Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng mới 06 dãy phòng học + 04 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng mới 06 dãy phòng học + 04 phòng chức năng và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 23:21:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,264,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.200.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng hoặc trụ sở chính) có giá trị ≥ 6.300.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn các hạng mục chính tối thiểu 1000m2 trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Vật liệu xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số Công nhân tối thiểu. Trong đó tối thiểu có:- 12 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó tối thiểu có:- 01 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị ép cọc BTCT gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 120T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 120T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là cây |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 6-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 7-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây dựng mới 06 dãy phòng học + 04 phòng chức năng và các hạng mục phụ Trường mầm non Hương Sen, phường 3, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: 06 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D300 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,95 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | 1 mối nối |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,19 | kg |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,946 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,723 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,821 | m3 |
| 11 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,524 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,295 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,054 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,246 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,534 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,583 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,332 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,142 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,416 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,674 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,833 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,294 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 25 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,096 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,017 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,275 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,541 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,776 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,685 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,072 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,342 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,301 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,708 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,682 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,265 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,977 | m3 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,048 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,262 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,054 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,33 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,02 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876,06 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,656 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,648 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,225 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,182 | m2 |
| 51 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,227 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,37 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.037,269 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,937 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trang trí lan can dày 30 tính 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,454 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,746 | m2 |
| 57 | Láng đá Granit tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,89 | m2 |
| 58 | Láng đá Granit cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,696 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,8 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,8 | m |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,95 | m |
| 62 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,62 | m2 |
| 63 | Cắt ron ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | 10m |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,84 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,66 | m2 |
| 66 | Chống thấm màng composit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,34 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.252,7 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,88 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT: 250x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,65 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT: 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,37 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.565,485 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236,296 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.037,269 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,937 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.602,754 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.996,232 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (NC+ VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,72 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (NC+ VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,56 | m2 |
| 79 | Vách khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (NC+ VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 80 | Vách khung nhôm hệ 1100 kính cường lực dày 8mm (NC+ VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 81 | Vách khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (NC+ VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,912 | m2 |
| 82 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 83 | SX khung bảo vệ cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép C45x125x10x2 mạ kẽm (3,64kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,436 | tấn |
| 85 | Cung cấp xà gồ C45x125x10x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.436,16 | kg |
| 86 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,307 | 100m2 |
| 87 | Tole phẵng mạ màu dày 4,5 dem úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m2 |
| 88 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 90 | Cung cấp ống Inox D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,75 | kg |
| 91 | Cung cấp ống Inox D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,439 | kg |
| 92 | Cung cấp ống Inox D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7 | kg |
| 93 | Sản xuất song lan can cầu thang STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,746 | m2 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 96 | Cung cấp ống STK D21x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,049 | kg |
| 97 | Cung cấp ống STK D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,931 | kg |
| 98 | Cung cấp ống STK D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,738 | kg |
| 99 | CC+LD tay vịn cầu thang thao lao 40x80 + sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m |
| 100 | CC+LD trụ cầu thang gỗ thao lao sơn PU hoàn thiện cao 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,27 | 1m2 |
| 102 | Thi công tủ gỗ cao su ép công nghiệp dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,9 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,659 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,268 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,542 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,974 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,792 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,569 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 143 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | 100m2 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,468 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,308 | m3 |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,96 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,06 | m2 |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 154 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,116 | m3 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m3 |
| 157 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 158 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,412 | m3 |
| 159 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 161 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | m3 |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 164 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | 100m2 |
| 165 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 181 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 183 | Trải nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,87 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,65 | m2 |
| 186 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,03 | m2 |
| 187 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9 | m2 |
| 188 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 189 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 190 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,38 | kg |
| 191 | Cung cấp thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | kg |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,141 | 1m2 |
| 193 | Lợp mái che tường bằng thép tấm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 194 | Tôn úp nóc dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m2 |
| 195 | CC Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi rửa inox + xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 200 | Lắp đặt lavabo góc sứ trắng + vòi rửa inox + xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi xả inox (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 202 | Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịt inox (loại cho người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịt inox (loại cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 204 | Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 205 | Cung cấp gạt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê đồng - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 208 | Lắp đặt đầu răng nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 209 | Lắp đặt đầu răng nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt máy bơm ly tâm đẩy cao 2MC 25/160B, 1HP, rơle điện chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 211 | Cung cấp máy bơm ly tâm đẩy cao 2MC 25/160B, 1HP, rơle điện chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Cầu thang nhôm rút cao 3,8m độ dày nhôm 1,5mm, nhôm đai màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm, dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 219 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 220 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 226 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 227 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 236 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 239 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 240 | Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 241 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 1m2 |
| 242 | Cung cấp thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,693 | kg |
| 243 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt MCCB 2P - 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt MCCB 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt MCCB 2P - 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt MCCB 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 249 | Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTA 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 250 | Lắp đặt dây điện CV 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 251 | Lắp đặt dây điện CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 252 | Lắp đặt dây điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 253 | Lắp đặt dây điện CV 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 254 | Lắp đặt dây điện CV 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605 | m |
| 255 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.026 | m |
| 256 | Lắp đặt ống luồn dây điện 14x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565 | m |
| 257 | Lắp đặt ống luồn dây điện 15x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 258 | Lắp đặt ống luồn dây điện 22x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 259 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m (2x36W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 260 | Lắp đặt đèn led gắn trần 24W hình vuông 300x300x38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 261 | Lắp đặt quạt trần 100W + bộ điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 262 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 263 | Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 264 | Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 265 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 266 | Thép LA 3cm dày 3 treo đèn, sơn chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | kg |
| 267 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 240x180x120, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 268 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 269 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 271 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 272 | Cung cấp sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 274 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 275 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m3 |
| 276 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 277 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt dây điện CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 279 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 20mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 282 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m (2x36W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 283 | Lắp đặt đèn led gắn trần 24W hình vuông 300x300x38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 284 | Lắp đặt quạt trần 100W + bộ điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có màn che nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 287 | Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 288 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 289 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 240x180x120, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 290 | Cung cấp sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 291 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 292 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 293 | Bình điện dự phòng 12V DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 294 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 295 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | 10 đầu |
| 296 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (6V-9W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 297 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 298 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 299 | Lắp đặt cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | m |
| 300 | Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc 7 sợi (2x2,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140 | m |
| 302 | Cung cấp điện trở kháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt (có định hướng đường thoát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 304 | Cung cấp bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 305 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 306 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 307 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5 | m |
| 309 | Lắp đặt đầu kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=50m + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống STK D49, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 311 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STK 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 1m2 |
| 312 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 314 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 315 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết cọ tiếp địa và dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối |
| 316 | Bộ dây giằng thép D4, tăng đơ, ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 317 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 270x190x100 (bao gồm bulong, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 318 | Hộp đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 319 | Bản đế thép tấm dày 3mm + 4 buong D12, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 320 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 1m2 |
| 321 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1m3 |
| 322 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1424 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3038 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | 100m3 |
| 9 | Rải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9938 | 100m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5975 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7588 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,02 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,6 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4187 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,112 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1531 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =3,0m; Þngọn>=3,5cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100m |
| 20 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 23 | Rải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8613 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,831 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5553 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4832 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5895 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,95 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4692 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6256 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8874 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2346 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,591 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1929 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9165 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1709 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4177 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7719 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1787 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2133 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5302 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3253 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1174 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5629 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1765 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4716 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | tấn |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1183 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,915 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,6505 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,52 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,92 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,828 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,14 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m2 |
| 72 | Composite chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,8 | m2 |
| 73 | Tấm alu trang trí cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 74 | Chữ Inox tên trường cao 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m |
| 76 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4992 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (gạch đất nung 50x230) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT: 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,6505 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,02 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672,6705 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,84 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,6 | 1m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,8427 | 1m2 |
| 89 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,531 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,131 | m2 |
| 91 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m2 |
| 93 | Cung cấp thép d =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,45 | kg |
| 94 | Cung cấp thép tấm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,44 | kg |
| 95 | Cung cấp thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | kg |
| 96 | Cung cấp thép hộp 50x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,75 | kg |
| 97 | Cung cấp thép d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,83 | kg |
| 98 | Cung cấp thép d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,51 | kg |
| 99 | Cung cấp thép d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,62 | kg |
| 100 | Cung cấp thép L40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,2 | kg |
| 101 | Cung cấp motor cửa cổng 1HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Cung cấp bánh xe chân cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải Nilon chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0641 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,18 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo 400x400x30, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.274 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8203 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6543 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,681 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0106 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,659 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,41 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9894 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3376 | 100m2 |
| 13 | Rải nilong chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,033 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3902 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC 4: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát đen san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.415,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm -thoát nước mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-thoát nước mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.200.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng hoặc trụ sở chính) có giá trị ≥ 6.300.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn các hạng mục chính tối thiểu 1000m2 trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Vật liệu xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 8 | Số Công nhân tối thiểu. Trong đó tối thiểu có:- 12 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... | 17 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ | 3 | 3 |
| 9 | Số Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó tối thiểu có:- 01 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu | 3 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng | ≥ 800kg | 1 |
| 3 | Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 4 | Thiết bị ép cọc BTCT gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 120T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép) | lực ép ≥ 120T | 1 |
| 5 | Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | Đơn vị tính là cây | 150 |
| 6 | Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | Đơn vị tính là bộ | 300 |
| 7 | Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | Đơn vị tính là m2 | 2000 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250lít | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi