Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Xây dựng mới các TBA Nghĩa Đô 42, Nghĩa Đô 43, Nghĩa Tân 24
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163194-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Xây dựng mới các TBA Nghĩa Đô 42, Nghĩa Đô 43, Nghĩa Tân 24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 15:34:00 đến ngày 2022-02-15 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,833,811,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,400,000 VNĐ ((Mười tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.50143E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.852.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Xây dựng mới các TBA Nghĩa Đô 42, Nghĩa Đô 43, Nghĩa Tân 24 Xây dựng mới các TBA Nghĩa Đô 42, Nghĩa Đô 43, Nghĩa Tân 24 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT (nếu có). - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng) - Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực nhà thầu và hồ sơ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA Nghĩa Đô 42 | |||
| D | A. Phần cáp ngầm trung áp | |||
| E | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| F | 1.1 Thiết bị | |||
| G | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 11 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 7 | m | |
| H | 2. Phần B thực hiện | |||
| I | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| J | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| K | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 5 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 1,54 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | 45 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 2 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | 2 | cái | |
| L | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| M | Theo ĐM Xây dựng khác | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 2,1 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,11 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch terazo) | 3 | m2 | |
| N | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,003 | 100m2 | |
| O | B. Phần Trạm biến áp | |||
| P | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| Q | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | trụ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời | 1 | tụ | |
| R | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Modern GRRS/3G | 1 | bộ | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module Rf-485 | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | Cái | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 10 | bộ | |
| 6 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 7 | m | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 3 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng 50 | 8 | cái | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng 240 | 24 | cái | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng 120 | 2 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng 35 | 24 | cái | |
| S | 2. Phần B thực hiện | |||
| T | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| U | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| V | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đá 4x6 đổ móng trạm. | 1 | m3 | |
| 2 | Cát vàng đổ móng trạm. | 1 | m3 | |
| 3 | Giá đỡ tủ tụ bù | 1 | bộ | |
| 4 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 5 | Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 6 | Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2 | 18 | m | |
| 7 | ống co ngót 50 | 0,7 | m | |
| 8 | ống co ngót 240 | 2,4 | m | |
| 9 | Cọc tiếp địa L60x6-2,5m (TL:13.55kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 10 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,26kg/m) | 25 | m | |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 15 | m | |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5 | m | |
| 13 | Que hàn d=3-4 | 1 | kg | |
| 14 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 15 | Biển sơ đồ điện | 3 | cái | |
| 16 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 17 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 18 | Băng dính cách điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 19 | Khoá cửa (khoá móc) | 3 | cái | |
| W | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| X | Theo ĐM Xây dựng khác | |||
| Y | Công tác hào cáp TBA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 12 | m2 | |
| 2 | Đổ đá móng trạm | 1 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 1 | m3 | |
| Z | Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chứa tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 3,96 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,544 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,028 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,07 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,205 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,306 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,67 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,568 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 3,6 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,976 | m3 | |
| AA | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 12 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 7,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 7,2 | m3 | |
| 4 | Rào trạm | 336,65 | kg | |
| 5 | Lắp dựng rào sắt | 23,58 | m2 | |
| AB | C. Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| AC | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| AD | 1.1 Thiết bị | |||
| AE | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 420 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 355 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 4 | Ống nối AM120 | 20 | ống | |
| AF | 2. Phần B thực hiện | |||
| AG | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| AH | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| AI | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | 10 | cái | |
| 2 | ống co ngót 120 | 10 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 37 | viên | |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | 2 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúp | 2 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp-cột LT đúp | 1 | bộ | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | 348 | m | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 82,167 | m3 | |
| 9 | Gạch đặc 220x105x65 | 3.132 | viên | |
| AJ | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| AK | Theo ĐM 4970 | |||
| AL | Theo ĐM Xây dựng khác | |||
| AM | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 103,44 | m3 | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 74 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 4,38 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | 96 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 117,617 | m3 | |
| AN | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,296 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 37 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,059 | 100m2 | |
| AO | D. Phần đường trục hạ áp | |||
| AP | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| AQ | 1.1 Thiết bị | |||
| AR | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 122 | m | |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM120 | 4 | cái | |
| AS | 2. Phần B thực hiện | |||
| AT | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| AU | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| AV | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống co ngót 120 | 10 | m | |
| AW | E. Phần vận chuyển | |||
| AX | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| AY | 1.1 Phần cáp ngầm trung áp | |||
| AZ | 1.2 Phần TBA | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| BA | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| BB | 2.1 Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại | 0,5 | Chuyến | |
| BC | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 0,5 | Chuyến | |
| BD | 2.3 Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| BE | 2.4 Phần đường trục hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển đường trục hạ áp | 0,5 | Chuyến | |
| BF | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| BG | 1.Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 3 | m2 | |
| BH | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 12 | m2 | |
| BI | 3.Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 96 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 21,9 | m2 | |
| BJ | 4. Phần đường trục hạ áp | |||
| BK | II. HẠNG MỤC 2: TBA Nghĩa Đô 2 | |||
| BL | A. Phần cáp ngầm trung áp | |||
| BM | B. Phần Trạm biến áp | |||
| BN | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| BO | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | trụ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời | 1 | tụ | |
| BP | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F160/125 | 10 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 7 | m | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 3 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng 50 | 8 | cái | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng 240 | 24 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng 120 | 2 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng 35 | 24 | cái | |
| BQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| BR | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất >= 750kVA | 1 | máy (3 pha) | |
| 2 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| 5 | Tháo tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| BS | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| BT | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Sứ ellbow máy biến áp 24kV-250A | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Đá 4x6 đổ móng trạm. | 1 | m3 | |
| 3 | Cát vàng đổ móng trạm. | 1 | m3 | |
| 4 | Giá đỡ tủ tụ bù | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ tủ liên lạc | 1 | bộ | |
| 6 | Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2 | 18 | m | |
| 7 | ống co ngót 50 | 0,7 | m | |
| 8 | ống co ngót 240 | 2,4 | m | |
| 9 | Cọc tiếp địa L60x6-2,5m (TL:13.55kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 10 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,26kg/m) | 25 | m | |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 15 | m | |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5 | m | |
| 13 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 14 | Biển sơ đồ điện | 3 | cái | |
| 15 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 16 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 17 | Băng dính cách điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 18 | Khoá cửa (khoá móc) | 2 | cái | |
| BU | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| BV | Theo ĐM 4970 | |||
| BW | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện cáp | 2 | đầu 3 fa | |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Thu hồi Thanh dẫn đồng m240 (nối 2 cầu dao phụ tải) | 0,006 | km | |
| 4 | Thu hồi Thanh cái đồng m50 (từ cdpt xuống mba) | 0,012 | km | |
| 5 | Thu hồi các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,06 | 100m | |
| 6 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,8 | 10sứ | |
| 7 | Thay xà | 1 | bộ | |
| 8 | Thay xà | 1 | bộ | |
| 9 | Thay xà | 1 | bộ | |
| 10 | Thay xà | 1 | bộ | |
| 11 | Thay xà | 1 | bộ | |
| 12 | Thay xà | 2 | bộ | |
| 13 | Thay xà | 2 | bộ | |
| 14 | Thay cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 15 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,12 | 100m | |
| BX | Công tác thay đầu sứ Elbow cho MBA | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | máy | |
| 2 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| BY | Theo ĐM Xây dựng khác | |||
| BZ | Công tác hào cáp TBA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 12 | m2 | |
| 2 | Đổ đá móng trạm | 1 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 1 | m3 | |
| CA | Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chứa tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 3,96 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,544 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,028 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,07 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,205 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,306 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,67 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,568 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 3,6 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,976 | m3 | |
| CB | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 12 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 7,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 7,2 | m3 | |
| CC | Công tác xây bệ đỡ tủ tủ liên lạc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,42 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,168 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,074 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,041 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,094 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 0,435 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,074 | m3 | |
| 8 | Rào trạm | 336,65 | kg | |
| 9 | Lắp dựng rào sắt | 23,58 | m2 | |
| CD | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CE | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| CF | 1.1 Thiết bị | |||
| CG | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 873 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 805 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 4 | Ống nối AM120 | 20 | ống | |
| 5 | Đầu cốt đồng 50 | 12 | cái | |
| CH | 2. Phần B thực hiện | |||
| CI | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| CJ | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| CK | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | 10 | cái | |
| 2 | ống co ngót 120 | 10 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 69 | viên | |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | 3 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | 1 | bộ | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | 163 | m | |
| 7 | Cát đen đổ nền | 28,235 | m3 | |
| 8 | Gạch đặc 220x105x65 | 1.467 | viên | |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 3 | m | |
| 10 | Cọc tiếp địa L60x6-2,5m (TL:13.55kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 11 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | 14,22 | kg | |
| CL | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| CM | Theo ĐM 4970 | |||
| CN | Theo ĐM Xây dựng khác | |||
| CO | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 50,465 | m3 | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 192 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 10,5 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | 2,7 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 51,515 | m3 | |
| CP | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,552 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 69 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,11 | 100m2 | |
| CQ | D. Phần đường trục hạ thế | |||
| CR | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| CS | 1.1 Thiết bị | |||
| CT | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 29 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 1 | cái | |
| 3 | Đai thép + khóa đai | 2 | m | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 8 | cái | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | 9 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng 50 | 3 | cái | |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 29 | cái | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 4 | cái | |
| 10 | Hộp 1 công tơ 3 pha-gián tiếp-composit | 1 | cái | |
| 11 | Hộp phân dây composit | 8 | cái | |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 37 | m | |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 58 | cái | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 29 | m | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 136 | m | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x70mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 210 | m | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 108 | m | |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 22 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 116 | cái | |
| 23 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 5 | cái | |
| 24 | Đai thép + khóa đai | 135 | m | |
| CU | 2. Phần B thực hiện | |||
| CV | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| CW | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| CX | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 2 | Xà néo cột đơn LT dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 3 | ống co ngót 120 | 10 | m | |
| 4 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 31 | cái | |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 3 | m | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại - Bulong & cờ tiếp địa (0.582kg/bộ) | 1,746 | kg | |
| 7 | Cọc tiếp địa L60x6-2,5m (TL:13.55kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 30 | m | |
| 9 | Đề can HCT 1 pha | 116 | cái | |
| 10 | Đề can HCT 3 pha | 9 | cái | |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | 69 | cuộn | |
| 12 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đơn | 3 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đúp | 2 | bộ | |
| 14 | Xà kép đỡ 4 hòm công tơ H4 cột đơn | 2 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha cột đơn | 1 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột đúp | 1 | bộ | |
| CY | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| CZ | Theo ĐM 4970 | |||
| DA | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 3 | Thay hộp phân dây- tháo dỡ, lắp đặt lại | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 3 pha dưới mặt đất | 1 | cái | |
| DB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,174 | km | |
| 3 | Tháo ra lắp đặt lại cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,084 | km | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 30 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 8 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 6 | m | |
| 9 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 12 | m | |
| 10 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 14 | m | |
| 11 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 70 | m | |
| DC | Theo ĐM Xây dựng khác | |||
| DD | Móng cột bê tông ly tâm MLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường | 2,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,072 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 2,2 | m3 | |
| DE | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,99 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,99 | m3 | |
| DF | E. Phần vận chuyển | |||
| DG | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| DH | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DI | 1.2 Phần TBA | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | chuyến | |
| DJ | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| DK | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DL | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 0,5 | chuyến | |
| DM | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công | 0,5 | chuyến | |
| DN | 2.4 Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển đường trục hạ áp | 0,5 | chuyến | |
| DO | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| DP | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DQ | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 12 | m2 | |
| DR | 3.Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 2,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 52,5 | m2 | |
| DS | III. HẠNG MỤC 3: TBA Nghĩa Đô 43 | |||
| DT | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DU | B. Phần Trạm biến áp | |||
| DV | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| DW | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | trụ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời | 1 | tụ | |
| DX | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Modern GRRS/3G | 1 | bộ | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module Rf-485 | 1 | bộ | |
| 3 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | bộ | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | Cái | |
| 5 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | Cái | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 10 | bộ | |
| 7 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 36 | m | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | 6 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 7 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 3 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng 50 | 8 | cái | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 60 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng 240 | 24 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng 120 | 2 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng 35 | 24 | cái | |
| DY | 2. Phần B thực hiện | |||
| DZ | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV | 1 | máy | |
| EA | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| EB | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đá 4x6 đổ móng trạm. | 1 | m3 | |
| 2 | Cát vàng đổ móng trạm. | 1 | m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 2 | m | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 0,702 | m3 | |
| 5 | Gạch đặc 220x105x65 | 18 | viên | |
| 6 | Giá đỡ tủ tụ bù | 1 | bộ | |
| 7 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 8 | Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 9 | Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2 | 18 | m | |
| 10 | ống co ngót 50 | 0,7 | m | |
| 11 | ống co ngót 240 | 2,4 | m | |
| 12 | Cọc tiếp địa L60x6-2,5m (TL:13.55kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 13 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,26kg/m) | 25 | m | |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 15 | m | |
| 15 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5 | m | |
| 16 | Que hàn d=3-4 | 1 | kg | |
| 17 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 18 | Biển sơ đồ điện | 3 | cái | |
| 19 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 20 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 21 | Băng dính cách điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 22 | Khoá cửa (khoá móc) | 2 | cái | |
| EC | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| ED | Theo ĐM Xây dựng khác | |||
| EE | Công tác hào cáp TBA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,85 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 12 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,05 | m3 | |
| EF | Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,75 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,074 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,525 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,003 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,014 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,005 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,039 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,019 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,232 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,372 | m2 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,315 | m3 | |
| 12 | Ốp gạch thẻ | 0,54 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,21 | m3 | |
| EG | Móng TBA-Trụ thép kiểu đài sen | |||
| 1 | Đổ đá móng trạm | 1 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 3,657 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,949 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,069 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0619 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,153 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,366 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,045 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ | 0,9 | m2 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 4,538 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 2,411 | m3 | |
| EH | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 12 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 7,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 7,2 | m3 | |
| 4 | Rào trạm | 336,65 | kg | |
| 5 | Lắp dựng rào sắt | 23,58 | m2 | |
| EI | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| EJ | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| EK | 1.1 Thiết bị | |||
| EL | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 234 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 196 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | |
| 4 | Ống nối AM120 | 12 | ống | |
| EM | 2. Phần B thực hiện | |||
| EN | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| EO | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| EP | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | 6 | cái | |
| 2 | ống co ngót 120 | 6 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 21 | viên | |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | 3 | bộ | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 196 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 39,426 | m3 | |
| 7 | Gạch đặc 220x105x65 | 1.764 | viên | |
| EQ | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| ER | Theo ĐM 4970 | |||
| ES | Theo ĐM Xây dựng khác | |||
| ET | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 44,46 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 14 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,28 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 1,575 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,2 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | 67,2 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 55,484 | m3 | |
| EU | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,168 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 21 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,034 | 100m2 | |
| EV | D. Phần đường trục hạ thế | |||
| EW | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| EX | 1.1 Thiết bị | |||
| EY | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 199 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 14 | cái | |
| 3 | Đai thép + khóa đai | 18 | m | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 14 | cái | |
| EZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| FA | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| FB | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| FC | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống co ngót 120 | 6 | m | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 22 | cái | |
| FD | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| FE | E. Phần vận chuyển | |||
| FF | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| FG | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FH | 1.2 Phần TBA | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | chuyến | |
| FI | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| FJ | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FK | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 0,5 | chuyến | |
| FL | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công | 0,5 | chuyến | |
| FM | 2.4 Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển đường trục hạ áp | 0,5 | chuyến | |
| FN | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| FO | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FP | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1 | m2 | |
| FQ | 3.Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 67,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 3,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 1 | m2 | |
| FR | IV. HẠNG MỤC 4: TBA Yên Thái 3 | |||
| FS | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FT | B. Phần Trạm biến áp | |||
| FU | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| FV | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | trụ | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời | 1 | tụ | |
| FW | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 36 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | 6 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F160/125 | 10 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 1 | bộ | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 7 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 3 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng 50 | 8 | cái | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 60 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng 240 | 24 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng 120 | 2 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng 35 | 24 | cái | |
| FX | 2. Phần B thực hiện | |||
| FY | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất >= 750kVA | 1 | máy (3 pha) | |
| 2 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| FZ | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| GA | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Sứ ellbow máy biến áp 24kV-250A | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Đá 4x6 đổ móng trạm. | 1 | m3 | |
| 3 | Cát vàng đổ móng trạm. | 1 | m3 | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 2 | m | |
| 5 | Cát đen đổ nền | 0,702 | m3 | |
| 6 | Gạch đặc 220x105x65 | 18 | viên | |
| 7 | Giá đỡ tủ tụ bù | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ tủ liên lạc | 1 | bộ | |
| 9 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 10 | Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 11 | Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2 | 18 | m | |
| 12 | ống co ngót 50 | 0,7 | m | |
| 13 | ống co ngót 240 | 2,4 | m | |
| 14 | Cọc tiếp địa L60x6-2,5m (TL:13.55kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 15 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,26kg/m) | 25 | m | |
| 16 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 15 | m | |
| 17 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5 | m | |
| 18 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 19 | Biển sơ đồ điện | 1 | cái | |
| 20 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 21 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 22 | Băng dính cách điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 23 | Khoá cửa (khoá móc) | 2 | cái | |
| GB | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| GC | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Thay xà | 1 | bộ | |
| 2 | Thay xà | 1 | bộ | |
| 3 | Thay xà | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| GD | Công tác thay đầu sứ Elbow cho MBA | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | máy | |
| 2 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| GE | Theo ĐM Xây dựng khác | |||
| GF | Công tác hào cáp TBA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,85 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 12 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,05 | m3 | |
| GG | Móng TBA-Trụ thép kiểu đài sen | |||
| 1 | Đổ đá móng trạm | 1 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 3,657 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,949 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,069 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0619 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,153 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,366 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,045 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ | 0,9 | m2 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 4,538 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 2,411 | m3 | |
| GH | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 12 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 7,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 7,2 | m3 | |
| GI | Công tác xây bệ đỡ tủ tủ liên lạc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,42 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,168 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,074 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,041 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,094 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 0,435 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,074 | m3 | |
| GJ | Tường trạm biến áp và rào sắt cao 1,8m | |||
| 1 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 0,99 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,396 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,392 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,392 | m3 | |
| 5 | Rào trạm | 336,65 | kg | |
| 6 | Lắp dựng rào sắt | 23,58 | m2 | |
| GK | Công tác lắp dựng cửa trạm | |||
| 1 | Cửa trạm biến áp | 30,55 | kg | |
| 2 | Gia công cổng sắt | 0,0306 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 1,8 | m2 | |
| GL | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| GM | D. Phần đường trục hạ thế | |||
| GN | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| GO | 1.1 Thiết bị | |||
| GP | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 57 | m | |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 5 | cái | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 20 | cái | |
| 4 | Ống nối AM120 | 6 | ống | |
| GQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| GR | E. Phần vận chuyển | |||
| GS | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| GT | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GU | 1.2 Phần TBA | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | chuyến | |
| GV | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| GW | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GX | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 0,5 | chuyến | |
| GY | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| GZ | 2.4 Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển đường trục hạ áp | 0,5 | chuyến | |
| HA | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| HB | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| HC | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1 | m2 | |
| HD | V. HẠNG MỤC 5: TBA Nghĩa Tân 24 | |||
| HE | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| HF | B. Phần Trạm biến áp | |||
| HG | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| HH | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | trụ | |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời | 1 | tụ | |
| HI | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Modern GRRS/3G | 1 | bộ | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module Rf-485 | 1 | bộ | |
| 3 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | bộ | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | Cái | |
| 5 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | Cái | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 10 | bộ | |
| 7 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 36 | m | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | 6 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE F160/125 | 10 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 7 | m | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 3 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng 50 | 8 | cái | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 60 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng 240 | 24 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng 120 | 2 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng 35 | 24 | cái | |
| HJ | 2. Phần B thực hiện | |||
| HK | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV | 1 | máy | |
| HL | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| HM | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đá 4x6 đổ móng trạm. | 1 | m3 | |
| 2 | Cát vàng đổ móng trạm. | 1 | m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 2 | m | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 0,702 | m3 | |
| 5 | Gạch đặc 220x105x65 | 18 | viên | |
| 6 | Giá đỡ tủ tụ bù | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ tủ liên lạc | 1 | bộ | |
| 8 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 9 | Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 10 | Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2 | 18 | m | |
| 11 | ống co ngót 50 | 0,7 | m | |
| 12 | ống co ngót 240 | 2,4 | m | |
| 13 | Cọc tiếp địa L60x6-2,5m (TL:13.55kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 14 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,26kg/m) | 25 | m | |
| 15 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 15 | m | |
| 16 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5 | m | |
| 17 | Que hàn d=3-4 | 1 | kg | |
| 18 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 19 | Biển sơ đồ điện | 3 | cái | |
| 20 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 21 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 22 | Băng dính cách điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 23 | Khoá cửa (khoá móc) | 2 | cái | |
| HN | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| HO | Theo ĐM Xây dựng khác | |||
| HP | Công tác hào cáp TBA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,85 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 12 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,05 | m3 | |
| HQ | Công tác làm bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 2,145 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,716 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0084 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1281 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,215 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,051 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 1,0699 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 5,192 | m2 | |
| 9 | ốp trụ đỡ tủ RMU | 1,61 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,716 | m3 | |
| HR | Móng TBA-Trụ thép kiểu đài sen | |||
| 1 | Đổ đá móng trạm | 1 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 3,657 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,949 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,069 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0619 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,153 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,366 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,045 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ | 0,9 | m2 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 4,538 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 2,411 | m3 | |
| HS | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 12 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 7,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 7,2 | m3 | |
| HT | Công tác xây bệ đỡ tủ tủ liên lạc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,42 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,168 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,074 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,041 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,094 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 0,435 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,074 | m3 | |
| 8 | Rào trạm | 336,65 | kg | |
| 9 | Lắp dựng rào sắt | 23,58 | m2 | |
| HU | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| HV | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| HW | 1.1 Thiết bị | |||
| HX | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 498 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 434 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 4 | Ống nối AM120 | 20 | ống | |
| HY | 2. Phần B thực hiện | |||
| HZ | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| IA | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| IB | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | 10 | cái | |
| 2 | ống co ngót 120 | 10 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 23 | viên | |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúp | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp-cột LT đúp | 2 | bộ | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | 434 | m | |
| 7 | Cát đen đổ nền | 70,015 | m3 | |
| 8 | Gạch đặc 220x105x65 | 3.906 | viên | |
| IC | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| ID | Theo ĐM Xây dựng khác | |||
| IE | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 82,659 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 243 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 5,346 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 30,132 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 31 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 1,21 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 3,475 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | 47,4 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 125,156 | m3 | |
| IF | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,184 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 23 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,037 | 100m2 | |
| IG | D. Phần đường trục hạ thế | |||
| IH | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| II | 1.1 Thiết bị | |||
| IJ | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 189 | m | |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 12 | cái | |
| IK | 2. Phần B thực hiện | |||
| IL | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| IM | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| IN | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống co ngót 120 | 10 | m | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 26 | cái | |
| IO | E. Phần vận chuyển | |||
| IP | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| IQ | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| IR | 1.2 Phần TBA | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | chuyến | |
| IS | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| IT | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| IU | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 0,5 | chuyến | |
| IV | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công | 0,5 | chuyến | |
| IW | 2.4 Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển đường trục hạ áp | 0,5 | chuyến | |
| IX | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| IY | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| IZ | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1 | m2 | |
| JA | 3.Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 47,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 3,475 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 66,825 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 6,05 | m2 | |
| JB | VI. HẠNG MỤC 6: TBA Nguyễn Ái Quốc 5 | |||
| JC | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| JD | B. Phần Trạm biến áp | |||
| JE | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| JF | 1.1 Thiết bị | |||
| JG | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 36 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | 6 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng 240 | 8 | cái | |
| JH | 2. Phần B thực hiện | |||
| JI | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| JJ | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| JK | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 5 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 1,755 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | 45 | viên | |
| 4 | ống co ngót 240 | 0,8 | m | |
| 5 | Biển sơ đồ điện | 1 | cái | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | cái | |
| JL | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| JM | Theo ĐM Xây dựng khác | |||
| JN | Công tác hào cáp TBA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 2,125 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,125 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 12 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 2,625 | m3 | |
| 5 | Rào trạm | 336,65 | kg | |
| 6 | Lắp dựng rào sắt | 23,58 | m2 | |
| JO | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| JP | D. Phần đường trục hạ thế | |||
| JQ | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| JR | 1.1 Thiết bị | |||
| JS | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | cái | |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 6 | cái | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 24 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 46 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 6 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 23 | cái | |
| 7 | Đai thép + khóa đai | 18 | m | |
| JT | 2. Phần B thực hiện | |||
| JU | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| JV | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| JW | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đề can HCT 1 pha | 23 | cái | |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | 12 | cuộn | |
| JX | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| JY | Theo ĐM 203 | |||
| JZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 5 | hộp | |
| KA | E. Phần vận chuyển | |||
| KB | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| KC | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| KD | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| KE | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 0,5 | Chuyến | |
| KF | 2.4 Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển đường trục hạ áp | 0,5 | Chuyến | |
| KG | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| KH | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| KI | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 2,5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.50143E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.852.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 2 | |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông. | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 9 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi