Gói thầu: Gói thầu XL: Gói thầu xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Gói thầu xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn dự phòng ngân sách Trung ương thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020, vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn trung hạn 2021-2025 và ngân sách địa phương đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 09:50:00 đến ngày 2022-02-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,970,901,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô tính chất tương tự gói thầu này (có đầy đủ các hạng mục sau: cống BTCT + thiết bị cống; trạm bơm + thiết bị trạm bơm; nạo vét kênh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 50.000.000.000 VNĐ. Trong đó:+ Phần cống: Khoang cống có bề rộng ≥ 5,0m, Có cửa van+ Phần trạm bơm: Công suất máy bơm ≥ 15kW+ Phần nạo vét: Tổng chiều dài nạo vét ≥ 10km* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh (đối nhà thầu liên danh) có xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu (hoặc văn bản) hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn và hồ sơ thanh toán được chủ đầu tư phê duyệt (đối với công trình hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của công trình, như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc bản vẽ, thuyết minh thiết kế thể hiện thông số kỹ thuật của công trình thực hiện được Chủ đầu tư phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) hạng III trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) hạng III trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là cán bộ giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng thi công phần thiết bị cửa van |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cơ khí/ cơ khí chế tạo* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là cán bộ giám sát chất lượng phần thiết bị cửa van hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là cán bộ giám sát chất lượng phần điện hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là đội trưởng thi công hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động- Giấy CMND/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động- Giấy CMND/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥ 0,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi ≥ 100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xà lan ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xà lan 05 - 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục bánh xích ≥ 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục bánh xích ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu trục bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tàu kéo ≥ 300CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải đá cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Pa lăng xích, sức nâng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Gói thầu xây dựng và thiết bị Xây dựng các ô đê bao ngăn mặn cấp bách kết hợp các công trình giao thông để bảo vệ và phát triển vùng sản xuất lúa - tôm trên địa bàn huyện Phước Long 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn dự phòng ngân sách Trung ương thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020, vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn trung hạn 2021-2025 và ngân sách địa phương đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291 2 210 677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291. 3823874 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291. 3823874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG 7 KHÁ | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,32 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép hình cừ larsen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 403,488 | kg |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4038 | tấn |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,328 | 100m |
| 6 | Cung cấp vải bạt cao su | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,8 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9985 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2721 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,876 | 100m |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,392 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,392 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2787 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1617 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,7 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,976 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3535 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3295 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,16 | m2 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,4504 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0055 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0679 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 24 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0766 | tấn |
| 25 | Cung cấp Bulong, đai ốc, đệm inox M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Cung cấp bạc đạn D20-D50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 27 | Sản xuất cửa van bằng thép SUS304, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5816 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5816 | tấn |
| 29 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,15 | m |
| 30 | Cung cấp bộ ốc vít M12x30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | bộ |
| 31 | Cung cấp Bulong M20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | con |
| 32 | Cung cấp pa lăng xích kéo tay 1 tấn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG 6 AN | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,2 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép hình cừ larsen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 672,48 | kg |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,59 | tấn |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,656 | 100m |
| 6 | Cung cấp vải bạt cao su | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,869 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5346 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,876 | 100m |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,392 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,392 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2787 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1617 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,7 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,976 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3535 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3295 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,16 | m2 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,4504 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0055 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0679 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 24 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0766 | tấn |
| 25 | Cung cấp Bulong, đai ốc, đệm inox M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Cung cấp bạc đạn D20-D50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 27 | Sản xuất cửa van bằng thép SUS304, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5816 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5816 | tấn |
| 29 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,15 | m |
| 30 | Cung cấp bộ ốc vít M12x30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | bộ |
| 31 | Cung cấp Bulong M20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | con |
| 32 | Cung cấp pa lăng xích kéo tay 1 tấn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG CÔ CHÍN | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,2475 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,45 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép hình cừ larsen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.412,836 | kg |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,9967 | tấn |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,9712 | 100m |
| 6 | Cung cấp vải bạt cao su | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 204 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,2654 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8946 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 55,9163 | 100m |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,177 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,045 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2909 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2592 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,74 | m2 |
| 15 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,621 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8671 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,0919 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 141,486 | m2 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,026 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0364 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2708 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1696 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,304 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0377 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2321 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0464 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,88 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0649 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0371 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,2304 | m3 |
| 32 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0614 | tấn |
| 33 | Cung cấp bạc đạn D20-D50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 34 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,625 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,445 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7136 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,4242 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,042 | tấn |
| 39 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,82 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,25 | m3 |
| 41 | Cáp D14 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56 | m |
| 42 | Tăng đơ M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 43 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 44 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | Công |
| 45 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,656 | 100m |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,544 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,88 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6096 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,142 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0388 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,09 | tấn |
| 54 | Sản xuất cửa van bằng thép SUS304, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0067 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0067 | tấn |
| 56 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,7 | m |
| 57 | Cung cấp bộ ốc vít M12x30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114 | bộ |
| 58 | Cung cấp Bulong M20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | con |
| 59 | Cung cấp pa lăng xích kéo tay 1 tấn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG HAI HIÊN | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,5825 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,91 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép hình cừ larsen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.000,628 | kg |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2848 | tấn |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,328 | 100m |
| 6 | Cung cấp vải bạt cao su | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 124,8 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8375 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9121 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,876 | 100m |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,392 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,392 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2787 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1617 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,7 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,976 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3535 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3295 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,16 | m2 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,4504 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0055 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0679 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 24 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0766 | tấn |
| 25 | Cung cấp Bulong, đai ốc, đệm inox M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Cung cấp bạc đạn D20-D50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 27 | Sản xuất cửa van bằng thép SUS304, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5816 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5816 | tấn |
| 29 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,15 | m |
| 30 | Cung cấp bộ ốc vít M12x30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | bộ |
| 31 | Cung cấp Bulong M20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | con |
| 32 | Cung cấp pa lăng xích kéo tay 1 tấn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH XÁNG | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,925 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,1 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép hình cừ larsen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.176,84 | kg |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5402 | tấn |
| 5 | Cung cấp vải bạt cao su | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4001 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,876 | 100m |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,392 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,392 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2787 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1617 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,7 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,976 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3535 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3295 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,16 | m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,4504 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0055 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0679 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 23 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0766 | tấn |
| 24 | Cung cấp Bulong, đai ốc, đệm inox M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Cung cấp bạc đạn D20-D50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 26 | Sản xuất cửa van bằng thép SUS304, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5816 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5816 | tấn |
| 28 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,15 | m |
| 29 | Cung cấp bộ ốc vít M12x30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | bộ |
| 30 | Cung cấp Bulong M20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | con |
| 31 | Cung cấp pa lăng xích kéo tay 1 tấn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG CÂY ĐIỆP 1 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,9587 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,3 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,4 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6.561,36 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 236,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 355,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3024 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,1135 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5147 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,2473 | 100m3 |
| 13 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,932 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,796 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,796 | tấn |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 426,6975 | kg |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,6 | m3 |
| 20 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7817 | tấn |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | 1 mối nối |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,2305 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7486 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,648 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,075 | tấn |
| 26 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4522 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4522 | tấn |
| 28 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,336 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,625 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,75 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,75 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,274 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 115 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0352 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6059 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0232 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1759 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4055 | tấn |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,3072 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,7875 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 291,218 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,9593 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7236 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8752 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,6 | |
| 47 | Cáp D14 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | m |
| 48 | Tăng đơ M14 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 49 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | bộ |
| 50 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | Công |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 108,0992 | 100m |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,98 | m3 |
| 53 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 193,2 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,83 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4115 | tấn |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 57 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 60 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m2 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH 4000 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,162 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,13 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,64 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4.189,176 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 265,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 398,4 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,328 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4608 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,328 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,1696 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9478 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,927 | 100m3 |
| 13 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,932 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,796 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,796 | tấn |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 426,6975 | kg |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,6 | m3 |
| 20 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7817 | tấn |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | 1 mối nối |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,2305 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7486 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,648 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,075 | tấn |
| 26 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4522 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4522 | tấn |
| 28 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,336 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,625 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,75 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,75 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,274 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 115 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0352 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6059 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0232 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1759 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4055 | tấn |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,3072 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,7875 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 291,218 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,9593 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7236 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8752 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,6 | m3 |
| 47 | Cáp D14 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | m |
| 48 | Tăng đơ M14 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 49 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | bộ |
| 50 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | Công |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 108,0992 | 100m |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,98 | m3 |
| 53 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 193,2 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,83 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4115 | tấn |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 57 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 60 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m2 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH 1000 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,4491 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,34 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,52 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.952,512 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 300,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 451,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,504 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6544 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,504 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5577 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1949 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7009 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7009 | 100m3 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7009 | 100m3 |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,811 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 401,0334 | kg |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m3 |
| 22 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6514 | tấn |
| 23 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7405 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4822 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,7855 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 28 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 30 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,376 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,19 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,335 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,263 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,67 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6917 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1717 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3976 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9612 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8384 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,484 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9355 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,5256 | m3 |
| 47 | Cáp D14 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | m |
| 48 | Tăng đơ M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 49 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 50 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Công |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,3852 | 100m |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 53 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 56 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9552 | m3 |
| 59 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166,368 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1592 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6279 | tấn |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m2 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH 3000 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,1449 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,02 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,56 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.447,936 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 262,4 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 393,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,312 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4432 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,312 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7853 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,831 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1503 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1503 | 100m3 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1503 | 100m3 |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,811 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 401,0334 | kg |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m3 |
| 22 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6514 | tấn |
| 23 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7405 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4822 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,7855 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 28 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 30 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,376 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,19 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,335 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,263 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,67 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6917 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1717 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3976 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9612 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8384 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,484 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9355 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,5256 | m3 |
| 47 | Cáp D14 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | m |
| 48 | Tăng đơ M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 49 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 50 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Công |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,3852 | 100m |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 53 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 56 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9552 | m3 |
| 59 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166,368 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1592 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6279 | tấn |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m2 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH 3100 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,9089 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,14 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,92 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.111,552 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 236,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 355,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3024 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5241 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,187 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 13 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,811 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 401,0334 | kg |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m3 |
| 20 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6514 | tấn |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7405 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4822 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,7855 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 26 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 28 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,376 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,19 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,335 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,263 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,67 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6917 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1717 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3976 | tấn |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9612 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8384 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,484 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9355 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,5256 | m3 |
| 45 | Cáp D14 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | m |
| 46 | Tăng đơ M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 47 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 48 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Công |
| 49 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,3852 | 100m |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 51 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 54 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9552 | m3 |
| 57 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166,368 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1592 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6279 | tấn |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m2 |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH 5000 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,6352 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,22 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,16 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4.288,896 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 326,4 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 489,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,632 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7952 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,632 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,453 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,6684 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3369 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3369 | 100m3 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3369 | 100m3 |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,811 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 401,0334 | kg |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m3 |
| 22 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6514 | tấn |
| 23 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7405 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4822 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,7855 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 28 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 30 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,376 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,19 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,335 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,263 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,67 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6917 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1717 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3976 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9612 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8384 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,484 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9355 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,5256 | m3 |
| 47 | Cáp D14 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | m |
| 48 | Tăng đơ M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 49 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 50 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Công |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,3852 | 100m |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 53 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 56 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9552 | m3 |
| 59 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166,368 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1592 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6279 | tấn |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m2 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: CỐNG BA CẢNH 2 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0269 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,58 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,24 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.279,744 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 249,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 374,4 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,248 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3728 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,248 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,1954 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7559 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6166 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6166 | 100m3 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6166 | 100m3 |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,811 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 401,0334 | kg |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m3 |
| 22 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6514 | tấn |
| 23 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7405 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4822 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,7855 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 28 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 30 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,376 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,19 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,335 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,263 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,67 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6917 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1717 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3976 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9612 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8384 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,484 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9355 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,5256 | m3 |
| 47 | Cáp D14 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | m |
| 48 | Tăng đơ M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 49 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 50 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Công |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,3852 | 100m |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 53 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 56 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9552 | m3 |
| 59 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166,368 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1592 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6279 | tấn |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m2 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: CỐNG BÀ LẦM 1 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0269 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,58 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,24 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.279,744 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 249,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 374,4 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,248 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3728 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,248 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,2708 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,6681 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3359 | 100m3 |
| 13 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,811 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 401,0334 | kg |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m3 |
| 20 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6514 | tấn |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7405 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4822 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,7855 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 26 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 28 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,376 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,19 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,335 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,263 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,67 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6917 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1717 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3976 | tấn |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9612 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8384 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,484 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9355 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,5256 | m3 |
| 45 | Cáp D14 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | m |
| 46 | Tăng đơ M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 47 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 48 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Công |
| 49 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,3852 | 100m |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 51 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 54 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9552 | m3 |
| 57 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166,368 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1592 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6279 | tấn |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m2 |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: CỐNG BÀ LẦM 2 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6388 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,04 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,12 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.691,072 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 204,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 307,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,024 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1264 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,024 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,6483 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,2254 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6348 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6348 | 100m3 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6348 | 100m3 |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,811 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 401,0334 | kg |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m3 |
| 22 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6514 | tấn |
| 23 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7405 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4822 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,7855 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 28 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 30 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,376 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,19 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,335 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,263 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,67 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6917 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1717 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3976 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9612 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8384 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,484 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9355 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,5256 | m3 |
| 47 | Cáp D14 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | m |
| 48 | Tăng đơ M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 49 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 50 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Công |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,3852 | 100m |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 53 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 56 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9552 | m3 |
| 59 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166,368 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1592 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6279 | tấn |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m2 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: CỐNG CÂY ĐIỆP 2 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0269 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,58 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,24 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.279,744 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 249,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 374,4 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,248 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3728 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,248 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,3405 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,0047 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 13 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,811 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 401,0334 | kg |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m3 |
| 20 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6514 | tấn |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7405 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4822 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,7855 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 26 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 28 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,376 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,19 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,335 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,263 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,67 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6917 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1717 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3976 | tấn |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9612 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8384 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,484 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9355 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,5256 | m3 |
| 45 | Cáp D14 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | m |
| 46 | Tăng đơ M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 47 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 48 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Công |
| 49 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,3852 | 100m |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 51 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 54 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9552 | m3 |
| 57 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166,368 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1592 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6279 | tấn |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m2 |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: CỐNG THỦY LỢI GÀNH HẠT | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,6693 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,44 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,32 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4.372,992 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 332,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 499,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,664 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8304 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,664 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2393 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5038 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,491 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,491 | 100m3 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,491 | 100m3 |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,811 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 401,0334 | kg |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m3 |
| 22 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6514 | tấn |
| 23 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7405 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4822 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,7855 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 28 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 30 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,376 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,19 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,335 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,263 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,67 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6917 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1717 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3976 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9612 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8384 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,484 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9355 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,5256 | m3 |
| 47 | Cáp D14 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | m |
| 48 | Tăng đơ M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 49 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 50 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Công |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,3852 | 100m |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 53 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 56 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9552 | m3 |
| 59 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166,368 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1592 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6279 | tấn |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m2 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: CỐNG TRƯỞNG TẾ 1 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,2472 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,68 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,04 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.700,224 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 281,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 422,4 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,408 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5488 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,408 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,729 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,0353 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4369 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4369 | 100m3 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4369 | 100m3 |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,811 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 401,0334 | kg |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m3 |
| 22 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6514 | tấn |
| 23 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7405 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4822 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,7855 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 28 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 30 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,376 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,19 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,335 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,263 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,67 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6917 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1717 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3976 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9612 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8384 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,484 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9355 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,5256 | m3 |
| 47 | Cáp D14 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | m |
| 48 | Tăng đơ M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 49 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 50 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Công |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,3852 | 100m |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 53 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 56 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9552 | m3 |
| 59 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166,368 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1592 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6279 | tấn |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m2 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: CỐNG TRƯỞNG TẾ 2 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1826 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,66 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,48 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6.979,968 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 147,2 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 220,8 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,736 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8096 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,736 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8081 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,7022 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3643 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3643 | 100m3 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3643 | 100m3 |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,811 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4331 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 401,0334 | kg |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m3 |
| 22 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6514 | tấn |
| 23 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7405 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4822 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,7855 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 28 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3768 | tấn |
| 30 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,376 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,19 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,335 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,263 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,67 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6917 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1717 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3976 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9612 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8384 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,484 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9355 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,5256 | m3 |
| 47 | Cáp D14 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | m |
| 48 | Tăng đơ M16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 49 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 50 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Công |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,3852 | 100m |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 53 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp biển báo đường thủy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 56 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,9552 | m3 |
| 59 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166,368 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1592 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6279 | tấn |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m2 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: CỐNG BA CẢNH 1 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2665 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,28 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,84 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.613,952 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 153,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 230,4 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8448 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,0519 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8013 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1705 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,281 | 100m |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,783 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,863 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,0482 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,041 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6605 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0784 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2088 | tấn |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,9014 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 86,19 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3613 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,248 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,76 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5031 | tấn |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,6448 | 100m |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,333 | m3 |
| 31 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,22 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8666 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5215 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8784 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1845 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0583 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1553 | tấn |
| 38 | Cung cấp ống thép tráng kẽm phi 34, dày 2.1mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 94,25 | kg |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,82 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,754 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0341 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1847 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,326 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,9 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1041 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5031 | tấn |
| 47 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4723 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4723 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 50 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 53 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110 | m2 |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,11 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: CỐNG THỦY LỢI 6000 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,042 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,18 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,04 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.277,712 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 121,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 182,4 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6688 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1203 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7892 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2522 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,281 | 100m |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,783 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,863 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,0482 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,041 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6605 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0784 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2088 | tấn |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,9014 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 86,19 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3613 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,248 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,76 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5031 | tấn |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,6448 | 100m |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,333 | m3 |
| 31 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,22 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8666 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5215 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8784 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1845 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0583 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1553 | tấn |
| 38 | Cung cấp ống thép tráng kẽm phi 34, dày 2.1mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 94,25 | kg |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,82 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,754 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0341 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1847 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,326 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,9 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1041 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5031 | tấn |
| 47 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4723 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4723 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 50 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 53 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| U | HẠNG MỤC: CỐNG TƯ NGHIỆP | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8601 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,3 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,4 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.008,72 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,438 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7079 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6593 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,281 | 100m |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,783 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,863 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,0482 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,041 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6605 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0784 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2088 | tấn |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,9014 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 86,19 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3613 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,248 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,76 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5031 | tấn |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,6448 | 100m |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,333 | m3 |
| 31 | Tấm cao su đen lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,22 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8666 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5215 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8784 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1845 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0583 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1553 | tấn |
| 38 | Cung cấp ống thép tráng kẽm phi 34, dày 2.1mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 94,25 | kg |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,82 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,754 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0341 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1847 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,326 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,9 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1041 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5031 | tấn |
| 47 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4723 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4723 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 50 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 53 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| V | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KÊNH 500 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1911 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,155 | 100m |
| 3 | Nhổ cọccừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,76 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4.772,448 | Kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74,4 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 111,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,38 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,8867 | 100m3 |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7765 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,1059 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,1059 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 512,9723 | kg |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,625 | m3 |
| 17 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8239 | tấn |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56 | 1 mối nối |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,65 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5791 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,6732 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 23 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,055 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,055 | tấn |
| 25 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,06 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7 | m3 |
| 27 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,424 | 100m |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,7 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,534 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,526 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,42 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0726 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,1399 | tấn |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,3767 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 188,08 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,3212 | tấn |
| 37 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,208 | 100m |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,625 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | m2 |
| 40 | Cáp Þ34 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160 | m |
| 41 | Tăng đơ căng cáp M36 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 42 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160 | bộ |
| 43 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | Công |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0475 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,09 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,392 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 117,3376 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8128 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | cái |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,984 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,7088 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3246 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,078 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,794 | tấn |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,829 | m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,0726 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3655 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7993 | tấn |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,95 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,755 | m2 |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7053 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0729 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4905 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4488 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,559 | 100kg |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,8375 | m2 |
| 70 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2563 | m3 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,557 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,3476 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,516 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,435 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,916 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 139,432 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85,951 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,916 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,36 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,5 | |
| 81 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,86 | 1m2 |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,576 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2237 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8334 | tấn |
| 86 | Cung cấp ống thép tráng kẽm phi 34, dày 2.1mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 124,54 | kg |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,271 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6293 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3648 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4532 | tấn |
| 91 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,434 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2526 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5585 | tấn |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,077 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,147 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 97 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3406 | tấn |
| 98 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3406 | tấn |
| 99 | Cung cấp bản lề | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp ổ khóa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 101 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu thang thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 340,63 | kg |
| 102 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cọc |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,16 | m |
| 105 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 cột |
| 106 | Cung cấp Bu-lông Þ14 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m |
| 109 | Cung cấp kẹp chuyên dụng liên kết cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 110 | Cung cấp cà rá liên kết cáp vào cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 111 | Cung cấp đai đỡ cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | m |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bảng |
| 115 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | m |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 122 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 3mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 123 | Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 3mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 124 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 125 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 127 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m2 |
| 129 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KÊNH 2000 | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,9681 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,92 | 100m |
| 3 | Nhổ cọccừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,76 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.027,456 | Kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,4 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 171,6 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,5126 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,1053 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2032 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2032 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2032 | 100m3 |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7765 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,1059 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,1059 | tấn |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 512,9723 | kg |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,625 | m3 |
| 19 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8239 | tấn |
| 20 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56 | 1 mối nối |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,65 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5791 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,6732 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 25 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,055 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,055 | tấn |
| 27 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,06 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7 | m3 |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,424 | 100m |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,7 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,534 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,526 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,42 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0726 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,1399 | tấn |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,3767 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 188,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,3212 | tấn |
| 39 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,312 | 100m |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,095 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,4 | m2 |
| 42 | Cáp Þ34 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160 | m |
| 43 | Tăng đơ căng cáp M36 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 44 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160 | bộ |
| 45 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | Công |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0741 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1404 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,088 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 176,0064 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2192 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96 | cái |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,984 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,7088 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3246 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,078 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,794 | tấn |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,829 | m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,0726 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3655 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7993 | tấn |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,95 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,755 | m2 |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7053 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0729 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4905 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4488 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,559 | 100kg |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,8375 | m2 |
| 72 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2563 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,557 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,3476 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,516 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,435 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,916 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 139,432 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85,951 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,916 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,36 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,5 | |
| 83 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,86 | 1m2 |
| 84 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,576 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2237 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8334 | tấn |
| 88 | Cung cấp ống thép tráng kẽm phi 34, dày 2.1mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 124,54 | kg |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,271 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6293 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3648 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4532 | tấn |
| 93 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,434 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2526 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5585 | tấn |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,077 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,147 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 99 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3406 | tấn |
| 100 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3406 | tấn |
| 101 | Cung cấp bản lề | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp ổ khóa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 103 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu thang thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 340,63 | kg |
| 104 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cọc |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,16 | m |
| 107 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 cột |
| 108 | Cung cấp Bu-lông Þ14 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m |
| 111 | Cung cấp kẹp chuyên dụng liên kết cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 112 | Cung cấp cà rá liên kết cáp vào cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 113 | Cung cấp đai đỡ cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | m |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bảng |
| 117 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | m |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 124 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 3mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 125 | Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 3mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 126 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 127 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m2 |
| 131 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KÊNH LẦU QUỐC GIA | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,1108 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,8 | 100m |
| 3 | Nhổ cọccừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,4 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.363,84 | Kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 128 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 192 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,2648 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,7993 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,1144 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,1144 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,1144 | 100m3 |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7765 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,1059 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,1059 | tấn |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 512,9723 | kg |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,625 | m3 |
| 19 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8239 | tấn |
| 20 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56 | 1 mối nối |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,65 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5791 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,6732 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 25 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,055 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,055 | tấn |
| 27 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,06 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7 | m3 |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,424 | 100m |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,7 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,534 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,526 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,42 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0726 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,1399 | tấn |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,3767 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 188,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,3212 | tấn |
| 39 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,312 | 100m |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,095 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,4 | m2 |
| 42 | Cáp Þ34 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160 | m |
| 43 | Tăng đơ căng cáp M36 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 44 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160 | bộ |
| 45 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | Công |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0741 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1404 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,088 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 176,0064 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2192 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96 | cái |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,984 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,7088 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3246 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,078 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,794 | tấn |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,829 | m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,0726 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3655 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7993 | tấn |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,95 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,755 | m2 |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7053 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0729 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4905 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4488 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,559 | 100kg |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,8375 | m2 |
| 72 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2563 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,557 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,3476 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,516 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,435 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,916 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 139,432 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85,951 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,916 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,36 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,5 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,86 | 1m2 |
| 84 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,576 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2237 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8334 | tấn |
| 88 | Cung cấp ống thép tráng kẽm phi 34, dày 2.1mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 124,54 | kg |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,271 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6293 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3648 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4532 | tấn |
| 93 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,434 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2526 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5585 | tấn |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,077 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,147 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 99 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3406 | tấn |
| 100 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3406 | tấn |
| 101 | Cung cấp bản lề | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp ổ khóa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 103 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu thang thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 340,63 | kg |
| 104 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cọc |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,16 | m |
| 107 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 cột |
| 108 | Cung cấp Bu-lông Þ14 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m |
| 111 | Cung cấp kẹp chuyên dụng liên kết cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 112 | Cung cấp cà rá liên kết cáp vào cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 113 | Cung cấp đai đỡ cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | m |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bảng |
| 117 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | m |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 124 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 3mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 125 | Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 3mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 126 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 127 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m2 |
| 131 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KÊNH PHÓ SINH | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6887 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,04 | 100m |
| 3 | Nhổ cọccừ larsen dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,12 | 100m |
| 4 | Hao phí vật liệu cừ larsen đê quây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.691,072 | Kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 4m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 102,4 | m2 |
| 6 | Cung cấp tấm bạt cao su 6m2/md | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 153,6 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,4694 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,2679 | 100m3 |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7765 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,1059 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,1059 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 512,9723 | kg |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,625 | m3 |
| 16 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8239 | tấn |
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56 | 1 mối nối |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,65 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5791 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,6732 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 22 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,055 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,055 | tấn |
| 24 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,06 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7 | m3 |
| 26 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,424 | 100m |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,7 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,534 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,526 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,42 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0726 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,1399 | tấn |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,3767 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 188,08 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,3212 | tấn |
| 36 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,312 | 100m |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,095 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,4 | m2 |
| 39 | Cáp Þ34 neo cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160 | m |
| 40 | Tăng đơ căng cáp M36 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 41 | Cóc kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160 | bộ |
| 42 | Nhân công neo cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | Công |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0741 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1404 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,088 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 160,8 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2192 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96 | cái |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,984 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,7088 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3246 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,078 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,794 | tấn |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,829 | m2 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,0726 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,548 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7993 | tấn |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,95 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,755 | m2 |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7053 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0729 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4905 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4488 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,559 | 100kg |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,8375 | m2 |
| 69 | Xây gạch 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2563 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,557 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,3476 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,516 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,435 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,916 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 139,432 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85,951 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,916 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,36 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,5 | |
| 80 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,86 | 1m2 |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,576 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2237 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8334 | tấn |
| 85 | Cung cấp ống thép tráng kẽm phi 34, dày 2.1mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 124,54 | kg |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,271 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6293 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3648 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4532 | tấn |
| 90 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,434 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2526 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5585 | tấn |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,077 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,147 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 96 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3406 | tấn |
| 97 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3406 | tấn |
| 98 | Cung cấp bản lề | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp ổ khóa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 100 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu thang thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 340,63 | kg |
| 101 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cọc |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,16 | m |
| 104 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 cột |
| 105 | Cung cấp Bu-lông Þ14 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m |
| 108 | Cung cấp kẹp chuyên dụng liên kết cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 109 | Cung cấp cà rá liên kết cáp vào cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 110 | Cung cấp đai đỡ cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | m |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bảng |
| 114 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,6 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | m |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 121 | Cung cấp biển báo đường thủy biển vuông 120x120cm, thép tấm dày 3mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 122 | Cung cấp biển báo đường thuiy biển chữ nhật 110x140cm, thép tấm dày 3mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 123 | Cung cấp trụ D120mm; dày 3mm; dài 5,5m sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 124 | Cung cấp bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 126 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m2 |
| 128 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM BƠM KÊNH 500 | |||
| 1 | Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac 200 trụ 14m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT 14m cập đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24kV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đà composite 0,8m đỡ FCO | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,3 | M |
| 6 | Dây trần ACKP 50mm2 (đấu lèo) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | M |
| 7 | Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,3 | M |
| 8 | Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV (đấu lèo) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | m |
| 9 | Bộ dây dẫn phân đoạn 1P cáp CX(CR) 25 mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Kẹp AlCu SL2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Fuselink 8K | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Sợi |
| 13 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Bảng chỉ danh phân đoạn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bảng chỉ thị pha | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ FCO 27kV - 200A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Giá treo MBA 1p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Bộ đà composite 0,8m đỡ LA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 pha (trụ 14m) loại 2 tia 2 cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (thiết bị LA, MBA) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | m |
| 26 | Bảng tên trạm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1 pha 75kVA(1 pha 2 dây) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Thùng composite đựng điện kế 3p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thùng composite đựng CB 3p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Nắp che đầu sứ MBA B24-V-L | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Nắp che đầu sứ LA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Ống nối A50 (không lõi thép) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ống co nhiệt trung thế phi 30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | m |
| 34 | Bộ LA 10kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 36 | MCCB 3 pha 400A - 600V (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| AA | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM BƠM KÊNH 2000, ẤP 2B | |||
| 1 | Móng trụ M14-2b | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac 200 trụ 14m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 14m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m cập đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24kV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà lệch 3 đỡ thẳng 2m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đà composite 0,8m đỡ FCO | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,9 | M |
| 9 | Dây trần ACKP 50mm2 (đấu lèo) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | M |
| 10 | Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98,9 | M |
| 11 | Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV (đấu lèo) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | m |
| 12 | Bộ dây dẫn phân đoạn 1P cáp CX(CR) 25 mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp AlCu SL2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Fuselink 8K | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Sợi |
| 16 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Bảng chỉ danh phân đoạn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bảng chỉ thị pha | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ FCO 27kV - 200A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Giá treo MBA 1p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bộ đà composite 0,8m đỡ LA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 pha (trụ 14m) loại 2 tia 2 cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (thiết bị LA, MBA) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | m |
| 29 | Bảng tên trạm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1 pha 75kVA(1 pha 2 dây) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Thùng composite đựng điện kế 3p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Thùng composite đựng CB 3p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Nắp che đầu sứ MBA B24-V-L | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Nắp che đầu sứ LA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Ống nối A50 (không lõi thép) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Ống co nhiệt trung thế phi 30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | m |
| 37 | Bộ LA 10kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 39 | MCCB 3 pha 400A - 600V (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| AB | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM BƠM KÊNH 1000, LẦU QUỐC GIA | |||
| 1 | Móng trụ M14-2b | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac 200 trụ 14m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 14m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m cập đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24kV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đà composite 0,8m đỡ FCO đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 124,4 | M |
| 8 | Dây trần ACKP 50mm2 (đấu lèo) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | M |
| 9 | Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 124,4 | M |
| 10 | Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV (đấu lèo) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | m |
| 11 | Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | m |
| 12 | Ống co nhiệt trung thế phi 30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | m |
| 13 | Kẹp AC50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Ống nối A50 (không lõi thép) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bộ kẹp quai + hotline dây AC 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Fuselink 8K | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Sợi |
| 18 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Bảng chỉ danh phân đoạn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bảng chỉ thị pha | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Bộ FCO 27kV - 200A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Giá treo MBA 1p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bộ đà composite 0,8m đỡ LA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 pha (trụ 14m) loại 2 tia 2 cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (thiết bị LA, MBA) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | m |
| 31 | Bảng tên trạm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1 pha 75kVA(1 pha 2 dây) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Thùng composite đựng điện kế 3p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Thùng composite đựng CB 3p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Nắp che đầu sứ MBA B24-V-L | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Nắp che đầu sứ LA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Ống nối A50 (không lõi thép) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ống co nhiệt trung thế phi 30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | m |
| 39 | Bộ LA 10kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 41 | MCCB 3 pha 400A - 600V (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Điện kế 1 pha 5(6)A (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| AC | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM BƠM KÊNH 1000, ẤP BÌNH HỔ | |||
| 1 | Móng trụ M14-2b | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac 200 trụ 14m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 14m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m cập đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24kV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà lệch 3 đỡ thẳng 2m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đà composite 0,8m đỡ FCO | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 102 | M |
| 9 | Dây trần ACKP 50mm2 (đấu lèo) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | M |
| 10 | Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 102 | M |
| 11 | Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV (đấu lèo) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | m |
| 12 | Bộ dây dẫn phân đoạn 1P cáp CX(CR) 25 mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp AlCu SL2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Fuselink 8K | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Sợi |
| 16 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Bảng chỉ danh phân đoạn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bảng chỉ thị pha | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ FCO 27kV - 200A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Giá treo MBA 1p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bộ đà composite 0,8m đỡ LA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 pha (trụ 14m) loại 2 tia 2 cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (thiết bị LA, MBA) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | m |
| 29 | Bảng tên trạm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1 pha 75kVA(1 pha 2 dây) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Thùng composite đựng điện kế 3p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Thùng composite đựng CB 3p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Nắp che đầu sứ MBA B24-V-L | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Nắp che đầu sứ LA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Ống nối A50 (không lõi thép) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Ống co nhiệt trung thế phi 30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | m |
| 37 | Bộ LA 10kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 39 | MCCB 3 pha 400A - 600V (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Điện kế 3 pha 5(6)A (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| AD | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM BƠM KÊNH 2000, ẤP PHƯỚC NINH | |||
| 1 | Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac 200 trụ 14m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT 14m cập đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bộ đà composite 0,8m đỡ FCO đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 126,5 | M |
| 5 | Dây trần ACKP 50mm2 (đấu lèo) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | M |
| 6 | Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 126,5 | M |
| 7 | Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV (đấu lèo) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 8 | Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | m |
| 9 | Ống co nhiệt trung thế phi 30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | m |
| 10 | Kẹp AC50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Ống nối A50 (không lõi thép) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bộ kẹp quai + hotline dây AC 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Fuselink 8K | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Sợi |
| 14 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Bảng chỉ danh phân đoạn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bảng chỉ thị pha | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Bộ FCO 27kV - 200A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Giá treo MBA 1p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bộ đà composite 0,8m đỡ LA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 pha (trụ 14m) loại 2 tia 2 cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (thiết bị LA, MBA) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | m |
| 27 | Bảng tên trạm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1 pha 75kVA(1 pha 2 dây) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Thùng composite đựng điện kế 3p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Thùng composite đựng CB 3p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Nắp che đầu sứ MBA B24-V-L | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Nắp che đầu sứ LA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Ống nối A50 (không lõi thép) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ống co nhiệt trung thế phi 30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | m |
| 35 | Bộ LA 10kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 37 | MCCB 3 pha 400A - 600V (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Điện kế 1 pha 5(6)A (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| AE | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM BƠM KÊNH 4000, ẤP PHƯỚC NINH | |||
| 1 | Móng trụ M14-2b | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Móng gia cố trụ trung thế đôi Mac 200 trụ 14m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 14m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m cập đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ chân sứ đỉnh thẳng + sứ đứng 24kV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bộ đà composite 0,8m đỡ FCO đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây trần ACKP 50mm2 (TT) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 273,4 | M |
| 8 | Dây trần ACKP 50mm2 (đấu lèo) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | M |
| 9 | Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 273,4 | M |
| 10 | Cáp nhôm bọc ACXH 50/8-24kV (đấu lèo) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 11 | Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | m |
| 12 | Ống co nhiệt trung thế phi 30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | m |
| 13 | Kẹp AC50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Ống nối A50 (không lõi thép) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bộ kẹp quai + hotline dây AC 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Fuselink 8K | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Sợi |
| 18 | Bảng số trụ trung thế + bảng nguy hiểm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Bảng chỉ danh phân đoạn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bảng chỉ thị pha | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 22 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (TT) trụ đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Chuỗi polymer + giáp níu dừng dây trên trụ đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Bộ FCO 27kV - 200A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Giá treo MBA 1p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bộ đà composite 0,8m đỡ LA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bộ tiếp địa trạm biến áp 1 pha (trụ 14m) loại 2 tia 2 cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Cáp đồng Bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (thiết bị LA, MBA) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | m |
| 31 | Bảng tên trạm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1 pha 75kVA(1 pha 2 dây) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Thùng composite đựng điện kế 3p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Thùng composite đựng CB 3p | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Nắp che đầu sứ MBA B24-V-L | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Nắp che đầu sứ LA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Ống nối A50 (không lõi thép) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ống co nhiệt trung thế phi 30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | m |
| 39 | Bộ LA 10kA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Máy biến áp 1 pha 75kVA trên cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 41 | MCCB 3 pha 400A - 600V (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Điện kế 1 pha 5(6)A (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Biến dòng 0,6kV 400/5A (chung thùng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| AF | HẠNG MỤC: NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 636,8856 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,4114 | 100m3/1km |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,4114 | 100m3 |
| AG | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm hướng trục đứng, động cơ 15kW | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Bu lông + đai ốc M16x60 thép xi đen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 288 | Bộ |
| 3 | Cút liền ống giảm 2 bích_ Ø500x3x30°-Ø450x3x500 SS400, Sơn lót+ epoxy 2TP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Đệm kín DN450x5 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Đệm kín DN500x5 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Ống xả 1 bích_F500A t=14 ∅500x3x200 SS400, Sơn lót +Epoxy 2TP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Nắp ống xả Ø500 SS400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Tủ điều khiển biến tần 15kw-in 1pha-out 3pha | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Vít siết + bulong + long đền phẳng M24x350 SS400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | Bộ |
| 10 | Cáp điện CVV 3x16+1x10 mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 180 | mét |
| 11 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| AH | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỬA VAN - TRẠM BƠM | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép CT3, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,808 | tấn |
| 2 | Sản xuất cửa van bằng thép SUS304, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,2476 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,0556 | tấn |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,368 | m |
| 5 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng củ tỏi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 198,4 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vít me điện + tay 5 tấn (8 cái) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | Trạm |
| AI | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CỐNG 8M | |||
| 1 | Cánh Cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,304 | Tấn |
| 2 | Khung cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,622 | Tấn |
| 3 | Cụm chốt cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,17 | Tấn |
| 4 | Cụm cối trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,606 | Tấn |
| 5 | Cụm cối dưới | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,26 | Tấn |
| 6 | Cụm neo khung ( bên cối + bên chốt ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,37 | Tấn |
| 7 | Hộp bao che ( bên cối + bên chốt ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,214 | Tấn |
| 8 | Khe cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,652 | Tấn |
| 9 | Khe phai | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,398 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển thiết bị | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,596 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt thiết bị | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,596 | Tấn |
| AJ | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CỐNG 5M | |||
| 1 | Cánh Cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,725 | Tấn |
| 2 | Khung cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,005 | Tấn |
| 3 | Cụm chốt cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,432 | Tấn |
| 4 | Cụm cối trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,661 | Tấn |
| 5 | Cụm cối dưới | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,66 | Tấn |
| 6 | Cụm neo khung ( bên cối + bên chốt ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,716 | Tấn |
| 7 | Hộp bao che ( bên cối + bên chốt ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | Tấn |
| 8 | Khe cửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,095 | Tấn |
| 9 | Khe phai | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,095 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển thiết bị | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,411 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt thiết bị | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,411 | Tấn |
| AK | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CỐNG 3M | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép CT3, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5232 | tấn |
| 2 | Sản xuất cửa van bằng thép SUS304, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,4487 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,9716 | tấn |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,212 | m |
| 5 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng củ tỏi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,4 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vít me điện + tay 5 tấn (2 cái) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô tính chất tương tự gói thầu này (có đầy đủ các hạng mục sau: cống BTCT + thiết bị cống; trạm bơm + thiết bị trạm bơm; nạo vét kênh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 50.000.000.000 VNĐ. Trong đó:+ Phần cống: Khoang cống có bề rộng ≥ 5,0m, Có cửa van+ Phần trạm bơm: Công suất máy bơm ≥ 15kW+ Phần nạo vét: Tổng chiều dài nạo vét ≥ 10km* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh (đối nhà thầu liên danh) có xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu (hoặc văn bản) hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn và hồ sơ thanh toán được chủ đầu tư phê duyệt (đối với công trình hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của công trình, như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc bản vẽ, thuyết minh thiết kế thể hiện thông số kỹ thuật của công trình thực hiện được Chủ đầu tư phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 8 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Đại học chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) hạng III trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng thi công | 1 | Đại học chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) hạng III trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là cán bộ giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 2 | Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 2 | Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng thi công phần thiết bị cửa van | 1 | Đại học chuyên ngành cơ khí/ cơ khí chế tạo* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là cán bộ giám sát chất lượng phần thiết bị cửa van hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ giám sát chất lượng thi công phần điện | 1 | Đại học các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là cán bộ giám sát chất lượng phần điện hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 9 | Đội trưởng thi công | 2 | Trung cấp chuyên ngành thủy lợi/ công trình thủy/ thủy công* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công với vai trò là đội trưởng thi công hoàn thành 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 10 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 30 | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động- Giấy CMND/ Thẻ căn cước | 1 | 1 |
| 11 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công | 10 | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động- Giấy CMND/ Thẻ căn cước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≥ 0,6 m3 | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 2 | Máy ủi ≥ 100CV | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 3 | Xà lan ≥ 200T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Xà lan 05 - 18T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Máy lu ≥ 10T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Cần trục bánh xích ≥ 50T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Cần trục bánh xích ≥ 16T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Cẩu trục bánh hơi ≥ 16T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Tàu kéo ≥ 300CV | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng; còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Búa đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,2T | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy rải đá cấp phối | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Pa lăng xích, sức nâng ≥ 5T | kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi