Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV từ KCN An Dương - Nomura

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163698-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV từ KCN An Dương - Nomura
Số hiệu KHLCNT 20220158349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 13:54:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,098,633,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây dựng đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV từ KCN An Dương - Nomura
Đường dây 110kV từ KCN An Dương - Nomura
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo E-HSMT).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình)
1Dây dẫn điện ACSR300/39Theo Chương V-E.HSMT41.891m
2Dây chống sét Phlox 59.7Theo Chương V-E.HSMT6.982m
3Chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD-7Theo Chương V-E.HSMT109Chuỗi
4Chuỗi đỡ kép dây dẫn DK-7Theo Chương V-E.HSMT66Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND-12Theo Chương V-E.HSMT138Chuỗi
6Chuỗi néo kép dây dẫn NK-12Theo Chương V-E.HSMT162Chuỗi
7Chuỗi đỡ dây chống sétTheo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
8Chuỗi néo dây chống sétTheo Chương V-E.HSMT46Chuỗi
9Chống rung cho dây dẫnTheo Chương V-E.HSMT402Bộ
10Chống rung cho chống sétTheo Chương V-E.HSMT70Bộ
11Ống nối dây dẫnTheo Chương V-E.HSMT28ống
12Ống nối dây chống sétTheo Chương V-E.HSMT5ống
13Khóa néoTheo Chương V-E.HSMT9Cái
14Cột và Biển báo vượt đường sátTheo Chương V-E.HSMT1cái
15Cột và Biển báo vượt SôngTheo Chương V-E.HSMT3cái
16Biển báo nguy hiểmTheo Chương V-E.HSMT35cái
17Biển báo số thứ tự cộtTheo Chương V-E.HSMT35cái
18Dây cáp quang OPGW70Theo Chương V-E.HSMT7.145m
19Hép nối OPGW70/OPGW70Theo Chương V-E.HSMT4Hộp
20Khóa néo cáp quangTheo Chương V-E.HSMT49Bộ
21Khóa đỡ cáp quangTheo Chương V-E.HSMT10Bộ
22Khóa lèo cáp quangTheo Chương V-E.HSMT49Bộ
23Kẹp cáp quang trên cộtTheo Chương V-E.HSMT72Bộ
24Chống rung cáp quangTheo Chương V-E.HSMT69Bộ
25Gíá đỡ cáp quangTheo Chương V-E.HSMT4cái
B Cung cấp cột thép, tiếp địa, bu lông neo móng (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình)
1Cột đỡ 2 mạch Đ122-38CTheo Chương V-E.HSMT5Cột
2Cột đỡ 2 mạch Đ122-30CTheo Chương V-E.HSMT5Cột
3Cột néo 2 mạch N122-36DTheo Chương V-E.HSMT2Cột
4Cột néo 2 mạch N122-36BTheo Chương V-E.HSMT3Cột
5Cột néo 2 mạch N122-27DTheo Chương V-E.HSMT5Cột
6Cột néo 2 mạch N122-36CTheo Chương V-E.HSMT1Cột
7Cột néo 2 mạch K122-39BTheo Chương V-E.HSMT2Cột
8Cột néo 2 mạch N122-31DXTheo Chương V-E.HSMT2Cột
9Cột néo 2 mạch N122-31BTheo Chương V-E.HSMT4Cột
10Cột néo 2 mạch N122-42BTheo Chương V-E.HSMT2Cột
11Cột néo 2 mạch N122-36DXTheo Chương V-E.HSMT3Cột
12Xà phụTheo Chương V-E.HSMT6Bộ
13Tiếp địa cột thép RS-2Theo Chương V-E.HSMT34Vtrí
14Bu lông neo BL48-250Theo Chương V-E.HSMT96Cặp
15Bu lông neo BL42-250Theo Chương V-E.HSMT16Cặp
16Bu lông neo BL56Theo Chương V-E.HSMT128Chiếc
17Bu lông neo BL64Theo Chương V-E.HSMT112Chiếc
18Bu lông neo BL72Theo Chương V-E.HSMT32Chiếc
19Bu lông neo BL80Theo Chương V-E.HSMT48Chiếc
C Lắp đặt đường dây
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2Theo Chương V-E.HSMT41.891m
2Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây >70Theo Chương V-E.HSMT6.982m
3Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT138Chuỗi
4Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT162Chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Theo Chương V-E.HSMT109Chuỗi
6Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT66Chuỗi
7Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
8Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo Chương V-E.HSMT46Chuỗi
9Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Theo Chương V-E.HSMT472Bộ
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo Chương V-E.HSMT74Bộ
11Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =Theo Chương V-E.HSMT1Vị trí
12Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Theo Chương V-E.HSMT5Vị trí
13Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =Theo Chương V-E.HSMT2Vị trí
14Làm giàn giáo rải dây vượt đường sắt >10m, Tiết diện dây =Theo Chương V-E.HSMT1Vị trí
15Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Theo Chương V-E.HSMT24Vị trí
16Kéo dây tại các vị trí vượt sôngTheo Chương V-E.HSMT3Vị trí
17Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây Theo Chương V-E.HSMT7.145m
18Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Theo Chương V-E.HSMT4hộp
D Lắp dựng cột thép
1Cột đỡ 2 mạch Đ122-38CTheo Chương V-E.HSMT5cột
2Cột đỡ 2 mạch Đ122-30CTheo Chương V-E.HSMT5cột
3Cột néo 2 mạch N122-36DTheo Chương V-E.HSMT2cột
4Cột néo 2 mạch N122-36BTheo Chương V-E.HSMT3cột
5Cột néo 2 mạch N122-27DTheo Chương V-E.HSMT5cột
6Cột néo 2 mạch N122-36CTheo Chương V-E.HSMT1cột
7Cột néo 2 mạch K122-39BTheo Chương V-E.HSMT2cột
8Cột néo 2 mạch N122-31DXTheo Chương V-E.HSMT2cột
9Cột néo 2 mạch N122-31BTheo Chương V-E.HSMT4cột
10Cột néo 2 mạch N122-42BTheo Chương V-E.HSMT2cột
11Cột néo 2 mạch N122-36DXTheo Chương V-E.HSMT3cột
12Xà phụTheo Chương V-E.HSMT6Bộ
E Xây dựng đường dây-Phần móng đào đất bằng máy
1Móng bản MB14x14x3-9Theo Chương V-E.HSMT5Móng
2Móng bản MB9x9x3-3.6Theo Chương V-E.HSMT4Móng
3Móng bản MB13x13x3-9Theo Chương V-E.HSMT1Móng
4Móng bản MB11x11x3-6.3Theo Chương V-E.HSMT2Móng
5Móng bản MB8x8x3-2.8Theo Chương V-E.HSMT4Móng
6Móng bản MB13x13x3-7.6Theo Chương V-E.HSMT2Móng
7Móng bản MB13x13x3-7.5Theo Chương V-E.HSMT2Móng
8Móng bản MB12x12x3-7.5Theo Chương V-E.HSMT2Móng
9Móng bản MB14x14x3-10.8Theo Chương V-E.HSMT2Móng
F Xây dựng đường dây-Phần móng đào đất bằng thủ công
1Móng bản MB11x11x3-6.3 (VT13)Theo Chương V-E.HSMT2Móng
2Móng bản MB8x8x3-2.8 (VT12)Theo Chương V-E.HSMT1Móng
3Móng bản MB13x13x3-9 (VT11)Theo Chương V-E.HSMT1Móng
4Móng bản MB13x13x3-9 (VT29)Theo Chương V-E.HSMT1Móng
5Móng bản MB13x13x3-9 (VT27)Theo Chương V-E.HSMT1Móng
6Móng bản MB12x12x3-7.5 (VT25, VT26)Theo Chương V-E.HSMT2Móng
7Móng bản MB9x9x3-3.6 (VT28)Theo Chương V-E.HSMT1Móng
8Móng bản MB11x11x3-6.3 (VT30)Theo Chương V-E.HSMT1Móng
9Móng biển báo vượt đường, vượt sôngTheo Chương V-E.HSMT4Móng
G Xây dựng đường dây-Phần tiếp địa, bulông neo (xây dựng, lắp đặt hoàn thiện)
1Tiếp địa cột thép RS-2Theo Chương V-E.HSMT34Vị trí
2Bu lông neo BL48-250Theo Chương V-E.HSMT96cặp
3Bu lông neo BL42-250Theo Chương V-E.HSMT16cặp
4Bu lông neo BL56Theo Chương V-E.HSMT128chiếc
5Bu lông neo BL64Theo Chương V-E.HSMT112chiếc
6Bu lông neo BL72Theo Chương V-E.HSMT32chiếc
H Phần thí nghiệm
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Theo Chương V-E.HSMT2Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo Chương V-E.HSMT1Hthg
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépTheo Chương V-E.HSMT34Vị trí
4Thí nghiệm, hiệu chỉnh bát cách điện theo quy định HSMTTheo Chương V-E.HSMT1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->