Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình “Xây dựng mới các TBA Yên Hòa 55, Yên Hòa 60, Yên Hòa 61, Yên Hòa 62”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình “Xây dựng mới các TBA Yên Hòa 55, Yên Hòa 60, Yên Hòa 61, Yên Hòa 62” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 17:11:00 đến ngày 2022-02-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,183,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,700,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.243274588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48654E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.513.528.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.584.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình “Xây dựng mới các TBA Yên Hòa 55, Yên Hòa 60, Yên Hòa 61, Yên Hòa 62” Xây dựng mới các TBA Yên Hòa 55, Yên Hòa 60, Yên Hòa 61, Yên Hòa 62 14.951.744.923 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA YÊN HÒA 55 | |||
| D | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| E | 1. Phần A cấp | |||
| F | 1.1. Thiết bị | |||
| G | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 2 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 14 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng 70 | 2 | Cái | |
| H | 2. Phần B thực hiện | |||
| I | 2.1. Thiết bị | |||
| J | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,724 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 6 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 8 | Dây thép bọc nhựa treo biển tên các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| K | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| L | * Phần hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 2,7 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,216 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 4,064 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,768 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 3,554 | m3 | |
| 6 | Dò cáp | 1 | vị trí | |
| M | * Tấm đan bảo vệ hộp nối | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0148 | tấn | |
| N | B. Phần Trạm biến áp | |||
| O | 1. Phần A cấp | |||
| P | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | Bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | |
| Q | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module PLC | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ (cấp nguồn cho DCU) | 6 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240-Không lớp giáp bảo vệ | 42 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50-Có lớp giáp bảo vệ (sang tủ bù hạ thế) | 8 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng 16 | 8 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 50 | 40 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng 70 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng 120 | 2 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng 240 | 16 | Cái | |
| 12 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | Cái | |
| 13 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | vỏ | |
| R | 2. Phần B thực hiện | |||
| S | 2.1. Thiết bị | |||
| T | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5-Không lớp giáp bảo vệ (tín hiệu tủ điều khiển tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 4 | Đai nhựa bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển ngăn tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Lọ |
| 12 | Dây tiếp dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 13 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| U | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| V | * Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 5,808 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III | 0,1355 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1936 | m3 | |
| W | * Móng TBA loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,434 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,984 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,418 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | 2,068 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0131 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,3026 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,013 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,1656 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 2,45 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 3,3 | m2 | |
| X | * Móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 0,585 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,3452 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,1188 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0401 | tấn | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,183 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 1,125 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 1,125 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,226 | m3 | |
| Y | C. Phần Hạ thế | |||
| Z | 1. Phần A cấp | |||
| AA | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt | 4 | tủ | |
| AB | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 262 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 28 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | Bộ | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 247 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng 10 | 34 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng 25 | 48 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 50 | 8 | Cái | |
| AC | 2. Phần B thực hiện | |||
| AD | 2.1. Thiết bị | |||
| AE | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AF | - Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha (tủ pillar) | 4 | Tủ | |
| AG | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (2x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m |
| 2 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 3 | Tiếp địa tủ Pillar, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cuộn |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 10 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | kg |
| 11 | Dây gai bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | kg |
| 12 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 13 | Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.057 | viên |
| 14 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,504 | m3 |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | m |
| 16 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| AH | 2.3. Nhân công | |||
| AI | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AJ | - Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 28 | cái | |
| 2 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| AK | - Công tác làm hào cáp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | 64 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,28 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 83,7 | m2 | |
| 4 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 7,2 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 6,696 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 69,622 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,92 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 84,133 | m3 | |
| AL | - Móng bệ tủ Pillar xây loại 725x425 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,612 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,032 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,468 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1669 | tấn | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,484 | m3 | |
| 7 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,4 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 3,4 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,564 | m3 | |
| AM | D. Công tác vận chuyển | |||
| AN | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AO | - Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| AP | * Phần Trạm biến áp | |||
| AQ | - Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| AR | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| AS | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AT | - Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| AU | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| AV | E. Công tác hoàn trả | |||
| AW | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 2,7 | m2 | |
| AX | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 16 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 83,7 | m2 | |
| AY | II. HẠNG MỤC 2: TBA YÊN HÒA 60 | |||
| AZ | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| BA | 1. Phần A cấp | |||
| BB | 1.1. Thiết bị | |||
| BC | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 4 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng 70 | 2 | Cái | |
| BD | 2. Phần B thực hiện | |||
| BE | 2.1. Thiết bị | |||
| BF | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 6 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 8 | Dây thép bọc nhựa treo biển tên các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| BG | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,14 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| 3 | Tháo dỡ đầu cáp 24kV 3 pha, cáp có tiết diện | 2 | 1đầu cáp ( 3 pha ) | |
| BH | * Phần hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 1,78 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,788 | m3 | |
| BI | B. Phần Trạm biến áp | |||
| BJ | 1. Phần A cấp | |||
| BK | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | Bộ | |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | |
| BL | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module PLC | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 36 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ (cấp nguồn cho DCU) | 6 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240-Không lớp giáp bảo vệ | 82 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50-Có lớp giáp bảo vệ (sang tủ bù hạ thế) | 8 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng 16 | 8 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 50 | 42 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng 70 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng 120 | 2 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng 240 | 24 | Cái | |
| 12 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | Cái | |
| 13 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | vỏ | |
| 14 | Vỏ tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | Cái | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 3 | m | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 5 | m | |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 2 | m | |
| BM | 2. Phần B thực hiện | |||
| BN | 2.1. Thiết bị | |||
| BO | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5-Không lớp giáp bảo vệ (tín hiệu tủ điều khiển tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Đai nhựa bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển ngăn tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Lọ |
| 12 | Thanh cái đồng dẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 13 | Dây tiếp dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 14 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 1 (có ngắn lắp tủ hạ thế) (TL:178.96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 16 | Tiếp địa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BP | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| BQ | * Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 11,25 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 5,6659 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,6659 | m3 | |
| BR | * Móng tủ liên lạc hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 0,403 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,258 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,117 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0351 | tấn | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,121 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt - Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 0,85 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 0,85 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt - Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,141 | m3 | |
| BS | * Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 1 (có ngăn lắp tủ hạ thế) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 5,808 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III | 0,1355 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1936 | m3 | |
| BT | * Móng TBA loại 1 (có ngăn lắp tủ hạ thế) | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 3,1416 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,084 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,349 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,314 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,049 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0104 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,2611 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,013 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,1683 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,8921 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 3,18 | m2 | |
| BU | * Phần hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 2,25 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 1,89 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,899 | m3 | |
| BV | * Móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 0,585 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,3452 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,1188 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0401 | tấn | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,183 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 1,125 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 1,125 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,226 | m3 | |
| BW | * Móng tủ RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,769 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,339 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,406 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | 0,704 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 1,235 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0022 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0962 | tấn | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 5,14 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0148 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 2,43 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 3,28 | m2 | |
| BX | C. Phần Hạ thế | |||
| BY | 1. Phần A cấp | |||
| BZ | 1.1. Thiết bị | |||
| CA | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 297 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 277 | m | |
| 4 | Ống nối AM120 | 4 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng 50 | 2 | Cái | |
| CB | 2. Phần B thực hiện | |||
| CC | 2.1. Thiết bị | |||
| CD | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 40 | Cái | |
| 2 | Bitum bịt đầu ống | 25 | kg | |
| 3 | Dây gai bịt đầu ống | 25 | kg | |
| 4 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | 14 | Cái | |
| 5 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:26.8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65 | 2.268 | viên | |
| 7 | Cát đen | 51,772 | m3 | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 252 | m | |
| 9 | Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m) | 8 | m | |
| 10 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 1 | m | |
| CE | 2.3. Nhân công | |||
| CF | * Công tác làm hào cáp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | 34 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 52 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,832 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 62,7 | m2 | |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 7,029 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 3,12 | m3 | |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 68,561 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 79,79 | m3 | |
| CG | D. Công tác vận chuyển | |||
| CH | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CI | - Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 0,5 | ca | |
| CJ | * Phần Trạm biến áp | |||
| CK | - Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| CL | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| CM | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CN | - Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 0,5 | ca | |
| CO | E. Công tác hoàn trả | |||
| CP | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 2 | m2 | |
| CQ | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 10,42 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 15,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 62,7 | m2 | |
| CR | III. HẠNG MỤC 3: TBA YÊN HÒA 17 | |||
| CS | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| CT | B. Phần Trạm biến áp | |||
| CU | 1. Phần A cấp | |||
| CV | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | Bộ | |
| 2 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | |
| CW | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 39 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240-Không lớp giáp bảo vệ | 70 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50-Có lớp giáp bảo vệ (sang tủ bù hạ thế) | 8 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng 50 | 34 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng 70 | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng 240 | 24 | Cái | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 3 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 2 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 2 | m | |
| CX | 2. Phần B thực hiện | |||
| CY | 2.1. Thiết bị | |||
| CZ | * Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 1 | máy | |
| DA | * Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3 pha tiếp đất 2 đầu ngoài trời | 2 | 1 bộ | |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Tháo tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 1 | Tủ | |
| 4 | Tháo chống sét van | 1 | bộ 3 pha | |
| DB | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Sứ ellbow máy biến áp 24kV-250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Gioăng cao su chịu dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5-Không lớp giáp bảo vệ (tín hiệu tủ điều khiển tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 4 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 5 | Đai nhựa bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 6 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Biển ngăn tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Lọ |
| 13 | Dây tiếp dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 14 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 1 (có ngắn lắp tủ hạ thế) (TL:178.96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| DC | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| DD | * Công tác làm đầu sứ elbow cho MBA | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp 3 pha 630kVA - 22/0.4kV | 1 | máy | |
| 2 | Rút ruột để thay sứ | 1 | bộ 3 pha | |
| DE | * Phần hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 2,25 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 1,89 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,899 | m3 | |
| DF | * Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 1 (có ngăn lắp tủ hạ thế) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 5,808 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III | 0,1355 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1936 | m3 | |
| DG | * Móng TBA loại 1 | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 3,1416 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,084 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,349 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,314 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,049 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0104 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,2611 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,013 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,1683 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,8921 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 3,18 | m2 | |
| DH | * Móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 0,585 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,3452 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,1188 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0401 | tấn | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,183 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 1,125 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 1,125 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,226 | m3 | |
| DI | * Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 2 | Tháo cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 3 | Tháo cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,63 | 100m | |
| 4 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 5 | Tháo cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | 0,7 | 10 quả | |
| 6 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 5 | bộ | |
| 7 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 3 | bộ | |
| 8 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| DJ | C. Phần Hạ thế | |||
| DK | 1. Phần A cấp | |||
| DL | 1.1. Thiết bị | |||
| DM | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 248 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 3 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 7 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 220,5 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (bắt tiếp địa) | 1 | m | |
| 6 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 10 | bộ | |
| 7 | Đai thép + khóa đai | 20 | bộ | |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 16 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM70 | 4 | cái | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | 3 | m | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (đấu đường trục) | 25 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng 50 | 1 | Cái | |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (đấu HPD) | 3 | m | |
| 14 | Đai thép + khóa đai (HCT, HPD) | 4 | bộ | |
| DN | 2. Phần B thực hiện | |||
| DO | 2.1. Thiết bị | |||
| DP | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 2 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | kg |
| 3 | Dây gai bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | kg |
| 4 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 5 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:28.08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | viên |
| 7 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,851 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 9 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 10 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| DQ | 2.3. Nhân công | |||
| DR | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| DS | - Công tác làm hào cáp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 106 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 3,9 | m2 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 3,975 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 5,3 | m3 | |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 18,235 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 27,524 | m3 | |
| DT | * Phần đường trục hạ thế | |||
| DU | * Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,19 | km | |
| DV | * Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 1 | hộp | |
| 3 | Di chuyển hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 4 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | m | |
| 5 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4 | m | |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 16 | m | |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| DW | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th - Thay cáp vặn xoắn, | 0,06 | km | |
| 2 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 3 | bộ | |
| DX | * Tiếp địa RH-2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,003 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| DY | * Móng cột ly tâm đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 2,8 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,81 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,84 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,9 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1 | m3 | |
| DZ | D. Công tác vận chuyển | |||
| EA | * Phần trạm biến áp | |||
| EB | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| EC | - Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| ED | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| EE | - Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| EF | * Phần đường trục hạ thế | |||
| EG | - Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| EH | E. Công tác hoàn trả | |||
| EI | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 26,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 3,9 | m2 | |
| EJ | IV. HẠNG MỤC 4: TBA YÊN HÒA 61 | |||
| EK | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| EL | 1. Phần A cấp | |||
| EM | 1.1. Thiết bị | |||
| EN | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 16 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng 50 | 6 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng 70 | 3 | Cái | |
| EO | 2. Phần B thực hiện | |||
| EP | 2.1. Thiết bị | |||
| EQ | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 6 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 8 | Dây thép bọc nhựa treo biển tên các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| ER | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 2 | Tháo dỡ đầu cáp 24kV 3 pha, cáp có tiết diện | 1 | 1đầu cáp ( 3 pha ) | |
| ES | * Phần hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 5 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,5 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 2,24 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 3,115 | m3 | |
| 5 | Dò cáp | 1 | vị trí | |
| ET | * Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| EU | B. Phần Trạm biến áp | |||
| EV | 1. Phần A cấp | |||
| EW | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | Bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | |
| EX | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module PLC | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ (cấp nguồn cho DCU) | 6 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240-Không lớp giáp bảo vệ | 42 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50-Có lớp giáp bảo vệ (sang tủ bù hạ thế) | 8 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng 16 | 8 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 50 | 40 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng 70 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng 120 | 2 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng 240 | 16 | Cái | |
| 12 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | Cái | |
| 13 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | vỏ | |
| EY | 2. Phần B thực hiện | |||
| EZ | 2.1. Thiết bị | |||
| FA | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5-Không lớp giáp bảo vệ (tín hiệu tủ điều khiển tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 4 | Đai nhựa bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển ngăn tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Lọ |
| 12 | Dây tiếp dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 13 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| FB | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| FC | * Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 5,808 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III | 0,1355 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1936 | m3 | |
| FD | Móng TBA loại 3 (có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,434 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,984 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,418 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | 2,068 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0131 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,3026 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,013 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,1656 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 2,45 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 3,3 | m2 | |
| FE | * Móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 0,585 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,3452 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,1188 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0401 | tấn | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,183 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 1,125 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 1,125 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,226 | m3 | |
| FF | C. Phần Hạ thế | |||
| FG | 1. Phần A cấp | |||
| FH | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt | 2 | tủ | |
| FI | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 831 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 448 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 124 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (đấu nối trong hòm công tơ) | 12 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | Bộ | |
| 6 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 17 | cái | |
| 7 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 17 | hòm | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 100 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 342 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 798 | m | |
| 11 | Ống nối AM120 | 12 | bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng 25 | 36 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng 50 | 8 | Cái | |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 214 | m | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (bắt tiếp địa) | 7 | m | |
| 16 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 9 | bộ | |
| 17 | Đai thép + khóa đai | 18 | bộ | |
| 18 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 17 | cái | |
| 19 | Đầu cốt AM70 | 16 | cái | |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | 6 | m | |
| 21 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (đấu đường trục) | 53 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng 50 | 7 | Cái | |
| 23 | Đai thép + khóa đai (HCT, HPD) | 16 | bộ | |
| 24 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (đấu HPD) | 12 | m | |
| FJ | 2. Phần B thực hiện | |||
| FK | 2.1. Thiết bị | |||
| FL | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (2x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m |
| 2 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 3 | ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 4 | Đai thép lên tường + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 5 | Bu lông + vít nở sắt (treo hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 6 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 7 | Tiếp địa tủ Pillar, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | Cái |
| 13 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | kg |
| 14 | Dây gai bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | kg |
| 15 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 16 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:32.07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:32.65kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.699 | viên |
| 19 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,373 | m3 |
| 20 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631 | m |
| 21 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 22 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 23 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| FM | 2.3. Nhân công | |||
| FN | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 4 | hộp | |
| 2 | Công tơ 1 pha di chuyển | 17 | cái | |
| FO | - Công tác làm hào cáp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | 50 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 460 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 9 | m2 | |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 24,18 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 82,66 | m3 | |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 137,762 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 191,402 | m3 | |
| FP | - Móng bệ tủ Pillar xây loại 700x425 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,806 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,516 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,234 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0702 | tấn | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,242 | m3 | |
| 7 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,7 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 1,7 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,282 | m3 | |
| FQ | * Phần đường trục hạ thế | |||
| FR | - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Sơn đánh số cột | 0,4224 | m2 | |
| FS | - Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,034 | km | |
| FT | - Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 4 | hộp | |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 1 | hộp | |
| 3 | Di chuyển hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 4 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 16 | m | |
| 5 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4 | m | |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 32 | m | |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| FU | - Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th - Thay cáp vặn xoắn, | 0,026 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th - Thay cáp vặn xoắn, | 0,086 | km | |
| 3 | Hạ cột bê tông H5,5-th | 1 | cột | |
| 4 | Hạ cột bê tông LT8,5-th | 2 | cột | |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 4 | hộp | |
| 7 | Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25th | 12 | m | |
| FV | - Tiếp địa RH-2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,006 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| FW | - Móng cột ly tâm đơn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,18 | m3 | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 5,6 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,62 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,68 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,8 | m3 | |
| FX | - Móng cột ly tâm kép | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 2,8 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,81 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,84 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,9 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 3 | m3 | |
| FY | D. Công tác vận chuyển | |||
| FZ | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GA | - Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| GB | * Phần trạm biến áp | |||
| GC | - Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| GD | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| GE | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| GF | - Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| GG | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| GH | * Phần đường trục hạ thế | |||
| GI | - Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| GJ | E. Công tác hoàn trả | |||
| GK | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 2,5 | m2 | |
| GL | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 12,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 123,7 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 57,2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 9 | m2 | |
| GM | V. HẠNG MỤC 5: TBA YÊN HÒA 62 | |||
| GN | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| GO | 1. Phần A cấp | |||
| GP | 1.1. Thiết bị | |||
| GQ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 4 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng 70 | 2 | Cái | |
| GR | 2. Phần B thực hiện | |||
| GS | 2.1. Thiết bị | |||
| GT | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 6 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 8 | Dây thép bọc nhựa treo biển tên các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| GU | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,14 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| 3 | Tháo dỡ đầu cáp 24kV 3 pha, cáp có tiết diện | 2 | 1đầu cáp ( 3 pha ) | |
| GV | * Phần hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 1,78 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,788 | m3 | |
| GW | B. Phần Trạm biến áp | |||
| GX | 1. Phần A cấp | |||
| GY | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | Bộ | |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | |
| GZ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module PLC | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 36 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ (cấp nguồn cho DCU) | 6 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240-Không lớp giáp bảo vệ | 70 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50-Có lớp giáp bảo vệ (sang tủ bù hạ thế) | 8 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng 16 | 8 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 50 | 42 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng 70 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng 120 | 2 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng 240 | 24 | Cái | |
| 12 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | Cái | |
| 13 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | vỏ | |
| 14 | Vỏ tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | Cái | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 5 | m | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 4 | m | |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 3 | m | |
| HA | 2. Phần B thực hiện | |||
| HB | 2.1. Thiết bị | |||
| HC | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5-Không lớp giáp bảo vệ (tín hiệu tủ điều khiển tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Đai nhựa bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển ngăn tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Lọ |
| 12 | Thanh cái đồng dẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 13 | Dây tiếp dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 14 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 1 (có ngắn lắp tủ hạ thế) (TL:178.96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 16 | Tiếp địa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| HD | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| HE | * Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 11,25 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 5,6659 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,6659 | m3 | |
| HF | * Phần hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 2,25 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 1,89 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,899 | m3 | |
| HG | * Móng tủ liên lạc hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 0,403 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,258 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,117 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0351 | tấn | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,121 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt - Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 0,85 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 0,85 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt - Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,141 | m3 | |
| HH | * Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 1 (có ngăn lắp tủ hạ thế) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 5,808 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III | 0,1355 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1936 | m3 | |
| HI | * Móng TBA loại 1 (có ngăn lắp tủ hạ thế) | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 3,1416 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,084 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,349 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,314 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,049 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0104 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,2611 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,013 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,1683 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,8921 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 3,18 | m2 | |
| HJ | * Móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 0,585 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,3452 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,1188 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0401 | tấn | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,183 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 1,125 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 1,125 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,226 | m3 | |
| HK | * Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế 35kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,769 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,339 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,406 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | 0,704 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 1,235 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0022 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0962 | tấn | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 5,14 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0148 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 2,43 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 3,28 | m2 | |
| HL | C. Phần Hạ thế | |||
| HM | 1. Phần A cấp | |||
| HN | 1.1. Thiết bị | |||
| HO | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 588 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 548 | m | |
| 4 | Ống nối AM120 | 20 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng 50 | 4 | Cái | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 538 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (bắt tiếp địa) | 9 | m | |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 36 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM120 | 32 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt AM70 | 44 | cái | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | 6 | m | |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (đấu tiếp địa) | 54 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng 50 | 9 | Cái | |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (đấu HPD) | 33 | m | |
| HP | 2. Phần B thực hiện | |||
| HQ | 2.1. Thiết bị | |||
| HR | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Cái |
| 2 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | kg |
| 3 | Dây gai bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | kg |
| 4 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 5 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:28.08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:26.88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.673 | viên |
| 8 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,826 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | m |
| 10 | Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 11 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 12 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| HS | 2.3. Nhân công | |||
| HT | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| HU | - Công tác làm hào cáp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | 180 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 4,407 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 26,4 | m2 | |
| 4 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 24,804 | m3 | |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 59,231 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 88,516 | m3 | |
| HV | * Phần đường trục hạ thế | |||
| HW | - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Sơn đánh số cột | 0,5808 | m2 | |
| HX | - Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,42 | km | |
| HY | - Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th - Thay cáp vặn xoắn, | 0,665 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, | 0,254 | km | |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 5 | bộ | |
| HZ | - Tiếp địa RH-2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,006 | m3 | |
| 2 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế 35kV | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| IA | D. Công tác vận chuyển | |||
| IB | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| IC | - Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 0,5 | ca | |
| ID | * Phần trạm biến áp | |||
| IE | - Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| IF | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| IG | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| IH | - Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| II | * Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| IJ | - Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| IK | E. Công tác hoàn trả | |||
| IL | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 2 | m2 | |
| IM | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 55,12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 26,4 | m2 | |
| IN | VI. HẠNG MỤC 6: TBA YÊN HÒA 18 | |||
| IO | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| IP | B. Phần Trạm biến áp | |||
| IQ | 1. Phần A cấp | |||
| IR | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | Bộ | |
| 2 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | |
| IS | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 36 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240-Không lớp giáp bảo vệ | 82 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50-Có lớp giáp bảo vệ (sang tủ bù hạ thế) | 8 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng 50 | 34 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng 70 | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng 240 | 24 | Cái | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 9 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 5 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 2 | m | |
| IT | 2. Phần B thực hiện | |||
| IU | 2.1. Thiết bị | |||
| IV | * Tháo, lắp thiết bị | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 1 | máy | |
| IW | * Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3 pha tiếp đất 2 đầu ngoài trời | 2 | 1 bộ | |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Tháo tủ điện hạ thế loại cáp điện | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo chống sét van | 1 | bộ 3 pha | |
| IX | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Sứ ellbow máy biến áp 24kV-250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Gioăng cao su chịu dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5-Không lớp giáp bảo vệ (tín hiệu tủ điều khiển tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 4 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 5 | Đai nhựa bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 6 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Biển ngăn tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Lọ |
| 13 | Dây tiếp dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 14 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 1 (có ngắn lắp tủ hạ thế) (TL:178.96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| IY | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| IZ | * Công tác làm đầu sứ elbow cho MBA | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp 3 pha 630kVA - 22/0.4kV | 1 | máy | |
| 2 | Rút ruột để thay sứ | 1 | bộ 3 pha | |
| JA | * Phá dỡ bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1 | m3 | |
| JB | * Phần hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 4,75 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 3,99 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 4,009 | m3 | |
| JC | * Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ loại 1 (có ngăn lắp tủ hạ thế) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 5,808 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III | 0,1355 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1936 | m3 | |
| JD | * Móng TBA loại 1 (có ngăn lắp tủ hạ thế) | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 3,1416 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,084 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,349 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,314 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,049 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0104 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,2611 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,013 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,1683 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,8921 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 3,18 | m2 | |
| JE | * Móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 0,585 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,3452 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,1188 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0401 | tấn | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,183 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 1,125 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 1,125 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,226 | m3 | |
| JF | * Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 2 | Tháo cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 3 | Tháo cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,63 | 100m | |
| 4 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 5 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 6 | Tháo cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | 0,7 | 10 quả | |
| 7 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 5 | bộ | |
| 8 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 3 | bộ | |
| 9 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| JG | C. Phần Hạ thế | |||
| JH | 1. Phần A cấp | |||
| JI | 1.1. Thiết bị | |||
| JJ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 241 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x185mm2-Đổ nhựa resin | 2 | Hộp | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 2 | Hộp | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | Bộ | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 238 | m | |
| JK | 2. Phần B thực hiện | |||
| JL | 2.1. Thiết bị | |||
| JM | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 2 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 3 | Dây gai bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 4 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 5 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:26.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008 | viên |
| 7 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,607 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| JN | 2.3. Nhân công | |||
| JO | * Công tác làm hào cáp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | 6 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,12 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 52,5 | m2 | |
| 4 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 0,675 | m3 | |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | 45,375 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 46,378 | m3 | |
| JP | D. Công tác vận chuyển | |||
| JQ | * Phần trạm biến áp | |||
| JR | - Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| JS | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| JT | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| JU | - Vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| JV | E. Công tác hoàn trả | |||
| JW | * Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 1,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 52,5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.243274588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48654E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.513.528.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.584.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông. | 1 |
| 8 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 9 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 10 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | lắp dựng cột | 1 |
| 13 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi