Gói thầu: 01 XL 2022 AL+PL+QĐ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165605-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC THỪA THIÊN HUẾ
Tên gói thầu 01 XL 2022 AL+PL+QĐ
Số hiệu KHLCNT 20220162669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 12:26:00 đến ngày 2022-02-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 743,960,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,159,400 VNĐ ((Mười một triệu một trăm năm mươi chín nghìn bốn trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23188105E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.041.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng, vàĐã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn dáo
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 01 XL 2022 AL+PL+QĐ
Thi công xây dựng, sửa chữa Nhà ĐHSX các đơn vị trực thuộc
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.159.400   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đại Phúc-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thân-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, xây dựng: Nhà Điều hành Sản xuất Điện lực A Lưới
1Tháo dỡ kết cấu mái tôn bằng thủ công262,565m2
2Phá dỡ kết cấu bờ nóc bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,495M3
3Tháo dỡ xà gồ, thanh giằng1.2681 tấn
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng59,31m2
5Lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2mm1,184Tấn
6Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45m+tôn úp nóc rộng 0,8m262,565m2
7Tháo lắp hệ thống chống sét27,6m
8Quét dung dịch chống thấm mái 2 lớp59,3m2
9Láng nền, sàn không đánh màu dày 2cm, vữa M7559,3m2
10Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Ngự Bình1,268Tấn
11Bốc xếp vật liệu thu hồi bằng thủ công (bốc lên)1,268Tấn
12Bốc xếp vật liệu thu hồi bằng thủ công (bốc xuống)1,268Tấn
B Sửa chữa, xây dựng: Nhà Điều hành Sản xuất Điện lực Phú Lộc
1Phá dỡ nền sân hiện trạng24,96M3
2Làm mặt bằng, lu lèn lại1.134M2
3Đổ bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 M200170,115M3
4Cắt khe 1x4mm34,610m
5Đào móng bồn hoa (sâu8,641m3
6Bê tông đá dăm lót móng bồn hoa – Vữa bê tông đá 4x6 M1002,88M3
7Xây tường bằng gạch dày (9,5x6x20 cm), XM M758,64M3
8Bê tông giằng nhà bồn hoa. Chiều cao 1,441m3
9Gia công cốt thép, giằng bồn hoa. Đường kính cốt thép D0,16Tấn
10Ván khuôn giằng bồn hoa14,41m2
11Trát tường bồn hoa, bề dày 1,5cm. Vữa xi măng M7550,4M2
12Ốp tường bằng đá chẻ tự nhiên bồn hoa50,4M2
C Sửa chữa, xây dựng: Nhà Điều hành Sản xuất Điện lực Quảng Điền
1Phá dỡ nền sân hiện trạng17,88M3
2Làm mặt bằng, lu lèn lại758,8M2
3Đổ bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 M200113,82M3
4Cắt khe 1x4mm22,9810m
5Đào móng bồn hoa (sâu8,281m3
6Bê tông đá dăm lót móng bồn hoa – Vữa bê tông đá 4x6 M1002,76M3
7Xây tường bằng gạch dày (9,5x6x20 cm), XM M758,28M3
8Bê tông giằng nhà bồn hoa. Chiều cao 1,381m3
9Gia công cốt thép, giằng bồn hoa. Đường kính cốt thép D0,157Tấn
10Ván khuôn giằng bồn hoa13,81m2
11Trát tường bồn hoa, bề dày 1,5cm. Vữa xi măng M7548,3M2
12Ốp tường bằng đá chẻ tự nhiên bồn hoa48,3M2
13Bê tông móng chiều rộng R2,7841m3
14Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2m0,915Tấn
15Lắp dựng cột thép D108x3.20,36Tấn
16Lợp mái tôn múi dày 0,45mm90,91m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23188105E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.041.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng, vàĐã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,5m31
2 Xe tải 3,5 tấn Xe tải 3,5 tấn1
3 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg2
4 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 80 lít Máy trộn bê tông ≥ 80 lít2
6 Giàn dáo Giàn dáo10
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện2
9 Xe rùa Xe rùa6
10 Máy bơm Máy bơm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->