Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 17:57:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,872,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: Có tối thiểu 01 hợp đồng về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6.911.000.000 VND; Và có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật của công trình (sân, đường, cổng, tường rào, chiếu sáng ngoài nhà). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.733.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cơ - điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác về xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ống đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào gầu ≤ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa các trường học trên địa bàn xã Sơn Đồng, An Thượng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hóa đơn VAT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị (đối với thiết bị sở hữu) hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với máy và thiết bị đi thuê). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02433.661.858; Fax: 02433.661.858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hoàng Trường - Chủ tịch UBND huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02433.661.858; Fax: 02433.661.858. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường tiểu học Sơn Đồng: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,1268 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt lưới che chắn an toàn, chống bụi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.912,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.013,0845 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,1028 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.013,0845 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.013,0845 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.765,8236 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325,296 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325,296 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.460,845 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.084,32 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6.142,3486 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 491,358 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,0933 | m3 |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,6543 | m3 |
| 24 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7885 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7885 | 10 tấn/1km |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,673 | m3 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3365 | m3 |
| 28 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên xe vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,673 | m3 |
| 33 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,328 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính (xingfa hoặc tương đương) dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kinlong hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 155,52 | m2 |
| 35 | cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính (xingfa hoặc tương đương) dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kinlong hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,64 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm kính mở trượt (xingfa hoặc tương đương) dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kinlong hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 315,198 | m2 |
| 37 | Vệ sinh sê nô mái | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,38 | m2 |
| 38 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,38 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149,786 | m2 |
| 40 | Phá dỡ lớp vữa Granito cũ, hỏng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,685 | m2 |
| 41 | Láng granitô tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,685 | m2 |
| 42 | Mài bề mặt, đánh bóng Granito cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,7623 | m2 |
| B | Trường tiểu học Sơn Đồng: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,437 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt lưới che chắn an toàn, chống bụi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 643,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.942,327 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 616,205 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,524 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,524 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 716,279 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.939,778 | m2 |
| 9 | Vệ sinh sê nô | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,56 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,04 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,56 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,856 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6771 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3542 | m3 |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2436 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2436 | 10 tấn/1km |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,972 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,486 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,972 | m3 |
| 24 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,312 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm kính (xingfa hoặc tương đương) dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kinlong hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,752 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhôm kính mở trượt (xingfa hoặc tương đương) dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kinlong hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,104 | m2 |
| C | Trường tiểu học Sơn Đồng: Cải tạo nhà hiệu bộ + nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.962,502 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,524 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,524 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 635,8925 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 618,755 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.979,6395 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sê nô | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,56 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,04 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 11 | Tháo dỡ điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | máy |
| 12 | Tháo dỡ đèn tuýp 1.2m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ công tắc, ổ cắm,... | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | phòng |
| 14 | Thi công trần nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 157,1615 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy tận dụng) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | máy |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,856 | m2 |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6771 | m3 |
| 32 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3542 | m3 |
| 33 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,65 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,65 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 5km | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,65 | 10 tấn/1km |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,296 | m3 |
| 37 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,648 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,296 | m3 |
| 43 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,336 | m2 |
| 44 | cửa đi nhôm kính (xingfa hoặc tương đương) dày 2mm, kinh dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kinlong | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,752 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính mở trượt (xingfa hoặc tương đương) dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kinlong | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,104 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2225 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,3338 | m3 |
| 51 | Khoan lỗ cắm râu thép (a500) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Râu thép D10 (a 500, l=0,6m) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3272 | kg |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,615 | m2 |
| 54 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,615 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179,1125 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179,1125 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179,1125 | m2 |
| 58 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9556 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| D | Trường tiểu học Sơn Đồng: Phá dỡ bể nước 10A, 10B, 10C | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,675 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,9612 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1864 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1864 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1864 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1864 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,275 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,75 | m2 |
| E | Trường tiểu học Sơn Đồng: Xây lại tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,2982 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0349 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6933 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6933 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6933 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3169 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2985 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3954 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5197 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,4889 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0132 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1348 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6107 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,1853 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,082 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 419,577 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,4 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 434,957 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1106 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2211 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2211 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2211 | 100m3 |
| F | Trường tiểu học Sơn Đồng: Lát sân số (8) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,06 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,53 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,3 | m2 |
| G | Trường tiểu học Sơn Đồng: Mái nhựa thông minh | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2997 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,4448 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2997 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa dày 1,6mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,395 | 100m2 |
| H | Trường tiểu học Sơn Đồng: Lắp đặt chậu rửa khu rửa tay | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Xi phông chậy rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Dây cấp chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 5 | Khun đỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,815 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Bàn đá chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,815 | m |
| I | Trường tiểu học Sơn Đồng: Chiếu sáng sân trường | |||
| 1 | Cắt mặt sân phục vụ đào móng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,784 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,056 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 9 | lắp đặt khung móng cột đèn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cột |
| 11 | Lắp đặt đèn led 80W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 490 | m2 |
| 14 | Cắt sân đào hào cáp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,5 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3554 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3554 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3554 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,125 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm 2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,704 | 100m |
| 22 | Rải dây dồng M10 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,289 | 100m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6662 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,156 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 343,12 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| J | Trường tiểu học Sơn Đồng: Xây bồn hoa (06 bồn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2184 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,932 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6528 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,744 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,744 | m2 |
| K | Trường tiểu học Sơn Đồng: Mái khu gia công | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9936 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3312 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt khung móng M16x150x500 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2138 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2138 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3278 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3278 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4454 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4454 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8997 | 100m2 |
| 16 | Ốp sườn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,245 | m |
| L | Trường tiểu học Sơn Đồng: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1343 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6105 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1145 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0591 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7153 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7805 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6089 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0231 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0373 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0714 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0232 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1288 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0822 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,27 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,27 | m2 |
| 19 | Sản xuất cổng sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,804 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,804 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,804 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6067 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8689 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2437 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3088 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3883 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1493 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0027 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0145 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1527 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6741 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,425 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,29 | m |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1967 | m2 |
| 39 | Chữ đồng tên trường cao 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | chữ |
| 40 | Chữ đồng tên trường cao 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59 | chữ |
| M | Trường THCS Sơn Đồng: Nhà thể chất | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8923 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt lưới che chắn an toàn, chống bụi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 989,226 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,63 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,52 | m3 |
| 10 | Trát hèm cửa gỗ vừa tháo dỡ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,11 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,11 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm kính dày 2,0mm (hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kinlong hoặc tương đương đồng bộ), kính dán an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,14 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm kính mở trượt dày 2,0mm (hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kinlong hoặc tương đương đồng bộ), kính dán an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,49 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,5466 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,779 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,767 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,779 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9306 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,568 | m2 |
| 20 | Gia công khung téc nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2347 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,352 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3479 | 100m2 |
| 23 | Tôn ốp sườn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,41 | m |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,08 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tường ngăn wc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1641 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 30 | Phá dõ gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,0528 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,876 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ lớp bê tôn nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5053 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,876 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,0528 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2579 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5053 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,0528 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,876 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161,2608 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi tiểu nữa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Nhấn tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Xiphong valabo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Bàn đá chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,94 | m |
| 53 | Giá đỡ bàn đá chậu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Dây cấp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi (KT 800*3470) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 65 | Kép inox | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 66 | Rắc co PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 78 | Thi công vách ngăn bằng composite dày 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,757 | m2 |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| N | Trường THCS Sơn Đồng: Nhà bộ môn | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,3 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt lưới che chắn an toàn, chống bụi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.230 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tường ngăn wc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,952 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,952 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 346,88 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ lớp bê tôn nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,077 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 346,88 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,08 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1155 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,077 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,08 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 346,88 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 305,8 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 30 | Nhấn tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 32 | Xiphong valabo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Bàn đá chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,24 | m |
| 35 | Giá đỡ bàn đá chậu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 36 | Dây cấp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi (KT 800*1780) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 47 | Kép inox | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114 | cái |
| 48 | Rắc co PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,344 | m2 |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn led âm trần D125 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 215 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 65 | Thi công vách ngăn bằng composite | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,64 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 373,57 | m2 |
| 67 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8463 | m3 |
| 68 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,7694 | m3 |
| 69 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,344 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,344 | 10 tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 5km | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,344 | 10 tấn/1km |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3423 | m3 |
| 73 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5615 | m3 |
| 74 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3423 | m3 |
| 79 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,97 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,97 | m2 |
| 81 | Cửa đi nhôm kính dày 2,0mm (hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kinlong hoặc tương đương đồng bộ), kính dán an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,32 | m2 |
| 82 | Cửa sổ nhôm kính dày 2,0mm (hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện kinlong hoặc tương đương đồng bộ), kính dán an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 207,36 | m2 |
| 83 | Vách nhôm kính dày 1,2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,86 | m2 |
| O | Trường THCS Sơn Đồng: Cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, lõi trụ cổng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,384 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trụ cổng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1654 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6571 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0591 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4717 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4998 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0569 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0162 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0714 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0232 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1288 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0822 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,27 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,27 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cổng phụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,825 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cổng inox tự động | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| P | Trường tiểu học Sơn Đồng: Biển tên | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6591 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2363 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0252 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8191 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8191 | m2 |
| 12 | Chữ đồng tên trường cao 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | chữ |
| 13 | Chữa đồng tên trường cao 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59 | chữ |
| Q | Trường THCS Sơn Đồng: Khu nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 222,865 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,686 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,686 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 222,865 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 222,865 | m2 |
| R | Trường THCS Sơn Đồng: Nhà WC 1 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,158 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0478 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,76 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88,222 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,5 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3724 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống ống nước, diện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,05 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,016 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,456 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,5 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch cramic 300x600, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,112 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,106 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,06 | m2 |
| 19 | Vệ sinh mái | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5399 | m2 |
| 20 | Láng chống thấm mái, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5399 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5399 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,344 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,456 | m2 |
| 24 | Sơn trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,5 | m2 |
| 25 | Thi công vách ngăn bằng composite dày 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,25 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Nhấn tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Xiphong valabo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Dây cấp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi (KT 800*3470 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Kép inox | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 45 | Rắc co PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| S | Trường mầm non An Thượng A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8059 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,147 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng khung móng cột đèn M24x300x675 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột 8m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cột |
| 11 | Đào móng tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đắp móng tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,6 | m2 |
| 15 | Cắt mặt sân | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,38 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,66 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,345 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,395 | 100m |
| 20 | Kéo dải dây đồng M10 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,395 | 100m |
| 21 | Đắp hào cáp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt đèn Led 80W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,285 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 6mol trong nhà bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,38 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: Có tối thiểu 01 hợp đồng về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6.911.000.000 VND; Và có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật của công trình (sân, đường, cổng, tường rào, chiếu sáng ngoài nhà). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.733.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cơ - điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác về xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn sắt thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn ống đồng | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào gầu ≤ 0,4m3 | Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi