Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156285-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sử dụng đất của huyện (Kế hoạch vốn đầu tư trung hạn được cân đối cho dự án từ năm 2021-2025 và thời gian bố trí vốn năm 2022-2024) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:14:00 đến ngày 2022-02-15 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,645,470,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,500,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.793E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Dân dụng công cộng (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ);+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng II còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện/nước trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường PTDT nội trú huyện Sơn Hòa. Hạng mục: Xây mới dãy nội trú 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sử dụng đất của huyện (Kế hoạch vốn đầu tư trung hạn được cân đối cho dự án từ năm 2021-2025 và thời gian bố trí vốn năm 2022-2024) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Hoà, địa chỉ 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa - Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TT Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 02573.861031 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Hòa. - Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TT Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 0257.3861313 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới dãy nội trú - Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,7561 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 71,6137 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 77,3709 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 222,0942 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,1587 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,458 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,8541 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 105,1461 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đà kiềng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30,5248 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,5651 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,3817 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,8184 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,6625 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 73,231 | m3 |
| 15 | Lót bạt nhựa làm đường bê tông ram dốc | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,2308 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,9805 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD > 0,1m2, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,1053 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48,9744 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,1136 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,8143 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,3185 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 125,5531 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 3,6453 | tấn | |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,9257 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,0416 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 212,6648 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14,3176 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính > 10mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,2752 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19,7918 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,3624 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính > 10mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,4511 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19,1442 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,6857 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,3695 | tấn |
| 36 | Bê tông lam treo, lam đứng, lam ngang, diềm mái bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,7035 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép lam đứng, lam ngang, diềm mái, đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1466 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lam đứng, lam ngang, diềm mái, đường kính > 10mm, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,5597 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan bếp, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,454 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0946 | tấn |
| 41 | Bê tông lam ngang, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,464 | m3 |
| 42 | SXLD cốt thép lam ngang | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4279 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 344 | 1 cấu kiện |
| 44 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 86,404 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 323,1568 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,068 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24,1266 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 34,956 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 64,1136 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,24 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 73,8 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 98,129 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 171,769 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 102,289 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt hộp (bao gồm cả kính dày 5mm + khóa + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 297,72 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (bao gồm cả kính dày 5mm + khóa + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 113,216 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (bao gồm cả kính dày 5mm + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 77,3508 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa 12x12x1,2 sơn tĩnh điện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 181,4076 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp dựng lan can, ram dốc, cầu thang Thép STK dày 1,4ly | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,1198 | tấn |
| 60 | Cung cấp và lắp dựng lưới B40 vào khung sắt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 152,04 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng khung sắt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 152,04 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng cột phòng rửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0514 | tấn |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0497 | tấn |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng giằng mái thép | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0366 | tấn |
| 65 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp 50x25x1,4 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0698 | tấn |
| 66 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2,5 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,8184 | tấn |
| 67 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,1359 | 100m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 789,7446 | 1m2 |
| 69 | Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 116,44 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.818,991 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 166,375 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 25x40 M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14,34 | m2 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 406,24 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48,891 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 106,819 | m2 |
| 76 | Lát đá granit tụ nhiên bậc tam cấp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 231,63 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột BTCT chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 278,957 | m2 |
| 78 | Trát tường hộp gen ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 563,475 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 168,74 | m2 |
| 80 | Trát lanh tô, ô văng, giằng, lam treo M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 279,061 | m2 |
| 81 | Trát thanh treo, lam ngang, lam đứng, diềm mái, vữa XM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 255,661 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 973,6146 | m2 |
| 83 | Trát trần vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2.216,28 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 243,47 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 296,48 | m |
| 86 | Kẽ roon lõm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 270,08 | m |
| 87 | Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 79,3375 | m2 |
| 88 | Miết mạch tường đá loại lõm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 76,3 | m2 |
| 89 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.128,9524 | m2 |
| 90 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, VXM M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3.581,5404 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 79,3375 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4.895,3228 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4.735,7886 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3.456,0534 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6.171,154 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,1868 | 100m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm thoát nước mái | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,9125 | 100m |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm thông dầm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,11 | 100m |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27mm ống tràn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,088 | 100m |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt cửa lên mái bằng tole | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt bậc thang thép | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Alu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,388 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,064 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,4768 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,6741 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27,52 | m2 |
| 111 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27,52 | m2 |
| 112 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31,8542 | m3 |
| 113 | Lót bạt nhựa làm sân bê tông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,0978 | 100m2 |
| 114 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 77,3246 | m3 |
| 115 | Cắt khe sân bê tông (ô bình quân 3mx3m) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,0332 | 100m |
| B | Hạng mục: Xây mới dãy nội trú - Phần cấp điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 66 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 133 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 760 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 980 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 148 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 163 | bảng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.800 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 920 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 520 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 860 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 150 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 125A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 200A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 60 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba chấu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 141 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, kích thước 60x120mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 198 | hộp |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT: 120x120mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 36 | hộp |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối 120x120mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 128 | hộp |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạch | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | sứ |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,9 | 1m3 |
| 26 | Cung cấp và Đóng cọc chống sét | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cọc |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 350 | m |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,9 | m3 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,38 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,45 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,63 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,8672 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0338 | tấn |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,518 | m3 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt trụ điện 7,5m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | trụ |
| C | Hạng mục: Xây mới dãy nội trú - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ cảnh báo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26,6 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,07 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,81 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,94 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,755 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42/34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42/34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34/27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 98 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 64 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34/27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 68 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt nối ren miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 65 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 133 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 33 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt van đồng - Đường kính27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 66 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | bể |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van phao tự động | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 2HP | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,6 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,558 | 100m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,4 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,41 | 100m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 79 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90/60mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90/60mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 64 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 41 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60/42mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 34 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 68 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 33 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 33 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt chậu lavabo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 34 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt vòi lavabo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 34 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 64 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 33 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 33 | bộ |
| D | Hạng mục: Xây mới dãy nội trú - Phần hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,9838 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,7801 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,7413 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 193,344 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 37,44 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4702 | tấn |
| 7 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,08 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 125,856 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,8248 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,41 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,035 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,932 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| E | Hạng mục: Xây mới dãy nội trú - Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,725 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,725 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 dài 2,4m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9 | cọc |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét bán kính 57m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2 dưới mương đất | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 44 | m |
| 6 | Kéo rải dây đồng M50mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 90 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bộ đếm sét | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đường kính 32mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đường kính D50/32mm bằng phương pháp hàn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cây |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa đường kính 32mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| F | Hạng mục: Xây dựng mới khu ký túc xá - Phần PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT5 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ8 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 05 ZONE | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ nguồn phụ cho trung tâm báo cháy | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gia công, đóng cọc tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cọc |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 34 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo động | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,5 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 750 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 15A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,1 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 410 | m |
| G | Hạng mục: Dự phòng chi | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (Do Chủ đầu tư quản lý theo quy định và giá trị 486.364.267 đồng là cố định, không được thay đổi kể cả trong trường hợp nhà thầu có giảm giá) | Nhà thầu chỉ được thanh toán khi có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | 486.364.267 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.793E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Dân dụng công cộng (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ);+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng II còn hiệu lực. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện/nước trở lên; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích gầu ≤ 0,3m3 | 1 |
| 2 | Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Tự đổ ≥ 10T | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,0kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi