Gói thầu: Gói thầu XL: Gói thầu xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128688-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu XL: Gói thầu xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220123508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn dự phòng ngân sách Trung ương thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020, vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn trung hạn 2021-2025 và ngân sách địa phương đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 09:50:00 đến ngày 2022-02-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,970,901,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô tính chất tương tự gói thầu này (có đầy đủ các hạng mục sau: cống BTCT + thiết bị cống; trạm bơm + thiết bị trạm bơm; nạo vét kênh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 50.000.000.000 VNĐ. Trong đó:+ Phần cống: Khoang cống có bề rộng ≥ 5,0m, Có cửa van+ Phần trạm bơm: Công suất máy bơm ≥ 15kW+ Phần nạo vét: Tổng chiều dài nạo vét ≥ 10km* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh (đối nhà thầu liên danh) có xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu (hoặc văn bản) hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn và hồ sơ thanh toán được chủ đầu tư phê duyệt (đối với công trình hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của công trình, như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc bản vẽ, thuyết minh thiết kế thể hiện thông số kỹ thuật của công trình thực hiện được Chủ đầu tư phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) hạng III trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) hạng III trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là cán bộ giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng thi công phần thiết bị cửa van
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành cơ khí/ cơ khí chế tạo* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là cán bộ giám sát chất lượng phần thiết bị cửa van hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là cán bộ giám sát chất lượng phần điện hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là đội trưởng thi công hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động- Giấy CMND/ Thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động- Giấy CMND/ Thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0,6 m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi ≥ 100CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xà lan ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xà lan 05 - 18T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục bánh xích ≥ 50T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục bánh xích ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu trục bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tàu kéo ≥ 300CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải đá cấp phối
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Pa lăng xích, sức nâng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL: Gói thầu xây dựng và thiết bị
Xây dựng các ô đê bao ngăn mặn cấp bách kết hợp các công trình giao thông để bảo vệ và phát triển vùng sản xuất lúa - tôm trên địa bàn huyện Phước Long
650 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn dự phòng ngân sách Trung ương thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020, vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn trung hạn 2021-2025 và ngân sách địa phương đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 04C, ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường An; Địa chỉ: Quận Đống Đa, Tp. Hà Nội. • Tư vấn thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần công trình giao thông Sông Mã; Địa chỉ: 553/16/16 Lũy Bán Bích, phường Phú Thạnh, quận Tân phú, Tp. Hồ Chí Minh. • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng; Địa chỉ: Số 135/29, 135/31 đường Hùng Vương, phường 6, Tp. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Đình Chiểu, khóm 2, phường 7, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 04C, ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291 2 210 677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291. 3823874
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291. 3823874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG 7 KHÁ
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT1,32100m
2Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,96100m
3Khấu hao thép hình cừ larsenTheo quy định tại Chương V của HSMT403,488kg
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4038tấn
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT5,328100m
6Cung cấp vải bạt cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT28,8m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,9985100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2721100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT12,876100m
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,392m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,392m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2787tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1617tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,7m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,976m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3535tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3295tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT50,16m2
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,4504m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0055tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0679tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,048100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,24m3
24Gia công dầm cầu trục thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0766tấn
25Cung cấp Bulong, đai ốc, đệm inox M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
26Cung cấp bạc đạn D20-D50Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
27Sản xuất cửa van bằng thép SUS304, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5816tấn
28Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5816tấn
29Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT10,15m
30Cung cấp bộ ốc vít M12x30Theo quy định tại Chương V của HSMT45bộ
31Cung cấp Bulong M20Theo quy định tại Chương V của HSMT1con
32Cung cấp pa lăng xích kéo tay 1 tấnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
B HẠNG MỤC: CỐNG 6 AN
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT2,2100m
2Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6100m
3Khấu hao thép hình cừ larsenTheo quy định tại Chương V của HSMT672,48kg
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,59tấn
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT10,656100m
6Cung cấp vải bạt cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT48m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,869100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT1,5346100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT12,876100m
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,392m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,392m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2787tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1617tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,7m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,976m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3535tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3295tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT50,16m2
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,4504m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0055tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0679tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,048100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,24m3
24Gia công dầm cầu trục thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0766tấn
25Cung cấp Bulong, đai ốc, đệm inox M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
26Cung cấp bạc đạn D20-D50Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
27Sản xuất cửa van bằng thép SUS304, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5816tấn
28Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5816tấn
29Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT10,15m
30Cung cấp bộ ốc vít M12x30Theo quy định tại Chương V của HSMT45bộ
31Cung cấp Bulong M20Theo quy định tại Chương V của HSMT1con
32Cung cấp pa lăng xích kéo tay 1 tấnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
C HẠNG MỤC: CỐNG CÔ CHÍN
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT11,2475100m
2Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT8,45100m
3Khấu hao thép hình cừ larsenTheo quy định tại Chương V của HSMT3.412,836kg
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,9967tấn
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT13,9712100m
6Cung cấp vải bạt cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT204m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT3,2654100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT1,8946100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT55,9163100m
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT8,177m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,045m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2909tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2592tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT34,74m2
15Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT21,621m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8671tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,0919tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT141,486m2
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT18,026m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0364tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2708tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1696100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,304m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0377tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2321tấn
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0464tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,288100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,88m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0649tấn
30Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0371100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT2,2304m3
32Gia công dầm cầu trục thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0614tấn
33Cung cấp bạc đạn D20-D50Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
34Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT17,625m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,445100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7136tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,4242tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,042tấn
39Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,82100m
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,25m3
41Cáp D14 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT56m
42Tăng đơ M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
43Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT64Bộ
44Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT10Công
45Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT10,656100m
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT5,544m3
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,88tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6096100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT48cái
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,142m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1224100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0388tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,09tấn
54Sản xuất cửa van bằng thép SUS304, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,0067tấn
55Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,0067tấn
56Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT26,7m
57Cung cấp bộ ốc vít M12x30Theo quy định tại Chương V của HSMT114bộ
58Cung cấp Bulong M20Theo quy định tại Chương V của HSMT2con
59Cung cấp pa lăng xích kéo tay 1 tấnTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
D HẠNG MỤC: CỐNG HAI HIÊN
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT6,5825100m
2Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT4,91100m
3Khấu hao thép hình cừ larsenTheo quy định tại Chương V của HSMT2.000,628kg
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2848tấn
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT5,328100m
6Cung cấp vải bạt cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT124,8m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,8375100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9121100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT12,876100m
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,392m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,392m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2787tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1617tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,7m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,976m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3535tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3295tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT50,16m2
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,4504m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0055tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0679tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,048100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,24m3
24Gia công dầm cầu trục thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0766tấn
25Cung cấp Bulong, đai ốc, đệm inox M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
26Cung cấp bạc đạn D20-D50Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
27Sản xuất cửa van bằng thép SUS304, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5816tấn
28Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5816tấn
29Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT10,15m
30Cung cấp bộ ốc vít M12x30Theo quy định tại Chương V của HSMT45bộ
31Cung cấp Bulong M20Theo quy định tại Chương V của HSMT1con
32Cung cấp pa lăng xích kéo tay 1 tấnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
E HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH XÁNG
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT3,925100m
2Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT3,1100m
3Khấu hao thép hình cừ larsenTheo quy định tại Chương V của HSMT1.176,84kg
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5402tấn
5Cung cấp vải bạt cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT48m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,684100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4001100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT12,876100m
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,392m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,392m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2787tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1617tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,7m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,976m3
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3535tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3295tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT50,16m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,4504m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0055tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0679tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,048100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,24m3
23Gia công dầm cầu trục thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0766tấn
24Cung cấp Bulong, đai ốc, đệm inox M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
25Cung cấp bạc đạn D20-D50Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
26Sản xuất cửa van bằng thép SUS304, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5816tấn
27Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5816tấn
28Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT10,15m
29Cung cấp bộ ốc vít M12x30Theo quy định tại Chương V của HSMT45bộ
30Cung cấp Bulong M20Theo quy định tại Chương V của HSMT1con
31Cung cấp pa lăng xích kéo tay 1 tấnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
F HẠNG MỤC: CỐNG CÂY ĐIỆP 1
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,9587tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT14,3100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT10,4100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT6.561,36kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT236,8m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT355,2m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,184100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,3024100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,184100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT7,1135100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT3,5147100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT3,2473100m3
13Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,932tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,796tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,796tấn
16Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
18Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT426,6975kg
19Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT39,6m3
20Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7817tấn
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT241 mối nối
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT3,2305100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,7486tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,648tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,075tấn
26Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4522tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4522tấn
28Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT6,336100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,625m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT19,75m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT70,75m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT11,274m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT115m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0352tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,6059tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,0232tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1759tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4055tấn
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT33,3072m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT6,7875m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT291,218m2
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,9593tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,7236tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8752tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT60cái
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT12,6
47Cáp D14 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT45m
48Tăng đơ M14Theo quy định tại Chương V của HSMT10cái
49Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT80bộ
50Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT10Công
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT108,0992100m
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT28,98m3
53Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT193,2m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,83m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4115tấn
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
57Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
58Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
59Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
60Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
61Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT200m2
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m3
G HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH 4000
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT2,162tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT9,13100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT6,64100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT4.189,176kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT265,6m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT398,4m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,328100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,4608100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,328100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT9,1696100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,9478100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT5,927100m3
13Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,932tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,796tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,796tấn
16Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
18Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT426,6975kg
19Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT39,6m3
20Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7817tấn
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT241 mối nối
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT3,2305100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,7486tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,648tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,075tấn
26Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4522tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4522tấn
28Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT6,336100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,625m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT19,75m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT70,75m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT11,274m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT115m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0352tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,6059tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,0232tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1759tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4055tấn
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT33,3072m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT6,7875m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT291,218m2
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,9593tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,7236tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8752tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT60cái
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT12,6m3
47Cáp D14 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT45m
48Tăng đơ M14Theo quy định tại Chương V của HSMT10cái
49Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT80bộ
50Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT10Công
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT108,0992100m
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT28,98m3
53Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT193,2m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,83m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4115tấn
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
57Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
58Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
59Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
60Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
61Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT200m2
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m3
H HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH 1000
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT2,4491tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT10,34100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT7,52100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT3.952,512kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT300,8m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT451,2m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,504100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,6544100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,504100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT3,5577100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT4,1949100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,7009100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,7009100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7009100m3
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,811tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
20Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT401,0334kg
21Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m3
22Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6514tấn
23Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT201 mối nối
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7405100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4822tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,7855tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,063tấn
28Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
30Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,376100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,525m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,19m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT53,335m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,263m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT104,67m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,6917tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0822tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1717tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3976tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9612m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8384m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT183,484m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,9355tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,608tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,5256m3
47Cáp D14 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT72m
48Tăng đơ M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
49Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT64Bộ
50Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT8Công
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT81,3852100m
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
53Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
54Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
55Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
56Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
57Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9552m3
59Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT166,368m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,1592m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6279tấn
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT100m2
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
I HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH 3000
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT2,1449tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT9,02100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT6,56100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT3.447,936kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT262,4m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT393,6m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,312100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,4432100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,312100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,7853100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,831100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,1503100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,1503100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,1503100m3
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,811tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
20Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT401,0334kg
21Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m3
22Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6514tấn
23Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT201 mối nối
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7405100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4822tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,7855tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,063tấn
28Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
30Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,376100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,525m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,19m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT53,335m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,263m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT104,67m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,6917tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0822tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1717tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3976tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9612m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8384m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT183,484m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,9355tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,608tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,5256m3
47Cáp D14 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT72m
48Tăng đơ M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
49Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT64Bộ
50Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT8Công
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT81,3852100m
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
53Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
54Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
55Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
56Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
57Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9552m3
59Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT166,368m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,1592m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6279tấn
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT100m2
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
J HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH 3100
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,9089tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT8,14100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT5,92100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT3.111,552kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT236,8m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT355,2m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,184100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,3024100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,184100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT3,5241100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT3,187100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,0184100m3
13Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,811tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
16Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
18Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT401,0334kg
19Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m3
20Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6514tấn
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT201 mối nối
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7405100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4822tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,7855tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,063tấn
26Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
28Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,376100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,525m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,19m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT53,335m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,263m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT104,67m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,6917tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0822tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1717tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3976tấn
38Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9612m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8384m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT183,484m2
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,9355tấn
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,608tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,5256m3
45Cáp D14 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT72m
46Tăng đơ M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
47Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT64Bộ
48Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT8Công
49Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT81,3852100m
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
51Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
52Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
53Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
54Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
55Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9552m3
57Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT166,368m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,1592m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6279tấn
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT100m2
62Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
K HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH 5000
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT2,6352tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT11,22100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT8,16100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT4.288,896kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT326,4m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT489,6m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,632100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,7952100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,632100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,453100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,6684100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,3369100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,3369100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,3369100m3
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,811tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
20Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT401,0334kg
21Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m3
22Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6514tấn
23Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT201 mối nối
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7405100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4822tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,7855tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,063tấn
28Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
30Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,376100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,525m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,19m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT53,335m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,263m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT104,67m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,6917tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0822tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1717tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3976tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9612m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8384m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT183,484m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,9355tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,608tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,5256m3
47Cáp D14 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT72m
48Tăng đơ M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
49Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT64Bộ
50Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT8Công
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT81,3852100m
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
53Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
54Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
55Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
56Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
57Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9552m3
59Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT166,368m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,1592m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6279tấn
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT100m2
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
L HẠNG MỤC: CỐNG BA CẢNH 2
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT2,0269tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT8,58100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT6,24100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT3.279,744kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT249,6m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT374,4m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,248100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,3728100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,248100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT2,1954100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,7559100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,6166100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,6166100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6166100m3
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,811tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
20Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT401,0334kg
21Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m3
22Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6514tấn
23Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT201 mối nối
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7405100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4822tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,7855tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,063tấn
28Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
30Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,376100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,525m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,19m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT53,335m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,263m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT104,67m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,6917tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0822tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1717tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3976tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9612m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8384m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT183,484m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,9355tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,608tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,5256m3
47Cáp D14 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT72m
48Tăng đơ M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
49Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT64Bộ
50Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT8Công
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT81,3852100m
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
53Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
54Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
55Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
56Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
57Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9552m3
59Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT166,368m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,1592m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6279tấn
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT100m2
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
M HẠNG MỤC: CỐNG BÀ LẦM 1
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT2,0269tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT8,58100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT6,24100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT3.279,744kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT249,6m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT374,4m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,248100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,3728100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,248100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT3,2708100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,6681100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,3359100m3
13Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,811tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
16Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
18Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT401,0334kg
19Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m3
20Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6514tấn
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT201 mối nối
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7405100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4822tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,7855tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,063tấn
26Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
28Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,376100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,525m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,19m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT53,335m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,263m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT104,67m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,6917tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0822tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1717tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3976tấn
38Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9612m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8384m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT183,484m2
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,9355tấn
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,608tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,5256m3
45Cáp D14 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT72m
46Tăng đơ M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
47Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT64Bộ
48Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT8Công
49Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT81,3852100m
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
51Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
52Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
53Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
54Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
55Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9552m3
57Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT166,368m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,1592m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6279tấn
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT100m2
62Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
N HẠNG MỤC: CỐNG BÀ LẦM 2
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6388tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT7,04100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT5,12100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT2.691,072kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT204,8m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT307,2m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,024100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,1264100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,024100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT2,6483100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT3,2254100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,6348100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,6348100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6348100m3
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,811tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
20Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT401,0334kg
21Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m3
22Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6514tấn
23Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT201 mối nối
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7405100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4822tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,7855tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,063tấn
28Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
30Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,376100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,525m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,19m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT53,335m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,263m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT104,67m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,6917tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0822tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1717tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3976tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9612m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8384m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT183,484m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,9355tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,608tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,5256m3
47Cáp D14 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT72m
48Tăng đơ M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
49Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT64Bộ
50Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT8Công
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT81,3852100m
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
53Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
54Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
55Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
56Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
57Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9552m3
59Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT166,368m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,1592m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6279tấn
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT100m2
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
O HẠNG MỤC: CỐNG CÂY ĐIỆP 2
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT2,0269tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT8,58100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT6,24100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT3.279,744kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT249,6m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT374,4m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,248100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,3728100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,248100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT3,3405100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT3,0047100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,0353100m3
13Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,811tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
16Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
18Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT401,0334kg
19Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m3
20Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6514tấn
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT201 mối nối
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7405100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4822tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,7855tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,063tấn
26Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
28Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,376100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,525m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,19m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT53,335m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,263m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT104,67m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,6917tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0822tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1717tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3976tấn
38Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9612m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8384m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT183,484m2
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,9355tấn
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,608tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,5256m3
45Cáp D14 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT72m
46Tăng đơ M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
47Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT64Bộ
48Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT8Công
49Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT81,3852100m
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
51Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
52Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
53Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
54Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
55Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9552m3
57Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT166,368m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,1592m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6279tấn
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT100m2
62Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
P HẠNG MỤC: CỐNG THỦY LỢI GÀNH HẠT
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT2,6693tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT11,44100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT8,32100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT4.372,992kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT332,8m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT499,2m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,664100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,8304100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,664100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,2393100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT3,5038100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT2,491100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT2,491100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,491100m3
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,811tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
20Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT401,0334kg
21Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m3
22Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6514tấn
23Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT201 mối nối
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7405100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4822tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,7855tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,063tấn
28Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
30Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,376100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,525m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,19m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT53,335m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,263m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT104,67m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,6917tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0822tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1717tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3976tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9612m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8384m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT183,484m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,9355tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,608tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,5256m3
47Cáp D14 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT72m
48Tăng đơ M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
49Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT64Bộ
50Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT8Công
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT81,3852100m
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
53Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
54Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
55Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
56Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
57Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9552m3
59Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT166,368m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,1592m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6279tấn
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT100m2
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
Q HẠNG MỤC: CỐNG TRƯỞNG TẾ 1
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT2,2472tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT9,68100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT7,04100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT3.700,224kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT281,6m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT422,4m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,408100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,5488100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,408100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,729100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT3,0353100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,4369100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,4369100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4369100m3
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,811tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
20Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT401,0334kg
21Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m3
22Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6514tấn
23Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT201 mối nối
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7405100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4822tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,7855tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,063tấn
28Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
30Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,376100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,525m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,19m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT53,335m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,263m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT104,67m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,6917tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0822tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1717tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3976tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9612m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8384m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT183,484m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,9355tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,608tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,5256m3
47Cáp D14 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT72m
48Tăng đơ M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
49Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT64Bộ
50Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT8Công
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT81,3852100m
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
53Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
54Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
55Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
56Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
57Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9552m3
59Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT166,368m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,1592m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6279tấn
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT100m2
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
R HẠNG MỤC: CỐNG TRƯỞNG TẾ 2
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,1826tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT11,66100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT8,48100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT6.979,968kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT147,2m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT220,8m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,736100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,8096100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,736100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT4,8081100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT4,7022100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,3643100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,3643100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3643100m3
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,811tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4331tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
20Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT401,0334kg
21Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m3
22Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6514tấn
23Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT201 mối nối
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7405100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4822tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,7855tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,063tấn
28Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3768tấn
30Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,376100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,525m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,19m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT53,335m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,263m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT104,67m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,6917tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0822tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1717tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3976tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9612m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8384m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT183,484m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,9355tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,608tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,5256m3
47Cáp D14 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT72m
48Tăng đơ M16Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
49Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT64Bộ
50Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT8Công
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT81,3852100m
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
53Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
54Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
55Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
56Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
57Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,9552m3
59Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT166,368m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,1592m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6279tấn
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT100m2
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m3
S HẠNG MỤC: CỐNG BA CẢNH 1
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2665tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT5,28100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT3,84100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT1.613,952kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT153,6m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT230,4m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,768100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,8448100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,768100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,0519100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8013100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,1705100m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT15,281100m
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,783m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,863m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT15,0482m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT74,7m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6605tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0784tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2088tấn
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT12,9014m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT86,19m2
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,3613tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,248m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT16,76m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5031tấn
29Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT73,6448100m
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,333m3
31Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT62,22m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,8666m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5215tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8784m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1845100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0583tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1553tấn
38Cung cấp ống thép tráng kẽm phi 34, dày 2.1mmTheo quy định tại Chương V của HSMT94,25kg
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,82m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,754m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0341tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1847tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,326m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT14,9m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1041tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5031tấn
47Gia công thang sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4723tấn
48Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4723tấn
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
50Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
51Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
52Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
53Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
54Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,11100m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT110m2
57Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,11100m3
T HẠNG MỤC: CỐNG THỦY LỢI 6000
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,042tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,18100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT3,04100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT1.277,712kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT121,6m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT182,4m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,608100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,6688100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,608100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,1203100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,7892100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,2522100m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT15,281100m
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,783m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,863m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT15,0482m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT74,7m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6605tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0784tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2088tấn
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT12,9014m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT86,19m2
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,3613tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,248m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT16,76m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5031tấn
29Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT73,6448100m
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,333m3
31Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT62,22m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,8666m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5215tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8784m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1845100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0583tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1553tấn
38Cung cấp ống thép tráng kẽm phi 34, dày 2.1mmTheo quy định tại Chương V của HSMT94,25kg
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,82m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,754m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0341tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1847tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,326m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT14,9m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1041tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5031tấn
47Gia công thang sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4723tấn
48Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4723tấn
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
50Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
51Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
52Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
53Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
54Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
U HẠNG MỤC: CỐNG TƯ NGHIỆP
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8601tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT3,3100m
3Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT2,4100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT1.008,72kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT96m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT144m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,48100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,528100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,48100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,438100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,7079100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,6593100m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT15,281100m
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,783m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,863m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT15,0482m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT74,7m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6605tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0784tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2088tấn
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT12,9014m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT86,19m2
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,3613tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,248m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT16,76m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5031tấn
29Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT73,6448100m
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,333m3
31Tấm cao su đen lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT62,22m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,8666m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5215tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8784m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1845100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0583tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1553tấn
38Cung cấp ống thép tráng kẽm phi 34, dày 2.1mmTheo quy định tại Chương V của HSMT94,25kg
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,82m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,754m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0341tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1847tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,326m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT14,9m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1041tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5031tấn
47Gia công thang sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4723tấn
48Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4723tấn
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
50Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
51Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
52Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
53Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
54Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
V HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KÊNH 500
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,1911tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT13,155100m
3Nhổ cọccừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT11,76100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT4.772,448Kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT74,4m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT111,6m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại Chương V của HSMT0,744100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT5,38100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT3,8867100m3
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,7765tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT7,1059tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT7,1059tấn
13Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,8100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5100m
15Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT512,9723kg
16Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT81,625m3
17Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1,8239tấn
18Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT561 mối nối
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT6,65100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,5791tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT11,6732tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,144tấn
23Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1,055tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,055tấn
25Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT13,06100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7m3
27Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT57,424100m
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,7m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT21,534m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT104,526m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT46,42m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0726tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8,1399tấn
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT57,3767m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT188,08m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT8,3212tấn
37Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT14,208100m
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,625m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT15m2
40Cáp Þ34 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT160m
41Tăng đơ căng cáp M36Theo quy định tại Chương V của HSMT20cái
42Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT160bộ
43Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT15Công
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0475tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,09tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT7,392m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT117,3376m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8128tấn
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT64cái
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT15,984m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,7088m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3246100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,078tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,794tấn
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT16,829m2
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,0726m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3655100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7993tấn
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT31,95m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,18100m
61Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,755m2
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,7053m3
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3742100m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0729tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4905tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4488m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0554100m2
68Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,559100kg
69Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT66,8375m2
70Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2563m3
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT62,557m2
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,3476m3
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT65,516m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT20,435m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT73,916m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT139,432m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT85,951m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT73,916m2
79Cung cấp cửa đi:Theo quy định tại Chương V của HSMT7,36m2
80Cung cấp cửa sổTheo quy định tại Chương V của HSMT7,5
81Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V của HSMT14,861m2
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,576m3
83Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,561100m2
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2237tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8334tấn
86Cung cấp ống thép tráng kẽm phi 34, dày 2.1mmTheo quy định tại Chương V của HSMT124,54kg
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,271m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6293100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3648tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4532tấn
91Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,434m3
92Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2526100m2
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5585tấn
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,077m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,147m3
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0126100m2
97Gia công thang sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3406tấn
98Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3406tấn
99Cung cấp bản lềTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
100Cung cấp ổ khóaTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
101Mạ kẽm nhúng nóng cầu thang thépTheo quy định tại Chương V của HSMT340,63kg
102Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại Chương V của HSMT6cọc
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo quy định tại Chương V của HSMT45,16m
105Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT11 cột
106Cung cấp Bu-lông Þ14Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
107Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
108Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT17,5m
109Cung cấp kẹp chuyên dụng liên kết cápTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
110Cung cấp cà rá liên kết cáp vào cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
111Cung cấp đai đỡ cápTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
112Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT16m
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
114Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTheo quy định tại Chương V của HSMT1bảng
115Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
116Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m
117Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT13m
118Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7m
119Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2m
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
122Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 3mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
123Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 3mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
124Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
125Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
126Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
127Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m3
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT200m2
129Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m3
W HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KÊNH 2000
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,9681tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT7,92100m
3Nhổ cọccừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT5,76100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT3.027,456Kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT144,4m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT171,6m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT5,5126100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT6,1053100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,2032100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,2032100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2032100m3
12Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,7765tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT7,1059tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT7,1059tấn
15Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,8100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5100m
17Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT512,9723kg
18Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT81,625m3
19Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1,8239tấn
20Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT561 mối nối
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT6,65100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,5791tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT11,6732tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,144tấn
25Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1,055tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,055tấn
27Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT13,06100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7m3
29Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT57,424100m
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,7m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT21,534m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT104,526m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT46,42m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0726tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8,1399tấn
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT57,3767m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT188,08m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT8,3212tấn
39Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT21,312100m
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,095m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT23,4m2
42Cáp Þ34 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT160m
43Tăng đơ căng cáp M36Theo quy định tại Chương V của HSMT20cái
44Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT160bộ
45Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT15Công
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0741tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1404tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT11,088m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT176,0064m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2192tấn
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT96cái
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT15,984m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,7088m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3246100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,078tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,794tấn
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT16,829m2
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,0726m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3655100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7993tấn
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT31,95m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,18100m
63Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,755m2
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,7053m3
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3742100m2
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0729tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4905tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4488m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0554100m2
70Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,559100kg
71Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT66,8375m2
72Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2563m3
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT62,557m2
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,3476m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT65,516m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT20,435m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT73,916m2
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT139,432m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT85,951m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT73,916m2
81Cung cấp cửa đi:Theo quy định tại Chương V của HSMT7,36m2
82Cung cấp cửa sổTheo quy định tại Chương V của HSMT7,5
83Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V của HSMT14,861m2
84Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,576m3
85Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,561100m2
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2237tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8334tấn
88Cung cấp ống thép tráng kẽm phi 34, dày 2.1mmTheo quy định tại Chương V của HSMT124,54kg
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,271m3
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6293100m2
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3648tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4532tấn
93Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,434m3
94Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2526100m2
95Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5585tấn
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,077m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,147m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0126100m2
99Gia công thang sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3406tấn
100Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3406tấn
101Cung cấp bản lềTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
102Cung cấp ổ khóaTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
103Mạ kẽm nhúng nóng cầu thang thépTheo quy định tại Chương V của HSMT340,63kg
104Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại Chương V của HSMT6cọc
105Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo quy định tại Chương V của HSMT45,16m
107Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT11 cột
108Cung cấp Bu-lông Þ14Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
109Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT17,5m
111Cung cấp kẹp chuyên dụng liên kết cápTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
112Cung cấp cà rá liên kết cáp vào cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
113Cung cấp đai đỡ cápTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
114Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT16m
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
116Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTheo quy định tại Chương V của HSMT1bảng
117Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
118Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m
119Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT13m
120Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7m
121Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2m
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
124Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 3mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
125Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 3mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
126Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
127Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
128Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
129Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m3
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT200m2
131Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m3
X HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KÊNH LẦU QUỐC GIA
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT2,1108tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT8,8100m
3Nhổ cọccừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT6,4100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT3.363,84Kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT128m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT192m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT4,2648100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT5,7993100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT2,1144100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT2,1144100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,1144100m3
12Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,7765tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT7,1059tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT7,1059tấn
15Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,8100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5100m
17Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT512,9723kg
18Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT81,625m3
19Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1,8239tấn
20Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT561 mối nối
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT6,65100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,5791tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT11,6732tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,144tấn
25Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1,055tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,055tấn
27Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT13,06100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7m3
29Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT57,424100m
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,7m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT21,534m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT104,526m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT46,42m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0726tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8,1399tấn
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT57,3767m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT188,08m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT8,3212tấn
39Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT21,312100m
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,095m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT23,4m2
42Cáp Þ34 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT160m
43Tăng đơ căng cáp M36Theo quy định tại Chương V của HSMT20cái
44Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT160bộ
45Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT15Công
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0741tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1404tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT11,088m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT176,0064m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2192tấn
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT96cái
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT15,984m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,7088m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3246100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,078tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,794tấn
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT16,829m2
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,0726m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3655100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7993tấn
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT31,95m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,18100m
63Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,755m2
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,7053m3
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3742100m2
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0729tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4905tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4488m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0554100m2
70Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,559100kg
71Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT66,8375m2
72Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2563m3
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT62,557m2
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,3476m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT65,516m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT20,435m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT73,916m2
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT139,432m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT85,951m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT73,916m2
81Cung cấp cửa đi:Theo quy định tại Chương V của HSMT7,36m2
82Cung cấp cửa sổTheo quy định tại Chương V của HSMT7,5m2
83Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V của HSMT14,861m2
84Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,576m3
85Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,561100m2
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2237tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8334tấn
88Cung cấp ống thép tráng kẽm phi 34, dày 2.1mmTheo quy định tại Chương V của HSMT124,54kg
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,271m3
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6293100m2
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3648tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4532tấn
93Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,434m3
94Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2526100m2
95Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5585tấn
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,077m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,147m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0126100m2
99Gia công thang sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3406tấn
100Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3406tấn
101Cung cấp bản lềTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
102Cung cấp ổ khóaTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
103Mạ kẽm nhúng nóng cầu thang thépTheo quy định tại Chương V của HSMT340,63kg
104Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại Chương V của HSMT6cọc
105Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo quy định tại Chương V của HSMT45,16m
107Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT11 cột
108Cung cấp Bu-lông Þ14Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
109Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT17,5m
111Cung cấp kẹp chuyên dụng liên kết cápTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
112Cung cấp cà rá liên kết cáp vào cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
113Cung cấp đai đỡ cápTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
114Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT16m
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
116Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTheo quy định tại Chương V của HSMT1bảng
117Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
118Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m
119Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT13m
120Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7m
121Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2m
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
124Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 3mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
125Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 3mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
126Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
127Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
128Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
129Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m3
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT200m2
131Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m3
Y HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KÊNH PHÓ SINH
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6887tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT7,04100m
3Nhổ cọccừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT5,12100m
4Hao phí vật liệu cừ larsen đê quâyTheo quy định tại Chương V của HSMT2.691,072Kg
5Cung cấp lưới B40 4m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT102,4m2
6Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/mdTheo quy định tại Chương V của HSMT153,6m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT7,4694100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT5,2679100m3
9Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,7765tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT7,1059tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT7,1059tấn
12Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,8100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5100m
14Cung cấp thép hình sàn đạoTheo quy định tại Chương V của HSMT512,9723kg
15Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT81,625m3
16Gia công thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1,8239tấn
17Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT561 mối nối
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT6,65100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,5791tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT11,6732tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,144tấn
22Gia công thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1,055tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,055tấn
24Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT13,06100m
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7m3
26Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT57,424100m
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,7m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT21,534m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT104,526m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT46,42m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0726tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8,1399tấn
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT57,3767m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT188,08m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT8,3212tấn
36Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT21,312100m
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,095m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT23,4m2
39Cáp Þ34 neo cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT160m
40Tăng đơ căng cáp M36Theo quy định tại Chương V của HSMT20cái
41Cóc kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT160bộ
42Nhân công neo cápTheo quy định tại Chương V của HSMT15Công
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0741tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1404tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT11,088m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT160,8m2
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2192tấn
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT96cái
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT15,984m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,7088m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3246100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,078tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,794tấn
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT16,829m2
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,0726m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngTheo quy định tại Chương V của HSMT36,548m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7993tấn
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT31,95m2
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,18100m
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT34,755m2
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,7053m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3742100m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0729tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4905tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4488m3
66Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0554100m2
67Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,559100kg
68Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT66,8375m2
69Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2563m3
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT62,557m2
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,3476m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT65,516m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT20,435m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT73,916m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT139,432m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT85,951m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT73,916m2
78Cung cấp cửa đi:Theo quy định tại Chương V của HSMT7,36m2
79Cung cấp cửa sổTheo quy định tại Chương V của HSMT7,5
80Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V của HSMT14,861m2
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,576m3
82Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,561100m2
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2237tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8334tấn
85Cung cấp ống thép tráng kẽm phi 34, dày 2.1mmTheo quy định tại Chương V của HSMT124,54kg
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,271m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6293100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3648tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4532tấn
90Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,434m3
91Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2526100m2
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5585tấn
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,077m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,147m3
95Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0126100m2
96Gia công thang sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3406tấn
97Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3406tấn
98Cung cấp bản lềTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
99Cung cấp ổ khóaTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
100Mạ kẽm nhúng nóng cầu thang thépTheo quy định tại Chương V của HSMT340,63kg
101Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại Chương V của HSMT6cọc
102Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
103Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo quy định tại Chương V của HSMT45,16m
104Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT11 cột
105Cung cấp Bu-lông Þ14Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
106Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
107Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT17,5m
108Cung cấp kẹp chuyên dụng liên kết cápTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
109Cung cấp cà rá liên kết cáp vào cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
110Cung cấp đai đỡ cápTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
111Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT16m
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
113Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTheo quy định tại Chương V của HSMT1bảng
114Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
115Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT33,6m
116Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT13m
117Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7m
118Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2m
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
121Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 3mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
122Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 3mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
123Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
124Cung cấp bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
125Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
126Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m3
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT200m2
128Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m3
Z HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM BƠM KÊNH 500
1Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac 200 trụ 14mTheo quy định tại Chương V của HSMT2Móng
2Trụ BTLT 14m cập đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
3Bộ chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24kVTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
4Bộ đà composite 0,8m đỡ FCOTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
5Dây trần ACKP 50mm2 (TT)Theo quy định tại Chương V của HSMT65,3M
6Dây trần ACKP 50mm2 (đấu lèo)Theo quy định tại Chương V của HSMT3M
7Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kVTheo quy định tại Chương V của HSMT65,3M
8Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV (đấu lèo)Theo quy định tại Chương V của HSMT3m
9Bộ dây dẫn phân đoạn 1P cáp CX(CR) 25 mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
10Kẹp AlCu SL2Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
11Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
12Fuselink 8KTheo quy định tại Chương V của HSMT1Sợi
13Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
14Bảng chỉ danh phân đoạnTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
15Bảng chỉ thị phaTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
16Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
17Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
18Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
19Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
20Bộ FCO 27kV - 200ATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
21Giá treo MBA 1pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
22Bộ đà composite 0,8m đỡ LATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
23Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 pha (trụ 14m) loại 2 tia 2 cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
24Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
25Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (thiết bị LA, MBA)Theo quy định tại Chương V của HSMT5m
26Bảng tên trạmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
27Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1 pha 75kVA(1 pha 2 dây)Theo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
28Thùng composite đựng điện kế 3pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
29Thùng composite đựng CB 3pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
30Nắp che đầu sứ MBA B24-V-LTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
31Nắp che đầu sứ LATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
32Ống nối A50 (không lõi thép)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
33Ống co nhiệt trung thế phi 30Theo quy định tại Chương V của HSMT1m
34Bộ LA 10kATheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
35Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1máy
36MCCB 3 pha 400A - 600V (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
37Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
38Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
AA HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM BƠM KÊNH 2000, ẤP 2B
1Móng trụ M14-2bTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
2Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac 200 trụ 14mTheo quy định tại Chương V của HSMT2Móng
3Trụ BTLT 14mTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
4Trụ BTLT 14m cập đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
5Bộ chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24kVTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
6Bộ xà lệch 3 đỡ thẳng 2mTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
7Bộ đà composite 0,8m đỡ FCOTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
8Dây trần ACKP 50mm2 (TT)Theo quy định tại Chương V của HSMT98,9M
9Dây trần ACKP 50mm2 (đấu lèo)Theo quy định tại Chương V của HSMT10M
10Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kVTheo quy định tại Chương V của HSMT98,9M
11Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV (đấu lèo)Theo quy định tại Chương V của HSMT4m
12Bộ dây dẫn phân đoạn 1P cáp CX(CR) 25 mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
13Kẹp AlCu SL2Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
14Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT2Cái
15Fuselink 8KTheo quy định tại Chương V của HSMT1Sợi
16Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT3Bộ
17Bảng chỉ danh phân đoạnTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
18Bảng chỉ thị phaTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
19Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
20Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
21Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
22Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
23Bộ FCO 27kV - 200ATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
24Giá treo MBA 1pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
25Bộ đà composite 0,8m đỡ LATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
26Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 pha (trụ 14m) loại 2 tia 2 cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
27Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
28Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (thiết bị LA, MBA)Theo quy định tại Chương V của HSMT5m
29Bảng tên trạmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
30Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1 pha 75kVA(1 pha 2 dây)Theo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
31Thùng composite đựng điện kế 3pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
32Thùng composite đựng CB 3pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
33Nắp che đầu sứ MBA B24-V-LTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
34Nắp che đầu sứ LATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
35Ống nối A50 (không lõi thép)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
36Ống co nhiệt trung thế phi 30Theo quy định tại Chương V của HSMT1m
37Bộ LA 10kATheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
38Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1máy
39MCCB 3 pha 400A - 600V (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
40Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
41Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
AB HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM BƠM KÊNH 1000, LẦU QUỐC GIA
1Móng trụ M14-2bTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
2Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac 200 trụ 14mTheo quy định tại Chương V của HSMT3Móng
3Trụ BTLT 14mTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
4Trụ BTLT 14m cập đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
5Bộ chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24kVTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
6Bộ đà composite 0,8m đỡ FCO đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
7Dây trần ACKP 50mm2 (TT)Theo quy định tại Chương V của HSMT124,4M
8Dây trần ACKP 50mm2 (đấu lèo)Theo quy định tại Chương V của HSMT8M
9Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kVTheo quy định tại Chương V của HSMT124,4M
10Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV (đấu lèo)Theo quy định tại Chương V của HSMT12m
11Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT3m
12Ống co nhiệt trung thế phi 30Theo quy định tại Chương V của HSMT1m
13Kẹp AC50Theo quy định tại Chương V của HSMT6Cái
14Ống nối A50 (không lõi thép)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
15Bộ kẹp quai + hotline dây AC 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
16Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
17Fuselink 8KTheo quy định tại Chương V của HSMT1Sợi
18Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT4Bộ
19Bảng chỉ danh phân đoạnTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
20Bảng chỉ thị phaTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
21Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT4Bộ
22Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
23Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
24Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT5Bộ
25Bộ FCO 27kV - 200ATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
26Giá treo MBA 1pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
27Bộ đà composite 0,8m đỡ LATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
28Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 pha (trụ 14m) loại 2 tia 2 cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
29Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
30Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (thiết bị LA, MBA)Theo quy định tại Chương V của HSMT6m
31Bảng tên trạmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
32Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1 pha 75kVA(1 pha 2 dây)Theo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
33Thùng composite đựng điện kế 3pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
34Thùng composite đựng CB 3pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
35Nắp che đầu sứ MBA B24-V-LTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
36Nắp che đầu sứ LATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
37Ống nối A50 (không lõi thép)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
38Ống co nhiệt trung thế phi 30Theo quy định tại Chương V của HSMT1m
39Bộ LA 10kATheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
40Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1máy
41MCCB 3 pha 400A - 600V (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
42Điện kế 1 pha 5(6)A (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
43Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
AC HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM BƠM KÊNH 1000, ẤP BÌNH HỔ
1Móng trụ M14-2bTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
2Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac 200 trụ 14mTheo quy định tại Chương V của HSMT2Móng
3Trụ BTLT 14mTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
4Trụ BTLT 14m cập đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
5Bộ chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24kVTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
6Bộ xà lệch 3 đỡ thẳng 2mTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
7Bộ đà composite 0,8m đỡ FCOTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
8Dây trần ACKP 50mm2 (TT)Theo quy định tại Chương V của HSMT102M
9Dây trần ACKP 50mm2 (đấu lèo)Theo quy định tại Chương V của HSMT10M
10Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kVTheo quy định tại Chương V của HSMT102M
11Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV (đấu lèo)Theo quy định tại Chương V của HSMT4m
12Bộ dây dẫn phân đoạn 1P cáp CX(CR) 25 mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
13Kẹp AlCu SL2Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
14Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT2Cái
15Fuselink 8KTheo quy định tại Chương V của HSMT1Sợi
16Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT3Bộ
17Bảng chỉ danh phân đoạnTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
18Bảng chỉ thị phaTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
19Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
20Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
21Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
22Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
23Bộ FCO 27kV - 200ATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
24Giá treo MBA 1pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
25Bộ đà composite 0,8m đỡ LATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
26Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 pha (trụ 14m) loại 2 tia 2 cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
27Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
28Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (thiết bị LA, MBA)Theo quy định tại Chương V của HSMT5m
29Bảng tên trạmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
30Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1 pha 75kVA(1 pha 2 dây)Theo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
31Thùng composite đựng điện kế 3pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
32Thùng composite đựng CB 3pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
33Nắp che đầu sứ MBA B24-V-LTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
34Nắp che đầu sứ LATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
35Ống nối A50 (không lõi thép)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
36Ống co nhiệt trung thế phi 30Theo quy định tại Chương V của HSMT1m
37Bộ LA 10kATheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
38Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1máy
39MCCB 3 pha 400A - 600V (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
40Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
41Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
AD HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM BƠM KÊNH 2000, ẤP PHƯỚC NINH
1Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac 200 trụ 14mTheo quy định tại Chương V của HSMT3Móng
2Trụ BTLT 14m cập đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
3Bộ đà composite 0,8m đỡ FCO đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
4Dây trần ACKP 50mm2 (TT)Theo quy định tại Chương V của HSMT126,5M
5Dây trần ACKP 50mm2 (đấu lèo)Theo quy định tại Chương V của HSMT8M
6Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kVTheo quy định tại Chương V của HSMT126,5M
7Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV (đấu lèo)Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
8Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT3m
9Ống co nhiệt trung thế phi 30Theo quy định tại Chương V của HSMT1m
10Kẹp AC50Theo quy định tại Chương V của HSMT10Cái
11Ống nối A50 (không lõi thép)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
12Bộ kẹp quai + hotline dây AC 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
13Fuselink 8KTheo quy định tại Chương V của HSMT1Sợi
14Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT3Bộ
15Bảng chỉ danh phân đoạnTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
16Bảng chỉ thị phaTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
17Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT3Bộ
18Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
19Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
20Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT4Bộ
21Bộ FCO 27kV - 200ATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
22Giá treo MBA 1pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
23Bộ đà composite 0,8m đỡ LATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
24Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 pha (trụ 14m) loại 2 tia 2 cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
25Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
26Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (thiết bị LA, MBA)Theo quy định tại Chương V của HSMT6m
27Bảng tên trạmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
28Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1 pha 75kVA(1 pha 2 dây)Theo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
29Thùng composite đựng điện kế 3pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
30Thùng composite đựng CB 3pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
31Nắp che đầu sứ MBA B24-V-LTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
32Nắp che đầu sứ LATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
33Ống nối A50 (không lõi thép)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
34Ống co nhiệt trung thế phi 30Theo quy định tại Chương V của HSMT1m
35Bộ LA 10kATheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
36Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1máy
37MCCB 3 pha 400A - 600V (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
38Điện kế 1 pha 5(6)A (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
39Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
AE HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM BƠM KÊNH 4000, ẤP PHƯỚC NINH
1Móng trụ M14-2bTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
2Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac 200 trụ 14mTheo quy định tại Chương V của HSMT3Móng
3Trụ BTLT 14mTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
4Trụ BTLT 14m cập đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
5Bộ chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24kVTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
6Bộ đà composite 0,8m đỡ FCO đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
7Dây trần ACKP 50mm2 (TT)Theo quy định tại Chương V của HSMT273,4M
8Dây trần ACKP 50mm2 (đấu lèo)Theo quy định tại Chương V của HSMT8M
9Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kVTheo quy định tại Chương V của HSMT273,4M
10Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV (đấu lèo)Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
11Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT3m
12Ống co nhiệt trung thế phi 30Theo quy định tại Chương V của HSMT1m
13Kẹp AC50Theo quy định tại Chương V của HSMT10Cái
14Ống nối A50 (không lõi thép)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
15Bộ kẹp quai + hotline dây AC 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
16Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT4Cái
17Fuselink 8KTheo quy định tại Chương V của HSMT1Sợi
18Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT3Bộ
19Bảng chỉ danh phân đoạnTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
20Bảng chỉ thị phaTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
21Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT7Bộ
22Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
23Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
24Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT4Bộ
25Bộ FCO 27kV - 200ATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
26Giá treo MBA 1pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
27Bộ đà composite 0,8m đỡ LATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
28Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 pha (trụ 14m) loại 2 tia 2 cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
29Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
30Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (thiết bị LA, MBA)Theo quy định tại Chương V của HSMT6m
31Bảng tên trạmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
32Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1 pha 75kVA(1 pha 2 dây)Theo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
33Thùng composite đựng điện kế 3pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
34Thùng composite đựng CB 3pTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
35Nắp che đầu sứ MBA B24-V-LTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
36Nắp che đầu sứ LATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
37Ống nối A50 (không lõi thép)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
38Ống co nhiệt trung thế phi 30Theo quy định tại Chương V của HSMT1m
39Bộ LA 10kATheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
40Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1máy
41MCCB 3 pha 400A - 600V (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
42Điện kế 1 pha 5(6)A (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
43Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
AF HẠNG MỤC: NẠO VÉT KÊNH
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT636,8856100m3
2Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầuTheo quy định tại Chương V của HSMT10,4114100m3/1km
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT10,4114100m3
AG HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY BƠM
1Máy bơm hướng trục đứng, động cơ 15kWTheo quy định tại Chương V của HSMT12Bộ
2Bu lông + đai ốc M16x60 thép xi đenTheo quy định tại Chương V của HSMT288Bộ
3Cút liền ống giảm 2 bích_ Ø500x3x30°-Ø450x3x500 SS400, Sơn lót+ epoxy 2TPTheo quy định tại Chương V của HSMT12Bộ
4Đệm kín DN450x5Theo quy định tại Chương V của HSMT12Bộ
5Đệm kín DN500x5Theo quy định tại Chương V của HSMT12Bộ
6Ống xả 1 bích_F500A t=14 ∅500x3x200 SS400, Sơn lót +Epoxy 2TPTheo quy định tại Chương V của HSMT12Bộ
7Nắp ống xả Ø500 SS400Theo quy định tại Chương V của HSMT12Bộ
8Tủ điều khiển biến tần 15kw-in 1pha-out 3phaTheo quy định tại Chương V của HSMT12Bộ
9Vít siết + bulong + long đền phẳng M24x350 SS400Theo quy định tại Chương V của HSMT48Bộ
10Cáp điện CVV 3x16+1x10 mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT180mét
11Chi phí vận chuyển, lắp đặtTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
AH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỬA VAN - TRẠM BƠM
1Sản xuất cửa van bằng thép CT3, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT3,808tấn
2Sản xuất cửa van bằng thép SUS304, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT43,2476tấn
3Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT47,0556tấn
4Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT66,368m
5Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng củ tỏiTheo quy định tại Chương V của HSMT198,4m
6Cung cấp, lắp đặt vít me điện + tay 5 tấn (8 cái)Theo quy định tại Chương V của HSMT4Trạm
AI HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CỐNG 8M
1Cánh CửaTheo quy định tại Chương V của HSMT15,304Tấn
2Khung cửaTheo quy định tại Chương V của HSMT5,622Tấn
3Cụm chốt cửaTheo quy định tại Chương V của HSMT1,17Tấn
4Cụm cối trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,606Tấn
5Cụm cối dướiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,26Tấn
6Cụm neo khung ( bên cối + bên chốt )Theo quy định tại Chương V của HSMT0,37Tấn
7Hộp bao che ( bên cối + bên chốt )Theo quy định tại Chương V của HSMT0,214Tấn
8Khe cửaTheo quy định tại Chương V của HSMT2,652Tấn
9Khe phaiTheo quy định tại Chương V của HSMT2,398Tấn
10Vận chuyển thiết bịTheo quy định tại Chương V của HSMT28,596Tấn
11Lắp đặt thiết bịTheo quy định tại Chương V của HSMT28,596Tấn
AJ HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CỐNG 5M
1Cánh CửaTheo quy định tại Chương V của HSMT32,725Tấn
2Khung cửaTheo quy định tại Chương V của HSMT16,005Tấn
3Cụm chốt cửaTheo quy định tại Chương V của HSMT3,432Tấn
4Cụm cối trênTheo quy định tại Chương V của HSMT1,661Tấn
5Cụm cối dướiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,66Tấn
6Cụm neo khung ( bên cối + bên chốt )Theo quy định tại Chương V của HSMT1,716Tấn
7Hộp bao che ( bên cối + bên chốt )Theo quy định tại Chương V của HSMT0,011Tấn
8Khe cửaTheo quy định tại Chương V của HSMT7,095Tấn
9Khe phaiTheo quy định tại Chương V của HSMT7,095Tấn
10Vận chuyển thiết bịTheo quy định tại Chương V của HSMT70,411Tấn
11Lắp đặt thiết bịTheo quy định tại Chương V của HSMT70,411Tấn
AK HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CỐNG 3M
1Sản xuất cửa van bằng thép CT3, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5232tấn
2Sản xuất cửa van bằng thép SUS304, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT4,4487tấn
3Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT4,9716tấn
4Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT10,212m
5Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng củ tỏiTheo quy định tại Chương V của HSMT26,4m
6Cung cấp, lắp đặt vít me điện + tay 5 tấn (2 cái)Theo quy định tại Chương V của HSMT3Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô tính chất tương tự gói thầu này (có đầy đủ các hạng mục sau: cống BTCT + thiết bị cống; trạm bơm + thiết bị trạm bơm; nạo vét kênh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 50.000.000.000 VNĐ. Trong đó:+ Phần cống: Khoang cống có bề rộng ≥ 5,0m, Có cửa van+ Phần trạm bơm: Công suất máy bơm ≥ 15kW+ Phần nạo vét: Tổng chiều dài nạo vét ≥ 10km* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh (đối nhà thầu liên danh) có xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu (hoặc văn bản) hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn và hồ sơ thanh toán được chủ đầu tư phê duyệt (đối với công trình hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của công trình, như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc bản vẽ, thuyết minh thiết kế thể hiện thông số kỹ thuật của công trình thực hiện được Chủ đầu tư phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)108
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Đại học chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) hạng III trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
3 Cán bộ giám sát chất lượng thi công 1 Đại học chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) hạng III trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là cán bộ giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 2 Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 2 Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
7 Cán bộ giám sát chất lượng thi công phần thiết bị cửa van 1 Đại học chuyên ngành cơ khí/ cơ khí chế tạo* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là cán bộ giám sát chất lượng phần thiết bị cửa van hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
8 Cán bộ giám sát chất lượng thi công phần điện 1 Đại học các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là cán bộ giám sát chất lượng phần điện hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
9 Đội trưởng thi công 2 Trung cấp chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là đội trưởng thi công hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
10 Đội ngũ công nhân có tay nghề 30 Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động- Giấy CMND/ Thẻ căn cước11
11 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công 10 Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động- Giấy CMND/ Thẻ căn cước11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,6 m3 có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
2 Máy ủi ≥ 100CV có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
3 Xà lan ≥ 200T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Xà lan 05 - 18T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
5 Máy lu ≥ 10T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Cần trục bánh xích ≥ 50T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Cần trục bánh xích ≥ 25T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Cần trục bánh xích ≥ 16T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Cẩu trục bánh hơi ≥ 16T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Tàu kéo ≥ 300CV có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
11 Búa đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,2T còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy rải đá cấp phối còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
13 Pa lăng xích, sức nâng ≥ 5T kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
14 Máy toàn đạc điện tử còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->