Gói thầu: Thuê băng thông nội địa năm 2022 – Đợt 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160499-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGONTOURIST
Tên gói thầu Thuê băng thông nội địa năm 2022 – Đợt 3
Số hiệu KHLCNT 20220151551
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 17:05:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,485,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.485.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 445.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng (Đơn hàng) cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng (Đơn hàng) trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng (Đơn hàng) chuyển nhượng/ cho thuê băng thông quốc tế/trong nước, đường truyền quốc tế/ trong nước trong lĩnh vực công nghệ , thông tin, viễn thông với thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên;- Tương tự về quy mô: theo quy định tại Mục 4, điều 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.451.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật viên lắp đặt, hướng dẫn vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia đấu nối IPTransit quốc tế/ nội địa với các Carrier quốc tế/trong nước-Có bằng cấp/ chứng chỉ về công nghệ Routing/Switching hoặc Service Provider hoặc tương đương./
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ 24/7
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này;/-Có bằng cấp/ chứng chỉ về công nghệ Routing/Switching hoặc Service Provider hoặc tương đương./
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGONTOURIST
E-CDNT 1.2 Thuê băng thông nội địa năm 2022 – Đợt 3
Thuê kết nối NIX/PEERING trong nước năm 2022
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGONTOURIST , địa chỉ: 31 - 33 Đinh Công Tráng, Phường Tân Định, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGONTOURIST, địa chỉ: 31-33 Đinh Công Tráng, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Điện thoại: 19001878
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Quân Bảo, Địa chỉ: 245/2/29 Đường Bình Lợi, Phường 13, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGONTOURIST , địa chỉ: 31 - 33 Đinh Công Tráng, Phường Tân Định, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGONTOURIST, địa chỉ: 31-33 Đinh Công Tráng, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Điện thoại: 19001878


E-CDNT 10.7
Đính kèm bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất 2018-2020 tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh./ 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định./ 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;/ - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;/ - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;/ - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;/ - Báo cáo kiểm toán (nếu có);/ - Tài liệu khác: tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu./.
E-CDNT 15.2
 Cam kết về độ khả dụng của dịch vụ; /  Cam kết về chất lượng dịch vụ; /  Giảm trừ cước phí; /  Cam kết về bảo dưỡng, bảo trì định kỳ trong suốt quá trình sử dụng được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp; /  Cam kết đáp ứng đầy đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ viễn thông theo quy định pháp luật và cung cấp tài liệu chứng minh trước khi ký kết hợp đồng./
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGONTOURIST, địa chỉ: 31-33 Đinh Công Tráng, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Điện thoại: 19001878
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Truyền hình cáp Saigontourist; Địa chỉ: Tòa nhà SCTV, Số 100 Võ Chí Công, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 19001878
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Truyền hình cáp Saigontourist; Địa chỉ: Tòa nhà SCTV, Số 100 Võ Chí Công, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 090.181.0831 hoặc 090.181.2305; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Truyền hình cáp Saigontourist_Phòng Kế hoạch – Đầu tư; Địa chỉ: Tòa nhà SCTV, Số 100 Võ Chí Công, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại 19001878; Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Peering Thuê kết nối Peering từ điểm đầu: SCTV HCM/ Đà Nẵng/ Hà Nội tới điểm cuối VIETEL Gbps 5 Số tháng sử dụng dự kiến: 9 tháng
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.485E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 445.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.485.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 445.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng (Đơn hàng) cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng (Đơn hàng) trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng (Đơn hàng) chuyển nhượng/ cho thuê băng thông quốc tế/trong nước, đường truyền quốc tế/ trong nước trong lĩnh vực công nghệ , thông tin, viễn thông với thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên;- Tương tự về quy mô: theo quy định tại Mục 4, điều 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.451.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật viên lắp đặt, hướng dẫn vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ 2 - Đã từng tham gia đấu nối IPTransit quốc tế/ nội địa với các Carrier quốc tế/trong nước-Có bằng cấp/ chứng chỉ về công nghệ Routing/Switching hoặc Service Provider hoặc tương đương./33
2 Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ 24/7 2 -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này;/-Có bằng cấp/ chứng chỉ về công nghệ Routing/Switching hoặc Service Provider hoặc tương đương./33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->