Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng mới 06 dãy phòng học + 04 phòng chức năng và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220141984-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng mới 06 dãy phòng học + 04 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20211217360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 23:21:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,264,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.200.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng hoặc trụ sở chính) có giá trị ≥ 6.300.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn các hạng mục chính tối thiểu 1000m2 trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Vật liệu xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số Công nhân tối thiểu. Trong đó tối thiểu có:- 12 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,...
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó tối thiểu có:- 01 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị ép cọc BTCT gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 120T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép)
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 120T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là cây
- Số lượng tối thiểu 150
6-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là bộ
- Số lượng tối thiểu 300
7-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là m2
- Số lượng tối thiểu 2000
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây dựng mới 06 dãy phòng học + 04 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Trường mầm non Hương Sen, phường 3, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng EPC; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Ánh Ngân và Công ty TNHH xây dựng và phòng cháy Đại Thắng; + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: 06 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,027100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,278100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D300 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,95100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1531 mối nối
5Cung cấp thép tấm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,19kg
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,946m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22tấn
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,91100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,723m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,821m3
11Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,524100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,295m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,054m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,246m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,534m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,583m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,332m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,142m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,416m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,674m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,833m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,294m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V201cấu kiện
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
25Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,096100m2
26Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,017100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,275100m2
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,541100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,776100m2
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458100m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,685m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,072m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,342m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,301m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,708m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,682m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,265m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,977m3
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,048m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,262m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,054m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,33m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,02m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V876,06m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,656m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,648m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V450,225m2
50Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,182m2
51Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,227m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,37m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.037,269m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V759,937m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trang trí lan can dày 30 tính 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,454m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,746m2
57Láng đá Granit tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V42,89m2
58Láng đá Granit cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V24,696m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,8m
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,8m
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,95m
62Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V150,62m2
63Cắt ron ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0410m
64Căng lưới thủy tinh gia cố tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V199,84m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,66m2
66Chống thấm màng compositMô tả kỹ thuật theo Chương V145,34m2
67Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.252,7m2
68Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121,88m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT: 250x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V508,65m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT: 200x300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,37m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.565,485m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.236,296m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.037,269m2
74Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V759,937m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.602,754m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.996,232m2
77Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (NC+ VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,72m2
78Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (NC+ VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,56m2
79Vách khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (NC+ VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
80Vách khung nhôm hệ 1100 kính cường lực dày 8mm (NC+ VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
81Vách khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (NC+ VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,912m2
82Lắp dựng khung bảo vệ cửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V115,2m2
83SX khung bảo vệ cửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V115,2m2
84Lắp dựng xà gồ thép C45x125x10x2 mạ kẽm (3,64kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,436tấn
85Cung cấp xà gồ C45x125x10x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.436,16kg
86Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V8,307100m2
87Tole phẵng mạ màu dày 4,5 dem úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V28,32m2
88Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
89Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m2
90Cung cấp ống Inox D60x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,75kg
91Cung cấp ống Inox D42x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,439kg
92Cung cấp ống Inox D27x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,7kg
93Sản xuất song lan can cầu thang STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
94Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,746m2
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
96Cung cấp ống STK D21x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,049kg
97Cung cấp ống STK D34x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,931kg
98Cung cấp ống STK D60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,738kg
99CC+LD tay vịn cầu thang thao lao 40x80 + sơn PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m
100CC+LD trụ cầu thang gỗ thao lao sơn PU hoàn thiện cao 1,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
101Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,271m2
102Thi công tủ gỗ cao su ép công nghiệp dày 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V165,9m2
103Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,287tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,715tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,667tấn
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,129tấn
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=22mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,577tấn
113Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,885tấn
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,67tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,081tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,626tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,136tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,376tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,659tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,268tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,479tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,542tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,198tấn
125Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,974tấn
126Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,792tấn
127Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,569tấn
128Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
129Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
130Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
131Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
132Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
133Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527tấn
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,37tấn
137Lắp dựng cốt thép móng, d=06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,863tấn
138Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306tấn
140Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514100m3
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m3
142Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
143Trải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,549100m2
144Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,468m3
146Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,426100m2
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
149Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,308m3
150Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,96m2
151Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,06m2
152Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546100m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m3
154Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,116m3
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,98m3
157Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
158Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,412m3
159Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
160Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
161Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,369m3
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087m3
163Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
164Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,775100m2
165Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
166Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
167Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m2
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
170Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243tấn
171Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
172Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
173Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
174Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
175Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
176Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
177Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
181Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
182Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
183Trải nilong lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
184Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,87m2
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,65m2
186Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,03m2
187Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,9m2
188Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
189Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
190Cung cấp thép hộp 40x40x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,38kg
191Cung cấp thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25kg
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1411m2
193Lợp mái che tường bằng thép tấm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
194Tôn úp nóc dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,736m2
195CC Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
196Lắp đặt van khóa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
197Lắp đặt van khóa 2 chiều D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
198Lắp đặt van khóa 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
199Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi rửa inox + xảMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
200Lắp đặt lavabo góc sứ trắng + vòi rửa inox + xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
201Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi xả inox (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
202Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịt inox (loại cho người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
203Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịt inox (loại cho trẻ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
204Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
205Cung cấp gạt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
206Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
207Lắp đặt tê đồng - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
208Lắp đặt đầu răng nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
209Lắp đặt đầu răng nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
210Lắp đặt máy bơm ly tâm đẩy cao 2MC 25/160B, 1HP, rơle điện chống trànMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
211Cung cấp máy bơm ly tâm đẩy cao 2MC 25/160B, 1HP, rơle điện chống trànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
212Cầu thang nhôm rút cao 3,8m độ dày nhôm 1,5mm, nhôm đai màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,382100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,695100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458100m
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm, dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
219Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
220Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
221Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
222Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
223Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
224Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
225Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
226Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
227Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
228Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
229Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
230Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
231Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
232Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
233Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
234Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
235Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
236Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
237Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
238Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
239Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
240Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
241Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981m2
242Cung cấp thép tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,693kg
243Cung cấp ổ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
244Lắp đặt MCCB 2P - 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
245Lắp đặt MCCB 2P - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
246Lắp đặt MCCB 2P - 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
247Lắp đặt MCCB 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
248Lắp đặt MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
249Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTA 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
250Lắp đặt dây điện CV 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V113m
251Lắp đặt dây điện CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
252Lắp đặt dây điện CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V143m
253Lắp đặt dây điện CV 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
254Lắp đặt dây điện CV 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V605m
255Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.026m
256Lắp đặt ống luồn dây điện 14x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V565m
257Lắp đặt ống luồn dây điện 15x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m
258Lắp đặt ống luồn dây điện 22x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
259Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m (2x36W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
260Lắp đặt đèn led gắn trần 24W hình vuông 300x300x38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
261Lắp đặt quạt trần 100W + bộ điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
262Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
263Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 6 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V28hộp
264Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
265Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
266Thép LA 3cm dày 3 treo đèn, sơn chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V95kg
267Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 240x180x120, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
268Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
269Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
270Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
271Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m (mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
272Cung cấp sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
273Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
274Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
275Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
276Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
277Lắp đặt MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
278Lắp đặt dây điện CXV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
279Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
280Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 20mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
281Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
282Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m (2x36W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
283Lắp đặt đèn led gắn trần 24W hình vuông 300x300x38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
284Lắp đặt quạt trần 100W + bộ điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
285Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có màn che nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
286Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 6 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
287Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
288Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
289Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 240x180x120, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
290Cung cấp sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
291Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
292Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
293Bình điện dự phòng 12V DCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
294Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 đầu
295Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,110 đầu
296Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (6V-9W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
297Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 chuông
298Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 nút
299Lắp đặt cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V810m
300Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc 7 sợi (2x2,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V385m
301Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.140m
302Cung cấp điện trở khángMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
303Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt (có định hướng đường thoát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 đèn
304Cung cấp bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V16bình
305Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
306Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
307Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m (mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
308Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,5m
309Lắp đặt đầu kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=50m + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
310Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống STK D49, L=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
311Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STK 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091m2
312Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V139m
313Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115m
314Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m (mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
315Mối hàn hóa nhiệt liên kết cọ tiếp địa và dây đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối
316Bộ dây giằng thép D4, tăng đơ, ốc xiếc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
317Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 270x190x100 (bao gồm bulong, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
318Hộp đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
319Bản đế thép tấm dày 3mm + 4 buong D12, L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
320Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331m2
321Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51m3
322Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m3
B HẠNG MỤC 2: CỔNG - HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1424m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3038m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0836100m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,876100m3
9Rải tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9938100m2
10Lát gạch Terrazzo 400x400x30, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V292m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5975m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7588m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V270,02m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V306,6m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,44m2
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4187100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V31,1121m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1531100m3
19Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =3,0m; Þngọn>=3,5cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04100m
20Vét bùn đầu cừ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
21Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m3
23Rải tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8613100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,831m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5553m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4832m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5895m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,95m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4692m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6256m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8874m3
32Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2346100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,591100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1929100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0782100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,353100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9165tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1709tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4177tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7719tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1787tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2133tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5302tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1477tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3253tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,864tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1174tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5629tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1765tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4716tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0658tấn
58Xây cột, trụ bằng gạch BT 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1183m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,915m3
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,6505m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,52m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,92m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,828m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,82m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,14m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,6m2
72Composite chống thấm sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V84,8m2
73Tấm alu trang trí cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
74Chữ Inox tên trường cao 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m
76Kẻ ron tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4992m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (gạch đất nung 50x230)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m2
78Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT: 300x300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,54m2
79Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
80Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V248,6505m2
82Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V424,02m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V7,82m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V672,6705m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,84m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V306,61m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V195,84271m2
89Sản xuất hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V172,531m2
90Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V479,131m2
91Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5m2
92Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5m2
93Cung cấp thép d =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,45kg
94Cung cấp thép tấm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V232,44kg
95Cung cấp thép tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,79kg
96Cung cấp thép hộp 50x50x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,75kg
97Cung cấp thép d =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V469,83kg
98Cung cấp thép d =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V437,51kg
99Cung cấp thép d =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V412,62kg
100Cung cấp thép L40x40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,2kg
101Cung cấp motor cửa cổng 1HPMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
102Cung cấp bánh xe chân cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
C HẠNG MỤC 3: SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Rải Nilon chống thấm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,74100m2
2Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0641tấn
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,18m3
4Lát gạch Terazzo 400x400x30, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.274m2
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8203100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6543100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,681m3
8Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,0106m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,659m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,41m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9894m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3376100m2
13Rải nilong chống thấm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,033100m2
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3902tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1651cấu kiện
D HẠNG MỤC 4: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cát đen san lấp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4.415,8m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm -thoát nước mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
3Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
4Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-thoát nước mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.200.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng hoặc trụ sở chính) có giá trị ≥ 6.300.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn các hạng mục chính tối thiểu 1000m2 trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Vật liệu xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
6 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
8 Số Công nhân tối thiểu. Trong đó tối thiểu có:- 12 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... 17 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ33
9 Số Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó tối thiểu có:- 01 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu 3 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T2
2 Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng ≥ 800kg1
3 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực dung tích gầu ≥ 0,5m31
4 Thiết bị ép cọc BTCT gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 120T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép) lực ép ≥ 120T1
5 Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực Đơn vị tính là cây150
6 Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) Đơn vị tính là bộ300
7 Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) Đơn vị tính là m22000
8 Máy trộn bê tông ≥250lít2
9 Đầm cóc Đầm cóc2
10 Đầm bàn Đầm bàn2
11 Đầm dùi Đầm dùi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->