Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực cung cấp lưới điện trung thế quận Cầu Giấy năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220157777-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực cung cấp lưới điện trung thế quận Cầu Giấy năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220143544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại - Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 18:01:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,528,253,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792380111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58476022E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.777.385 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.309.332.155 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực cung cấp lưới điện trung thế quận Cầu Giấy năm 2022
Nâng cao năng lực cung cấp lưới điện trung thế quận Cầu Giấy năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại - Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: : Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Năng lượng Nam Việt Địa chỉ: Số 5 dãy A3 ngõ số 2 đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: : Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. - Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực nhà thầu và hồ sơ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lương Quang Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C Hạng mục 1: Lộ 462E1.9 đoạn từ TBA Văn Công Cầu Giấy 2 đến trạm cắt 3
D 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
E Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(3CD)-Không mở rộng được -Trong nhà (tận dụng tủ thu hồi tại trạm cắt NT Mai Dịch)1Tủ
F Vật tư
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước789m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm23bộ
4Hộp đầu cáp 22kV -3x240mm2 - Ngoài trời kèm đầu cốt đồng1bộ
5ống nhựa xoắn HDPE d=195/150764m
6Vỏ tủ RMU 3 ngăn (tận dụng tủ thu hồi tại trạm cắt NT Mai Dịch)1bộ
7Đầu cốt M358cái
G 2. Phần B thực hiện
H 2.1 Vật liệu
1Băng báo hiệu cáp761m
2Cát đen đổ nền258,066m3
3Gạch đặc 220x105x656.849viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men69viên
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê21viên
6Biển tên lộ cáp ngầm trung áp2cái
7Tiếp địa tủ RMU RC-21bộ
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x356m
9Cổ dề đỡ cáp ngầm lên cột1kg
I 2.2 Công tác xây lắp
J Định mức 203
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,08100m
K Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 267,41m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,384100m3
3Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm252m
4Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan6,15m3
5Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép33,9m3
6Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan29,6m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng1,5m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch terazo)296m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)129,92m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km384,725m3
L Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp
1Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,002100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,025m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính0,002tấn
4Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
M Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,552lỗ khoan
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 69cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,11100m2
N Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D21lỗ khoan
O Công tác làm bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,944m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,52m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,006tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,036tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,023100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,216m3
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,253m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,927m3
9Ốp gạch thẻ2,6m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,424m3
P 3. Phần vận chuyển
Q Thiết bị
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
R VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại1Chuyến
S 4. Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 7,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)55,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu129,92m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm1,5m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo296m2
T HẠNG MỤC 2: Trạm cắt Bộ công an
U 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
V Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD)-Mở rộng được -Trong nhà (Mở rộng phía bên phải)1m
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD)-Mở rộng được -Trong nhà (Mở rộng phía bên trái)1cái
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(1CD)-Mở rộng được -Trong nhà (Mở rộng 2 phía, chức năng liên lạc)1bộ
W Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước97m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin2bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm21bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/15055m
5Vỏ tủ RMU 5 ngăn (sơn tĩnh điện)1bộ
6Đầu cốt M3510cái
X 2. Phần B thực hiện
Y 2.1 Vật liệu
1Băng báo hiệu cáp81m
2Cát đen đổ nền17,945m3
3Gạch đặc 220x105x65729viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men17viên
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê2viên
6Biển tên lộ cáp ngầm trung áp8cái
7Tiếp địa tủ RMU RC-21bộ
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x358m
Z 2.2 Công tác xây lắp
AA Công tác hào cáp ngầm 22kV
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 4đầu
AB Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 16,362m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,046100m3
3Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm20m
4Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan0,51m3
5Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép2,88m3
6Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan2,56m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch terazo)25,6m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km27,66m3
AC Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp
1Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,004100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,05m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính0,004tấn
4Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
AD Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,136m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 17cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,027100m2
AE Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D21 lỗ khoan
AF Công tác làm bệ đỡ tủ RMU 5 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu3,024m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,968m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,009tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,045tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,032100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,336m3
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,35m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 751,4m3
9Ốp gạch thẻ3,6m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,056m3
AG 3. Phần vận chuyển
AH Thiết bị
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
AI Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại1Chuyến
AJ 4. Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 6,4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo25,6m2
AK HẠNG MỤC 3: Trạm cắt nhà máy in tiền quốc gia
AL 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AM Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD)-Mở rộng được -Trong nhà (Mở rộng phía bên phải)1Tủ
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD)-Mở rộng được -Trong nhà (Mở rộng phía bên trái)1Tủ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(1CD)-Mở rộng được -Trong nhà (Mở rộng 2 phía, chức năng liên lạc)1trụ
AN Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước186m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin4bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150164m
4Vỏ tủ RMU 5 ngăn (sơn tĩnh điện)1bộ
5Đầu cốt M3510cái
AO 2. Phần B thực hiện
AP 2.1 Vật liệu
1Băng báo hiệu cáp164m
2Cát đen đổ nền32,241m3
3Gạch đặc 220x105x651.476viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men26viên
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê4viên
6Biển tên lộ cáp ngầm trung áp8cái
7Tiếp địa tủ RMU RC-21bộ
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x358m
AQ 2.2 Công tác xây lắp
AR Công tác hào cáp ngầm 22kV
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 4đầu
AS Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 36,066m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,082100m3
3Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm40m
4Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan1,176m3
5Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép6,528m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng1,28m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)39,48m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km52,19m3
AT Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp
1Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,007100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,101m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính0,008tấn
4Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
AU Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,2081 lỗ khoan
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 26cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,042100m2
AV Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D41 lỗ khoan
AW Công tác làm bệ đỡ tủ RMU 5 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu3,024m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,968m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,009tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,045tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,032100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,336m3
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,35m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 751,4m3
9Ốp gạch thẻ3,6m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,056m3
AX 3. Phần vận chuyển
AY Thiết bị
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
AZ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại1Chuyến
BA 4. Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 5,12m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)7,68m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu39,48m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm1,28m2
BB HẠNG MỤC 4: Lộ 472E1.20 đoạn từ hộp nối hủy TBA thi công bảo tàng đi hộp nối TBA Trung Hòa 29
BC 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước496m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin2bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150487m
BD 2. Phần B thực hiện
BE 2.1 Vật liệu
1Băng báo hiệu cáp914m
2Cát đen đổ nền287,892m3
3Gạch đặc 220x105x658.226viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men47viên
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê10viên
BF 2.2 Công tác xây lắp
BG Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 294,494m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,372100m3
3Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm154m
4Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan4,508m3
5Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép25,466m3
6Cắt đường BTXM dày 10cm14m
7Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan33,176m3
8Phá dỡ vỉa hè đá bằng thủ công18m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch terazo)304,8m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)1m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km404,704m3
BH Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp
1Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,004100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,05m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính0,004tấn
4Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
BI Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,3761 lỗ khoan
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 47cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,075100m2
BJ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D101 lỗ khoan
BK 3. Phần vận chuyển
BL Thiết bị
BM VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại1Chuyến
BN 4. Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)45,08m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ4,48m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo304,8m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ18m2
BO HẠNG MỤC 5: Lộ 474E1.20 đoạn từ hộp nối hầm chui đi hộp nối trạm cắt Vinaconex
BP 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước623m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin4bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150609m
BQ 2. Phần B thực hiện
BR 2.1 Vật liệu
1Băng báo hiệu cáp364m
2Cát đen đổ nền73,302m3
3Gạch đặc 220x105x653.276viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men70viên
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê10viên
BS 2.2 Công tác xây lắp
BT Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 87,316m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,091100m3
3Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm48m
4Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan1,536m3
5Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép9,504m3
6Cắt đường BTXM dày 10cm22m
7Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan5,008m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch terazo)36m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)65,28m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km114,001m3
BU Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp
1Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,007100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,101m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính0,008tấn
4Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
BV Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,561 lỗ khoan
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 70cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,112100m2
BW Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D101 lỗ khoan
BX 3. Phần vận chuyển
BY VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
BZ 4. Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)15,36m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ7,04m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu65,28m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo36m2
CA HẠNG MỤC 6: Lộ 475E1.20 đoạn từ hộp nối hầm chui đi hộp nối trạm cắt Vinaconex
CB 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước623m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin4bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150609m
CC 2. Phần B thực hiện
CD 2.1 Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men70viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê10viên
CE 2.2 Công tác xây lắp
CF Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp
1Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,007100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,101m3
3Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 0,008tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen4cái
CG Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,561 lỗ khoan
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 70cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,112100m2
CH Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D101 lỗ khoan
CI 3. Phần vận chuyển
CJ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
CK 4. Hoàn trả
CL HẠNG MỤC 7: Lộ 482E1.5 đoạn từ TBA Nhân Chính 3 đến HN TBA Trung Hòa 5
CM 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước73m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1bộ
3Hộp đầu cáp 22kV -3x240mm2 - Ngoài trời kèm đầu cốt đồng1bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/15061m
CN 2. Phần B thực hiện
CO 2.1 Vật liệu
1Băng báo hiệu cáp58m
2Cát đen đổ nền19,268m3
3Gạch đặc 220x105x65522viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men1viên
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê10viên
6Biển tên lộ cáp ngầm trung áp2cái
7Cổ dề đỡ cáp ngầm lên cột1kg
CP 2.2 Công tác xây lắp
CQ Phần vật liệu
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,08100m
CR Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 18,203m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,061100m3
3Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm34m
4Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan0,68m3
5Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép3,825m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng4m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)16,5m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km29,027m3
CS Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp
1Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,002100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,025m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính0,002tấn
4Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
CT Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,0081 lỗ khoan
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,002100m2
CU Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D101 lỗ khoan
CV 3. Phần vận chuyển
CW VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
CX 4. Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 8,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu16,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm4m2
CY HẠNG MỤC 8: Lộ 487E1.33 thu hồi tủ RMU cắt Nghĩa trang Mai Dịch
CZ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước2m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1bộ
DA 2. Phần B thực hiện
DB 2.1 Vật liệu
1Băng báo hiệu cáp2m
2Cát đen đổ nền0,662m3
3Gạch đặc 220x105x6518viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men3viên
DC 2.2 Công tác xây lắp
DD Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,886m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)1m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,888m3
DE Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp
1Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,002100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,025m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính0,002tấn
4Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
DF Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,005100m2
DG Phá dỡ tường gạch bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1Phá dỡ tường gạch dày 1,162m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,162m3
DH Công tác lắp đặt thiết bị
1Tháo đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
DI 3. Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792380111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58476022E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.777.385 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.309.332.155 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->