Gói thầu: Gói thầu số: 08 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Cổ Loa, Tiên Dương, Đại Mạch, Thị trấn Đông Anh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153349-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số: 08 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Cổ Loa, Tiên Dương, Đại Mạch, Thị trấn Đông Anh)
Số hiệu KHLCNT 20220143011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 13:55:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,361,534,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,650,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.54230237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.908460473E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV,. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.453.074.439 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.359.223.317 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm .Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 08 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Cổ Loa, Tiên Dương, Đại Mạch, Thị trấn Đông Anh)
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Cổ Loa, Tiên Dương, Đại Mạch, Thị trấn Đông Anh)
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Đông Anh (Tổ 2 – thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh – TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Điện lực. Địa chỉ: Số 7, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung,Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: : Công ty Điện lực Đông Anh (Tổ 2 – thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh – TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kVmà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.650.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. TBA KHỐI 3C3
B A CẤP, A THỰC HIỆN
C Phần thiết bị đường dây trung thế
1CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ (CS (LA)-22kV-10kA)1bộ
D Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
3Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
E B CẤP, B THỰC HIỆN
F PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
H PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt (HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (22kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (24kV ACSR/XLPE/PVC - 95 MS)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
8Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
9Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (55.17kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 (20.55 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Biển báo tên cáp (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4m
23Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4m
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
J Phần thiết bị:
K Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Đầu cốt đồng M3522cái
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
10Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
11Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU2cái
13Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
17Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
L PHẦN HẠ THẾ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm (ĐC 0.6/1kV- M4x185 Cu-Al)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Hộp
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm (ĐC 0.6/1kV- M4x185 Al)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Hộp
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V143m
11Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Xà đỡ 2 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V4m
18Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
20Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (IPC 35-120/6-120 2BL (TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
22Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (IPC 120-25/6-120 2BL (ĐL)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
23Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (IPC 25-120/6-120 2BL)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
25Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
26Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
29Đánh tên số cột hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
30- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
31- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
32- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
33- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
34Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
M PHẦN NHÂN CÔNG
N ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
O Phần thiết bị:
1CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
P Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt1hộp
3ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/15011m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/256m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm22m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
7Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR)0,009km
8Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm5quả
9Đầu cốt đồng M358cái
10Đầu cốt đồng M506cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM953cái
12Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (55.17kg/bộ)1bộ
13Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 (20.55 kg/bộ)1bộ
14Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ)1bộ
15Clie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ)1bộ
16Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)1bộ
17Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)1bộ
18Biển báo tên cáp (10x15) phản quang1cái
19Hào cáo trung thế hạ thế đi dưới vỉa hè block4m
20Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m4m2
21Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ1cái
Q Phần hào cáp
1Hào cáo trung thế hạ thế đi dưới vỉa hè block4m
2Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/15011m
R TRẠM BIẾN ÁP
S Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
T Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ32m
6Đầu cốt đồng M3522cái
7Đầu cốt đồng M1202cái
8Đầu cốt đồng M24016cái
9Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
10Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
11Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU2cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
13Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
14Cát vàng0,5m3
15Đá 4x60,5m3
16Đầu cốt đồng M3522cái
U Phần móng trạm
1Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-VH (đặt tại khu vực vỉa hè)1móng
2Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ1HT
V HẠ THẾ
W Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ108,911m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm5Hộp
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm5Hộp
4Hào cáp 3 đi dưới vỉa hè gạch block2m
5Băng báo hiệu cáp ngầm4m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ1cái
7Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền2cột
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ20m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ10m
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải0,14km
11Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)3bộ
12Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)2bộ
13Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)2bộ
14Xà đỡ 2 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ)1bộ
15Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ)1bộ
16Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)4bộ
17Dây sau công tơ đến khách hàng16m
18Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)20bộ
19Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)5cái
20Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)4cái
21Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng4vị trí
X Phần hào cáp
1Hào cáp 3 đi dưới vỉa hè gạch block2m
2Móng cột MTĐ-31móng
3Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/12569m
4Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)4bộ
Y Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H21hòm
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H43hòm
3Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha2hòm
Z Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x716m
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m2cột
AA PHẦN HOÀN TRẢ
AB CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả mặt hè gạch block2,4m2
AC HẠ THẾ
1Hoàn trả mặt hè gạch block1m2
AD PHẦN VẬN CHUYỂN
AE Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
AF 2. TBA XÓM THƯỢNG 3
AG A CẤP, A THỰC HIỆN
AH Thiết bị phần tuyến ĐZ trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
AI Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
3Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
AJ B CẤP, B THỰC HIỆN
AK PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
AL PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
AM PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
6Thanh cái đồng MT50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
9Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (10.20 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 (20.55 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Thang sắt (47.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Biển báo tên cáp (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4m
AN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AO Phần thiết bị:
AP Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
10Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AQ PHẦN HẠ THẾ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V767m
12Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2m
20Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (IPC 35-120/6-120 2BL (TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
24Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (IPC 120-25/6-120 2BL (ĐL)Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
25Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (IPC 25-120/6-120 2BL)Mô tả kỹ thuật theo chương V122bộ
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
27Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
28Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
29Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
31Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng ( 26 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V26vị trí
32- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
33- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
34- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
35- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
36Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
AR PHẦN NHÂN CÔNG
AS ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
AT Phần thiết bị:
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
AU Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước48m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt1hộp
3Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/256m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
5Thanh cái đồng MT50x53m
6Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR)0,015km
7Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm10quả
8Đầu cốt đồng M358cái
9Đầu cốt đồng M506cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM953cái
11Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ)1bộ
12Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (10.20 kg/bộ)1bộ
13Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 (20.55 kg/bộ)1bộ
14Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ)1bộ
15Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)1bộ
16Thang sắt (47.76kg/bộ)1bộ
17Clie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ)1bộ
18Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)1bộ
19Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)1bộ
20Biển báo tên cáp (10x15) phản quang1cái
21Biển báo tên dao, SI (600x300), chất liệu tôn sơn phủ UV1cái
22Biển báo an toàn (240x360), chất liệu tôn sơn phủ UV1cái
23Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè nát gạch Block22m
24Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa8m
25Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m30m2
26Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang1cái
AV Phần hào cáp
1Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè nát gạch Block22m
2Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa8m
3Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)1bộ
AW TRẠM BIẾN ÁP
AX Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
AY Phần vật liệu
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ32m
6Đầu cốt đồng M3522cái
7Đầu cốt đồng M1202cái
8Đầu cốt đồng M24016cái
9Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
10Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
11Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU2cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
13Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
14Đầu cốt đồng M3522cái
AZ Phần móng trạm
1Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-VH (đặt tại khu vực vỉa hè)1móng
2Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ1HT
BA HẠ THẾ
BB Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ168,317m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm4Hộp
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm4Hộp
4Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông5m
5Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch block24m
6Băng báo hiệu cáp ngầm58m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang3cái
8Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ3cái
9Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền4cột
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ10m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải0,752km
13Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)4bộ
14Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ)1bộ
15Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)8bộ
16Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ)1bộ
17Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)1bộ
18Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ)1bộ
19Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)2bộ
20Dây sau công tơ đến khách hàng7m
21Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)16bộ
22Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)28cái
23Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)4cái
24Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng26vị trí
BC Phần hào cáp
1Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông5m
2Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch block24m
3Móng cột MTĐ-32móng
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125136m
5Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)2bộ
BD Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H21hòm
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H41hòm
3Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha1hòm
BE Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m1cột
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m1cột
BF PHẦN HOÀN TRẢ
BG Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt3,2m2
2Hoàn trả mặt hè gạch block8,8m2
BH Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng2,5m2
2Hoàn trả mặt hè gạch block12m2
BI PHẦN VẬN CHUYỂN
BJ Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
BK 3. TBA LƯƠNG NỖ 5
BL A CẤP, A THỰC HIỆN
BM Thiết bị phần tuyến ĐZ trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
BN Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
BO Phần vật liệu trạm biến áp
1FCO 22kV-100A-10kArms1bộ
2Dây chảy cầu chì 31.5A1bộ
BP B CẤP, B THỰC HIỆN
BQ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
BR PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
BS PHẦN VẬT LIỆU
1Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
2Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.211m
5Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V19quả
6Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
7Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Xà néo xuyên tâm 3 pha dọc X2C-ABC (122.35 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Xà néo xuyên tâm 3 pha dọc dọc tuyến X2C-ABC.D (132.90 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn (56.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (10.20 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 (20.55 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XL3.1 (19.61 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Thang sắt (47.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Ghép cột đúp 14m, 16m (41.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
22Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V32m
BT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BU Phần thiết bị:
1Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
BV Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-11.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Xà đón dây đỉnh trạm 22kV (69.74kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-22.1 (56.42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thang sắt - TS (33.7kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chi tiết
14Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V19m
16Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (22kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4*70 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
20Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Đầu cốt đồng 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Đầu cốt đồng 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V26quả
26Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
27Chụp cực Silicon SI trên và dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Chụp cực Silicon CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
32Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BW PHẦN HẠ THẾ
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V914m
5Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Kèm xà cột H đúp ngang (7.38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2m
11Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
15Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
16Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
18Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
19Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
21Đánh tên số cột hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V23vị trí
22- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
23- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
24- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
25- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
BX PHẦN NHÂN CÔNG
BY ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
BZ Phần thiết bị:
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
CA Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích- Dựng bằng máy11cột
2Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/2527m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
4Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR)1,188km
5Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm19quả
6Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)51bộ
7Đầu cốt đồng M358cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM959cái
9Xà néo xuyên tâm 3 pha dọc X2C-ABC (122.35 kg/bộ)5bộ
10Xà néo xuyên tâm 3 pha dọc dọc tuyến X2C-ABC.D (132.90 kg/bộ)3bộ
11Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn (56.48kg/bộ)1bộ
12Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (10.20 kg/bộ)2bộ
13Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 (20.55 kg/bộ)2bộ
14Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ)2bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XL3.1 (19.61 kg/bộ)1bộ
16Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)1bộ
17Thang sắt (47.76kg/bộ)1bộ
18Ghép cột đúp 14m, 16m (41.8kg/bộ)3bộ
19Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ)7bộ
20Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)1bộ
21Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)1bộ
22Biển báo tên dao, SI (600x300), chất liệu tôn sơn phủ UV1cái
23Biển báo an toàn (240x360), chất liệu tôn sơn phủ UV1cái
CB Phần móng cột
1Móng cột đơn li tâm 16m MT-5 - Đào bằng máy5móng
2Móng cột đúp li tâm 16m MĐ-5 - Đào bằng máy3móng
3Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ)7bộ
4Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)1bộ
CC TRẠM BIẾN ÁP
CD Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời1tủ
5Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
CE Phần vật liệu:
1FCO 22kV-100A-10kArms1bộ
2Cột BTLT-NPC.I-14-190-11.0-Thân liền2cột
3Xà đón dây đỉnh trạm 22kV (69.74kg/bộ)2bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-22.1 (56.42kg/bộ)1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ)2bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ)1bộ
8Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ)1bộ
9Thang sắt (47.76kg/bộ)1bộ
10Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ)1bộ
11Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ)1bộ
12Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ)1bộ
13Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ)1bộ
14Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ)1chi tiết
15Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)1HT
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ19m
17Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm215m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ6m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ56m
21Đầu cốt đồng M3518cái
22Đầu cốt đồng M5012cái
23Đầu cốt đồng 708cái
24Đầu cốt đồng M1202cái
25Đầu cốt đồng M24016cái
26Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm26quả
27Sứ hạ thế4quả
28Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
29Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
30Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
31Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
32Đầu cốt đồng M3518cái
CF Phần móng trạm:
1Móng cột trạm MT-4 - Đào thủ công2móng
2Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)1HT
CG HẠ THẾ
CH Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền3cột
2Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liền2cột
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ25m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải0,896km
5Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)7bộ
6Kèm xà cột H đúp ngang (7.38 kg/bộ)3bộ
7Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)3bộ
8Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ)3bộ
9Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)2bộ
10Dây sau công tơ đến khách hàng14m
11Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)26cái
12Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)4cái
13Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng23vị trí
CI Phần móng cột:
1Móng cột M-31móng
2Móng cột MTĐ-31móng
3Móng cột MTĐ-41móng
4Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)2bộ
CJ Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H23hòm
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H42hòm
CK Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m4cột
CL PHẦN VẬN CHUYỂN
CM Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
CN 4. TBA ĐẠI ĐỒNG 7
CO A CẤP, A THỰC HIỆN
CP Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
CQ Phần vật liệu trạm biến áp
1FCO 22kV-100A-10kArms1bộ
2Dây chảy cầu chì 31.5A1bộ
CR B CẤP, B THỰC HIỆN
CS PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
CT PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
CU PHẦN VẬT LIỆU
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (24kV ACSR/XLPE/PVC - 95 MS)Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
2Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
3Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CW Phần thiết bị:
1Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
CX Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến 22kV (44.24kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thang sắt - TS (33.7kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chi tiết
14Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V19m
16Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (22kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4*70 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
20Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Đầu cốt đồng 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Đầu cốt đồng 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
26Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V11quả
27Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
28Chụp cực Silicon SI trên và dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Chụp cực Silicon CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
33Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CY HẠ THẾ
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
2Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V885m
6Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
15Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
17Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
18Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V118bộ
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
20Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
21Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
23Đánh tên số cột hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V23vị trí
24- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
25- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
26- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
27- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
28Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
CZ PHẦN NHÂN CÔNG
DA ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
DB Phần thiết bị:
DC Phần vật liệu:
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR)0,081km
2Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm2quả
3Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)3bộ
4Đầu cốt đồng nhôm AM953cái
5Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ)1bộ
DD TRẠM BIẾN ÁP
DE Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời1tủ
5Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
DF Phần vật liệu:
1FCO 22kV-100A-10kArms1bộ
2Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2cột
3Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến 22kV (44.24kg/bộ)1bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ)1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ)1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ)1bộ
8Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ)1bộ
9Thang sắt (47.76kg/bộ)1bộ
10Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ)1bộ
11Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ)1bộ
12Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ)1bộ
13Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ)1bộ
14Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ)1chi tiết
15Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)1HT
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ19m
17Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm215m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ6m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ56m
21Đầu cốt đồng M3518cái
22Đầu cốt đồng M5012cái
23Đầu cốt đồng 708cái
24Đầu cốt đồng M1202cái
25Đầu cốt đồng M24016cái
26Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)3chuỗi
27Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm11quả
28Sứ hạ thế4quả
29Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
30Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
31Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
32Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
33Đầu cốt đồng M3518cái
DG Phần móng cột:
1Móng cột trạm MT-3 - Đào thủ công2móng
2Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)1HT
DH HẠ THẾ
DI Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền8cột
2Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liền2cột
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ50m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ10m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải0,868km
6Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)9bộ
7Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ)3bộ
8Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)5bộ
9Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ)1bộ
10Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)2bộ
11Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)3bộ
12Dây sau công tơ đến khách hàng28m
13Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)30cái
14Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)4cái
15Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng23vị trí
DJ Phần móng cột:
1Móng cột M-34móng
2Móng cột MTĐ-32móng
3Móng cột MTĐ-41móng
4Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)3bộ
DK Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H12hòm
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H24hòm
3Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H44hòm
4Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha2hòm
DL Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV0,387km
2Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x724m
3Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m4cột
4Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m2cột
DM PHẦN VẬN CHUYỂN
DN Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
DO 5. TBA CỔ DƯƠNG 4
DP A CẤP, A THỰC HIỆN
DQ Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
DR Phần vật liệu trạm biến áp
1FCO 22kV-100A-10kArms1bộ
2Dây chảy cầu chì 31.5A1bộ
DS B CẤP, B THỰC HIỆN
DT PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
DU PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
DV PHẦN VẬT LIỆU
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (24kV ACSR/XLPE/PVC - 95 MS)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
DW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DX Phần thiết bị:
1Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
DY Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Xà đón dây đỉnh trạm 22kV (69.74kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thang sắt - TS (33.7kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chi tiết
14Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V19m
16Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (22kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4*70 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
20Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Đầu cốt đồng 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Đầu cốt đồng 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
26Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
27Chụp cực Silicon SI trên và dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Chụp cực Silicon CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
32Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DZ PHẦN HẠ THẾ
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V611m
4Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V3m
11Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
15Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
16Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
18Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Đánh tên số cột hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
22- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
23- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
24- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
25- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
EA PHẦN NHÂN CÔNG
EB ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
EC Phần thiết bị:
ED Phần vật liệu:
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR)0,069km
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)3bộ
3Đầu cốt đồng nhôm AM953cái
EE TRẠM BIẾN ÁP
EF Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời1tủ
5Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
EG Phần vật liệu:
1FCO 22kV-100A-10kArms1bộ
2Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2cột
3Xà đón dây đỉnh trạm 22kV (69.74kg/bộ)2bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ)1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ)1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ)1bộ
8Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ)1bộ
9Thang sắt (47.76kg/bộ)1bộ
10Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ)1bộ
11Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ)1bộ
12Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ)1bộ
13Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ)1bộ
14Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ)1chi tiết
15Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)1HT
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ19m
17Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm215m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ6m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ56m
21Đầu cốt đồng M3518cái
22Đầu cốt đồng M5012cái
23Đầu cốt đồng 708cái
24Đầu cốt đồng M1202cái
25Đầu cốt đồng M24016cái
26Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm23quả
27Sứ hạ thế4quả
28Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
29Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
30Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
31Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
32Đầu cốt đồng M3518cái
EH Phần móng cột:
1Móng cột trạm MT-3 - Đào thủ công2móng
2Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)1HT
EI HẠ THẾ
EJ Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền7cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải0,599km
4Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)1bộ
5Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ)1bộ
6Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)9bộ
7Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ)1bộ
8Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)3bộ
9Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)3bộ
10Dây sau công tơ đến khách hàng2m
11Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)9cái
12Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)7cái
13Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng5vị trí
EK Phần móng cột:
1Móng cột M-31móng
2Móng cột MTĐ-33móng
3Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)3bộ
EL Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H21hòm
EM Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x74m
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m3cột
EN PHẦN VẬN CHUYỂN
EO Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
EP 6. TBA KHỐI 5B.4
EQ A CẤP, A THỰC HIỆN
ER Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
ES Phần vật liệu trạm biến áp
1FCO 22kV-100A-10kArms1bộ
2Dây chảy cầu chì 31.5A1bộ
ET B CẤP, B THỰC HIỆN
EU PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
EV PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
EW PHẦN VẬT LIỆU
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
2Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
3Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
EX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EY Phần thiết bị:
1Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
EZ Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến 22kV (44.24kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thang sắt - TS (33.7kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chi tiết
14Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V19m
16Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (22kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4*70 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
20Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Đầu cốt đồng 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Đầu cốt đồng 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
26Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V11quả
27Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
28Chụp cực Silicon SI trên và dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Chụp cực Silicon CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
33Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FA HẠ THẾ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V88m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
9Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế (12,5kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V4m
15Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
17Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
19Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
20Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
21Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Đánh tên số cột hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V16vị trí
25- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
26- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
27- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
28- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
29Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
FB PHẦN NHÂN CÔNG
FC ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
FD Phần thiết bị:
FE Phần vật liệu:
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR)0,09km
2Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm2quả
3Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)3bộ
4Đầu cốt đồng nhôm AM953cái
5Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ)1bộ
FF TRẠM BIẾN ÁP
FG Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời1tủ
5Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
FH Phần vật liệu:
1FCO 22kV-100A-10kArms1bộ
2Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2cột
3Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến 22kV (44.24kg/bộ)1bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ)1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ)1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ)1bộ
8Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ)1bộ
9Thang sắt (47.76kg/bộ)1bộ
10Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ)1bộ
11Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ)1bộ
12Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ)1bộ
13Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ)1bộ
14Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ)1chi tiết
15Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)1HT
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ19m
17Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm215m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ6m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ56m
21Đầu cốt đồng M3518cái
22Đầu cốt đồng M5012cái
23Đầu cốt đồng 708cái
24Đầu cốt đồng M1202cái
25Đầu cốt đồng M24016cái
26Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)3chuỗi
27Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm11quả
28Sứ hạ thế4quả
29Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
30Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
31Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
32Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
33Đầu cốt đồng M3518cái
FI Phần móng cột:
1Móng cột trạm MT-3 - Đào thủ công2móng
2Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)1HT
FJ HẠ THẾ
FK Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ213,861m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm4Hộp
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm4Hộp
4Hào cáp 3 đi dưới vỉa hè gạch block26m
5Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch block6m
6Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông Asphalt12m
7Băng báo hiệu cáp ngầm88m
8Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang2cái
9Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ4cái
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải0,26km
11Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)6bộ
12Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)2bộ
13Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế (12,5kg/bộ)1bộ
14Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ)1bộ
15Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)4bộ
16Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)16bộ
17Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)16cái
18Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)5cái
19Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng16vị trí
FL Phần hào cáp :
1Hào cáp 3 đi dưới vỉa hè gạch block26m
2Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch block6m
3Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông Asphalt12m
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125185m
5Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)4bộ
FM Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x1200,138km
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV0,064km
FN PHẦN HOÀN TRẢ
FO Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt6m2
2Hoàn trả mặt hè gạch block16m2
FP PHẦN VẬN CHUYỂN
FQ Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
FR 7. TBA TỔ 19.3
FS A CẤP, A THỰC HIỆN
FT Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
3Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
FU B CẤP, B THỰC HIỆN
FV PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
FW PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
FX PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V182m
2Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V170m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
FY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FZ Phần thiết bị:
GA Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
10Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
17Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
GB PHẦN HẠ THẾ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
8Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Kèm xà cột H đúp ngang (7.38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V3m
15Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
17Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
19Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
20Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
21Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Đánh tên số cột hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
25- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
26- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
27- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
28- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
29Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
GC PHẦN NHÂN CÔNG
GD ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
GE Phần thiết bị:
GF Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước182m
2Hào cáo trung thế hạ thế đi dưới vỉa hè block2m
3Hào cáo trung thế hạ thế đi dưới đường Asphalt31m
4Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa137m
5Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m170m2
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ1cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang17cái
GG Phần hào cáp
1Hào cáo trung thế hạ thế đi dưới vỉa hè block2m
2Hào cáo trung thế hạ thế đi dưới đường Asphalt31m
3Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa137m
GH TRẠM BIẾN ÁP
GI Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
GJ Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ32m
6Đầu cốt đồng M3522cái
7Đầu cốt đồng M1202cái
8Đầu cốt đồng M24016cái
9Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
10Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
11Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU2cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
13Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
14Cát vàng0,5m3
15Đá 4x60,5m3
16Đầu cốt đồng M3522cái
GK Phần móng trạm:
1Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-VH (đặt tại khu vực vỉa hè)1móng
2Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ1HT
GL HẠ THẾ
GM Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ119,802m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm4Hộp
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm4Hộp
4Băng báo hiệu cáp ngầm11m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang2cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải0,225km
7Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)5bộ
8Kèm xà cột H đúp ngang (7.38 kg/bộ)1bộ
9Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ)1bộ
10Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)2bộ
11Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ)1bộ
12Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)3bộ
13Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)16bộ
14Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)7cái
15Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)4cái
16Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng7vị trí
GN Phần hào cáp:
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/12588m
2Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)3bộ
GO Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV0,023km
GP PHẦN HOÀN TRẢ
GQ Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt73,4m2
2Hoàn trả mặt hè gạch block1,2m2
GR Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng5,5m2
GS PHẦN VẬN CHUYỂN
GT Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
GU 8. TBA BỐN BỘ 3
GV A CẤP, A THỰC HIỆN
GW Phần thiết bị đường dây trung thế
1CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ (CS (LA)-22kV-10kA)1bộ
GX Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-Ngoài trời1tủ
4Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
5Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
GY B CẤP, B THỰC HIỆN
GZ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
HA PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
HB PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (22kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Giá đỡ cáp và chống sét van (3.71 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đai bó cáp (1,4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
11Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển báo tên cáp (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V257m
15Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
HC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HD Phần thiết bị:
HE Phần vật liệu:
1Khung giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (91.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà phụ XP-3 trong nhà (9,92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
4Tiếp địa tủ RMU (111,28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V23m
6Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V123m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
9Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Sứ elbow 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
15Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
22Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
HF PHẦN HẠ THẾ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V126m
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5Hộp
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5Hộp
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V455m
10Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà đỡ 5 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2m
16Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
20Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
21Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
23Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
24Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
25Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Đánh tên số cột hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V12vị trí
27- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
28- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
29- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
30- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
31Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
HG PHẦN NHÂN CÔNG
HH ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
HI Phần thiết bị:
1CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
HJ Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước285m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1hộp
3Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt1hộp
4ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150295m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ3m
7Đầu cốt đồng M358cái
8Đầu cốt đồng M506cái
9Giá đỡ cáp và chống sét van (3.71 kg/bộ)1bộ
10Đai bó cáp (1,4kg/bộ)15bộ
11Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)1bộ
12Biển báo tên cáp (10x15) phản quang1cái
13Hào cáp đơn 22kV đi trong đất15m
14Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đá xẻ224m
15Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa18m
16Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m257m2
17Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ2cái
18Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang2cái
HK Phần hào cáp:
1Hào cáp đơn 22kV đi trong đất15m
2Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đá xẻ224m
3Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa18m
4ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150295m
HL Phần thu hồi
1Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi2bộ
2Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV2bộ
3Thu hồi chống sét van 22kV2bộ
4Thu hồi sứ đứng 22kV6quả
5Thu hồi dây đồng 22kV 1x5027m
HM TRẠM BIẾN ÁP
HN Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1tủ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
4Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-Ngoài trời1trụ
5Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
HO Phần vật liệu:
1Khung giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (91.93kg/bộ)1bộ
2Xà phụ XP-3 trong nhà (9,92kg/bộ)1bộ
3Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ1HT
4Tiếp địa tủ RMU (111,28kg/bộ)1HT
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ23m
6Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước123m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ32m
9Đầu cốt đồng M3522cái
10Đầu cốt đồng M1202cái
11Đầu cốt đồng M24016cái
12Sứ elbow 22kV1bộ
13Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm22hộp
14Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
15Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
16Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU2cái
17Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
18Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
19Cát vàng0,5m3
20Đá 4x60,5m3
21Đầu cốt đồng M3522cái
HP Phần móng trạm:
1Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-VH (đặt tại khu vực vỉa hè)1móng
2Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ1HT
3Tiếp địa tủ RMU (111,28kg/bộ)1HT
HQ PHẦN HẠ THẾ
HR Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ124,752m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm5Hộp
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm5Hộp
4Hào cáp 5 đi dưới vỉa hè gạch đá xẻ2m
5Hào cáp 5 đi dưới đường bê tông Asphalt10m
6Băng báo hiệu cáp ngầm30m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang1cái
8Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ1cái
9Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liền2cột
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải0,446km
11Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)10bộ
12Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ)1bộ
13Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)1bộ
14Xà đỡ 5 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ)1bộ
15Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)2bộ
16Đầu cốt đồng nhôm AM9520đầu
17Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)20bộ
18Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)13cái
19Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)5cái
20Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng12vị trí
HS Phần hào cáp:
1Hào cáp 5 đi dưới vỉa hè gạch đá xẻ2m
2Hào cáp 5 đi dưới đường bê tông Asphalt10m
3Móng cột MTĐ-41móng
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/12585m
5Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)2bộ
HT Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m1cột
HU PHẦN HOÀN TRẢ
HV Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt7,2m2
2Hoàn trả mặt hè đá xẻ89,6m2
HW Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt6m2
2Hoàn trả mặt hè đá xẻ1,2m2
HX PHẦN VẬN CHUYỂN
HY Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.54230237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.908460473E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV,. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.453.074.439 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.359.223.317 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm .Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021)33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->