Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các TBA Trung Hòa 52, Trung Hòa 53, Trung Hòa 54

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162411-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các TBA Trung Hòa 52, Trung Hòa 53, Trung Hòa 54
Số hiệu KHLCNT 20220141676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 11:53:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,674,410,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.511615266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02323053E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.087.124 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.516.261.372 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các TBA Trung Hòa 52, Trung Hòa 53, Trung Hòa 54
Xây dựng mới các TBA Trung Hòa 52, Trung Hòa 53, Trung Hòa 54
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy - Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn xây lắp Điện lực Hoàng Kỳ Địa chỉ: Số 195, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy - Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy - Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Mục
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA TRUNG HÒA 52
D A. Phần cáp ngầm
E 1. Phần A cấp
F 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước13m
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/1505m
G 2. Phần B thực hiện
H 2.1. Vật liệu
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,665m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V45viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V6viên
5Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
I 2.2. Công tác xây lắp
J Phần nhân công áp dụng định mức khác
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 2,2125m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)2,5m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,22m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,048m3
5Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,01100m2
K B. Phần Trạm biến áp
L 1. Phần A cấp
M 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1trụ
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
N 1.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1bộ
2Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Có lớp giáp bảo vệ10m
4Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
5MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms1cái
6Đầu cốt đồng M168cái
7Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước21m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ12m
9ống nhựa xoắn HDPE d=90/725m
10Đầu cốt đồng M508cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ100m
12Đầu cốt đồng M24028cái
13ống nhựa xoắn HDPE d=50/406m
14Đầu cốt đồng M1202cái
15Đầu cốt đồng M3528cái
O 2. Phần B thực hiện
P 2.1. Vật liệu
1Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
2Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
4Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
5Giá đỡ tủ hạ thế liên lạc KT:1000x600x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
7Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
8Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
11Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
12Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3lọ
13Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Q 2.2. Công tác xây lắp
R Phần nhân công áp dụng định mức 4970
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu 3 pha
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu 3 pha
S Phần nhân công áp dụng định mức khác
T Công tác hào cáp TBA
U Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chứa tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5,053m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,579m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,042tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,141tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,194100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,505m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,092m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,982m3
9Ốp gạch thẻ2,48m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,597m3
V Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
W C. Phần hạ áp
X 1. Phần A cấp
Y 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt1tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ1tủ
Z 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ270m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100241m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng8bộ
4Đầu cốt đồng M508cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Có lớp giáp bảo vệ36m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ14m
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
8ống nhựa xoắn HDPE d=130/10010m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ92m
10Đầu cốt đồng M2532cái
11ống nhựa xoắn HDPE d=40/3032m
12ống nhựa xoắn HDPE d=50/4076m
AA 2. Phần B thực hiện
AB 2.1. Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V61viên
3Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
4Giá đỡ tủ Pillar 700x425Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V282m
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V54,867m3
7Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.800viên
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
9Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
10Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
11Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V7cuộn
12Vít nở 50x5 kèm theo đinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
AC 2.2. Công tác xây lắp
AD Phần nhân công áp dụng định mức 203
1Di chuyển hộp công tơ 6hộp
AE Phần nhân công áp dụng định mức khác
AF Phần cáp ngầm hạ áp
AG Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 62,011m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm34m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,704m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép3,963m3
5Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công77,05m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km78,249m3
AH Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,488m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,098100m2
AI Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D101 lỗ khoan
AJ Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425 và cả tiếp địa tủ, MPL-1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công2,17m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,62m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,234m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,398m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,386m3
6Ốp gạch thẻ2,25m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,234m3
AK Phần vật liệu đường trục hạ áp
AL Công tác cáp ngầm hạ áp
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 3,45m3
2Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công5m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km4,2m3
AM D. Công tác vận chuyển
AN 1. Thiết bị
AO * Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
AP 2. Vật liệu
AQ * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
AR * Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
AS E. Công tác hoàn trả
AT * Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu2,5m2
AU * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu8,75m2
AV * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu77,05m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 8,8m2
AW *Phần đường trục hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu5m2
AX II. HẠNG MỤC 2: TRUNG HÒA 53
AY A. Phần cáp ngầm
AZ 1. Phần A cấp
BA 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước408m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm21bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/150398m
BB 2. Phần B thực hiện
BC 2.1. Vật liệu
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V392m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V77,503m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.528viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V9viên
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V54viên
6Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
BD 2.2. Công tác xây lắp
BE Phần nhân công áp dụng định mức khác
BF Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 92,448m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm372m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan9,486m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép53,568m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch terazo)119,04m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)8,2m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km155,522m3
BG Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,072m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,014100m2
BH Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D54lỗ
BI B. Phần Trạm biến áp
BJ 1. Phần A cấp
BK 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1trụ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
BL 1.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1bộ
2Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Có lớp giáp bảo vệ10m
4Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
5MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms1cái
6Đầu cốt đồng M168cái
7Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước21m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ12m
9ống nhựa xoắn HDPE d=90/725m
10Đầu cốt đồng M508cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ40m
12Đầu cốt đồng M24016cái
13ống nhựa xoắn HDPE d=50/406m
14Đầu cốt đồng M1202cái
15Đầu cốt đồng M508cái
BM 2. Phần B thực hiện
BN 2.1. Thiết bị
BO 2.2. Vật liệu
1Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
2Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
4Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
5Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
6Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
7Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
10Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
11Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3lọ
12Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
BP 2.3. Công tác xây lắp
BQ Phần nhân công áp dụng định mức 4970
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu 3 pha
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu 3 pha
BR Phần nhân công áp dụng định mức khác
BS Công tác hào cáp TBA
BT Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chứa tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5,053m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,579m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,042tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,141tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,194100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,505m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,092m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,982m3
9Ốp gạch thẻ2,48m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,597m3
BU Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
BV C. Phần hạ áp
BW 1. Phần A cấp
BX 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ140m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/10070m
3ống nhựa xoắn HDPE d=90/7215m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
5Ống nối đồng nhôm AM 12020ống
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2387m
7Móc treo cao ABC 4x120mm226cái
8Đai thép không rỉ kèm khóa đai58m
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm226cái
10Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm52cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM12020cái
12ống nhựa xoắn HDPE d=32/256m
13Đầu cốt đồng M502cái
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm27,5m
15Đầu cốt đồng nhôm AM7012cái
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ20m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ6m
BY 2. Phần B thực hiện
BZ 2.1. Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V13viên
4Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Giá đỡ 3 cáp-cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,23m3
8Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V450viên
9Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
10Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
11Xà néo cột đơn LT dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Biển tên lộ đường dây hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
13Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
14Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
15Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
16Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V14cuộn
17Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8kg
18Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8kg
19Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8kg
20Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8kg
CA 2.2. Công tác xây lắp
CB Phần nhân công áp dụng định mức 203
CC Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 3hộp
2Tháo lắp hộp công tơ 3hộp
3Thay hộp phân dây- tháo dỡ, lắp đặt lại3hộp
4Tháo, lắp xà 2bộ
5Lắp đặt cáp sau công tơ M2x10mm256m
6Lắp đặt cáp sau công tơ M4x25mm298m
CD Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,091km
3Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,162km
4Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,006km
CE Phần nhân công áp dụng định mức khác
CF Phần cáp ngầm hạ áp
CG Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 10,865m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm50m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan1,1m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép6,2m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km18,165m3
CH Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D131 lỗ khoan
CI Phần vật liệu đường trục hạ áp
CJ Công tác móng cột hạ áp
CK Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,1m3
CL Móng cột bê tông ly tâm MĐLT-3
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường1,152m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,616m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,158m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,158m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,152m3
CM Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,06m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,66m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,66m3
CN D. Công tác vận chuyển
CO 1. Thiết bị
CP * Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
CQ 2. Vật liệu
CR * Phần cáp ngầm trung áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại1Chuyến
CS * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
CT * Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
CU E. Công tác hoàn trả
CV * Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 119,04m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu8,2m2
CW * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu8,75m2
CX * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 13,75m2
CY III. HẠNG MỤC 3: TBA TRUNG HÒA 54
CZ A. Phần cáp ngầm
DA 1. Phần A cấp
DB 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước12m
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm21bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/1506m
DC 2. Phần B thực hiện
DD 2.1. Vật liệu
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,904m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V54viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V5viên
5Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
DE Phần nhân công áp dụng định khác
DF Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 3,438m3
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép0,576m3
3Cắt đường BTXM dày 10cm12m
4Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan0,768m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km4,782m3
DG Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D5lỗ
DH B. Phần Trạm biến áp
DI 1. Phần A cấp
DJ 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1trụ
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
DK 1.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1bộ
2Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Có lớp giáp bảo vệ10m
4Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
5MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms1cái
6Đầu cốt đồng M168cái
7Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước21m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ12m
9ống nhựa xoắn HDPE d=90/725m
10Đầu cốt đồng M508cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ85m
12Đầu cốt đồng M24028cái
13ống nhựa xoắn HDPE d=50/406m
14Đầu cốt đồng M1202cái
15Đầu cốt đồng M508cái
DL 2. Phần B thực hiện
DM 2.2. Vật liệu
1Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
2Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
4Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
5Giá đỡ tủ hạ thế liên lạc KT:1000x600x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
7Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
8Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
11Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
12Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3lọ
13Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
DN Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác
DO Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chứa tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5,053m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,579m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,042tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,141tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,194100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,505m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,092m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,982m3
9Ốp gạch thẻ2,48m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,597m3
DP Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
DQ Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,12m3
2Ốp gạch thẻ1,28m2
DR Công tác xây máng che cáp cao áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,039m3
2Ốp gạch thẻ0,48m2
DS C. Phần hạ áp
DT 1. Phần A cấp
DU 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ471m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ90m
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100488m
4ống nhựa xoắn HDPE d=90/7215m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng8bộ
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
7Ống nối đồng nhôm AM 12020ống
8Đầu cốt đồng nhôm AM1208cái
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm284m
10Móc treo cao ABC 4x120mm28cái
11Đai thép không rỉ kèm khóa đai16m
12Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm28cái
13Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm10cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM1208cái
15ống nhựa xoắn HDPE d=32/256m
16Đầu cốt đồng M502cái
DV 2. Phần B thực hiện
DW 2.1. Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V65viên
4Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V297m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,605m3
8Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.673viên
9Biển tên lộ đường dây hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
11Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
12Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
DX 2.2. Công tác xây lắp
DY Phần nhân công áp dụng định mức khác
DZ Phần cáp ngầm hạ áp
EA Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 75,765m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm338m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan18,53m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km94,295m3
EB Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D651 lỗ khoan
EC Phần vật liệu đường trục hạ áp
ED Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,06m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,66m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,66m3
EE D. Công tác vận chuyển
EF 1. Thiết bị
EG * Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
EH 2. Vật liệu
EI * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
EJ * Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
EK E. Công tác hoàn trả
EL *Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm3,84m2
EM * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm8,75m2
EN * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm92,65m2
EO IV. HẠNG MỤC 4: TBA TĐC LÁNG HẠ THANH XUÂN
EP A. Phần hạ áp
EQ 1. Phần A cấp
ER 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ90m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/10083m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
ES 2. Phần B thực hiện
ET 2.1. Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V11viên
3Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V7viên
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V83m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,582m3
6Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V747viên
EU 2.2. Công tác xây lắp
EV Phần nhân công áp dụng định mức khác
EW Phần cáp ngầm hạ áp
EX Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 29,669m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm11m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,22m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép1,238m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm44m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan2,2m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng1,039m2
8Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công19m2
9Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch đỏ)1,2m2
10Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; trọng lượng 15,51 cấu kiện
11Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ đan rãnh)4,65m2
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km37,365m3
EY Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,088m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,018100m2
EZ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D7lỗ
FA D. Công tác vận chuyển
FB 2. Vật liệu
FC * Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
FD E. Công tác hoàn trả
FE * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu19m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ1,2m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 2,75m2
4Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm11m2
FF IV. HẠNG MỤC 5: TBA TRUNG HÒA 7B
FG C. Phần hạ áp
FH 1. Phần A cấp
FI 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ222m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100196m
3ống nhựa xoắn HDPE d=90/726m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
5Ống nối đồng nhôm AM 1208ống
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2114m
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm10cái
8ống nhựa xoắn HDPE d=32/256m
9Đầu cốt đồng M502cái
10Đai thép không rỉ kèm khóa đai4m
FJ 2. Phần B thực hiện
FK 2.1. Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V34viên
4Giá đỡ 2 cáp -cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V196m
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,49m3
7Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.764viên
8Biển tên lộ đường dây hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
10Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
11Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
12Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,317kg
13Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189kg
14Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032kg
15Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032kg
FL 2.2. Công tác xây lắp
FM Phần nhân công áp dụng định mức khác
FN Phần cáp ngầm hạ áp
FO Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 36,21m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm190m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan4,18m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép23,56m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm6m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,33m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km64,28m3
FP Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D341 lỗ khoan
FQ Phần vật liệu đường trục hạ áp
FR Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,06m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,66m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,66m3
FS D. Công tác vận chuyển
FT * Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
FU E. Công tác hoàn trả
FV * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 52,25m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm1,65m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.511615266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02323053E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.087.124 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.516.261.372 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn1
3 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
4 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
5 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
6 Máy hàn điện hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
8 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
9 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột lắp dựng cột1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->