Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục: Hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162131-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục: Hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 10:32:00 đến ngày 2022-02-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,209,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,146,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu một trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6293E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1,55 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1,55 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế (kèm phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành ; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT, có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này. Về bản chất công việc của một hợp đồng tương tự được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là đội trưởng thi công của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thâng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo: bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ bao gồm: 2 khung + 2 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 510 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục: Hệ thống PCCC) Cải tạo, sửa chữa Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú tỉnh 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.146.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,9898 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,9898 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,9898 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,9898 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,9898 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | m3 |
| 7 | Quấn thanh trương nở xung quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7388 | m |
| 8 | Đổ bù vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,972 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.826,5468 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200,9198 | m2 |
| 13 | Xả nhám, vệ sinh làm phẳng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.300,4386 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,228 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.300,4386 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,972 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.027,4666 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5694 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,16 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,16 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,1 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,1 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,1 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | m3 |
| 7 | Quấn thanh trương nở xung quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1592 | m |
| 8 | Đổ bù vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 10 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi42, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | lỗ khoan |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,2678 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,284 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,2 | m2 |
| 15 | Xả nhám, làm phẳng vệ sinh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.241,7518 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 968,484 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,2678 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,5518 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6516 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ đèn trần hành lang, sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bóng đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| C | KHỐI KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Cắt khe ron gạch hành lang lầu 1, 2, 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,14 | 10m |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,05 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.401,94 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.161,415 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kính cửa bị bể bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 9 | