Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế quận Cầu Giấy năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164227-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế quận Cầu Giấy năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220144051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại - Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 09:26:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,662,055,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,700,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.986E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.863.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.590.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế quận Cầu Giấy năm 2022
Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế quận Cầu Giấy năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại - Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn xây dựng Điện Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT (nếu có). - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng) - Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực nhà thầu và hồ sơ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C 1. HẠNG MỤC 1: QUAN HOA 1
D 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ248m
2ống nhựa xoắn HDPE F130/100241m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
E 2. Phần B thực hiện
F 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ2cái
2Biển tên tủ2Cái
3Biển cấm lại gần2Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi2Cái
5Cát đen đổ nền75,438m3
6Gạch đặc 220x105x652.151viên
7Băng báo hiệu cáp239m
G 2.2 Công tác xây lắp
H Theo ĐM 4970
I Theo ĐM 12
J Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm374m
2Cắt đường BTXM dày 10cm32m
3Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung28,8m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)2,88m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)7,48m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)1,6m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph42,075m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 82,105m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km134,988m3
K Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,032m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0064100m2
L Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D21 lỗ khoan
M 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
N VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
O 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 93,5m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm8m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo28,8m2
P 2. HẠNG MỤC 2: TBA Dịch Vọng 25 - Dịch Vọng Hậu 9
Q 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
R Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
S Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ29m
2ống nhựa xoắn HDPE F195/15019m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
4Đầu cốt đồng M354cái
T 2. Phần B thực hiện
U 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi3Cái
5Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
9Cát đen đổ nền3,21m3
10Gạch đặc 220x105x65153viên
11Băng báo hiệu cáp17m
V 2.2 Công tác xây lắp
W Theo ĐM 4970
X Theo ĐM 12
Y Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,783m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,951,05m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,908m3
Z Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0048100m2
AA Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
AB Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
AC 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AD THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AE VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AF 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
AG 3. HẠNG MỤC 3:Dịch Vọng 25
AH 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AI Thiết bị
1Tủ Pillar 400A-600V cấu hình: 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, cửa mở 2 phía1tủ
AJ Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ230m
2ống nhựa xoắn HDPE F130/100391m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/7216m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng8bộ
5Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng4bộ
6Ống nối đồng nhôm AM 12016cái
7Đầu cốt đồng M354cái
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm26cái
9Hòm 1 công tơ 1 pha- Composite15cái
10Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit2cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ29m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2250m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ4m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ30m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ2m
16MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms15cái
17MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms-Kiểu gài/Vặn vít2cái
18Đai thép không gỉ + khóa đai17m
19ống nhựa xoắn HDPE F40/30235m
20ống nhựa xoắn HDPE F50/4027m
AK 2. Phần B thực hiện
AL 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ8cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi1Cái
5ống co ngót8m
6Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn (TL: 19,868 kg/1bộ)1bộ
7Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn (TL: 26,28 kg/1bộ)1bộ
8Giá đỡ 3 cáp-cột LT đơn (TL: 22,03 kg/1bộ)1bộ
9Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
10Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
11Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
12Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
13ống co ngót8m
14Đề can HCT 1 pha15cái
15Đề can HCT 3 pha2cái
16Băng dính cách điện17cuộn
17Cát đen đổ nền39,806m3
18Gạch đặc 220x105x651.836viên
19Băng báo hiệu cáp216m
AM 2.2 Công tác xây lắp
AN Theo ĐM 4970
AO Theo ĐM 203
1Tháo, lắp công tơ 1 pha15cái
2Tháo, lắp công tơ 3 pha2cái
3Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 15cái
4Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
AP Phần đường trục hạ áp
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,114km
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
3Tháo hạ xà 3bộ
AQ Phần công tơ
1Tháo hộp công tơ 5hộp
2Tháo hộp công tơ 2hộp
3Tháo hộp phân dây2hộp
4Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 2m
5Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 10m
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 10m
AR Theo ĐM 12
AS Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm148m
2Cắt đường BTXM dày 10cm68m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)3,28m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)3,74m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph18,484m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 50,45m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km75,954m3
AT Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D81 lỗ khoan
AU Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
AV Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
AW Công tác phá dỡ móng cột bê tông hiện trạng để hoàn trả vỉa hè và xây dựng móng tủ điện Pilar
1Bể cáp 1 tấm đan dọc đường bê tông nhựa1Bể
2Bể cáp 1 tấm đan dọc đường bê tông xi măng1Bể
3Bể cáp 2 tấm đan dọc đường bê tông nhựa1Bể
AX 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AY THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AZ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
BA 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 41m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm18,7m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
BB 4. HẠNG MỤC 4: TBA TD18
BC 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
BD Thiết bị
1Trụ phân dây 600V-(1200x250x170mm)-250A1tủ
BE Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ159m
2ống nhựa xoắn HDPE F130/100302m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
4Đầu cốt đồng M354cái
BF 2. Phần B thực hiện
BG 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ1cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi1Cái
5Khung móng trụ phân dây GTĐ-KT 250x170 (TL: 21,262 kg/1bộ)1bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
9Cát đen đổ nền50,073m3
10Gạch đặc 220x105x652.718viên
11Băng báo hiệu cáp302m
BH 2.2 Công tác xây lắp
BI Theo ĐM 12
BJ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm262m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,385m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)5,764m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph32,488m3
5Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)3,3m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 57,164m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km95,824m3
BK Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,032m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0064100m2
BL Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D271 lỗ khoan
BM Phần móng trụ phân dây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,105m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,024m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,15m2
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,081m3
BN Công tác phá dỡ móng cột bê tông hiện trạng để hoàn trả vỉa hè và xây dựng móng tủ điện Pilar
BO Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPD
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
BP 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
BQ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
BR THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
BS 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 72,05m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu3,3m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm7,7m2
