Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152150-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 15:09:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-23 13:19:00 đến ngày 2022-02-11 15:09:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,317,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,6 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm BTN mặt đường.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 9,3 tỷ đồng, trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN mặt đường ≥ 7,5 tỷ đồng.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 9,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu:(i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa nóng 130-140 CV(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp tĩnh ≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-7Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cào bóc mặt đường(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0.8m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường đoạn từ Km73+550 - Km85+005, đường đầu cầu và nhánh Phủ Lý cầu vượt nút giao Đồng Văn Km84+547; Sửa chữa hư hỏng cầu Kênh Tiêu Km73+962 QL.38, tỉnh Hà Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | I.1 Sửa chữa hư hỏng mặt đường SC1 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 185,5 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 185,5 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 185,5 | m2 |
| C | I.2 Sửa chữa hư hỏng mặt đường SC1A | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương TCN0,5kg/m2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5 chiều dày 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| D | I.3 Sửa chữa hư hỏng mặt đường SC2 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal chiều dày 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 274,75 | m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal chiều dày 7cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 242,5 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 242,5 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC19 chiều dày 7cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 242,5 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 274,75 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 274,75 | m2 |
| E | I4. Sửa chữa hư hỏng mặt đường S2A | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 145,42 | m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal 7cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 130 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương TCN0,5kg/m2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 130 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 130 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, TCN0,5kg/m2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 145,42 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 145,42 | m2 |
| F | I5. Sửa chữa hư hỏng mặt đường SC3 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal chiều dày 5 cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 597,75 | m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal chiều dày 7cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 597,75 | m2 |
| 3 | Đào móng nền đường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 49,325 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên đá 4x6, chiều dày 12.5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 493,25 | m2 |
| 5 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 493,25 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 597,75 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 597,75 | m2 |
| G | I6. Sửa chữa hư hỏng mặt đường SC3A | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 75,71 | m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal 7cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 70,4 | m2 |
| 3 | Đào móng nền đường 15cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12.5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 5 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (TT02) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương TCN0,5kg/m2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 70,4 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 70,4 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương TCN0,5kg/m2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 75,71 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5 chiều dày 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 75,71 | m2 |
| H | II. Thảm tăng cường mặt đường | |||
| I | II.1. Bù vênh +Thảm tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal chiều dày 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.173,9752 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTNC12,5 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 302,3508 | m3 |
| 3 | Bù vênh BTNC 19 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 41,0674 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 41.300,0162 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTNC12,5 chiều dày 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 40.257,4755 | m2 |
| J | II.2 Vuốt nối đường giao dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm BTNC12,5 chiều dày 5cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 9,475 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 189,5 | m2 |
| K | III. Cầu Kênh Tiêu | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal chiều dày 7cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.676,025 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.741,755 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTNC12,5 chiều dày 7cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.741,755 | m2 |
| 4 | Phun chống thấm phòng nước | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.594,629 | m2 |
| L | Thay khe co giãn mặt cầu | |||
| 1 | Tháo dỡ ke co giãn cầu | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 53 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m |
| 3 | Lắp đặt hoàn chỉnh khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m |
| 4 | Lắp đặt hoàn chỉnh khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt hoàn chỉnh khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | m |
| 6 | Sơn lại Lan can cầu | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 101,398 | m2 |
| M | IV. Lề Đường | |||
| 1 | BTXM M250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 87,7068 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 87,7068 | m3 |
| 3 | Đắp K95 (tận dụng VL) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 63,5928 | m3 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng , chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.582,393 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 29,5635 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 505,473 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4 mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 156 | m2 |
| 5 | Định phản quang KT: 14x15 cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 293 | cái |
| 6 | Di dời và lắp đặt cọc H | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo hình tròn | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất, Lắp đặt hoàn chỉnh dải phân cách tôn lượn sóng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| O | Dự phòng cho cả gói thầu (2,53%) | |||
| 1 | Dự phòng 2,53% (cả gói thầu) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,6 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm BTN mặt đường.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 9,3 tỷ đồng, trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN mặt đường ≥ 7,5 tỷ đồng.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 9,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu:(i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa nóng 130-140 CV(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 5 | Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp tĩnh ≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 7 | 7Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 8 | Máy cào bóc mặt đường(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0.8m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 10 | Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi