Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế quận Cầu Giấy năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế quận Cầu Giấy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại - Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 09:26:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,662,055,269 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,700,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.986E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.863.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.590.500.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế quận Cầu Giấy năm 2022 Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế quận Cầu Giấy năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại - Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT (nếu có). - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng) - Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực nhà thầu và hồ sơ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | 1. HẠNG MỤC 1: QUAN HOA 1 | |||
| D | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 248 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 241 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| E | 2. Phần B thực hiện | |||
| F | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 2 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 2 | Cái | |
| 5 | Cát đen đổ nền | 75,438 | m3 | |
| 6 | Gạch đặc 220x105x65 | 2.151 | viên | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | 239 | m | |
| G | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| H | Theo ĐM 4970 | |||
| I | Theo ĐM 12 | |||
| J | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 374 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 32 | m | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung | 28,8 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 2,88 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 7,48 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 1,6 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 42,075 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 82,105 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 134,988 | m3 | |
| K | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,032 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0064 | 100m2 | |
| L | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 2 | 1 lỗ khoan | |
| M | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| N | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| O | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 93,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 28,8 | m2 | |
| P | 2. HẠNG MỤC 2: TBA Dịch Vọng 25 - Dịch Vọng Hậu 9 | |||
| Q | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| R | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| S | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 29 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 19 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| T | 2. Phần B thực hiện | |||
| U | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 3 | Cái | |
| 5 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 3,21 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 153 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | 17 | m | |
| V | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| W | Theo ĐM 4970 | |||
| X | Theo ĐM 12 | |||
| Y | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,783 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,05 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,908 | m3 | |
| Z | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0048 | 100m2 | |
| AA | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| AB | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| AC | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AF | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| AG | 3. HẠNG MỤC 3:Dịch Vọng 25 | |||
| AH | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AI | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400A-600V cấu hình: 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, cửa mở 2 phía | 1 | tủ | |
| AJ | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 230 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 391 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 16 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | |
| 5 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 4 | bộ | |
| 6 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 16 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 6 | cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 1 pha- Composite | 15 | cái | |
| 10 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 2 | cái | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 29 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 250 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 30 | m | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 16 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 15 | cái | |
| 17 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 2 | cái | |
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 17 | m | |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 235 | m | |
| 20 | ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 27 | m | |
| AK | 2. Phần B thực hiện | |||
| AL | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | Cái | |
| 5 | ống co ngót | 8 | m | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn (TL: 19,868 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn (TL: 26,28 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ 3 cáp-cột LT đơn (TL: 22,03 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 11 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 13 | ống co ngót | 8 | m | |
| 14 | Đề can HCT 1 pha | 15 | cái | |
| 15 | Đề can HCT 3 pha | 2 | cái | |
| 16 | Băng dính cách điện | 17 | cuộn | |
| 17 | Cát đen đổ nền | 39,806 | m3 | |
| 18 | Gạch đặc 220x105x65 | 1.836 | viên | |
| 19 | Băng báo hiệu cáp | 216 | m | |
| AM | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AN | Theo ĐM 4970 | |||
| AO | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 15 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 2 | cái | |
| 3 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 15 | cái | |
| 4 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| AP | Phần đường trục hạ áp | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,114 | km | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| AQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 2 | m | |
| 5 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 10 | m | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 10 | m | |
| AR | Theo ĐM 12 | |||
| AS | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 148 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 68 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 3,28 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 3,74 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,484 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 50,45 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 75,954 | m3 | |
| AT | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 8 | 1 lỗ khoan | |
| AU | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| AV | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| AW | Công tác phá dỡ móng cột bê tông hiện trạng để hoàn trả vỉa hè và xây dựng móng tủ điện Pilar | |||
| 1 | Bể cáp 1 tấm đan dọc đường bê tông nhựa | 1 | Bể | |
| 2 | Bể cáp 1 tấm đan dọc đường bê tông xi măng | 1 | Bể | |
| 3 | Bể cáp 2 tấm đan dọc đường bê tông nhựa | 1 | Bể | |
| AX | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AY | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| BA | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 41 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 18,7 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| BB | 4. HẠNG MỤC 4: TBA TD18 | |||
| BC | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| BD | Thiết bị | |||
| 1 | Trụ phân dây 600V-(1200x250x170mm)-250A | 1 | tủ | |
| BE | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 159 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 302 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| BF | 2. Phần B thực hiện | |||
| BG | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 1 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | Cái | |
| 5 | Khung móng trụ phân dây GTĐ-KT 250x170 (TL: 21,262 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 50,073 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 2.718 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | 302 | m | |
| BH | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| BI | Theo ĐM 12 | |||
| BJ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 262 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,385 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 5,764 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 32,488 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 3,3 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 57,164 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 95,824 | m3 | |
| BK | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,032 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0064 | 100m2 | |
| BL | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 27 | 1 lỗ khoan | |
| BM | Phần móng trụ phân dây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,105 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,024 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,15 | m2 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,081 | m3 | |
| BN | Công tác phá dỡ móng cột bê tông hiện trạng để hoàn trả vỉa hè và xây dựng móng tủ điện Pilar | |||
| BO | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPD | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| BP | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| BR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| BS | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 72,05 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 3,3 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 7,7 | m2 | |
| BT | 5. HẠNG MỤC 5: TBA Dịch Vọng 23 và Dịch Vọng Hậu 2 | |||
| BU | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| BV | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| BW | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 16 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 24 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 10 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| BX | 2. Phần B thực hiện | |||
| BY | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 3 | Cái | |
| 5 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 3,159 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 81 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | 9 | m | |
| BZ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| CA | Theo ĐM 12 | |||
| CB | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,225 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,375 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 4,05 | m3 | |
| CC | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,008 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0016 | 100m2 | |
| CD | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| CE | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| CF | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| CH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| CI | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 4,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| CJ | 6. HẠNG MỤC 6:TBA Mai Dịch 8B - Mai Dịch 8 | |||
| CK | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| CL | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| CM | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 24 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 5 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| CN | 2. Phần B thực hiện | |||
| CO | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 3 | Cái | |
| 5 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 1,404 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 36 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | 4 | m | |
| CP | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| CQ | Theo ĐM 12 | |||
| CR | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,1 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,8 | m3 | |
| CS | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,008 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0016 | 100m2 | |
| CT | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| CU | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| CV | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| CX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| CY | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| CZ | 7. HẠNG MỤC 7 : TBA Tô Hiệu 1 | |||
| DA | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| DB | Thiết bị | |||
| DC | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 69 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 62 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| DD | 2. Phần B thực hiện | |||
| DE | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 19,826 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | 558 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 62 | m | |
| DF | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| DG | Theo ĐM 12 | |||
| DH | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 14 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,4 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 0,28 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,575 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 19,5 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 21,8 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 27,858 | m3 | |
| DI | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0096 | 100m2 | |
| DJ | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1 | 1 lỗ khoan | |
| DK | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| DM | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 3,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 19,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 8 | m2 | |
| DN | 8. HẠNG MỤC 8 : TBA Trung Hòa 3 - Trung Hòa 37 | |||
| DO | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| DP | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| DQ | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 77 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 9 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| DR | 2. Phần B thực hiện | |||
| DS | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 3 | Cái | |
| 5 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 2,457 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 63 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | 7 | m | |
| DT | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| DU | Theo ĐM 12 | |||
| DV | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,175 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,625 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,15 | m3 | |
| DW | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0032 | 100m2 | |
| DX | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| DY | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| DZ | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| EA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| EB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| EC | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 3,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| ED | 9. HẠNG MỤC 9 : TBA Trung Hòa 38 - Trung Hòa 28 | |||
| EE | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| EF | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| EG | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 69 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 7 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| EH | 2. Phần B thực hiện | |||
| EI | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 3 | Cái | |
| 5 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 1,755 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 45 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | 5 | m | |
| EJ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| EK | Theo ĐM 12 | |||
| EL | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,125 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,875 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,25 | m3 | |
| EM | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0032 | 100m2 | |
| EN | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| EO | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| EP | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| EQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| ER | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| ES | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 2,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 28,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| ET | 10. HẠNG MỤC : TBA Trung Kính 1 - Trung Hòa 39 | |||
| EU | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| EV | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| EW | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 73 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 8 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| EX | 2. Phần B thực hiện | |||
| EY | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 3 | Cái | |
| 5 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 1,926 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 54 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | 6 | m | |
| EZ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| FA | Theo ĐM 12 | |||
| FB | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 3 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,07 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,532 | m3 | |
| FC | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0032 | 100m2 | |
| FD | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| FE | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| FF | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| FH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| FI | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| FJ | 11. HẠNG MỤC : TBA Trung Hòa 11 - Trung Hòa 43 | |||
| FK | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| FL | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| FM | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 69 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 7 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| FN | 2. Phần B thực hiện | |||
| FO | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 3 | Cái | |
| 5 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 1,755 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 45 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | 5 | m | |
| FP | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| FQ | Theo ĐM 12 | |||
| FR | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,125 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,875 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,25 | m3 | |
| FS | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0032 | 100m2 | |
| FT | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| FU | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| FV | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| FX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| FY | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 2,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| FZ | 12. HẠNG MỤC : TBA Trung Hòa 26 - Trung Hòa 42 | |||
| GA | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| GB | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| GC | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 69 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 7 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| GD | 2. Phần B thực hiện | |||
| GE | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 3 | Cái | |
| 5 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 1,755 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 45 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | 5 | m | |
| GF | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| GG | Theo ĐM 12 | |||
| GH | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,125 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,875 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,25 | m3 | |
| GI | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0032 | 100m2 | |
| GJ | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| GK | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| GL | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| GN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| GO | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 2,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| GP | 13. HẠNG MỤC : TBA Trung Hòa 6 - Trung Hòa 36 | |||
| GQ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| GR | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| GS | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 89 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 12 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| GT | 2. Phần B thực hiện | |||
| GU | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 3 | Cái | |
| 5 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 3,51 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 90 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | 10 | m | |
| GV | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| GW | Theo ĐM 12 | |||
| GX | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,25 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,75 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 4,5 | m3 | |
| GY | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0032 | 100m2 | |
| GZ | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| HA | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| HB | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HC | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| HD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| HE | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 28,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| HF | 14. HẠNG MỤC : TBA Trung Hòa 23 - Trung Hòa 34 | |||
| HG | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| HH | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| HI | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 85 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 11 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| HJ | 2. Phần B thực hiện | |||
| HK | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 3 | Cái | |
| 5 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 3,159 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 81 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | 9 | m | |
| HL | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| HM | Theo ĐM 12 | |||
| HN | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,225 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,375 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 4,05 | m3 | |
| HO | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0032 | 100m2 | |
| HP | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| HQ | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| HR | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HS | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| HT | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| HU | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 4,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| HV | 15. HẠNG MỤC : TBA Trung Hòa 2 - Trung Hòa 22 | |||
| HW | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| HX | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| HY | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 32 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 14 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| HZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| IA | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 3 | Cái | |
| 5 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 4,349 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 135 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | 15 | m | |
| IB | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| IC | Theo ĐM 12 | |||
| ID | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,205 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 0,2 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,125 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,86 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 6,64 | m3 | |
| IE | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0032 | 100m2 | |
| IF | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1 | 1 lỗ khoan | |
| IG | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| IH | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| II | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| IK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| IL | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 2,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 4,1 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| IM | 16. HẠNG MỤC : TBA Trung Yên 15 - Trung Yên 45 | |||
| IN | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| IO | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| IP | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 19 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 24 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 14 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| IQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| IR | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 3 | Cái | |
| 5 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 3,51 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 90 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | 10 | m | |
| IS | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| IT | Theo ĐM 12 | |||
| IU | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,25 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,75 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 4,5 | m3 | |
| IV | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,008 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0016 | 100m2 | |
| IW | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| IX | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| IY | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| JA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| JB | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| JC | 17. HẠNG MỤC : TBA Trung Hòa 30 | |||
| JD | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| JE | Thiết bị | |||
| JF | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 121 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 82 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 8 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 5 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 16 | cái | |
| JG | 2. Phần B thực hiện | |||
| JH | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | ống co ngót | 8 | m | |
| 3 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn (TL: 26,28 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đúp (TL: 29,03 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | ống co ngót | 8 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 13,08 | m3 | |
| 7 | Gạch đặc 220x105x65 | 720 | viên | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 80 | m | |
| JI | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| JJ | Theo ĐM 12 | |||
| JK | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 80 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 1,76 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,92 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,76 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 26,4 | m3 | |
| JL | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 8 | 1 lỗ khoan | |
| JM | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| JN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| JO | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 22 | m2 | |
| JP | 18. HẠNG MỤC : TBA TT Lắp máy điện nước | |||
| JQ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| JR | Thiết bị | |||
| JS | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 336 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 25 | bộ | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 50 | m | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 27 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 45 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| JT | 2. Phần B thực hiện | |||
| JU | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây | 14 | cái | |
| JV | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| JW | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| JX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| JY | 19. HẠNG MỤC : TBA Trung Hòa 7B | |||
| JZ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| KA | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| KB | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 | 40 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 5 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 342 | m | |
| 7 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 28 | bộ | |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 60 | m | |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 28 | cái | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 30 | cái | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | cái | |
| KC | 2. Phần B thực hiện | |||
| KD | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 3 | Cái | |
| 5 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 2 | m | |
| 7 | Biển tên lộ đường dây | 14 | cái | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 1,809 | m3 | |
| 9 | Gạch đặc 220x105x65 | 72 | viên | |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | 8 | m | |
| KE | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| KF | Theo ĐM 12 | |||
| KG | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,133 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,153 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,31 | m3 | |
| KH | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0032 | 100m2 | |
| KI | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| KJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| KK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| KL | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 2,65 | m2 | |
| KM | 20. HẠNG MỤC : TBA Di Dân Dịch Vọng 6 | |||
| KN | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| KO | Thiết bị | |||
| KP | Vật liệu | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha- Composit | 1 | cái | |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | cái | |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha- Gián tiếp -Composite | 3 | cái | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 6 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 4 | cái | |
| 7 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 1 | cái | |
| KQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| KR | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đề can HCT 1 pha | 1 | cái | |
| 2 | Đề can HCT 3 pha | 4 | cái | |
| KS | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| KT | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 1 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 4 | cái | |
| 3 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| KU | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| KV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| KW | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 28,8 | m2 | |
| KX | 21. HẠNG MỤC : TBA Di Dân Dịch Vọng 7 | |||
| KY | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| KZ | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 630A-600V cấu hình: 1MCCB 3P-630A và Thanh cái phân đoạn, 4MCCB 3P-250A, cầu đấu, kích thước (1200x700x425) cửa mở 2 phía | 2 | tủ | |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt cấu hình: 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A | 3 | tủ | |
| LA | Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| LB | 2. Phần B thực hiện | |||
| LC | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 22 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 5 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 5 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 5 | Cái | |
| 5 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 3 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 15 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 3 | m | |
| LD | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| LE | Theo ĐM 12 | |||
| LF | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,62 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,81 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,324 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,387 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,18 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 3,525 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,63 | m3 | |
| LG | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| LH | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| LI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| LJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| LK | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1,5 | m2 | |
| LL | 22. HẠNG MỤC : TBA Dịch Vọng 2 | |||
| LM | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| LN | Thiết bị | |||
| LO | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 480 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 367 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 36 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 18 | bộ | |
| 5 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 36 | cái | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 104 | m | |
| 7 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 12 | bộ | |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 24 | m | |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 12 | cái | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 20 | cái | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | 6 | m | |
| 12 | Ống nối nhôm cho cáp 120mm2 | 4 | cái | |
| LP | 2. Phần B thực hiện | |||
| LQ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 18 | cái | |
| 2 | ống co ngót | 18 | m | |
| 3 | Giá đỡ 3 cáp-cột LT đơn (TL: 22,03 kg/1bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ 3 cáp -cột LT đúp (TL: 32,853 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 6 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 18 | m | |
| 7 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 6 | m | |
| 8 | ống co ngót | 18 | m | |
| 9 | Biển tên lộ đường dây | 7 | cái | |
| 10 | Cát đen đổ nền | 20,506 | m3 | |
| 11 | Gạch đặc 220x105x65 | 1.062 | viên | |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | 118 | m | |
| LR | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| LS | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,326 | km | |
| LT | Theo ĐM 12 | |||
| LU | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 118 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 4,94 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 28,74 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 37,4 | m3 | |
| LV | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 40 | 1 lỗ khoan | |
| LW | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá đường BTXM) | 0,06 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| LX | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| LY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| LZ | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 34 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| MA | 23. HẠNG MỤC : TBA Dịch Vọng 12 | |||
| MB | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| MC | Thiết bị | |||
| MD | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 188 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 126 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 20 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 5 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 20 | cái | |
| 6 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 1 | bộ | |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 2 | m | |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 5 | cái | |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 3 | cái | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | 3 | m | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | 20 | cái | |
| 12 | Hòm 4 công tơ 1 pha- Composit | 3 | cái | |
| 13 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 3 | cái | |
| 14 | Hộp phân dây Composit | 2 | cái | |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 5 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 8 | cái | |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 10 | cái | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 24 | m | |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 1,5 | m | |
| 23 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 12 | cái | |
| 24 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 3 | cái | |
| ME | 2. Phần B thực hiện | |||
| MF | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 10 | cái | |
| 2 | ống co ngót | 10 | m | |
| 3 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúp (TL: 28,271 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ 4 cáp - cột LT đúp (TL: 35,144 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | 1 | cột | |
| 6 | Xà nánh cột đúp dọc LT | 1 | bộ | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 9 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 3 | m | |
| 10 | ống co ngót | 10 | m | |
| 11 | Biển tên lộ đường dây | 5 | cái | |
| 12 | Đề can HCT 1 pha | 12 | cái | |
| 13 | Đề can HCT 3 pha | 3 | cái | |
| 14 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đúp | 1 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 2 phía, cột đúp | 1 | bộ | |
| 16 | Cát đen đổ nền | 13,822 | m3 | |
| 17 | Gạch đặc 220x105x65 | 675 | viên | |
| 18 | Băng báo hiệu cáp | 75 | m | |
| MG | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| MH | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 12 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 3 | cái | |
| 3 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,117 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,029 | km | |
| 6 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,12 | km | |
| 7 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 9 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 10 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 2 | m | |
| 11 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 15 | m | |
| 12 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 15 | m | |
| MI | Theo ĐM 12 | |||
| MJ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 104 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 5,43 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 21,535 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 26,965 | m3 | |
| MK | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 23 | 1 lỗ khoan | |
| ML | Phần móng cột li tâm đơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,1 | m3 | |
| MM | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá đường BTXM) | 0,03 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| MN | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| MO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| MP | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 27,15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| MQ | 24. HẠNG MỤC : TBA Quan Hoa 6 | |||
| MR | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| MS | Thiết bị | |||
| MT | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 575 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 497 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 24 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 12 | bộ | |
| 5 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 24 | cái | |
| MU | 2. Phần B thực hiện | |||
| MV | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 12 | cái | |
| 2 | ống co ngót | 12 | m | |
| 3 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúp (TL: 28,271 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ 3 cáp-cột LT đơn (TL: 22,03 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ 4 cáp - cột LT đúp (TL: 35,144 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | ống co ngót | 12 | m | |
| 7 | Cát đen đổ nền | 40,025 | m3 | |
| 8 | Gạch đặc 220x105x65 | 1.854 | viên | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | 206 | m | |
| MW | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| MX | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,499 | km | |
| MY | Theo ĐM 12 | |||
| MZ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 18 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 62 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 0,432 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 3,45 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,43 | m3 | |
| 6 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 48 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 1,8 | m2 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 52,185 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 62,787 | m3 | |
| NA | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,096 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 12 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0192 | 100m2 | |
| NB | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 21 | 1 lỗ khoan | |
| NC | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ND | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| NE | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4,95 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 17,25 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,8 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 48 | m2 | |
| NF | 25. HẠNG MỤC : TBA Ban chỉ huy Quân Sự | |||
| NG | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| NH | Thiết bị | |||
| NI | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 51 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 4 | m | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 10 | cái | |
| 6 | Ống nối nhôm cho cáp 120mm2 | 8 | cái | |
| NJ | 2. Phần B thực hiện | |||
| NK | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây | 2 | cái | |
| NL | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| NM | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| NN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| NO | 4. HOÀN TRẢ | |||
| NP | 26. HẠNG MỤC : TBA Dịch Vọng 4 | |||
| NQ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| NR | Thiết bị | |||
| NS | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 124 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 8 | bộ | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 16 | m | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 12 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 20 | cái | |
| 6 | Ống nối nhôm cho cáp 120mm2 | 4 | cái | |
| NT | 2. Phần B thực hiện | |||
| NU | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây | 7 | cái | |
| NV | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| NW | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| NX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| NY | 4. HOÀN TRẢ | |||
| NZ | 27. HẠNG MỤC : TBA Cầu Giấy 6 | |||
| OA | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| OB | Thiết bị | |||
| OC | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 84 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 4 | bộ | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 8 | m | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 15 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 7 | Ống nối nhôm cho cáp 120mm2 | 4 | cái | |
| OD | 2. Phần B thực hiện | |||
| OE | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây | 5 | cái | |
| OF | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| OG | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| OH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| OI | 4. HOÀN TRẢ | |||
| OJ | 28. HẠNG MỤC : TBA Cầu Giấy 11 | |||
| OK | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| OL | Thiết bị | |||
| OM | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 167 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 126 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 12 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 91 | m | |
| 6 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 10 | bộ | |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 20 | m | |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 10 | cái | |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 15 | cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | 28 | cái | |
| ON | 2. Phần B thực hiện | |||
| OO | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 6 | cái | |
| 2 | Giá đỡ 3 cáp -cột LT đúp (TL: 32,853 kg/1bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | 1 | cột | |
| 4 | Xà nánh cột đúp dọc LT | 1 | bộ | |
| 5 | Biển tên lộ đường dây | 9 | cái | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 13,734 | m3 | |
| 7 | Gạch đặc 220x105x65 | 756 | viên | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 84 | m | |
| OP | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| OQ | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,084 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,068 | km | |
| OR | Theo ĐM 12 | |||
| OS | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 84 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 4,62 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 20,79 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 25,41 | m3 | |
| OT | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 9 | 1 lỗ khoan | |
| OU | Phần móng cột li tâm đơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,1 | m3 | |
| OV | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| OW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| OX | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 23,1 | m2 | |
| OY | 29. HẠNG MỤC : TBA Quan Hoa 21 | |||
| OZ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| PA | Thiết bị | |||
| PB | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 45 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 4 | bộ | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 8 | m | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 10 | cái | |
| 6 | Ống nối nhôm cho cáp 120mm2 | 4 | cái | |
| PC | 2. Phần B thực hiện | |||
| PD | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây | 3 | cái | |
| PE | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| PF | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| PG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| PH | 4. HOÀN TRẢ | |||
| PI | 30. HẠNG MỤC : TBA Vinaconex 3 | |||
| PJ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| PK | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ, cấu hình: 1MCCB 3P-250A, 5MCB 3P-100A, 5MCB 1P-63A, có vị trí lắp 5 công tơ 3 fa, 5 công tơ 1fa | 2 | tủ | |
| PL | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 36 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 24 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 35 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 45 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 35 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 45 | m | |
| PM | 2. Phần B thực hiện | |||
| PN | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 2 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 2 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 2 | Cái | |
| 5 | Khung móng tủ công tơ KT 725x325 (TL: 36,34 kg/1bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 10 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 2 | m | |
| 9 | Đề can HCT 1 pha | 7 | cái | |
| 10 | Đề can HCT 3 pha | 9 | cái | |
| 11 | Cát đen đổ nền | 4,263 | m3 | |
| 12 | Gạch đặc 220x105x65 | 144 | viên | |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | 22 | m | |
| PO | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| PP | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 15 | m | |
| 2 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 45 | m | |
| PQ | Theo ĐM 12 | |||
| PR | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 6,2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,912 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 5,584 | m3 | |
| PS | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0032 | 100m2 | |
| PT | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-TPLCT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,08 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,54 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,216 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,206 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,18 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 2,06 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,44 | m3 | |
| PU | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPLCT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,8 | m3 | |
| PV | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| PW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| PX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| PY | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 6,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| PZ | 31. HẠNG MỤC : TBA Quan Hoa 15 (DV13B) | |||
| QA | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| QB | Thiết bị | |||
| QC | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 564 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 485 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 36 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 9 | bộ | |
| 5 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 1 | bộ | |
| 6 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 20 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 2 | cái | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | 3 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | 1 | cái | |
| QD | 2. Phần B thực hiện | |||
| QE | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | 10 | cái | |
| 2 | ống co ngót | 10 | m | |
| 3 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn (TL: 26,28 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ 3 cáp-cột LT đơn (TL: 22,03 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà néo cột đơn LT | 2 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 9 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 3 | m | |
| 9 | ống co ngót | 10 | m | |
| 10 | Cát đen đổ nền | 29,784 | m3 | |
| 11 | Gạch đặc 220x105x65 | 1.548 | viên | |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | 172 | m | |
| QF | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| QG | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,445 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,068 | km | |
| 3 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| QH | Theo ĐM 12 | |||
| QI | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 18 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 146 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 0,396 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 8,73 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,232 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 2,2 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 45,636 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 56,998 | m3 | |
| QJ | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,032 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0064 | 100m2 | |
| QK | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 96 | 1 lỗ khoan | |
| QL | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá đường BTXM) | 0,03 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| QM | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| QN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| QO | THIẾT BỊ | |||
| QP | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4,95 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 43,65 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 2,2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| 32. HẠNG MỤC : Tập thể Mai Dịch 1 | ||||
| QR | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| QS | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| QT | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| QU | 2. Phần B thực hiện | |||
| QV | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 2 | m | |
| QW | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| QX | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| QY | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| QZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| RA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| RB | 4. HOÀN TRẢ | |||
| RC | 33. HẠNG MỤC : Văn Công Mai Dịch 1 | |||
| RD | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| RE | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| RF | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| RG | 2. Phần B thực hiện | |||
| RH | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| RI | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| RJ | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| RK | Theo ĐM 12 | |||
| RL | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| RM | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| RN | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| RO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| RP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| RQ | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| RR | 34. HẠNG MỤC : Di dân Dịch Vọng 5 | |||
| RS | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| RT | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1200/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| RU | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| RV | 2. Phần B thực hiện | |||
| RW | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 2 | m | |
| RX | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| RY | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| RZ | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| SA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| SB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| SC | 4. HOÀN TRẢ | |||
| SD | 35. HẠNG MỤC : Tập thể văn công quân đội Mai Dịch | |||
| SE | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| SF | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| SG | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| SH | 2. Phần B thực hiện | |||
| SI | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| SJ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| SK | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| SL | Theo ĐM 12 | |||
| SM | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| SN | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| SO | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| SP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| SQ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| SR | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| SS | 36. HẠNG MỤC : Tập thể Bảo vệ sức khoẻ TW | |||
| ST | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| SU | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| SV | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| SW | 2. Phần B thực hiện | |||
| SX | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| SY | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| SZ | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| TA | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| TB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| TC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| TD | 4. HOÀN TRẢ | |||
| TE | 37. HẠNG MỤC : Mai Dịch 4 (RMU) | |||
| TF | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| TG | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| TH | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| TI | 2. Phần B thực hiện | |||
| TJ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| TK | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| TL | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| TM | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| TN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| TO | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| TP | 4. HOÀN TRẢ | |||
| TQ | 38. HẠNG MỤC : Nhà trẻ BERLA (chung tủ Chuyên gia phần lan) | |||
| TR | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| TS | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| TT | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| TU | 2. Phần B thực hiện | |||
| TV | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| TW | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| TX | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| TY | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| TZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| UA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| UB | 4. HOÀN TRẢ | |||
| UC | 39. HẠNG MỤC : Mai Dịch 8 (chung tủ cao thế với Mai Dịch 24) | |||
| UD | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| UE | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| UF | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| UG | 2. Phần B thực hiện | |||
| UH | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| UI | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| UJ | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| UK | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| UL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| UM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| UN | 4. HOÀN TRẢ | |||
| UO | 40. HẠNG MỤC : Mai Dịch 9 | |||
| UP | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| UQ | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| UR | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| US | 2. Phần B thực hiện | |||
| UT | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| UU | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| UV | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| UW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| UX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| UY | 4. HOÀN TRẢ | |||
| UZ | 41. HẠNG MỤC : Mai Dịch 10 (RMU) | |||
| VA | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| VB | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| VC | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| VD | 2. Phần B thực hiện | |||
| VE | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| VF | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| VG | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| VH | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| VI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| VJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| VK | 4. HOÀN TRẢ | |||
| VL | 42. HẠNG MỤC : Mai Dịch 13 | |||
| VM | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| VN | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| VO | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| VP | 2. Phần B thực hiện | |||
| VQ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| VR | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| VS | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| VT | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| VU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| VV | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| VW | 4. HOÀN TRẢ | |||
| VX | 43. HẠNG MỤC : X3 Mai Dịch | |||
| VY | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| VZ | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| WA | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| WB | 2. Phần B thực hiện | |||
| WC | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| WD | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| WE | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| WF | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| WG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| WH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| WI | 4. HOÀN TRẢ | |||
| WJ | 44. HẠNG MỤC : Tập thể UB Dân số Quốc gia | |||
| WK | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| WL | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| WM | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| WN | 2. Phần B thực hiện | |||
| WO | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| WP | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| WQ | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| WR | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| WS | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| WT | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| WU | 4. HOÀN TRẢ | |||
| WV | 45. HẠNG MỤC : Mai Dịch 17 | |||
| WW | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| WX | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| WY | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| WZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| XA | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| XB | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| XC | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| XD | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| XE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| XF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| XG | 4. HOÀN TRẢ | |||
| XH | 46. HẠNG MỤC : Nhà ở CBCC Quân khu thủ đô | |||
| XI | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| XJ | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| XK | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| XL | 2. Phần B thực hiện | |||
| XM | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| XN | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| XO | Theo ĐM 12 | |||
| XP | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| XQ | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| XR | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| XS | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| XT | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| XU | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| XV | 47. HẠNG MỤC : Viện máy Công nghiệp | |||
| XW | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| XX | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1200/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| XY | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| XZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| YA | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| YB | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| YC | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| YD | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| YE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| YF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| YG | 4. HOÀN TRẢ | |||
| YH | 48. HẠNG MỤC : Tập thể Viện Hoá học & HCTN | |||
| YI | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| YJ | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| YK | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| YL | 2. Phần B thực hiện | |||
| YM | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| YN | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| YO | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| YP | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| YQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| YR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| YS | 4. HOÀN TRẢ | |||
| YT | 49. HẠNG MỤC : TD5 | |||
| YU | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| YV | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x25kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1600/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| YW | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M70 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F85/65 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| YX | 2. Phần B thực hiện | |||
| YY | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 2 | m | |
| YZ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ZA | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,1 | MVAr | |
| ZB | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ZC | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| ZD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| ZE | 4. HOÀN TRẢ | |||
| ZF | 50. HẠNG MỤC : Dịch Vọng 15 | |||
| ZG | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| ZH | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| ZI | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| ZJ | 2. Phần B thực hiện | |||
| ZK | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| ZL | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ZM | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| ZN | Theo ĐM 12 | |||
| ZO | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| ZP | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| ZQ | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ZR | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| ZS | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| ZT | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| ZU | 51. HẠNG MỤC : T2 - X4 Mai Dịch | |||
| ZV | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| ZW | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1200/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| ZX | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| ZY | 2. Phần B thực hiện | |||
| ZZ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 2 | m | |
| AAA | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AAB | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| AAC | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AAD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AAE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AAF | 4. HOÀN TRẢ | |||
| AAG | 52. HẠNG MỤC : TD21 | |||
| AAH | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AAI | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x25kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1600/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| AAJ | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M70 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F85/65 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| AAK | 2. Phần B thực hiện | |||
| AAL | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 2 | m | |
| AAM | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AAN | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,1 | MVAr | |
| AAO | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AAP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AAQ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AAR | 4. HOÀN TRẢ | |||
| AAS | 53. HẠNG MỤC : TD22 | |||
| AAT | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AAU | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| AAV | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| AAW | 2. Phần B thực hiện | |||
| AAX | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 2 | m | |
| AAY | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AAZ | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| ABA | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ABB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| ABC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| ABD | 4. HOÀN TRẢ | |||
| ABE | 54. HẠNG MỤC : D22 Biên Phòng | |||
| ABF | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| ABG | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1200/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| ABH | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| ABI | 2. Phần B thực hiện | |||
| ABJ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| ABK | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ABL | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| ABM | Theo ĐM 12 | |||
| ABN | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| ABO | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| ABP | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ABQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| ABR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| ABS | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| ABT | 55. HẠNG MỤC : Thi công Trung tâm Thương mại 173 XT | |||
| ABU | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| ABV | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| ABW | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| ABX | 2. Phần B thực hiện | |||
| ABY | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| ABZ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ACA | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| ACB | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ACC | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| ACD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| ACE | 4. HOÀN TRẢ | |||
| ACF | 56. HẠNG MỤC : Doãn Kế Thiện 1 | |||
| ACG | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| ACH | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| ACI | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| ACJ | 2. Phần B thực hiện | |||
| ACK | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| ACL | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ACM | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| ACN | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ACO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| ACP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| ACQ | 4. HOÀN TRẢ | |||
| ACR | 57. HẠNG MỤC : Cục Hậu cần - Tổng cục Kỹ thuật | |||
| ACS | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| ACT | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| ACU | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| ACV | 2. Phần B thực hiện | |||
| ACW | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| ACX | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ACY | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| ACZ | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ADA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| ADB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| ADC | 4. HOÀN TRẢ | |||
| ADD | 58. HẠNG MỤC : Tập thể đồng bát | |||
| ADE | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| ADF | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| ADG | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| ADH | 2. Phần B thực hiện | |||
| ADI | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| ADJ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ADK | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| ADL | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ADM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| ADN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| ADO | 4. HOÀN TRẢ | |||
| ADP | 59. HẠNG MỤC : Dịch Vọng 36 | |||
| ADQ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| ADR | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| ADS | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| ADT | 2. Phần B thực hiện | |||
| ADU | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| ADV | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ADW | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| ADX | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ADY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| ADZ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AEA | 4. HOÀN TRẢ | |||
| AEB | 60. HẠNG MỤC : Dịch Vọng 39 | |||
| AEC | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AED | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x25kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1600/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| AEE | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M70 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F85/65 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| AEF | 2. Phần B thực hiện | |||
| AEG | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| AEH | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AEI | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| AEJ | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AEK | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AEL | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AEM | 4. HOÀN TRẢ | |||
| AEN | 61. HẠNG MỤC : Trung Hòa 7 | |||
| AEO | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AEP | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| AEQ | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| AER | 2. Phần B thực hiện | |||
| AES | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 2 | m | |
| AET | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AEU | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| AEV | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AEW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AEX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AEY | 4. HOÀN TRẢ | |||
| AEZ | 62. HẠNG MỤC : Trung Hòa 14 | |||
| AFA | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AFB | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| AFC | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 7 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| AFD | 2. Phần B thực hiện | |||
| AFE | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| AFF | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AFG | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| AFH | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AFI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AFJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AFK | 4. HOÀN TRẢ | |||
| AFL | 63. HẠNG MỤC : Trung Hòa 18 | |||
| AFM | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AFN | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| AFO | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| AFP | 2. Phần B thực hiện | |||
| AFQ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 14 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 0,452 | m3 | |
| 4 | Gạch đặc 220x105x65 | 18 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 2 | m | |
| AFR | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AFS | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| AFT | Theo ĐM 12 | |||
| AFU | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 0,2 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,7 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,9 | m3 | |
| AFV | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AFW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AFX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AFY | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 1 | m2 | |
| AFZ | 64. HẠNG MỤC : Trung Hòa 19 | |||
| AGA | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AGB | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| AGC | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 7 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| AGD | 2. Phần B thực hiện | |||
| AGE | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| AGF | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AGG | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| AGH | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AGI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AGJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AGK | 4. HOÀN TRẢ | |||
| AGL | 65. HẠNG MỤC : Trung Hòa 7B | |||
| AGM | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AGN | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| AGO | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| AGP | 2. Phần B thực hiện | |||
| AGQ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 2 | m | |
| AGR | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AGS | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| AGT | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AGU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AGV | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AGW | 4. HOÀN TRẢ | |||
| AGX | 66. HẠNG MỤC : Trường CCCĐ TBXH 1 (tập thể) | |||
| AGY | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AGZ | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| AHA | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| AHB | 2. Phần B thực hiện | |||
| AHC | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| AHD | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AHE | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| AHF | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AHG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AHH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AHI | 4. HOÀN TRẢ | |||
| AHJ | 67. HẠNG MỤC : Trung Hòa 10 | |||
| AHK | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AHL | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| AHM | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| AHN | 2. Phần B thực hiện | |||
| AHO | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| AHP | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AHQ | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| AHR | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AHS | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AHT | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AHU | 4. HOÀN TRẢ | |||
| AHV | 68. HẠNG MỤC : Bơm Trung Hòa | |||
| AHW | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AHX | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| AHY | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 1 | m | |
| AHZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| AIA | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| AIB | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AIC | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| AID | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AIE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AIF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AIG | 4. HOÀN TRẢ | |||
| AIH | 69. HẠNG MỤC : Tập thể chiến sỹ Bộ công an | |||
| AII | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AIJ | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1200/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| AIK | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| AIL | 2. Phần B thực hiện | |||
| AIM | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 5 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| AIN | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AIO | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,08 | MVAr | |
| AIP | Theo ĐM 12 | |||
| AIQ | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,54 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,27 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,06 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,175 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,21 | m3 | |
| AIR | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| AIS | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AIT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AIU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AIV | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| AIW | 70. HẠNG MỤC : Cầu Giấy 3 | |||
| AIX | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AIY | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| AIZ | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 7 | m | |
| AJA | 2. Phần B thực hiện | |||
| AJB | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 14 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 0,452 | m3 | |
| 4 | Gạch đặc 220x105x65 | 18 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 2 | m | |
| AJC | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AJD | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,05 | MVAr | |
| AJE | Theo ĐM 12 | |||
| AJF | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 0,2 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,7 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,9 | m3 | |
| AJG | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AJH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AJI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AJJ | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 1 | m2 | |
| AJK | 71. HẠNG MỤC : TD12 | |||
| AJL | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AJM | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 1 | quả | |
| AJN | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| AJO | 2. Phần B thực hiện | |||
| AJP | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| 3 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 2 | m | |
| AJQ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AJR | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| AJS | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AJT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AJU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AJV | 4. HOÀN TRẢ | |||
| AJW | 72. HẠNG MỤC : Trung tâm thể thao Quận Cầu Giấy | |||
| AJX | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AJY | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A 3 ngăn trọn bộ (2 ngăn tổng mỗi ngăn: 1MCCB 1000A + 2MCCB 250A + 2MCCB 400A + 1MCCB 25A và 1 ngăn liên lạc 1MCCB 1000A) | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 2 | tủ | |
| 3 | Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,5 | 2 | quả | |
| AJZ | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 168 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | 32 | cái | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 10 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| AKA | 2. Phần B thực hiện | |||
| AKB | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | 16 | m | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 4 | m | |
| AKC | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AKD | Theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,12 | MVAr | |
| AKE | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AKF | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AKG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 0,5 | ca | |
| AKH | 4. HOÀN TRẢ | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.986E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.863.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.590.500.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông. | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 9 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi