Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220166864-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 21:21:00 đến ngày 2022-02-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,267,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000VND (Ngoài ra nhà thầu có thể đính kèm các hợp đồng công trình khác có hạng mục công việc tương tự các hạng mục của gói thầu đang tham dự để chứng minh kinh nghiệm đã thi công tương tự các hạng mục công việc chính của gói thầu này) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Tính theo ngày tốt nghiệp đại học);- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ (Chứng minh bằng các Bằng cấp);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02(Hai) gói thầu tương tự đang xét thầu; hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ- 01 cán bộ Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Tính theo ngày tốt nghiệp đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng bảng kê khai lý lịch);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào đất 0,4-1,25M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | trạm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến đường Diện - Đại Đình 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình giao thông, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - Tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích- Cấp đất I | 11,5755 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | 4,2584 | 100m3 | |
| 3 | Đào rãnh - Cấp đất II | 17,4154 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông | 217,29 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 265,43 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển các vật liệu thải ra bãi đổ | 380,765 | 10m³/1km | |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,0644 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 4,8083 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đắp K95 | 8,2919 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất đắp K98 | 6,7489 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,9314 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | 491,424 | m3 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.8%, vận chuyển, thảm) | 2,0733 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,6 cm(Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.8%, vận chuyển, thảm) | 43,7821 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 282,63 | m3 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 133,5928 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Mua BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5%; vận chuyển; thảm) | 87,7374 | 100m2 | |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 3 | Mua cột đỡ biển báo D88.3mm | 6,6 | m | |
| 4 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0.7 m | 2 | Biển | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | 20 | m2 | |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| E | Rãnh xây gạch B40: L = 2478m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 215,586 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 215,586 | m3 | |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 512,946 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3.072,72 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 11,151 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2 | 163,548 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 22,302 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép đường kính | 7,9048 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép đường kính >10 cm | 17,5938 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | 297,36 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2.478 | cấu kiện | |
| F | Rãnh xây gạch B60: L =80m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 8,56 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 12,88 | m3 | |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 20,08 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 115,2 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,36 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông, M200, đá 1x2 | 5,28 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,944 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép | 0,4655 | tấn | | |
| 9 | Cốt thép fi 10 | 0,3584 | tấn | |
| 10 | Cốt thép fi 14 | 0,9776 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 13,6 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 80 | cấu kiện | |
| G | Rãnh chịu lực B60; L= 22m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,376 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,968 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông , bê tông M200, đá 1x2 | 13,2 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,2596 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép | 0,128 | tấn | | |
| 6 | Cốt thép fi 10 | 0,0986 | tấn | |
| 7 | Cốt thép fi 14 | 0,2688 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 3,74 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 22 | cấu kiện | |
| H | Sửa chữa rãnh B40; L= 391m | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | 1,7595 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông, M200, đá 1x2 | 25,806 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 3,519 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép | 1,2473 | tấn | | |
| 5 | Cốt thép fi 12 | 2,7761 | tấn | |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 46,92 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 391 | cấu kiện | |
| I | Hố ga đấu nối cống D80: 2 CHIẾC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,3492 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,62 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,0442 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | 0,94 | m3 | |
| 5 | Bê tông, M200, đá 1x2 | 0,42 | m3 | |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,62 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,36 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 0,236 | m3 | |
| 9 | Cốt thép hố ga | 0,0212 | tấn | |
| 10 | Gia công thang sắt | 0,0272 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 4 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông | 4 | đoạn ống | |
| 13 | Mua ống cống dài 1m,cống D800 | 2 | ống | |
| J | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cây tre làm barie, ĐK 10cm | 92 | m | |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 11,24 | m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1584 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | 1,188 | m3 | |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | 1.600 | m | |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | 2 | cái | |
| 7 | Biển báo công trường, loại 0.3*(1.5+0.8) m | 2 | cái | |
| 8 | Biển báo tam giác, cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,0341 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,624 | m2 | |
| 11 | Cờ hiệu+ còi | 4 | Chiếc | |
| 12 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công , một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7) | 60 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000VND (Ngoài ra nhà thầu có thể đính kèm các hợp đồng công trình khác có hạng mục công việc tương tự các hạng mục của gói thầu đang tham dự để chứng minh kinh nghiệm đã thi công tương tự các hạng mục công việc chính của gói thầu này) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Tính theo ngày tốt nghiệp đại học);- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ (Chứng minh bằng các Bằng cấp);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02(Hai) gói thầu tương tự đang xét thầu; hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ- 01 cán bộ Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Tính theo ngày tốt nghiệp đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng bảng kê khai lý lịch);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | chiếc | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | chiếc | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | chiếc | 1 |
| 4 | Máy hàn≥ 23 KW | chiếc | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | chiếc | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | chiếc | 1 |
| 7 | Máy đào đất 0,4-1,25M3 | chiếc | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ≥ 5tấn | chiếc | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥10T | chiếc | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | chiếc | 1 |
| 11 | Đầm cóc | chiếc | 1 |
| 12 | Máy ủi | chiếc | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép 10T | chiếc | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép 10T | chiếc | 1 |
| 15 | Máy lu rung tự hành 25T | chiếc | 1 |
| 16 | Máy nén khí | chiếc | 1 |
| 17 | Máy tưới nhựa | chiếc | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông | máy | 1 |
| 19 | Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | trạm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi