Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155530-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200857087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 16:47:00 đến ngày 2022-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,867,063,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp, thi công lắp đặt và/hoặc xây dựng hệ thống Phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng (nộp kèm Hợp đồng, phụ lục Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp Đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học hoặc cao hơn) chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy;(ii) Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy và chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy;(iii) Đã thực hiện 01 công trình có tính chất tương tự (nộp kèm Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi côngPCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp Đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học hoặc cao hơn) chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy (ii) Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (nộp kèm hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (I) Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương cao đẳng hoặc cao hơn) một trong số các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/công nghiệp; Phòng cháy chữa cháy; kỹ thuật điện; (ii) Đã tham gia quản lý an toàn lao động hoặc thi công một công trình tương tự (nộp kèm hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp yêu cầu thi công PCCC theo từng chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tiện ren ống 2"
- Đặc điểm thiết bị - Máy tạo ren trong/ngoài ống thép mạ kẽm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ren ống 3/4 - 4’
- Đặc điểm thiết bị - Máy tạo ren trong/ngoài ống thép mạ kẽm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn điện 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí (kiểm tra độ kín đường ống)
- Đặc điểm thiết bị - Máy kiểm tra tăng áp đường ống
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục PCCC
Cải tạo các công trình kiến trúc khu vực Yên Viên làm tổng kho của Tổng Công ty và trụ sở làm việc các đơn vị trực thuộc NPSC tại Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Điện thoại: 02422122268 - Fax: 02437170418. - Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - BĐ Linh Đàm - P.Hoàng Liệt - Q.Hoàng Mai - TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Điện thoại: 02422122268 - Fax: 02437170418. - Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - BĐ Linh Đàm - P.Hoàng Liệt - Q.Hoàng Mai - TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Điện thoại: 02422122268 - Fax: 02437170418. - Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - BĐ Linh Đàm - P.Hoàng Liệt - Q.Hoàng Mai - TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
'- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu giải pháp, phương pháp luận của nhà thầu đề xuất. - Phương án tổ chức thi công phù hợp với gói thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Điện thoại: 02422122268 - Fax: 02437170418. - Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - BĐ Linh Đàm - P.Hoàng Liệt - Q.Hoàng Mai - TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. - Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: +84.024.38256637. Fax: +84.024.38251733
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
'Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 dày 3,2 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,38100m
2Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80 dày 3.2 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3100m
3Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 dày 2,9 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,86100m
4Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 dày 2,9 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m
5Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 dày 2,6 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,42100m
6Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 dày 2,6 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,74100m
7Cung cấp và lắp đặt tê thép D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
8Cung cấp và lắp đặt tê thép D100/80Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Cung cấp và lắp đặt tê thép D100/65Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Cung cấp và lắp đặt tê thép D100/50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
11Cung cấp và lắp đặt tê thép đen D80Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
12Cung cấp và lắp đặt tê thu thép đen D80/50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
13Cung cấp và lắp đặt tê thu thép đen D65/50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
14Cung cấp và lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60cái
15Cung cấp và lắp đặt cút thép D80Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
16Cung cấp và lắp đặt cút thép D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
17Cung cấp và lắp đặt cút thép D65Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
18Cung cấp và lắp đặt cút thép D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25cái
19Cung cấp và lắp đặt tê D32/25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25cái
20Cung cấp và lắp đặt cút D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật150cái
21Cung cấp và lắp đặt cút D32Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50cái
22Cung cấp và lắp đặt kép D32Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25cái
23Cung cấp và lắp đặt kép D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật140cái
24Cung cấp và lắp đặt côn thu D65/50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
25Cung cấp và lắp đặt côn thu D32/25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21cái
26Cung cấp và lắp đặt côn thu D25/15Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật137cái
27Cung cấp và lắp đặt công tắc dòng cháyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
28Cung cấp và lắp đặt van giám sát DN80Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
29Cung cấp và lắp đặt van xả khíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Lắp đặt Đầu phun sprinkler D15, k=5,6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật137cái
31Cung cấp và lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ 900x400x180mm (kìm, cưa, rìu, xà cầy)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 600x500x180mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19cái
33Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy DN50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19cái
34Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi DN50 16bar L=20mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19cái
35Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy BChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19cái
36Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa D65Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
37Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
38Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi DN65 13bar L=20m: 02 CáiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
39Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy A: 02 CáiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
40Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
41Cung cấp và lắp đặt van một chiều D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
42Cung cấp và lắp đặt chếch thép D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
43Cung cấp và lắp đặt van khóa D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
44Cung cấp và lắp đặt vòi mềm nối đầu phun chữa cháy L=1200mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật137cái
45Nắp che đầu phun képChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật137cái
46Cung cấp và lắp đặt quang treo ống D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật120cái
47Cung cấp và lắp đặt quang treo ống D80Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
48Cung cấp và lắp đặt quang treo D65Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
49Cung cấp và lắp đặt quang treo ống D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25cái
50Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22cái
51Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D80Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
52Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
53Cung cấp và lắp đặt bích bịt D80Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
54Cung cấp bình chữa cháy ABC-6kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật68cái
55Cung cấp bình chữa cháy CO2-3kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34cái
56Cung cấp và lắp đặt giá để bình chữa cháy loại 3 bìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34cái
57Cung cấp và lắp đặt nội quy tiêu lệnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34cái
58Sơn lótChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật308m2
59Sơn chống rỉChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật147m2
60Sơn đỏ (đường ống)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật308m2
61Bitum quấn mối nối hàn đường ống đi âmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m2
62Đào đắp hệ thống chữa cháy ngoài nhàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật123m2
B TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q= 32,1 l/s, H=70 mcnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Máy
2Cung cấp và lắp đặt máy bơm chữa cháy diezen Q= 32,1 l/s, H=70 mcnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Máy
3Cung cấp và lắp đặt máy bơm bù áp Q= 1.5 l/s, H= 80mcnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Máy
4Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
5Cung cấp và lắp đặt bình tích áp 60l, 10barChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt dây cáp 3x35+1x16 mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật110m
7Cung cấp và lắp đặt dây cáp 3x25+1x16 mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15m
8Cung cấp và lắp đặt dây 3x6+1x4 mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6m
9Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực điều khiển bơm tự độngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp 0-16kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Cung cấp và lắp đặt ống bảo vệ xoắn HDPE 85/65Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật131m
12Cung cấp và lắp đặt rọ hút bơm DN100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Cung cấp và lắp đặt rọ hút bơm DN50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm DN100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
15Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm DN50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Cung cấp và lắp đặt y lọc DN100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Cung cấp và lắp đặt y lọc DN50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Cung cấp và lắp đặt van chặn DN100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
21Cung cấp và lắp đặt van chặn DN50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Cung cấp và lắp đặt van an toàn DN100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Cung cấp và lắp đặt bình nước mồi 200l PVCChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bình
24Cung cấp và lắp đặt van khóa D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
25Thử kín hệ thốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm 24 kênh trọn bộChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
2Cung cấp và lắp đặt nguồn dự phòng 12VDCChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2nguồn
3Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói thường ( kèm đế)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,210 đầu
4Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường ( kèm đế)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,110 đầu
5Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật115 đèn
6Cung cấp và lắp đặt điện trởChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19cái
7Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55 chuông
8Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55 đèn
9Cung cấp và lắp nút ấn báo cháyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55 nút
10Cung cấp và lắp vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25cái
11Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75 mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.798m
12Cung cấp và lắp đặt dây nguồn 2x1.5 mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật604m
13Cung cấp và lắp đặt ống PVC D16 cứngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,02100m
14Cung cấp và lắp đặt ống PVC D16 mềmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3100m
15Cung cấp và lắp đặt nối trơn D16Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.201cái
16Cung cấp và lắp đặt kẹp ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2.402cái
17Cung cấp và lắp đặt chia baChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật148cái
18Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu Cu/PVC 20x2x0.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật300m
19Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu Cu/PVC 10x2x0.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60m
20Cung cấp và lắp đặt ống xoắn luồn dây HPDEChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật360m
21Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19cái
D HỆ THỐNG EXIT- SỰ CỐ
1Cung cấp và lắp đặt đèn Exit 1 mặt (không chỉ hướng)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,45 đèn
2Cung cấp và lắp đặt đèn Exit 1 mặt (có chỉ hướng)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,25 đèn
3Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,25 đèn
4Cung cấp và lắp đặt chia baChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật89cái
5Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật89cái
6Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật848m
7Cung cấp và lắp đặt ống PVC D20 cứngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,48100m
8Cung cấp và lắp đặt kẹp ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật848cái
9Cung cấp và lắp đặt nối trơn D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật424cái
10Cung cấp và lắp đặt ống xoắn luồn dây HPDEChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19m
E CỬA CHỐNG CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt cửa chống cháy EI60 kích thước 1200x2200mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
2Cung cấp và lắp đặt cửa chống cháy EI60 kích thước 1100x2200mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Cung cấp và lắp đặt kim thu sét Rbv=97mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, H=5mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Cung cấp và lắp đặt đế trụ đỡ kim thu sétChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Cung cấp và lắp đặt dây PVC/CU 70mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật220m
5Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
6Cung cấp và lắp hộp kiểm tra điện trở đấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Cung cấp và lắp đặt ống PVC bảo hộ D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật220m
8Cung cấp và lắp đặt dây néo, đai kẹpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1
9Chất giảm điện trở đấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50kg
10Mối hàn hóa nhiệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp, thi công lắp đặt và/hoặc xây dựng hệ thống Phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng (nộp kèm Hợp đồng, phụ lục Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (i) Tốt nghiệp Đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học hoặc cao hơn) chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy;(ii) Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy và chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy;(iii) Đã thực hiện 01 công trình có tính chất tương tự (nộp kèm Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp);54
2 Kỹ thuật thi côngPCCC 2 (i) Tốt nghiệp Đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học hoặc cao hơn) chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy (ii) Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (nộp kèm hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của chủ đầu tư);32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 (I) Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương cao đẳng hoặc cao hơn) một trong số các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/công nghiệp; Phòng cháy chữa cháy; kỹ thuật điện; (ii) Đã tham gia quản lý an toàn lao động hoặc thi công một công trình tương tự (nộp kèm hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của chủ đầu tư)22
4 Công nhân kỹ thuật 5 - có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp yêu cầu thi công PCCC theo từng chuyên ngành11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tiện ren ống 2" - Máy tạo ren trong/ngoài ống thép mạ kẽm1
2 Máy ren ống 3/4 - 4’ - Máy tạo ren trong/ngoài ống thép mạ kẽm1
3 Máy hàn - Máy hàn điện 5kW2
4 Máy cắt kim loại - Máy cắt kim loại2
5 Máy nén khí (kiểm tra độ kín đường ống) - Máy kiểm tra tăng áp đường ống1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->