Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp Mở rộng, nâng cấp cầu Long Phước, huyện Long Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220166483-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp Mở rộng, nâng cấp cầu Long Phước, huyện Long Hồ
Số hiệu KHLCNT 20220141461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 16:41:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,250,036,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.075.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1/Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo), cấp IV trở lên, công trình có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Hạng mục cầu BTCT DƯL và Hạng mục đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.075.000.000 VND.Hoặc là tổ hợp của 02 hợp đồng:1/ Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo), cấp IV trở lên có thi công hạng mục cầu BTCT DƯL + 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo), cấp IV trở lên có thi công hạng mục đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.2/ Có giá trị xây lắp của tổng giá trị 02 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.075.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền (trừ quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và Hóa đơn VAT) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Hóa đơn VAT đính kèm.6.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp Mở rộng, nâng cấp cầu Long Phước, huyện Long Hồ
Đầu tư xây dựng công trình Mở rộng, nâng cấp cầu Long Phước, huyện Long Hồ
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Số điện thoại: 0270.3836.407-3831.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Sumen Việt Nhật; Địa chỉ: Số nhà 45, Ngõ 1194/63, đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Thẩm định Kiểm định Công trình giao thông Vận tải; Địa chỉ: Số 23, Hưng Đạo Vương, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 83 Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Số điện thoại: 0270.3836.407-3831.274


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Số điện thoại: 0270.3836.407-3831.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 88, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẦU LONG PHƯỚC
1Bê tông cọc 30Mpa (M350), đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68,5m3
2Ván khuôn cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,699100m2
3Cốt thép cọc D06Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,704tấn
4Cốt thép cọc D16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,445tấn
5Cốt thép cọc D18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,157tấn
6Cốt thép cọc D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,453tấn
7Gia công cọc bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,303tấn
8Thép hộp nối cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.315,84kg
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế481 mối nối
10Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,73m3
11Ép cọc bê tông cốt thép 30x30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,552100m
12Đóng cọc 30x30cm (đóng xiên)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,024100m
13Đắp bao tải cátTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,2m3
14Bao tảiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế662,796m2
15Đắp cát bãi đúc, độ chặt K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,125100m3
16Lớp đá 4x6 lót bãi đúc dày 10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,375m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lót bãi đúcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,135100m3
18Bê tông nền bãi đúc, đá 1x2, 20Mpa (M250)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,95m3
19Bê tông tà vẹt 20Mpa (M250), đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,54m3
20Thép D6 tà vẹtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
21Đào xúc bãi đúc trả về hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,467100m3
22Vận chuyển phế thải bãi đúc trong phạm vi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,467100m3
23Vận chuyển phế thải bãi đúc tiếp 4km, đá hỗn hợpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,467100m3/1km
24Vận chuyển phế thải bãi đúc tiếp 3km, đá hỗn hợpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,467100m3/1km
25Gia công hệ khung định vị (sản xuất 1 bộ luân chuyển lắp dựng cho trụ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,921tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,682tấn
27Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,682tấn
28Thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.042,633kg
29Thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.877,967kg
30Thép H250x250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.606,4kg
31Đóng cọc thép hình dưới nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m
32Nhổ cọc thép hình dưới nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m
33Mua cọc BT 20x20cm L=6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế240m
34Đóng cọc BT 20x20cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
35Đắp đất bao quanhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,262100m3
36Đắp bao tải cátTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,25m3
37Bao tảiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế179,265m2
38Lưới thép B40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42m2
39Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N≥4,5-5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50100m
40Thi công lớp cát đệm lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,55m3
41Bê tông lót móng, đá 4x6, 10Mpa (M150)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,55m3
42Bê tông tường đá 1x2, 30Mpa (M350)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,68m3
43Cốt thép tường chắn D12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,457tấn
44Cốt thép tường chắn D14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,582tấn
45Cốt thép tường chắn D16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,008tấn
46Ván khuôn tường chắnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,962100m2
47Cấp phối đá dăm loại 2 đệmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,438m3
48Xây đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,596m3
49Bê tông lót móng, đá 4x6, 10Mpa (M150)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,73m3
50Bê tông bản quá độ 30Mpa (M350), đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,66m3
51Ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,559100m2
52Cốt thép bản quá độ D06Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
53Cốt thép bản quá độ D10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
54Cốt thép bản quá độ D16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,545tấn
55Cốt thép bản quá độ D18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,886tấn
56Ống nhựa PVC D25 dày 0.3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6m
57Nhựa đường chèn khe (970kg/ m3)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11m3
58Tấm cao su dày 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8m2
59Phá dỡ BT tường cánh cũTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,36m3
60Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,78m2
61Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20 dài 32cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế196lỗ khoan
62Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) trét lỗ khoanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,7lít
63Vệ sinh bề mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,78m2
64Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mớiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,78m2
65Cốt thép mố D12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,186100kg
66Cốt thép mố D14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,121100kg
67Cốt thép mố D16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,852100kg
68Cốt thép mố D18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,802100kg
69Cốt thép mố D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,482100kg
70Bê tông mố 30Mpa (M350)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,93m3
71Ván khuôn mốTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,562100m2
72Đục bỏ bê tông đá kê gối mố cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,09m3
73Bê tông đá kê gối mố cầu 30Mpa (M350)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15m3
74Cốt thép đá kê gối mố cầu D08Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,348100kg
75Ván khuôn đá kê gối mố cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m2
76Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20 dài 30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24lỗ khoan
77Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D25 dài 30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80lỗ khoan
78Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D30 dài 30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48lỗ khoan
79Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) trét lỗ khoanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12lít
80Cốt thép bệ trụ cầu D12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,243100kg
81Cốt thép bệ trụ cầu D14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,296100kg
82Cốt thép bệ trụ cầu D18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,938100kg
83Cốt thép bệ trụ cầu D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,294100kg
84Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,36m2
85Vệ sinh bề mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,36m2
86Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mớiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,36m2
87Bê tông bệ trụ 30Mpa (M350)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,072m3
88Ván khuôn bệ trụ cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m2
89Cốt thép thân trụ cầu D12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,105100kg
90Cốt thép thân trụ cầu D18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,355100kg
91Bê tông thân trụ 30Mpa (M350)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,714m3
92Ván khuôn thân trụ cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,271100m2
93Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20 dài 30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8lỗ khoan
94Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D25 dài 30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48lỗ khoan
95Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D30 dài 30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32lỗ khoan
96Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) trét lỗ khoanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,24lít
97Cốt thép xà mũ trụ cầu D12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,198100kg
98Cốt thép xà mũ trụ cầu D14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,593100kg
99Cốt thép xà mũ trụ cầu D18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,963100kg
100Cốt thép xà mũ trụ cầu D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,862100kg
101Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
102Vệ sinh bề mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
103Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mớiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
104Bê tông xà mũ trụ 30Mpa (M350)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,592m3
105Ván khuôn xà mũ trụ cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,126100m2
106Đục bỏ bê tông đá kê gối trụ cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,13m3
107Bê tông đá kê gối trụ cầu 30Mpa (M350)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,21m3
108Cốt thép đá kê gối trụ cầu D08Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,431100kg
109Ván khuôn đá kê gối trụ cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,019100m2
110Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,2m2
111Dán tấm sợi cacbon SCH-41 (hoặc vật liệu tương đương) vào kết cấu bê tông - lớp đầu (3 bộ keo)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,2m2
112Dán tấm sợi cacbon SCH-41 (hoặc vật liệu tương đương) vào kết cấu bê tông - lớp tiếp theo (3 bộ keo)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14m2
113Trám vá bằng sikadur 731 dày tb 0.5cm (hoặc vật liệu tương đương)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,66m2
114Quét sơn chống tia UVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,2m2
115Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,42m2
116Dán tấm sợi cacbon SCH-41 (hoặc vật liệu tương đương) vào kết cấu bê tông - lớp đầu (3 bộ keo)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,42m2
117Trám vá bằng sikadur 731 dày tb 0.5cm (hoặc vật liệu tương đương)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,17m2
118Mua dầm I400, L=12mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
119Lắp dầm cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
120Thép tấm kê gối cầu khử độ dốcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế196,172kg
121Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,98m
122Trám vá bằng sikadur 731 dày tb 2mm (hoặc vật liệu tương đương)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,499m2
123Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x30mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
124Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mớiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,331m2
125Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,448m2
126Cốt thép dầm ngang cầu D10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,354tấn
127Cốt thép dầm ngang cầu D16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,473tấn
128Bê tông dầm ngang 30Mpa (M350)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,819m3
129Phá dỡ bản mặt cầu cũTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,48m3
130Vận chuyển phế thải bản mặt cầu cũ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,195100m3
131Vận chuyển phế thải bản mặt cầu cũ tiếp 4km, đá hỗn hợpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,195100m3/1km
132Vận chuyển phế thải bản mặt cầu cũ tiếp 3kmn, đá hỗn hợpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,195100m3/1km
133Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa dầm và BMCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83,16m2
134Cốt thép bản mặt cầu D12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,487tấn
135Cốt thép bản mặt cầu D16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,854tấn
136Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,417100m2
137Bê tông bản mặt cầu đá 30Mpa (M350)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59,19m3
138Cốt thép khe co giãn lề bộ hành D10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
139Cốt thép khe co giãn lề bộ hành D12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,173tấn
140Cốt thép gờ lề bộ hành D12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,94tấn
141Cốt thép gờ lan can D12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,089tấn
142Ván khuôn lề bộ hànhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,927100m2
143Bê tông gờ lan can gờ lề bộ hành, khe co giãn lề bộ hành đá 1x2, 30Mpa (M350)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,44m3
144Thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,94kg
145Thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế235,2kg
146Gia công cấu kiện thép khe co giãn lề bộ hànhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,264tấn
147Bê tông tấm đan, đá 1x2, 20Mpa (M250)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,64m3
148Cốt thép tấm đan D10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,615tấn
149Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,186100m2
150Lắp tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110cái
151Láng vữa đệm vữa XM 7.5Mpa (M100)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71,82m2
152Lát gạch xi măngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,14m2
153Cốt thép khe co giãn D14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,439tấn
154Cốt thép khe co giãn D16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,318tấn
155Lắp đặt khe co giãn dạng sóng có tổng độ dịch chuyển 15mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế281m
156Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mớiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,76m2
157Đổ bê tông khe co giãn bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,5m3
158Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) gắn cấy cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,11lít
159Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20, L=16cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế448lỗ khoan
160Ống cao su thu nước D20, L=2500mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
161Ván khuôn khe co giãnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,129100m2
162Máng nước inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,8m
163Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế350,17m2
164Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,527100m2
165Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,527100m2
166Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N≥4,5-5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
167Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11m3
168Bê tông lót móng đá 4x6, 10Mpa (M150)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11m3
169Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,115100m2
170Cốt thép cầu thang D10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25tấn
171Cốt thép cầu thang D12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,635tấn
172Cốt thép cầu thang D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,148tấn
173Bê tông cầu thang đá 1x2, 30Mpa (M350)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,39m3
174Lát gạch Terrazzo bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,05m2
175Bu lông chữ U D22Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
176Sản xuất lan can mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,164tấn
177Mạ kẽm thép lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,164tấn
178Lắp dựng lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,729m2
179Tháo dỡ lan can sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,2m2
180Bu lông chữ U D22, L=650mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế84cái
181Sản xuất lan can cầu mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,188tấn
182Mạ kẽm thép lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,188tấn
183Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,92m2
184Bu lông chữ U D22, L=650mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52cái
185Sản xuất lan can cầu mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,717tấn
186Mạ kẽm thép lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,717tấn
187Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,23m2
188Thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150,17kg
189Thép D10, L=400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,62kg
190Bu lông M12x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
191Nắp chắn rácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
192Gia công thép liên kết ống thoát nước cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
193Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm nhúng nóng, D114.3, dày d=4.78mm, L=863 mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,104100m
194Gia công hệ đà giáo thi công nhịpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,247tấn
195Thép hình hệ đà giáo thi công nhịpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.126,394kg
196Thép D10 hệ đà giáo thi công nhịpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,037kg
197Thép D16 hệ đà giáo thi công nhịpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế94,99kg
198Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,742tấn
199Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,742tấn
200Ván gỗ hệ đà giáo thi công nhịpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,341m3
201Lưới an toàn hệ đà giáo thi công nhịpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25m2
202Gia công hệ đà giáo thi công trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,73tấn
203Thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.465,011kg
204Thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế245,768kg
205Thép D10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,856kg
206Lắp dựng hệ đà giáo thi công trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,459tấn
207Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,459tấn
208Ván gỗ hệ đà giáo thi công trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8441m3
209Gia công đáy thùng chụpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,061tấn
210Gia công thành thùng chụpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,793tấn
211Gia công hệ khung thùng chụpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,799tấn
212Lắp đặt đáy thùng chụpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,122tấn
213Lắp đặt thành thùng chụpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,586tấn
214Lắp dựng hệ khung thùng chụpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,598tấn
215Tháo dỡ hệ thùng chụpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,306tấn
216Thép hình thùng chụpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.802kg
217Thép tấm thùng chụpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế852kg
218Thép H250x250x9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.606,4kg
219Đóng cọc thép hình dưới nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
220Nhổ cọc thép hình dưới nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
221Gioăng cao suTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế148,92m
222Ca bơm hút nước trong thùng chụpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30ca
223Bu lông D14, L=50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế270cái
224Bu lông D16, L=400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
225Bu lông D16, L=50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,945100m3
2Đào móng thi công tường chắnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5915100m3
3Vận chuyển phế thải mặt đường cũ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2431100m3
4Vận chuyển phế thải mặt đường cũ tiếp 4km, đá hỗn hợpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2431100m3/1km
5Vận chuyển phế thải mặt đường cũ tiếp 3km, đá hỗn hợpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2431100m3/1km
6Đắp cát hoàn trả tường chắn, độ chặt K=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,0647100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3196100m3
8Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,0018100m3
9Thi công cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5622100m3
10Thi công cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,132100m3
11Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5871100m3
12Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1533100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,0814100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,0814100m2
15Bù vênh bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5 cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,49100m2
16Đá 1x2 đệm chân khayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,29m3
17Bê tông đá 1x2 M200 chân khayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,28m3
18Bê tông đá 1x2 M200 gia cố taluyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,95m3
19Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N≥4,5-5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,2100m
20Đào móng thi công rãnh thoát nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3386100m3
21Đắp đất hoàn trả, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3523100m3
22Cát đệm lót rãnh dày 10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,91m3
23Bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,91m3
24Bê tông thân rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,68m3
25Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,3473100m2
26Cốt thép rãnh thoát nước D06Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,155tấn
27Cốt thép rãnh thoát nước D08Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7308tấn
28Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63,41m3
29Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước D06Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1775tấn
30Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước D08Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8854tấn
31Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước D12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7457tấn
32Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,9591100m2
33Lắp tấm đan rãnh thoát nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5641 cấu kiện
34Đào đất thi công hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3655100m3
35Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0794100m3
36Thi công lớp cát đệm lót móng hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,49m3
37Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,49m3
38Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,68m3
39Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5549100m2
40Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,04m3
41Cốt thép tấm đan hố ga D06Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0165tấn
42Cốt thép tấm đan hố ga D12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6391tấn
43Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1339100m2
44Lắp tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế241 cấu kiện
45Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N≥4,5-5cm móng hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,6100m
46Bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,88m3
47Đá hộc xếp khan cửa xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,53m3
48Thi công lớp cát đệm lót cửa xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,26m3
49Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế141 đoạn ống
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao suTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12mối nối
51Đá 1x2 đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4m3
52Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1m3
53Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1218100m2
54Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N≥4,5-5cm móng cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,24100m
55Đào đất thi công cửa xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4509100m3
56Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4021100m3
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200,62m2
58Lắp đặt cọc tiêu nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
59Cọc tiêu nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
60Bu lông M20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
61Khoan tạo lỗ bê tông lắp đặt cọc tiêu nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61 lỗ khoan
62Cung cấp biển báo chữ nhật KT 900x450mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,81m2
63Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
64Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
65Cung cấp trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
67Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
69Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1m3
C HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế701 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Chi phí trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2ca
3Chi phí thuê đối trọng bê tông, vận chuyển đến và đi khỏi công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1TG
D HẠNG MỤC DI CHUYỂN MÁY
1Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy ép cọc và thiết bị - khối lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1201 tấn
2Vận chuyển tiếp 1 km máy ép cọc và thiết bị - Máy, thiết bị có khối lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1201 tấn
E HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,9538m2
2Cung cấp biển báo phản quang, tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Cung cấp trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77,97m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23cái
5Đèn cảnh báo giao thôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
6Dây điện thắp sángTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
7Cọc tiêu chóp nónTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
8Cung cấp thép hình hệ khung hàng rào và barieTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,379tấn
9Gia công hệ khung hàng rào và barieTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3793tấn
10Lắp dựng barieTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,56m2
11Khoan lỗ D16, L=200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế161 lỗ khoan
12Thép D16, L=300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,58kg
13Tôn hàng ràoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,24m2
14Công nhân đảm bảo giao thông (tạm tính theo tư vấn thiết kế lập)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế720công
15Cung cấp biển báo chữ nhật KT 1200X1200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,64m2
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17Đèn cảnh báo giao thôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
18Đèn chiếu sángTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.075.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1/Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo), cấp IV trở lên, công trình có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Hạng mục cầu BTCT DƯL và Hạng mục đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.075.000.000 VND.Hoặc là tổ hợp của 02 hợp đồng:1/ Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo), cấp IV trở lên có thi công hạng mục cầu BTCT DƯL + 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo), cấp IV trở lên có thi công hạng mục đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.2/ Có giá trị xây lắp của tổng giá trị 02 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.075.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền (trừ quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và Hóa đơn VAT) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Hóa đơn VAT đính kèm.6.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m32
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
5 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
6 Lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16 tấn2
7 Lu rung Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn2
8 Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
9 Máy rải bê tông nhựa Năng suất ≥ 130 CV1
10 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn2
11 Sà lan Tải trọng ≥ 400 tấn1
12 Tàu kéo Công suất ≥ 150 CV1
13 Búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn1
14 Máy ép cọc Lực ép ≥ 200 tấn1
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
16 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu3
17 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
18 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
19 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
20 Máy hàn Không yêu cầu3
21 Máy khoan bê tông Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->