Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực cung cấp lưới điện trung thế quận Cầu Giấy năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực cung cấp lưới điện trung thế quận Cầu Giấy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại - Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 18:01:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,253,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792380111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58476022E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.777.385 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.309.332.155 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực cung cấp lưới điện trung thế quận Cầu Giấy năm 2022 Nâng cao năng lực cung cấp lưới điện trung thế quận Cầu Giấy năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại - Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. - Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực nhà thầu và hồ sơ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Công ty Điện lực Cầu Giấy
+ Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội)
+ Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lương Quang Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | Hạng mục 1: Lộ 462E1.9 đoạn từ TBA Văn Công Cầu Giấy 2 đến trạm cắt 3 | |||
| D | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(3CD)-Không mở rộng được -Trong nhà (tận dụng tủ thu hồi tại trạm cắt NT Mai Dịch) | 1 | Tủ | |
| F | Vật tư | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 789 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 3 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV -3x240mm2 - Ngoài trời kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 764 | m | |
| 6 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (tận dụng tủ thu hồi tại trạm cắt NT Mai Dịch) | 1 | bộ | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| G | 2. Phần B thực hiện | |||
| H | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 761 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 258,066 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | 6.849 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 69 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 21 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | 2 | cái | |
| 7 | Tiếp địa tủ RMU RC-2 | 1 | bộ | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 6 | m | |
| 9 | Cổ dề đỡ cáp ngầm lên cột | 1 | kg | |
| I | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| J | Định mức 203 | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,08 | 100m | |
| K | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 267,41 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,384 | 100m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 252 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan | 6,15 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 33,9 | m3 | |
| 6 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan | 29,6 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 1,5 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch terazo) | 296 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block) | 129,92 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 384,725 | m3 | |
| L | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,002 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| M | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,552 | lỗ khoan | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 69 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,11 | 100m2 | |
| N | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 21 | lỗ khoan | |
| O | Công tác làm bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,944 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,52 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,006 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,036 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,023 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,216 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,253 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,927 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 2,6 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,424 | m3 | |
| P | 3. Phần vận chuyển | |||
| Q | Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| R | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| S | 4. Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 7,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 55,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 129,92 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1,5 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 296 | m2 | |
| T | HẠNG MỤC 2: Trạm cắt Bộ công an | |||
| U | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| V | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD)-Mở rộng được -Trong nhà (Mở rộng phía bên phải) | 1 | m | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD)-Mở rộng được -Trong nhà (Mở rộng phía bên trái) | 1 | cái | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(1CD)-Mở rộng được -Trong nhà (Mở rộng 2 phía, chức năng liên lạc) | 1 | bộ | |
| W | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 97 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 2 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 55 | m | |
| 5 | Vỏ tủ RMU 5 ngăn (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 10 | cái | |
| X | 2. Phần B thực hiện | |||
| Y | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 81 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 17,945 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | 729 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 17 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 2 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | 8 | cái | |
| 7 | Tiếp địa tủ RMU RC-2 | 1 | bộ | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 8 | m | |
| Z | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AA | Công tác hào cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 4 | đầu | |
| AB | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 16,362 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,046 | 100m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 20 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan | 0,51 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 2,88 | m3 | |
| 6 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan | 2,56 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch terazo) | 25,6 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 27,66 | m3 | |
| AC | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,05 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,004 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| AD | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,136 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 17 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,027 | 100m2 | |
| AE | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 2 | 1 lỗ khoan | |
| AF | Công tác làm bệ đỡ tủ RMU 5 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 3,024 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,968 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,009 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,045 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,032 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,336 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,35 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 3,6 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,056 | m3 | |
| AG | 3. Phần vận chuyển | |||
| AH | Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| AI | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| AJ | 4. Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 6,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 25,6 | m2 | |
| AK | HẠNG MỤC 3: Trạm cắt nhà máy in tiền quốc gia | |||
| AL | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AM | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD)-Mở rộng được -Trong nhà (Mở rộng phía bên phải) | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD)-Mở rộng được -Trong nhà (Mở rộng phía bên trái) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(1CD)-Mở rộng được -Trong nhà (Mở rộng 2 phía, chức năng liên lạc) | 1 | trụ | |
| AN | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 186 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 4 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 164 | m | |
| 4 | Vỏ tủ RMU 5 ngăn (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 10 | cái | |
| AO | 2. Phần B thực hiện | |||
| AP | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 164 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 32,241 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | 1.476 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 26 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 4 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | 8 | cái | |
| 7 | Tiếp địa tủ RMU RC-2 | 1 | bộ | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 8 | m | |
| AQ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AR | Công tác hào cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 4 | đầu | |
| AS | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 36,066 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,082 | 100m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 40 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan | 1,176 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 6,528 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 1,28 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block) | 39,48 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 52,19 | m3 | |
| AT | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,101 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,008 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| AU | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,208 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 26 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,042 | 100m2 | |
| AV | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 4 | 1 lỗ khoan | |
| AW | Công tác làm bệ đỡ tủ RMU 5 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 3,024 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,968 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,009 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,045 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,032 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,336 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,35 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 3,6 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,056 | m3 | |
| AX | 3. Phần vận chuyển | |||
| AY | Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| AZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| BA | 4. Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 5,12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 7,68 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 39,48 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1,28 | m2 | |
| BB | HẠNG MỤC 4: Lộ 472E1.20 đoạn từ hộp nối hủy TBA thi công bảo tàng đi hộp nối TBA Trung Hòa 29 | |||
| BC | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 496 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 2 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 487 | m | |
| BD | 2. Phần B thực hiện | |||
| BE | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 914 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 287,892 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | 8.226 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 47 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 10 | viên | |
| BF | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| BG | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 294,494 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,372 | 100m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 154 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan | 4,508 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 25,466 | m3 | |
| 6 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 7 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan | 33,176 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè đá bằng thủ công | 18 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch terazo) | 304,8 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block) | 1 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 404,704 | m3 | |
| BH | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,05 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,004 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| BI | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,376 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 47 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,075 | 100m2 | |
| BJ | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 10 | 1 lỗ khoan | |
| BK | 3. Phần vận chuyển | |||
| BL | Thiết bị | |||
| BM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| BN | 4. Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 45,08 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 4,48 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 304,8 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | 18 | m2 | |
| BO | HẠNG MỤC 5: Lộ 474E1.20 đoạn từ hộp nối hầm chui đi hộp nối trạm cắt Vinaconex | |||
| BP | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 623 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 4 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 609 | m | |
| BQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| BR | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 364 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 73,302 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | 3.276 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 70 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 10 | viên | |
| BS | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| BT | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 87,316 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,091 | 100m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 48 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan | 1,536 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 9,504 | m3 | |
| 6 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 22 | m | |
| 7 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan | 5,008 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch terazo) | 36 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block) | 65,28 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 114,001 | m3 | |
| BU | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,101 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,008 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| BV | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,56 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 70 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,112 | 100m2 | |
| BW | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 10 | 1 lỗ khoan | |
| BX | 3. Phần vận chuyển | |||
| BY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| BZ | 4. Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 15,36 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 7,04 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 65,28 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 36 | m2 | |
| CA | HẠNG MỤC 6: Lộ 475E1.20 đoạn từ hộp nối hầm chui đi hộp nối trạm cắt Vinaconex | |||
| CB | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 623 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 4 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 609 | m | |
| CC | 2. Phần B thực hiện | |||
| CD | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 70 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 10 | viên | |
| CE | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| CF | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,101 | m3 | |
| 3 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 0,008 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 4 | cái | |
| CG | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,56 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 70 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,112 | 100m2 | |
| CH | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 10 | 1 lỗ khoan | |
| CI | 3. Phần vận chuyển | |||
| CJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| CK | 4. Hoàn trả | |||
| CL | HẠNG MỤC 7: Lộ 482E1.5 đoạn từ TBA Nhân Chính 3 đến HN TBA Trung Hòa 5 | |||
| CM | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 73 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV -3x240mm2 - Ngoài trời kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 61 | m | |
| CN | 2. Phần B thực hiện | |||
| CO | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 58 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 19,268 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | 522 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 1 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 10 | viên | |
| 6 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | 2 | cái | |
| 7 | Cổ dề đỡ cáp ngầm lên cột | 1 | kg | |
| CP | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| CQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,08 | 100m | |
| CR | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 18,203 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,061 | 100m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 34 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan | 0,68 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 3,825 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 4 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block) | 16,5 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 29,027 | m3 | |
| CS | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,002 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| CT | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,008 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,002 | 100m2 | |
| CU | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 10 | 1 lỗ khoan | |
| CV | 3. Phần vận chuyển | |||
| CW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| CX | 4. Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 8,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 16,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 4 | m2 | |
| CY | HẠNG MỤC 8: Lộ 487E1.33 thu hồi tủ RMU cắt Nghĩa trang Mai Dịch | |||
| CZ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 2 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| DA | 2. Phần B thực hiện | |||
| DB | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 2 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 0,662 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | 18 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 3 | viên | |
| DC | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| DD | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,886 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block) | 1 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,888 | m3 | |
| DE | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,002 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| DF | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,005 | 100m2 | |
| DG | Phá dỡ tường gạch bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch dày | 1,162 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,162 | m3 | |
| DH | Công tác lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tháo đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| DI | 3. Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792380111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58476022E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.777.385 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.309.332.155 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi