Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV từ KCN An Dương - Nomura
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV từ KCN An Dương - Nomura |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 13:54:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,098,633,862 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây dựng đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV từ KCN An Dương - Nomura Đường dây 110kV từ KCN An Dương - Nomura 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR300/39 | Theo Chương V-E.HSMT | 41.891 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox 59.7 | Theo Chương V-E.HSMT | 6.982 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD-7 | Theo Chương V-E.HSMT | 109 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn DK-7 | Theo Chương V-E.HSMT | 66 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND-12 | Theo Chương V-E.HSMT | 138 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn NK-12 | Theo Chương V-E.HSMT | 162 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 46 | Chuỗi |
| 9 | Chống rung cho dây dẫn | Theo Chương V-E.HSMT | 402 | Bộ |
| 10 | Chống rung cho chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 70 | Bộ |
| 11 | Ống nối dây dẫn | Theo Chương V-E.HSMT | 28 | ống |
| 12 | Ống nối dây chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | ống |
| 13 | Khóa néo | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Cái |
| 14 | Cột và Biển báo vượt đường sát | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cột và Biển báo vượt Sông | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 16 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V-E.HSMT | 35 | cái |
| 17 | Biển báo số thứ tự cột | Theo Chương V-E.HSMT | 35 | cái |
| 18 | Dây cáp quang OPGW70 | Theo Chương V-E.HSMT | 7.145 | m |
| 19 | Hép nối OPGW70/OPGW70 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Hộp |
| 20 | Khóa néo cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 49 | Bộ |
| 21 | Khóa đỡ cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | Bộ |
| 22 | Khóa lèo cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 49 | Bộ |
| 23 | Kẹp cáp quang trên cột | Theo Chương V-E.HSMT | 72 | Bộ |
| 24 | Chống rung cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 69 | Bộ |
| 25 | Gíá đỡ cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| B | Cung cấp cột thép, tiếp địa, bu lông neo móng (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình) | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38C | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Cột néo 2 mạch N122-36D | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch N122-36B | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-27D | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch N122-36C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo 2 mạch K122-39B | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-31DX | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N122-31B | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch N122-42B | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột néo 2 mạch N122-36DX | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 12 | Xà phụ | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa cột thép RS-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 34 | Vtrí |
| 14 | Bu lông neo BL48-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 96 | Cặp |
| 15 | Bu lông neo BL42-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 16 | Cặp |
| 16 | Bu lông neo BL56 | Theo Chương V-E.HSMT | 128 | Chiếc |
| 17 | Bu lông neo BL64 | Theo Chương V-E.HSMT | 112 | Chiếc |
| 18 | Bu lông neo BL72 | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | Chiếc |
| 19 | Bu lông neo BL80 | Theo Chương V-E.HSMT | 48 | Chiếc |
| C | Lắp đặt đường dây | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 41.891 | m |
| 2 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây >70 | Theo Chương V-E.HSMT | 6.982 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo Chương V-E.HSMT | 138 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Theo Chương V-E.HSMT | 162 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Theo Chương V-E.HSMT | 109 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | Theo Chương V-E.HSMT | 66 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo Chương V-E.HSMT | 46 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Theo Chương V-E.HSMT | 472 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo Chương V-E.HSMT | 74 | Bộ |
| 11 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 12 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Vị trí |
| 13 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Vị trí |
| 14 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường sắt >10m, Tiết diện dây = | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 15 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Vị trí |
| 16 | Kéo dây tại các vị trí vượt sông | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Vị trí |
| 17 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây | Theo Chương V-E.HSMT | 7.145 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | hộp |
| D | Lắp dựng cột thép | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38C | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | cột |
| 3 | Cột néo 2 mạch N122-36D | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch N122-36B | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-27D | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch N122-36C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 7 | Cột néo 2 mạch K122-39B | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-31DX | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N122-31B | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch N122-42B | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 11 | Cột néo 2 mạch N122-36DX | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 12 | Xà phụ | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| E | Xây dựng đường dây-Phần móng đào đất bằng máy | |||
| 1 | Móng bản MB14x14x3-9 | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng bản MB9x9x3-3.6 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng bản MB13x13x3-9 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB11x11x3-6.3 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng bản MB8x8x3-2.8 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Móng |
| 6 | Móng bản MB13x13x3-7.6 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng bản MB13x13x3-7.5 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng bản MB12x12x3-7.5 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 9 | Móng bản MB14x14x3-10.8 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| F | Xây dựng đường dây-Phần móng đào đất bằng thủ công | |||
| 1 | Móng bản MB11x11x3-6.3 (VT13) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng bản MB8x8x3-2.8 (VT12) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB13x13x3-9 (VT11) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB13x13x3-9 (VT29) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB13x13x3-9 (VT27) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB12x12x3-7.5 (VT25, VT26) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng bản MB9x9x3-3.6 (VT28) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB11x11x3-6.3 (VT30) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng biển báo vượt đường, vượt sông | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Móng |
| G | Xây dựng đường dây-Phần tiếp địa, bulông neo (xây dựng, lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tiếp địa cột thép RS-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 34 | Vị trí |
| 2 | Bu lông neo BL48-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 96 | cặp |
| 3 | Bu lông neo BL42-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 16 | cặp |
| 4 | Bu lông neo BL56 | Theo Chương V-E.HSMT | 128 | chiếc |
| 5 | Bu lông neo BL64 | Theo Chương V-E.HSMT | 112 | chiếc |
| 6 | Bu lông neo BL72 | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | chiếc |
| H | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Theo Chương V-E.HSMT | 34 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh bát cách điện theo quy định HSMT | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi