Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164750-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220161731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất giao tại Quyết định 1371/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND huyện Kon Plông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 10:53:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,269,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.404677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất, và quy mô tương tự như sau:- Thi công xây dựng nạo vét sông, hồ; đường giao thông và cống thoát nước - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (7T ÷ 15T)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7T ÷ 15T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (0,5-1,5m3)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,5-1,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 150 ÷ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Cải tạo, chỉnh trang hồ Toong Pô
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sử dụng đất giao tại Quyết định 1371/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND huyện Kon Plông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông , địa chỉ: Thôn Măng Đen, xã Đăk Long, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông Điện thoại: 02603848098
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNNH TV&XD Nhật Nguyệt. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 9


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông , địa chỉ: Thôn Măng Đen, xã Đăk Long, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông Điện thoại: 02603848098


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định xác nhận tình hình nghĩa vụ nộp thuế. Và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông Điện thoại: 02603848098
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TBan quản lý DA ĐTXD huyện địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông Điện thoại: 02603848098
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT LÒNG HỒ TOONG PÔ
1Phát rừng loại IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công7.5241m²
2Phát rừng loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công7.4761m²
3Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công12cây
4Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công9cây
5Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công7cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công19gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công16gốc
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công14gốc
9Đào xúc đất, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công8.052,1851m³
10Đào xúc đất, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công544,51m³
11Đào xúc đất, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công6.570,111m³
12Đào xúc đất, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2.480,121m³
B ĐƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công984,3271m³
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1.456,091m³
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công440,7551m³
4Đắp đất nền đường, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4.355,2861m³
5Đào xúc đất, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1.790,5311m³
C CỐNG D150
1Lắp đặt ống cống D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công51 đoạn ống
2Vữa xi măng mối nối M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06
3Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,32
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công13,26
5Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công15,55
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,85
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công40,981m²
8Bê tông móng, chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,22
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,051tấn
11Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2,18
12Bê tông móng, chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công21,131m²
15Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4,23
16Bê tông móng, chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công18,15
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,14
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công20,271m²
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công35,841m²
20Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công182,741m³
21Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công112,521m³
D KHE PHAI, CỬA PHAI
1Sản xuất thép cửa phaiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1859tấn
2Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu tay quayMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1859tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0025tấn
4Gioăng cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,58m
5Máy đóng mở V2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công11,091m²
7Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công33con
E TƯỜNG NGĂN NƯỚC
1Bê tông thân đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10,39
2Bê tông móng, chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công19,16
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công9,881m²
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công28,611m²
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công34,171m²
7Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công615,971m³
8Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,31m³
9Gia công ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1011tấn
10Lắp đặt Ống thép D200 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4m
11Lắp đặt van xả cặn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
F ĐƯỜNG ĐI BỘ QUANH HỒ
1Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1.789,81m²
2Lát gạch con sâu màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1.401,48
3Láng vữa XM chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1.401,48
4Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công210,22
5Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công72,13
6Ván khuôn bó nền577,011m²
G GIA CỐ MÁI TALUY, BẬC THANG, BỒN HOA
1Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công5.228cái
2Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công124,26
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1.069,651m²
4Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2,53
5Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1.673,651m²
6Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công87,76
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công13,79
8Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công5,04
9Ván khuôn đổ bê tông chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công571,061m²
10Bê tông bậc thang đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công13,23
11Ván khuôn đổ bê tông bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công56,351m²
12Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công12
13Ván khuôn đổ bê tông chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công64,81m²
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công7,65
15Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công286,56
16Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công156,71m³
17Bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công8,39
18Ván khuôn bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công111,91m²
19Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công19,2
20Đắp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10,53
H CỐNG BẢN KT(140X60) CM
1Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4,52
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công21,11m²
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7101tấn
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công16cấu kiện
5Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,12
6Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công14,641m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1923tấn
8Bê tông thân cống M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5
9Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công301m²
10Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công6,65
11Ván khuôn đổ bê tông chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10,81m²
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2,52
13Bê tông chân khay cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,38
15Bê tông vai hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,04
16Ván khuôn đổ bê tông vai hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công14,551m²
17Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,79
18Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,681m²
19Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,63
20Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công31m²
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25
22Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2
23Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công28,061m²
24Bê tông sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,08
25Ván khuôn đổ bê tông sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công13,361m²
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,63
27Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,04
28Ván khuôn đổ bê tông chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công15,21m²
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3
30Đào đất cấp 3 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công96,26
31Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công24,571m³
I CỐNG DẪN NƯỚC KT(80x80) CM
1Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công20,41m²
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,725tấn
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công68cấu kiện
5Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2,04
6Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công31,281m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1812tấn
8Bê tông thân cống M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công9,52
9Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công114,241m²
10Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công12,24
11Ván khuôn đổ bê tông chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công44,881m²
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4,76
13Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4
14Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công12,861m²
15Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,19
16Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2,121m²
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4
18Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2,61m²
20Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0921tấn
21Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10cấu kiện
22Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,155
23Ván khuôn đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công12,511m²
24Đào đất cấp 3 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công99,26
25Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công40,61m³
J SỬA CHỮA VỈA HÈ
1Lát gạch Terrazzo màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5
2Láng vữa XM chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5
3Bê tông gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,79
4Phá dỡ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,96
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.404677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất, và quy mô tương tự như sau:- Thi công xây dựng nạo vét sông, hồ; đường giao thông và cống thoát nước - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 2 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp31
3 Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (7T ÷ 15T) Tải trọng 7T ÷ 15T2
2 Máy đào (0,5-1,5m3) Dung tích gàu 0,5-1,5m32
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông 150 ÷ 250L Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->