Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 18:56:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,079,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 1 người+ Kỹ cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Xây dựng chợ tạm tại khu Lò Gạch, thôn Kim Âu, xã Đặng Xá, huyện Gia Lâm (giai đoạn 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.618,7 | m3 |
| 4 | Mua vật liệu san nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.280,57 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| C | ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,733 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,93 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,46 | m2 |
| 3 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.891,13 | m2 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 598,5 | m |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 6 | Gỗ đệm chèn khe giãn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0089 | m3 |
| E | BÓ GÁY | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó gáy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,6 | m2 |
| 2 | Bê tông lót mác 100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3572 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa mác 75 dày trát 1,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,5 | m2 |
| F | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,2 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| H | RÃNH B300 193MD | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,044 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,14 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,95 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,82 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,42 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,68 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2499 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 242,45 | m2 |
| I | GA THU TRỰC TIẾP 8 HỐ | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,156 | m3 |
| 2 | Đắp ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,11 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 7 | Trát tường dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 14 | Cửa thu nước Composite KT khung 530x960 KT nắp 430*860 tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cửa thu nước Composite , trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,056 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,89 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1992 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4872 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,991 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2894 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2894 | tấn |
| 11 | Bulong M18x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2998 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2998 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1223 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1223 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0022 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0022 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.435,4823 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.492,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 757,68 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Lắp đặt dây cáp nhôm 4 ruột 4x 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 786 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 786 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 822 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 14 | Tủ điện ngoài trời 800x600x350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Tủ bảo vệ 6 công tơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 16 | Tủ bảo vệ 4 công tơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | MCCB 3P 50A - 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn led lowbay 30W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 364 | m |
| 24 | Thép dẹt 25x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 28 | Bu lông M16x450 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 30 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 31 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,54 | m3 |
| L | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,644 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1006 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7023 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,21 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1901 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0433 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7736 | m3 |
| 11 | Đắp bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9874 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1234 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5263 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,79 | m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0535 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,25 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung , xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8853 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài bằng vữa XM M50, chiều dày trát 1,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,888 | m2 |
| 22 | Trát tường tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,99 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,79 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,1644 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,3657 | m2 |
| 27 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,7515 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,8324 | m2 |
| 29 | Máng tiểu Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,345 | m |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 cấu kiện |
| M | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,622 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0793 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,69 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8573 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2158 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,0155 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,0155 | m2 |
| 12 | Láng bể chiều dày dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,3003 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,3003 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| N | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Dây cấp 60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Kép inox D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 20 | Tê PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tê PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Cút PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cút PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Y PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Y PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Chếch PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 30 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 31 | Chếch PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Chếch PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Chếch PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Côn thu 75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Côn thu 60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Côn thu 75/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 40 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Rắc co D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PPR đường kính cút 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PPR đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính cút 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Bơm cấp nước 250W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước, quy cách đồng hồ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van bi tay đồng gạt bướm, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D32-25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút HDPE bằng phương pháp dán keo cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống HDPE 63-32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đào đường cáp đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,255 | m3 |
| 60 | Đắp bù, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,25 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 1 người+ Kỹ cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi