Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các TBA Dịch Vọng Hậu 15, Dịch Vọng Hậu 16, Dịch Vọng Hậu 17

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162420-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các TBA Dịch Vọng Hậu 15, Dịch Vọng Hậu 16, Dịch Vọng Hậu 17
Số hiệu KHLCNT 20220143575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 11:55:00 đến ngày 2022-02-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,285,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.608928208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21785641E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.499.830 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.652.499.490 đồng. - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.499.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.652.499.490 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
12-các thiết bị, dụng cụ khác
- Đặc điểm thiết bị các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các TBA Dịch Vọng Hậu 15, Dịch Vọng Hậu 16, Dịch Vọng Hậu 17
Xây dựng mới các TBA Dịch Vọng Hậu 15, Dịch Vọng Hậu 16, Dịch Vọng Hậu 17
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn xây lắp Điện lực Hoàng Kỳ Địa chỉ: Số 195, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu). (Nếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Mục
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA DỊCH VỌNG HẬU 15
D A. Phần cáp ngầm
E 1. Phần A cấp
F 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước31m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm21bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/15021m
G 2. Phần B thực hiện
H 2.1. Vật liệu
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V189viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V12viên
5Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
I 2.2. Công tác xây lắp
J Phần nhân công áp dụng định mức khác
K Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,423m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)7,26m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km6,444m3
L Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,1m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,019100m2
M B. Phần Trạm biến áp
N 1. Phần A cấp
O 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1trụ
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
P 1.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1bộ
2Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Có lớp giáp bảo vệ10m
4Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
5MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms1cái
6Đầu cốt đồng M168cái
7Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước21m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ10m
9ống nhựa xoắn HDPE d=90/725m
10Đầu cốt đồng M508cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ76m
12Đầu cốt đồng M24028cái
13ống nhựa xoắn HDPE d=50/406m
14Đầu cốt đồng M1202cái
15Đầu cốt đồng M3528cái
Q 2. Phần B thực hiện
R 2.1. Vật liệu
1Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
2Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
4Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
5Giá đỡ tủ hạ thế liên lạc KT:1000x600x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
7Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
8Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
11Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
12Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3lọ
13Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
S 2.2. Công tác xây lắp
T Phần nhân công áp dụng định mức 4970
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu 3 pha
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu 3 pha
U Phần nhân công áp dụng định mức khác
V Công tác hào cáp TBA
W Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chưa tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công5,053m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,579m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,042tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,141tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,194100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,505m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,092m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,982m3
9Ốp gạch thẻ2,48m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,597m3
X Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
Y C. Phần hạ áp
Z 1. Phần A cấp
AA 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ5tủ
AB 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ635m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100591m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng12bộ
4Đầu cốt đồng M5024cái
AC 2. Phần B thực hiện
AD 2.1. Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V94viên
3Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V20viên
4Giá đỡ tủ Pillar 700x425Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V494m
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V117,638m3
7Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.446viên
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
9Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
10Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
AE 2.2. Công tác xây lắp
AF Phần nhân công áp dụng định mức 203
1Tháo tủ điện hạ áp 3 pha( tháo tủ Pillar)5tủ
AG Phần nhân công áp dụng định mức khác
AH Phần cáp ngầm hạ áp
AI Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 133,693m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm44m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,968m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép5,456m3
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng4,377m2
6Phá dỡ vỉa hè đá bằng thủ công30,6m2
7Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công100,2m2
8Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo)1,95m2
9Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; trọng lượng 631 cấu kiện
10Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ đan rãnh)18,9m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km163,421m3
AJ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,75m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 94cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,15100m2
AK Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D201 lỗ khoan
AL Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425 và cả tiếp địa tủ, MPL-1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công6,51m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,86m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,702m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 751,194m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công4,158m3
6Ốp gạch thẻ6,75m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,702m3
AM D. Công tác vận chuyển
AN 1. Thiết bị
AO * Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
AP * Phần hạ áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ hạ Pilar1Chuyến
AQ 2. Vật liệu
AR * Phần cáp ngầm trung áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại0,5Chuyến
AS * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
AT * Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
AU E. Công tác hoàn trả
AV * Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu7,26m2
AW * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu8,75m2
AX * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu100,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo1,95m2
3Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ30,6m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 12,1m2
5Hoàn trả bó vỉa vát 23x26x10063md
6Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x663md
AY II. HẠNG MỤC 2: DỊCH VỌNG HẬU 16
AZ A. Phần cáp ngầm
BA 1. Phần A cấp
BB 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước16m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1m3
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm21viên
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/15015viên
BC 2. Phần B thực hiện
BD 2.1. Vật liệu
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V90viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V8viên
5Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
BE 2.2. Công tác xây lắp
BF Phần nhân công áp dụng định mức khác
BG Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 4,43m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)5m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km4,44m3
BH Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,064m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,013100m2
BI B. Phần Trạm biến áp
BJ 1. Phần A cấp
BK 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1trụ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
BL 1.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1bộ
2Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Có lớp giáp bảo vệ10m
4Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
5MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms1cái
6Đầu cốt đồng M168cái
7ống nhựa xoắn HDPE d=50/406m
8Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước21m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ10m
10Đầu cốt đồng M508cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ40m
12Đầu cốt đồng M24016cái
13ống nhựa xoắn HDPE d=50/406m
14Đầu cốt đồng M1202cái
15Đầu cốt đồng M3528cái
BM 2. Phần B thực hiện
BN 2.1. Thiết bị
BO 2.2. Vật liệu
1Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
2Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
4Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
5Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
6Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
10Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
11Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3lọ
12Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
BP 2.3. Công tác xây lắp
BQ Phần nhân công áp dụng định mức 4970
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu 3 pha
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu 3 pha
BR Phần nhân công áp dụng định mức khác
BS Công tác hào cáp TBA
BT Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chưa tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công5,053m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,579m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,042tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,141tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,194100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,505m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,092m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,982m3
9Ốp gạch thẻ2,48m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,597m3
BU Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
BV C. Phần hạ áp
BW 1. Phần A cấp
BX 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ935m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100860m
3ống nhựa xoắn HDPE d=90/7215m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
5Ống nối đồng nhôm AM 12020ống
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21.011m
7Móc treo cao ABC 4x120mm283cái
8Đai thép không rỉ kèm khóa đai166m
9Kẹp treo cáp ABC 4 x (50-120)mm223cái
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm263cái
11Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm74cái
12ống nhựa xoắn HDPE d=32/2515m
13Đầu cốt đồng M505cái
BY 2. Phần B thực hiện
BZ 2.1. Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V105viên
5Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Giá đỡ 3 cáp-cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V358m
8Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V63,423m3
9Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.222viên
10Biển tên lộ đường dây hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
11Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
12Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
13Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
14Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,802kg
15Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441kg
16Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076kg
17Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076kg
CA 2.2. Công tác xây lắp
CB Phần nhân công áp dụng định mức khác
CC Phần cáp ngầm hạ áp
CD Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 92,893m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm118m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan2,832m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép15,93m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm220m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan13,03m3
7Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công6m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km125,585m3
CE Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1051 lỗ khoan
CF Phần vật liệu đường trục hạ áp
CG Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,15m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 1,65m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,65m3
CH D. Công tác vận chuyển
CI 1. Thiết bị
CJ * Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
CK 2. Vật liệu
CL * Phần cáp ngầm trung áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại1Chuyến
CM * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
CN * Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
CO E. Công tác hoàn trả
CP * Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu5m2
CQ * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu8,75m2
CR * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 35,4m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm65,15m2
CS III. HẠNG MỤC 3: TBA DỊCH VỌNG HẬU 17
CT A. Phần cáp ngầm
CU 1. Phần A cấp
CV 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước12m
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/1506m
CW 2. Phần B thực hiện
CX 2.1. Vật liệu
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,332m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V36viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V4viên
5Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
CY 2.2. Công tác xây lắp
CZ Phần nhân công áp dụng định khác
DA Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 1,772m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)2m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,776m3
DB Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,032m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,006100m2
DC B. Phần Trạm biến áp
DD 1. Phần A cấp
DE 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1trụ
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
DF 1.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1bộ
2Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Có lớp giáp bảo vệ10m
4Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
5MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms1cái
6Đầu cốt đồng M168cái
7ống nhựa xoắn HDPE d=50/406m
8Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước21m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ10m
10Đầu cốt đồng M508cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ76m
12Đầu cốt đồng M24028cái
13ống nhựa xoắn HDPE d=90/725m
14Đầu cốt đồng M1202cái
15Đầu cốt đồng M3528cái
DG 2. Phần B thực hiện
DH 2.2. Vật liệu
1Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
2Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
4Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
5Giá đỡ tủ hạ thế liên lạc KT:1000x600x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
7Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
8Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
11Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
12Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3lọ
13Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
DI 2.2. Công tác xây lắp
DJ Phần nhân công áp dụng định mức 4970
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu 3 pha
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu 3 pha
DK Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác
DL Công tác hào cáp TBA
DM Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chưa tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công5,053m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,579m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,042tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,141tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,194100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,505m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,092m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,982m3
9Ốp gạch thẻ2,48m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,597m3
DN Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
DO C. Phần hạ áp
DP 1. Phần A cấp
DQ 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ723m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100649,5m
3ống nhựa xoắn HDPE d=90/7215m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
5Ống nối đồng nhôm AM 12020ống
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2395m
7Móc treo cao ABC 4x120mm226cái
8Đai thép không rỉ kèm khóa đai52m
9Kẹp treo cáp ABC 4 x (50-120)mm26cái
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm220cái
11Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm78cái
12ống nhựa xoắn HDPE d=32/259m
13Đầu cốt đồng M503cái
DR 2. Phần B thực hiện
DS 2.1. Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V55viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V58viên
5Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Giá đỡ 3 cáp-cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Máng che cáp hạ áp lên cột bằng tôn sơn tĩnh điện dày 2mm KT 400x100x2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V284m
9Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,006m3
10Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.556viên
11Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
12Biển tên lộ đường dây hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
14Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
15Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
16Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,158kg
17Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284kg
18Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049kg
19Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049kg
DT 2.2. Công tác xây lắp
DU Phần nhân công áp dụng định mức 203
DV Phần vật liệu đường trục hạ áp
DW Phần lắp đặt hệ thống công tơ
DX Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,354km
DY Phần nhân công áp dụng định mức khác
DZ Phần cáp ngầm hạ áp
EA Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 78,01m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm111m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan2,626m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép14,776m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm21m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan1,2m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng1,992m2
8Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công3,6m2
9Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo)51,8m2
10Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; trọng lượng 81 cấu kiện
11Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ đan rãnh)2,4m2
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km103,316m3
EB Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,44m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 55cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,088100m2
EC Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D581 lỗ khoan
ED Phần vật liệu đường trục hạ áp
EE Công tác móng cột hạ áp
EF Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,1m3
EG Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,09m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,99m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,99m3
EH D. Công tác vận chuyển
EI 1. Thiết bị
EJ * Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
EK 2. Vật liệu
EL * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
EM * Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
EN E. Công tác hoàn trả
EO *Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu2m2
EP * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu8,75m2
EQ * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu3,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo51,8m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 32,825m2
4Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm6m2
5Hoàn trả bó vỉa vát 23x26x1008md
6Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x68md
ER IV. HẠNG MỤC 4: TBA TÔ HIỆU 2
ES A. Phần cáp ngầm
ET 1. Phần A cấp
EU 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước12m
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/1504m
EV 2. Phần B thực hiện
EW 2.1. Vật liệu
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,332m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V36viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
5Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
EX 2.2. Công tác xây lắp
EY Phần nhân công áp dụng định khác
EZ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 1,772m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)2m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,776m3
FA Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,003100m2
FB B. Phần Trạm biến áp
FC 1. Phần A cấp
FD 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1trụ
3Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
FE 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước21m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm21bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ10m
4Đầu cốt đồng M508cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ40m
6Đầu cốt đồng M24016cái
7Đầu cốt đồng M1202cái
8Đầu cốt đồng M3528cái
FF 2. Phần B thực hiện
FG 2.2. Vật liệu
1Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
2Sứ ellbow máy biến áp 24kV-250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ 3 pha
3Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
5Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
6Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
7Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
8Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
11Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
12Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3lọ
13Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
FH 2.2. Công tác xây lắp
FI Phần nhân công áp dụng định mức 203
FJ Phần thiết bị:
1Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất 1máy (3 pha)
2Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 1bộ
3Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
4Tháo tủ điện hạ áp 3 pha1tủ
5Tháo tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV31 bộ 3 pha
FK Phần vật liệu
1Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI1cái
2Thay các thiết bị đo đếm các loại1cái
3Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
4Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,006km
5Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 0,0045km
6Thay các loại cáp lực 1kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,56100m
7Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,075100m
8Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột110sứ
9Tháo hạ xà 1bộ
10Tháo hạ xà 1bộ
11Tháo hạ xà 1bộ
12Tháo hạ xà 1bộ
13Tháo hạ xà 1bộ
14Tháo hạ xà 1bộ
15Tháo hạ xà 1bộ
16Tháo hạ xà 1bộ
17Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
18Tháo cầu chì điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
FL Công tác thay đầu sứ Elbow cho MBA
1Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1máy
2Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1máy
FM Phần nhân công áp dụng định mức khác
FN Công tác hào cáp TBA
FO Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chưa tủ RMU
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,5015m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công5,053m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,579m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,042tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,141tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,194100m2
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,505m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,092m3
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,982m3
10Ốp gạch thẻ2,48m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,597m3
FP Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
FQ C. Phần hạ áp
FR 1. Phần A cấp
FS 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ18m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng nhôm5bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa resin5bộ
FT 2. Phần B thực hiện
FU 2.1. Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
FV D. Công tác vận chuyển
FW 1. Thiết bị
FX * Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
FY 2. Vật liệu
FZ * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
GA E. Công tác hoàn trả
GB *Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu2m2
GC * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu8,75m2
GD IV. HẠNG MỤC 5: TBA TÔ HIỆU 3
GE A. Phần cáp ngầm
GF 1. Phần A cấp
GG 1.1. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=195/1502m
GH 2. Phần B thực hiện
GI 2.1. Vật liệu
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V18viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
5Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
GJ 2.2. Công tác xây lắp
GK Phần nhân công áp dụng định 203
GL Phần vật liệu
1Tháo, rải lại cáp trung thế 0,04100m
GM Phần nhân công áp dụng định khác
GN Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,886m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)1m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,888m3
GO Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,003100m2
GP B. Phần Trạm biến áp
GQ 1. Phần A cấp
GR 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1trụ
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
GS 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước21m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm21bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ10cái
4Đầu cốt đồng M508m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ76m
6Đầu cốt đồng M24028cái
7ống nhựa xoắn HDPE d=90/725m
8Đầu cốt đồng M1202cái
9Đầu cốt đồng M3528cái
GT 2. Phần B thực hiện
GU 2.2. Vật liệu
1Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
2Sứ ellbow máy biến áp 24kV-250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ 3 pha
3Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
5Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
6Giá đỡ tủ hạ thế liên lạc KT:1000x600x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
8Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
9Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
11Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
12Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
13Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3lọ
14Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
GV 2.2. Công tác xây lắp
GW Phần nhân công áp dụng định mức 203
GX Phần thiết bị:
1Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất >= 750kVA1máy (3 pha)
2Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 1bộ
3Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
4Tháo tủ điện hạ áp 3 pha1tủ
5Tháo tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV31 bộ 3 pha
GY Phần vật liệu
1Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI1cái
2Thay các thiết bị đo đếm các loại1cái
3Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
4Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,006km
5Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 0,009km
6Thay các loại cáp lực 1kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,56100m
7Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,075100m
8Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột110sứ
9Tháo hạ xà 1bộ
10Tháo hạ xà 1bộ
11Tháo hạ xà 1bộ
12Tháo hạ xà 1bộ
13Tháo hạ xà 1bộ
14Tháo hạ xà 1bộ
15Tháo hạ xà 1bộ
16Tháo hạ xà 1bộ
17Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
18Tháo cầu chì điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
GZ Công tác thay đầu sứ Elbow cho MBA
1Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1máy
2Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1máy
HA Phần nhân công áp dụng định mức khác
HB Công tác hào cáp TBA
HC Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chưa tủ RMU
1Phá hè gạch, bằng thủ công1,5015m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công5,053m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,579m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,042tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,141tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,194100m2
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,505m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,092m3
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,982m3
10Ốp gạch thẻ2,48m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,597m3
HD Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch block các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
HE C. Phần hạ áp
HF 1. Phần A cấp
HG 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ18m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng nhôm5bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa resin5bộ
HH 2. Phần B thực hiện
HI 2.1. Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
HJ D. Công tác vận chuyển
HK 1. Thiết bị
HL * Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
HM 2. Vật liệu
HN * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
HO E. Công tác hoàn trả
HP *Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1m2
HQ * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu8,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.608928208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21785641E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.499.830 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.652.499.490 đồng. - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.499.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.652.499.490 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn1
3 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
4 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
5 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
8 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
9 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
12 các thiết bị, dụng cụ khác các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->