Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất giao tại Quyết định 1371/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND huyện Kon Plông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 10:53:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,269,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.404677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất, và quy mô tương tự như sau:- Thi công xây dựng nạo vét sông, hồ; đường giao thông và cống thoát nước - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.978.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (7T ÷ 15T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7T ÷ 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (0,5-1,5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,5-1,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 150 ÷ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, chỉnh trang hồ Toong Pô 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sử dụng đất giao tại Quyết định 1371/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND huyện Kon Plông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định xác nhận tình hình nghĩa vụ nộp thuế. Và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông Điện thoại: 02603848098 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TBan quản lý DA ĐTXD huyện địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông Điện thoại: 02603848098 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT LÒNG HỒ TOONG PÔ | |||
| 1 | Phát rừng loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7.524 | 1m² |
| 2 | Phát rừng loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7.476 | 1m² |
| 3 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cây |
| 4 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cây |
| 5 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | gốc |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | gốc |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8.052,185 | 1m³ |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 544,5 | 1m³ |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6.570,11 | 1m³ |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.480,12 | 1m³ |
| B | ĐƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 984,327 | 1m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.456,09 | 1m³ |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 440,755 | 1m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.355,286 | 1m³ |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.790,531 | 1m³ |
| C | CỐNG D150 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Vữa xi măng mối nối M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | m³ |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,32 | m² |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,26 | m³ |
| 5 | Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,55 | m³ |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,98 | 1m² |
| 8 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,22 | m³ |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,051 | tấn |
| 11 | Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,18 | m³ |
| 12 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5 | m³ |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,13 | 1m² |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,23 | m³ |
| 16 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,15 | m³ |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,14 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,27 | 1m² |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,84 | 1m² |
| 20 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 182,74 | 1m³ |
| 21 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,52 | 1m³ |
| D | KHE PHAI, CỬA PHAI | |||
| 1 | Sản xuất thép cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1859 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu tay quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1859 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0025 | tấn |
| 4 | Gioăng cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,58 | m |
| 5 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,09 | 1m² |
| 7 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | con |
| E | TƯỜNG NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông thân đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,39 | m³ |
| 2 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,16 | m³ |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,88 | 1m² |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,61 | 1m² |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,17 | 1m² |
| 7 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 615,97 | 1m³ |
| 8 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 1m³ |
| 9 | Gia công ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1011 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Ống thép D200 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m |
| 11 | Lắp đặt van xả cặn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| F | ĐƯỜNG ĐI BỘ QUANH HỒ | |||
| 1 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.789,8 | 1m² |
| 2 | Lát gạch con sâu màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.401,48 | m² |
| 3 | Láng vữa XM chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.401,48 | m² |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 210,22 | m³ |
| 5 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,13 | m³ |
| 6 | Ván khuôn bó nền | 577,01 | 1m² | |
| G | GIA CỐ MÁI TALUY, BẬC THANG, BỒN HOA | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5.228 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 124,26 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.069,65 | 1m² |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,53 | m³ |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.673,65 | 1m² |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,76 | m³ |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,79 | m³ |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,04 | m² |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 571,06 | 1m² |
| 10 | Bê tông bậc thang đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,23 | m³ |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,35 | 1m² |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m³ |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,8 | 1m² |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,65 | m³ |
| 15 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 286,56 | m³ |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 156,7 | 1m³ |
| 17 | Bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,39 | m³ |
| 18 | Ván khuôn bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,9 | 1m² |
| 19 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,2 | m³ |
| 20 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,53 | m³ |
| H | CỐNG BẢN KT(140X60) CM | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,52 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,1 | 1m² |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7101 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,12 | m³ |
| 6 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,64 | 1m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1923 | tấn |
| 8 | Bê tông thân cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | 1m² |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,65 | m³ |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | 1m² |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | m³ |
| 13 | Bê tông chân khay cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9 | m³ |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | m³ |
| 15 | Bê tông vai hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,04 | m³ |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông vai hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,55 | 1m² |
| 17 | Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,79 | m³ |
| 18 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,68 | 1m² |
| 19 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,63 | m³ |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1m² |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | m³ |
| 22 | Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2 | m³ |
| 23 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,06 | 1m² |
| 24 | Bê tông sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,08 | m³ |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,36 | 1m² |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,63 | m³ |
| 27 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,04 | m³ |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,2 | 1m² |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m³ |
| 30 | Đào đất cấp 3 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96,26 | m³ |
| 31 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,57 | 1m³ |
| I | CỐNG DẪN NƯỚC KT(80x80) CM | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,4 | 1m² |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,725 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,04 | m³ |
| 6 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,28 | 1m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1812 | tấn |
| 8 | Bê tông thân cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,52 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,24 | 1m² |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,24 | m³ |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,88 | 1m² |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,76 | m³ |
| 13 | Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m³ |
| 14 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,86 | 1m² |
| 15 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,19 | m³ |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,12 | 1m² |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m³ |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m³ |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6 | 1m² |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0921 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,155 | m³ |
| 23 | Ván khuôn đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,51 | 1m² |
| 24 | Đào đất cấp 3 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,26 | m³ |
| 25 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,6 | 1m³ |
| J | SỬA CHỮA VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m² |
| 2 | Láng vữa XM chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m² |
| 3 | Bê tông gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,79 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.404677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất, và quy mô tương tự như sau:- Thi công xây dựng nạo vét sông, hồ; đường giao thông và cống thoát nước - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.978.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 2 | 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (7T ÷ 15T) | Tải trọng 7T ÷ 15T | 2 |
| 2 | Máy đào (0,5-1,5m3) | Dung tích gàu 0,5-1,5m3 | 2 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 150 ÷ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi