Gói thầu: Thực hiện các dịch vụ công ích đô thị năm 2022 khu vực Thành Phố (Thu gom, vận chuyển rác; Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; Duy trì cây xanh đô thị và duy trì hệ thống thoát nước đô thị).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200296-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
Tên gói thầu Thực hiện các dịch vụ công ích đô thị năm 2022 khu vực Thành Phố (Thu gom, vận chuyển rác; Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; Duy trì cây xanh đô thị và duy trì hệ thống thoát nước đô thị).
Số hiệu KHLCNT 20220134739
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp môi trường, sự nghiệp kiến thiết thị chính và nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt .
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 00:11:00 đến ngày 2022-02-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,703,028,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là63.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.175.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 102.276.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thu gom, vận chuyển rác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ Đại học trở lên Chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật duy trì điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ Đại học trở lên Chuyên ngành điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật duy trì cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ Đại học trở lên Chuyên ngành về cây xanh, cảnh quan, môi trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động–vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề chăm sóc cây xanh
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (có Quyết định công nhận kết quả huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề về chăm sóc cây xanh, cây cảnh.- Có hợp đồng lao động còn hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề Duy trì hệ thống điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (có Quyết định công nhận kết quả huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).- Chứng chỉ đào tạo nghề điện bậc 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thu gom, vận chuyển rác, thoát nước
- Số lượng 95
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề về môi trường và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (có Quyết định công nhận kết quả huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề về vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động còn hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
E-CDNT 1.2 Thực hiện các dịch vụ công ích đô thị năm 2022 khu vực Thành Phố (Thu gom, vận chuyển rác; Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; Duy trì cây xanh đô thị và duy trì hệ thống thoát nước đô thị).
Dự toán thực hiện các dịch vụ công ích đô thị năm 2022, khu vực Thành Phố Tây Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp môi trường, sự nghiệp kiến thiết thị chính và nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt .
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam , địa chỉ: 23/4A ấp Trường Phước, xã Trường Tây, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Tây Ninh, địa chỉ 82 Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh Điện thoại : 0276.3812866; Bên mời thầu là: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam, địa chỉ số 272 Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước xã Trường Tây , thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh, điện thoại 0918297858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Tây Ninh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam , địa chỉ: 23/4A ấp Trường Phước, xã Trường Tây, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Tây Ninh, địa chỉ 82 Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh Điện thoại : 0276.3812866; Bên mời thầu là: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam, địa chỉ số 272 Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước xã Trường Tây , thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh, điện thoại 0918297858


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đơn dự thầu; + Thoả thuận liên danh (nếu có); + Đảm bảo dự thầu. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2020); + Hợp đồng tương tự về công tác thu gom vận chuyển rác, Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, Công tác duy trì cây xanh đô thị ; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hoá đơn GTGT; + Bằng cấp cán bộ kỹ thuật (Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi ngờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại) + Bản cam kết nhà thầu thực hiện tài trợ các nhiệm vụ chính trị cho Thành phố Tây Ninh trong năm 2022 cụ thể như sau:- Tài trợ công trình trang trí chiếu sáng đường phố và các sự kiện chính trị khác trong năm 2022 khoảng 10 % giá trị hợp đồng.- Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ việc tạo cảnh quan đô thị, khuôn viên các trụ sở bằng hình thức trang trí 200 chậu cây kiểng tạo hình trên vĩa hè đường phố; tại trụ sở Thành ủy và UBND thành phố.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2020); + Hợp đồng tương tự về công tác thu gom vận chuyển rác, Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, Công tác duy trì cây xanh đô thị; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hoá đơn GTGT; + Bằng cấp cán bộ kỹ thuật (Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại); + Bản cam kết nhà thầu thực hiện tài trợ các nhiệm vụ chính trị cho Thành phố Tây Ninh trong năm 2022 cụ thể như sau:- Tài trợ công trình trang trí chiếu sáng đường phố và các sự kiện chính trị khác trong năm 2022 tương đương 10 % giá trị hợp đồng.- Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ việc tạo cảnh quan đô thị, khuôn viên các trụ sở bằng hình thức trang trí 200 chậu cây kiểng tạo hình trên vĩa hè đường phố; tại trụ sở Thành ủy và UBND thành phố.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Tây Ninh, địa chỉ 82 Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh Điện thoại : 0276.3812866; Bên mời thầu là: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam, địa chỉ số 272 Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước xã Trường Tây , thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh, điện thoại 0918297858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Tây Ninh địa chỉ: 82 Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh Điện thoại : 0276.3812866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam, địa chỉ số 272 Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước xã Trường Tây , thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính Tây Ninh
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quét gom rác đường phố bằng thủ công quét đường Thực hiện quét gom rác cho các tuyến đường 10.000m2 6.360,07
2 Công tác quét gom rác đường phố bằng thủ công quét hè Thực hiện quét gom rác cho 46 tuyến đường 10.000m2 8.787,61
3 Công tác duy trì dãy phân cách bằng thủ công Duy trì dãy phân cách cho 06 tuyến đường km 3.439,18
4 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công Thực hiện thu gom rác cho 80 tuyến đường km 21.201,93
5 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm Thực hiện thu dọn vệ sinh các tuyến hẻm km 19.004,91
6 Công tác thu gom rác SH từ các xe thô sơ (xe đẩy tay ) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 25 km thu gom rác SH từ các xe thô sơ (xe đẩy tay ) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác tấn 36.982,62
7 Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công (cự ly vận chuyển trung bình 1000m) Thực hiện nạo vét miệng hố ga cho 23 tuyến đường m3 145,06
8 Lắp cầu chì đuôi cá 5.330 bộ * 70% = 3.731 cái cái 3.731
9 Thay bóng đèn cao áp 3.006 bộ *70%*30% /20 = 63,12 bóng (hoặc 31,56 20 bóng) 20 bóng 31,56
10 Thay bóng đèn ống, đèn chữ U, đn Led 1.757 bóng *50% =878,6 bóng 20 bóng 43,93
11 Thay thế chóa đèn cao áp, chao đèn 3.006bộ*65%*5% = 97,7 chóa 10 lốp 9,77
12 Thay thế chấn lưu 3.006 bóng*65%*8% bộ 156
13 Thay thế bộ mồi 3.006 bóng*65%*8% bộ 156
14 Thay thế các loại dây 12bộ*50 m 40 mét 15
15 Sơn chụp, sơn cần đèn 3.006 bộ*65%*2% cần 39
16 Sơn tủ điện, cả giá đở 136 tủ*65%*23% tủ 20
17 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp 3.006 bộ*65%*20% bộ 391
18 Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng thủ công 1757 quả*50% quả 878,5
19 Thay tủ đien 100 - 150A 136 tủ *30% tủ 48,8
20 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ 136 trạm*65%*55%*313 ngày trạm/năm 15.218,06
21 Thay bộ điều khiển PLC RTU 136 bộ*35%= 47,6 bộ đồng/bộ 47,6
22 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông 29 nút*50%*313 ngày nút/năm 4.538,5
23 Sửa chửa bộ điều khiển 29 nút*75% bộ 23,2
24 Duy tu, bảo dưởng tủ điều khiển 29 nút*50% tủ 17,4
25 Duy tu bảo dưởng cột đèn 29 nút*4 cột*40% cột 46,4
26 Thay bóng đèn THGT 1126*80%/20 20 bóng 45,04
27 Xử lý sự cố chạm, chập ( 29 nút*60% = 17,4 nút ) 29 nút*60% nút 17,4
28 Thay bộ điều khiển PLC RTU 29 bộ*45% đồng/bộ 13,05
29 Lắp cầu chì đuôi cá 43 bộ*75% cái 32,25
30 Thay bóng đèn cao áp 43 bộ*75%*35% 20 bóng 0,56
31 Thay bóng đèn ống, đèn chữ U 356 bóng*50%/2 20 bóng 8,9
32 Thay thế chóa đèn cao áp, chao đèn 43 bộ*65%*10% 10 lốp 0,028
33 Thay thế chấn lưu 43 bóng*65%*10% bộ 2,8
34 Thay thế bộ mồi 43 bóng*20 bộ 8,6
35 Thay thế các loại dây 1bộ*50 m 40m 1,25
36 Sơn chụp, sơn cần đèn 43 bộ*65%*2% cần 0,56
37 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp 43bộ*10% ≈ 4,3 chóa bộ 4,3
38 Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng thủ công 356*50% quả 178
39 Thay tủ đien 100 - 150A thay tủ tủ 1,2
40 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ 6 trạm*65%*55%*313 ngày trạm/năm 671,39
41 Sơn tủ điện, cả giá đở 6 tủ*65%*30% Tủ 1,17
42 Thay bộ điều khiển PLC RTU 6 bộ*35% đồng/bộ 2,1
43 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 7.370 m2 x 183 ngày 100m2 13.487,1
44 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn (dải phân cách ). Tưới 183ngày/năm 26.131,42 m2 x 183/100 ngày 100m2 47.820,5
45 Thảm cỏ thuần chủng 7.370 m2 x 12 lần 100m2 884,4
46 Thảm cỏ không thuẩn chủng 26.131,42 m2 x 12 /100 lần 100m2 3.135,77
47 Làm cỏ tạp (cho hai loại cỏ) 12 lần/năm 33.501*12/100 100m2 4.020,17
48 Trồng dặm cỏ lá tre 33.501*0.1 m2 3.350,14
49 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn. 3.618,65m2*195 100m2 7.056,37
50 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công.(tưới 95 ngày) 339m2*195 100m2 661,05
51 Công tác thay hoa bồn hoa bằng hoa giỏ ngắn ngày 660,46 m2 x 20% 100m2 1,32
52 Bón phân xử lý đất 4 lần/năm 660,46 m2 x 4 100m2 26,42
53 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào 3.297,19m2*55% 100m2 18,13
54 Duy trì cây cảnh trổ hoa 419 x 50% 100cây 2,095
55 Duy trì cây cảnh tạo hình 1.551*90% 100cây 13,96
56 Tưới nước cây cảnh trồng chậu thủ công 195 lần/năm Tưới thủ công 100 chậu 553,8
57 Duy trì cây cảnh trồng chậu Duy trì cây cảnh trồng chậu 100 chậu 2,84
58 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu (40%) Trồng dặm cây cảnh trồng chậu 100 chậu 1,136
59 Thay chậu hỏng, vỡ (20%) Thay chậu hỏng, vỡ 100 chậu 0,568
60 Duy trì cây xanh mới trồng 2701 cây x 50% cây 1.350,5
61 Duy trì cây xanh loại 1 3958 cây x 50% cây 1.979
62 Duy trì cây xanh loại 2 649 cây x30% cây 194,7
63 Duy trì cây xanh loại 3 29 cây x 50% cây 14,5
64 Quét vôi gốc cây loại 1 Quét vôi gốc cây cây 3.958
65 cây loại 2 Quét vôi gốc cây cây 649
66 Quét vôi gốc cây loại 3 Quét vôi gốc cây cây 29
67 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 14.139,9 m2 x 183 ngày 100m2 25.876,017
68 Thảm cỏ thuần chủng 14.139,9 m2 x 12 lần 100m2 1.696,788
69 Làm cỏ tạp (cho hai loại cỏ ) 12 lần/năm 14.139,9 m2 x 12 lần 100m2 1.696,788
70 Trồng dặm cỏ 14.139,9 m2 x 10% m2 1.413,99
71 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh bằng máy bơm điện. 2.539 m2 x 195 ngày 100 m2 4.951,05
72 Công tác thay hoa bồn hoa bằng hoa giỏ ngắn ngày 2.539 m2 x 20% 100m2 5,078
73 Bón phân xử lý đất 4 lần/năm 2.539 m2 x 4 m2 100m2 101,56
74 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào 2.539 m2 x 60% 100m2 15,23
75 Duy trì cây cảnh trổ hoa Duy trì cây cảnh trổ hoa 100cây 0,58
76 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh tạo hình 100cây 1,54
77 Tưới nước cây cảnh trồng chậu thủ công Tưới nước cây cảnh trồng chậu 100chậu 0,1
78 Duy trì cây cảnh trồng chậu Duy trì cây cảnh trồng chậu 100chậu 0,1
79 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu 10 chậu x 30% 100chậu 0,03
80 Thay chậu hỏng, vỡ Thay chậu hỏng, vỡ 100chậu 0,03
81 Duy trì cây xanh mới trồng 148 cây x 50% cây 74
82 Duy trì cây xanh loại 1 154cây x 40% cây 61,6
83 Quét vôi gốc cây loại 1 Quét vôi gốc cây cây 154
84 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 7426 m2 x 183 ngày 100m2 13.589,58
85 Thảm cỏ thuần chủng 7426m2 x 12 lần 100m2 891,12
86 Làm cỏ tạp (cho hai loại cỏ ) 12 lần/năm 7426m2 x 12 lần 100m2 891,12
87 Trồng dặm cỏ lá tre 7426m2 x 3% m2 742,6
88 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (195 ngày/năm). 170m2*195 100m2 331,5
89 Duy trì cây cảnh trổ hoa 70 x30% 100cây 0,21
90 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh tạo hình 100cây 0,52
91 Tưới nước cây cảnh trồng chậu thủ công Tưới nước cây cảnh trồng chậu thủ công 100chậu 122,85
92 Duy trì cây cảnh trồng chậu Duy trì cây cảnh trồng chậu 100chậu 0,63
93 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu 63 chậu x 30% 100chậu 0,189
94 Thay chậu hỏng, vỡ 63 chậu x 10 % 100chậu 0,063
95 Duy trì cây xanh mới trồng Duy trì cây xanh mới trồng cây 20,5
96 Duy trì cây xanh loại 1 Duy trì cây xanh cây 29
97 Duy trì cây xanh loại 2 Duy trì cây xanh loại 2 cây 5
98 Duy trì cây xanh loại 3 Duy trì cây xanh cây 2
99 Quét vôi gốc cây loại 1 Quét vôi gốc cây cây 58
100 Quét vôi gốc cây loại 2 Quét vôi gốc cây cây 10
101 Quét vôi gốc cây loại 3 Quét vôi gốc cây cây 4
102 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện. 3.135 m2 x 183 ngày 100m2 5.737,05
103 Phát thảm cỏ thuần chủng 3.135 m2 x 12 lần 100m2 376,2
104 Làm cỏ tạp (cho hai loại cỏ ) 12 lần/năm 3.135 m2 x 12 lần 100m2 376,2
105 Trồng dặm cỏ lá tre 3.135 m2 x 10% m2 313,5
106 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng my bơm điện. 349,9 m2 x 195 ngày 100m2 682,5
107 Công tác thay hoa bồn hoa bằng hoa giỏ ngắn ngày 248 m2 x 50% 100m2 1,24
108 Bón phân xử lý đất 4 lần/năm 248 m2 x 4 m2 100m2 9,92
109 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào 101 m2 x 50% 100m2 0,51
110 Duy trì cây cảnh trổ hoa Duy trì cây cảnh trổ hoa 100cây 0,58
111 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh tạo hình 100cây 0,1
112 Duy trì cây xanh mới trồng Duy trì cây xanh mới trồng cây 18
113 Duy trì cây xanh loại 1 Duy trì cây xanh cây 6,5
114 Quét vôi gốc cây loại 1 Quét vôi gốc cây cây 13
115 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm địện 2.549 m2 x 183 ngày 100m2 4.664,67
116 Thảm cỏ thuần chủng 2.549 m2 x 12 lần 100m2 305,88
117 Làm cỏ tạp Làm cỏ tạp 100m2 305,88
118 Trồng dặm cỏ nhung Trồng dặm cỏ nhung m2 254,9
119 Tưới nước cây cảnh trồng chậu = thủ công Tưới nước cây cảnh trồng chậu = thủ công 100chậu 11,7
120 Duy trì cây cảnh trồng chậu Duy trì cây cảnh trồng chậu 100chậu 0,06
121 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu Trồng dặm cây cảnh trồng chậu 100 chậu 0,02
122 Thay chậu hỏng, vỡ Thay chậu hỏng, vỡ 100chậu 0,012
123 Duy trì cây cảnh trổ hoa Duy trì cây cảnh trổ hoa 100cây 0,005
124 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh tạo hình 100cây 0,11
125 Duy trì cây xanh mới trồng Duy trì cây xanh mới trồng cây 4,5
126 Duy trì cây xanh loại 1 Duy trì cây xanh cây 17
127 Duy trì cây xanh loại 2 Duy trì cây xanh cây 7,5
128 Duy trì cây xanh loại 3 Duy trì cây xanh cây 1,5
129 Quét vôi gốc cây loại 1 Quét vôi gốc cây cạy 34
130 Quét vôi gốc cây loại 2 Quét vôi gốc cây cây 15
131 Quét vôi gốc cây loại 3 Quét vôi gốc cây cây 3
132 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 7585,5m2 x 183 lần 100m2 13.881,47
133 Thảm cỏ thuần chủng. 12 lần/năm 7585,5m2 x 12 lần 100m2 910,26
134 Làm cỏ tạp (cho 3 loại cỏ ) 12 lần/năm 7585,5m2 x 12 lần 100m2 910,26
135 Trồng dặm cỏ lá tre 7585,5m2 x 10% m2 758,55
136 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh bằng máy bơm điện. 116,72m2*195 100 m2 227,604
137 Công tác thay hoa bồn hoa bằng hoa giỏ ngắn ngày 116,72m2*195 100m2 0,048
138 Bón phân xử lý đất 4 lần/năm Bón phân xử lý đất 4 lần/năm 100m2 0,32
139 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào 108,72 m2 x 50% 100m2 0,54
140 Duy trì cây cảnh trổ hoa 167 cây x 50% 100cây 0,835
141 Duy trì cây cảnh tạo hình 144 x 60% 100cây 0,864
142 Duy trì cây cảnh trồng chậu Duy trì cây cảnh trồng chậu 100 chậu 0,73
143 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu Trồng dặm cây cảnh trồng chậu 100chậu 0,365
144 Thay chậu hỏng, vỡ 73 chậu x 50% 100chậu 0,365
145 Duy trì cây mới trồng Duy trì cây mới trồng cây 15,5
146 Duy trì cây xanh loại 2 Duy trì cây xanh cây 28
147 Quét vôi gốc cây loại 2 Quét vôi gốc cây cây 56
148 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện. 3022 m2 x 183 ngày 100m2 5.530,26
149 Phát thảm cỏ thuần chủng 3.022 m2 x 12 lần 100m2 362,64
150 Làm cỏ tạp (cho hai loại cỏ ) 12 lầàn/năm 3.022 m2 x 12 lần 100m2 362,64
151 Trồng dặm cỏ lá tre 3.022 m2 x 10% m2 302,2
152 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm (tưới 195 ngày) 475m2 x 195 ngày 100m2 926,25
153 Công tác thay hoa bồn hoa bằng hoa giỏ ngắn ngày 45m2 x 50% 100m2 0,225
154 Bón phân xử lý đất 4 lần/năm 45 m2 x 4 100m2 1,8
155 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào 430m2 x 60% 100m2 2,58
156 Duy trì cây cảnh trổ hoa 79 x 50% 100cây 0,395
157 Duy trì cây xanh mới trồng 87 cây x 50% cây 43,5
158 Töôùi nöôùc thaûm coû thuaàn chuûng baèng máy bơm điện 13.341 m2 x 183 ngày 100m2 24.414,03
159 Thảm cỏ thuần chủng 13.341 m2 x 12 lần 100m2 1.600,92
160 Làm cỏ tạp (cho hai loại cỏ ) 12 lần/năm 13.341 m2 x 12 lần 100m2 1.600,92
161 Trồng dặm cỏ lá tre 13.341m2 x 10% m2 1.334,1
162 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công tưới 195 ngày 1.283,10 m2 x 195 ngày 100m2 2.502,05
163 Công tác thay hoa bồn hoa bằng hoa giỏ ngắn ngày 1.283,10 m2 x 20% 100m2 2,5662
164 Bón phân xử lý đất 4 lần/năm 1.283,10 m2 x 4 100m2 51,32
165 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào 1.283,1 m2 x 60% 100m2 7,6986
166 Duy trì cây cảnh trổ hoa 840 x 50% 100caây 4,2
167 Duy trì cây cảnh tạo hình 10 x 50% 100caây 0,05
168 Duy trì cây xanh mới trồng 91 cây x 50% cây 45,5
169 Duy trì cây xanh loại 1 71cây x 50% caây 35,5
170 Quét vôi gốc cây loại 1 Quét vôi gốc cây cây 71
171 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 4.452 m2 x 183 ngày 100m2 8.147,16
172 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công. Tưới 183 ngày/năm 1.916 m2 x 183 ngày 100m2 3.506,28
173 Thảm cỏ thuần chủng 6.368 m2 x 12 lần 100m2 764,16
174 Làm cỏ tạp (cho hai loại cỏ ) 12 lần/năm Làm cỏ tạp (cho hai loại cỏ ) 12 lần/năm 100m2 764,16
175 Trồng dặm cỏ lá tre Trồng dặm cỏ lá tre m2 636,8
176 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công. Tưới 195 ngày Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công. Tưới 195 ngày 100m2 317,85
177 Công tác thay hoa bồn hoa bằng hoa giỏ ngắn ngày 163 m2 x 195 ngày 100m2 0,106
178 Bón phân xử lý đất 4 lần/năm 53 m2 x 20% 100m2 2,12
179 Duy trì cây cảnh trổ hoa 101 x 50% 100cây 0,505
180 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh tạo hình 100cây 0,432
181 Duy trì cây cảnh trồng chậu Duy trì cây cảnh trồng chậu 100chậu 1,05
182 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu 105 chậu x 30% 100chậu 0,315
183 Thay chậu hỏng, vỡ 105 chậu x20% 100chậu 0,21
184 Duy trì cây xanh mới trồng 61 cây x 50% cây 30,5
185 Duy trì cây xanh loại 1 155 cây x 50% cây 77,5
186 Quét vôi gốc cây loại 1 Quét vôi gốc cây cây 155
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.3E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.175.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là63.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.175.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 102.276.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật thu gom, vận chuyển rác 1 Trình độ từ Đại học trở lên Chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động32
2 Phụ trách kỹ thuật duy trì điện chiếu sáng 1 Trình độ từ Đại học trở lên Chuyên ngành điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động32
3 Phụ trách kỹ thuật duy trì cây xanh 1 Trình độ từ Đại học trở lên Chuyên ngành về cây xanh, cảnh quan, môi trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động–vệ sinh lao động32
4 Công nhân, thợ lành nghề chăm sóc cây xanh 50 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (có Quyết định công nhận kết quả huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề về chăm sóc cây xanh, cây cảnh.- Có hợp đồng lao động còn hạn11
5 Công nhân, thợ lành nghề Duy trì hệ thống điện 3 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (có Quyết định công nhận kết quả huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).- Chứng chỉ đào tạo nghề điện bậc 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn hạn11
6 Công nhân thu gom, vận chuyển rác, thoát nước 95 - Có chứng chỉ nghề về môi trường và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (có Quyết định công nhận kết quả huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề về vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động còn hạn11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->