Gói thầu: Gói thầu 11: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt cáp ngầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 11: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt cáp ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 16:54:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 91,227,045,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3685E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥191.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (các chứng chỉ còn hiệu lực); - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dung; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực); - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên); - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dung; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng mương cáp/hào cáp tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân: Tối thiểu 30 người- Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan thường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bành ra cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dao tiện cách điện XLPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ sấy cáp chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cưa cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy uốn cáp thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 11: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt cáp ngầm Xây dựng mới trạm 110kV Lĩnh Nam và đường dây Mai Động - Lĩnh Nam 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chi tiết xem file phụ lục yêu cầu bổ sung đính kèm E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cung cấp cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (Nhà thầu chào đơn giá mua sắm hàng hóa, bao gồm vận chuyển đến công trình) | |||
| 1 | Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ) (Cu/XLPE 110kV-1x1200mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12.908 | m |
| 2 | Sơn chống cháy cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 314,87 | kg |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 110kV 1200mm2 có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Kẹp phi từ tính trong hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 132 | bộ |
| 5 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Hộp nối đất đảo vỏ cáp (có bộ giới hạn điện áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Cáp nối đất 3kV-240mm2 (Cu/XLPE/PVC 3kV-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 121 | m |
| 8 | Cáp nối đất 3kV-240mm2 (cáp đồng trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 121 | m |
| 9 | Đầu cốt cáp 3kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 10 | Cáp nối đất 1kV-120mm2 (Cu/XLPE/PVC 1kV-1x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 11 | Đầu cốt cáp 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m (thuộc hạng mục tiếp địa hầm nối cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 13 | Dây tiếp địa đồng trần M240 (thuộc hạng mục tiếp địa hầm nối cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,6 | m |
| 14 | Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc 240mm2 (thuộc hạng mục tiếp địa hầm nối cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt tiếp địa M240 (kèm bulong, đai ốc) (thuộc hạng mục tiếp địa hầm nối cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Bát đồng tiếp địa 80x8 (thuộc hạng mục tiếp địa hầm nối cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Hàn hóa nhiệt tiếp địa hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | điểm |
| 18 | Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Kẹp phi từ tính (đấu nối tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 20 | Kẹp cực bắt ống D80/70 với đầu cáp 110kV (đấu nối tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Kẹp cực chống sét van 110kV (đấu nối tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Kẹp cực bắt ống D80/70 với dây dẫn ACSR 400 (đấu nối tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Dây dẫn ACRS400/51 (đấu nối tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 24 | Biển tên cáp (tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 110kV Lĩnh Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 26 | Kẹp phi từ tính (đấu nối tại TBA 110kV Lĩnh Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 27 | Kẹp cực đầu cáp 110kV (đấu nối tại TBA 110kV Lĩnh Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Kẹp cực chống sét van 110kV (đấu nối tại TBA 110kV Lĩnh Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 29 | Dây dẫn ACRS400/51 (đấu nối tại TBA 110kV Lĩnh Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 30 | Đầu cốt dây ACSR 400/51 (đấu nối tại TBA 110kV Lĩnh Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Biển tên cáp (tại TBA 110kV Lĩnh Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Ống nhựa chịu lực đường kính 200 (HDPE D200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7.700 | m |
| 33 | Ống nhựa chịu lực PVC D110 (bảo vệ cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.283 | m |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt, hoàn thiện – không bao gồm đơn giá mua sắm hàng hóa) | |||
| 1 | Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12.908 | m |
| 2 | Sơn cáp chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 185,216 | m2 |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 110kV 1200mm2 có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | 1 hộp nối |
| 4 | Kẹp phi từ tính trong hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 132 | 1 bộ |
| 5 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 6 | Hộp nối đất đảo vỏ cáp (có bộ giới hạn điện áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 7 | Cáp nối đất 3kV-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 242 | m |
| 8 | Đầu cốt cáp 3kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Cáp nối đất 1kV-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 10 | Đầu cốt cáp 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực đường kính 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7.700 | m |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,4m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 13 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,872 | m3 |
| 14 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,872 | m3 |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,6 | m |
| 16 | Đầu cốt tiếp địa M240 (kèm bulong, đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Hàn hóa nhiệt tiếp địa hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 10 mối nối |
| 18 | Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 19 | Kẹp phi từ tính (tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | 1 bộ |
| 20 | Kẹp cực bắt ống D80/70 với đầu cáp 110kV (tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 21 | Kẹp cực chống sét van 110kV (tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 22 | Kẹp cực bắt ống D80/70 với dây dẫn ACSR 400 (tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 23 | Dây dẫn ACRS400/51 (tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,03 | 1km/1 dây |
| 24 | Biển tên cáp (tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng và trụ đỡ (tại TBA 220kV Mai Động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 26 | Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (tại TBA 110kV Lĩnh Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 27 | Kẹp phi từ tính (tại TBA 110kV Lĩnh Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 28 | Kẹp cực đầu cáp 110kV (tại TBA 110kV Lĩnh Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 29 | Kẹp cực chống sét van 110kV (tại TBA 110kV Lĩnh Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 30 | Dây dẫn ACRS400/51 (tại TBA 110kV Lĩnh Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,03 | 1km/1 dây |
| 31 | Đầu cốt dây ACSR 400/51 (tại TBA 110kV Lĩnh Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Biển tên cáp (tại TBA 110kV Lĩnh Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.283 | m |
| C | Hạng mục 3: Cung cấp và lắp đặt chống sét van 96kV; Thiết bị giám sát nhiệt độ cáp ngầm 110kV (đơn giá bao gồm cung cấp + thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Chống sét van 96kV (bao gồm bộ đếm sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Thiết bị giám sát nhiệt độ cáp ngầm 110kV (bộ DTS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị và tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Thí nghiệm Chống sét van 96kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm bộ giới hạn điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 66-110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | sợi |
