Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164495-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Trang Hạ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220164476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 08:34:00 đến ngày 2022-02-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,365,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09609E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Hợp đồng yêu cầuĐối với các hợp đồng về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hợp đồng về lĩnh vực xây dựng giao thông, có tính năng tương tự, như làm Vỉa hè, bó vỉa, làm lancan inox, Nạo vét cải tạo lòng ao, và thi công các hệ cầu bê tông cốt thép hoặc hệ nhà, hệ sàn bê tông cốt thép đều được xét2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành.Hoặc hợp đồng tương tự chưa hoàn thành nhưng giá trị thanh toán, nghiệm thu đã đạt sản lượng 80% giá trị hợp đồng Hoặc công trình đã làm nhưng chưa hoàn thiện công trình, có thể xin xác nhận của chủ đầu tư đang tiến hành công việc tương tự. Với công trình đang làm, có xác nhận của chủ đầu tư, mà không nêu rõ giá trị đã hoàn thành thì có thể xét công việc tương tự, nhưng không xét giá trị công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có thể song hành chứng minh bằng hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy công trường cho hợp đồng đó, nhưng không bắt buộc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có thể song hành chứng minh bằng hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy công trường cho hợp đồng đó, nhưng không bắt buộc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về đo đạc, trắc đạc.- Có chứng chỉ về việc Khảo sát địa hình, trắc đạc.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lái máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp, chứng nhận học đã được đào tào nghề lái máy xúc- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ >= 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông >= 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén >= 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng >= 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Trang Hạ
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo cảnh quan khuôn viên khu phố Trang Liệt và khu phố Bính Hạ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ , địa chỉ: Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ. Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và Thương mại Minh Khang. Địa chỉ: Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội - Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương. Địa chỉ: Số 31, Ngõ 28, phố Đại Linh, Tổ dân phố 17, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và Thương mại Minh Khang. Địa chỉ: Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Nội thất Hạnh Hoàng. Phố Thiên Sơn - Thị Trấn Thiên Tôn - Huyện Hoa Lư - Tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ , địa chỉ: Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ. Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản Scan Đăng ký kinh doanh 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức, lĩnh vực hoạt động: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông Hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 (Hoặc 06 tháng đầu năm 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công việc đang tiến hành thì đều được xét. Đối với các hợp đồng về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hợp đồng về lĩnh vực xây dựng giao thông, có tính năng tương tự, như làm Vỉa hè, bó vỉa, làm lancan inox, Nạo vét cải tạo lòng ao, và thi công các hệ cầu bê tông cốt thép hoặc hệ nhà, hệ sàn bê tông cốt thép đều được xét. 7.Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực (đối với các cán bộ là nhân viên chính thức của công ty) hoặc các hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng giao khoán (với các cán bộ huy động ngoài) với cán bộ huy động cho gói thầu. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy + Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng hoặc Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); Nhà thầu phải chứng minh tối thiểu có một trong các máy như: Máy đào, ô tô tự đổ. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT nếu chúng tối có nghi ngờ về hồ sơ dự thầu đối với các bản scan trên mạng. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ. Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Trang Hạ. Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh Số điện thoại: (0222) 3835553.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và Thương mại Minh Khang. Địa chỉ: Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Trang Hạ. Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh Số điện thoại: (0222) 3835553.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HỆ CẦU DẪN VÀ SÀN ĐẤU
1Bơm nước tát ao bằng máy công suất 180m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,6707ca
2Bơm nước cầm canh trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V60ca
3Đào vét bùn ao, đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,121100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,121100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,121100m3/1km
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,624100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5413100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0286100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0286100m3/1km
10Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3114100m
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1447100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4325m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4271m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,191100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8414tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0303tấn
18Bê tông giằng cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2128m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0996tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2566tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0806m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5441100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1373tấn
26Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (vận dụng mã hiệu tính NC*0.6, bỏ máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,127m3
27Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1.025, bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4552m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0914100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7019tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2536tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8088tấn
32Bê tông sàn mái đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (vận dụng mã hiệu tính NC*0.6, bỏ máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0295m3
33Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1.025, bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,5302m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4004100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2163tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0361m3
37Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1.025, bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,137m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3927100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2233tấn
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,1355m2
42Xây bịt tai dầm, để chắn tấm bản bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,917m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,917m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8919100m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306100m3
49Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
50Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1146m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14331m3
52Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m3/1km
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1433m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
58Sản xuất và lắp đặt lan can inox trên hệ sàn đấu và hệ cầu dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1.181,2087kg
59Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6501 lỗ khoan
60Bulong Inox mặt bích M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V650cái
61Sản xuất và lắp đặt cổng inox đi vào cầu dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V139,932kg
62Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V161 lỗ khoan
63Bulong INOX mặt bích M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Bản lề cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Khóa cửa cho cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B CẢI TẠO CẢNH QUAN QUANH AO KHU PHỐ TRANG LIỆT
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3529tấn
2Thu hồi, lưu trữ bảo quản, vận chuyển trả lại chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo chương V2,3529tấn
3Sản xuất, lắp đặt lan can inox 304 mới trên kè hiện trạng đã tháo dỡ lan can thép cũMô tả kỹ thuật theo chương V2.905,9761kg
4Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3881 lỗ khoan
5Bulong INOX mặt bích M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V388cái
6Quả cầu inox 304 rỗng ruột phi 110 dày 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V34quả
7Sản xuất, lắp đặt cánh cổng inox 304 cầu aoMô tả kỹ thuật theo chương V427,563kg
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V121 lỗ khoan
9Bulong INOX mặt bích M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Quả cầu inox 304 rỗng ruột phi 110 dày 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
11Bản lề cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Khóa cửa cho cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,3559m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2236100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2236100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2236100m3/1km
17Rải nilong lớp cách ly chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2206100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1765100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2058m3
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,23md
21Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V121 lỗ khoan
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1307m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8381m3
27Rải giấy nilong lớp cách ly chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4475100m2
28Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (vận dụng mã hiệu tính NC*0.6, bỏ máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,58m3
29Mua bê tông thương phẩm mác 150, hệ số hao hụt 1.025, bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,8695m3
30Lát gạch Terrazzo, KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,75m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53,212m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V115,506m2
33Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m3/1km
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,212m2
37Trát tường ngoài, tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,506
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1923100m2
39Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m3
40Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1272100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1272100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1272100m3/1km
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3/1km
46Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1100m
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,332m3
51Xây bậc cầu ao bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5585m3
C LAN CAN AO CỔNG TOANG
1Sản xuất, lắp đặt lan can inox trên giằng kè hiện trạng của Ao cổng Toang để cải tạo cảnh quan phố Bính HạMô tả kỹ thuật theo chương V3.560,4971kg
2Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5741 lỗ khoan
3Bulong INOX mặt bích M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V574cái
4Sản xuất, lắp đặt tấm Inox hình hoa văn gắn trên lan canMô tả kỹ thuật theo chương V102,2735kg
5Sản xuất lắp đặt cổng inox đi xuống cầu ao cổng ToangMô tả kỹ thuật theo chương V210,4637kg
6Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V121 lỗ khoan
7Bulong INOX mặt bích M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Sản xuất, lắp đặt tấm Inox hình hoa văn gắn trên lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,9779kg
9Bản lề cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Bánh xe cho cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Khóa cửa cho cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09609E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Hợp đồng yêu cầuĐối với các hợp đồng về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hợp đồng về lĩnh vực xây dựng giao thông, có tính năng tương tự, như làm Vỉa hè, bó vỉa, làm lancan inox, Nạo vét cải tạo lòng ao, và thi công các hệ cầu bê tông cốt thép hoặc hệ nhà, hệ sàn bê tông cốt thép đều được xét2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành.Hoặc hợp đồng tương tự chưa hoàn thành nhưng giá trị thanh toán, nghiệm thu đã đạt sản lượng 80% giá trị hợp đồng Hoặc công trình đã làm nhưng chưa hoàn thiện công trình, có thể xin xác nhận của chủ đầu tư đang tiến hành công việc tương tự. Với công trình đang làm, có xác nhận của chủ đầu tư, mà không nêu rõ giá trị đã hoàn thành thì có thể xét công việc tương tự, nhưng không xét giá trị công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có thể song hành chứng minh bằng hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy công trường cho hợp đồng đó, nhưng không bắt buộc)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có thể song hành chứng minh bằng hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy công trường cho hợp đồng đó, nhưng không bắt buộc)32
3 Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động. 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.32
4 Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực32
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về đo đạc, trắc đạc.- Có chứng chỉ về việc Khảo sát địa hình, trắc đạc.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân32
6 Lái máy đào 1 - Có bằng cấp, chứng nhận học đã được đào tào nghề lái máy xúc- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký.3
2 Ô tô tự đổ >= 12T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy cắt bê tông >= 7,5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
5 Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
6 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
7 Máy đầm dùi >= 1,5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
8 Búa căn khí nén >= 3m3/ph Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
9 Máy hàn điện >= 23kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
10 Máy khoan đứng >= 2,5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
11 Máy nén khí diezel >= 360m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
12 Máy trộn bê tông >= 250 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
13 Máy trộn vữa >= 150l Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->