Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149326-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2022 15:09:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220142029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-23 13:53:00 đến ngày 2022-02-11 15:09:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,188,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i)Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,43 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,43 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,86 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công rãnh thoát nước BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 6,43 tỷ đồng trong đó, giá trị hạng mục thi công rãnh thoát nước BTCT ≥ 4,34 tỷ đồng. + Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh; ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6,43 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu:(i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 3T(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Sửa chữa, bổ sung rãnh thoát nước dọc các đoạn: Km318+600 - Km318+850 (P), Km322+800 - Km323+800 (T), Km335+000 - Km335+250 (T), Km335+902 - Km336+150 (T), Km337+728 - Km338+470 (T), Km338+750 - Km339+030 (P), Km339+876 - Km340+090 (P), Km342+230 - Km342+370 (T), Km353+650 - Km354+580 (T), Km354+692 - Km355+170 (T), Quốc lộ 1, tỉnh Thanh Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sửa chữa, bổ sung rãnh thoát nước dọc các đoạn: Km318+600 - Km318+850 (P), Km322+800 - Km323+800 (T), Km335+00 - Km335+250 (T), Km335+902 - Km336+150 (T), Km337+728 - Km338+470 (T), Km338+750 - Km339+030 (P), Km339+876 - Km340+090 (P), Km342+230 - Km342+370 (T), Km353+650 - Km354+580 (T), Km354+692 - Km355+170 (T) Quốc lộ 1, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập Báo cáo KTKT: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 2.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sửa chữa, bổ sung rãnh thoát nước dọc các đoạn: Km318+600 - Km318+850 (P), Km322+800 - Km323+800 (T), Km335+00 - Km335+250 (T), Km335+902 - Km336+150 (T), Km337+728 - Km338+470 (T), Km338+750 - Km339+030 (P), Km339+876 - Km340+090 (P), Km342+230 - Km342+370 (T), Km353+650 - Km354+580 (T), Km354+692 - Km355+170 (T) Quốc lộ 1, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện >20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sửa chữa, bổ sung rãnh thoát nước dọc các đoạn: Km318+600 - Km318+850 (P), Km322+800 - Km323+800 (T), Km335+00 - Km335+250 (T), Km335+902 - Km336+150 (T), Km337+728 - Km338+470 (T), Km338+750 - Km339+030 (P), Km339+876 - Km340+090 (P), Km342+230 - Km342+370 (T), Km353+650 - Km354+580 (T), Km354+692 - Km355+170 (T) Quốc lộ 1, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KM318+600-KM323+800 TP THANH HÓA (KV1)
B Đào rãnh
1Đào rãnh đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.142,8901m3
2Đắp đất K95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật385,0477m3
3Đắp cát đầm chặtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật144,2992m3
C Lề BTXM
1BTXM C20MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật55,9919m3
2Vữa xi măng fc=8MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật15,5533m3
D Hoàn trả đường ngang
1Đào kết cấu áo đường cũTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật9m3
2Bê tông XM mặt đường C20MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,125m3
3CP đá đăm đệm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,275m3
E Hoàn trả sân gia cố
1Đào bỏ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật48,72m3
2BTXM C16MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật20,3m3
3Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật203m2
4CP đá đăm đệm loại 1 dày 5cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật10,15m3
F Rãnh chữ nhật BTCT
1Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh rãnh chữ nhật BTCTđúc sẵn H=60cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật285m
2Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh tấm đan BTCT chịu lực đúc sẵnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật285Ck
3Bê tông XM C20MPa đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6,1713m3
4Cốt thép đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật370,261Kg
G Phần công hộp qua đường ngang
1Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh cống hộp BTCT đúc sẵn H=60cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật267m
2Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh cống hộp BTCT đúc sẵn H=70cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật59m
H Cửa xả
1Đào đất thi côngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6,47m3
2Đắp đất K95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,94m3
3Bê tông XM 16MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
4CP đá đăm đệm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,03m3
I Di dời biển báo
1Di dời biển báo 1 cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2Bộ
2Di dời cột H, tiêu, cột Km….Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4Cột
J KM335+00-KM340+090; H. QUẢNG XƯƠNG (KV1)
K Đào rãnh
1Đào rãnh đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.914,7057m3
2Đắp đất K95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật702,8881m3
3Đắp cát đầm chặtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật268,6496m3
L Lề bê tông xi măng
1BTXM C20MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật92,4395m3
2Vữa xi măng fc=8MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật25,6776m3
M Hoàn trả đường ngang
1Đào kết cấu áo đường cũTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật58,5m3
2Bê tông XM mặt đường C20MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật13,8125m3
3CP đá đăm đệm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật8,2875m3
N Hoàn trả sân gia cố
1Đào bỏ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật149,7624m3
2BTXM C16MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật62,401m3
3Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật624,01m2
4CP đá đăm đệm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật31,2005m3
O Rãnh chữ nhật BTCT
1Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh rãnh chữ nhật BTCT đúc sẵn H=60cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật508m
2Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh rãnh chữ nhật BTCT đúc sẵn H=40cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật132m
3Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh rãnh chữ nhật BTCT đúc sẵn H=90cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật27m
4BTCT C20MPa đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật33,1117m3
5Cốt thép đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.953,6473Kg
6Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật667Tấm
P Phần cống hộp qua đường ngang
1Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh cống hộp BTCT đúc sẵn H=50Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6,768m3
2Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh cống hộp BTCT đúc sẵn H=60Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật106m
3Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh cống hộp BTCT đúc sẵn H=70cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật91m
4Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh cống hộp BTCT đúc sẵn H=80cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật97m
5Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh cống hộp BTCT đúc sẵn H=90cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật44m
Q Cửa xả
1Đào đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật18,37m3
2Đắp đất K95 ( tận dụng đất)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,58m3
3Bê tông XM C16MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật10,88m3
4CP đá đăm đệm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,77m3
5Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1Tấm
R Di dời biển báo
1Di dời biển báo 1 cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật10Bộ
2Di dời biển báo 2 cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2Bộ
3Di dời cột H, tiêu, cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5Cột
S KM342+230-KM342+370 HUYỆN QUẢNG XƯƠNG (KHU VỰC I)
T Đào rãnh
1Đào rãnh đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật338,4795m2
2Đắp đất K95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật119,4982m3
3Đắp cát đầm chặtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật47,0156m3
U Lề bê tông xi măng
1BTXM C20MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật15,5997m3
2Vữa xi măng fc=8MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,3333m3
V Hoàn trả đường ngang
1Đào kết cấu áo đường cũTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật9,9m3
2BTXM C20MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,3375m3
3CP đá đăm đệm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,4025m3
W Hoàn trả sân gia cố
1Đào bỏ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật21,36m3
2BTXM C16MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật8,9m3
3Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật89m2
4CP đá đăm đệm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,45m3
X Rãnh chữ nhật BTCT
1Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh rãnh chữ nhật BTCT đúc sẵn H=60cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật162m2
2Bê tông XM C20MPa đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6,077m3
3Cốt thép đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật361,1789Kg
4Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật162Tấm
Y Phần cống hộp qua đường ngang
1Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh cống hộp BTCT đúc sẵn H=80Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật11m
Z Cửa xả
1Đào đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật8,7m2
2Đắp đất K95 (tận dụng đất)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,16m3
3Bê tông XM C16MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3,72m3
4CP đá đăm đệm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,72m3
AA Di dời biển báo, cột Km, cọc tiêu, cọc H
1Di dời biển báo 1 cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3Bộ
2Di dời biển báo 2 cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Di dời cột H, tiêu, cột Km….Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2Cột
AB KM353+650-KM355+175 THỊ XÃ NGHI SƠN (KHU VỰC I)
AC Đào rãnh
1Đào rãnh đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.430,8765m2
2Đắp đất K95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật854,0415m3
3Đắp cát đầm chặtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật323,5411m3
AD Lề bê tông xi măng
1BTXM C20MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật121,4914m3
2Vữa xi măng fc=8MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật33,7476m3
AE Hoàn trả đường ngang
1Đào kết cấu áo đường cũTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật31,05m3
2Bê tông XM mặt đường C20MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật7,3312m3
3CP đá đăm đệm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,3987m3
AF Hoàn trả sân gia cố
1Đào bỏ BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật126,84m3
2BTXM C16MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật52,85m3
3Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật528,5m2
4CP đá đăm đệm loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật26,425m3
AG Rãnh chữ nhật BTCT
1Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh rãnh chữ nhật BTCT đúc sẵn H=60cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.169m
2Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=90cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật89m
3Bê tông XM C20MPa đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật15,8276m3
4Cốt thép đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật980,3932Kg
5Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.258Tấm
AH Phần cống hộp qua đường ngang
1Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh Phần cống hộp qua đường ngang H=60cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật25m
2Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh Phần cống hộp qua đường ngang H=70cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4m
3Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh Phần cống hộp qua đường ngang H=90cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6m
AI Cửa xả
1Cắt lớp BT tường cánh dày 40 cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5,9m
2Đào BTXMTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,74m3
3Vữa xi măng fc=8MPaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,12m3
AJ Di dời biển báo, cột Km, cọc tiêu, cọc H
1Di dời biển báo 1 cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật13Bộ
2Di dời cột H, tiêu, cột Km….Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3Cột
AK Dự phòng cho cả gói thầu (0,84%)
1Dự phòng 0,84% (cả gói thầu)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i)Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,43 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,43 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,86 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công rãnh thoát nước BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 6,43 tỷ đồng trong đó, giá trị hạng mục thi công rãnh thoát nước BTCT ≥ 4,34 tỷ đồng. + Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh; ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6,43 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu:(i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 3T(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
3 Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->