt đồng 5010Cái
4Đầu cốt đồng 705Cái
H 2. Phần B thực hiện
I 2.1. Thiết bị
J 2.2. Vật liệu
1Ống co ngót 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V180viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
6Biển tên đầu cáp ở tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
8Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Lọ
9Dây thép bọc nhựa treo biển tên các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
K 2.3. Nhân công
1Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 0,14100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 4đầu (3 pha)
3Dò cáp1vị trí
L * Phần hào cáp ngầm trung thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công8,9m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km8,94m3
M B. Phần Trạm biến áp
N 1. Phần A cấp
O 1.1. Thiết bị
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1Bộ
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1Tủ
5Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1Tủ
P 1.2. Vật liệu
1Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module PLC1Bộ
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế1Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ6m
5Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
6MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms1Cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240-Không lớp giáp bảo vệ70m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50-Có lớp giáp bảo vệ (sang tủ bù hạ thế)8m
9Ống nhựa xoắn HDPE F130/1003m
10Đầu cốt đồng 168Cái
11Đầu cốt đồng 5042Cái
12Đầu cốt đồng 1202Cái
13Đầu cốt đồng 24024Cái
Q 2. Phần B thực hiện
R 2.1. Thiết bị
S 2.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không lớp giáp bảo vệ (tín hiệu tủ điều khiển tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
2Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
3Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
4Đai nhựa bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
5Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cuộn
6Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Biển ngăn tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
10Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
11Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Lọ
12Thanh cái đồng dẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
13Dây tiếp dẹt 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
14Ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m
15Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế) (TL:175.04kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
T 2.3. Nhân công
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
U * Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế)
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 5,808m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III0,1355m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1936m3
V * Móng tủ tụ bù
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công0,585m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,3452m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,1188m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,072m3
5Lắp đặt giá đỡ0,0401tấn
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,183m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 501,125m2
8Ốp gạch thẻ tường trụ, cột1,125m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,226m3
W * Móng tủ liên lạc hạ thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công0,403m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,258m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,117m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,072m3
5Lắp đặt giá đỡ0,0351tấn
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,121m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 500,85m2
8Ốp gạch thẻ tường trụ, cột0,85m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,141m3
X * Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công3,201m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,434m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,984m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,418m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M2002,068m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0131tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,3026tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,013tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,1656100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km2,45m3
11Ốp gạch thẻ tường trụ, cột3,3m2
Y * Phần hào cáp TBA
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công1m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công0,84m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,844m3
Z C. Phần Hạ thế
AA 1. Phần A cấp
AB 1.1. Thiết bị
AC 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ269m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100229m
4Ống nối AM12020bộ
5Đầu cốt đồng 508Cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2674m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (bắt tiếp địa)15m
8Móc treo cao ABC 4x120mm262bộ
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm262cái
10Đai thép + khóa đai142bộ
11Ghíp LV-IPC 120-120 - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm69cái
12Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa)15Cái
AD 2. Phần B thực hiện
AE 2.1. Thiết bị
AF 2.2. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V29Cái
2Bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12kg
3Dây gai bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12kg
4Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
5Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:26.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:32.65kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:32.07kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.797viên
9Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V30,13m3
10Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
11Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
12Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
13Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
14Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
16Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
AG 2.3. Nhân công
AH * Phần cáp ngầm hạ thế
AI - Công tác làm hào cáp
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 242m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công4,84m3
3Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công3,944m2
4Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công27,225m3
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công35,609m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km67,688m3
AJ * Phần đường trục hạ thế
AK - Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm20,016km
AL - Công tác dựng cột
1Sơn đánh số cột0,528m2
AM - Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H11hộp
2Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H43hộp
3Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f3hộp
4Di chuyển hộp phân dây2hộp
5Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4m
6Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 12m
7Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 12m
8Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 26m
9Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 6m
AN - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th - Thay cáp vặn xoắn, 0,377km
2Hạ cột bê tông LT7,5-th11cột
3Hạ cột bê tông LT8,5-th2cột
AO - Tiếp địa RH-2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,018m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông1,98m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,98m3
AP - Móng cột ly tâm đơn 8.5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,45m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm14m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công4,05m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,2m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km4,5m3
AQ - Móng cột ly tâm kép 8.5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,156m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm3,7m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,56m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,6m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km1,716m3
AR D. Công tác vận chuyển
AS * Phần cáp ngầm trung thế
AT - Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T0,5ca
AU * Phần Trạm biến áp
AV - Thiết bị
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
AW - Vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
AX * Phần cáp ngầm hạ thế
AY - Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
AZ * Phần đường trục hạ thế
BA - Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
BB E. Công tác hoàn trả
BC * Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu10m2
BD * Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 60,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu3,944m2
BE II. HẠNG MỤC 2: TBA TTQKTĐ MAI DỊCH
BF A. Phần Cáp ngầm trung thế
BG B. Phần Trạm biến áp
BH 1. Phần A cấp
BI 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1Bộ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1Tủ
BJ 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm21Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ45m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ (sang tủ bù hạ thế)8m
5Đầu cốt đồng 358Cái
6Đầu cốt đồng 5042Cái
7Đầu cốt đồng 1202Cái
8Đầu cốt đồng 24016Cái
BK 2. Phần B thực hiện
BL 2.1. Thiết bị
BM * Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1Tháo, Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
BN * Phần thu hồi
1Tháo tủ điện cao thế loại cáp điện 1tủ
2Tháo tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha1Tủ
BO 2.2. Vật liệu
1Sứ ellbow máy biến áp 24kV-250AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
2Gioăng cao su chịu dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không lớp giáp bảo vệ (tín hiệu tủ điều khiển tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
4Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
5Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
6Đai nhựa bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
7Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cuộn
8Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11Biển ngăn tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
12Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
13Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Lọ
14Thanh cái đồng dẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
15Dây tiếp dẹt 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
16Ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m
17Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế) (TL:175.04kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
BP 2.3. Nhân công
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
BQ * Phá bệ móng trạm kios
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan1m3
BR * Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế)
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 5,808m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III0,1355m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1936m3
BS * Công tác làm đầu sứ elbow cho MBA
1Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp 3 pha 320kVA - 22/0.4kV1máy
2Rút ruột để thay sứ1bộ 3 pha
BT * Móng tủ tụ bù
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công0,585m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,3452m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,1188m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,072m3
5Lắp đặt giá đỡ0,0401tấn
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,183m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 501,125m2
8Ốp gạch thẻ tường trụ, cột1,125m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,226m3
BU * Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công3,201m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,434m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,984m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,418m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M2002,068m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0131tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,3026tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,013tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,1656100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km2,45m3
11Ốp gạch thẻ tường trụ, cột3,3m2
BV * Phần thu hồi
1Tháo cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,12100m
2Tháo cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,16100m
3Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
BW C. Phần Hạ thế
BX 1. Phần A cấp
BY 1.1. Thiết bị
BZ 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ150m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng6Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100126m
4Ống nối AM12012bộ
5Đầu cốt đồng 504Cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2217m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (bắt tiếp địa)6m
8Móc treo cáp ABC 4x120mm229bộ
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm229cái
10Đai thép + khóa đai58bộ
11Ghíp LV-IPC 120-120 - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm76cái
12Đầu cốt đồng 50 (bắt tiếp địa)6Cái
13Đai thép + khóa đai (HCT, HPD)4bộ
CA 2. Phần B thực hiện
CB 2.1. Thiết bị
CC 2.2. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
2Bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12kg
3Dây gai bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12kg
4Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:26.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:28.08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V948viên
8Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V16,621m3
9Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
10Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
11Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
12Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
13Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
15Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
CD 2.3. Nhân công
CE * Phần cáp ngầm hạ thế
CF - Phần lắp mới
1Thu hồi dây nhôm bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2-th - Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện0,045km
CG - Công tác làm hào cáp
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 86m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công1,72m3
3Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công11,166m2
4Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công9,675m3
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công20,913m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km32,351m3
CH * Phần đường trục hạ thế
CI - Công tác dựng cột
1Sơn đánh số cột0,1056m2
CJ - Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm20,018km
2Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm20,018km
CK - Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H11hộp
2Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f1hộp
3Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4m
4Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4m
5Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
6Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
CL - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th - Thay cáp vặn xoắn, 0,369km
2Hạ cột bê tông LT7,5-th6cột
CM - Tiếp địa RH-2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,012m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông1,32m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,32m3
CN - Móng cột ly tâm đơn 8.5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,54m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm16,8m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công4,86m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,04m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km5,4m3
CO D. Công tác vận chuyển
CP * Phần Trạm biến áp
CQ - Vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
CR - Thiết bị
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
CS * Phần cáp ngầm hạ thế
CT - Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
CU * Phần đường trục hạ thế
CV - Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
CW E. Công tác hoàn trả
CX * Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 21,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu11,166m2
CY III. HẠNG MỤC 3: TBA MAI DỊCH 45
CZ A. Phần Cáp ngầm trung thế
DA 1. Phần A cấp
DB 1.1. Thiết bị
DC 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước11m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F195/1508m
4Đầu cốt đồng 702Cái
DD 2. Phần B thực hiện
DE 2.1. Thiết bị
DF 2.2. Vật liệu
1Ống co ngót 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V72viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
6Biển tên đầu cáp ở tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
8Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Lọ
9Dây thép bọc nhựa treo biển tên các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
DG 2.3. Nhân công
1Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 0,06100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
DH * Phần hào cáp ngầm trung thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công3,64m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công3,24m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km3,254m3
DI * Tấm đan bảo vệ hộp nối
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 2000,07m3
2Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan0,0074tấn
DJ B. Phần Trạm biến áp
DK 1. Phần A cấp
DL 1.1. Thiết bị
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1Bộ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1Tủ
DM 1.2. Vật liệu
1Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế1Bộ
2Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module PLC1Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ (cấp cho DCU)6m
5Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
6MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms1Cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ42m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ (sang tủ bù hạ thế)8m
9Đầu cốt đồng 168Cái
10Đầu cốt đồng 5040Cái
11Đầu cốt đồng 1202Cái
12Đầu cốt đồng 24016Cái
DN 2. Phần B thực hiện
DO 2.1. Thiết bị
DP 2.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không lớp giáp bảo vệ (tín hiệu tủ điều khiển tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
2Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
3Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
4Ống nhựa xoắn HDPE F65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
5Đai nhựa bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
6Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cuộn
7Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
9Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Biển ngăn tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
11Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
12Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Lọ
13Dây tiếp dẹt 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
14Ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
15Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế) (TL:175.04kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
DQ 2.3. Nhân công
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
DR * Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế)
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 5,808m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III0,1355m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1936m3
DS * Móng tủ tụ bù
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công0,585m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,3452m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,1188m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,072m3
5Lắp đặt giá đỡ0,0401tấn
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,183m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 501,125m2
8Ốp gạch thẻ tường trụ, cột1,125m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,226m3
DT * Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công3,201m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,7824m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,6312m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,4448m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M2002,7064m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0171tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,3179tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,013tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,1975100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km3,1512m3
11Ốp gạch thẻ tường trụ, cột3,3m2
DU * Phần hào cáp TBA
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công1m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công0,84m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,844m3
DV C. Phần Hạ thế
DW 1. Phần A cấp
DX 1.1. Thiết bị
DY 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ272m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100232m
4Ống nối AM12020bộ
5Đầu cốt đồng 504Cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2371m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (bắt tiếp địa)8m
8Móc treo cáp ABC 4x120mm217bộ
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm229cái
10Đầu cốt AM7020cái
11Đai thép + khóa đai34bộ
12Ghíp LV-IPC 120-120 - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm82cái
13Đầu cốt đồng 50 (bắt tiếp địa)8Cái
14Đai thép + khóa đai (HCT, HPD)28bộ
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (đấu HPD)15m
DZ 2. Phần B thực hiện
EA 2.1. Thiết bị
EB 2.2. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V29Cái
2Bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V19kg
3Dây gai bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V19kg
4Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
5Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột LT kép 8,5 (TL:36.96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.398viên
7Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V23,934m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V155m
9Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
10Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
11Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
12Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
13Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
14Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
16Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
17Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
EC 2.3. Nhân công
ED * Phần cáp ngầm hạ thế
EE - Công tác làm hào cáp
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 43m
2Cắt đường BTXM dày 10cm10m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,976m3
4Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công2,4m2
5Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công5,94m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công2,914m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,6m3
8Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công28,987m3
9Lật bó vỉa47tấm
10Lật đan rãnh94tấm
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km39,425m3
EF * Phần đường trục hạ thế
EG - Công tác dựng cột
1Sơn đánh số cột0,3696m2
EH - Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm20,012km
EI - Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H416hộp
2Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f4hộp
3Di chuyển hộp phân dây6hộp
4Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 64m
5Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 16m
6Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 128m
7Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
EJ - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th - Thay cáp vặn xoắn, 0,447km
2Hạ cột bê tông H7,5-th4cột
3Hạ cột bê tông LT8,5-th2cột
4Hạ xà thép cột đỡ, TL1bộ
EK - Tiếp địa RH-2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,015m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông1,65m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,65m3
EL - Móng cột ly tâm đơn 8.5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,36m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm11,2m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công3,24m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,36m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km3,6m3
EM - Móng cột ly tâm kép 8.5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,156m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm3,7m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,56m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,6m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km1,716m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan5m3
EN D. Công tác vận chuyển
EO * Phần cáp ngầm trung thế
EP - Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
EQ * Phần trạm biến áp
ER - Vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
ES - Thiết bị
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
ET * Phần cáp ngầm hạ thế
EU - Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
EV * Phần đường trục hạ thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
EW E. Công tác hoàn trả
EX * Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu3,64m2
EY * Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 12,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ3m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu2,4m2
4Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x647md
5Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x10047md
EZ IV. HẠNG MỤC 4: TBA VC MAI DỊCH 3
FA A. Phần Cáp ngầm trung thế
FB B. Phần Trạm biến áp
FC C. Phần Hạ thế
FD 1. Phần A cấp
FE 1.1. Thiết bị
FF 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ362m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100322m
4Ống nối AM12020bộ
5Đầu cốt đồng 504Cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2199m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (bắt tiếp địa)6m
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm224cái
9Đầu cốt AM7028cái
10Ghíp LV-IPC 120-120 - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm44cái
11Đầu cốt đồng 50 (bắt tiếp địa)6Cái
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (đấu HPD)21m
FG 2. Phần B thực hiện
FH 2.1. Thiết bị
FI 2.2. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V46Cái
2Bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V25kg
3Dây gai bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V25kg
4Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
5Colie ôm cáp hạ thế (TL:26.88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:32.07kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.482viên
8Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V23,561m3
9Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V165m
10Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
11Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
12Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
15Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
FJ 2.3. Nhân công
FK * Phần cáp ngầm hạ thế
1Thu hồi dây nhôm bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2-th - Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện0,05km
FL - Công tác làm hào cáp
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 149m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công3,295m3
3Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công1,2m2
4Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công18,549m3
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công2,2m2
6Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công29,608m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km51,566m3
FM * Phần đường trục hạ thế
FN - Công tác dựng cột
1Sơn đánh số cột0,3168m2
FO - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th - Thay cáp vặn xoắn, 0,2km
FP - Tiếp địa RH-2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,003m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,33m3
FQ D. Công tác vận chuyển
FR * Phần cáp ngầm hạ thế
FS - Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
FT * Phần đường trục hạ thế
FU - Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
FV E. Công tác hoàn trả
FW * Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 41,22m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1,2m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm2,2m2
FX V. HẠNG MỤC 5: TBA MAI DỊCH 46
FY A. Phần Cáp ngầm trung thế
FZ 1. Phần A cấp
GA 1.1. Thiết bị
GB 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước12m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F195/1509m
4Đầu cốt đồng 702Cái
GC 2. Phần B thực hiện
GD 2.1. Thiết bị
GE 2.2. Vật liệu
1Ống co ngót 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V81viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
6Biển tên đầu cáp ở tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
8Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Lọ
9Dây thép bọc nhựa treo biển tên các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
GF 2.3. Nhân công
1Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 0,07100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
3Dò cáp1vị trí
GG * Phần hào cáp ngầm trung thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công3,78m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công3,365m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km3,379m3
GH * Tấm đan bảo vệ hộp nối
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 2000,07m3
2Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan0,0074tấn
GI B. Phần Trạm biến áp
GJ 1. Phần A cấp
GK 1.1. Thiết bị
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1Bộ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1Tủ
GL 1.2. Vật liệu
1Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế1Bộ
2Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module PLC1Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ (cấp cho DCU)6m
5Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
6MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms1Cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ42m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ (sang tủ bù hạ thế)8m
9Đầu cốt đồng 168Cái
10Đầu cốt đồng 5040Cái
11Đầu cốt đồng 1202Cái
12Đầu cốt đồng 24016Cái
GM 2. Phần B thực hiện
GN 2.1. Thiết bị
GO 2.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không lớp giáp bảo vệ (tín hiệu tủ điều khiển tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
2Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
3Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
4Ống nhựa xoắn HDPE F65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
5Đai nhựa bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
6Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cuộn
7Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
10Biển ngăn tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
11Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
12Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Lọ
13Dây tiếp dẹt 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
14Ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
15Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế) (TL:175.04kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
GP 2.3. Nhân công
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
GQ * Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế)
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 5,808m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III0,1355m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1936m3
GR * Móng tủ tụ bù
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công0,585m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,3452m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,1188m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,072m3
5Lắp đặt giá đỡ0,0401tấn
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,183m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 501,125m2
8Ốp gạch thẻ tường trụ, cột1,125m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,226m3
GS * Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công3,201m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,434m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,984m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,418m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M2002,068m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0131tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,3026tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,013tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,1656100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km2,45m3
11Ốp gạch thẻ tường trụ, cột3,3m2
GT * Phần hào cáp TBA
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công1m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công0,84m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,844m3
GU C. Phần Hạ thế
GV 1. Phần A cấp
GW 1.1. Thiết bị
GX 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ254m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100180m
4Ống nối AM12020bộ
5Đầu cốt đồng 504Cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2827m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (bắt tiếp địa)11m
8Móc treo cáp ABC 4x120mm256bộ
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm264cái
10Đầu cốt AM708cái
11Đai thép + khóa đai112bộ
12Ghíp LV-IPC 120-120 - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm82cái
13Đầu cốt đồng 50 (bắt tiếp địa)11Cái
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (đấu HPD)6m
GY 2. Phần B thực hiện
GZ 2.1. Thiết bị
HA 2.2. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
2Bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16kg
3Dây gai bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16kg
4Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
5Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:32.65kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột LT kép 8,5 (TL:36.96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V882viên
8Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V17,728m3
9Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V98m
10Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
11Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
12Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
15Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
HB 2.3. Nhân công
HC * Phần cáp ngầm hạ thế
HD - Công tác làm hào cáp
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 20m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,48m3
3Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công5,4m2
4Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công24m2
5Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công2,7m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan1,92m3
7Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công21,919m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km27,397m3
HE * Phần đường trục hạ thế
HF - Công tác dựng cột
1Sơn đánh số cột1,056m2
HG - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th - Thay cáp vặn xoắn, 0,479km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, 0,08km
3Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
HH - Tiếp địa RH-2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,009m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông0,99m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,99m3
HI D. Công tác vận chuyển
HJ * Phần cáp ngầm trung thế
HK - Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T0,5ca
HL * Phần trạm biến áp
HM - Vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
HN - Thiết bị
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
HO * Phần cáp ngầm hạ thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
HP * Phần đường trục hạ thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
HQ E. Công tác hoàn trả
HR * Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu3,78m2
HS * Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu5,4m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo24m2
HT VI. HẠNG MỤC 6: TBA MAI DỊCH 14
HU A. Phần Cáp ngầm trung thế
HV B. Phần Trạm biến áp
HW C. Phần Hạ thế
HX 1. Phần A cấp
HY 1.1. Thiết bị
HZ 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm254m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (bắt tiếp địa)1m
3Móc treo cáp ABC 4x120mm25bộ
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm26cái
5Đầu cốt AM704cái
6Đai thép + khóa đai10bộ
7Ghíp LV-IPC 120-120 - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm21cái
8Đầu cốt đồng 50 (bắt tiếp địa)1Cái
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (đấu HPD)3m
IA 2. Phần B thực hiện
IB 2.1. Thiết bị
IC 2.2. Vật liệu
1Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
ID 2.3. Nhân công
IE - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, 0,05km
IF - Tiếp địa RH-2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,003m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,33m3
IG D. Công tác vận chuyển
IH * Phần đường trục hạ thế
II - Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
IJ VII. HẠNG MỤC 7: TBA MAI DỊCH 47
IK A. Phần Cáp ngầm trung thế
IL 1. Phần A cấp
IM 1.1. Thiết bị
IN 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước10m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F195/1507m
4Đầu cốt đồng 702Cái
IO 2. Phần B thực hiện
IP 2.1. Thiết bị
IQ 2.2. Vật liệu
1Ống co ngót 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V54viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
6Biển tên đầu cáp ở tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
8Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Lọ
9Dây thép bọc nhựa treo biển tên các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
IR 2.3. Nhân công
1Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 0,04100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
3Dò cáp1vị trí
IS * Phần hào cáp ngầm trung thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công3m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công2,67m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km2,682m3
IT Tấm đan bảo vệ hộp nối
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 2000,07m3
2Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan0,0074tấn
IU B. Phần Trạm biến áp
IV 1. Phần A cấp
IW 1.1. Thiết bị
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1Bộ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1Tủ
IX 1.2. Vật liệu
1Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế1Bộ
2Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module PLC1Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ (cấp cho DCU)6m
5Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
6MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms1Cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ42m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ (sang tủ bù hạ thế)8m
9Đầu cốt đồng 168Cái
10Đầu cốt đồng 5040Cái
11Đầu cốt đồng 1202Cái
12Đầu cốt đồng 24016Cái
IY 2. Phần B thực hiện
IZ 2.1. Thiết bị
JA 2.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không lớp giáp bảo vệ (tín hiệu tủ điều khiển tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
2Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
3Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
4Ống nhựa xoắn HDPE F65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
5Đai nhựa bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
6Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cuộn
7Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
10Biển ngăn tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
11Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
12Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Lọ
13Dây tiếp dẹt 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
14Ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
15Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế) (TL:175.04kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
JB 2.3. Nhân công
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
JC * Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế)
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 5,808m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III0,1355m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1936m3
JD * Móng tủ tụ bù
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công0,585m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,3452m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,1188m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,072m3
5Lắp đặt giá đỡ0,0401tấn
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,183m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 501,125m2
8Ốp gạch thẻ tường trụ, cột1,125m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,226m3
JE * Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công3,201m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,434m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,984m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,418m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M2002,068m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0131tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,3026tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,013tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,1656100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km2,45m3
11Ốp gạch thẻ tường trụ, cột3,3m2
JF * Phần hào cáp TBA
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công1m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công0,84m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km0,844m3
JG C. Phần Hạ thế
JH 1. Phần A cấp
JI 1.1. Thiết bị
JJ 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ405m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100365m
4Ống nối AM12020bộ
5Đầu cốt đồng 504Cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2329m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (bắt tiếp địa)8m
8Móc treo cáp ABC 4x120mm25bộ
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm233cái
10Đầu cốt AM7032cái
11Đai thép + khóa đai10bộ
12Ghíp LV-IPC 120-120 - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm53cái
13Đầu cốt đồng 50 (bắt tiếp địa)8Cái
14Đai thép + khóa đai (HCT, HPD)16bộ
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (đấu HPD)24m
JK 2. Phần B thực hiện
JL 2.1. Thiết bị
JM 2.2. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V45Cái
2Bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16kg
3Dây gai bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16kg
4Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
5Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:28.08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột LT kép 8,5 (TL:36.96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.854viên
8Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V28,136m3
9Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V206m
10Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
11Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
12Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
13Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
14Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
18Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
JN 2.3. Nhân công
JO * Phần cáp ngầm hạ thế
JP - Công tác làm hào cáp
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 30m
2Cắt đường BTXM dày 10cm162m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,72m3
4Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công4,2m2
5Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công11,34m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan9,72m3
7Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công36,576m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km58,37m3
JQ * Phần đường trục hạ thế
JR - Công tác dựng cột
1Sơn đánh số cột0,1584m2
JS - Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm20,182km
JT - Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H414hộp
2Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f4hộp
3Di chuyển hộp phân dây6hộp
4Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 56m
5Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 16m
6Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 112m
7Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 8m
JU - Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th - Thay cáp vặn xoắn, 0,368km
2Hạ cột bê tông H7,5-th3cột
3Hạ cột bê tông LT8,5-th2cột
JV - Tiếp địa RH-2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,009m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông0,99m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,99m3
JW - Móng cột ly tâm đơn 8.5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,36m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm11,2m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công3,24m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,36m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km3,6m3
JX - Móng cột ly tâm kép 8.5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,156m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm3,7m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,56m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,6m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km1,716m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan2m3
JY D. Công tác vận chuyển
JZ * Phần cáp ngầm trung thế
KA - Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T0,5ca
KB * Phần trạm biến áp
KC - Vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
KD - Thiết bị
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
KE * Phần cáp ngầm hạ thế
KF - Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
KG * Phần đường trục hạ thế
KH - Vật liệu
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
KI E. Công tác hoàn trả
KJ * Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu3m2
KK * Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 9m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ48,6m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu4,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.067900656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1358E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.431.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.295.061.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.33
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít1
4 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
5 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
6 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông1
8 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
9 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
10 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
12 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột lắp dựng cột1
13 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->