| 5 | Thử đồng vị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 6 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | điểm |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) cho cáp ngầm (thí nghiệm sau lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Sợi |
| 8 | Thí nghiệm điện áp một chiều (DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Sợi |
| 9 | Đo đóng điện cục bộ (PD) cho cáp ngầm 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | Điểm |
| 10 | Chi phí vận chuyển hệ thống thiết bị, máy phát điện và nhân lực phục vụ thử nghiệm hệ thống cáp ngầm 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 11 | Đo thông số đường dây 110kV(Khối lượng đo thông số đường dây cho 01 ngăn bao gồm như sau: (i) Đo điện áp nhiễu trên đường dây: 3 pha; (ii) Đo điện trở một chiều đường dây (R1, R0): 3 lần đo; (iii) Đo điện kháng đường dây (X1, X0): 1 lần đo; (iv) Đo tổng trở đường dây (Z1, Z0): 1 lần đo; (v) Đo điện dẫn đường dây (B1, B0): 1 lần đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng hầm nối cáp loại 1 (1 cái) | |||
| 1 | Ép cừ larsen (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,62 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,62 | 100m |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ văng chống (bao gồm cả chi phí thuê văng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2254 | tấn |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,14 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0904 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4144 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cấp III hầm nối bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1846 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hầm nối, đất cấp III thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,614 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,104 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, mác 300, phụ gia R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,1897 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,9641 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0614 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,196 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 15 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33,18 | kg |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,36 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,7125 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,753 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,2813 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện BTCT bằng ô tô 7T (vận chuyển từ nơi mua về công trường thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9281 | 10 tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6031 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4807 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5048 | 100m3 |
| 26 | Mua sắm giá cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 719,44 | kg |
| 27 | Lắp dựng giá cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7482 | tấn |
| 28 | Vít nở inox M16x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70 | bộ |
| 29 | Bulong inox M16x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 168 | bộ |
| 30 | Băng keo trương nở cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,3097 | m |
| 31 | Vữa rót tự chảy ko co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0424 | m3 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Nắp gang 1050x1050, sức chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Nắp gang 850x850, sức chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Thép mạ nắp bảo vệ hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 227,612 | kg |
| 35 | Thép mạ cấu kiện hộp linkbox | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 157,112 | kg |
| 36 | Bulong nở M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 37 | Lắp dựng nắp bảo vệ hầm, cấu kiện hộp linkbox | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4001 | tấn |
| F | Hạng mục 6: XÂY DỰNG HÀO CÁP LOẠI B (ĐI DƯỚI ĐƯỜNG NHỰA) (921m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 184,768 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2161 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,2161 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,1213 | 100m3 |
| 5 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,8483 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,7158 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 47,6829 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,4323 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,1213 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: XÂY DỰNG HÀO CÁP LOẠI C (ĐI DƯỚI ĐƯỜNG NHỰA) (273m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 55,058 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7862 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,147 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,2635 | 100m3 |
| 5 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,2277 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1832 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,228 | 100m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,0541 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,9332 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,0803 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: HÀO CÁP LOẠI D (ĐI DƯỚI ĐƯỜNG VÀO TRẠM) (83m) | |||
| 1 | Đào đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3147 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp III thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32,868 | m3 |
| 3 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1829 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,996 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,1334 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3844 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: XỬ LÝ ỐNG HDPE ĐI PHÍA TRÊN CỐNG HỘP (1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,5593 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2315 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá cấp phối loại 1 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1733 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: XỬ LÝ GIAO CHÉO ĐƯỜNG CỐNG THOÁT NƯỚC D300, D400 VÀ ỐNG CẤP NƯỚC D150 DƯỚI ĐƯỜNG NHỰA (15 vị trí) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kêt cấu mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1567 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6134 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7701 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 153 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,53 | 100m3 |
| 7 | Bê tông B20 (M250) bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 41,7348 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông bảo vệ đường ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,183 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khối bê tông bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,642 | 100m2 |
| 10 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5.752,05 | kg |
| 11 | Lắp đặt hệ thống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,7521 | tấn |
| 12 | Cáp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| K | Hạng mục 11: XỬ LÝ GIAO CHÉO ĐƯỜNG CỐNG THOÁT NƯỚC D1000, D1200 DƯỚI ĐƯỜNG NHỰA (4 vị trí) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,968 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2228 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3555 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5783 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 78,195 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,782 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,3221 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4199 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2035 | 100m2 |
| 10 | Thép bản, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.256 | kg |
| 11 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4.113,92 | kg |
| 12 | Lắp đặt hệ thống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,1139 | tấn |
| 13 | Cáp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| L | Hạng mục 12: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI HỆ THỐNG BÓ CÁP NGẦM (CÁP QUANG, CÁP THÔNG TIN) (5 vị trí) | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 533,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt hệ giá đỡ bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5338 | tấn |
| M | Hạng mục 13: XÂY DỰNG HÀO CÁP THÔNG TIN (80m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,108 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0518 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1983 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1288 | 100m3 |
| 5 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1288 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2501 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1288 | 100m3 |
| N | Hạng mục 14: XÂY DỰNG HỐ GA CÁP QUANG LOẠI 1 (4 cái) | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,7854 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3846 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7635 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,2368 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,2208 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,968 | m2 |
| 8 | Nắp ga gang 1060x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| O | Hạng mục 15: XÂY DỰNG HỐ GA CÁP QUANG LOẠI 2 (4 cái) | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,1166 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3682 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0434 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2198 | tấn |
| 5 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 178,52 | kg |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,7168 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,1032 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,968 | m2 |
| 9 | Nắp ga gang 1060x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| P | Hạng mục 16: GỐI KÊ G1 (642 cái) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,7323 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,7043 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4092 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 642 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 41,8309 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 41,8309 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,1831 | 10 tấn |
| Q | Hạng mục 17: GỐI KÊ G2 (119 cái) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,8154 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,57 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4244 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 119 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,5386 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,5386 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,9539 | 10 tấn |
| R | Hạng mục 18: TẤM ĐAN TĐ-1 (4396 cái) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 153,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,2316 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,9332 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4.396 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 384,65 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 384,65 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38,465 | 10 tấn |
| S | Hạng mục 19: Băng cảnh báo cáp ngầm, mốc báo hiệu cáp | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,324 | 100m2 |
| 2 | Mua sắm Dấu hiệu cáp ngầm bằng sứ (đơn giá mua sắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.758 | cái |
| 3 | Bê tông mốc M200, đá 1x2 (thi công mốc báo hiệu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1251 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.758 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,032 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,032 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7032 | 10 tấn |
| T | Hạng mục 20: Đấu nối tạm tại TBA 220kV Mai Động (hạng mục xây dựng) | |||
| 1 | Tháo dỡ phần trụ lắp đặt sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 2 | Thép mạ kẽm tấm mã bổ sung để bắt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | kg |
| 3 | Lắp đặt thép mạ kẽm tấm mã bổ sung để bắt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| U | Hạng mục 21: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hầm nối cáp loại 1 (1 cái) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7535 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7535 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7535 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7535 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0658 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1754 | 100m3 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 75,35 | m2 |
| V | Hạng mục 22: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại B (đi dưới đường nhựa) (921m) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,8011 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,8011 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,8011 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,8011 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,1392 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,0769 | 100m3 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.680,11 | m2 |
| W | Hạng mục 23: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại C (đi dưới đường nhựa) (273m) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,552 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,552 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,552 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,552 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2326 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,9144 | 100m3 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 655,2 | m2 |
| X | Hạng mục 24: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Xử lý giao chéo đường cống thoát nước D300, D400 và ống cấp nước D150 dưới đường nhựa (15 vị trí) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,305 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,305 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,305 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,305 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,261 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4307 | 100m3 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 130,5 | m2 |
| Y | Hạng mục 25: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Xử lý giao chéo đường cống thoát nước D1000, D1200 dưới đường nhựa (4 vị trí) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8568 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8568 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8568 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8568 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3714 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6127 | 100m3 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 185,68 | m2 |
| Z | Hạng mục 26: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp thông tin (80m) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0864 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1426 | 100m3 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| AA | Hạng mục 27: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Hàng rào tôn cao 2m đảm bảo an toàn khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 78 | m2 |
| 2 | Thép hình hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.742,13 | kg |
| 3 | Lắp dựng hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7421 | tấn |
| 4 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7421 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3685E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥191.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (các chứng chỉ còn hiệu lực); - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dung; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). | 5 | 2 |
| 2 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực); - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên); - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dung; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng mương cáp/hào cáp tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV | 2 | - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân: Tối thiểu 30 người- Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải 2,5 -12 tấn | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Xe ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy xúc | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 l | Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Bơm nước | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan thường | Sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đẩy cáp | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy kéo cáp | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thổi khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Bành ra cáp chuyên dụng | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Dao tiện cách điện XLPE | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Bộ sấy cáp chuyên dùng | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy cưa cắt cáp | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy uốn cáp thủy lực | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi