Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các TBA Trung Hòa 52, Trung Hòa 53, Trung Hòa 54
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các TBA Trung Hòa 52, Trung Hòa 53, Trung Hòa 54 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 11:53:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,674,410,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.511615266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02323053E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.087.124 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.516.261.372 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các TBA Trung Hòa 52, Trung Hòa 53, Trung Hòa 54 Xây dựng mới các TBA Trung Hòa 52, Trung Hòa 53, Trung Hòa 54 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cầu Giấy - Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA TRUNG HÒA 52 | |||
| D | A. Phần cáp ngầm | |||
| E | 1. Phần A cấp | |||
| F | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 13 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 5 | m | |
| G | 2. Phần B thực hiện | |||
| H | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,665 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | viên |
| 5 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| J | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 2,2125 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block) | 2,5 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,22 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,01 | 100m2 | |
| K | B. Phần Trạm biến áp | |||
| L | 1. Phần A cấp | |||
| M | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | trụ | |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| N | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | cái | |
| 5 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | 8 | cái | |
| 7 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 21 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 5 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 100 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M240 | 28 | cái | |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 6 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | 28 | cái | |
| O | 2. Phần B thực hiện | |||
| P | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 2 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 4 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế liên lạc KT:1000x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 7 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 8 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 11 | Que hàn d=3-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 12 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lọ |
| 13 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| Q | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| R | Phần nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu 3 pha | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu 3 pha | |
| S | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| T | Công tác hào cáp TBA | |||
| U | Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chứa tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 5,053 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,579 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,042 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,141 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,194 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,505 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,092 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,982 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 2,48 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,597 | m3 | |
| V | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| W | C. Phần hạ áp | |||
| X | 1. Phần A cấp | |||
| Y | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 1 | tủ | |
| Z | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 270 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 241 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 36 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 10 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 92 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | 32 | cái | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 32 | m | |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 76 | m | |
| AA | 2. Phần B thực hiện | |||
| AB | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | viên |
| 4 | Giá đỡ tủ Pillar 700x425 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,867 | m3 |
| 7 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | viên |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 10 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cuộn |
| 12 | Vít nở 50x5 kèm theo đinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| AC | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| AD | Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| 1 | Di chuyển hộp công tơ | 6 | hộp | |
| AE | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| AF | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| AG | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 62,011 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 34 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,704 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 3,963 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | 77,05 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 78,249 | m3 | |
| AH | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 61 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,098 | 100m2 | |
| AI | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 10 | 1 lỗ khoan | |
| AJ | Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425 và cả tiếp địa tủ, MPL-1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 2,17 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,62 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,234 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,398 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,386 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 2,25 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,234 | m3 | |
| AK | Phần vật liệu đường trục hạ áp | |||
| AL | Công tác cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 3,45 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | 5 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 4,2 | m3 | |
| AM | D. Công tác vận chuyển | |||
| AN | 1. Thiết bị | |||
| AO | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| AP | 2. Vật liệu | |||
| AQ | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| AR | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| AS | E. Công tác hoàn trả | |||
| AT | * Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 2,5 | m2 | |
| AU | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 8,75 | m2 | |
| AV | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 77,05 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 8,8 | m2 | |
| AW | *Phần đường trục hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 5 | m2 | |
| AX | II. HẠNG MỤC 2: TRUNG HÒA 53 | |||
| AY | A. Phần cáp ngầm | |||
| AZ | 1. Phần A cấp | |||
| BA | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 408 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 398 | m | |
| BB | 2. Phần B thực hiện | |||
| BC | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,503 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.528 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | viên |
| 6 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| BD | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| BE | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| BF | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 92,448 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 372 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan | 9,486 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 53,568 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch terazo) | 119,04 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block) | 8,2 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 155,522 | m3 | |
| BG | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,014 | 100m2 | |
| BH | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 54 | lỗ | |
| BI | B. Phần Trạm biến áp | |||
| BJ | 1. Phần A cấp | |||
| BK | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | trụ | |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| BL | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | cái | |
| 5 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | 8 | cái | |
| 7 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 21 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 5 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 6 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| BM | 2. Phần B thực hiện | |||
| BN | 2.1. Thiết bị | |||
| BO | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 2 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 4 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 6 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 7 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 10 | Que hàn d=3-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 11 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lọ |
| 12 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| BP | 2.3. Công tác xây lắp | |||
| BQ | Phần nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu 3 pha | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu 3 pha | |
| BR | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| BS | Công tác hào cáp TBA | |||
| BT | Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chứa tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 5,053 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,579 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,042 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,141 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,194 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,505 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,092 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,982 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 2,48 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,597 | m3 | |
| BU | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| BV | C. Phần hạ áp | |||
| BW | 1. Phần A cấp | |||
| BX | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 140 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 70 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 15 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 5 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 20 | ống | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 387 | m | |
| 7 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 26 | cái | |
| 8 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | 58 | m | |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 26 | cái | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 52 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 20 | cái | |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | cái | |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 7,5 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 12 | cái | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| BY | 2. Phần B thực hiện | |||
| BZ | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | viên |
| 4 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ 3 cáp-cột LT đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m3 |
| 8 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | viên |
| 9 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 10 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 11 | Xà néo cột đơn LT dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 15 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 16 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cuộn |
| 17 | Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 18 | Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 19 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 20 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| CA | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| CB | Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| CC | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 3 | Thay hộp phân dây- tháo dỡ, lắp đặt lại | 3 | hộp | |
| 4 | Tháo, lắp xà | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp sau công tơ M2x10mm2 | 56 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp sau công tơ M4x25mm2 | 98 | m | |
| CD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,091 | km | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,162 | km | |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,006 | km | |
| CE | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| CF | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| CG | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 10,865 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 50 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 1,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 6,2 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 18,165 | m3 | |
| CH | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 13 | 1 lỗ khoan | |
| CI | Phần vật liệu đường trục hạ áp | |||
| CJ | Công tác móng cột hạ áp | |||
| CK | Móng cột bê tông ly tâm MLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,1 | m3 | |
| CL | Móng cột bê tông ly tâm MĐLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường | 1,152 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,616 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,158 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,158 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,152 | m3 | |
| CM | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,06 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| CN | D. Công tác vận chuyển | |||
| CO | 1. Thiết bị | |||
| CP | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| CQ | 2. Vật liệu | |||
| CR | * Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| CS | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| CT | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| CU | E. Công tác hoàn trả | |||
| CV | * Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 119,04 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 8,2 | m2 | |
| CW | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 8,75 | m2 | |
| CX | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 13,75 | m2 | |
| CY | III. HẠNG MỤC 3: TBA TRUNG HÒA 54 | |||
| CZ | A. Phần cáp ngầm | |||
| DA | 1. Phần A cấp | |||
| DB | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 12 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 1 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 6 | m | |
| DC | 2. Phần B thực hiện | |||
| DD | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | viên |
| 5 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| DE | Phần nhân công áp dụng định khác | |||
| DF | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 3,438 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 0,576 | m3 | |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan | 0,768 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 4,782 | m3 | |
| DG | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 5 | lỗ | |
| DH | B. Phần Trạm biến áp | |||
| DI | 1. Phần A cấp | |||
| DJ | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | trụ | |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| DK | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | cái | |
| 5 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | 8 | cái | |
| 7 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 21 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 5 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 85 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M240 | 28 | cái | |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 6 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| DL | 2. Phần B thực hiện | |||
| DM | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 2 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 4 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế liên lạc KT:1000x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 7 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 8 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 11 | Que hàn d=3-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 12 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lọ |
| 13 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| DN | Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác | |||
| DO | Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chứa tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 5,053 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,579 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,042 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,141 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,194 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,505 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,092 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,982 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 2,48 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,597 | m3 | |
| DP | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| DQ | Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,28 | m2 | |
| DR | Công tác xây máng che cáp cao áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,48 | m2 | |
| DS | C. Phần hạ áp | |||
| DT | 1. Phần A cấp | |||
| DU | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 471 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 90 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 488 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 15 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 7 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 20 | ống | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | cái | |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 84 | m | |
| 10 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 11 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | 16 | m | |
| 12 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 8 | cái | |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 10 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | cái | |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | cái | |
| DV | 2. Phần B thực hiện | |||
| DW | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | viên |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,605 | m3 |
| 8 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.673 | viên |
| 9 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 12 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| DX | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| DY | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| DZ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| EA | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 75,765 | m3 | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 338 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 18,53 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 94,295 | m3 | |
| EB | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 65 | 1 lỗ khoan | |
| EC | Phần vật liệu đường trục hạ áp | |||
| ED | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,06 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| EE | D. Công tác vận chuyển | |||
| EF | 1. Thiết bị | |||
| EG | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| EH | 2. Vật liệu | |||
| EI | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| EJ | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| EK | E. Công tác hoàn trả | |||
| EL | *Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm | 3,84 | m2 | |
| EM | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm | 8,75 | m2 | |
| EN | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm | 92,65 | m2 | |
| EO | IV. HẠNG MỤC 4: TBA TĐC LÁNG HẠ THANH XUÂN | |||
| EP | A. Phần hạ áp | |||
| EQ | 1. Phần A cấp | |||
| ER | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 90 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 83 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| ES | 2. Phần B thực hiện | |||
| ET | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,582 | m3 |
| 6 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747 | viên |
| EU | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| EV | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| EW | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| EX | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 29,669 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 11 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,22 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 1,238 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 44 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 2,2 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 1,039 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | 19 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch đỏ) | 1,2 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; trọng lượng | 15,5 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ đan rãnh) | 4,65 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 37,365 | m3 | |
| EY | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,088 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 11 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,018 | 100m2 | |
| EZ | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 7 | lỗ | |
| FA | D. Công tác vận chuyển | |||
| FB | 2. Vật liệu | |||
| FC | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| FD | E. Công tác hoàn trả | |||
| FE | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 19 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 1,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 2,75 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm | 11 | m2 | |
| FF | IV. HẠNG MỤC 5: TBA TRUNG HÒA 7B | |||
| FG | C. Phần hạ áp | |||
| FH | 1. Phần A cấp | |||
| FI | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 222 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 196 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 6 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 5 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 8 | ống | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 114 | m | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 10 | cái | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | cái | |
| 10 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | 4 | m | |
| FJ | 2. Phần B thực hiện | |||
| FK | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | viên |
| 4 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,49 | m3 |
| 7 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.764 | viên |
| 8 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 11 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 12 | Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,317 | kg |
| 13 | Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | kg |
| 14 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | kg |
| 15 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | kg |
| FL | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| FM | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| FN | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| FO | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 36,21 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 190 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 4,18 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 23,56 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 6 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,33 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 64,28 | m3 | |
| FP | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 34 | 1 lỗ khoan | |
| FQ | Phần vật liệu đường trục hạ áp | |||
| FR | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,06 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| FS | D. Công tác vận chuyển | |||
| FT | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| FU | E. Công tác hoàn trả | |||
| FV | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 52,25 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm | 1,65 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.511615266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02323053E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.087.124 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.516.261.372 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 9 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | lắp dựng cột | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi