Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí bảo hiểm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132405-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220126480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 14:50:00 đến ngày 2022-02-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,944,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7106825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.992.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí bảo hiểm)
Đường QL45 đi qua Triệu Xá 1 đến cổng làng Triệu Tiền (QL45 đi vào), xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành (Địa chỉ: SN 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Hoàng An TH (Địa chỉ: Số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Nhà thầu thực hiện công tác tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự bố trí cho gói thầu. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào đất thi công rãnh thoát nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt829,5371m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4817100m3
3Đào nền, đào khuôn mớiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.105,61m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,276100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,0886100m3
C Mặt đường,
1Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,6289100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,6289100m2
3Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,6787100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt49,6111100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt49,6111100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,752100m2
D Vuốt nối BTXM
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,96m3
2Nilon tái sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt193,24m2
E Đảo giao thông
F Phần đế
1Gia công thép hìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6205tấn
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0936100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1079100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,8341m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,8341m2
G Phần biển
1Tôn tráng kẽmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,176tấn
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0312100m
3Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,624m2
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I Rãnh dọc chịu lực B=60cm
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt63,63m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,414100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt95,445m3
4Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,121100m2
5Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt144,228m3
6Ván khuôn tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,2304100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,9095tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,6746tấn
J Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt105,343m3
2Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,7016100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,2051tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,7825tấn
5Lắp dựng tấm bảnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt707cái
K Rãnh ngang đường B=30
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,9m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,35m3
4Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,345100m2
5Bê tông tường M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,1m3
6Ván khuôn tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,53100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5341tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9314tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,475m3
10Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4934100m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0787tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,552tấn
13Lắp dựng tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt115cái
14Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3100m
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,15100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,15100m2
17Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,253100m3
18Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2339100m3
19Đào nền - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,551m3
L Hố ga
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,925m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,11100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4m3
4Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,165100m2
5Bê tông tường M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,25m3
6Ván khuôn tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1045100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2885tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,441tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,725m3
10Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1663100m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3255tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1338tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
14Đào móng công trình- Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,51m3
15Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0275100m3
M Hố ga nối cống
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,117m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0044100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,176m3
4Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0066100m2
5Bê tông tường M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,443m3
6Ván khuôn tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0564100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0123tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0227tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,149m3
10Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0067100m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,013tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0054tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
14Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,921m3
15Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0025100m3
N Hố thu nước
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,64m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0968100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,28m3
4Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1936100m2
5Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,76m3
6Ván khuôn tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2782100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2987tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,289tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,96m3
10Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,253100m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3089tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4125tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
14Thép hình L50x30x4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1605tấn
15Song chắn rác Composit 710x400x45Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
16Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,661m3
17Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0264100m3
O Cống ngang đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1m3
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0564100m2
5Bê tông tường M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,89m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1981100m2
7Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,44m3
8Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,096100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,033tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,16m3
11Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0489100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0387tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0523tấn
14Lắp dựng tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
15Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,921m3
16Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0025100m3
P Bãi đúc cấu kiện
1Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8100m3
3Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24m3
4Láng VXM M100# dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt800m2
Q HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
R PHẦN CÔNG NGHỆ
S TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,724100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,305100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,059100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,354100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,015100 m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,29100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3100m
8Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
11Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 40x32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
12Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
13Kép TMK D32Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
14Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90/40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
15Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK75/50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
16Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK50/40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
17Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK50/32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
18Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
19Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK50/25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
T PHẦN XÂY DỰNG
U ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt186,931m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8773100m3
3Lắp đặt lưới cảnh báoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,1541100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9759100m3
V HỐ VAN
W HỐ VAN D50
1Đào móng công trình-đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,95181m3
2Bê tông hố van M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3557m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2225m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0109tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0848tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6736m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,8592m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,592m2
9Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0279100m2
10Đắp đất công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,378m3
11Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21cấu kiện
X HỐ VAN D40,32
1Đào móng công trình-đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,12121m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,269m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08m3
4Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0084tấn
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5834m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,448m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,16m2
8Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0131100m2
9Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0064100m2
10Đắp đất công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8528m3
11Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41cấu kiện
Y Di chuyển đường dây
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cột
2Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hèTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7móng
3Tiếp địa RC1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7bộ
4Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
6Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt190m
7Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
9Hộp 4 điện kế 1 phaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14bộ
10Hộp 6 điện kế 1 phaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt56bộ
11Băng dính cách điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cuộn
12Đánh số cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cột
13Chặt hạ cột bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cột
14Tháo hạ xà thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
Z Bảo hiểm xây dựng công trình
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
AA Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7106825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.992.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.42
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh lốp Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu rung Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy ủi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tải có gắn cần cẩu Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy phun tưới nhựa Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->