Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162923-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220162657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Phước Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1060 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 07:17:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 130,161,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,900,000,000 VNĐ ((Ba tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1051E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng cầu và đường bộ, trong đó:+ Phần cầu: Dầm cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp Ln ≥ 21m; mố, trụ cầu BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi D ≥100cm. + Phần đường: Kết cấu mặt đường Bê tông xi măng trên móng CPĐD
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥182.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cầu có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách khối lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Đã đảm nhận vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành cầu, đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có chứng chỉ đã hoàn thành khoá đào tạo chỉ huy nổ mìn,- Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nổ mìn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên chuyên ngành: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu có sức nâng ≥ 63T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu có sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cọc nhồi (Phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện ≥ 125KVA
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Trạm trộn Bê tông xi măng ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển bê tông ≥ 06m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải (Phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đào bánh lốp ≥ 0.7m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 8
13-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 4
16-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm phục vụ thi công công trình (Phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khôi phục, tái thiết tuyến ĐH2.PS (đoạn Phước Thành - Phước Lộc), huyện Phước Sơn
1060 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Phước Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn, Số 38 Đường Hồ Chí Minh – Khâm Đức – Phước Sơn; Điện thoại: 02353.681.130 – Fax: 02353.681.395 Đại diện chủ đầu tư: Ban QL DAĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn; Số 33 Phạm Văn Đồng – Khâm Đức – Phước Sơn; Điện thoại: 02353.881573 Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam; Số 609 Hùng Vương, TT Nam Phước, Duy Xuyên, Quảng Nam: ĐT 0907809805
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Trí Thành; số 57 Lê Lợi, Phường An Mỹ, Tam Kỳ, Quảng Nam; ĐT 0235 3829 789 + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam; Số 12 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam; ĐT 0235 3852 372 + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty CP Tư vấn và xây dựng Bách Khoa. ĐC: Lô C191, khu phố mới Tân Thạnh, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; ĐT 05103838385 Read more: https://masocongty.vn/company/466334/cong-ty-cp-tu-van-va-xay-dung-bach-khoa.html#ixzz7J9c6feD9 + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Sơn;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn, Số 38 Đường Hồ Chí Minh – Khâm Đức – Phước Sơn; Điện thoại: 02353.681.130 – Fax: 02353.681.395 Đại diện chủ đầu tư: Ban QL DAĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn; Số 33 Phạm Văn Đồng – Khâm Đức – Phước Sơn; Điện thoại: 02353.881573 Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam; Số 609 Hùng Vương, TT Nam Phước, Duy Xuyên, Quảng Nam: ĐT 0907809805


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tối thiểu đến hết Quý 3 năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn, Số 38 Đường Hồ Chí Minh – Khâm Đức – Phước Sơn; Điện thoại: 02353.681.130 – Fax: 02353.681.395 Đại diện chủ đầu tư: Ban QL DAĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn; Số 33 Phạm Văn Đồng – Khâm Đức – Phước Sơn; Điện thoại: 02353.881573 Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam; Số 609 Hùng Vương, TT Nam Phước, Duy Xuyên, Quảng Nam: ĐT 0907809805
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Hồng Quân – Phó Giám đốc Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn Số điện thoại: 02353 881573
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 881 573
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Sơn. Địa chỉ: thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.881282 Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam. Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
B Cầu Km7+920 (L=3x21m)
C Kết cấu thượng bộ
D Hệ dầm I BTCT DƯL
1Bê tông dầm 40MPa đá 1x2 + bịt đầu dầmChương V139,476m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V141,568m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V141,568m3
4Ván khuôn dầm cầuChương V926,112m2
5Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V14,571Tấn
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V11,972Tấn
7Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V1,893Tấn
8Cốt thép đầu dầm và định vị d=14mm, (CB400-V)Chương V0,723Tấn
9Gia công thép tấm đệm gốiChương V0,452Tấn
10Lắp đặt thép tấm đệm gốiChương V0,452Tấn
11Cáp thép DƯL 12.7mm dầm cầuChương V5,919Tấn
12Ống gen luồn cáp dự ứng lực D51/54Chương V995,136m
13Lắp đặt neo cáp dự ứng lực T13-7Chương V96Bộ
14Bơm vữa không co ngót trong ống genChương V0,854m3
E Dầm ngang
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V9,968m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V10,117m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V10,117m3
4Ván khuônChương V81,072m2
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,037Tấn
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,939Tấn
7Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V1,248Tấn
F Tấm đan bản mặt cầu
1Lắp đặt tấm đan bê tôngChương V198Tấm
2Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V20,076m3
3Ván khuônChương V72,922m2
4Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,149Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V1,351Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V2,054Tấn
G Bản mặt cầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầuChương V96,179m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V97,622m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V97,622m3
4Ván khuônChương V100,73m2
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,188Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V4,942Tấn
7Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V12,12Tấn
H Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông 25MPa đá 0.5x1 phủ mặt cầuChương V30,8m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V31,262m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V31,262m3
4Phun lớp phòng nước mặt cầuChương V440,02m2
5Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Chương V3,49Tấn
I Khe liên tục nhiệt
1Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầuChương V8,798m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V8,93m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V8,93m3
4Ván khuônChương V8,321m2
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,02Tấn
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,998Tấn
7Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V1,089Tấn
8Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V1,344Tấn
J Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D156/150Chương V0,769Tấn
2Lắp đặt nắp đậy bằng gang D220Chương V24Cái
3Gia công thép tấm giữ ốngChương V0,094Tấn
4Lắp đặt thép tấm giữ ốngChương V0,094Tấn
5Bu lông M16; L=100mmChương V48Bộ
6Bu lông M12; L=40mmChương V96Bộ
K Khe co giãn
1Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5Chương V14,8m
2Bu lông M12Chương V56Cái
3Gia công thép bản cheChương V0,146Tấn
4Lắp đặt thép bản cheChương V0,146Tấn
L Lan can tay vịn
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V24,585m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V24,954m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V24,954m3
4Ván khuônChương V168,413m2
5Sơn bê tông bệ lan canChương V206,425m2
6Cốt thép d=12m, (CB400-V)Chương V1,228Tấn
7Cốt thép d=16m, (CB400-V)Chương V4,714Tấn
8Gia công lan can cầu mạ kẽmChương V4,892Tấn
9Lắp đặt lan can cầu mạ kẽmChương V4,892Tấn
10Bu lông neo chữ U D22, L=650mmChương V160Cái
11Tiêu phản quang (70x70x70)mmChương V80Cái
12Bu lông neo M10; L=150mmChương V80Cái
M Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V0,856m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V0,869m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V0,869m3
4Ván khuônChương V6,552m2
5Cốt thép d=14m, (CB400-V)Chương V0,037Tấn
6Cốt thép d=16m, (CB400-V)Chương V0,175Tấn
7Bu lông neo D22, L=370mmChương V32Cái
8Gia công thép tấm đệmChương V0,1Tấn
9Lắp đặt thép tấm đệmChương V0,1Tấn
10Ống nhựa PVC D60mmChương V4m
11Ống nhựa HDPE D90mm dày 6.7mmChương V296,8m
12Cút nối 45 độ PVC D60mmChương V8Cái
13Cút nối PVC T giảm 90-60Chương V8Cái
14Hộp điện (20x20x20)cmChương V8Cái
15Keo không thấm nướcChương V3,12Lít
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/154Chương V4,4m
N Kết cấu hạ bộ
O Mố cầu M1
P Tường đầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V6,597m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V6,696m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V6,696m3
4Ván khuônChương V36,6m2
5Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,333Tấn
6Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,505Tấn
7Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽmChương V0,026Tấn
Q Thân mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V44,352m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V45,017m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V45,017m3
4Ván khuônChương V74,448m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,218Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,382Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,202Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,492Tấn
9Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V0,699Tấn
R Bệ mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V79,287m3
2Bê tông lót 10MPa đá 2x4Chương V3,789m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V80,477m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V80,477m3
5Ván khuônChương V54,68m2
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,991Tấn
7Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,395Tấn
8Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,819Tấn
9Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V0,879Tấn
S Tường cánh
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V17,609m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V17,873m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V17,873m3
4Ván khuônChương V76,547m2
5Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmChương V68,83m2
6Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,015Tấn
7Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,883Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,814Tấn
T Mố cầu M2
U Tường đầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V6,669m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V6,769m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V6,769m3
4Ván khuônChương V37,56m2
5Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,333Tấn
6Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,505Tấn
7Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽmChương V0,026Tấn
V Thân mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V82,688m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V83,928m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V83,928m3
4Ván khuônChương V124,032m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,248Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,63Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,202Tấn
8Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,849Tấn
9Cốt thép d=28mm, (CB400-V)Chương V1,581Tấn
W Bệ mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V80m3
2Bê tông lót 30MPa đá 1x2Chương V4,264m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V85,528m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V85,528m3
5Ván khuônChương V54,68m2
6Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3Chương V20m
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,991Tấn
8Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,487Tấn
9Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V1,27Tấn
10Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V1,279Tấn
11Cốt thép d=28mm, (CB400-V)Chương V0,193Tấn
X Tường cánh
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V26,59m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V26,989m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V26,989m3
4Ván khuônChương V115,149m2
5Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmChương V103,842m2
6Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,033Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V1,804Tấn
8Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V1,886Tấn
Y Trụ cầu T1
Z * Xà mũ trụ
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V22,04m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V22,371m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V22,371m3
4Ván khuônChương V40,524m2
5Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V1,028Tấn
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,227Tấn
7Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,328Tấn
8Cốt thép d=28mm, (CB400-V)Chương V1,11Tấn
AA Thân trụ
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V31,076m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V31,542m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V31,542m3
4Ván khuônChương V57,589m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,059Tấn
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,64Tấn
7Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V2,127Tấn
AB Bệ trụ
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V76,287m3
2Bê tông lót 10MPa đá 2x4Chương V3,629m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V77,431m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V77,431m3
5Ván khuônChương V52,58m2
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V1,051Tấn
7Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,386Tấn
8Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,76Tấn
9Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V0,836Tấn
AC Trụ cầu T2
AD Xà mũ trụ
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V22,04m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V22,371m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V22,371m3
4Ván khuônChương V40,524m2
5Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V1,028Tấn
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,227Tấn
7Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,328Tấn
8Cốt thép d=28mm, (CB400-V)Chương V1,11Tấn
AE Thân trụ
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V44,025m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V44,685m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V44,685m3
4Ván khuônChương V81,585m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,082Tấn
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,848Tấn
7Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V5,203Tấn
AF Bệ trụ
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V70m3
2Bê tông lót 10MPa đá 2x4Chương V3,744m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V71,05m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V71,05m3
5Ván khuônChương V50,48m2
6Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3Chương V17,5m
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,789Tấn
8Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,579Tấn
9Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V1,499Tấn
10Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V1,503Tấn
11Cốt thép d=28mm, (CB400-V)Chương V0,169Tấn
AG Gối cầu
1Vữa không co ngótChương V1,1m3
2Ván khuônChương V6,68m2
3Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,288Tấn
4Lắp đặt gối cầu KT(350x450x84)mmChương V24Cái
5Quét keo Epoxy dưới gối và đá kê gốiChương V7,56m2
AH Ụ neo dầm ngang
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V3,87m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V3,928m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V3,928m3
4Ván khuônChương V23,22m2
5Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Chương V0,037Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,422Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,248Tấn
8Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T)Chương V0,159Tấn
9Ống thép D124/130Chương V13,68m
10Ống thép D36/42Chương V10,8m
11Vữa không co ngótChương V0,15m3
12BitumChương V12,69Lít
AI Cọc khoan nhồi D100cm
AJ Cọc khoan nhồi tại mố M1
1Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,579Tấn
2Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,028Tấn
3Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,017Tấn
4Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V0,775Tấn
5Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V5,088Tấn
6Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2Chương V43,865m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V48,252m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V48,252m3
9Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V4,04m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500mChương V4,04m3
11Ống thép siêu âm D58/55Chương V130,7m
12Ống thép nối D62/58Chương V2m
13Nắp đậy D68/58Chương V20Cái
14Ống thép siêu âm D110/107Chương V61,35m
15Ống thép nối D114/110Chương V1m
16Nắp đậy D120/110Chương V10Cái
17Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V0,65m3
18Sản xuất ống vách thu hồi (SX 01 bộ LC 5 lần)Chương V0,729Tấn
19Bơm dung dịch bentônit chống sụt trên cạnChương V55,41m3
20Khoan vào đất cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmChương V15,95m
21Khoan vào đá cấp 4, đường kính lỗ khoan D100cmChương V37,5m
22Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmChương V10,4m
AK Cọc khoan nhồi tại trụ T1
1Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,539Tấn
2Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,025Tấn
3Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,017Tấn
4Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V0,784Tấn
5Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V4,626Tấn
6Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2Chương V40,355m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V44,391m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V44,391m3
9Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V4,04m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500mChương V4,04m3
11Ống thép siêu âm D58/55Chương V136,5m
12Ống thép nối D62/58Chương V2m
13Nắp đậy D68/58Chương V20Cái
14Ống thép siêu âm D110/107Chương V64,25m
15Ống thép nối D114/110Chương V1m
16Nắp đậy D120/110Chương V10Cái
17Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V0,58m3
18Sản xuất ống vách thu hồi (SX 01 bộ LC 5 lần)Chương V1,056Tấn
19Bơm dung dịch bentônit chống sụt trên cạnChương V59,335m3
20Khoan vào đất cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmChương V32,4m
21Khoan vào đá cấp 4, đường kính lỗ khoan D100cmChương V22,5m
22Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmChương V11,85m
AL Gia cố tứ nón mố
AM Tứ nón mố
1Bê tông 16MPa đá 1x2 tứ nón dày 15cmChương V41,056m3
2Cốt thép tứ nón d=8mm (CB240-T)Chương V0,865Tấn
3Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khayChương V30,619m3
4Ván khuôn chân khayChương V112,265m2
5Đá đăm đệmChương V3,542m3
6Đắp đất tứ nón K95Chương V323,26m3
7Đào chân khay đất cấp 3Chương V217,249m3
8Đắp đất chân khayChương V183,088m3
AN Bậc thang lên xuống
1Bê tông 16MPa đá 1x2 gờ chắnChương V4,846m3
2Ván khuôn gờ chắnChương V48,458m2
3Bê tông 16MPa đá 1x2 bậc thangChương V5,063m3
4Cốt thép d=8mmChương V0,107Tấn
5Ván khuôn bậc thangChương V13,5m2
AO Thoát nước sau mố
1Ống nhựa PVC D63/57Chương V14,4m
2Vải địa kỹ thuậtChương V8m2
3Dăm sạn đệmChương V1,8m3
4Đắp cát hạt thô K98 bằng máy đầmChương V515,76m3
AP Bản BTCT đầu cầu
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V22,411m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V22,747m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V22,747m3
4Ván khuônChương V24,016m2
5Bê tông lót 10MPa đá 2x4Chương V7m3
6Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V0,025Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V2,081Tấn
8Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V1,926Tấn
9Bao tải tẩm nhựa đườngChương V4,2m2
10Cấp phối đá dăm Dmax25Chương V37,8m3
AQ Biển báo cầu
1Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (135x67.5)cmChương V2Cái
2Bu lông M10; L=100mmChương V4Cái
3Bu lông M10; L=30mmChương V4Cái
4Cốt thép móng d=14mmChương V0,002Tấn
5Thép góc L50x50x4mmChương V7,32Kg
6Bê tông móng M200 đá 1x2Chương V0,374m3
7Dăm sạn đệm dày 10cmChương V0,072m3
8Đào đất móng cộtChương V0,96m3
AR Thi công cầu
AS Thi công mố M1
1Đào đá tảng lăn lẫn cuội sỏi (tương đương đất C4)Chương V347,48m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V347,48m3
3Đắp đất K90 tạo mặt bằngChương V347,48m3
4Đào hố móng đất cấp 3Chương V325,81m3
5Đắp đất hố móng K95Chương V118,07m3
6Lắp dựng đà giáo thi công mốChương V11,803Tấn
7Tháo dỡ đà giáo thi công mốChương V11,803Tấn
8Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cmChương V2,7m3
9Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácChương V2,7m3
AT Thi công mố M2
1Đắp đất K90 tạo mặt bằngChương V147,938m3
2Đào hố móng đá cấp 3 bằng máy đàoChương V4,984m3
3Đào hố móng đá cấp 3 bằng nổ mìnChương V94,696m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnChương V99,68m3
5Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500mChương V99,68m3
6Đào hố móng đất cấp 3Chương V541,08m3
7Bê tông 30MPa đá 1x2 bù phụ hố móngChương V19,68m3
8Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V19,975m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V19,975m3
10Đắp đất hố móng K95Chương V191,68m3
11Sản xuất đà giáo thi công mố (Sản xuất 01 bộ LC 8 lần)Chương V20,42Tấn
12Lắp dựng đà giáo thi công mốChương V20,42Tấn
13Tháo dỡ đà giáo thi công mốChương V20,42Tấn
14Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cmChương V2,93m3
15Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácChương V2,93m3
AU Thi công trụ T1
1Đào đá tảng lăn lẫn cuội sỏi (tương đương đất C4)Chương V821,59m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V821,59m3
3Đắp đất K90 tạo mặt bằngChương V821,59m3
4Đào hố móng đất cấp 3Chương V694,78m3
5Đắp đất hố móng K95Chương V114,67m3
6Sản xuất đà giáo thi công thân trụ + xà mũ trụ (Sản xuất 01 bộ LC 2 lần)Chương V17,331Tấn
7Lắp dựng đà giáo thi công thân trụChương V9,683Tấn
8Lắp dựng đà giáo thi công xà mũ trụChương V5,403Tấn
9Tháo dỡ đà giáo thi công thân trụChương V9,683Tấn
10Tháo dỡ đà giáo thi công xà mũ trụChương V5,403Tấn
11Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cmChương V2,9m3
12Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácChương V2,9m3
AV Thi công trụ T2
1Đắp đất K90 tạo mặt bằngChương V47,313m3
2Đào hố móng đá cấp 3 bằng máy đàoChương V4,414m3
3Đào hố móng đá cấp 3 bằng nổ mìnChương V83,866m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnChương V88,28m3
5Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500mChương V88,28m3
6Đào hố móng đất cấp 3Chương V702,63m3
7Bê tông 30MPa đá 1x2 bù phụ hố móngChương V18,28m3
8Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V18,554m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V18,554m3
10Đắp đất hố móng K95Chương V175,28m3
11Lắp dựng đà giáo thi công thân trụChương V11,927Tấn
12Lắp dựng đà giáo thi công xà mũ trụChương V5,403Tấn
13Tháo dỡ đà giáo thi công thân trụChương V11,927Tấn
14Tháo dỡ đà giáo thi công xà mũ trụChương V5,403Tấn
15Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cmChương V2,9m3
16Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácChương V2,9m3
AW Thi công kết cấu nhịp
1Nâng hạ dầm cầu đặt lên xe goòngChương V12dầm
2Di chuyển dầm cầu cự ly 60m, lao nhịp 1Chương V4dầm
3Di chuyển dầm cầu cự ly 81m, lao nhịp 2Chương V4dầm
4Di chuyển dầm cầu cự ly 102m, lao nhịp 3Chương V4dầm
5Lao lắp dầm cầu bằng cần cẩuChương V12dầm
AX Bãi đúc dầm và công trường
1Đắp đất cấp 3 tạo mặt bằngChương V482,09m3
2Đắp đất K95 tạo mặt bằngChương V427,52m3
3Thanh thải đất đắp bãi đúcChương V427,52m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V427,52m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V51,75m3
6Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%)Chương V51,75m3
7Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V41,4m3
AY Bệ đúc dầm
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V2,928m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V2,972m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V2,972m3
4Ván khuônChương V16,16m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,08Tấn
6Đá dăm đệm dày 20cmChương V7,36m3
7Đắp đất K98 dày 30cmChương V11,04m3
8Phá dỡ BTCT bệ đúc bằng búa cănChương V2,928m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500mChương V2,928m3
10Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%)Chương V7,36m3
11Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V5,888m3
AZ Bệ chứa dầm
1Lắp đặt khối bê tông đúc sẵnChương V22Khối
2Bê tông 20MPa đá 1x2Chương V21,45m3
3Ván khuôn khối đúc sẵnChương V73,92m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V0,083Tấn
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V1,964Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,486Tấn
7Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,056Tấn
8Khấu hao thép tấm (600x500x10)mmChương V0,518Tấn
9Lắp đặt thép tấmChương V0,518Tấn
10Tháo dỡ thép tấmChương V0,518Tấn
11Tháo dỡ khối bê tông đúc sẵnChương V22Khối
12Đá đăm 4x6Chương V70,973m3
13Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%)Chương V70,973m3
14Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V56,778m3
BA Đường công vụ
BB Nền, mặt đường
1Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoChương V39,033m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V213,942m3
3Đắp đất nền đường K90Chương V2.250,894m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V74,067m3
5Thanh thải đất đắp đường tạmChương V2.250,894m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V2.250,894m3
7Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%)Chương V74,067m3
8Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V59,254m3
BC Cầu tạm L=12m
1Gia công thép dầm chủChương V7,704Tấn
2Lắp đặt dầm chủChương V7,704Tấn
3Gia công hệ liên kết dọc cầuChương V9,184Tấn
4Lắp đặt hệ liên kết dọc cầuChương V9,184Tấn
5Tháo dỡ cầu thép tạmChương V16,888Tấn
6Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V0,057Tấn
7Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,118Tấn
8Bu lông D22 liên kết sườn tăng cườngChương V154Cái
9Gia công, lắp đặt gỗ đà chắn bánhChương V1,2m3
10Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácChương V1,2m3
11Khấu hao cọc thép hình I350Chương V84m
12Khấu hao thép hình khung mố cầuChương V13,798Tấn
13Lắp đặt thép hình khung mố cầuChương V13,798Tấn
14Tháo dỡ thép hình khung mố cầuChương V13,798Tấn
15Đóng cọc thép hình I350, cọc ngập đấtChương V48m
16Đóng cọc thép hình I350, cọc không ngập đấtChương V36m
17Nhổ cọc thép hình I350Chương V48m
18Bê tông 25MPa đá 1x2 mố cầuChương V12,24m3
19Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V12,424m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V12,424m3
21Ván khuônChương V8,16m2
22Đào hố móng đất cấp 3Chương V14,4m3
23Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x1)mChương V100Rọ
24Đá hộc xếp khanChương V160m3
25Tháo dỡ đá hộc làm rọ đá, xếp khan (tận dụng 80%)Chương V402m3
26Vận chuyển đá hộc tận dụng, cự ly ≤300mChương V321,6m3
27Phá dỡ bê tông mố cầu tạm bằng máy đàoChương V12,24m3
28Xúc bê tông phá dỡ lên ô tô vận chuyểnChương V12,24m3
29Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500mChương V12,24m3
BD Tháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ BTCT bản mặt cầu + gờ chắn bằng máy khoanChương V81m3
2Phá dỡ BTCT thân mố, tường cánh bằng máy búa cănChương V157,439m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500mChương V238,439m3
BE Cầu Km0+892.08 (L=1x21m)
BF Kết cấu thượng bộ
BG Hệ dầm I BTCT DƯL
1Bê tông dầm 40MPa đá 1x2 + bịt đầu dầmChương V46,54m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V47,238m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V47,238m3
4Ván khuôn dầm cầuChương V308,616m2
5Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V4,777Tấn
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V4,034Tấn
7Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V0,636Tấn
8Cốt thép đầu dầm và định vị d=14mm, (CB400-V)Chương V0,241Tấn
9Gia công thép tấm đệm gốiChương V0,151Tấn
10Lắp đặt thép tấm đệm gốiChương V0,151Tấn
11Cáp thép DƯL 12.7mm dầm cầuChương V1,973Tấn
12Ống gen luồn cáp dự ứng lực D51/54Chương V347,712m
13Lắp đặt neo cáp dự ứng lực T13-7Chương V32Bộ
14Bơm vữa không co ngót trong ống genChương V0,285m3
BH Dầm ngang
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V4,297m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V4,361m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V4,361m3
4Ván khuônChương V28,056m2
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,015Tấn
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,32Tấn
7Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V0,444Tấn
BI Tấm đan bản mặt cầu
1Lắp đặt tấm đan bê tôngChương V66Tấm
2Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V6,689m3
3Ván khuônChương V24,302m2
4Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,05Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,449Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,703Tấn
BJ Bản mặt cầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầuChương V35,36m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V35,89m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V35,89m3
4Ván khuônChương V36,903m2
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,07Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V2,4Tấn
7Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V4,765Tấn
BK Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông 25MPa đá 0.5x1 phủ mặt cầuChương V10,29m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V10,444m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V10,444m3
4Phun lớp phòng nước mặt cầuChương V147,07m2
5Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V1,203Tấn
BL Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D156/150Chương V0,256Tấn
2Lắp đặt nắp đậy bằng gang D220Chương V8Cái
3Gia công thép tấm giữ ốngChương V0,031Tấn
4Lắp đặt thép tấm giữ ốngChương V0,031Tấn
5Bu lông M16; L=100mmChương V16Bộ
6Bu lông M12; L=40mmChương V32Bộ
BM Khe co giãn
1Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5Chương V15,7m
2Bu lông M12Chương V56Cái
3Gia công thép bản cheChương V0,146Tấn
4Lắp đặt thép bản cheChương V0,146Tấn
BN Lan can tay vịn
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V12,793m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V12,984m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V12,984m3
4Ván khuônChương V75,336m2
5Sơn bê tông bệ lan canChương V92,626m2
6Cốt thép d=12m, (CB400-V)Chương V0,535Tấn
7Cốt thép d=16m, (CB400-V)Chương V2,137Tấn
8Gia công lan can cầu mạ kẽmChương V2,3Tấn
9Lắp đặt lan can cầu mạ kẽmChương V2,3Tấn
10Bu lông neo chữ U D22, L=650mmChương V80Cái
11Tiêu phản quang (70x70x70)mmChương V40Cái
12Bu lông neo M10; L=150mmChương V40Cái
BO Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V0,428m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V0,434m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V0,434m3
4Ván khuônChương V3,276m2
5Cốt thép d=14m, (CB400-V)Chương V0,018Tấn
6Cốt thép d=16m, (CB400-V)Chương V0,088Tấn
7Bu lông neo D22, L=370mmChương V16Cái
8Gia công thép tấm đệmChương V0,05Tấn
9Lắp đặt thép tấm đệmChương V0,05Tấn
10Ống nhựa PVC D60mmChương V2m
11Ống nhựa HDPE D90mm dày 6.7mmChương V132,4m
12Cút nối 45 độ PVC D60mmChương V4Cái
13Cút nối PVC T giảm 90-60Chương V4Cái
14Hộp điện (20x20x20)cmChương V4Cái
15Keo không thấm nướcChương V1,56Lít
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/154Chương V4,4m
BP Kết cấu hạ bộ
BQ Mố cầu M1
BR Tường đầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V6,633m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V6,732m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V6,732m3
4Ván khuônChương V39,339m2
5Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,345Tấn
6Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,513Tấn
7Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽmChương V0,026Tấn
BS Thân mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V59,52m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V60,413m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V60,413m3
4Ván khuônChương V99,319m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,251Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,508Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,202Tấn
8Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,701Tấn
9Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V1,041Tấn
BT Bệ mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V79,411m3
2Bê tông lót 10MPa đá 2x4Chương V3,871m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V80,602m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V80,602m3
5Ván khuônChương V56,833m2
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,927Tấn
7Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,518Tấn
8Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V1,617Tấn
9Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V0,879Tấn
BU Tường cánh
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V9,081m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V9,217m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V9,217m3
4Ván khuônChương V39,728m2
5Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmChương V38,377m2
6Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,011Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,665Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,553Tấn
BV Mố cầu M2
BW Tường đầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V6,633m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V6,732m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V6,732m3
4Ván khuônChương V39,339m2
5Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,345Tấn
6Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,513Tấn
7Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽmChương V0,026Tấn
BX Thân mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V59,52m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V60,413m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V60,413m3
4Ván khuônChương V99,319m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,251Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,508Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,202Tấn
8Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,701Tấn
9Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V1,041Tấn
BY Bệ mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V79,411m3
2Bê tông lót 30MPa đá 1x2Chương V3,871m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V84,531m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V84,531m3
5Ván khuônChương V56,833m2
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,927Tấn
7Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,518Tấn
8Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V1,617Tấn
9Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V0,879Tấn
BZ Tường cánh
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V15,778m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V16,015m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V16,015m3
4Ván khuônChương V67,121m2
5Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmChương V51,773m2
6Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,023Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,944Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,777Tấn
CA Gối cầu
1Vữa không co ngótChương V0,37m3
2Ván khuônChương V2,49m2
3Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Chương V0,03Tấn
4Lắp đặt gối cầu KT(250x400x52)mmChương V8Cái
5Quét keo Epoxy dưới gốiChương V2,8m2
CB Ụ neo dầm ngang
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V1,29m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V1,309m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V1,309m3
4Ván khuônChương V7,74m2
5Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Chương V0,012Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,141Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,083Tấn
8Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T)Chương V0,053Tấn
9Ống thép D124/130Chương V4,56m
10Ống thép D36/42Chương V3,6m
11Vữa không co ngótChương V0,05m3
12BitumChương V3,37Lít
CC Cọc khoan nhồi D100cm
1Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V1,305Tấn
2Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,055Tấn
3Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,035Tấn
4Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V1,959Tấn
5Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V12,024Tấn
6Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2Chương V100,78m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V110,858m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V110,858m3
9Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V8,08m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500mChương V8,08m3
11Ống thép siêu âm D58/55Chương V370m
12Ống thép nối D62/58Chương V6m
13Nắp đậy D68/58Chương V40Cái
14Ống thép siêu âm D110/107Chương V177m
15Ống thép nối D114/110Chương V2m
16Nắp đậy D120/110Chương V20Cái
17Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V1,57m3
18Sản xuất ống vách thu hồi (SX 01 bộ LC 10 lần)Chương V1,056Tấn
19Bơm dung dịch bentônit chống sụt trên cạnChương V156,77m3
20Khoan vào đất cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmChương V139,55m
21Khoan vào đá cấp 4, đường kính lỗ khoan D100cmChương V17m
22Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmChương V25,45m
CD Gia cố tứ nón mố
CE Tứ nón mố
1Bê tông 16MPa đá 1x2 tứ nón dày 15cmChương V47,172m3
2Cốt thép tứ nón d=8mm (CB240-T)Chương V1,286Tấn
3Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khayChương V27,42m3
4Ván khuôn chân khayChương V109,68m2
5Dăm sạn đệmChương V2,742m3
6Đắp đất tứ nón K95Chương V508,074m3
7Đào chân khay đất cấp 3Chương V318,072m3
8Đắp đất chân khayChương V287,91m3
CF Bậc thang lên xuống
1Bê tông 16MPa đá 1x2 gờ chắnChương V7,128m3
2Ván khuôn gờ chắnChương V71,28m2
3Bê tông 16MPa đá 1x2 bậc thangChương V5,94m3
4Cốt thép d=8mmChương V0,125Tấn
5Ván khuôn bậc thangChương V15,84m2
CG Thoát nước sau mố
1Ống nhựa PVC D63/57Chương V25,92m
2Vải địa kỹ thuậtChương V14,4m2
3Dăm sạn đệmChương V3,24m3
CH Khối lượng sau mố
1Đắp cát hạt thô K98 bằng máy đầmChương V637,42m3
CI Bản BTCT đầu cầu
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V38,579m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V39,158m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V39,158m3
4Ván khuônChương V31,616m2
5Bê tông lót 10MPa đá 2x4Chương V12,1m3
6Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V0,066Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V3,618Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V3,455Tấn
9Bao tải tẩm nhựa đườngChương V6,6m2
10Cấp phối đá dăm Dmax25Chương V64,9m3
CJ Biển báo cầu
1Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (135x67.5)cmChương V2Cái
2Bu lông M10; L=100mmChương V4Cái
3Bu lông M10; L=30mmChương V4Cái
4Cốt thép móng d=14mmChương V0,002Tấn
5Thép góc L50x50x4mmChương V7,32Kg
6Bê tông móng M200 đá 1x2Chương V0,374m3
7Dăm sạn đệm dày 10cmChương V0,072m3
8Đào đất móng cộtChương V0,96m3
CK Thi công cầu
CL Thi công mố M1
1Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằngChương V671,88m3
2Đắp đất K90 tạo mặt bằngChương V5,72m3
3Đào hố móng đất cấp 3Chương V1.724,81m3
4Đắp đất hố móng K95Chương V140m3
5Lắp dựng đà giáo thi công mốChương V15,971Tấn
6Tháo dỡ đà giáo thi công mốChương V15,971Tấn
7Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cmChương V2,81m3
8Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácChương V2,81m3
CM Thi công mố M2
1Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằngChương V522,68m3
2Đắp đất K90 tạo mặt bằngChương V214,05m3
3Đào hố móng đất cấp 3Chương V1.435,64m3
4Đắp đất hố móng K95Chương V118,07m3
5Lắp dựng đà giáo thi công mốChương V15,971Tấn
6Tháo dỡ đà giáo thi công mốChương V15,971Tấn
7Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cmChương V2,81m3
8Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácChương V2,81m3
CN Thi công kết cấu nhịp
1Nâng hạ dầm cầu đặt lên xe goòngChương V4dầm
2Di chuyển dầm cầu cự ly 60m, lao nhịp 1Chương V4dầm
3Lao lắp dầm cầu bằng cần cẩuChương V4dầm
CO Bãi đúc dầm và công trường
1Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằngChương V44,71m3
2Đắp đất K90 tạo mặt bằngChương V167,71m3
3Thanh thải đất đắp bãi đúcChương V167,71m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V167,71m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V25m3
6Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%)Chương V25m3
7Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V20m3
CP Bệ đúc dầm
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V2,928m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V2,972m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V2,972m3
4Ván khuônChương V16,16m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,092Tấn
6Đá dăm đệm dày 20cmChương V7,68m3
7Đắp đất K98 dày 30cmChương V11,52m3
8Phá dỡ BTCT bệ đúc bằng búa cănChương V2,928m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500mChương V2,928m3
10Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%)Chương V7,68m3
11Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V6,144m3
CQ Bệ chứa dầm
1Lắp đặt khối bê tông đúc sẵnChương V6Khối
2Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V5,85m3
3Ván khuôn khối đúc sẵnChương V20,16m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V0,007Tấn
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,488Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,097Tấn
7Khấu hao ray P43Chương V40,8m
8Tà vẹt gỗ (18x18x80)cmChương V52Thanh
9Tháo dỡ khối bê tông đúc sẵnChương V6Khối
10Đá đăm 4x6Chương V30,105m3
11Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%)Chương V30,105m3
12Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V24,084m3
CR Đường công vụ
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V173,7m3
2Đắp đất nền đường K90Chương V2.257,48m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V66,78m3
4Thanh thải đất đắp đường tạmChương V2.257,48m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V2.257,48m3
6Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%)Chương V66,78m3
7Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V53,424m3
8Lu lèn nền đường K95Chương V1.328,67m2
9Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m (tận dụng bên tuyến)Chương V11Ống
10Tháo dỡ ống cống D150cm; L=1mChương V11Ống
11Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc)Chương V2Rọ
12Tháo dỡ đá hộc làm rọ đá (tận dụng 80%)Chương V2,1m3
13Vận chuyển đá hộc tận dụng, cự ly ≤300mChương V1,68m3
CS Thanh thải lòng suối
1Đào xúc đất lẫn sỏi sạn đổ lên ô tô vận chuyểnChương V4.801,24m3
2Vận chuyển đất lẫn sỏi sạn đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V4.801,24m3
CT Tháo dỡ cống cũ
1Phá dỡ bê tông cốt thép cống hộp cũ bằng búa cănChương V197,2m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500mChương V197,2m3
CU Cầu Km4+369 (L=1x18m)
CV Kết cấu thượng bộ
CW Hệ dầm I BTCT DƯL
1Bê tông dầm 40MPa đá 1x2 + bịt đầu dầmChương V41,38m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V42,001m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V42,001m3
4Ván khuôn dầm cầuChương V267,656m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V3,163Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V2,128Tấn
7Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V1,878Tấn
8Cốt thép đầu dầm và định vị d=14mm, (CB400-V)Chương V0,304Tấn
9Gia công thép tấm đệm gốiChương V0,151Tấn
10Lắp đặt thép tấm đệm gốiChương V0,151Tấn
11Cáp thép DƯL 12.7mm dầm cầuChương V1,713Tấn
12Ống gen luồn cáp dự ứng lực D51/54Chương V283,796m
13Lắp đặt neo cáp dự ứng lực T13-7Chương V32Bộ
14Bơm vữa không co ngót trong ống genChương V0,244m3
CX Dầm ngang
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V3,906m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V3,965m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V3,965m3
4Ván khuônChương V35,448m2
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,015Tấn
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,412Tấn
7Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V0,555Tấn
CY Tấm đan bản mặt cầu
1Lắp đặt tấm đan bê tôngChương V60Tấm
2Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V5,646m3
3Ván khuônChương V21,468m2
4Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,045Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,408Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,617Tấn
CZ Bản mặt cầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầuChương V41,724m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V42,35m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V42,35m3
4Ván khuônChương V41,086m2
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,085Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V2,491Tấn
7Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V3,895Tấn
DA Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông 25MPa đá 0.5x1 phủ mặt cầuChương V8,7m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V8,831m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V8,831m3
4Phun lớp phòng nước mặt cầuChương V124,32m2
5Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Chương V0,535Tấn
DB Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D156/150Chương V0,128Tấn
2Lắp đặt nắp đậy bằng gang D220Chương V4Cái
3Gia công thép tấm giữ ốngChương V0,016Tấn
4Lắp đặt thép tấm giữ ốngChương V0,016Tấn
5Bu lông M16; L=100mmChương V8Bộ
6Bu lông M12; L=40mmChương V16Bộ
DC Khe co giãn
1Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5Chương V14,8m
2Bu lông M12Chương V56Cái
3Gia công thép bản cheChương V0,146Tấn
4Lắp đặt thép bản cheChương V0,146Tấn
DD Lan can tay vịn
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V11,007m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V11,172m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V11,172m3
4Ván khuônChương V65,144m2
5Sơn bê tông bệ lan canChương V80,034m2
6Cốt thép d=12m, (CB400-V)Chương V0,456Tấn
7Cốt thép d=16m, (CB400-V)Chương V1,811Tấn
8Gia công lan can cầu mạ kẽmChương V2,038Tấn
9Lắp đặt lan can cầu mạ kẽmChương V2,038Tấn
10Bu lông neo chữ U D22, L=650mmChương V72Cái
11Tiêu phản quang (70x70x70)mmChương V36Cái
12Bu lông neo M10; L=150mmChương V36Cái
DE Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V0,428m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V0,434m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V0,434m3
4Ván khuônChương V3,276m2
5Cốt thép d=14m, (CB400-V)Chương V0,018Tấn
6Cốt thép d=16m, (CB400-V)Chương V0,088Tấn
7Bu lông neo D22, L=370mmChương V16Cái
8Gia công thép tấm đệmChương V0,05Tấn
9Lắp đặt thép tấm đệmChương V0,05Tấn
10Ống nhựa PVC D60mmChương V2m
11Ống nhựa HDPE D90mm dày 6.7mmChương V112,4m
12Cút nối 45 độ PVC D60mmChương V4Cái
13Cút nối PVC T giảm 90-60Chương V4Cái
14Hộp điện (20x20x20)cmChương V4Cái
15Keo không thấm nướcChương V1,56Lít
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/154Chương V4,4m
DF Kết cấu hạ bộ
DG Mố cầu M1
DH Tường đầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V6,801m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V6,903m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V6,903m3
4Ván khuônChương V38,136m2
5Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,329Tấn
6Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,513Tấn
7Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽmChương V0,026Tấn
DI Thân mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V54m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V54,81m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V54,81m3
4Ván khuônChương V85,5m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,248Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,458Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,202Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,531Tấn
9Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V0,754Tấn
DJ Bệ mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V81,136m3
2Bê tông lót 30MPa đá 1x2Chương V4,264m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V86,681m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V86,681m3
5Ván khuônChương V55,974m2
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,547Tấn
7Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,494Tấn
8Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V1,297Tấn
9Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V1,314Tấn
10Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Chương V0,193Tấn
11Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3Chương V20m
12Vữa không co ngótChương V0,015m3
DK Tường cánh thượng, hạ lưu
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V18,978m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V19,263m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V19,263m3
4Ván khuônChương V82,605m2
5Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmChương V76,035m2
6Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,025Tấn
7Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V1,067Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,925Tấn
DL Mố cầu M2
DM Tường đầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V6,801m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V6,903m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V6,903m3
4Ván khuônChương V38,136m2
5Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,329Tấn
6Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,513Tấn
7Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽmChương V0,026Tấn
DN Thân mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V54m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V54,81m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V54,81m3
4Ván khuônChương V85,5m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,248Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,458Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,202Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,531Tấn
9Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V0,754Tấn
DO Bệ mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V81,136m3
2Bê tông lót 30MPa đá 1x2Chương V4,264m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V86,681m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V86,681m3
5Ván khuônChương V55,974m2
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,547Tấn
7Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,494Tấn
8Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V1,297Tấn
9Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V1,314Tấn
10Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Chương V0,193Tấn
11Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3Chương V20m
12Vữa không co ngótChương V0,015m3
DP Tường cánh thượng, hạ lưu
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V15,988m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V16,228m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V16,228m3
4Ván khuônChương V70,645m2
5Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmChương V70,055m2
6Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,019Tấn
7Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,952Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,862Tấn
DQ Gối cầu
1Vữa không co ngótChương V0,37m3
2Ván khuônChương V2,49m2
3Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Chương V0,03Tấn
4Lắp đặt gối cầu KT(250x400x52)mmChương V8Cái
5Quét keo Epoxy dưới gốiChương V2,8m2
DR Ụ neo dầm ngang
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V1,29m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V1,309m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V1,309m3
4Ván khuônChương V7,74m2
5Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Chương V0,012Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,141Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,083Tấn
8Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T)Chương V0,053Tấn
9Ống thép D124/130Chương V4,56m
10Ống thép D36/42Chương V3,6m
11Vữa không co ngótChương V0,05m3
12BitumChương V3,37Lít
DS Gia cố tứ nón mố
DT Tứ nón mố
1Bê tông 16MPa đá 1x2 tứ nón dày 15cmChương V21,846m3
2Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khayChương V16,43m3
3Ván khuôn chân khayChương V65,72m2
4Bê tông 12MPa đá 2x4 tạo phẳngChương V1,644m3
5Đắp đất tứ nón K95Chương V187,015m3
6Đào chân khay đá cấp 3Chương V3,286m3
7Xúc đá lên ô tô vận chuyểnChương V3,286m3
8Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500mChương V3,286m3
9Cốt thép tứ nón d=8mm, (CB240-T)Chương V0,601Tấn
10Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Chương V0,179Tấn
11Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3Chương V18,5m
12Vữa không co ngótChương V0,014m3
DU Bậc thang lên xuống
1Bê tông 16MPa đá 1x2 gờ chắnChương V2,819m3
2Ván khuôn gờ chắnChương V28,191m2
3Bê tông 16MPa đá 1x2 bậc thangChương V2,385m3
4Cốt thép d=8mmChương V0,05Tấn
5Ván khuôn bậc thangChương V6,36m2
DV Thoát nước sau mố
1Ống nhựa PVC D63/57Chương V15,12m
2Vải địa kỹ thuậtChương V8,4m2
3Dăm sạn đệmChương V1,89m3
DW Khối lượng sau mố
1Đắp cát hạt thô K98 bằng máy đầmChương V352,24m3
DX Bản BTCT đầu cầu
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V34,333m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V34,848m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V34,848m3
4Ván khuônChương V36,224m2
5Bê tông lót 10MPa đá 2x4Chương V15,1m3
6Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V0,012Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V1,407Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V1,067Tấn
9Bao tải tẩm nhựa đườngChương V6,6m2
10Cấp phối đá dăm Dmax25Chương V57,9m3
DY Tường chắn hạ lưu mố M2
1Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắnChương V33,775m3
2Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắnChương V55,133m3
3Bê tông M200 đá 1x2 mũ tường chắnChương V0,99m3
4Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,571m3
5Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V1,143m3
6Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chương V1,604m3
7Đất sét luyện dẻoChương V3,382m3
8Ống nhựa PVC D63/57Chương V11,463m
9Ván khuôn móng tường chắnChương V44,072m2
10Ván khuôn thân tường chắnChương V106,578m2
11Ván khuôn mũ tường chắnChương V5,532m2
12Đào hố móng đá cấp 3 bằng nổ mìnChương V47,5m3
13Đào hố móng đá cấp 3 bằng máy đàoChương V2,5m3
14Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnChương V50m3
15Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500mChương V50m3
16Đào hố móng đất cấp 3Chương V86,02m3
17Đắp đất K95Chương V70,584m3
18Bê tông M150 đá 4x6 bù phụ hố móngChương V5,185m3
19Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Chương V0,106Tấn
20Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3Chương V11m
21Vữa không co ngótChương V0,008m3
DZ Biển báo cầu
1Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (135x67.5)cmChương V2Cái
2Bu lông M10; L=100mmChương V4Cái
3Bu lông M10; L=30mmChương V4Cái
4Cốt thép móng d=14mmChương V0,002Tấn
5Thép góc L50x50x4mmChương V7,32Kg
6Bê tông móng M200 đá 1x2Chương V0,374m3
7Dăm sạn đệm dày 10cmChương V0,072m3
8Đào đất móng cộtChương V0,96m3
EA Thi công cầu
EB Thi công mố M1
1Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằngChương V192,048m3
2Đắp đất K90 tạo mặt bằngChương V28,807m3
3Đào hố móng đá cấp 3 bằng máy đàoChương V7,566m3
4Đào hố móng đá cấp 3 bằng nổ mìnChương V143,754m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnChương V151,32m3
6Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500mChương V151,32m3
7Đào hố móng đất cấp 3Chương V74,44m3
8Bê tông 30MPa đá 1x2 bù phụ hố móngChương V25,48m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V25,862m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V25,862m3
11Lắp dựng đà giáo thi công mốChương V12,268Tấn
12Tháo dỡ đà giáo thi công mốChương V12,268Tấn
13Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cmChương V2,81m3
14Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácChương V2,81m3
EC Thi công mố M2
1Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằngChương V192,048m3
2Đắp đất K90 tạo mặt bằngChương V28,807m3
3Đào hố móng đá cấp 3 bằng máy đàoChương V7,566m3
4Đào hố móng đá cấp 3 bằng nổ mìnChương V143,754m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnChương V151,32m3
6Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500mChương V151,32m3
7Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V74,44m3
8Bê tông 30MPa đá 1x2 bù phụ hố móngChương V25,48m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V25,862m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V25,862m3
11Lắp dựng đà giáo thi công mốChương V12,268Tấn
12Tháo dỡ đà giáo thi công mốChương V12,268Tấn
13Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cmChương V2,81m3
14Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácChương V2,81m3
ED Thi công kết cấu nhịp
1Nâng hạ dầm cầu đặt lên xe goòngChương V4dầm
2Di chuyển dầm cầu cự ly 60m, lao nhịp 1Chương V4dầm
3Lao lắp dầm cầu bằng cần cẩuChương V4dầm
EE Bãi đúc dầm và công trường
1Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằngChương V5,89m3
2Đắp đất K90 tạo mặt bằngChương V681,56m3
3Thanh thải đất đắp bãi đúcChương V681,56m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V681,56m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V22m3
6Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%)Chương V22m3
7Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V17,6m3
EF Bệ đúc dầm
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V2,784m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V2,826m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V2,826m3
4Ván khuônChương V14,96m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,092Tấn
6Đá dăm đệm dày 20cmChương V6,4m3
7Đắp đất K98 dày 30cmChương V9,6m3
8Phá dỡ BTCT bệ đúc bằng búa cănChương V2,784m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500mChương V2,784m3
10Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%)Chương V6,4m3
11Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V5,12m3
EG Bệ chứa dầm
1Lắp đặt khối bê tông đúc sẵnChương V6Khối
2Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V5,85m3
3Ván khuôn khối đúc sẵnChương V20,16m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V0,007Tấn
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,488Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,097Tấn
7Khấu hao ray P43Chương V40,8m
8Tà vẹt gỗ (18x18x80)cmChương V52Thanh
9Tháo dỡ khối bê tông đúc sẵnChương V6Khối
10Đá đăm 4x6Chương V27,045m3
11Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%)Chương V27,045m3
12Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V21,636m3
EH Đường công vụ
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V1.291,72m3
2Đắp đất nền đường K90Chương V405,73m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V45,25m3
4Thanh thải đất đắp đường tạmChương V405,73m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V405,73m3
6Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%)Chương V45,25m3
7Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V36,2m3
8Lu lèn nền đường K95Chương V930,16m2
9Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m (tận dụng)Chương V14Ống
10Tháo dỡ ống cống D150cm; L=1mChương V14Ống
11Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0.5)mChương V2Rọ
12Tháo dỡ đá hộc làm rọ đá (tận dụng 80%)Chương V2,1m3
13Vận chuyển đá hộc tận dụng, cự ly ≤300mChương V1,68m3
EI Cầu Km0+432.43 (L=1x18m)
EJ Kết cấu thượng bộ
EK Hệ dầm I BTCT DƯL
1Bê tông dầm 40MPa đá 1x2 + bịt đầu dầmChương V41,38m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V42,001m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V42,001m3
4Ván khuôn dầm cầuChương V267,656m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V3,163Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V2,128Tấn
7Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V1,878Tấn
8Cốt thép đầu dầm và định vị d=14mm, (CB400-V)Chương V0,304Tấn
9Gia công thép tấm đệm gốiChương V0,151Tấn
10Lắp đặt thép tấm đệm gốiChương V0,151Tấn
11Cáp thép DƯL 12.7mm dầm cầuChương V1,713Tấn
12Ống gen luồn cáp dự ứng lực D51/54Chương V283,796m
13Lắp đặt neo cáp dự ứng lực T13-7Chương V32Bộ
14Bơm vữa không co ngót trong ống genChương V0,244m3
EL Dầm ngang
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V3,906m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V3,965m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V3,965m3
4Ván khuônChương V35,448m2
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,015Tấn
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,412Tấn
7Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V0,555Tấn
EM Tấm đan bản mặt cầu
1Lắp đặt tấm đan bê tôngChương V60Tấm
2Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V5,646m3
3Ván khuônChương V21,468m2
4Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,045Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,408Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,617Tấn
EN Bản mặt cầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầuChương V37,854m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V38,422m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V38,422m3
4Ván khuônChương V33,546m2
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,08Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V2,143Tấn
7Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V3,889Tấn
EO Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông 25MPa đá 0.5x1 phủ mặt cầuChương V8,7m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V8,831m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V8,831m3
4Phun lớp phòng nước mặt cầuChương V124,32m2
5Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V0,959Tấn
EP Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D156/150Chương V0,128Tấn
2Lắp đặt nắp đậy bằng gang D220Chương V4Cái
3Gia công thép tấm giữ ốngChương V0,016Tấn
4Lắp đặt thép tấm giữ ốngChương V0,016Tấn
5Bu lông M16; L=100mmChương V8Bộ
6Bu lông M12; L=40mmChương V16Bộ
EQ Khe co giãn
1Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5Chương V14,8m
2Bu lông M12Chương V56Cái
3Gia công thép bản cheChương V0,146Tấn
4Lắp đặt thép bản cheChương V0,146Tấn
ER Lan can tay vịn
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V10,19m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V10,343m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V10,343m3
4Ván khuônChương V60,271m2
5Sơn bê tông bệ lan canChương V73,921m2
6Cốt thép d=12m, (CB400-V)Chương V0,422Tấn
7Cốt thép d=16m, (CB400-V)Chương V1,68Tấn
8Gia công lan can cầu mạ kẽmChương V1,958Tấn
9Lắp đặt lan can cầu mạ kẽmChương V1,958Tấn
10Bu lông neo chữ U D22, L=650mmChương V72Cái
11Tiêu phản quang (70x70x70)mmChương V36Cái
12Bu lông neo M10; L=150mmChương V36Cái
ES Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V0,428m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V0,434m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V0,434m3
4Ván khuônChương V3,276m2
5Cốt thép d=14m, (CB400-V)Chương V0,018Tấn
6Cốt thép d=16m, (CB400-V)Chương V0,088Tấn
7Bu lông neo D22, L=370mmChương V16Cái
8Gia công thép tấm đệmChương V0,05Tấn
9Lắp đặt thép tấm đệmChương V0,05Tấn
10Ống nhựa PVC D60mmChương V2m
11Ống nhựa HDPE D90mm dày 6.7mmChương V104,4m
12Cút nối 45 độ PVC D60mmChương V4Cái
13Cút nối PVC T giảm 90-60Chương V4Cái
14Hộp điện (20x20x20)cmChương V4Cái
15Keo không thấm nướcChương V1,56Lít
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/154Chương V4,4m
ET Kết cấu hạ bộ
EU Mố cầu M1
EV Tường đầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V6,743m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V6,844m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V6,844m3
4Ván khuônChương V37,372m2
5Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,327Tấn
6Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,513Tấn
7Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽmChương V0,026Tấn
EW Thân mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V44,8m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V45,472m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V45,472m3
4Ván khuônChương V75,2m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,228Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,401Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,202Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,491Tấn
9Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V0,697Tấn
EX Bệ mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V80,297m3
2Bê tông lót 30MPa đá 1x2Chương V3,871m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V85,431m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V85,431m3
5Ván khuônChương V55,662m2
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,927Tấn
7Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,399Tấn
8Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,841Tấn
9Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V0,596Tấn
10Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V0,903Tấn
EY Tường cánh
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V14,791m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V15,013m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V15,013m3
4Ván khuônChương V64,982m2
5Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmChương V64,115m2
6Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,017Tấn
7Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,872Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,786Tấn
EZ Mố cầu M2
FA Tường đầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V6,743m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V6,844m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V6,844m3
4Ván khuônChương V37,372m2
5Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,327Tấn
6Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,513Tấn
7Cốt thép d=22mm, (CB400-V) mạ kẽmChương V0,026Tấn
FB Thân mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V44,8m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V45,472m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V45,472m3
4Ván khuônChương V75,2m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,228Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,401Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,202Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,491Tấn
9Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V0,697Tấn
FC Bệ mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V80,297m3
2Bê tông lót 30MPa đá 1x2Chương V3,871m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V85,431m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V85,431m3
5Ván khuônChương V55,662m2
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,927Tấn
7Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,399Tấn
8Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Chương V0,841Tấn
9Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V0,596Tấn
10Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V0,903Tấn
FD Tường cánh thượng, hạ lưu
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V14,791m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V15,013m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V15,013m3
4Ván khuônChương V64,982m2
5Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmChương V64,115m2
6Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,017Tấn
7Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V0,872Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,786Tấn
FE III. Gối cầu
1Vữa không co ngótChương V0,37m3
2Ván khuônChương V2,49m2
3Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Chương V0,03Tấn
4Lắp đặt gối cầu KT(250x400x52)mmChương V8Cái
5Quét keo Epoxy dưới gốiChương V2,8m2
FF Ụ neo dầm ngang
1Bê tông 30MPa đá 1x2Chương V1,29m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V1,309m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V1,309m3
4Ván khuônChương V7,74m2
5Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Chương V0,012Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,141Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,083Tấn
8Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T)Chương V0,053Tấn
9Ống thép D124/130Chương V4,56m
10Ống thép D36/42Chương V3,6m
11Vữa không co ngótChương V0,05m3
12BitumChương V3,37Lít
FG Cọc khoan nhồi D100cm
FH Cọc khoan nhồi tại mố M1
1Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,539Tấn
2Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,023Tấn
3Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,017Tấn
4Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V0,783Tấn
5Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V4,626Tấn
6Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2Chương V38,725m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V42,598m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V42,598m3
9Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V4,04m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500mChương V4,04m3
11Ống thép siêu âm D58/55Chương V136,3m
12Ống thép nối D62/58Chương V2m
13Nắp đậy D68/58Chương V20Cái
14Ống thép siêu âm D110/107Chương V64,15m
15Ống thép nối D114/110Chương V1m
16Nắp đậy D120/110Chương V10Cái
17Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V0,58m3
18Sản xuất ống vách (SX 01 bộ LC 5 lần)Chương V0,729Tấn
19Bơm dung dịch bentônit chống sụt trên cạnChương V57,61m3
20Khoan vào đất cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmChương V53,8m
21Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmChương V12,85m
FI Cọc khoan nhồi tại mố M2
1Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,506Tấn
2Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,023Tấn
3Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V0,017Tấn
4Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Chương V0,783Tấn
5Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Chương V4,164Tấn
6Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2Chương V34,87m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V38,357m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V38,357m3
9Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V4,04m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500mChương V4,04m3
11Ống thép siêu âm D58/55Chương V126,3m
12Ống thép nối D62/58Chương V2m
13Nắp đậy D68/58Chương V20Cái
14Ống thép siêu âm D110/107Chương V59,15m
15Ống thép nối D114/110Chương V0,5m
16Nắp đậy D120/110Chương V10Cái
17Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V0,51m3
18Sản xuất ống vách thu hồi (SX 01 bộ LC 5 lần)Chương V0,729Tấn
19Bơm dung dịch bentônit chống sụt trên cạnChương V53,68m3
20Khoan vào đất cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmChương V48,5m
21Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmChương V13,15m
FJ Gia cố tứ nón mố
FK Tứ nón mố
1Bê tông 16MPa đá 1x2 tứ nón dày 15cmChương V14,451m3
2Đắp đất tứ nón K95Chương V85,648m3
3Cốt thép tứ nón d=8mm (CB240-T)Chương V0,405Tấn
FL Bậc thang lên xuống
1Bê tông 16MPa đá 1x2 gờ chắnChương V4,029m3
2Ván khuôn gờ chắnChương V40,293m2
3Bê tông 16MPa đá 1x2 bậc thangChương V3,42m3
4Cốt thép d=8mmChương V0,072Tấn
5Ván khuôn bậc thangChương V9,12m2
FM Thoát nước sau mố
1Ống nhựa PVC D63/57Chương V14,4m
2Vải địa kỹ thuậtChương V8m2
3Dăm sạn đệmChương V1,8m3
FN Khối lượng sau mố
1Đắp cát hạt thô K98 bằng máy đầmChương V500,92m3
FO Tường chắn hạ lưu mố M1
1Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắnChương V80,52m3
2Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắnChương V90,537m3
3Bê tông M200 đá 1x2 mũ tường chắnChương V3,796m3
4Ván khuôn móng tường chắnChương V97,614m2
5Ván khuôn thân tường chắnChương V229,902m2
6Ván khuôn mũ tường chắnChương V20,725m2
7Đào hố móng đất cấp 3Chương V787,705m3
8Đắp đất K95Chương V626,044m3
FP Bản BTCT đầu cầu
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V30,157m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V30,609m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V30,609m3
4Ván khuônChương V33,824m2
5Bê tông lót 10MPa đá 2x4Chương V13,7m3
6Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V0,012Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V1,314Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Chương V0,949Tấn
9Bao tải tẩm nhựa đườngChương V6,6m2
10Cấp phối đá dăm Dmax25Chương V50,9m3
FQ Biển báo tên cầu
1Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (135x67.5)cmChương V2Cái
2Bu lông M10; L=100mmChương V4Cái
3Bu lông M10; L=30mmChương V4Cái
4Cốt thép móng d=14mmChương V0,002Tấn
5Thép góc L50x50x4mmChương V7,32Kg
6Bê tông móng M200 đá 1x2Chương V0,374m3
7Dăm sạn đệm dày 10cmChương V0,072m3
8Đào đất móng cộtChương V0,96m3
FR Thi công cầu
FS Thi công mố M1
1Đào đá tảng lăn lẫn cuội sỏi (tương đương đất C4)Chương V144,37m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V144,37m3
3Đắp trả đất K90Chương V144,37m3
4Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằngChương V351,74m3
5Đắp đất K90 tạo mặt bằngChương V15,76m3
6Đào hố móng đất cấp 3Chương V705,95m3
7Đắp đất K95Chương V118,07m3
8Lắp dựng đà giáo thi công mốChương V11,803Tấn
9Tháo dỡ đà giáo thi công mốChương V11,803Tấn
10Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cmChương V2,7m3
11Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácChương V2,7m3
FT Thi công mố M2
1Đào đá tảng lăn lẫn cuội sỏi (tương đương đất C4)Chương V210,94m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V210,94m3
3Đắp trả đất K90Chương V210,94m3
4Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằngChương V356,39m3
5Đắp đất K95 tạo mặt bằngChương V62,79m3
6Đào hố móng đất cấp 3Chương V705,95m3
7Đắp đất K95Chương V118,07m3
8Lắp dựng đà giáo thi công mốChương V11,803Tấn
9Tháo dỡ đà giáo thi công mốChương V11,803Tấn
10Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cmChương V2,7m3
11Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácChương V2,7m3
FU Thi công kết cấu nhịp
1Nâng hạ dầm cầu đặt lên xe goòngChương V4dầm
2Di chuyển dầm cầu cự ly 60m, lao nhịp 1Chương V4dầm
3Lao lắp dầm cầu bằng cần cẩuChương V4dầm
FV Bãi đúc dầm và công trường
1Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằngChương V0,02m3
2Đắp đất K90 tạo mặt bằngChương V161,6m3
3Thanh thải đất đắp bãi đúcChương V161,6m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V161,6m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V22m3
6Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%)Chương V22m3
7Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V17,6m3
FW Bệ đúc dầm
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V2,784m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V2,826m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V2,826m3
4Ván khuônChương V14,96m2
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,092Tấn
6Đá dăm đệm dày 20cmChương V6,4m3
7Đắp đất K98 dày 30cmChương V9,6m3
8Phá dỡ BTCT bệ đúc bằng búa cănChương V2,784m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500mChương V2,784m3
10Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%)Chương V6,4m3
11Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V5,12m3
FX Bệ chứa dầm
1Lắp đặt khối bê tông đúc sẵnChương V6Khối
2Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V5,85m3
3Ván khuôn khối đúc sẵnChương V20,16m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Chương V0,007Tấn
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,488Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,097Tấn
7Khấu hao ray P43Chương V40,8m
8Tà vẹt gỗ (18x18x80)cmChương V52Thanh
9Tháo dỡ khối bê tông đúc sẵnChương V6Khối
10Đá đăm 4x6Chương V27,045m3
11Tháo dỡ đá dăm đệm (tận dụng 80%)Chương V27,045m3
12Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V21,636m3
FY Đường công vụ
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V20,06m3
2Đắp đất nền đường K90Chương V550,41m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V52,62m3
4Thanh thải đất đắp đường tạmChương V550,41m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V550,41m3
6Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm (tận dụng 80%)Chương V52,62m3
7Vận chuyển đá dăm tận dụng, cự ly ≤300mChương V42,096m3
8Lu lèn nền đường K95Chương V722,85m2
9Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m (tận dụng)Chương V9Ống
10Tháo dỡ ống cống D150cm; L=1mChương V9Ống
11Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc)Chương V2Rọ
12Tháo dỡ đá hộc làm rọ đá (tận dụng 80%)Chương V2,1m3
13Vận chuyển đá hộc tận dụng, cự ly ≤300mChương V1,68m3
FZ Thanh thải lòng suối
1Đào xúc đất lẫn sỏi sạn đổ lên ô tô vận chuyểnChương V1.018,61m3
2Vận chuyển đất lẫn sỏi sạn đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V1.018,61m3
GA Nền, mặt đường
GB Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đàoChương V3.906,758m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V3.906,758m3
3Đào đường cũ bằng máy đàoChương V3.215,17m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V3.215,17m3
5Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đàoChương V625,634m3
6Đào rãnh dọc đất cấp 4 bằng máy đàoChương V11,596m3
7Đào khuôn đường đất cấp 4 bằng máy đàoChương V43,988m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V681,218m3
9Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìnChương V505,441m3
10Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đàoChương V26,602m3
11Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đàoChương V16,361m3
12Đào rãnh dọc đá cấp 4 bằng máy đàoChương V68,453m3
13Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnChương V616,857m3
14Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500mChương V616,857m3
15Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V62.556,153m3
16Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoChương V2.760,82m3
17Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V8.488,533m3
18Đánh cấpChương V3.587,535m3
19Đắp đất nền đường K95Chương V24.199,001m3
20Đắp đất nền đường K98Chương V8.453,711m3
21Lu lèn nền đường K98Chương V17.172,356m2
22Lu lèn nền đường K95Chương V1.150,154m2
GC Điều phối đất
1Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V60.453,255m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V41.479,194m3
GD Mặt đường tuyến
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V10.373,011m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V5.865,254m2
3Lót giấy dầuChương V43.999,64m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmChương V7.655,892m3
5Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25Chương V580,523m3
6Cốt thép gia cường tấm BTXM d=8mmChương V0,309Tấn
7Cốt thép gia cường tấm BTXM d=12mmChương V12,186Tấn
GE Gờ chắn BTCT
1Bê tông M300 đá 1x2 dày 24cmChương V15,104m3
2Ván khuônChương V64,28m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmChương V4,608m3
4Cốt thép d=10mmChương V0,193Tấn
5Cốt thép d=12mmChương V0,507Tấn
GF Mặt đường nút
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V186,629m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V66,274m2
3Lót giấy dầuChương V777,62m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmChương V139,972m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V218,988m3
6Đắp đất nền đường K98Chương V233,286m3
7Đắp đất nền đường K95Chương V26,982m3
8Lu lèn nền đường K98Chương V523,46m2
9Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)Chương V79,09m
GG Khe dọc, khe co, khe dãn
1Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmChương V6,961Tấn
2Cốt thép ngang d=10mmChương V6,233Tấn
3Cốt thép giá đỡ d=12mmChương V15,099Tấn
4Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmChương V5,824Tấn
5Cốt thép truyền lực khe co d=30mmChương V38,208Tấn
6Ống nhựa PVC D34mmChương V262,4m
7Cắt khe dọc, khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)Chương V17.978,42m
GH Gia cố rãnh và gia cố lề
GI Gia cố rãnh hình thang
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cmChương V2.982,187m3
2Dăm sạn đệm dày 5cm (tận dụng)Chương V314,69m3
3Dăm sạn đệm dày 5cm (mua vật liệu)Chương V38,194m3
4Ván khuôn thành rãnhChương V13.658,788m2
5Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc)Chương V68Rọ
GJ Gia cố rãnh + gờ chắn nước
1Bê tông M200 đá 2x4Chương V123,664m3
2Ván khuônChương V201,216m2
3Dăm sạn đệm dày 5cm (tận dụng)Chương V20,96m3
4Cốt thép d=8mmChương V2,594Tấn
5Cốt thép d=14mmChương V1,818Tấn
GK Gia cố lề
1Bê tông M250 đá 1x2 dày 20cmChương V1.217,134m3
2Ván khuônChương V244,581m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmChương V608,567m3
4Cắt khe lề gia cốChương V1.222,905m
5Bao tải tẩm nhựa đườngChương V244,581m2
GL Gia cố rãnh đỉnh
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cmChương V94,365m3
2Ván khuôn rãnhChương V398,43m2
3Dăm sạn đệm dày 5cm (tận dụng)Chương V10,485m3
4Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoChương V104,85m3
GM Gia cố rãnh cơ
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cmChương V97,23m3
2Ván khuôn rãnhChương V131,955m2
3Dăm sạn đệm dày 5cm (tận dụng)Chương V13,89m3
4Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoChương V111,12m3
GN Bậc nước
1Bê tông M150 đá 2x4 đáy bậc nướcChương V116,027m3
2Ván khuôn đáy bậc nướcChương V418,585m2
3Bê tông M150 đá 2x4 thành bậc nướcChương V103,893m3
4Ván khuôn thành bậc nướcChương V671,97m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmChương V50,149m3
6Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thuChương V5,244m3
7Ván khuôn móng hố thuChương V11,22m2
8Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuChương V8,181m3
9Ván khuôn thân hố thuChương V65,64m2
10Bê tông M150 đá 2x4 chân khayChương V2m3
11Ván khuôn chân khayChương V13,5m2
12Dăm sạn đệm dày 10cm (tận dụng)Chương V1,625m3
13Đào đất cấp 3Chương V356,96m3
14Đắp đất K95Chương V30,223m3
15Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc)Chương V6Rọ
GO Tấm đan đậy rãnh dọc qua nhà dân
1Lắp đặt tấm đan mươngChương V84Tấm
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanChương V10,62m3
3Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V55,08m2
4Cốt thép tấm đan d=8mmChương V0,228Tấn
5Cốt thép tấm đan d=12mmChương V0,643Tấn
GP Hạng mục khác
1Trồng cỏ phủ chống xói mái taluyChương V2.000m2
2Bê tông M150 đá 4x6 dày 15cm bạt tầm nhìnChương V9m3
3Dăm sạn đệm dày 10cmChương V6m3
4Đào đất cấp 3 bằng máy đàoChương V180m3
GQ Gia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cmChương V1.225,749m3
2Ván khuôn mái taluyChương V250,178m2
3Cốt thép mái taluy d=6mmChương V0,275Tấn
4Bao tải tẩm nhựa đườngChương V250,178m2
5Bê tông M150 đá 2x4 gờ chắnChương V2,01m3
6Ván khuôn gờ chắnChương V20,16m2
7Bê tông M150 đá 4x6 chân khayChương V466,768m3
8Ván khuôn chân khayChương V1.867,07m2
9Dăm sạn đệm dày 10cmChương V36,886m3
10Đào chân khay đất cấp 3Chương V3.360,859m3
11Đắp đất K95 chân khayChương V2.097,676m3
12Đắp đất K95 mái taluyChương V67,645m3
13Bê tông M250 đá 1x2 sườn tăng cườngChương V69,268m3
14Ván khuônChương V682,917m2
15Cốt thép d=6mmChương V1,522Tấn
16Cốt thép d=10mmChương V4,204Tấn
17Cốt thép d=16mmChương V10,855Tấn
18Ống nhựa PVC D60mmChương V2.054,5m
19Vải địa kỹ thuậtChương V193,632m2
GR Cống thoát nước ngang
GS Cống hộp đổ tại chỗ
GT Thân cống
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộpChương V1.082,203m3
2Ván khuôn thân cống hộpChương V4.640,884m2
3Bê tông lót 8MPa đá 4x6Chương V100,577m3
4Ván khuôn bê tông lótChương V75,388m2
5Bê tông 12MPa đá 2x4 móng cốngChương V112,554m3
6Ván khuôn móng cốngChương V60,436m2
7Dăm sạn đệmChương V40,345m3
8Cốt thép thân cống hộp d=8mmChương V0,445Tấn
9Cốt thép thân cống hộp d=10mmChương V5,908Tấn
10Cốt thép thân cống hộp d=12mmChương V14,98Tấn
11Cốt thép thân cống hộp d=14mmChương V57,09Tấn
12Cốt thép thân cống hộp d=16mmChương V40,669Tấn
13Cốt thép thân cống hộp d=18mmChương V7,979Tấn
14Cốt thép thân cống hộp d=20mmChương V49,119Tấn
15Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmChương V2.628,318m2
16Đắp cát hạt thô K95 thân cốngChương V2.886,003m3
17Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V326,166m3
GU Thượng lưu
1Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường đầuChương V60,971m3
2Ván khuôn thân tường đầuChương V226,932m2
3Bê tông 16MPa đá 4x6 móng tường đầuChương V56,763m3
4Ván khuôn móng tường đầuChương V140,24m2
5Bê tông 16MPa đá 2x4 thân hố thuChương V110,547m3
6Ván khuôn thân hố thuChương V389,245m2
7Bê tông 16MPa đá 4x6 móng hố thuChương V39,75m3
8Ván khuôn móng hố thuChương V50,874m2
9Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánhChương V165,389m3
10Ván khuôn thân tường cánhChương V542,85m2
11Cốt thép tường cánh d=8mmChương V0,095Tấn
12Cốt thép tường cánh d=12mmChương V2,527Tấn
13Cốt thép tường cánh d=14mmChương V0,499Tấn
14Bê tông 16MPa đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, sân gia cốChương V305,212m3
15Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, sân gia cốChương V271,992m2
16Bê tông 16MPa đá 4x6 chân khayChương V123,415m3
17Ván khuôn chân khayChương V610,673m2
18Dăm sạn đệm dày 10cmChương V87,419m3
19Bê tông lót 8MPa đá 4x6Chương V16,283m3
GV Hạ lưu
1Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường đầuChương V79,826m3
2Ván khuôn thân tường đầuChương V316,353m2
3Bê tông 16MPa đá 4x6 móng tường đầuChương V79,699m3
4Ván khuôn móng tường đầuChương V209,868m2
5Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánhChương V283,096m3
6Ván khuôn thân tường cánhChương V974,459m2
7Cốt thép tường cánh d=8mmChương V0,103Tấn
8Cốt thép tường cánh d=12mmChương V2,817Tấn
9Cốt thép tường cánh d=14mmChương V0,352Tấn
10Bê tông 16MPa đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, sân gia cốChương V614,927m3
11Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, sân gia cốChương V645,174m2
12Bê tông 16MPa đá 4x6 chân khayChương V244,499m3
13Ván khuôn chân khayChương V1.094,755m2
14Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường chắnChương V29,881m3
15Ván khuôn thân tường chắnChương V109,892m2
16Bê tông 16MPa đá 4x6 móng tường chắnChương V34,74m3
17Ván khuôn móng tường chắnChương V81,96m2
18Dăm sạn đệm dày 10cmChương V158,622m3
19Bê tông lót 8MPa đá 4x6Chương V19,219m3
GW Bản dẫn
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V128,75m3
2Ván khuônChương V120,437m2
3Đá dăm đệm dày 50cmChương V242,834m3
4Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Chương V0,215Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V4,671Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Chương V3,385Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Chương V4,421Tấn
8Nhựa đường chèn kheChương V0,04m3
GX Gia cố lề
1Bê tông M250 đá 1x2Chương V27,985m3
2Ván khuônChương V74,198m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmChương V9,827m3
GY Gia cố mái taluy đầu cống
1Bê tông 12MPa đá 2x4 mái taluy dày 15cmChương V90,098m3
2Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayChương V29,92m3
3Ván khuôn chân khayChương V143,83m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmChương V4,869m3
GZ Hạng mục khác
1Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc)Chương V237Rọ
2Xếp rọ đá mạ kẽm KT(2x1x0.5)m (đá hộc mua mới)Chương V600Rọ
HA Lớp bê tông bảo vệ mặt cống
1Bê tông 25MPa đá 1x2Chương V30,797m3
2Ván khuônChương V22,005m2
3Cốt thép d=6mmChương V1,288Tấn
4Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V3.757,382m3
5Đào hố móng đất cấp 4 bằng máy đàoChương V10.036,317m3
6Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đàoChương V108,794m3
7Đào hố móng đá cấp 4 bằng nổ mìnChương V2.067,084m3
8Đào hố móng đá cấp 3 bằng máy đàoChương V8,966m3
9Đào hố móng đá cấp 3 bằng nổ mìnChương V170,356m3
10Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnChương V2.355,2m3
11Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500mChương V2.355,2m3
12Đắp đất hố móng K95Chương V3.703,343m3
13Bê tông M150 đá 4x6 hoàn trảChương V15,163m3
14Đào khơi dòng đấtChương V699,53m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V699,53m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V10.036,317m3
17Phá đá tảng lănChương V67,692m3
18Xúc đá lên ô tô vận chuyểnChương V67,692m3
19Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500mChương V67,692m3
20Thép neo d=32mmChương V0,353Tấn
HB Cống tròn 2D150cm
HC Thân cống
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Chương V2,88m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnChương V41,218m2
3Đá dăm móng cống dày 30cmChương V11,425m3
4Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngChương V1,028m3
5Ván khuôn móng cốngChương V0,504m2
6Dăm sạn đệmChương V0,343m3
7Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmChương V22,4m2
8Mối nối ống cống bê tông D150cmChương V4m.nối
9Lắp đặt ống cống D150cm; L=1mChương V4Ống
10Cốt thép ống cống d=12mmChương V0,219Tấn
11Cốt thép ống cống d=6mmChương V0,049Tấn
HD Thượng, hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhChương V1,809m3
2Ván khuôn thân tường cánhChương V7,588m2
3Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuChương V2,637m3
4Ván khuôn thân tường đầuChương V10,414m2
5Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuChương V5,978m3
6Ván khuôn móng tường đầuChương V13,4m2
7Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, gia cốChương V6,578m3
8Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cốChương V2,034m2
9Bê tông M150 đá 4x6 chân khayChương V5,806m3
10Ván khuôn chân khayChương V30,69m2
11Dăm sạn đệmChương V3,37m3
12Bê tông M150 đá 2x4 mái taluyChương V3,526m3
13Bê tông M150 đá 4x6 chân khayChương V0,8m3
14Ván khuôn chân khayChương V2,4m2
HE Thi công
1Đào móng đất cấp 3Chương V61,499m3
2Đắp đất K95Chương V18,45m3
3Cát đệm thân cốngChương V1,84m3
HF Thoát nước dọc
HG Mương thiết kế mới
1Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngChương V100,82m3
2Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngChương V64,585m3
3Ván khuôn thân mươngChương V1.344,263m2
4Ván khuôn móng mươngChương V144,873m2
5Dăm sạn đệmChương V43,057m3
6Cốt thép thân mương d=10mmChương V3,667Tấn
7Cốt thép thân mương d=14mmChương V9,333Tấn
8Lắp đặt tấm đan KT(100x90x15)cmChương V479Tấm
9Cốt thép tấm đan d=8mmChương V0,173Tấn
10Cốt thép tấm đan d=10mmChương V4,495Tấn
11Cốt thép tấm đan d=14mmChương V3,404Tấn
12Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanChương V51,59m3
13Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V234,882m2
14Ống nhựa PVC D34mmChương V574,8m
15Đào móng đất cấp 3Chương V375,068m3
16Đắp trả đất K95Chương V101,106m3
HH Thay thế đan mương hư hỏng hiện trạng
1Cốt thép tấm đan d=8mmChương V0,039Tấn
2Cốt thép tấm đan d=10mmChương V0,668Tấn
3Cốt thép tấm đan d=14mmChương V0,616Tấn
4Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanChương V2,679m3
5Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V17,1m2
6Ống nhựa PVC D34mmChương V40,8m
7Lắp đặt tấm đan mươngChương V102Tấm
HI Tường chắn
HJ Tường chắn bê tông
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắnChương V269,866m3
2Bê tông M200 đá 2x4 thân tường chắnChương V622,668m3
3Ván khuôn thân tường chắnChương V3.223,011m2
4Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắnChương V217,287m3
5Bê tông M200 đá 4x6 móng tường chắnChương V524,218m3
6Ván khuôn móng tường chắnChương V1.720,041m2
7Cuội sỏi tầng lọc ngượcChương V147,686m3
8Đất sét luyện dẻoChương V156,965m3
9Đắp cuội sỏi sau lưng tường chắnChương V289,951m3
10Bao tải tẩm nhựa đường khe lúnChương V307,49m2
11Ống nhựa PVC D100mmChương V2.118m
12Vải địa kỹ thuậtChương V1.157,571m2
13Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V1.971,766m3
14Đào hố móng đất cấp 4 bằng máy đàoChương V60,905m3
15Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đàoChương V237,786m3
16Xúc đá lên ô tô vận chuyểnChương V237,786m3
17Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly ≤500mChương V237,786m3
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Chương V60,905m3
19Bê tông M150 đá 4x6 bù hố móngChương V127,305m3
20Cốt thép tường chắn d=10mmChương V5,732Tấn
21Cốt thép tường chắn d=16mmChương V25,469Tấn
22Cốt thép neo d=32mmChương V2,406Tấn
23Khoan lỗ D42 vào đá cấp 4; L=0.5mChương V125m
24Dăm sạn đệm móng tường chắnChương V49,419m3
25Vữa xi măng M100 tạo phẳng dày 10cmChương V19,304m3
HK Tường chắn rọ đá
1Xếp rọ đá bọc nhựa KT(2x1x0.5)mChương V3.507Rọ
2Vải địa kỹ thuậtChương V3.388,627m2
3Đóng cọc thép hình I200 vào đất, ngập đấtChương V1.317m
4Đóng cọc thép hình I200 vào đất, không ngập đấtChương V439m
5Đào móng đất cấp 3 + đánh cấpChương V2.498,428m3
6Đắp đất hố móng K95Chương V888,088m3
7Quét nhựa đường chống rỉ thanh thép I200Chương V1.317m2
HL Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhChương V8,135m3
2Ván khuôn thân tường cánhChương V20,464m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhChương V6,521m3
4Ván khuôn móng tường cánhChương V12,56m2
5Dăm sạn đệmChương V0,652m3
HM An toàn giao thông
HN Cọc tiêu
1Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng Chương V608Cọc
2Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêuChương V14,82m3
3Ván khuôn cọc tiêuChương V202,92m2
4Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêuChương V33,44m3
5Cốt thép cọc tiêu d=8mmChương V0,948Tấn
6Cốt thép cọc tiêu d=14mmChương V3,355Tấn
7Sơn màu trắng đỏ cọc tiêu 2 lớpChương V259,92m2
8Dán phản quang lên tấm tôn dày 2mmChương V5,958m2
9Đào đất móng cộtChương V38,912m3
HO Cọc H
1Lắp đặt cọc H, trọng lượng Chương V91Cọc
2Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc HChương V3,64m3
3Ván khuôn cọc HChương V189,28m2
4Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc HChương V4,914m3
5Cốt thép cọc H d=8mmChương V0,142Tấn
6Cốt thép cọc H d=14mmChương V0,54Tấn
7Sơn màu trắng đỏ cọc H 2 lớpChương V72,8m2
8Đào đất móng cộtChương V5,824m3
HP Cột Km
1Lắp đặt cột Km, trọng lượng 50-200kgChương V11Cột
2Bê tông M250 đá 1x2 thân cọcChương V0,666m3
3Ván khuôn cọcChương V5,384m2
4Bê tông M150 đá 2x4 móngChương V0,522m3
5Sơn cột Km 2 lớpChương V9,635m2
6Đào đất móng cộtChương V0,638m3
HQ Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (đơn)Chương V99Bộ
2Lắp đặt cột và 2 biển báo tam giác A90cm (đôi)Chương V3Bộ
3Lắp đặt gương cầu lồi D800mmChương V9Bộ
4Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báoChương V23,552m3
5Dăm sạn đệm dày 10cmChương V3,996m3
6Cốt thép chống xoay d=14mmChương V0,134Tấn
7Đào đất móng cộtChương V23,976m3
HR Tường hộ lan tôn sóng
1Lắp đặt tường hộ lan tôn sóngChương V402m
2Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmChương V202Tấm
3Tấm sóng đầu (700x310x3)mmChương V134Tấm
4Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x1620mmChương V30Cột
5Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x2150mmChương V175Cột
6Hộp đệm U140x380x100x5mmChương V205Cái
7Mắt phản quang tam giácChương V205Cái
8Bu lông D16x35Chương V2.050Cái
9Bu lông D19x220Chương V205Cái
10Đóng trụ ống thép vào đấtChương V287m
HS Hộ lan cứng (phân đoạn)
1Bê tông M200 đá 1x2 thân hộ lanChương V137,76m3
2Ván khuôn thân hộ lanChương V1.200,48m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móng hộ lanChương V295,2m3
4Ván khuôn móng hộ lanChương V1.279,2m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmChương V29,52m3
6Cốt thép liên kết d=14mm; L=50cmChương V2,973Tấn
7Đào móng đất cấp 3Chương V118,08m3
8Sơn hộ lan cứng màu vàng, đenChương V777,36m2
HT Hộ lan cứng (đổ liền khối)
1Bê tông M200 đá 1x2 thân hộ lanChương V39,48m3
2Ván khuôn thân hộ lanChương V172,02m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móng hộ lanChương V42,3m3
4Ván khuôn móng hộ lanChương V141,6m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmChương V8,46m3
6Cốt thép liên kết d=14mm; L=50cmChương V0,569Tấn
7Đào móng đất cấp 3Chương V33,84m3
8Sơn hộ lan cứng màu vàng, đenChương V172,02m2
9Cắt kheChương V42,6m
HU Đảm bảo giao thông
HV Biển báo
1Biển báo chữ nhật KT(120x25)cmChương V2Cái
2Biển báo tam giác A70cmChương V6Cái
3Thép góc L50x50x4mmChương V74,297Kg
4Đèn cảnh báoChương V2Cái
5Trực đảm bảo giao thôngChương V640Công
6Luân chuyển thiết bị đảm bảo giao thôngChương V28Lần
HW Rào chắn
1Đèn cảnh báoChương V15Cái
2Dây phản quangChương V600m
3Lắp đặt tấm đếChương V150CK
4Bê tông M150 đá 4x6 tấm đếChương V1,163m3
5Ván khuônChương V24m2
6Ống nhựa PVC D60mmChương V165m
7Vữa xi măng M75 nhồi ống nhựaChương V0,467m3
8Sơn phản quang ống nhựaChương V28,274m2
HX Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
HY Siêu âm, khoan kiểm tra
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmChương V50M/C
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChương V12Cọc
HZ Thí nghiệm thử tải động PDA
1Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2Chương V11,22m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất Chương V12,342m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly ≤0.5km, ô tô 6m3Chương V12,342m3
4Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Chương V0,054Tấn
5Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V11,22m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 500mChương V11,22m3
7Sản xuất ống vách để lạiChương V0,492Tấn
8Thí nghiệm thử động PDA; đk cọc D100cmChương V3Cọc
9Chi phí lắp đặt , tháo dở trạm biến áp 25kVA-22/0,4kVChương V1T/bộ
10Chi phí lắp đặt, tháo dở trạm trộn bê tôngChương V1T/bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,23%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1051E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng cầu và đường bộ, trong đó:+ Phần cầu: Dầm cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp Ln ≥ 21m; mố, trụ cầu BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi D ≥100cm. + Phần đường: Kết cấu mặt đường Bê tông xi măng trên móng CPĐD
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥182.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh)103
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).83
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cầu có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh)73
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh)73
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách khối lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh)53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Đã đảm nhận vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành cầu, đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh)53
8 Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có chứng chỉ đã hoàn thành khoá đào tạo chỉ huy nổ mìn,- Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy31
9 Thợ nổ mìn 1 Có bằng tốt nghiệp từ sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên chuyên ngành: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu có sức nâng ≥ 63T Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động2
2 Cần cẩu có sức nâng ≥ 25T Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động2
3 Máy khoan cọc nhồi (Phù hợp với tính chất công việc) Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động1
4 Máy phát điện ≥ 125KVA Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động2
5 Trạm trộn Bê tông xi măng ≥ 50m3/h Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động1
6 Ô tô vận chuyển bê tông ≥ 06m3 Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động2
7 Xe tưới nước ≥ 5m3 Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động1
8 Máy rải (Phù hợp với tính chất công việc) Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động1
9 Máy ủi ≥ 110 CV Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động4
10 Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động5
11 Máy đào bánh lốp ≥ 0.7m3 Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động2
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động8
13 Máy lu bánh thép ≥ 8T Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động4
14 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động2
15 Lu rung ≥ 25T Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động4
16 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động1
17 Máy nén khí ≥600m3/h Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động1
18 Phòng thí nghiệm phục vụ thi công công trình (Phù hợp với tính chất công việc) Chứng minh sở hữu, còn hoạt động tốt, sẵn sang khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->