Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp Mở rộng, nâng cấp cầu Long Phước, huyện Long Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220166483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp Mở rộng, nâng cấp cầu Long Phước, huyện Long Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 16:41:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,250,036,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.075.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1/Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo), cấp IV trở lên, công trình có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Hạng mục cầu BTCT DƯL và Hạng mục đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.075.000.000 VND.Hoặc là tổ hợp của 02 hợp đồng:1/ Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo), cấp IV trở lên có thi công hạng mục cầu BTCT DƯL + 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo), cấp IV trở lên có thi công hạng mục đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.2/ Có giá trị xây lắp của tổng giá trị 02 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.075.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền (trừ quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và Hóa đơn VAT) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Hóa đơn VAT đính kèm.6.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.075.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Mở rộng, nâng cấp cầu Long Phước, huyện Long Hồ Đầu tư xây dựng công trình Mở rộng, nâng cấp cầu Long Phước, huyện Long Hồ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Số điện thoại: 0270.3836.407-3831.274 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 88, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẦU LONG PHƯỚC | |||
| 1 | Bê tông cọc 30Mpa (M350), đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,699 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D06 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,704 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,445 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc D18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,157 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,453 | tấn |
| 7 | Gia công cọc bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,303 | tấn |
| 8 | Thép hộp nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.315,84 | kg |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,73 | m3 |
| 11 | Ép cọc bê tông cốt thép 30x30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,552 | 100m |
| 12 | Đóng cọc 30x30cm (đóng xiên) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,024 | 100m |
| 13 | Đắp bao tải cát | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,2 | m3 |
| 14 | Bao tải | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 662,796 | m2 |
| 15 | Đắp cát bãi đúc, độ chặt K90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,125 | 100m3 |
| 16 | Lớp đá 4x6 lót bãi đúc dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lót bãi đúc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền bãi đúc, đá 1x2, 20Mpa (M250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 19 | Bê tông tà vẹt 20Mpa (M250), đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 20 | Thép D6 tà vẹt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 21 | Đào xúc bãi đúc trả về hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,467 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bãi đúc trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,467 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bãi đúc tiếp 4km, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,467 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển phế thải bãi đúc tiếp 3km, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,467 | 100m3/1km |
| 25 | Gia công hệ khung định vị (sản xuất 1 bộ luân chuyển lắp dựng cho trụ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,921 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,682 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,682 | tấn |
| 28 | Thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.042,633 | kg |
| 29 | Thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.877,967 | kg |
| 30 | Thép H250x250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.606,4 | kg |
| 31 | Đóng cọc thép hình dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 33 | Mua cọc BT 20x20cm L=6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 34 | Đóng cọc BT 20x20cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 35 | Đắp đất bao quanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m3 |
| 36 | Đắp bao tải cát | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,25 | m3 |
| 37 | Bao tải | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 179,265 | m2 |
| 38 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 39 | Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N≥4,5-5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | 100m |
| 40 | Thi công lớp cát đệm lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,55 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 4x6, 10Mpa (M150) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,55 | m3 |
| 42 | Bê tông tường đá 1x2, 30Mpa (M350) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,68 | m3 |
| 43 | Cốt thép tường chắn D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,457 | tấn |
| 44 | Cốt thép tường chắn D14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,582 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường chắn D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,008 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,962 | 100m2 |
| 47 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,438 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,596 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 4x6, 10Mpa (M150) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,73 | m3 |
| 50 | Bê tông bản quá độ 30Mpa (M350), đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,66 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,559 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép bản quá độ D06 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 53 | Cốt thép bản quá độ D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 54 | Cốt thép bản quá độ D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,545 | tấn |
| 55 | Cốt thép bản quá độ D18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,886 | tấn |
| 56 | Ống nhựa PVC D25 dày 0.3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 57 | Nhựa đường chèn khe (970kg/ m3) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 58 | Tấm cao su dày 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 59 | Phá dỡ BT tường cánh cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | m3 |
| 60 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,78 | m2 |
| 61 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20 dài 32cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 196 | lỗ khoan |
| 62 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) trét lỗ khoan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,7 | lít |
| 63 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,78 | m2 |
| 64 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,78 | m2 |
| 65 | Cốt thép mố D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100kg |
| 66 | Cốt thép mố D14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,121 | 100kg |
| 67 | Cốt thép mố D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,852 | 100kg |
| 68 | Cốt thép mố D18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,802 | 100kg |
| 69 | Cốt thép mố D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,482 | 100kg |
| 70 | Bê tông mố 30Mpa (M350) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,93 | m3 |
| 71 | Ván khuôn mố | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,562 | 100m2 |
| 72 | Đục bỏ bê tông đá kê gối mố cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 73 | Bê tông đá kê gối mố cầu 30Mpa (M350) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 74 | Cốt thép đá kê gối mố cầu D08 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100kg |
| 75 | Ván khuôn đá kê gối mố cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 76 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20 dài 30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | lỗ khoan |
| 77 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D25 dài 30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | lỗ khoan |
| 78 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D30 dài 30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | lỗ khoan |
| 79 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) trét lỗ khoan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lít |
| 80 | Cốt thép bệ trụ cầu D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,243 | 100kg |
| 81 | Cốt thép bệ trụ cầu D14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100kg |
| 82 | Cốt thép bệ trụ cầu D18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,938 | 100kg |
| 83 | Cốt thép bệ trụ cầu D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,294 | 100kg |
| 84 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 85 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 86 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 87 | Bê tông bệ trụ 30Mpa (M350) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,072 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bệ trụ cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép thân trụ cầu D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,105 | 100kg |
| 90 | Cốt thép thân trụ cầu D18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,355 | 100kg |
| 91 | Bê tông thân trụ 30Mpa (M350) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,714 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thân trụ cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m2 |
| 93 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20 dài 30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | lỗ khoan |
| 94 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D25 dài 30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | lỗ khoan |
| 95 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D30 dài 30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | lỗ khoan |
| 96 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) trét lỗ khoan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,24 | lít |
| 97 | Cốt thép xà mũ trụ cầu D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,198 | 100kg |
| 98 | Cốt thép xà mũ trụ cầu D14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,593 | 100kg |
| 99 | Cốt thép xà mũ trụ cầu D18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,963 | 100kg |
| 100 | Cốt thép xà mũ trụ cầu D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,862 | 100kg |
| 101 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 102 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 103 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 104 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa (M350) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 105 | Ván khuôn xà mũ trụ cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 106 | Đục bỏ bê tông đá kê gối trụ cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 107 | Bê tông đá kê gối trụ cầu 30Mpa (M350) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 108 | Cốt thép đá kê gối trụ cầu D08 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | 100kg |
| 109 | Ván khuôn đá kê gối trụ cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 110 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 111 | Dán tấm sợi cacbon SCH-41 (hoặc vật liệu tương đương) vào kết cấu bê tông - lớp đầu (3 bộ keo) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 112 | Dán tấm sợi cacbon SCH-41 (hoặc vật liệu tương đương) vào kết cấu bê tông - lớp tiếp theo (3 bộ keo) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 113 | Trám vá bằng sikadur 731 dày tb 0.5cm (hoặc vật liệu tương đương) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m2 |
| 114 | Quét sơn chống tia UV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 115 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | m2 |
| 116 | Dán tấm sợi cacbon SCH-41 (hoặc vật liệu tương đương) vào kết cấu bê tông - lớp đầu (3 bộ keo) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | m2 |
| 117 | Trám vá bằng sikadur 731 dày tb 0.5cm (hoặc vật liệu tương đương) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | m2 |
| 118 | Mua dầm I400, L=12m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 119 | Lắp dầm cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 120 | Thép tấm kê gối cầu khử độ dốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 196,172 | kg |
| 121 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,98 | m |
| 122 | Trám vá bằng sikadur 731 dày tb 2mm (hoặc vật liệu tương đương) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,499 | m2 |
| 123 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x30mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 124 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,331 | m2 |
| 125 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,448 | m2 |
| 126 | Cốt thép dầm ngang cầu D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | tấn |
| 127 | Cốt thép dầm ngang cầu D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,473 | tấn |
| 128 | Bê tông dầm ngang 30Mpa (M350) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,819 | m3 |
| 129 | Phá dỡ bản mặt cầu cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,48 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải bản mặt cầu cũ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải bản mặt cầu cũ tiếp 4km, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m3/1km |
| 132 | Vận chuyển phế thải bản mặt cầu cũ tiếp 3kmn, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m3/1km |
| 133 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa dầm và BMC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,16 | m2 |
| 134 | Cốt thép bản mặt cầu D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,487 | tấn |
| 135 | Cốt thép bản mặt cầu D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,854 | tấn |
| 136 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,417 | 100m2 |
| 137 | Bê tông bản mặt cầu đá 30Mpa (M350) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,19 | m3 |
| 138 | Cốt thép khe co giãn lề bộ hành D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 139 | Cốt thép khe co giãn lề bộ hành D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 140 | Cốt thép gờ lề bộ hành D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | tấn |
| 141 | Cốt thép gờ lan can D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,089 | tấn |
| 142 | Ván khuôn lề bộ hành | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,927 | 100m2 |
| 143 | Bê tông gờ lan can gờ lề bộ hành, khe co giãn lề bộ hành đá 1x2, 30Mpa (M350) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,44 | m3 |
| 144 | Thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,94 | kg |
| 145 | Thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 235,2 | kg |
| 146 | Gia công cấu kiện thép khe co giãn lề bộ hành | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 147 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, 20Mpa (M250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,64 | m3 |
