Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156285-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220156216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sử dụng đất của huyện (Kế hoạch vốn đầu tư trung hạn được cân đối cho dự án từ năm 2021-2025 và thời gian bố trí vốn năm 2022-2024)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 09:14:00 đến ngày 2022-02-15 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,645,470,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,500,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.793E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Dân dụng công cộng (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ);+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng II còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện/nước trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchan toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường PTDT nội trú huyện Sơn Hòa. Hạng mục: Xây mới dãy nội trú
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sử dụng đất của huyện (Kế hoạch vốn đầu tư trung hạn được cân đối cho dự án từ năm 2021-2025 và thời gian bố trí vốn năm 2022-2024)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất , địa chỉ: 18/4 Lê Thành Phương, khu phố Lý Tự Trọng, Phường 8, TP. TUy Hoà, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Hoà, địa chỉ 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Thịnh Phát; Địa chỉ: Khu Phố Trung Hòa, Thị Trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hòa, 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thống Nhất, địa chỉ 18/4 Lê Thành Phương, Phường 8, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế 77, địa chỉ 09/6 đường Phạm Hồng Thái, phường 4, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất , địa chỉ: 18/4 Lê Thành Phương, khu phố Lý Tự Trọng, Phường 8, TP. TUy Hoà, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Hoà, địa chỉ 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Hoà, địa chỉ 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa - Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TT Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 02573.861031
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Hòa. - Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TT Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 0257.3861313
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo địa chỉ nêu trên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới dãy nội trú - Phần xây lắp
1Đào móng chiều rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11,7561100m3
2Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V71,6137m3
3Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V77,3709m3
4Bê tông móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V222,0942m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,1587tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,458tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6,8541tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V105,1461m3
9Bê tông móng đà kiềng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V30,5248m3
10SXLD cốt thép giằng móng đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,5651tấn
11SXLD cốt thép giằng móng đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,3817tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,8184100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,6625100m3
14Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V73,231m3
15Lót bạt nhựa làm đường bê tông ram dốcXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,1477100m2
16Bê tông nền, M200, đá 1x2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,2308m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11,9805m3
18Bê tông cột TD > 0,1m2, chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,1053m3
19Bê tông cột TD Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V48,9744m3
20SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,1136tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,8143tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,3185tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V125,5531m3
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 3,6453tấn
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15,9257tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,0416tấn
27Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V212,6648m3
28SXLD cốt thép sàn mái đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14,3176tấn
29SXLD cốt thép sàn mái đường kính > 10mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,2752tấn
30Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V19,7918m3
31SXLD cốt thép cầu thang đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,3624tấn
32SXLD cốt thép cầu thang đường kính > 10mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,4511tấn
33Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V19,1442m3
34SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,6857tấn
35SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,3695tấn
36Bê tông lam treo, lam đứng, lam ngang, diềm mái bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,7035m3
37SXLD cốt thép lam đứng, lam ngang, diềm mái, đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,1466tấn
38SXLD cốt thép lam đứng, lam ngang, diềm mái, đường kính > 10mm, chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,5597tấn
39Bê tông tấm đan bếp, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,454m3
40SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0946tấn
41Bê tông lam ngang, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,464m3
42SXLD cốt thép lam ngangXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,4279tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3441 cấu kiện
44Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V86,404m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V323,1568m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,068m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24,1266m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V34,956m3
49Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V64,1136m3
50Xây tường gạch thông gió 20x20 M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13,24m2
51Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V73,8m2
52Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V98,129m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V171,769m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V102,289m2
55Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt hộp (bao gồm cả kính dày 5mm + khóa + phụ kiện)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V297,72m2
56Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (bao gồm cả kính dày 5mm + khóa + phụ kiện)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V113,216m2
57Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (bao gồm cả kính dày 5mm + phụ kiện)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V77,3508m2
58Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa 12x12x1,2 sơn tĩnh điệnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V181,4076m2
59Cung cấp và lắp dựng lan can, ram dốc, cầu thang Thép STK dày 1,4lyXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,1198tấn
60Cung cấp và lắp dựng lưới B40 vào khung sắtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V152,04m2
61Sản xuất lắp dựng khung sắtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V152,04m2
62Cung cấp và lắp dựng cột phòng rửaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0514tấn
63Cung cấp và lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0497tấn
64Cung cấp và lắp dựng giằng mái thépXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0366tấn
65Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp 50x25x1,4Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0698tấn
66Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2,5Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,8184tấn
67Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,1359100m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V789,74461m2
69Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V116,44m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.818,991m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V166,375m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 25x40 M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14,34m2
73Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V406,24m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V48,891m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V106,819m2
76Lát đá granit tụ nhiên bậc tam cấpXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V231,63m2
77Trát trụ cột BTCT chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V278,957m2
78Trát tường hộp gen ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V563,475m2
79Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V168,74m2
80Trát lanh tô, ô văng, giằng, lam treo M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V279,061m2
81Trát thanh treo, lam ngang, lam đứng, diềm mái, vữa XM M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V255,661m2
82Trát xà dầm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V973,6146m2
83Trát trần vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2.216,28m2
84Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V243,47m
85Trát gờ chỉ vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V296,48m
86Kẽ roon lõmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V270,08m
87Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V79,3375m2
88Miết mạch tường đá loại lõmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V76,3m2
89Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.128,9524m2
90Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, VXM M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3.581,5404m2
91Quét nước xi măng 2 nước chân móngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V79,3375m2
92Bả bằng bột bả vào tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4.895,3228m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4.735,7886m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3.456,0534m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6.171,154m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18,1868100m2
97Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm thoát nước máiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,9125100m
98Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm thông dầmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,11100m
99Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27mm ống trànXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,088100m
100Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17cái
101Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D100Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17cái
102Cung cấp và lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17cái
103Cung cấp và lắp đặt cửa lên mái bằng toleXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
104Cung cấp và lắp đặt bậc thang thépXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V20cái
105Cung cấp và lắp đặt bộ chữ AluXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,388m3
107Bê tông lót móng, chiều rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,064m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,4768m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,6741m3
110Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V27,52m2
111Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V27,52m2
112Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V31,8542m3
113Lót bạt nhựa làm sân bê tôngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11,0978100m2
114Bê tông nền, M200, đá 1x2 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V77,3246m3
115Cắt khe sân bê tông (ô bình quân 3mx3m)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6,0332100m
B Hạng mục: Xây mới dãy nội trú - Phần cấp điện
1Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18bộ
2Cung cấp và lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V66bộ
3Cung cấp và lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V133bộ
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V760m
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V980m
6Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V148cái
7Cung cấp và lắp đặt cầu chìXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V163bảng
8Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.800m
9Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V920m
10Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V520m
11Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x25mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V860m
12Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V150m
13Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 125AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3cái
14Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 200AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
15Cung cấp và lắp đặt quạt trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13cái
16Cung cấp và lắp đặt quạt đảo trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V60cái
17Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba chấuXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V141cái
18Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, kích thước 60x120mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V198hộp
19Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT: 120x120mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V36hộp
20Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối 120x120mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V128hộp
21Cung cấp và lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạchXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3cái
22Cung cấp và lắp đặt puli sứ kẹp ở tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3cái
23Cung cấp và lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3cái
24Cung cấp và lắp đặt bộ sứ - 2 sứXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3sứ
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,91m3
26Cung cấp và Đóng cọc chống sétXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cọc
27Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x25mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V350m
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,9m3
29Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,03100m
30Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
31Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,38m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9,45m3
33Bê tông lót móng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,63m3
34Bê tông móng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,8672m3
35SXLD cốt thép móng, đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0338tấn
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,518m3
37Cung cấp và lắp đặt trụ điện 7,5mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2trụ
C Hạng mục: Xây mới dãy nội trú - Phần cấp thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,4m3
2Lát gạch thẻ cảnh báoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V26,6m2
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,07m3
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 27mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,81100m
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,94100m
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,755100m
7Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V32cái
8Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42/34mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14cái
9Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cái
10Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42/34mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V20cái
11Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V19cái
12Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34/27mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V98cái
13Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V64cái
14Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34/27mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V68cái
15Cung cấp và lắp đặt nối ren miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 27mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V65cái
16Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 27mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V133cái
17Cung cấp và lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V33cái
18Cung cấp và lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12cái
19Cung cấp và lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V32cái
20Cung cấp và lắp đặt van đồng - Đường kính27mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V66cái
21Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m3Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5bể
22Cung cấp và lắp đặt van phao tự độngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5cái
23Cung cấp và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 2HPXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
24Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,6100m
25Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,558100m
26Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,4100m
27Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,41100m
28Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V26cái
29Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V79cái
30Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cái
31Cung cấp và lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7cái
32Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90/60mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21cái
33Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90/60mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13cái
34Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7cái
35Cung cấp và lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7cái
36Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V64cái
37Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V41cái
38Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60/42mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V34cái
39Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V68cái
40Cung cấp và lắp đặt xí bệtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V33bộ
41Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V33bộ
42Cung cấp và lắp đặt chậu lavaboXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V34bộ
43Cung cấp và lắp đặt vòi lavaboXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V34bộ
44Cung cấp và lắp đặt gương soiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V32cái
45Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V64cái
46Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V33cái
47Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V33bộ
D Hạng mục: Xây mới dãy nội trú - Phần hầm tự hoại
1Đào móng chiều rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,9838100m3
2Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,7801m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,7413m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V193,344m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V37,44m2
6SXLD cốt thép tấm đan, đúc sẵnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,4702tấn
7SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,08m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V421cấu kiện
9Quét nước ximăng 2 nướcXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V125,856m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0936100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,8248100m3
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,41100m
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,035100m
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,932100m
15Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21cái
16Cung cấp và lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7cái
17Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7cái
18Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 34mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7cái
E Hạng mục: Xây mới dãy nội trú - Phần chống sét
1Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,725m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,725m3
3Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 dài 2,4mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9cọc
4Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét bán kính 57mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
5Cung cấp và Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2 dưới mương đấtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V44m
6Kéo rải dây đồng M50mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V90m
7Cung cấp và lắp đặt bộ đếm sétXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đường kính 32mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,16100m
9Cung cấp và lắp đặt ống thép đường kính D50/32mm bằng phương pháp hànXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cây
10Cung cấp và lắp đặt cút nhựa đường kính 32mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6cái
11Cung cấp và lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sétXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
F Hạng mục: Xây dựng mới khu ký túc xá - Phần PCCC
1Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9cái
2Cung cấp và lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12cái
3Cung cấp và lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT5Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12bộ
4Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ8Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12bộ
5Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 05 ZONEXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
6Cung cấp và lắp đặt tủ nguồn phụ cho trung tâm báo cháyXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
7Gia công, đóng cọc tiếp địa tủ trung tâm báo cháyXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cọc
8Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18bộ
9Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháyXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V34bộ
10Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10bộ
11Cung cấp và lắp đặt chuông báo độngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10bộ
13Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dâyXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10hộp
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,5100m
15Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V750m
16Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 15AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
17Cung cấp và lắp đặt đèn Exit thoát hiểmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11bộ
18Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V26bộ
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,1100m
20Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V410m
G Hạng mục: Dự phòng chi
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (Do Chủ đầu tư quản lý theo quy định và giá trị 486.364.267 đồng là cố định, không được thay đổi kể cả trong trường hợp nhà thầu có giảm giá)Nhà thầu chỉ được thanh toán khi có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.486.364.267đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.793E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Dân dụng công cộng (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ);+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng II còn hiệu lực.44
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện/nước trở lên;22
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;22
5 Cán bộ phụ tráchan toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích gầu ≤ 0,3m31
2 Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích gầu ≥ 0,7m31
3 Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Tự đổ ≥ 10T4
4 Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất 1,5kW2
6 Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất 1,0kW2
7 Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Trọng lượng ≥ 70 kg1
8 Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->