Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Trang Hạ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 08:34:00 đến ngày 2022-02-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,365,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09609E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng yêu cầuĐối với các hợp đồng về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hợp đồng về lĩnh vực xây dựng giao thông, có tính năng tương tự, như làm Vỉa hè, bó vỉa, làm lancan inox, Nạo vét cải tạo lòng ao, và thi công các hệ cầu bê tông cốt thép hoặc hệ nhà, hệ sàn bê tông cốt thép đều được xét2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành.Hoặc hợp đồng tương tự chưa hoàn thành nhưng giá trị thanh toán, nghiệm thu đã đạt sản lượng 80% giá trị hợp đồng Hoặc công trình đã làm nhưng chưa hoàn thiện công trình, có thể xin xác nhận của chủ đầu tư đang tiến hành công việc tương tự. Với công trình đang làm, có xác nhận của chủ đầu tư, mà không nêu rõ giá trị đã hoàn thành thì có thể xét công việc tương tự, nhưng không xét giá trị công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có thể song hành chứng minh bằng hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy công trường cho hợp đồng đó, nhưng không bắt buộc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có thể song hành chứng minh bằng hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy công trường cho hợp đồng đó, nhưng không bắt buộc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về đo đạc, trắc đạc.- Có chứng chỉ về việc Khảo sát địa hình, trắc đạc.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp, chứng nhận học đã được đào tào nghề lái máy xúc- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông >= 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén >= 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng >= 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Trang Hạ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo cảnh quan khuôn viên khu phố Trang Liệt và khu phố Bính Hạ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản Scan Đăng ký kinh doanh 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức, lĩnh vực hoạt động: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông Hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 (Hoặc 06 tháng đầu năm 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công việc đang tiến hành thì đều được xét. Đối với các hợp đồng về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hợp đồng về lĩnh vực xây dựng giao thông, có tính năng tương tự, như làm Vỉa hè, bó vỉa, làm lancan inox, Nạo vét cải tạo lòng ao, và thi công các hệ cầu bê tông cốt thép hoặc hệ nhà, hệ sàn bê tông cốt thép đều được xét. 7.Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực (đối với các cán bộ là nhân viên chính thức của công ty) hoặc các hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng giao khoán (với các cán bộ huy động ngoài) với cán bộ huy động cho gói thầu. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy + Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng hoặc Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); Nhà thầu phải chứng minh tối thiểu có một trong các máy như: Máy đào, ô tô tự đổ. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT nếu chúng tối có nghi ngờ về hồ sơ dự thầu đối với các bản scan trên mạng. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Trang Hạ. Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Trang Hạ. Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh Số điện thoại: (0222) 3835553. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và Thương mại Minh Khang. Địa chỉ: Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Trang Hạ. Địa chỉ: Tỉnh lộ 277, phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh Số điện thoại: (0222) 3835553. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HỆ CẦU DẪN VÀ SÀN ĐẤU | |||
| 1 | Bơm nước tát ao bằng máy công suất 180m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6707 | ca |
| 2 | Bơm nước cầm canh trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 3 | Đào vét bùn ao, đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,121 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,121 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5413 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0286 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0286 | 100m3/1km |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3114 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4325 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4271 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8414 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0303 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2128 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2566 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0806 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5441 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1373 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (vận dụng mã hiệu tính NC*0.6, bỏ máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,127 | m3 |
| 27 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1.025, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4552 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0914 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7019 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2536 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (vận dụng mã hiệu tính NC*0.6, bỏ máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0295 | m3 |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1.025, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5302 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4004 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2163 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0361 | m3 |
| 37 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1.025, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,137 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3927 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | tấn |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1355 | m2 |
| 42 | Xây bịt tai dầm, để chắn tấm bản bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m³ |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,917 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,917 | m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8919 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m3 |
| 49 | Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 1m3 |
| 52 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (MTC*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3/1km |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 58 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox trên hệ sàn đấu và hệ cầu dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,2087 | kg |
| 59 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Bulong Inox mặt bích M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | cái |
| 61 | Sản xuất và lắp đặt cổng inox đi vào cầu dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,932 | kg |
| 62 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Bulong INOX mặt bích M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Bản lề cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Khóa cửa cho cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO CẢNH QUAN QUANH AO KHU PHỐ TRANG LIỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3529 | tấn |
| 2 | Thu hồi, lưu trữ bảo quản, vận chuyển trả lại chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3529 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox 304 mới trên kè hiện trạng đã tháo dỡ lan can thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.905,9761 | kg |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Bulong INOX mặt bích M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | cái |
| 6 | Quả cầu inox 304 rỗng ruột phi 110 dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | quả |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cánh cổng inox 304 cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,563 | kg |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Bulong INOX mặt bích M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Quả cầu inox 304 rỗng ruột phi 110 dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 11 | Bản lề cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Khóa cửa cho cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3559 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2236 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2236 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (MTC*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2236 | 100m3/1km |
| 17 | Rải nilong lớp cách ly chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2058 | m3 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,23 | md |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8381 | m3 |
| 27 | Rải giấy nilong lớp cách ly chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4475 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (vận dụng mã hiệu tính NC*0.6, bỏ máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 29 | Mua bê tông thương phẩm mác 150, hệ số hao hụt 1.025, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8695 | m3 |
| 30 | Lát gạch Terrazzo, KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,75 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,212 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,506 | m2 |
| 33 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (MTC*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m3/1km |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,212 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,506 | m² |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1923 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 40 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (MTC*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m3/1km |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (MTC*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 46 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 51 | Xây bậc cầu ao bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5585 | m3 |
| C | LAN CAN AO CỔNG TOANG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox trên giằng kè hiện trạng của Ao cổng Toang để cải tạo cảnh quan phố Bính Hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.560,4971 | kg |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bulong INOX mặt bích M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm Inox hình hoa văn gắn trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2735 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cổng inox đi xuống cầu ao cổng Toang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,4637 | kg |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Bulong INOX mặt bích M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm Inox hình hoa văn gắn trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9779 | kg |
| 9 | Bản lề cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Bánh xe cho cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Khóa cửa cho cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.09609E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng yêu cầuĐối với các hợp đồng về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hợp đồng về lĩnh vực xây dựng giao thông, có tính năng tương tự, như làm Vỉa hè, bó vỉa, làm lancan inox, Nạo vét cải tạo lòng ao, và thi công các hệ cầu bê tông cốt thép hoặc hệ nhà, hệ sàn bê tông cốt thép đều được xét2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành.Hoặc hợp đồng tương tự chưa hoàn thành nhưng giá trị thanh toán, nghiệm thu đã đạt sản lượng 80% giá trị hợp đồng Hoặc công trình đã làm nhưng chưa hoàn thiện công trình, có thể xin xác nhận của chủ đầu tư đang tiến hành công việc tương tự. Với công trình đang làm, có xác nhận của chủ đầu tư, mà không nêu rõ giá trị đã hoàn thành thì có thể xét công việc tương tự, nhưng không xét giá trị công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có thể song hành chứng minh bằng hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy công trường cho hợp đồng đó, nhưng không bắt buộc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có thể song hành chứng minh bằng hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy công trường cho hợp đồng đó, nhưng không bắt buộc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về đo đạc, trắc đạc.- Có chứng chỉ về việc Khảo sát địa hình, trắc đạc.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 6 | Lái máy đào | 1 | - Có bằng cấp, chứng nhận học đã được đào tào nghề lái máy xúc- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký. | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 12T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông >= 7,5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi >= 1,5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén >= 3m3/ph | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 9 | Máy hàn điện >= 23kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng >= 2,5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel >= 360m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa >= 150l | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi