Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162650-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220155110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 17:57:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,872,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: Có tối thiểu 01 hợp đồng về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6.911.000.000 VND; Và có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật của công trình (sân, đường, cổng, tường rào, chiếu sáng ngoài nhà).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.733.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cơ - điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác về xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ống đồng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào gầu ≤ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa các trường học trên địa bàn xã Sơn Đồng, An Thượng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02433.661.858; Fax: 02433.661.858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kinh doanh Xây dựng Vạn Xuân - Địa chỉ: Xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam - Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02433.661.858; Fax: 02433.661.858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hóa đơn VAT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị (đối với thiết bị sở hữu) hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với máy và thiết bị đi thuê).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02433.661.858; Fax: 02433.661.858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hoàng Trường - Chủ tịch UBND huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02433.661.858; Fax: 02433.661.858.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường tiểu học Sơn Đồng: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,1268100m2
2Lắp đặt lưới che chắn an toàn, chống bụiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.912,68m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2.013,0845m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V67,1028m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,671100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,671100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,671100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,671100m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2.013,0845m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2.013,0845m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4.765,8236m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V325,296m2
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0651100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0651100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0651100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0651100m3
17Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V325,296m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2.460,845m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.084,32m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6.142,3486m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V491,358m2
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,0933m3
23Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,6543m3
24Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,788510 tấn/1km
25Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,788510 tấn/1km
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,673m3
27Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3365m3
28Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên xe vận chuyểnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0267100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0267100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0267100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0267100m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,673m3
33Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V98,328m2
34Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính (xingfa hoặc tương đương) dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kinlong hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V155,52m2
35cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính (xingfa hoặc tương đương) dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kinlong hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20,64m2
36Cửa sổ nhôm kính mở trượt (xingfa hoặc tương đương) dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kinlong hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V315,198m2
37Vệ sinh sê nô máiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V49,38m2
38Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V49,38m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V149,786m2
40Phá dỡ lớp vữa Granito cũ, hỏngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V44,685m2
41Láng granitô tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V44,685m2
42Mài bề mặt, đánh bóng Granito cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V33,7623m2
B Trường tiểu học Sơn Đồng: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,437100m2
2Lắp đặt lưới che chắn an toàn, chống bụiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V643,7m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.942,327m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V616,205m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V97,524m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V97,524m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V716,279m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.939,778m2
9Vệ sinh sê nôTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V106,56m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V71,04m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V106,56m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V133,856m2
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6771m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3542m3
15Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,243610 tấn/1km
16Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,243610 tấn/1km
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,972m3
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,486m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0097100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0097100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0097100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0097100m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,972m3
24Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V45,312m2
25Cửa đi nhôm kính (xingfa hoặc tương đương) dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kinlong hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V48,752m2
26Cửa sổ nhôm kính mở trượt (xingfa hoặc tương đương) dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kinlong hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V85,104m2
C Trường tiểu học Sơn Đồng: Cải tạo nhà hiệu bộ + nhà lớp học 2 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.962,502m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V97,524m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V97,524m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V635,8925m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V618,755m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.979,6395m2
7Vệ sinh sê nôTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V106,56m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V71,04m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V106,56m2
10Tháo dỡ quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
11Tháo dỡ điều hòaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9máy
12Tháo dỡ đèn tuýp 1.2mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
13Tháo dỡ hệ công tắc, ổ cắm,...Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3phòng
14Thi công trần nhômTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V157,1615m2
15Lắp đặt đèn led âm trần 600x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
17Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy tận dụng)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9máy
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt tủ điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V450m
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V133,856m2
31Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6771m3
32Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3542m3
33Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6510 tấn/1km
34Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 4kmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6510 tấn/1km
35Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 5kmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6510 tấn/1km
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,296m3
37Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,296m3
43Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V50,336m2
44cửa đi nhôm kính (xingfa hoặc tương đương) dày 2mm, kinh dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kinlongTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V48,752m2
45Cửa sổ nhôm kính mở trượt (xingfa hoặc tương đương) dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kinlongTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V85,104m2
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2225m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0822100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0822100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0822100m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12,3338m3
51Khoan lỗ cắm râu thép (a500)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V361 lỗ khoan
52Râu thép D10 (a 500, l=0,6m)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3272kg
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V108,615m2
54Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V108,615m2
55Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V179,1125m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V179,1125m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V179,1125m2
58Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9556m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0896100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0896100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0896100m3
D Trường tiểu học Sơn Đồng: Phá dỡ bể nước 10A, 10B, 10C
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,675m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16,9612m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1864100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1864100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1864100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1864100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1089100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,275m3
9Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V32,75m2
E Trường tiểu học Sơn Đồng: Xây lại tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V62,2982m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0349m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6933100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6933100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6933100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3169m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2985100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3954m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5197m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4889m3
11Đổ bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0132m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,425100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1348tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6107tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20,1853m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,082m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V419,577m2
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15,4m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V434,957m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1106100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2211100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2211100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2211100m3
F Trường tiểu học Sơn Đồng: Lát sân số (8)
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,06m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0506100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0506100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0506100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,53m3
7Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25,3m2
G Trường tiểu học Sơn Đồng: Mái nhựa thông minh
1Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2997tấn
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V32,4448m2
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2997tấn
4Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2tấn
6Lợp mái che tường bằng tấm nhựa dày 1,6mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,395100m2
H Trường tiểu học Sơn Đồng: Lắp đặt chậu rửa khu rửa tay
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
3Xi phông chậy rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
4Dây cấp chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
5Khun đỡ chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,815m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
7Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
15Bàn đá chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,815m
I Trường tiểu học Sơn Đồng: Chiếu sáng sân trường
1Cắt mặt sân phục vụ đào móngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,78410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,784m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,056m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0784100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0784100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0784100m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,84m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,448100m2
9lắp đặt khung móng cột đènTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
10Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16cột
11Lắp đặt đèn led 80WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V490m2
14Cắt sân đào hào cápTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V122,510m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24,5m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3554100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3554100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3554100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V98m3
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,125100m
21Rải cáp ngầm 2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704100m
22Rải dây dồng M10Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,289100m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6662100m3
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,156m3
25Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V343,12m2
26Lắp đặt tủ điện 6 modulTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
J Trường tiểu học Sơn Đồng: Xây bồn hoa (06 bồn)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2184m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0922100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0922100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0922100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,932m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6528m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30,744m2
8Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30,744m2
K Trường tiểu học Sơn Đồng: Mái khu gia công
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9936m3
2Đắp đất công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3312m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0266100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0266100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0266100m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,072m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,192100m2
8Lắp đặt khung móng M16x150x500Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2138tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2138tấn
11Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3278tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3278tấn
13Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4454tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4454tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8997100m2
16Ốp sườnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,245m
L Trường tiểu học Sơn Đồng: Cổng, tường rào
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1343m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12,6105m3
3Tháo dỡ hoa sắtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1145m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0591100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7153m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuôngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7805m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuôngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6089100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0231tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0373tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0714m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuôngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1443100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0232tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1288tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0822m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24,27m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24,27m2
19Sản xuất cổng sắtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,804m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,804m2
21Lắp dựng cửa sắtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,804m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6067m3
23Đắp đất công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8689m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0174100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0174100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0174100m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2437m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3088m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3883m3
30Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1493m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0136100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0027tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0145tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1527m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6741m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15,425m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,29m
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1967m2
39Chữ đồng tên trường cao 150mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20chữ
40Chữ đồng tên trường cao 75mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V59chữ
M Trường THCS Sơn Đồng: Nhà thể chất
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8923100m2
2Lắp đặt lưới che chắn an toàn, chống bụiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V989,226m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V39,63m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,52m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0252100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0252100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0252100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0252100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,52m3
10Trát hèm cửa gỗ vừa tháo dỡ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,11m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,11m2
12Cửa đi nhôm kính dày 2,0mm (hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kinlong hoặc tương đương đồng bộ), kính dán an toàn 6,38mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,14m2
13Cửa sổ nhôm kính mở trượt dày 2,0mm (hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kinlong hoặc tương đương đồng bộ), kính dán an toàn 6,38mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V35,49m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V129,5466m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,779tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V34,767m2
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,779tấn
18Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9306tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V42,568m2
20Gia công khung téc nướcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2347tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,352m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3479100m2
23Tôn ốp sườnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30,41m
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14,08m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tường ngăn wcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1641m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0516100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0516100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0516100m3
29Tháo dỡ ống cấp, thoát nướcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1toàn bộ
30Phá dõ gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V55,0528m2
31Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V101,876m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ lớp bê tôn nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5053m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0475100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0475100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0475100m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V101,876m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V55,0528m2
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2579m3
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5053m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V55,0528m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V101,876m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V161,2608m2
43Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
47Lắp đặt vòi tiểu nữaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
48Nhấn tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
50Xiphong valaboTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
51Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
52Bàn đá chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,94m
53Giá đỡ bàn đá chậuTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
54Dây cấpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V32bộ
55Lắp đặt gương soi (KT 800*3470)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
56Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
59Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
63Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
64Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
65Kép inoxTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
66Rắc co PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
71Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
75Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
77Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
78Thi công vách ngăn bằng composite dày 12mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V57,757m2
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
N Trường THCS Sơn Đồng: Nhà bộ môn
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12,3100m2
2Lắp đặt lưới che chắn an toàn, chống bụiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.230m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V22,08m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tường ngăn wcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,952m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,952m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0595100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0595100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0595100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0595100m3
10Tháo dỡ ống cấp, thoát nướcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1toàn bộ
11Phá dỡ gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V83,08m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V346,88m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ lớp bê tôn nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,077m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0208100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0208100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0208100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0208100m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V346,88m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V83,08m2
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1155m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,077m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V83,08m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V346,88m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V305,8m2
25Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
26Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
29Lắp đặt vòi tiểu nữTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
30Nhấn tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
32Xiphong valaboTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
33Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
34Bàn đá chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14,24m
35Giá đỡ bàn đá chậuTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
36Dây cấpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56bộ
37Lắp đặt gương soi (KT 800*1780)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
41Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V160cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V114cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V120cái
46Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
47Kép inoxTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V114cái
48Rắc co PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
53Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
54Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
55Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V120cái
57Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
59Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
60Thi công trần phẳng bằng tấm nhômTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V81,344m2
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
62Lắp đặt đèn led âm trần D125Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V215m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
65Thi công vách ngăn bằng compositeTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V35,64m2
66Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V373,57m2
67Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8463m3
68Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14,7694m3
69Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,34410 tấn/1km
70Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 4kmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,34410 tấn/1km
71Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 5kmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,34410 tấn/1km
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3423m3
73Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5615m3
74Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0234100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0234100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0234100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0234100m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3423m3
79Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V113,97m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V113,97m2
81Cửa đi nhôm kính dày 2,0mm (hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kinlong hoặc tương đương đồng bộ), kính dán an toàn 6,38mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V82,32m2
82Cửa sổ nhôm kính dày 2,0mm (hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kinlong hoặc tương đương đồng bộ), kính dán an toàn 6,38mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V207,36m2
83Vách nhôm kính dày 1,2mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V32,86m2
O Trường THCS Sơn Đồng: Cổng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, lõi trụ cổngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,384m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trụ cổngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1654m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0355100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0355100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0355100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6571m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0591100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4717m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuôngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4998m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuôngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0569100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0162tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0714m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuôngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1443100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0232tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1288tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0822m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24,27m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24,27m2
20Sản xuất lắp đặt cổng phụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,825m2
21Sản xuất, lắp đặt cổng inox tự độngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
P Trường tiểu học Sơn Đồng: Biển tên
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6591m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0022100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0044100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0044100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0044100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1268m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0052100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2363m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0252m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8191m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8191m2
12Chữ đồng tên trường cao 150mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25chữ
13Chữa đồng tên trường cao 75mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V59chữ
Q Trường THCS Sơn Đồng: Khu nhà hiệu bộ
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V222,865m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0625100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0625100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0625100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0625100m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V222,865m2
9Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V222,865m2
R Trường THCS Sơn Đồng: Nhà WC 1 tầng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,158m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0478m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V26,76m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V88,222m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21,5m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3724m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0537100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0537100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0537100m3
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
11Tháo dỡ hệ thống ống nước, diệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hệ thống
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,05m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V62,016m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V52,456m2
15Trát trần, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21,5m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch cramic 300x600, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V32,112m2
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,106m3
18Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,06m2
19Vệ sinh máiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,5399m2
20Láng chống thấm mái, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,5399m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,5399m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21,344m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V52,456m2
24Sơn trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21,5m2
25Thi công vách ngăn bằng composite dày 12mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,25m2
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
29Lắp đặt vòi rửa tiểu nữTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
30Nhấn tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
32Xiphong valaboTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
33Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
34Dây cấpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
35Lắp đặt gương soi (KT 800*3470Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
36Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
39Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
43Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
44Kép inoxTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
45Rắc co PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
50Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
51Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
54Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
S Trường mầm non An Thượng A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8059m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0181100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,147m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,47m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
9Lắp dựng khung móng cột đèn M24x300x675Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
10Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột 8mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cột
11Đào móng tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336m3
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
13Đắp móng tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0034100m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V27,6m2
15Cắt mặt sânTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,910m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,38m3
17Đào kênh mương, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,66m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m
19Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,395100m
20Kéo dải dây đồng M10Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,395100m
21Đắp hào cápTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0966100m3
22Lắp đặt đèn Led 80WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,285100m
24Lắp đặt tủ điện 6mol trong nhà bảo vệTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
25Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,38m3
27Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V27,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: Có tối thiểu 01 hợp đồng về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6.911.000.000 VND; Và có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật của công trình (sân, đường, cổng, tường rào, chiếu sáng ngoài nhà).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.733.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cơ - điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác về xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt3
2 Máy đục bê tông Sử dụng tốt3
3 Máy trộn vữa Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt3
7 Máy hàn sắt thép Sử dụng tốt2
8 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
9 Máy hàn ống đồng Sử dụng tốt1
10 Đồng hồ đo điện vạn năng Sử dụng tốt1
11 Máy đào gầu ≤ 0,4m3 Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực1
12 Ô tô tự đổ Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->