BT 5. HẠNG MỤC 5: TBA Dịch Vọng 23 và Dịch Vọng Hậu 2
BU 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
BV Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
BW Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ16m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm224m
3ống nhựa xoắn HDPE F195/15010m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
5Đầu cốt đồng M354cái
BX 2. Phần B thực hiện
BY 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi3Cái
5Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
9Cát đen đổ nền3,159m3
10Gạch đặc 220x105x6581viên
11Băng báo hiệu cáp9m
BZ 2.2 Công tác xây lắp
CA Theo ĐM 12
CB Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,225m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,375m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km4,05m3
CC Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,008m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0016100m2
CD Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
CE Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
CF 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
CG VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
CH THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
CI 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm4,5m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
CJ 6. HẠNG MỤC 6:TBA Mai Dịch 8B - Mai Dịch 8
CK 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
CL Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
CM Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ10m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm224m
3ống nhựa xoắn HDPE F195/1505m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
5Đầu cốt đồng M354cái
CN 2. Phần B thực hiện
CO 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi3Cái
5Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
9Cát đen đổ nền1,404m3
10Gạch đặc 220x105x6536viên
11Băng báo hiệu cáp4m
CP 2.2 Công tác xây lắp
CQ Theo ĐM 12
CR Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,1m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,5m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,8m3
CS Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,008m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0016100m2
CT Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
CU Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
CV 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
CW VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
CX THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
CY 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm2m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
CZ 7. HẠNG MỤC 7 : TBA Tô Hiệu 1
DA 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
DB Thiết bị
DC Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ69m
2ống nhựa xoắn HDPE F130/10062m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
DD 2. Phần B thực hiện
DE 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ2cái
2Cát đen đổ nền19,826m3
3Gạch đặc 220x105x65558viên
4Băng báo hiệu cáp62m
DF 2.2 Công tác xây lắp
DG Theo ĐM 12
DH Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm14m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)0,28m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,575m3
5Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)19,5m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21,8m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km27,858m3
DI Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,048m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0096100m2
DJ Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D11 lỗ khoan
DK 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
DL VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
DM 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 3,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu19,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm8m2
DN 8. HẠNG MỤC 8 : TBA Trung Hòa 3 - Trung Hòa 37
DO 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
DP Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
DQ Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm277m
2ống nhựa xoắn HDPE F195/1509m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
4Đầu cốt đồng M354cái
DR 2. Phần B thực hiện
DS 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi3Cái
5Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
9Cát đen đổ nền2,457m3
10Gạch đặc 220x105x6563viên
11Băng báo hiệu cáp7m
DT 2.2 Công tác xây lắp
DU Theo ĐM 12
DV Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,175m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,625m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,15m3
DW Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0032100m2
DX Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
DY Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
DZ 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
EA VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
EB THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
EC 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm3,5m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
ED 9. HẠNG MỤC 9 : TBA Trung Hòa 38 - Trung Hòa 28
EE 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
EF Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
EG Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm269m
2ống nhựa xoắn HDPE F195/1507m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
4Đầu cốt đồng M354cái
EH 2. Phần B thực hiện
EI 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi3Cái
5Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
9Cát đen đổ nền1,755m3
10Gạch đặc 220x105x6545viên
11Băng báo hiệu cáp5m
EJ 2.2 Công tác xây lắp
EK Theo ĐM 12
EL Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,125m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,875m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,25m3
EM Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0032100m2
EN Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
EO Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
EP 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
EQ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
ER THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
ES 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm2,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo28,8m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
ET 10. HẠNG MỤC : TBA Trung Kính 1 - Trung Hòa 39
EU 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
EV Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
EW Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm273m
2ống nhựa xoắn HDPE F195/1508m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
4Đầu cốt đồng M354cái
EX 2. Phần B thực hiện
EY 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi3Cái
5Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
9Cát đen đổ nền1,926m3
10Gạch đặc 220x105x6554viên
11Băng báo hiệu cáp6m
EZ 2.2 Công tác xây lắp
FA Theo ĐM 12
FB Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)3m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,07m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,532m3
FC Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0032100m2
FD Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
FE Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
FF 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
FG VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
FH THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
FI 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu3m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
FJ 11. HẠNG MỤC : TBA Trung Hòa 11 - Trung Hòa 43
FK 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
FL Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
FM Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm269m
2ống nhựa xoắn HDPE F195/1507m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
4Đầu cốt đồng M354cái
FN 2. Phần B thực hiện
FO 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi3Cái
5Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
9Cát đen đổ nền1,755m3
10Gạch đặc 220x105x6545viên
11Băng báo hiệu cáp5m
FP 2.2 Công tác xây lắp
FQ Theo ĐM 12
FR Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,125m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,875m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,25m3
FS Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0032100m2
FT Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
FU Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
FV 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
FW VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
FX THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
FY 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm2,5m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
FZ 12. HẠNG MỤC : TBA Trung Hòa 26 - Trung Hòa 42
GA 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
GB Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
GC Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm269m
2ống nhựa xoắn HDPE F195/1507m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
4Đầu cốt đồng M354cái
GD 2. Phần B thực hiện
GE 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi3Cái
5Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
9Cát đen đổ nền1,755m3
10Gạch đặc 220x105x6545viên
11Băng báo hiệu cáp5m
GF 2.2 Công tác xây lắp
GG Theo ĐM 12
GH Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,125m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,875m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,25m3
GI Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0032100m2
GJ Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
GK Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
GL 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
GM VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
GN THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
GO 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm2,5m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
GP 13. HẠNG MỤC : TBA Trung Hòa 6 - Trung Hòa 36
GQ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
GR Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
GS Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm289m
2ống nhựa xoắn HDPE F195/15012m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
4Đầu cốt đồng M354cái
GT 2. Phần B thực hiện
GU 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi3Cái
5Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
9Cát đen đổ nền3,51m3
10Gạch đặc 220x105x6590viên
11Băng báo hiệu cáp10m
GV 2.2 Công tác xây lắp
GW Theo ĐM 12
GX Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,25m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,75m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km4,5m3
GY Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0032100m2
GZ Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
HA Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
HB 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
HC VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
HD THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
HE 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo28,8m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
HF 14. HẠNG MỤC : TBA Trung Hòa 23 - Trung Hòa 34
HG 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
HH Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
HI Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm285m
2ống nhựa xoắn HDPE F195/15011m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
4Đầu cốt đồng M354cái
HJ 2. Phần B thực hiện
HK 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi3Cái
5Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
9Cát đen đổ nền3,159m3
10Gạch đặc 220x105x6581viên
11Băng báo hiệu cáp9m
HL 2.2 Công tác xây lắp
HM Theo ĐM 12
HN Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,225m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,375m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km4,05m3
HO Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0032100m2
HP Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
HQ Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
HR 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
HS VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
HT THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
HU 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm4,5m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
HV 15. HẠNG MỤC : TBA Trung Hòa 2 - Trung Hòa 22
HW 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
HX Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
HY Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ20m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm232m
3ống nhựa xoắn HDPE F195/15014m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
5Đầu cốt đồng M354cái
HZ 2. Phần B thực hiện
IA 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi3Cái
5Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
9Cát đen đổ nền4,349m3
10Gạch đặc 220x105x65135viên
11Băng báo hiệu cáp15m
IB 2.2 Công tác xây lắp
IC Theo ĐM 12
ID Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm10m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,205m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)0,2m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,125m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,86m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km6,64m3
IE Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0032100m2
IF Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D11 lỗ khoan
IG Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
IH Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
II 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
IJ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
IK THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
IL 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 2,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm4,1m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
IM 16. HẠNG MỤC : TBA Trung Yên 15 - Trung Yên 45
IN 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
IO Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
IP Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ19m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm224m
3ống nhựa xoắn HDPE F195/15014m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
5Đầu cốt đồng M354cái
IQ 2. Phần B thực hiện
IR 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi3Cái
5Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
9Cát đen đổ nền3,51m3
10Gạch đặc 220x105x6590viên
11Băng báo hiệu cáp10m
IS 2.2 Công tác xây lắp
IT Theo ĐM 12
IU Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,25m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,75m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km4,5m3
IV Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,008m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0016100m2
IW Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
IX Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
IY 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
IZ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
JA THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
JB 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm5m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
JC 17. HẠNG MỤC : TBA Trung Hòa 30
JD 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
JE Thiết bị
JF Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ121m
2ống nhựa xoắn HDPE F130/10082m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/728m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
5Ống nối đồng nhôm AM 12016cái
JG 2. Phần B thực hiện
JH 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2ống co ngót8m
3Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn (TL: 26,28 kg/1bộ)1bộ
4Giá đỡ 2 cáp -cột LT đúp (TL: 29,03 kg/1bộ)1bộ
5ống co ngót8m
6Cát đen đổ nền13,08m3
7Gạch đặc 220x105x65720viên
8Băng báo hiệu cáp80m
JI 2.2 Công tác xây lắp
JJ Theo ĐM 12
JK Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm80m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)1,76m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,92m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 14,76m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km26,4m3
JL Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D81 lỗ khoan
JM 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
JN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
JO 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 22m2
JP 18. HẠNG MỤC : TBA TT Lắp máy điện nước
JQ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
JR Thiết bị
JS Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2336m
2Móc treo cao ABC 4x120mm225bộ
3Đai thép không gỉ + khóa đai50m
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm227cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm45cái
6Đầu cốt xử lý AM1204cái
JT 2. Phần B thực hiện
JU 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây14cái
JV 2.2 Công tác xây lắp
JW 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
JX VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
JY 19. HẠNG MỤC : TBA Trung Hòa 7B
JZ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
KA Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
KB Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ10m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm240m
3ống nhựa xoắn HDPE F195/1505m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
5Đầu cốt đồng M354cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2342m
7Móc treo cao ABC 4x120mm228bộ
8Đai thép không gỉ + khóa đai60m
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm228cái
10Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm30cái
11Đầu cốt xử lý AM1208cái
KC 2. Phần B thực hiện
KD 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển cấm lại gần1Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi3Cái
5Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ)1bộ
6Dây đồng mềm Cu/PVC-1x352m
7Biển tên lộ đường dây14cái
8Cát đen đổ nền1,809m3
9Gạch đặc 220x105x6572viên
10Băng báo hiệu cáp8m
KE 2.2 Công tác xây lắp
KF Theo ĐM 12
KG Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,133m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,153m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,31m3
KH Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0032100m2
KI 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
KJ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
KK THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
KL 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm2,65m2
KM 20. HẠNG MỤC : TBA Di Dân Dịch Vọng 6
KN 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
KO Thiết bị
KP Vật liệu
1Hòm 4 công tơ 1 pha- Composit1cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha- Gián tiếp -Composite3cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ2m
6MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms4cái
7MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms-Kiểu gài/Vặn vít1cái
KQ 2. Phần B thực hiện
KR 2.1 Vật liệu
1Đề can HCT 1 pha1cái
2Đề can HCT 3 pha4cái
KS 2.2 Công tác xây lắp
KT Theo ĐM 203
1Tháo, lắp công tơ 1 pha1cái
2Tháo, lắp công tơ 3 pha4cái
3Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 4cái
4Tháo hộp công tơ 1hộp
5Tháo hộp công tơ 1hộp
6Tháo hộp công tơ 3hộp
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
KU 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
KV VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
KW 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo28,8m2
KX 21. HẠNG MỤC : TBA Di Dân Dịch Vọng 7
KY 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
KZ Thiết bị
1Tủ Pillar 630A-600V cấu hình: 1MCCB 3P-630A và Thanh cái phân đoạn, 4MCCB 3P-250A, cầu đấu, kích thước (1200x700x425) cửa mở 2 phía2tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt cấu hình: 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A3tủ
LA Vật liệu
1Đầu cốt đồng M3512cái
LB 2. Phần B thực hiện
LC 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ22cái
2Biển tên tủ5Cái
3Biển cấm lại gần5Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi5Cái
5Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)3bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)3cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)15m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x353m
LD 2.2 Công tác xây lắp
LE Theo ĐM 12
LF Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,62m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,81m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,324m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,387m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,18m3
6Ốp gạch thẻ3,525m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,63m3
LG Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,2m3
LH 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
LI VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
LJ THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
LK 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1,5m2
LL 22. HẠNG MỤC : TBA Dịch Vọng 2
LM 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
LN Thiết bị
LO Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ480m
2ống nhựa xoắn HDPE F130/100367m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/7236m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng18bộ
5Ống nối đồng nhôm AM 12036cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2104m
7Móc treo cao ABC 4x120mm212bộ
8Đai thép không gỉ + khóa đai24m
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm212cái
10Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm20cái
11ống nhựa xoắn HDPE F32/256m
12Ống nối nhôm cho cáp 120mm24cái
LP 2. Phần B thực hiện
LQ 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ18cái
2ống co ngót18m
3Giá đỡ 3 cáp-cột LT đơn (TL: 22,03 kg/1bộ)2bộ
4Giá đỡ 3 cáp -cột LT đúp (TL: 32,853 kg/1bộ)1bộ
5Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)2cọc
6Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)18m
7Dây đồng mềm Cu/PVC-1x506m
8ống co ngót18m
9Biển tên lộ đường dây7cái
10Cát đen đổ nền20,506m3
11Gạch đặc 220x105x651.062viên
12Băng báo hiệu cáp118m
LR 2.2 Công tác xây lắp
LS Theo ĐM 203
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,326km
LT Theo ĐM 12
LU Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm118m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)4,94m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 28,74m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km37,4m3
LV Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D401 lỗ khoan
LW Tiếp địa lặp lại cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá đường BTXM)0,06m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,66m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,66m3
LX 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
LY VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
LZ 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm34m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1m2
MA 23. HẠNG MỤC : TBA Dịch Vọng 12
MB 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
MC Thiết bị
MD Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ188m
2ống nhựa xoắn HDPE F130/100126m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/7220m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
5Ống nối đồng nhôm AM 12020cái
6Móc treo cao ABC 4x120mm21bộ
7Đai thép không gỉ + khóa đai2m
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm25cái
9Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm3cái
10ống nhựa xoắn HDPE F32/253m
11Đầu cốt xử lý AM12020cái
12Hòm 4 công tơ 1 pha- Composit3cái
13Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit3cái
14Hộp phân dây Composit2cái
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm25m
16Đầu cốt đồng nhôm AM708cái
17Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm10cái
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ15m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ6m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ24m
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ6m
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ1,5m
23MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms12cái
24MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms-Kiểu gài/Vặn vít3cái
ME 2. Phần B thực hiện
MF 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ10cái
2ống co ngót10m
3Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúp (TL: 28,271 kg/1bộ)1bộ
4Giá đỡ 4 cáp - cột LT đúp (TL: 35,144 kg/1bộ)1bộ
5Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền1cột
6Xà nánh cột đúp dọc LT1bộ
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
8Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)9m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x503m
10ống co ngót10m
11Biển tên lộ đường dây5cái
12Đề can HCT 1 pha12cái
13Đề can HCT 3 pha3cái
14Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đúp1bộ
15Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 2 phía, cột đúp1bộ
16Cát đen đổ nền13,822m3
17Gạch đặc 220x105x65675viên
18Băng báo hiệu cáp75m
MG 2.2 Công tác xây lắp
MH Theo ĐM 203
1Tháo, lắp công tơ 1 pha12cái
2Tháo, lắp công tơ 3 pha3cái
3Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 12cái
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,117km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,029km
6Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,12km
7Tháo hộp công tơ 3hộp
8Tháo hộp công tơ 3hộp
9Tháo hộp phân dây2hộp
10Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 2m
11Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 15m
12Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 15m
MI Theo ĐM 12
MJ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm104m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)5,43m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21,535m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km26,965m3
MK Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D231 lỗ khoan
ML Phần móng cột li tâm đơn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,1m3
MM Tiếp địa lặp lại cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá đường BTXM)0,03m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,33m3
MN 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
MO VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
MP 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm27,15m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
MQ 24. HẠNG MỤC : TBA Quan Hoa 6
MR 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
MS Thiết bị
MT Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ575m
2ống nhựa xoắn HDPE F130/100497m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/7224m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng12bộ
5Ống nối đồng nhôm AM 12024cái
MU 2. Phần B thực hiện
MV 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ12cái
2ống co ngót12m
3Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúp (TL: 28,271 kg/1bộ)1bộ
4Giá đỡ 3 cáp-cột LT đơn (TL: 22,03 kg/1bộ)1bộ
5Giá đỡ 4 cáp - cột LT đúp (TL: 35,144 kg/1bộ)1bộ
6ống co ngót12m
7Cát đen đổ nền40,025m3
8Gạch đặc 220x105x651.854viên
9Băng báo hiệu cáp206m
MW 2.2 Công tác xây lắp
MX Theo ĐM 203
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,499km
MY Theo ĐM 12
MZ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm18m
2Cắt đường BTXM dày 10cm62m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)0,432m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)3,45m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,43m3
6Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ48m2
7Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)1,8m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 52,185m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km62,787m3
NA Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,096m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0192100m2
NB Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D211 lỗ khoan
NC 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ND VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
NE 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4,95m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm17,25m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1,8m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo48m2
NF 25. HẠNG MỤC : TBA Ban chỉ huy Quân Sự
NG 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
NH Thiết bị
NI Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm251m
2Móc treo cao ABC 4x120mm22bộ
3Đai thép không gỉ + khóa đai4m
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm22cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm10cái
6Ống nối nhôm cho cáp 120mm28cái
NJ 2. Phần B thực hiện
NK 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây2cái
NL 2.2 Công tác xây lắp
NM 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
NN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
NO 4. HOÀN TRẢ
NP 26. HẠNG MỤC : TBA Dịch Vọng 4
NQ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
NR Thiết bị
NS Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2124m
2Móc treo cao ABC 4x120mm28bộ
3Đai thép không gỉ + khóa đai16m
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm212cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm20cái
6Ống nối nhôm cho cáp 120mm24cái
NT 2. Phần B thực hiện
NU 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây7cái
NV 2.2 Công tác xây lắp
NW 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
NX VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
NY 4. HOÀN TRẢ
NZ 27. HẠNG MỤC : TBA Cầu Giấy 6
OA 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
OB Thiết bị
OC Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm284m
2Móc treo cao ABC 4x120mm24bộ
3Đai thép không gỉ + khóa đai8m
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm28cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm15cái
6Đầu cốt xử lý AM1204cái
7Ống nối nhôm cho cáp 120mm24cái
OD 2. Phần B thực hiện
OE 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây5cái
OF 2.2 Công tác xây lắp
OG 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
OH VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
OI 4. HOÀN TRẢ
OJ 28. HẠNG MỤC : TBA Cầu Giấy 11
OK 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
OL Thiết bị
OM Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ167m
2ống nhựa xoắn HDPE F130/100126m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/7212m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng6bộ
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm291m
6Móc treo cao ABC 4x120mm210bộ
7Đai thép không gỉ + khóa đai20m
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm210cái
9Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm15cái
10Đầu cốt xử lý AM12028cái
ON 2. Phần B thực hiện
OO 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ6cái
2Giá đỡ 3 cáp -cột LT đúp (TL: 32,853 kg/1bộ)2bộ
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền1cột
4Xà nánh cột đúp dọc LT1bộ
5Biển tên lộ đường dây9cái
6Cát đen đổ nền13,734m3
7Gạch đặc 220x105x65756viên
8Băng báo hiệu cáp84m
OP 2.2 Công tác xây lắp
OQ Theo ĐM 203
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,084km
2Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,068km
OR Theo ĐM 12
OS Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)4,62m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 20,79m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km25,41m3
OT Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D91 lỗ khoan
OU Phần móng cột li tâm đơn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,1m3
OV 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
OW VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
OX 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm23,1m2
OY 29. HẠNG MỤC : TBA Quan Hoa 21
OZ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
PA Thiết bị
PB Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm245m
2Móc treo cao ABC 4x120mm24bộ
3Đai thép không gỉ + khóa đai8m
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm10cái
6Ống nối nhôm cho cáp 120mm24cái
PC 2. Phần B thực hiện
PD 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây3cái
PE 2.2 Công tác xây lắp
PF 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
PG VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
PH 4. HOÀN TRẢ
PI 30. HẠNG MỤC : TBA Vinaconex 3
PJ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
PK Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ, cấu hình: 1MCCB 3P-250A, 5MCB 3P-100A, 5MCB 1P-63A, có vị trí lắp 5 công tơ 3 fa, 5 công tơ 1fa2tủ
PL Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ36m
2ống nhựa xoắn HDPE F130/10024m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
4Đầu cốt đồng M358cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ18m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ14m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ35m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ45m
9ống nhựa xoắn HDPE F40/3035m
10ống nhựa xoắn HDPE F50/4045m
PM 2. Phần B thực hiện
PN 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ4cái
2Biển tên tủ2Cái
3Biển cấm lại gần2Cái
4Biển sơ đồ 1 sợi2Cái
5Khung móng tủ công tơ KT 725x325 (TL: 36,34 kg/1bộ)2bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)2cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)10m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x352m
9Đề can HCT 1 pha7cái
10Đề can HCT 3 pha9cái
11Cát đen đổ nền4,263m3
12Gạch đặc 220x105x65144viên
13Băng báo hiệu cáp22m
PO 2.2 Công tác xây lắp
PP Theo ĐM 203
1Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 15m
2Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 45m
PQ Theo ĐM 12
PR Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)6,2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,912m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km5,584m3
PS Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0032100m2
PT Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-TPLCT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,08m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,54m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,216m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,206m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,18m3
6Ốp gạch thẻ2,06m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,44m3
PU Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPLCT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,8m3
PV 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
PW VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
PX THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
PY 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu6,2m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1m2
PZ 31. HẠNG MỤC : TBA Quan Hoa 15 (DV13B)
QA 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
QB Thiết bị
QC Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ564m
2ống nhựa xoắn HDPE F130/100485m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/7236m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng9bộ
5Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng1bộ
6Ống nối đồng nhôm AM 12020cái
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm22cái
8ống nhựa xoắn HDPE F32/253m
9Đầu cốt đồng M501cái
QD 2. Phần B thực hiện
QE 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ10cái
2ống co ngót10m
3Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn (TL: 26,28 kg/1bộ)1bộ
4Giá đỡ 3 cáp-cột LT đơn (TL: 22,03 kg/1bộ)1bộ
5Xà néo cột đơn LT2bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)9m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x503m
9ống co ngót10m
10Cát đen đổ nền29,784m3
11Gạch đặc 220x105x651.548viên
12Băng báo hiệu cáp172m
QF 2.2 Công tác xây lắp
QG Theo ĐM 203
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,445km
2Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,068km
3Tháo hạ xà 2bộ
QH Theo ĐM 12
QI Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm18m
2Cắt đường BTXM dày 10cm146m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)0,396m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)8,73m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,232m3
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)2,2m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 45,636m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km56,998m3
QJ Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,032m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0064100m2
QK Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D961 lỗ khoan
QL Tiếp địa lặp lại cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá đường BTXM)0,03m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,33m3
QM 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
QN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
QO THIẾT BỊ
QP 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4,95m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm43,65m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu2,2m2
4Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
QQ 32. HẠNG MỤC : Tập thể Mai Dịch 1
QR 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
QS Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
QT Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đầu cốt đồng M354cái
QU 2. Phần B thực hiện
QV 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ)1bộ
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x352m
QW 2.2 Công tác xây lắp
QX Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
QY 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
QZ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
RA THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
RB 4. HOÀN TRẢ
RC 33. HẠNG MỤC : Văn Công Mai Dịch 1
RD 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
RE Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,51quả
RF Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M258cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đầu cốt đồng M354cái
RG 2. Phần B thực hiện
RH 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
5Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
6Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
RI 2.2 Công tác xây lắp
RJ Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,04MVAr
RK Theo ĐM 12
RL Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
RM Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
RN 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
RO VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
RP THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
RQ 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
RR 34. HẠNG MỤC : Di dân Dịch Vọng 5
RS 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
RT Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1200/5A-15VA-CCX 0,51quả
RU Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M508cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đầu cốt đồng M354cái
RV 2. Phần B thực hiện
RW 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ)1bộ
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x352m
RX 2.2 Công tác xây lắp
RY Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
RZ 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
SA VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
SB THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
SC 4. HOÀN TRẢ
SD 35. HẠNG MỤC : Tập thể văn công quân đội Mai Dịch
SE 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
SF Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
SG Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đầu cốt đồng M354cái
SH 2. Phần B thực hiện
SI 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
5Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
6Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
SJ 2.2 Công tác xây lắp
SK Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
SL Theo ĐM 12
SM Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
SN Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
SO 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
SP VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
SQ THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
SR 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
SS 36. HẠNG MỤC : Tập thể Bảo vệ sức khoẻ TW
ST 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
SU Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
SV Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
SW 2. Phần B thực hiện
SX 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
SY 2.2 Công tác xây lắp
SZ Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
TA 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
TB VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
TC THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
TD 4. HOÀN TRẢ
TE 37. HẠNG MỤC : Mai Dịch 4 (RMU)
TF 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
TG Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
TH Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
TI 2. Phần B thực hiện
TJ 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
TK 2.2 Công tác xây lắp
TL Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
TM 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
TN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
TO THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
TP 4. HOÀN TRẢ
TQ 38. HẠNG MỤC : Nhà trẻ BERLA (chung tủ Chuyên gia phần lan)
TR 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
TS Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,51quả
TT Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M258cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
TU 2. Phần B thực hiện
TV 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
TW 2.2 Công tác xây lắp
TX Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,04MVAr
TY 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
TZ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
UA THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
UB 4. HOÀN TRẢ
UC 39. HẠNG MỤC : Mai Dịch 8 (chung tủ cao thế với Mai Dịch 24)
UD 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
UE Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
UF Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
UG 2. Phần B thực hiện
UH 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
UI 2.2 Công tác xây lắp
UJ Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
UK 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
UL VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
UM THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
UN 4. HOÀN TRẢ
UO 40. HẠNG MỤC : Mai Dịch 9
UP 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
UQ Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
UR Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
US 2. Phần B thực hiện
UT 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
UU 2.2 Công tác xây lắp
UV 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
UW VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
UX THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
UY 4. HOÀN TRẢ
UZ 41. HẠNG MỤC : Mai Dịch 10 (RMU)
VA 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
VB Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
VC Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
VD 2. Phần B thực hiện
VE 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
VF 2.2 Công tác xây lắp
VG Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,04MVAr
VH 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
VI VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
VJ THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
VK 4. HOÀN TRẢ
VL 42. HẠNG MỤC : Mai Dịch 13
VM 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
VN Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
VO Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
VP 2. Phần B thực hiện
VQ 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
VR 2.2 Công tác xây lắp
VS Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
VT 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
VU VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
VV THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
VW 4. HOÀN TRẢ
VX 43. HẠNG MỤC : X3 Mai Dịch
VY 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
VZ Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
WA Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
WB 2. Phần B thực hiện
WC 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
WD 2.2 Công tác xây lắp
WE Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
WF 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
WG VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
WH THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
WI 4. HOÀN TRẢ
WJ 44. HẠNG MỤC : Tập thể UB Dân số Quốc gia
WK 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
WL Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
WM Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
WN 2. Phần B thực hiện
WO 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
WP 2.2 Công tác xây lắp
WQ Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
WR 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
WS VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
WT THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
WU 4. HOÀN TRẢ
WV 45. HẠNG MỤC : Mai Dịch 17
WW 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
WX Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
WY Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
WZ 2. Phần B thực hiện
XA 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
XB 2.2 Công tác xây lắp
XC Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
XD 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
XE VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
XF THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
XG 4. HOÀN TRẢ
XH 46. HẠNG MỤC : Nhà ở CBCC Quân khu thủ đô
XI 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
XJ Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,51quả
XK Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M258cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đầu cốt đồng M354cái
XL 2. Phần B thực hiện
XM 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
5Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
6Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
XN 2.2 Công tác xây lắp
XO Theo ĐM 12
XP Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
XQ Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
XR 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
XS VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
XT THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
XU 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
XV 47. HẠNG MỤC : Viện máy Công nghiệp
XW 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
XX Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1200/5A-15VA-CCX 0,51quả
XY Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M508cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
XZ 2. Phần B thực hiện
YA 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
YB 2.2 Công tác xây lắp
YC Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
YD 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
YE VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
YF THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
YG 4. HOÀN TRẢ
YH 48. HẠNG MỤC : Tập thể Viện Hoá học & HCTN
YI 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
YJ Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
YK Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
YL 2. Phần B thực hiện
YM 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
YN 2.2 Công tác xây lắp
YO Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
YP 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
YQ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
YR THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
YS 4. HOÀN TRẢ
YT 49. HẠNG MỤC : TD5
YU 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
YV Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x25kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1600/5A-15VA-CCX 0,51quả
YW Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M708cái
3ống nhựa xoắn HDPE F85/655m
4Đầu cốt đồng M354cái
YX 2. Phần B thực hiện
YY 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ)1bộ
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x352m
YZ 2.2 Công tác xây lắp
ZA Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,1MVAr
ZB 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ZC VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
ZD THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
ZE 4. HOÀN TRẢ
ZF 50. HẠNG MỤC : Dịch Vọng 15
ZG 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
ZH Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,51quả
ZI Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M258cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đầu cốt đồng M354cái
ZJ 2. Phần B thực hiện
ZK 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
5Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
6Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
ZL 2.2 Công tác xây lắp
ZM Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,04MVAr
ZN Theo ĐM 12
ZO Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
ZP Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
ZQ 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ZR VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
ZS THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
ZT 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
ZU 51. HẠNG MỤC : T2 - X4 Mai Dịch
ZV 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
ZW Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1200/5A-15VA-CCX 0,51quả
ZX Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M508cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đầu cốt đồng M354cái
ZY 2. Phần B thực hiện
ZZ 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ)1bộ
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x352m
AAA 2.2 Công tác xây lắp
AAB Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
AAC 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AAD VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AAE THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AAF 4. HOÀN TRẢ
AAG 52. HẠNG MỤC : TD21
AAH 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AAI Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x25kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1600/5A-15VA-CCX 0,51quả
AAJ Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M708cái
3ống nhựa xoắn HDPE F85/655m
4Đầu cốt đồng M354cái
AAK 2. Phần B thực hiện
AAL 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ)1bộ
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x352m
AAM 2.2 Công tác xây lắp
AAN Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,1MVAr
AAO 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AAP VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AAQ THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AAR 4. HOÀN TRẢ
AAS 53. HẠNG MỤC : TD22
AAT 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AAU Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,51quả
AAV Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M258cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đầu cốt đồng M354cái
AAW 2. Phần B thực hiện
AAX 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ)1bộ
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x352m
AAY 2.2 Công tác xây lắp
AAZ Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,04MVAr
ABA 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ABB VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
ABC THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
ABD 4. HOÀN TRẢ
ABE 54. HẠNG MỤC : D22 Biên Phòng
ABF 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
ABG Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1200/5A-15VA-CCX 0,51quả
ABH Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M508cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đầu cốt đồng M354cái
ABI 2. Phần B thực hiện
ABJ 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
5Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
6Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
ABK 2.2 Công tác xây lắp
ABL Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
ABM Theo ĐM 12
ABN Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
ABO Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
ABP 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ABQ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
ABR THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
ABS 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
ABT 55. HẠNG MỤC : Thi công Trung tâm Thương mại 173 XT
ABU 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
ABV Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,51quả
ABW Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M258cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
ABX 2. Phần B thực hiện
ABY 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
ABZ 2.2 Công tác xây lắp
ACA Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,04MVAr
ACB 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ACC VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
ACD THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
ACE 4. HOÀN TRẢ
ACF 56. HẠNG MỤC : Doãn Kế Thiện 1
ACG 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
ACH Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
ACI Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
ACJ 2. Phần B thực hiện
ACK 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
ACL 2.2 Công tác xây lắp
ACM Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
ACN 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ACO VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
ACP THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
ACQ 4. HOÀN TRẢ
ACR 57. HẠNG MỤC : Cục Hậu cần - Tổng cục Kỹ thuật
ACS 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
ACT Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,51quả
ACU Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M258cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
ACV 2. Phần B thực hiện
ACW 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
ACX 2.2 Công tác xây lắp
ACY Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,04MVAr
ACZ 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ADA VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
ADB THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
ADC 4. HOÀN TRẢ
ADD 58. HẠNG MỤC : Tập thể đồng bát
ADE 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
ADF Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
ADG Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
ADH 2. Phần B thực hiện
ADI 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
ADJ 2.2 Công tác xây lắp
ADK Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
ADL 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ADM VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
ADN THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
ADO 4. HOÀN TRẢ
ADP 59. HẠNG MỤC : Dịch Vọng 36
ADQ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
ADR Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
ADS Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
ADT 2. Phần B thực hiện
ADU 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
ADV 2.2 Công tác xây lắp
ADW Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
ADX 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ADY VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
ADZ THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AEA 4. HOÀN TRẢ
AEB 60. HẠNG MỤC : Dịch Vọng 39
AEC 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AED Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x25kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1600/5A-15VA-CCX 0,51quả
AEE Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M708cái
3ống nhựa xoắn HDPE F85/655m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
AEF 2. Phần B thực hiện
AEG 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
AEH 2.2 Công tác xây lắp
AEI Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
AEJ 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AEK VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AEL THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AEM 4. HOÀN TRẢ
AEN 61. HẠNG MỤC : Trung Hòa 7
AEO 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AEP Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
AEQ Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ14m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
5Đầu cốt đồng M354cái
AER 2. Phần B thực hiện
AES 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm210m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ)1bộ
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x352m
AET 2.2 Công tác xây lắp
AEU Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
AEV 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AEW VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AEX THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AEY 4. HOÀN TRẢ
AEZ 62. HẠNG MỤC : Trung Hòa 14
AFA 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AFB Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
AFC Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ7m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
AFD 2. Phần B thực hiện
AFE 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
AFF 2.2 Công tác xây lắp
AFG Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
AFH 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AFI VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AFJ THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AFK 4. HOÀN TRẢ
AFL 63. HẠNG MỤC : Trung Hòa 18
AFM 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AFN Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
AFO Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ14m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
AFP 2. Phần B thực hiện
AFQ 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm214m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Cát đen đổ nền0,452m3
4Gạch đặc 220x105x6518viên
5Băng báo hiệu cáp2m
AFR 2.2 Công tác xây lắp
AFS Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
AFT Theo ĐM 12
AFU Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)0,2m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,7m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,9m3
AFV 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AFW VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AFX THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AFY 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm1m2
AFZ 64. HẠNG MỤC : Trung Hòa 19
AGA 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AGB Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
AGC Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ7m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
AGD 2. Phần B thực hiện
AGE 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
AGF 2.2 Công tác xây lắp
AGG Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
AGH 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AGI VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AGJ THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AGK 4. HOÀN TRẢ
AGL 65. HẠNG MỤC : Trung Hòa 7B
AGM 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AGN Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
AGO Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ14m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
5Đầu cốt đồng M354cái
AGP 2. Phần B thực hiện
AGQ 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm210m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ)1bộ
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x352m
AGR 2.2 Công tác xây lắp
AGS Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
AGT 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AGU VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AGV THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AGW 4. HOÀN TRẢ
AGX 66. HẠNG MỤC : Trường CCCĐ TBXH 1 (tập thể)
AGY 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AGZ Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,51quả
AHA Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M258cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
AHB 2. Phần B thực hiện
AHC 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
AHD 2.2 Công tác xây lắp
AHE Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
AHF 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AHG VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AHH THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AHI 4. HOÀN TRẢ
AHJ 67. HẠNG MỤC : Trung Hòa 10
AHK 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AHL Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
AHM Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
AHN 2. Phần B thực hiện
AHO 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
AHP 2.2 Công tác xây lắp
AHQ Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
AHR 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AHS VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AHT THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AHU 4. HOÀN TRẢ
AHV 68. HẠNG MỤC : Bơm Trung Hòa
AHW 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AHX Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 600/5A-15VA-CCX 0,51quả
AHY Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M258cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đai thép không gỉ + khóa đai1m
AHZ 2. Phần B thực hiện
AIA 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
AIB 2.2 Công tác xây lắp
AIC Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,04MVAr
AID 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AIE VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AIF THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AIG 4. HOÀN TRẢ
AIH 69. HẠNG MỤC : Tập thể chiến sỹ Bộ công an
AII 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AIJ Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1200/5A-15VA-CCX 0,51quả
AIK Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M508cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đầu cốt đồng M354cái
AIL 2. Phần B thực hiện
AIM 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Khung móng tủ KT 725x425 (TL: 37,21 kg/1bộ)1bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)1cọc
5Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
6Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
AIN 2.2 Công tác xây lắp
AIO Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,08MVAr
AIP Theo ĐM 12
AIQ Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, tủ tụ bù, tủ liên lạc, - M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,54m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,27m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,108m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,129m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,06m3
6Ốp gạch thẻ1,175m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,21m3
AIR Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- M-TPL-725x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
AIS 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AIT VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AIU THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AIV 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
AIW 70. HẠNG MỤC : Cầu Giấy 3
AIX 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AIY Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
AIZ Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ14m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/507m
AJA 2. Phần B thực hiện
AJB 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm214m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Cát đen đổ nền0,452m3
4Gạch đặc 220x105x6518viên
5Băng báo hiệu cáp2m
AJC 2.2 Công tác xây lắp
AJD Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,05MVAr
AJE Theo ĐM 12
AJF Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)0,2m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,7m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,9m3
AJG 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AJH VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AJI THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AJJ 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm1m2
AJK 71. HẠNG MỤC : TD12
AJL 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AJM Thiết bị
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
2Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,51quả
AJN Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Đầu cốt đồng M358cái
3ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
4Đầu cốt đồng M354cái
AJO 2. Phần B thực hiện
AJP 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm28m
2Băng dính cách điện1cuộn
3Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ)1bộ
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x352m
AJQ 2.2 Công tác xây lắp
AJR Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
AJS 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AJT VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AJU THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AJV 4. HOÀN TRẢ
AJW 72. HẠNG MỤC : Trung tâm thể thao Quận Cầu Giấy
AJX 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AJY Thiết bị
1Tủ điện hạ thế 600V-1000A 3 ngăn trọn bộ (2 ngăn tổng mỗi ngăn: 1MCCB 1000A + 2MCCB 250A + 2MCCB 400A + 1MCCB 25A và 1 ngăn liên lạc 1MCCB 1000A)1tủ
2Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)2tủ
3Máy biến dòng hạ thế 1000/5A-15VA-CCX 0,52quả
AJZ Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ168m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ14m
3Đầu cốt đồng M3516cái
4Đầu cốt đồng M24032cái
5ống nhựa xoắn HDPE F65/5010m
6Đầu cốt đồng M358cái
AKA 2. Phần B thực hiện
AKB 2.1 Vật liệu
1Dây đôi 2 ruột dẹt 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm216m
2Băng dính cách điện2cuộn
3Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ-KT 725x425x455 (TL: 29,67 kg/1bộ)2bộ
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x354m
AKC 2.2 Công tác xây lắp
AKD Theo ĐM 203
1Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,12MVAr
AKE 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AKF VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công0,5ca
AKG THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế0,5ca
AKH 4. HOÀN TRẢ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.986E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.863.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.590.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít1
3 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
4 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
5 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông.1
7 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
8 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
9 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->