| 148 | Cốt thép tấm đan D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,615 | tấn |
| 149 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,186 | 100m2 |
| 150 | Lắp tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 151 | Láng vữa đệm vữa XM 7.5Mpa (M100) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,82 | m2 |
| 152 | Lát gạch xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,14 | m2 |
| 153 | Cốt thép khe co giãn D14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 154 | Cốt thép khe co giãn D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 155 | Lắp đặt khe co giãn dạng sóng có tổng độ dịch chuyển 15mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | 1m |
| 156 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,76 | m2 |
| 157 | Đổ bê tông khe co giãn bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 158 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) gắn cấy cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,11 | lít |
| 159 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20, L=16cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 448 | lỗ khoan |
| 160 | Ống cao su thu nước D20, L=2500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 161 | Ván khuôn khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m2 |
| 162 | Máng nước inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,8 | m |
| 163 | Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350,17 | m2 |
| 164 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,527 | 100m2 |
| 165 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,527 | 100m2 |
| 166 | Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N≥4,5-5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 167 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 168 | Bê tông lót móng đá 4x6, 10Mpa (M150) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 169 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 170 | Cốt thép cầu thang D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 171 | Cốt thép cầu thang D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,635 | tấn |
| 172 | Cốt thép cầu thang D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 173 | Bê tông cầu thang đá 1x2, 30Mpa (M350) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 174 | Lát gạch Terrazzo bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 175 | Bu lông chữ U D22 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 176 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 177 | Mạ kẽm thép lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 178 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,729 | m2 |
| 179 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 180 | Bu lông chữ U D22, L=650mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 181 | Sản xuất lan can cầu mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | tấn |
| 182 | Mạ kẽm thép lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | tấn |
| 183 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,92 | m2 |
| 184 | Bu lông chữ U D22, L=650mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 185 | Sản xuất lan can cầu mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,717 | tấn |
| 186 | Mạ kẽm thép lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,717 | tấn |
| 187 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,23 | m2 |
| 188 | Thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150,17 | kg |
| 189 | Thép D10, L=400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,62 | kg |
| 190 | Bu lông M12x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 191 | Nắp chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 192 | Gia công thép liên kết ống thoát nước cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 193 | Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm nhúng nóng, D114.3, dày d=4.78mm, L=863 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m |
| 194 | Gia công hệ đà giáo thi công nhịp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,247 | tấn |
| 195 | Thép hình hệ đà giáo thi công nhịp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.126,394 | kg |
| 196 | Thép D10 hệ đà giáo thi công nhịp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,037 | kg |
| 197 | Thép D16 hệ đà giáo thi công nhịp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,99 | kg |
| 198 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,742 | tấn |
| 199 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,742 | tấn |
| 200 | Ván gỗ hệ đà giáo thi công nhịp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,34 | 1m3 |
| 201 | Lưới an toàn hệ đà giáo thi công nhịp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 202 | Gia công hệ đà giáo thi công trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,73 | tấn |
| 203 | Thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.465,011 | kg |
| 204 | Thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 245,768 | kg |
| 205 | Thép D10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,856 | kg |
| 206 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,459 | tấn |
| 207 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,459 | tấn |
| 208 | Ván gỗ hệ đà giáo thi công trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,844 | 1m3 |
| 209 | Gia công đáy thùng chụp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,061 | tấn |
| 210 | Gia công thành thùng chụp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,793 | tấn |
| 211 | Gia công hệ khung thùng chụp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,799 | tấn |
| 212 | Lắp đặt đáy thùng chụp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,122 | tấn |
| 213 | Lắp đặt thành thùng chụp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,586 | tấn |
| 214 | Lắp dựng hệ khung thùng chụp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,598 | tấn |
| 215 | Tháo dỡ hệ thùng chụp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,306 | tấn |
| 216 | Thép hình thùng chụp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.802 | kg |
| 217 | Thép tấm thùng chụp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 852 | kg |
| 218 | Thép H250x250x9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.606,4 | kg |
| 219 | Đóng cọc thép hình dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 220 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 221 | Gioăng cao su | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 148,92 | m |
| 222 | Ca bơm hút nước trong thùng chụp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | ca |
| 223 | Bu lông D14, L=50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | cái |
| 224 | Bu lông D16, L=400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 225 | Bu lông D16, L=50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thi công tường chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5915 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải mặt đường cũ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2431 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải mặt đường cũ tiếp 4km, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2431 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải mặt đường cũ tiếp 3km, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2431 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát hoàn trả tường chắn, độ chặt K=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0647 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3196 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0018 | 100m3 |
| 9 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5622 | 100m3 |
| 10 | Thi công cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,132 | 100m3 |
| 11 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5871 | 100m3 |
| 12 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1533 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,0814 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,0814 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,49 | 100m2 |
| 16 | Đá 1x2 đệm chân khay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,29 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,28 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố taluy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,95 | m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N≥4,5-5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,2 | 100m |
| 20 | Đào móng thi công rãnh thoát nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3386 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3523 | 100m3 |
| 22 | Cát đệm lót rãnh dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,91 | m3 |
| 23 | Bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,91 | m3 |
| 24 | Bê tông thân rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,68 | m3 |
| 25 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3473 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép rãnh thoát nước D06 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 27 | Cốt thép rãnh thoát nước D08 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7308 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,41 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước D06 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1775 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước D08 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8854 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7457 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9591 | 100m2 |
| 33 | Lắp tấm đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 564 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đào đất thi công hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3655 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0794 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp cát đệm lót móng hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,49 | m3 |
| 37 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,49 | m3 |
| 38 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 39 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5549 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan hố ga D06 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0165 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan hố ga D12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6391 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1339 | 100m2 |
| 44 | Lắp tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N≥4,5-5cm móng hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,6 | 100m |
| 46 | Bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,88 | m3 |
| 47 | Đá hộc xếp khan cửa xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,53 | m3 |
| 48 | Thi công lớp cát đệm lót cửa xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đoạn ống |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 51 | Đá 1x2 đệm móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 52 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1218 | 100m2 |
| 54 | Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N≥4,5-5cm móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,24 | 100m |
| 55 | Đào đất thi công cửa xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4509 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4021 | 100m3 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200,62 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cọc tiêu nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Cọc tiêu nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Khoan tạo lỗ bê tông lắp đặt cọc tiêu nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 lỗ khoan |
| 62 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT 900x450mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m2 |
| 63 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Cung cấp trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| C | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Chi phí trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 3 | Chi phí thuê đối trọng bê tông, vận chuyển đến và đi khỏi công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | TG |
| D | HẠNG MỤC DI CHUYỂN MÁY | |||
| 1 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy ép cọc và thiết bị - khối lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | 1 tấn |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1 km máy ép cọc và thiết bị - Máy, thiết bị có khối lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | 1 tấn |
| E | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,9538 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,97 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Dây điện thắp sáng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 7 | Cọc tiêu chóp nón | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Cung cấp thép hình hệ khung hàng rào và barie | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,379 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung hàng rào và barie | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3793 | tấn |
| 10 | Lắp dựng barie | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 11 | Khoan lỗ D16, L=200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Thép D16, L=300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,58 | kg |
| 13 | Tôn hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 14 | Công nhân đảm bảo giao thông (tạm tính theo tư vấn thiết kế lập) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | công |
| 15 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT 1200X1200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.075.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1/Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo), cấp IV trở lên, công trình có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Hạng mục cầu BTCT DƯL và Hạng mục đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.075.000.000 VND.Hoặc là tổ hợp của 02 hợp đồng:1/ Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo), cấp IV trở lên có thi công hạng mục cầu BTCT DƯL + 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo), cấp IV trở lên có thi công hạng mục đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.2/ Có giá trị xây lắp của tổng giá trị 02 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.075.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền (trừ quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và Hóa đơn VAT) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Hóa đơn VAT đính kèm.6.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.075.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 7 | Lu rung | Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn | 2 |
| 8 | Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Năng suất ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 11 | Sà lan | Tải trọng ≥ 400 tấn | 1 |
| 12 | Tàu kéo | Công suất ≥ 150 CV | 1 |
| 13 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 200 tấn | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 3 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 18 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 19 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 20 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 21 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi