Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Phước Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1060 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 07:17:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,161,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000,000 VNĐ ((Ba tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1051E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng cầu và đường bộ, trong đó:+ Phần cầu: Dầm cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp Ln ≥ 21m; mố, trụ cầu BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi D ≥100cm. + Phần đường: Kết cấu mặt đường Bê tông xi măng trên móng CPĐD Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥182.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cầu có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách khối lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Đã đảm nhận vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành cầu, đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có chứng chỉ đã hoàn thành khoá đào tạo chỉ huy nổ mìn,- Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nổ mìn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên chuyên ngành: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu có sức nâng ≥ 63T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu có sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi (Phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện ≥ 125KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Trạm trộn Bê tông xi măng ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển bê tông ≥ 06m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải (Phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đào bánh lốp ≥ 0.7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm phục vụ thi công công trình (Phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khôi phục, tái thiết tuyến ĐH2.PS (đoạn Phước Thành - Phước Lộc), huyện Phước Sơn 1060 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Phước Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tối thiểu đến hết Quý 3 năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn, Số 38 Đường Hồ Chí Minh – Khâm Đức – Phước Sơn; Điện thoại: 02353.681.130 – Fax: 02353.681.395
Đại diện chủ đầu tư: Ban QL DAĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn; Số 33 Phạm Văn Đồng – Khâm Đức – Phước Sơn; Điện thoại: 02353.881573
Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam; Số 609 Hùng Vương, TT Nam Phước, Duy Xuyên, Quảng Nam: ĐT 0907809805 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Hồng Quân – Phó Giám đốc Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn Số điện thoại: 02353 881573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 881 573 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Sơn. Địa chỉ: thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.881282 Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam. Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| B | Cầu Km7+920 (L=3x21m) | |||
| C | Kết cấu thượng bộ | |||
| D | Hệ dầm I BTCT DƯL | |||
| 1 | Bê tông dầm 40MPa đá 1x2 + bịt đầu dầm | Chương V | 139,476 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 141,568 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 141,568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V | 926,112 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 14,571 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 11,972 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 1,893 | Tấn |
| 8 | Cốt thép đầu dầm và định vị d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,723 | Tấn |
| 9 | Gia công thép tấm đệm gối | Chương V | 0,452 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm đệm gối | Chương V | 0,452 | Tấn |
| 11 | Cáp thép DƯL 12.7mm dầm cầu | Chương V | 5,919 | Tấn |
| 12 | Ống gen luồn cáp dự ứng lực D51/54 | Chương V | 995,136 | m |
| 13 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực T13-7 | Chương V | 96 | Bộ |
| 14 | Bơm vữa không co ngót trong ống gen | Chương V | 0,854 | m3 |
| E | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 9,968 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 10,117 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 10,117 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 81,072 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,037 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,939 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 1,248 | Tấn |
| F | Tấm đan bản mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V | 198 | Tấm |
| 2 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 20,076 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V | 72,922 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,149 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 1,351 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 2,054 | Tấn |
| G | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầu | Chương V | 96,179 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 97,622 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 97,622 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 100,73 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,188 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 4,942 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 12,12 | Tấn |
| H | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 0.5x1 phủ mặt cầu | Chương V | 30,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 31,262 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 31,262 | m3 |
| 4 | Phun lớp phòng nước mặt cầu | Chương V | 440,02 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Chương V | 3,49 | Tấn |
| I | Khe liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầu | Chương V | 8,798 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 8,93 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 8,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 8,321 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,02 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,998 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 1,089 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 1,344 | Tấn |
| J | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D156/150 | Chương V | 0,769 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt nắp đậy bằng gang D220 | Chương V | 24 | Cái |
| 3 | Gia công thép tấm giữ ống | Chương V | 0,094 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm giữ ống | Chương V | 0,094 | Tấn |
| 5 | Bu lông M16; L=100mm | Chương V | 48 | Bộ |
| 6 | Bu lông M12; L=40mm | Chương V | 96 | Bộ |
| K | Khe co giãn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5 | Chương V | 14,8 | m |
| 2 | Bu lông M12 | Chương V | 56 | Cái |
| 3 | Gia công thép bản che | Chương V | 0,146 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản che | Chương V | 0,146 | Tấn |
| L | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 24,585 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 24,954 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 24,954 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 168,413 | m2 |
| 5 | Sơn bê tông bệ lan can | Chương V | 206,425 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=12m, (CB400-V) | Chương V | 1,228 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16m, (CB400-V) | Chương V | 4,714 | Tấn |
| 8 | Gia công lan can cầu mạ kẽm | Chương V | 4,892 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Chương V | 4,892 | Tấn |
| 10 | Bu lông neo chữ U D22, L=650mm | Chương V | 160 | Cái |
| 11 | Tiêu phản quang (70x70x70)mm | Chương V | 80 | Cái |
| 12 | Bu lông neo M10; L=150mm | Chương V | 80 | Cái |
| M | Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 0,856 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 0,869 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 0,869 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 6,552 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14m, (CB400-V) | Chương V | 0,037 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16m, (CB400-V) | Chương V | 0,175 | Tấn |
| 7 | Bu lông neo D22, L=370mm | Chương V | 32 | Cái |
| 8 | Gia công thép tấm đệm | Chương V | 0,1 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm đệm | Chương V | 0,1 | Tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 4 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE D90mm dày 6.7mm | Chương V | 296,8 | m |
| 12 | Cút nối 45 độ PVC D60mm | Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Cút nối PVC T giảm 90-60 | Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Hộp điện (20x20x20)cm | Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Keo không thấm nước | Chương V | 3,12 | Lít |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/154 | Chương V | 4,4 | m |
| N | Kết cấu hạ bộ | |||
| O | Mố cầu M1 | |||
| P | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 6,597 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 6,696 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 6,696 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 36,6 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,333 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,505 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽm | Chương V | 0,026 | Tấn |
| Q | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 44,352 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 45,017 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 45,017 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 74,448 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,218 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,382 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,202 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,492 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 0,699 | Tấn |
| R | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 79,287 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa đá 2x4 | Chương V | 3,789 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 80,477 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 80,477 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V | 54,68 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,991 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,395 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,819 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 0,879 | Tấn |
| S | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 17,609 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 17,873 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 17,873 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 76,547 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Chương V | 68,83 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,015 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,883 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,814 | Tấn |
| T | Mố cầu M2 | |||
| U | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 6,669 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 6,769 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 6,769 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 37,56 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,333 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,505 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽm | Chương V | 0,026 | Tấn |
| V | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 82,688 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 83,928 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 83,928 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 124,032 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,248 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,63 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,202 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,849 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=28mm, (CB400-V) | Chương V | 1,581 | Tấn |
| W | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 80 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 30MPa đá 1x2 | Chương V | 4,264 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 85,528 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 85,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V | 54,68 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3 | Chương V | 20 | m |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,991 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,487 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 1,27 | Tấn |
| 10 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 1,279 | Tấn |
| 11 | Cốt thép d=28mm, (CB400-V) | Chương V | 0,193 | Tấn |
| X | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 26,59 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 26,989 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 26,989 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 115,149 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Chương V | 103,842 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,033 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 1,804 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 1,886 | Tấn |
| Y | Trụ cầu T1 | |||
| Z | * Xà mũ trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 22,04 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 22,371 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 22,371 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 40,524 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 1,028 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,227 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,328 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=28mm, (CB400-V) | Chương V | 1,11 | Tấn |
| AA | Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 31,076 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 31,542 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 31,542 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 57,589 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,059 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,64 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 2,127 | Tấn |
| AB | Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 76,287 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa đá 2x4 | Chương V | 3,629 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 77,431 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 77,431 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V | 52,58 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 1,051 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,386 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,76 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 0,836 | Tấn |
| AC | Trụ cầu T2 | |||
| AD | Xà mũ trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 22,04 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 22,371 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 22,371 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 40,524 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 1,028 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,227 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,328 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=28mm, (CB400-V) | Chương V | 1,11 | Tấn |
| AE | Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 44,025 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 44,685 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 44,685 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 81,585 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,082 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,848 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 5,203 | Tấn |
| AF | Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 70 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa đá 2x4 | Chương V | 3,744 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 71,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 71,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V | 50,48 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3 | Chương V | 17,5 | m |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,789 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,579 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 1,499 | Tấn |
| 10 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 1,503 | Tấn |
| 11 | Cốt thép d=28mm, (CB400-V) | Chương V | 0,169 | Tấn |
| AG | Gối cầu | |||
| 1 | Vữa không co ngót | Chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 6,68 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,288 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cầu KT(350x450x84)mm | Chương V | 24 | Cái |
| 5 | Quét keo Epoxy dưới gối và đá kê gối | Chương V | 7,56 | m2 |
| AH | Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 3,87 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 3,928 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 3,928 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 23,22 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Chương V | 0,037 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,422 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,248 | Tấn |
| 8 | Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T) | Chương V | 0,159 | Tấn |
| 9 | Ống thép D124/130 | Chương V | 13,68 | m |
| 10 | Ống thép D36/42 | Chương V | 10,8 | m |
| 11 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,15 | m3 |
| 12 | Bitum | Chương V | 12,69 | Lít |
| AI | Cọc khoan nhồi D100cm | |||
| AJ | Cọc khoan nhồi tại mố M1 | |||
| 1 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,579 | Tấn |
| 2 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,028 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,017 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 0,775 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 5,088 | Tấn |
| 6 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 | Chương V | 43,865 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 48,252 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 48,252 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V | 4,04 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500m | Chương V | 4,04 | m3 |
| 11 | Ống thép siêu âm D58/55 | Chương V | 130,7 | m |
| 12 | Ống thép nối D62/58 | Chương V | 2 | m |
| 13 | Nắp đậy D68/58 | Chương V | 20 | Cái |
| 14 | Ống thép siêu âm D110/107 | Chương V | 61,35 | m |
| 15 | Ống thép nối D114/110 | Chương V | 1 | m |
| 16 | Nắp đậy D120/110 | Chương V | 10 | Cái |
| 17 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V | 0,65 | m3 |
| 18 | Sản xuất ống vách thu hồi (SX 01 bộ LC 5 lần) | Chương V | 0,729 | Tấn |
| 19 | Bơm dung dịch bentônit chống sụt trên cạn | Chương V | 55,41 | m3 |
| 20 | Khoan vào đất cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Chương V | 15,95 | m |
| 21 | Khoan vào đá cấp 4, đường kính lỗ khoan D100cm | Chương V | 37,5 | m |
| 22 | Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Chương V | 10,4 | m |
| AK | Cọc khoan nhồi tại trụ T1 | |||
| 1 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,539 | Tấn |
| 2 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,025 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,017 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 0,784 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 4,626 | Tấn |
| 6 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 | Chương V | 40,355 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 44,391 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 44,391 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V | 4,04 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500m | Chương V | 4,04 | m3 |
| 11 | Ống thép siêu âm D58/55 | Chương V | 136,5 | m |
| 12 | Ống thép nối D62/58 | Chương V | 2 | m |
| 13 | Nắp đậy D68/58 | Chương V | 20 | Cái |
| 14 | Ống thép siêu âm D110/107 | Chương V | 64,25 | m |
| 15 | Ống thép nối D114/110 | Chương V | 1 | m |
| 16 | Nắp đậy D120/110 | Chương V | 10 | Cái |
| 17 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V | 0,58 | m3 |
| 18 | Sản xuất ống vách thu hồi (SX 01 bộ LC 5 lần) | Chương V | 1,056 | Tấn |
| 19 | Bơm dung dịch bentônit chống sụt trên cạn | Chương V | 59,335 | m3 |
| 20 | Khoan vào đất cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Chương V | 32,4 | m |
| 21 | Khoan vào đá cấp 4, đường kính lỗ khoan D100cm | Chương V | 22,5 | m |
| 22 | Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Chương V | 11,85 | m |
| AL | Gia cố tứ nón mố | |||
| AM | Tứ nón mố | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 1x2 tứ nón dày 15cm | Chương V | 41,056 | m3 |
| 2 | Cốt thép tứ nón d=8mm (CB240-T) | Chương V | 0,865 | Tấn |
| 3 | Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay | Chương V | 30,619 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 112,265 | m2 |
| 5 | Đá đăm đệm | Chương V | 3,542 | m3 |
| 6 | Đắp đất tứ nón K95 | Chương V | 323,26 | m3 |
| 7 | Đào chân khay đất cấp 3 | Chương V | 217,249 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân khay | Chương V | 183,088 | m3 |
| AN | Bậc thang lên xuống | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 1x2 gờ chắn | Chương V | 4,846 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V | 48,458 | m2 |
| 3 | Bê tông 16MPa đá 1x2 bậc thang | Chương V | 5,063 | m3 |
| 4 | Cốt thép d=8mm | Chương V | 0,107 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn bậc thang | Chương V | 13,5 | m2 |
| AO | Thoát nước sau mố | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D63/57 | Chương V | 14,4 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 8 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt thô K98 bằng máy đầm | Chương V | 515,76 | m3 |
| AP | Bản BTCT đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 22,411 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 22,747 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 22,747 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 24,016 | m2 |
| 5 | Bê tông lót 10MPa đá 2x4 | Chương V | 7 | m3 |
| 6 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V | 0,025 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 2,081 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 1,926 | Tấn |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V | 4,2 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V | 37,8 | m3 |
| AQ | Biển báo cầu | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (135x67.5)cm | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bu lông M10; L=100mm | Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bu lông M10; L=30mm | Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cốt thép móng d=14mm | Chương V | 0,002 | Tấn |
| 5 | Thép góc L50x50x4mm | Chương V | 7,32 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 0,374 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 0,072 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cột | Chương V | 0,96 | m3 |
| AR | Thi công cầu | |||
| AS | Thi công mố M1 | |||
| 1 | Đào đá tảng lăn lẫn cuội sỏi (tương đương đất C4) | Chương V | 347,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 347,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Chương V | 347,48 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V | 325,81 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V | 118,07 | m3 |
| 6 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | Chương V | 11,803 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Chương V | 11,803 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm | Chương V | 2,7 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Chương V | 2,7 | m3 |
| AT | Thi công mố M2 | |||
| 1 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Chương V | 147,938 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đá cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 4,984 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đá cấp 3 bằng nổ mìn | Chương V | 94,696 | m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Chương V | 99,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500m | Chương V | 99,68 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V | 541,08 | m3 |
| 7 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bù phụ hố móng | Chương V | 19,68 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 19,975 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 19,975 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V | 191,68 | m3 |
| 11 | Sản xuất đà giáo thi công mố (Sản xuất 01 bộ LC 8 lần) | Chương V | 20,42 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | Chương V | 20,42 | Tấn |
| 13 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Chương V | 20,42 | Tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm | Chương V | 2,93 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Chương V | 2,93 | m3 |
| AU | Thi công trụ T1 | |||
| 1 | Đào đá tảng lăn lẫn cuội sỏi (tương đương đất C4) | Chương V | 821,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 821,59 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Chương V | 821,59 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V | 694,78 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V | 114,67 | m3 |
| 6 | Sản xuất đà giáo thi công thân trụ + xà mũ trụ (Sản xuất 01 bộ LC 2 lần) | Chương V | 17,331 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng đà giáo thi công thân trụ | Chương V | 9,683 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng đà giáo thi công xà mũ trụ | Chương V | 5,403 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ đà giáo thi công thân trụ | Chương V | 9,683 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ đà giáo thi công xà mũ trụ | Chương V | 5,403 | Tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm | Chương V | 2,9 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Chương V | 2,9 | m3 |
| AV | Thi công trụ T2 | |||
| 1 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Chương V | 47,313 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đá cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 4,414 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đá cấp 3 bằng nổ mìn | Chương V | 83,866 | m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Chương V | 88,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500m | Chương V | 88,28 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V | 702,63 | m3 |
| 7 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bù phụ hố móng | Chương V | 18,28 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 18,554 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 18,554 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V | 175,28 | m3 |
| 11 | Lắp dựng đà giáo thi công thân trụ | Chương V | 11,927 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng đà giáo thi công xà mũ trụ | Chương V | 5,403 | Tấn |
| 13 | Tháo dỡ đà giáo thi công thân trụ | Chương V | 11,927 | Tấn |
| 14 | Tháo dỡ đà giáo thi công xà mũ trụ | Chương V | 5,403 | Tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm | Chương V | 2,9 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Chương V | 2,9 | m3 |
| AW | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu đặt lên xe goòng | Chương V | 12 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu cự ly 60m, lao nhịp 1 | Chương V | 4 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu cự ly 81m, lao nhịp 2 | Chương V | 4 | dầm |
| 4 | Di chuyển dầm cầu cự ly 102m, lao nhịp 3 | Chương V | 4 | dầm |
| 5 | Lao lắp dầm cầu bằng cần cẩu | Chương V | 12 | dầm |
| AX | Bãi đúc dầm và công trường | |||
| 1 | Đắp đất cấp 3 tạo mặt bằng | Chương V | 482,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tạo mặt bằng | Chương V | 427,52 | m3 |
| 3 | Thanh thải đất đắp bãi đúc | Chương V | 427,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 427,52 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 51,75 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%) | Chương V | 51,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 41,4 | m3 |
| AY | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 2,928 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 2,972 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 2,972 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 16,16 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,08 | Tấn |
| 6 | Đá dăm đệm dày 20cm | Chương V | 7,36 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 dày 30cm | Chương V | 11,04 | m3 |
| 8 | Phá dỡ BTCT bệ đúc bằng búa căn | Chương V | 2,928 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500m | Chương V | 2,928 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%) | Chương V | 7,36 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 5,888 | m3 |
| AZ | Bệ chứa dầm | |||
| 1 | Lắp đặt khối bê tông đúc sẵn | Chương V | 22 | Khối |
| 2 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Chương V | 21,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn khối đúc sẵn | Chương V | 73,92 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V | 0,083 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 1,964 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,486 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,056 | Tấn |
| 8 | Khấu hao thép tấm (600x500x10)mm | Chương V | 0,518 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm | Chương V | 0,518 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép tấm | Chương V | 0,518 | Tấn |
| 11 | Tháo dỡ khối bê tông đúc sẵn | Chương V | 22 | Khối |
| 12 | Đá đăm 4x6 | Chương V | 70,973 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%) | Chương V | 70,973 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 56,778 | m3 |
| BA | Đường công vụ | |||
| BB | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 39,033 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 213,942 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K90 | Chương V | 2.250,894 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 74,067 | m3 |
| 5 | Thanh thải đất đắp đường tạm | Chương V | 2.250,894 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 2.250,894 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%) | Chương V | 74,067 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 59,254 | m3 |
| BC | Cầu tạm L=12m | |||
| 1 | Gia công thép dầm chủ | Chương V | 7,704 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt dầm chủ | Chương V | 7,704 | Tấn |
| 3 | Gia công hệ liên kết dọc cầu | Chương V | 9,184 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt hệ liên kết dọc cầu | Chương V | 9,184 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ cầu thép tạm | Chương V | 16,888 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V | 0,057 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,118 | Tấn |
| 8 | Bu lông D22 liên kết sườn tăng cường | Chương V | 154 | Cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt gỗ đà chắn bánh | Chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Khấu hao cọc thép hình I350 | Chương V | 84 | m |
| 12 | Khấu hao thép hình khung mố cầu | Chương V | 13,798 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình khung mố cầu | Chương V | 13,798 | Tấn |
| 14 | Tháo dỡ thép hình khung mố cầu | Chương V | 13,798 | Tấn |
| 15 | Đóng cọc thép hình I350, cọc ngập đất | Chương V | 48 | m |
| 16 | Đóng cọc thép hình I350, cọc không ngập đất | Chương V | 36 | m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình I350 | Chương V | 48 | m |
| 18 | Bê tông 25MPa đá 1x2 mố cầu | Chương V | 12,24 | m3 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 12,424 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 12,424 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Chương V | 8,16 | m2 |
| 22 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V | 14,4 | m3 |
| 23 | Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x1)m | Chương V | 100 | Rọ |
| 24 | Đá hộc xếp khan | Chương V | 160 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ đá hộc làm rọ đá, xếp khan (tận dụng 80%) | Chương V | 402 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đá hộc tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 321,6 | m3 |
| 27 | Phá dỡ bê tông mố cầu tạm bằng máy đào | Chương V | 12,24 | m3 |
| 28 | Xúc bê tông phá dỡ lên ô tô vận chuyển | Chương V | 12,24 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500m | Chương V | 12,24 | m3 |
| BD | Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT bản mặt cầu + gờ chắn bằng máy khoan | Chương V | 81 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BTCT thân mố, tường cánh bằng máy búa căn | Chương V | 157,439 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500m | Chương V | 238,439 | m3 |
| BE | Cầu Km0+892.08 (L=1x21m) | |||
| BF | Kết cấu thượng bộ | |||
| BG | Hệ dầm I BTCT DƯL | |||
| 1 | Bê tông dầm 40MPa đá 1x2 + bịt đầu dầm | Chương V | 46,54 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 47,238 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 47,238 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V | 308,616 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 4,777 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 4,034 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 0,636 | Tấn |
| 8 | Cốt thép đầu dầm và định vị d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,241 | Tấn |
| 9 | Gia công thép tấm đệm gối | Chương V | 0,151 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm đệm gối | Chương V | 0,151 | Tấn |
| 11 | Cáp thép DƯL 12.7mm dầm cầu | Chương V | 1,973 | Tấn |
| 12 | Ống gen luồn cáp dự ứng lực D51/54 | Chương V | 347,712 | m |
| 13 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực T13-7 | Chương V | 32 | Bộ |
| 14 | Bơm vữa không co ngót trong ống gen | Chương V | 0,285 | m3 |
| BH | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 4,297 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 4,361 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 4,361 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 28,056 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,015 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,32 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 0,444 | Tấn |
| BI | Tấm đan bản mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V | 66 | Tấm |
| 2 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 6,689 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V | 24,302 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,05 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,449 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,703 | Tấn |
| BJ | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầu | Chương V | 35,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 35,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 35,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 36,903 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,07 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 2,4 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 4,765 | Tấn |
| BK | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 0.5x1 phủ mặt cầu | Chương V | 10,29 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 10,444 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 10,444 | m3 |
| 4 | Phun lớp phòng nước mặt cầu | Chương V | 147,07 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V | 1,203 | Tấn |
| BL | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D156/150 | Chương V | 0,256 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt nắp đậy bằng gang D220 | Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Gia công thép tấm giữ ống | Chương V | 0,031 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm giữ ống | Chương V | 0,031 | Tấn |
| 5 | Bu lông M16; L=100mm | Chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Bu lông M12; L=40mm | Chương V | 32 | Bộ |
| BM | Khe co giãn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5 | Chương V | 15,7 | m |
| 2 | Bu lông M12 | Chương V | 56 | Cái |
| 3 | Gia công thép bản che | Chương V | 0,146 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản che | Chương V | 0,146 | Tấn |
| BN | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 12,793 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 12,984 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 12,984 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 75,336 | m2 |
| 5 | Sơn bê tông bệ lan can | Chương V | 92,626 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=12m, (CB400-V) | Chương V | 0,535 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16m, (CB400-V) | Chương V | 2,137 | Tấn |
| 8 | Gia công lan can cầu mạ kẽm | Chương V | 2,3 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Chương V | 2,3 | Tấn |
| 10 | Bu lông neo chữ U D22, L=650mm | Chương V | 80 | Cái |
| 11 | Tiêu phản quang (70x70x70)mm | Chương V | 40 | Cái |
| 12 | Bu lông neo M10; L=150mm | Chương V | 40 | Cái |
| BO | Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 0,428 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 0,434 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 0,434 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 3,276 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14m, (CB400-V) | Chương V | 0,018 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16m, (CB400-V) | Chương V | 0,088 | Tấn |
| 7 | Bu lông neo D22, L=370mm | Chương V | 16 | Cái |
| 8 | Gia công thép tấm đệm | Chương V | 0,05 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm đệm | Chương V | 0,05 | Tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 2 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE D90mm dày 6.7mm | Chương V | 132,4 | m |
| 12 | Cút nối 45 độ PVC D60mm | Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Cút nối PVC T giảm 90-60 | Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Hộp điện (20x20x20)cm | Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Keo không thấm nước | Chương V | 1,56 | Lít |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/154 | Chương V | 4,4 | m |
| BP | Kết cấu hạ bộ | |||
| BQ | Mố cầu M1 | |||
| BR | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 6,633 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 6,732 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 6,732 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 39,339 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,345 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,513 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽm | Chương V | 0,026 | Tấn |
| BS | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 59,52 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 60,413 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 60,413 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 99,319 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,251 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,508 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,202 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,701 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 1,041 | Tấn |
| BT | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 79,411 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa đá 2x4 | Chương V | 3,871 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 80,602 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 80,602 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V | 56,833 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,927 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,518 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 1,617 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 0,879 | Tấn |
| BU | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 9,081 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 9,217 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 9,217 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 39,728 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Chương V | 38,377 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,011 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,665 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,553 | Tấn |
| BV | Mố cầu M2 | |||
| BW | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 6,633 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 6,732 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 6,732 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 39,339 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,345 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,513 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽm | Chương V | 0,026 | Tấn |
| BX | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 59,52 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 60,413 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 60,413 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 99,319 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,251 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,508 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,202 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,701 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 1,041 | Tấn |
| BY | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 79,411 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 30MPa đá 1x2 | Chương V | 3,871 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 84,531 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 84,531 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V | 56,833 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,927 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,518 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 1,617 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 0,879 | Tấn |
| BZ | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 15,778 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 16,015 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 16,015 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 67,121 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Chương V | 51,773 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,023 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,944 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,777 | Tấn |
| CA | Gối cầu | |||
| 1 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 2,49 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Chương V | 0,03 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cầu KT(250x400x52)mm | Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Quét keo Epoxy dưới gối | Chương V | 2,8 | m2 |
| CB | Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 1,29 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 1,309 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 1,309 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 7,74 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Chương V | 0,012 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,141 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,083 | Tấn |
| 8 | Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T) | Chương V | 0,053 | Tấn |
| 9 | Ống thép D124/130 | Chương V | 4,56 | m |
| 10 | Ống thép D36/42 | Chương V | 3,6 | m |
| 11 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Bitum | Chương V | 3,37 | Lít |
| CC | Cọc khoan nhồi D100cm | |||
| 1 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 1,305 | Tấn |
| 2 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,055 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,035 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 1,959 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 12,024 | Tấn |
| 6 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 | Chương V | 100,78 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 110,858 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 110,858 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V | 8,08 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500m | Chương V | 8,08 | m3 |
| 11 | Ống thép siêu âm D58/55 | Chương V | 370 | m |
| 12 | Ống thép nối D62/58 | Chương V | 6 | m |
| 13 | Nắp đậy D68/58 | Chương V | 40 | Cái |
| 14 | Ống thép siêu âm D110/107 | Chương V | 177 | m |
| 15 | Ống thép nối D114/110 | Chương V | 2 | m |
| 16 | Nắp đậy D120/110 | Chương V | 20 | Cái |
| 17 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V | 1,57 | m3 |
| 18 | Sản xuất ống vách thu hồi (SX 01 bộ LC 10 lần) | Chương V | 1,056 | Tấn |
| 19 | Bơm dung dịch bentônit chống sụt trên cạn | Chương V | 156,77 | m3 |
| 20 | Khoan vào đất cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Chương V | 139,55 | m |
| 21 | Khoan vào đá cấp 4, đường kính lỗ khoan D100cm | Chương V | 17 | m |
| 22 | Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Chương V | 25,45 | m |
| CD | Gia cố tứ nón mố | |||
| CE | Tứ nón mố | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 1x2 tứ nón dày 15cm | Chương V | 47,172 | m3 |
| 2 | Cốt thép tứ nón d=8mm (CB240-T) | Chương V | 1,286 | Tấn |
| 3 | Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay | Chương V | 27,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 109,68 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V | 2,742 | m3 |
| 6 | Đắp đất tứ nón K95 | Chương V | 508,074 | m3 |
| 7 | Đào chân khay đất cấp 3 | Chương V | 318,072 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân khay | Chương V | 287,91 | m3 |
| CF | Bậc thang lên xuống | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 1x2 gờ chắn | Chương V | 7,128 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V | 71,28 | m2 |
| 3 | Bê tông 16MPa đá 1x2 bậc thang | Chương V | 5,94 | m3 |
| 4 | Cốt thép d=8mm | Chương V | 0,125 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn bậc thang | Chương V | 15,84 | m2 |
| CG | Thoát nước sau mố | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D63/57 | Chương V | 25,92 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V | 3,24 | m3 |
| CH | Khối lượng sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K98 bằng máy đầm | Chương V | 637,42 | m3 |
| CI | Bản BTCT đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 38,579 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 39,158 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 39,158 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 31,616 | m2 |
| 5 | Bê tông lót 10MPa đá 2x4 | Chương V | 12,1 | m3 |
| 6 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V | 0,066 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 3,618 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 3,455 | Tấn |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V | 6,6 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V | 64,9 | m3 |
| CJ | Biển báo cầu | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (135x67.5)cm | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bu lông M10; L=100mm | Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bu lông M10; L=30mm | Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cốt thép móng d=14mm | Chương V | 0,002 | Tấn |
| 5 | Thép góc L50x50x4mm | Chương V | 7,32 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 0,374 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 0,072 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cột | Chương V | 0,96 | m3 |
| CK | Thi công cầu | |||
| CL | Thi công mố M1 | |||
| 1 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng | Chương V | 671,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Chương V | 5,72 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V | 1.724,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V | 140 | m3 |
| 5 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | Chương V | 15,971 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Chương V | 15,971 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm | Chương V | 2,81 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Chương V | 2,81 | m3 |
| CM | Thi công mố M2 | |||
| 1 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng | Chương V | 522,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Chương V | 214,05 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V | 1.435,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V | 118,07 | m3 |
| 5 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | Chương V | 15,971 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Chương V | 15,971 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm | Chương V | 2,81 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Chương V | 2,81 | m3 |
| CN | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu đặt lên xe goòng | Chương V | 4 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu cự ly 60m, lao nhịp 1 | Chương V | 4 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm cầu bằng cần cẩu | Chương V | 4 | dầm |
| CO | Bãi đúc dầm và công trường | |||
| 1 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng | Chương V | 44,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Chương V | 167,71 | m3 |
| 3 | Thanh thải đất đắp bãi đúc | Chương V | 167,71 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 167,71 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 25 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%) | Chương V | 25 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 20 | m3 |
| CP | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 2,928 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 2,972 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 2,972 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 16,16 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,092 | Tấn |
| 6 | Đá dăm đệm dày 20cm | Chương V | 7,68 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 dày 30cm | Chương V | 11,52 | m3 |
| 8 | Phá dỡ BTCT bệ đúc bằng búa căn | Chương V | 2,928 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500m | Chương V | 2,928 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%) | Chương V | 7,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 6,144 | m3 |
| CQ | Bệ chứa dầm | |||
| 1 | Lắp đặt khối bê tông đúc sẵn | Chương V | 6 | Khối |
| 2 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 5,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn khối đúc sẵn | Chương V | 20,16 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V | 0,007 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,488 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,097 | Tấn |
| 7 | Khấu hao ray P43 | Chương V | 40,8 | m |
| 8 | Tà vẹt gỗ (18x18x80)cm | Chương V | 52 | Thanh |
| 9 | Tháo dỡ khối bê tông đúc sẵn | Chương V | 6 | Khối |
| 10 | Đá đăm 4x6 | Chương V | 30,105 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%) | Chương V | 30,105 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 24,084 | m3 |
| CR | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 173,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K90 | Chương V | 2.257,48 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 66,78 | m3 |
| 4 | Thanh thải đất đắp đường tạm | Chương V | 2.257,48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 2.257,48 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%) | Chương V | 66,78 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 53,424 | m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V | 1.328,67 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m (tận dụng bên tuyến) | Chương V | 11 | Ống |
| 10 | Tháo dỡ ống cống D150cm; L=1m | Chương V | 11 | Ống |
| 11 | Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc) | Chương V | 2 | Rọ |
| 12 | Tháo dỡ đá hộc làm rọ đá (tận dụng 80%) | Chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 1,68 | m3 |
| CS | Thanh thải lòng suối | |||
| 1 | Đào xúc đất lẫn sỏi sạn đổ lên ô tô vận chuyển | Chương V | 4.801,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất lẫn sỏi sạn đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 4.801,24 | m3 |
| CT | Tháo dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống hộp cũ bằng búa căn | Chương V | 197,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500m | Chương V | 197,2 | m3 |
| CU | Cầu Km4+369 (L=1x18m) | |||
| CV | Kết cấu thượng bộ | |||
| CW | Hệ dầm I BTCT DƯL | |||
| 1 | Bê tông dầm 40MPa đá 1x2 + bịt đầu dầm | Chương V | 41,38 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 42,001 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 42,001 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V | 267,656 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 3,163 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 2,128 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 1,878 | Tấn |
| 8 | Cốt thép đầu dầm và định vị d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,304 | Tấn |
| 9 | Gia công thép tấm đệm gối | Chương V | 0,151 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm đệm gối | Chương V | 0,151 | Tấn |
| 11 | Cáp thép DƯL 12.7mm dầm cầu | Chương V | 1,713 | Tấn |
| 12 | Ống gen luồn cáp dự ứng lực D51/54 | Chương V | 283,796 | m |
| 13 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực T13-7 | Chương V | 32 | Bộ |
| 14 | Bơm vữa không co ngót trong ống gen | Chương V | 0,244 | m3 |
| CX | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 3,906 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 3,965 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 3,965 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 35,448 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,015 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,412 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 0,555 | Tấn |
| CY | Tấm đan bản mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V | 60 | Tấm |
| 2 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 5,646 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V | 21,468 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,045 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,408 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,617 | Tấn |
| CZ | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầu | Chương V | 41,724 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 42,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 42,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 41,086 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,085 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 2,491 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 3,895 | Tấn |
| DA | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 0.5x1 phủ mặt cầu | Chương V | 8,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 8,831 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 8,831 | m3 |
| 4 | Phun lớp phòng nước mặt cầu | Chương V | 124,32 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Chương V | 0,535 | Tấn |
| DB | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D156/150 | Chương V | 0,128 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt nắp đậy bằng gang D220 | Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Gia công thép tấm giữ ống | Chương V | 0,016 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm giữ ống | Chương V | 0,016 | Tấn |
| 5 | Bu lông M16; L=100mm | Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Bu lông M12; L=40mm | Chương V | 16 | Bộ |
| DC | Khe co giãn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5 | Chương V | 14,8 | m |
| 2 | Bu lông M12 | Chương V | 56 | Cái |
| 3 | Gia công thép bản che | Chương V | 0,146 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản che | Chương V | 0,146 | Tấn |
| DD | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 11,007 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 11,172 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 11,172 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 65,144 | m2 |
| 5 | Sơn bê tông bệ lan can | Chương V | 80,034 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=12m, (CB400-V) | Chương V | 0,456 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16m, (CB400-V) | Chương V | 1,811 | Tấn |
| 8 | Gia công lan can cầu mạ kẽm | Chương V | 2,038 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Chương V | 2,038 | Tấn |
| 10 | Bu lông neo chữ U D22, L=650mm | Chương V | 72 | Cái |
| 11 | Tiêu phản quang (70x70x70)mm | Chương V | 36 | Cái |
| 12 | Bu lông neo M10; L=150mm | Chương V | 36 | Cái |
| DE | Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 0,428 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 0,434 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 0,434 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 3,276 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14m, (CB400-V) | Chương V | 0,018 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16m, (CB400-V) | Chương V | 0,088 | Tấn |
| 7 | Bu lông neo D22, L=370mm | Chương V | 16 | Cái |
| 8 | Gia công thép tấm đệm | Chương V | 0,05 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm đệm | Chương V | 0,05 | Tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 2 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE D90mm dày 6.7mm | Chương V | 112,4 | m |
| 12 | Cút nối 45 độ PVC D60mm | Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Cút nối PVC T giảm 90-60 | Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Hộp điện (20x20x20)cm | Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Keo không thấm nước | Chương V | 1,56 | Lít |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/154 | Chương V | 4,4 | m |
| DF | Kết cấu hạ bộ | |||
| DG | Mố cầu M1 | |||
| DH | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 6,801 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 6,903 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 6,903 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 38,136 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,329 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,513 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽm | Chương V | 0,026 | Tấn |
| DI | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 54 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 54,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 54,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 85,5 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,248 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,458 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,202 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,531 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 0,754 | Tấn |
| DJ | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 81,136 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 30MPa đá 1x2 | Chương V | 4,264 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 86,681 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 86,681 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V | 55,974 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,547 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,494 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 1,297 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 1,314 | Tấn |
| 10 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Chương V | 0,193 | Tấn |
| 11 | Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3 | Chương V | 20 | m |
| 12 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,015 | m3 |
| DK | Tường cánh thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 18,978 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 19,263 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 19,263 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 82,605 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Chương V | 76,035 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,025 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 1,067 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,925 | Tấn |
| DL | Mố cầu M2 | |||
| DM | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 6,801 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 6,903 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 6,903 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 38,136 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,329 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,513 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽm | Chương V | 0,026 | Tấn |
| DN | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 54 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 54,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 54,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 85,5 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,248 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,458 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,202 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,531 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 0,754 | Tấn |
| DO | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 81,136 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 30MPa đá 1x2 | Chương V | 4,264 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 86,681 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 86,681 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V | 55,974 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,547 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,494 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 1,297 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 1,314 | Tấn |
| 10 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Chương V | 0,193 | Tấn |
| 11 | Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3 | Chương V | 20 | m |
| 12 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,015 | m3 |
| DP | Tường cánh thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 15,988 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 16,228 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 16,228 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 70,645 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Chương V | 70,055 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,019 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,952 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,862 | Tấn |
| DQ | Gối cầu | |||
| 1 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 2,49 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Chương V | 0,03 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cầu KT(250x400x52)mm | Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Quét keo Epoxy dưới gối | Chương V | 2,8 | m2 |
| DR | Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 1,29 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 1,309 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 1,309 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 7,74 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Chương V | 0,012 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,141 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,083 | Tấn |
| 8 | Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T) | Chương V | 0,053 | Tấn |
| 9 | Ống thép D124/130 | Chương V | 4,56 | m |
| 10 | Ống thép D36/42 | Chương V | 3,6 | m |
| 11 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Bitum | Chương V | 3,37 | Lít |
| DS | Gia cố tứ nón mố | |||
| DT | Tứ nón mố | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 1x2 tứ nón dày 15cm | Chương V | 21,846 | m3 |
| 2 | Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay | Chương V | 16,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 65,72 | m2 |
| 4 | Bê tông 12MPa đá 2x4 tạo phẳng | Chương V | 1,644 | m3 |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 | Chương V | 187,015 | m3 |
| 6 | Đào chân khay đá cấp 3 | Chương V | 3,286 | m3 |
| 7 | Xúc đá lên ô tô vận chuyển | Chương V | 3,286 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500m | Chương V | 3,286 | m3 |
| 9 | Cốt thép tứ nón d=8mm, (CB240-T) | Chương V | 0,601 | Tấn |
| 10 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Chương V | 0,179 | Tấn |
| 11 | Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3 | Chương V | 18,5 | m |
| 12 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,014 | m3 |
| DU | Bậc thang lên xuống | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 1x2 gờ chắn | Chương V | 2,819 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V | 28,191 | m2 |
| 3 | Bê tông 16MPa đá 1x2 bậc thang | Chương V | 2,385 | m3 |
| 4 | Cốt thép d=8mm | Chương V | 0,05 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn bậc thang | Chương V | 6,36 | m2 |
| DV | Thoát nước sau mố | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D63/57 | Chương V | 15,12 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 8,4 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V | 1,89 | m3 |
| DW | Khối lượng sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K98 bằng máy đầm | Chương V | 352,24 | m3 |
| DX | Bản BTCT đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 34,333 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 34,848 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 34,848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 36,224 | m2 |
| 5 | Bê tông lót 10MPa đá 2x4 | Chương V | 15,1 | m3 |
| 6 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V | 0,012 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 1,407 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 1,067 | Tấn |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V | 6,6 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V | 57,9 | m3 |
| DY | Tường chắn hạ lưu mố M2 | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắn | Chương V | 33,775 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắn | Chương V | 55,133 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ tường chắn | Chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,571 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 1,143 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 1,604 | m3 |
| 7 | Đất sét luyện dẻo | Chương V | 3,382 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D63/57 | Chương V | 11,463 | m |
| 9 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V | 44,072 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V | 106,578 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ tường chắn | Chương V | 5,532 | m2 |
| 12 | Đào hố móng đá cấp 3 bằng nổ mìn | Chương V | 47,5 | m3 |
| 13 | Đào hố móng đá cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 2,5 | m3 |
| 14 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Chương V | 50 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500m | Chương V | 50 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V | 86,02 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 | Chương V | 70,584 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 4x6 bù phụ hố móng | Chương V | 5,185 | m3 |
| 19 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Chương V | 0,106 | Tấn |
| 20 | Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3 | Chương V | 11 | m |
| 21 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,008 | m3 |
| DZ | Biển báo cầu | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (135x67.5)cm | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bu lông M10; L=100mm | Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bu lông M10; L=30mm | Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cốt thép móng d=14mm | Chương V | 0,002 | Tấn |
| 5 | Thép góc L50x50x4mm | Chương V | 7,32 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 0,374 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 0,072 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cột | Chương V | 0,96 | m3 |
| EA | Thi công cầu | |||
| EB | Thi công mố M1 | |||
| 1 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng | Chương V | 192,048 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Chương V | 28,807 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đá cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 7,566 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đá cấp 3 bằng nổ mìn | Chương V | 143,754 | m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Chương V | 151,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500m | Chương V | 151,32 | m3 |
| 7 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V | 74,44 | m3 |
| 8 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bù phụ hố móng | Chương V | 25,48 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 25,862 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 25,862 | m3 |
| 11 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | Chương V | 12,268 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Chương V | 12,268 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm | Chương V | 2,81 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Chương V | 2,81 | m3 |
| EC | Thi công mố M2 | |||
| 1 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng | Chương V | 192,048 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Chương V | 28,807 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đá cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 7,566 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đá cấp 3 bằng nổ mìn | Chương V | 143,754 | m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Chương V | 151,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500m | Chương V | 151,32 | m3 |
| 7 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 74,44 | m3 |
| 8 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bù phụ hố móng | Chương V | 25,48 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 25,862 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 25,862 | m3 |
| 11 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | Chương V | 12,268 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Chương V | 12,268 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm | Chương V | 2,81 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Chương V | 2,81 | m3 |
| ED | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu đặt lên xe goòng | Chương V | 4 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu cự ly 60m, lao nhịp 1 | Chương V | 4 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm cầu bằng cần cẩu | Chương V | 4 | dầm |
| EE | Bãi đúc dầm và công trường | |||
| 1 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng | Chương V | 5,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Chương V | 681,56 | m3 |
| 3 | Thanh thải đất đắp bãi đúc | Chương V | 681,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 681,56 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 22 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%) | Chương V | 22 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 17,6 | m3 |
| EF | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 2,784 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 2,826 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 2,826 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 14,96 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,092 | Tấn |
| 6 | Đá dăm đệm dày 20cm | Chương V | 6,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 dày 30cm | Chương V | 9,6 | m3 |
| 8 | Phá dỡ BTCT bệ đúc bằng búa căn | Chương V | 2,784 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500m | Chương V | 2,784 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%) | Chương V | 6,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 5,12 | m3 |
| EG | Bệ chứa dầm | |||
| 1 | Lắp đặt khối bê tông đúc sẵn | Chương V | 6 | Khối |
| 2 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 5,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn khối đúc sẵn | Chương V | 20,16 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V | 0,007 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,488 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,097 | Tấn |
| 7 | Khấu hao ray P43 | Chương V | 40,8 | m |
| 8 | Tà vẹt gỗ (18x18x80)cm | Chương V | 52 | Thanh |
| 9 | Tháo dỡ khối bê tông đúc sẵn | Chương V | 6 | Khối |
| 10 | Đá đăm 4x6 | Chương V | 27,045 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%) | Chương V | 27,045 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 21,636 | m3 |
| EH | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 1.291,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K90 | Chương V | 405,73 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 45,25 | m3 |
| 4 | Thanh thải đất đắp đường tạm | Chương V | 405,73 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 405,73 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%) | Chương V | 45,25 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 36,2 | m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V | 930,16 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m (tận dụng) | Chương V | 14 | Ống |
| 10 | Tháo dỡ ống cống D150cm; L=1m | Chương V | 14 | Ống |
| 11 | Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0.5)m | Chương V | 2 | Rọ |
| 12 | Tháo dỡ đá hộc làm rọ đá (tận dụng 80%) | Chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 1,68 | m3 |
| EI | Cầu Km0+432.43 (L=1x18m) | |||
| EJ | Kết cấu thượng bộ | |||
| EK | Hệ dầm I BTCT DƯL | |||
| 1 | Bê tông dầm 40MPa đá 1x2 + bịt đầu dầm | Chương V | 41,38 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 42,001 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 42,001 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V | 267,656 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 3,163 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 2,128 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 1,878 | Tấn |
| 8 | Cốt thép đầu dầm và định vị d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,304 | Tấn |
| 9 | Gia công thép tấm đệm gối | Chương V | 0,151 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm đệm gối | Chương V | 0,151 | Tấn |
| 11 | Cáp thép DƯL 12.7mm dầm cầu | Chương V | 1,713 | Tấn |
| 12 | Ống gen luồn cáp dự ứng lực D51/54 | Chương V | 283,796 | m |
| 13 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực T13-7 | Chương V | 32 | Bộ |
| 14 | Bơm vữa không co ngót trong ống gen | Chương V | 0,244 | m3 |
| EL | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 3,906 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 3,965 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 3,965 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 35,448 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,015 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,412 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 0,555 | Tấn |
| EM | Tấm đan bản mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V | 60 | Tấm |
| 2 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 5,646 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V | 21,468 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,045 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,408 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,617 | Tấn |
| EN | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầu | Chương V | 37,854 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 38,422 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 38,422 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 33,546 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,08 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 2,143 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 3,889 | Tấn |
| EO | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 0.5x1 phủ mặt cầu | Chương V | 8,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 8,831 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 8,831 | m3 |
| 4 | Phun lớp phòng nước mặt cầu | Chương V | 124,32 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V | 0,959 | Tấn |
| EP | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D156/150 | Chương V | 0,128 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt nắp đậy bằng gang D220 | Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Gia công thép tấm giữ ống | Chương V | 0,016 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm giữ ống | Chương V | 0,016 | Tấn |
| 5 | Bu lông M16; L=100mm | Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Bu lông M12; L=40mm | Chương V | 16 | Bộ |
| EQ | Khe co giãn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5 | Chương V | 14,8 | m |
| 2 | Bu lông M12 | Chương V | 56 | Cái |
| 3 | Gia công thép bản che | Chương V | 0,146 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản che | Chương V | 0,146 | Tấn |
| ER | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 10,19 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 10,343 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 10,343 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 60,271 | m2 |
| 5 | Sơn bê tông bệ lan can | Chương V | 73,921 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=12m, (CB400-V) | Chương V | 0,422 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16m, (CB400-V) | Chương V | 1,68 | Tấn |
| 8 | Gia công lan can cầu mạ kẽm | Chương V | 1,958 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Chương V | 1,958 | Tấn |
| 10 | Bu lông neo chữ U D22, L=650mm | Chương V | 72 | Cái |
| 11 | Tiêu phản quang (70x70x70)mm | Chương V | 36 | Cái |
| 12 | Bu lông neo M10; L=150mm | Chương V | 36 | Cái |
| ES | Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 0,428 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 0,434 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 0,434 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 3,276 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14m, (CB400-V) | Chương V | 0,018 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16m, (CB400-V) | Chương V | 0,088 | Tấn |
| 7 | Bu lông neo D22, L=370mm | Chương V | 16 | Cái |
| 8 | Gia công thép tấm đệm | Chương V | 0,05 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm đệm | Chương V | 0,05 | Tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 2 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE D90mm dày 6.7mm | Chương V | 104,4 | m |
| 12 | Cút nối 45 độ PVC D60mm | Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Cút nối PVC T giảm 90-60 | Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Hộp điện (20x20x20)cm | Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Keo không thấm nước | Chương V | 1,56 | Lít |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/154 | Chương V | 4,4 | m |
| ET | Kết cấu hạ bộ | |||
| EU | Mố cầu M1 | |||
| EV | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 6,743 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 6,844 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 6,844 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 37,372 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,327 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,513 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽm | Chương V | 0,026 | Tấn |
| EW | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 44,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 45,472 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 45,472 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 75,2 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,228 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,401 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,202 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,491 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 0,697 | Tấn |
| EX | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 80,297 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 30MPa đá 1x2 | Chương V | 3,871 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 85,431 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 85,431 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V | 55,662 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,927 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,399 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,841 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 0,596 | Tấn |
| 10 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 0,903 | Tấn |
| EY | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 14,791 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 15,013 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 15,013 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 64,982 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Chương V | 64,115 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,017 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,872 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,786 | Tấn |
| EZ | Mố cầu M2 | |||
| FA | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 6,743 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 6,844 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 6,844 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 37,372 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,327 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,513 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽm | Chương V | 0,026 | Tấn |
| FB | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 44,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 45,472 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 45,472 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 75,2 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,228 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,401 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,202 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,491 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 0,697 | Tấn |
| FC | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 80,297 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 30MPa đá 1x2 | Chương V | 3,871 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 85,431 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 85,431 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V | 55,662 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,927 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,399 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V | 0,841 | Tấn |
| 9 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 0,596 | Tấn |
| 10 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 0,903 | Tấn |
| FD | Tường cánh thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 14,791 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 15,013 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 15,013 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 64,982 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Chương V | 64,115 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,017 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 0,872 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,786 | Tấn |
| FE | III. Gối cầu | |||
| 1 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 2,49 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Chương V | 0,03 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cầu KT(250x400x52)mm | Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Quét keo Epoxy dưới gối | Chương V | 2,8 | m2 |
| FF | Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V | 1,29 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 1,309 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 1,309 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 7,74 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Chương V | 0,012 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,141 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,083 | Tấn |
| 8 | Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T) | Chương V | 0,053 | Tấn |
| 9 | Ống thép D124/130 | Chương V | 4,56 | m |
| 10 | Ống thép D36/42 | Chương V | 3,6 | m |
| 11 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Bitum | Chương V | 3,37 | Lít |
| FG | Cọc khoan nhồi D100cm | |||
| FH | Cọc khoan nhồi tại mố M1 | |||
| 1 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,539 | Tấn |
| 2 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,023 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,017 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 0,783 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 4,626 | Tấn |
| 6 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 | Chương V | 38,725 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 42,598 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 42,598 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V | 4,04 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500m | Chương V | 4,04 | m3 |
| 11 | Ống thép siêu âm D58/55 | Chương V | 136,3 | m |
| 12 | Ống thép nối D62/58 | Chương V | 2 | m |
| 13 | Nắp đậy D68/58 | Chương V | 20 | Cái |
| 14 | Ống thép siêu âm D110/107 | Chương V | 64,15 | m |
| 15 | Ống thép nối D114/110 | Chương V | 1 | m |
| 16 | Nắp đậy D120/110 | Chương V | 10 | Cái |
| 17 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V | 0,58 | m3 |
| 18 | Sản xuất ống vách (SX 01 bộ LC 5 lần) | Chương V | 0,729 | Tấn |
| 19 | Bơm dung dịch bentônit chống sụt trên cạn | Chương V | 57,61 | m3 |
| 20 | Khoan vào đất cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Chương V | 53,8 | m |
| 21 | Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Chương V | 12,85 | m |
| FI | Cọc khoan nhồi tại mố M2 | |||
| 1 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,506 | Tấn |
| 2 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,023 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 0,017 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V | 0,783 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V | 4,164 | Tấn |
| 6 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 | Chương V | 34,87 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 38,357 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 38,357 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V | 4,04 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500m | Chương V | 4,04 | m3 |
| 11 | Ống thép siêu âm D58/55 | Chương V | 126,3 | m |
| 12 | Ống thép nối D62/58 | Chương V | 2 | m |
| 13 | Nắp đậy D68/58 | Chương V | 20 | Cái |
| 14 | Ống thép siêu âm D110/107 | Chương V | 59,15 | m |
| 15 | Ống thép nối D114/110 | Chương V | 0,5 | m |
| 16 | Nắp đậy D120/110 | Chương V | 10 | Cái |
| 17 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V | 0,51 | m3 |
| 18 | Sản xuất ống vách thu hồi (SX 01 bộ LC 5 lần) | Chương V | 0,729 | Tấn |
| 19 | Bơm dung dịch bentônit chống sụt trên cạn | Chương V | 53,68 | m3 |
| 20 | Khoan vào đất cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Chương V | 48,5 | m |
| 21 | Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Chương V | 13,15 | m |
| FJ | Gia cố tứ nón mố | |||
| FK | Tứ nón mố | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 1x2 tứ nón dày 15cm | Chương V | 14,451 | m3 |
| 2 | Đắp đất tứ nón K95 | Chương V | 85,648 | m3 |
| 3 | Cốt thép tứ nón d=8mm (CB240-T) | Chương V | 0,405 | Tấn |
| FL | Bậc thang lên xuống | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 1x2 gờ chắn | Chương V | 4,029 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V | 40,293 | m2 |
| 3 | Bê tông 16MPa đá 1x2 bậc thang | Chương V | 3,42 | m3 |
| 4 | Cốt thép d=8mm | Chương V | 0,072 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn bậc thang | Chương V | 9,12 | m2 |
| FM | Thoát nước sau mố | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D63/57 | Chương V | 14,4 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 8 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V | 1,8 | m3 |
| FN | Khối lượng sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K98 bằng máy đầm | Chương V | 500,92 | m3 |
| FO | Tường chắn hạ lưu mố M1 | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắn | Chương V | 80,52 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắn | Chương V | 90,537 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ tường chắn | Chương V | 3,796 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V | 97,614 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V | 229,902 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ tường chắn | Chương V | 20,725 | m2 |
| 7 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V | 787,705 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Chương V | 626,044 | m3 |
| FP | Bản BTCT đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 30,157 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 30,609 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 30,609 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 33,824 | m2 |
| 5 | Bê tông lót 10MPa đá 2x4 | Chương V | 13,7 | m3 |
| 6 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V | 0,012 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 1,314 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Chương V | 0,949 | Tấn |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V | 6,6 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V | 50,9 | m3 |
| FQ | Biển báo tên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (135x67.5)cm | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bu lông M10; L=100mm | Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bu lông M10; L=30mm | Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cốt thép móng d=14mm | Chương V | 0,002 | Tấn |
| 5 | Thép góc L50x50x4mm | Chương V | 7,32 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 0,374 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 0,072 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cột | Chương V | 0,96 | m3 |
| FR | Thi công cầu | |||
| FS | Thi công mố M1 | |||
| 1 | Đào đá tảng lăn lẫn cuội sỏi (tương đương đất C4) | Chương V | 144,37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 144,37 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất K90 | Chương V | 144,37 | m3 |
| 4 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng | Chương V | 351,74 | m3 |
| 5 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Chương V | 15,76 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V | 705,95 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Chương V | 118,07 | m3 |
| 8 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | Chương V | 11,803 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Chương V | 11,803 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm | Chương V | 2,7 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Chương V | 2,7 | m3 |
| FT | Thi công mố M2 | |||
| 1 | Đào đá tảng lăn lẫn cuội sỏi (tương đương đất C4) | Chương V | 210,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 210,94 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất K90 | Chương V | 210,94 | m3 |
| 4 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng | Chương V | 356,39 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 tạo mặt bằng | Chương V | 62,79 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V | 705,95 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Chương V | 118,07 | m3 |
| 8 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | Chương V | 11,803 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Chương V | 11,803 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm | Chương V | 2,7 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Chương V | 2,7 | m3 |
| FU | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu đặt lên xe goòng | Chương V | 4 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu cự ly 60m, lao nhịp 1 | Chương V | 4 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm cầu bằng cần cẩu | Chương V | 4 | dầm |
| FV | Bãi đúc dầm và công trường | |||
| 1 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng | Chương V | 0,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Chương V | 161,6 | m3 |
| 3 | Thanh thải đất đắp bãi đúc | Chương V | 161,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 161,6 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 22 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%) | Chương V | 22 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 17,6 | m3 |
| FW | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 2,784 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 2,826 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 2,826 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 14,96 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,092 | Tấn |
| 6 | Đá dăm đệm dày 20cm | Chương V | 6,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 dày 30cm | Chương V | 9,6 | m3 |
| 8 | Phá dỡ BTCT bệ đúc bằng búa căn | Chương V | 2,784 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500m | Chương V | 2,784 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%) | Chương V | 6,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 5,12 | m3 |
| FX | Bệ chứa dầm | |||
| 1 | Lắp đặt khối bê tông đúc sẵn | Chương V | 6 | Khối |
| 2 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 5,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn khối đúc sẵn | Chương V | 20,16 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Chương V | 0,007 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,488 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,097 | Tấn |
| 7 | Khấu hao ray P43 | Chương V | 40,8 | m |
| 8 | Tà vẹt gỗ (18x18x80)cm | Chương V | 52 | Thanh |
| 9 | Tháo dỡ khối bê tông đúc sẵn | Chương V | 6 | Khối |
| 10 | Đá đăm 4x6 | Chương V | 27,045 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%) | Chương V | 27,045 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 21,636 | m3 |
| FY | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 20,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K90 | Chương V | 550,41 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 52,62 | m3 |
| 4 | Thanh thải đất đắp đường tạm | Chương V | 550,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 550,41 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%) | Chương V | 52,62 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 42,096 | m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V | 722,85 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m (tận dụng) | Chương V | 9 | Ống |
| 10 | Tháo dỡ ống cống D150cm; L=1m | Chương V | 9 | Ống |
| 11 | Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc) | Chương V | 2 | Rọ |
| 12 | Tháo dỡ đá hộc làm rọ đá (tận dụng 80%) | Chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc tận dụng, cự ly ≤300m | Chương V | 1,68 | m3 |
| FZ | Thanh thải lòng suối | |||
| 1 | Đào xúc đất lẫn sỏi sạn đổ lên ô tô vận chuyển | Chương V | 1.018,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất lẫn sỏi sạn đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 1.018,61 | m3 |
| GA | Nền, mặt đường | |||
| GB | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Chương V | 3.906,758 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 3.906,758 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào | Chương V | 3.215,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 3.215,17 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đào | Chương V | 625,634 | m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc đất cấp 4 bằng máy đào | Chương V | 11,596 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 4 bằng máy đào | Chương V | 43,988 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 681,218 | m3 |
| 9 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn | Chương V | 505,441 | m3 |
| 10 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đào | Chương V | 26,602 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đào | Chương V | 16,361 | m3 |
| 12 | Đào rãnh dọc đá cấp 4 bằng máy đào | Chương V | 68,453 | m3 |
| 13 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Chương V | 616,857 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500m | Chương V | 616,857 | m3 |
| 15 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 62.556,153 | m3 |
| 16 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 2.760,82 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 8.488,533 | m3 |
| 18 | Đánh cấp | Chương V | 3.587,535 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V | 24.199,001 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V | 8.453,711 | m3 |
| 21 | Lu lèn nền đường K98 | Chương V | 17.172,356 | m2 |
| 22 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V | 1.150,154 | m2 |
| GC | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V | 60.453,255 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 41.479,194 | m3 |
| GD | Mặt đường tuyến | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V | 10.373,011 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V | 5.865,254 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V | 43.999,64 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Chương V | 7.655,892 | m3 |
| 5 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 | Chương V | 580,523 | m3 |
| 6 | Cốt thép gia cường tấm BTXM d=8mm | Chương V | 0,309 | Tấn |
| 7 | Cốt thép gia cường tấm BTXM d=12mm | Chương V | 12,186 | Tấn |
| GE | Gờ chắn BTCT | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V | 15,104 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 64,28 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Chương V | 4,608 | m3 |
| 4 | Cốt thép d=10mm | Chương V | 0,193 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm | Chương V | 0,507 | Tấn |
| GF | Mặt đường nút | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V | 186,629 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V | 66,274 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V | 777,62 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Chương V | 139,972 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 218,988 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V | 233,286 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V | 26,982 | m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường K98 | Chương V | 523,46 | m2 |
| 9 | Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT) | Chương V | 79,09 | m |
| GG | Khe dọc, khe co, khe dãn | |||
| 1 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Chương V | 6,961 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ngang d=10mm | Chương V | 6,233 | Tấn |
| 3 | Cốt thép giá đỡ d=12mm | Chương V | 15,099 | Tấn |
| 4 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Chương V | 5,824 | Tấn |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Chương V | 38,208 | Tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D34mm | Chương V | 262,4 | m |
| 7 | Cắt khe dọc, khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT) | Chương V | 17.978,42 | m |
| GH | Gia cố rãnh và gia cố lề | |||
| GI | Gia cố rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cm | Chương V | 2.982,187 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 5cm (tận dụng) | Chương V | 314,69 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 5cm (mua vật liệu) | Chương V | 38,194 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành rãnh | Chương V | 13.658,788 | m2 |
| 5 | Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc) | Chương V | 68 | Rọ |
| GJ | Gia cố rãnh + gờ chắn nước | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 | Chương V | 123,664 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 201,216 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 5cm (tận dụng) | Chương V | 20,96 | m3 |
| 4 | Cốt thép d=8mm | Chương V | 2,594 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=14mm | Chương V | 1,818 | Tấn |
| GK | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 20cm | Chương V | 1.217,134 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 244,581 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 608,567 | m3 |
| 4 | Cắt khe lề gia cố | Chương V | 1.222,905 | m |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V | 244,581 | m2 |
| GL | Gia cố rãnh đỉnh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cm | Chương V | 94,365 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chương V | 398,43 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 5cm (tận dụng) | Chương V | 10,485 | m3 |
| 4 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 104,85 | m3 |
| GM | Gia cố rãnh cơ | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cm | Chương V | 97,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chương V | 131,955 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 5cm (tận dụng) | Chương V | 13,89 | m3 |
| 4 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 111,12 | m3 |
| GN | Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 đáy bậc nước | Chương V | 116,027 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy bậc nước | Chương V | 418,585 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 thành bậc nước | Chương V | 103,893 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành bậc nước | Chương V | 671,97 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 50,149 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu | Chương V | 5,244 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V | 11,22 | m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | Chương V | 8,181 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân hố thu | Chương V | 65,64 | m2 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay | Chương V | 2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 13,5 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm dày 10cm (tận dụng) | Chương V | 1,625 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 3 | Chương V | 356,96 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 | Chương V | 30,223 | m3 |
| 15 | Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc) | Chương V | 6 | Rọ |
| GO | Tấm đan đậy rãnh dọc qua nhà dân | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan mương | Chương V | 84 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Chương V | 10,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V | 55,08 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Chương V | 0,228 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Chương V | 0,643 | Tấn |
| GP | Hạng mục khác | |||
| 1 | Trồng cỏ phủ chống xói mái taluy | Chương V | 2.000 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 dày 15cm bạt tầm nhìn | Chương V | 9 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 6 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 180 | m3 |
| GQ | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Chương V | 1.225,749 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái taluy | Chương V | 250,178 | m2 |
| 3 | Cốt thép mái taluy d=6mm | Chương V | 0,275 | Tấn |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V | 250,178 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 gờ chắn | Chương V | 2,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V | 20,16 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Chương V | 466,768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 1.867,07 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 36,886 | m3 |
| 10 | Đào chân khay đất cấp 3 | Chương V | 3.360,859 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 chân khay | Chương V | 2.097,676 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 mái taluy | Chương V | 67,645 | m3 |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2 sườn tăng cường | Chương V | 69,268 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Chương V | 682,917 | m2 |
| 15 | Cốt thép d=6mm | Chương V | 1,522 | Tấn |
| 16 | Cốt thép d=10mm | Chương V | 4,204 | Tấn |
| 17 | Cốt thép d=16mm | Chương V | 10,855 | Tấn |
| 18 | Ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 2.054,5 | m |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 193,632 | m2 |
| GR | Cống thoát nước ngang | |||
| GS | Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| GT | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp | Chương V | 1.082,203 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống hộp | Chương V | 4.640,884 | m2 |
| 3 | Bê tông lót 8MPa đá 4x6 | Chương V | 100,577 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 75,388 | m2 |
| 5 | Bê tông 12MPa đá 2x4 móng cống | Chương V | 112,554 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 60,436 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Chương V | 40,345 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân cống hộp d=8mm | Chương V | 0,445 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | Chương V | 5,908 | Tấn |
| 10 | Cốt thép thân cống hộp d=12mm | Chương V | 14,98 | Tấn |
| 11 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | Chương V | 57,09 | Tấn |
| 12 | Cốt thép thân cống hộp d=16mm | Chương V | 40,669 | Tấn |
| 13 | Cốt thép thân cống hộp d=18mm | Chương V | 7,979 | Tấn |
| 14 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm | Chương V | 49,119 | Tấn |
| 15 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Chương V | 2.628,318 | m2 |
| 16 | Đắp cát hạt thô K95 thân cống | Chương V | 2.886,003 | m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 326,166 | m3 |
| GU | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường đầu | Chương V | 60,971 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V | 226,932 | m2 |
| 3 | Bê tông 16MPa đá 4x6 móng tường đầu | Chương V | 56,763 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V | 140,24 | m2 |
| 5 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân hố thu | Chương V | 110,547 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố thu | Chương V | 389,245 | m2 |
| 7 | Bê tông 16MPa đá 4x6 móng hố thu | Chương V | 39,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V | 50,874 | m2 |
| 9 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánh | Chương V | 165,389 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V | 542,85 | m2 |
| 11 | Cốt thép tường cánh d=8mm | Chương V | 0,095 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tường cánh d=12mm | Chương V | 2,527 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tường cánh d=14mm | Chương V | 0,499 | Tấn |
| 14 | Bê tông 16MPa đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, sân gia cố | Chương V | 305,212 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, sân gia cố | Chương V | 271,992 | m2 |
| 16 | Bê tông 16MPa đá 4x6 chân khay | Chương V | 123,415 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 610,673 | m2 |
| 18 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 87,419 | m3 |
| 19 | Bê tông lót 8MPa đá 4x6 | Chương V | 16,283 | m3 |
| GV | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường đầu | Chương V | 79,826 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V | 316,353 | m2 |
| 3 | Bê tông 16MPa đá 4x6 móng tường đầu | Chương V | 79,699 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V | 209,868 | m2 |
| 5 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánh | Chương V | 283,096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V | 974,459 | m2 |
| 7 | Cốt thép tường cánh d=8mm | Chương V | 0,103 | Tấn |
| 8 | Cốt thép tường cánh d=12mm | Chương V | 2,817 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tường cánh d=14mm | Chương V | 0,352 | Tấn |
| 10 | Bê tông 16MPa đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, sân gia cố | Chương V | 614,927 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, sân gia cố | Chương V | 645,174 | m2 |
| 12 | Bê tông 16MPa đá 4x6 chân khay | Chương V | 244,499 | m3 |
| 13 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 1.094,755 | m2 |
| 14 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường chắn | Chương V | 29,881 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V | 109,892 | m2 |
| 16 | Bê tông 16MPa đá 4x6 móng tường chắn | Chương V | 34,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V | 81,96 | m2 |
| 18 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 158,622 | m3 |
| 19 | Bê tông lót 8MPa đá 4x6 | Chương V | 19,219 | m3 |
| GW | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 128,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 120,437 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 50cm | Chương V | 242,834 | m3 |
| 4 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Chương V | 0,215 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 4,671 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V | 3,385 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Chương V | 4,421 | Tấn |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Chương V | 0,04 | m3 |
| GX | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương V | 27,985 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 74,198 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 9,827 | m3 |
| GY | Gia cố mái taluy đầu cống | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Chương V | 90,098 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Chương V | 29,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 143,83 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 4,869 | m3 |
| GZ | Hạng mục khác | |||
| 1 | Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc) | Chương V | 237 | Rọ |
| 2 | Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0.5)m (đá hộc mua mới) | Chương V | 600 | Rọ |
| HA | Lớp bê tông bảo vệ mặt cống | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V | 30,797 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 22,005 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=6mm | Chương V | 1,288 | Tấn |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 3.757,382 | m3 |
| 5 | Đào hố móng đất cấp 4 bằng máy đào | Chương V | 10.036,317 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đào | Chương V | 108,794 | m3 |
| 7 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng nổ mìn | Chương V | 2.067,084 | m3 |
| 8 | Đào hố móng đá cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 8,966 | m3 |
| 9 | Đào hố móng đá cấp 3 bằng nổ mìn | Chương V | 170,356 | m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Chương V | 2.355,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500m | Chương V | 2.355,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V | 3.703,343 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 đá 4x6 hoàn trả | Chương V | 15,163 | m3 |
| 14 | Đào khơi dòng đất | Chương V | 699,53 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 699,53 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 10.036,317 | m3 |
| 17 | Phá đá tảng lăn | Chương V | 67,692 | m3 |
| 18 | Xúc đá lên ô tô vận chuyển | Chương V | 67,692 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500m | Chương V | 67,692 | m3 |
| 20 | Thép neo d=32mm | Chương V | 0,353 | Tấn |
| HB | Cống tròn 2D150cm | |||
| HC | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V | 41,218 | m2 |
| 3 | Đá dăm móng cống dày 30cm | Chương V | 11,425 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Chương V | 1,028 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,504 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Chương V | 0,343 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Chương V | 22,4 | m2 |
| 8 | Mối nối ống cống bê tông D150cm | Chương V | 4 | m.nối |
| 9 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m | Chương V | 4 | Ống |
| 10 | Cốt thép ống cống d=12mm | Chương V | 0,219 | Tấn |
| 11 | Cốt thép ống cống d=6mm | Chương V | 0,049 | Tấn |
| HD | Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Chương V | 1,809 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V | 7,588 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Chương V | 2,637 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V | 10,414 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Chương V | 5,978 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V | 13,4 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, gia cố | Chương V | 6,578 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cố | Chương V | 2,034 | m2 |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Chương V | 5,806 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 30,69 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Chương V | 3,37 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy | Chương V | 3,526 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Chương V | 0,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 2,4 | m2 |
| HE | Thi công | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V | 61,499 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V | 18,45 | m3 |
| 3 | Cát đệm thân cống | Chương V | 1,84 | m3 |
| HF | Thoát nước dọc | |||
| HG | Mương thiết kế mới | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Chương V | 100,82 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Chương V | 64,585 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân mương | Chương V | 1.344,263 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 144,873 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V | 43,057 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân mương d=10mm | Chương V | 3,667 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân mương d=14mm | Chương V | 9,333 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan KT(100x90x15)cm | Chương V | 479 | Tấm |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Chương V | 0,173 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Chương V | 4,495 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Chương V | 3,404 | Tấn |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Chương V | 51,59 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V | 234,882 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D34mm | Chương V | 574,8 | m |
| 15 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V | 375,068 | m3 |
| 16 | Đắp trả đất K95 | Chương V | 101,106 | m3 |
| HH | Thay thế đan mương hư hỏng hiện trạng | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Chương V | 0,039 | Tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Chương V | 0,668 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Chương V | 0,616 | Tấn |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Chương V | 2,679 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V | 17,1 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D34mm | Chương V | 40,8 | m |
| 7 | Lắp đặt tấm đan mương | Chương V | 102 | Tấm |
| HI | Tường chắn | |||
| HJ | Tường chắn bê tông | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắn | Chương V | 269,866 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 thân tường chắn | Chương V | 622,668 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V | 3.223,011 | m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắn | Chương V | 217,287 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 4x6 móng tường chắn | Chương V | 524,218 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V | 1.720,041 | m2 |
| 7 | Cuội sỏi tầng lọc ngược | Chương V | 147,686 | m3 |
| 8 | Đất sét luyện dẻo | Chương V | 156,965 | m3 |
| 9 | Đắp cuội sỏi sau lưng tường chắn | Chương V | 289,951 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường khe lún | Chương V | 307,49 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D100mm | Chương V | 2.118 | m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 1.157,571 | m2 |
| 13 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 1.971,766 | m3 |
| 14 | Đào hố móng đất cấp 4 bằng máy đào | Chương V | 60,905 | m3 |
| 15 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đào | Chương V | 237,786 | m3 |
| 16 | Xúc đá lên ô tô vận chuyển | Chương V | 237,786 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500m | Chương V | 237,786 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V | 60,905 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 đá 4x6 bù hố móng | Chương V | 127,305 | m3 |
| 20 | Cốt thép tường chắn d=10mm | Chương V | 5,732 | Tấn |
| 21 | Cốt thép tường chắn d=16mm | Chương V | 25,469 | Tấn |
| 22 | Cốt thép neo d=32mm | Chương V | 2,406 | Tấn |
| 23 | Khoan lỗ D42 vào đá cấp 4; L=0.5m | Chương V | 125 | m |
| 24 | Dăm sạn đệm móng tường chắn | Chương V | 49,419 | m3 |
| 25 | Vữa xi măng M100 tạo phẳng dày 10cm | Chương V | 19,304 | m3 |
| HK | Tường chắn rọ đá | |||
| 1 | Xếp rọ đá bọc nhựa KT(2x1x0.5)m | Chương V | 3.507 | Rọ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 3.388,627 | m2 |
| 3 | Đóng cọc thép hình I200 vào đất, ngập đất | Chương V | 1.317 | m |
| 4 | Đóng cọc thép hình I200 vào đất, không ngập đất | Chương V | 439 | m |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 + đánh cấp | Chương V | 2.498,428 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V | 888,088 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường chống rỉ thanh thép I200 | Chương V | 1.317 | m2 |
| HL | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Chương V | 8,135 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V | 20,464 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Chương V | 6,521 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V | 12,56 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V | 0,652 | m3 |
| HM | An toàn giao thông | |||
| HN | Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng | Chương V | 608 | Cọc |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêu | Chương V | 14,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V | 202,92 | m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêu | Chương V | 33,44 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Chương V | 0,948 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Chương V | 3,355 | Tấn |
| 7 | Sơn màu trắng đỏ cọc tiêu 2 lớp | Chương V | 259,92 | m2 |
| 8 | Dán phản quang lên tấm tôn dày 2mm | Chương V | 5,958 | m2 |
| 9 | Đào đất móng cột | Chương V | 38,912 | m3 |
| HO | Cọc H | |||
| 1 | Lắp đặt cọc H, trọng lượng | Chương V | 91 | Cọc |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc H | Chương V | 3,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc H | Chương V | 189,28 | m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc H | Chương V | 4,914 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc H d=8mm | Chương V | 0,142 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc H d=14mm | Chương V | 0,54 | Tấn |
| 7 | Sơn màu trắng đỏ cọc H 2 lớp | Chương V | 72,8 | m2 |
| 8 | Đào đất móng cột | Chương V | 5,824 | m3 |
| HP | Cột Km | |||
| 1 | Lắp đặt cột Km, trọng lượng 50-200kg | Chương V | 11 | Cột |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc | Chương V | 0,666 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Chương V | 5,384 | m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Chương V | 0,522 | m3 |
| 5 | Sơn cột Km 2 lớp | Chương V | 9,635 | m2 |
| 6 | Đào đất móng cột | Chương V | 0,638 | m3 |
| HQ | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (đơn) | Chương V | 99 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cột và 2 biển báo tam giác A90cm (đôi) | Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt gương cầu lồi D800mm | Chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báo | Chương V | 23,552 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 3,996 | m3 |
| 6 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Chương V | 0,134 | Tấn |
| 7 | Đào đất móng cột | Chương V | 23,976 | m3 |
| HR | Tường hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Lắp đặt tường hộ lan tôn sóng | Chương V | 402 | m |
| 2 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Chương V | 202 | Tấm |
| 3 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Chương V | 134 | Tấm |
| 4 | Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x1620mm | Chương V | 30 | Cột |
| 5 | Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x2150mm | Chương V | 175 | Cột |
| 6 | Hộp đệm U140x380x100x5mm | Chương V | 205 | Cái |
| 7 | Mắt phản quang tam giác | Chương V | 205 | Cái |
| 8 | Bu lông D16x35 | Chương V | 2.050 | Cái |
| 9 | Bu lông D19x220 | Chương V | 205 | Cái |
| 10 | Đóng trụ ống thép vào đất | Chương V | 287 | m |
| HS | Hộ lan cứng (phân đoạn) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân hộ lan | Chương V | 137,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hộ lan | Chương V | 1.200,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hộ lan | Chương V | 295,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hộ lan | Chương V | 1.279,2 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 29,52 | m3 |
| 6 | Cốt thép liên kết d=14mm; L=50cm | Chương V | 2,973 | Tấn |
| 7 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V | 118,08 | m3 |
| 8 | Sơn hộ lan cứng màu vàng, đen | Chương V | 777,36 | m2 |
| HT | Hộ lan cứng (đổ liền khối) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân hộ lan | Chương V | 39,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hộ lan | Chương V | 172,02 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hộ lan | Chương V | 42,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hộ lan | Chương V | 141,6 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 8,46 | m3 |
| 6 | Cốt thép liên kết d=14mm; L=50cm | Chương V | 0,569 | Tấn |
| 7 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V | 33,84 | m3 |
| 8 | Sơn hộ lan cứng màu vàng, đen | Chương V | 172,02 | m2 |
| 9 | Cắt khe | Chương V | 42,6 | m |
| HU | Đảm bảo giao thông | |||
| HV | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác A70cm | Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Thép góc L50x50x4mm | Chương V | 74,297 | Kg |
| 4 | Đèn cảnh báo | Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V | 640 | Công |
| 6 | Luân chuyển thiết bị đảm bảo giao thông | Chương V | 28 | Lần |
| HW | Rào chắn | |||
| 1 | Đèn cảnh báo | Chương V | 15 | Cái |
| 2 | Dây phản quang | Chương V | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm đế | Chương V | 150 | CK |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 tấm đế | Chương V | 1,163 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V | 24 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 165 | m |
| 7 | Vữa xi măng M75 nhồi ống nhựa | Chương V | 0,467 | m3 |
| 8 | Sơn phản quang ống nhựa | Chương V | 28,274 | m2 |
| HX | Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |||
| HY | Siêu âm, khoan kiểm tra | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Chương V | 50 | M/C |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V | 12 | Cọc |
| HZ | Thí nghiệm thử tải động PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 | Chương V | 11,22 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất | Chương V | 12,342 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3 | Chương V | 12,342 | m3 |
| 4 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Chương V | 0,054 | Tấn |
| 5 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V | 11,22 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500m | Chương V | 11,22 | m3 |
| 7 | Sản xuất ống vách để lại | Chương V | 0,492 | Tấn |
| 8 | Thí nghiệm thử động PDA; đk cọc D100cm | Chương V | 3 | Cọc |
| 9 | Chi phí lắp đặt , tháo dở trạm biến áp 25kVA-22/0,4kV | Chương V | 1 | T/bộ |
| 10 | Chi phí lắp đặt, tháo dở trạm trộn bê tông | Chương V | 1 | T/bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,23% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1051E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng cầu và đường bộ, trong đó:+ Phần cầu: Dầm cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp Ln ≥ 21m; mố, trụ cầu BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi D ≥100cm. + Phần đường: Kết cấu mặt đường Bê tông xi măng trên móng CPĐD Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥182.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh) | 10 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 8 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cầu có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh) | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh) | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách khối lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Đã đảm nhận vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành cầu, đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh) | 5 | 3 |
| 8 | Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có chứng chỉ đã hoàn thành khoá đào tạo chỉ huy nổ mìn,- Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy | 3 | 1 |
| 9 | Thợ nổ mìn | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên chuyên ngành: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu có sức nâng ≥ 63T | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 2 |
| 2 | Cần cẩu có sức nâng ≥ 25T | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi (Phù hợp với tính chất công việc) | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 1 |
| 4 | Máy phát điện ≥ 125KVA | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 2 |
| 5 | Trạm trộn Bê tông xi măng ≥ 50m3/h | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển bê tông ≥ 06m3 | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 2 |
| 7 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 1 |
| 8 | Máy rải (Phù hợp với tính chất công việc) | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110 CV | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 4 |
| 10 | Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 5 |
| 11 | Máy đào bánh lốp ≥ 0.7m3 | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 8 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 4 |
| 14 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 2 |
| 15 | Lu rung ≥ 25T | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 4 |
| 16 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 1 |
| 17 | Máy nén khí ≥600m3/h | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm phục vụ thi công công trình (Phù hợp với tính chất công việc) | Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi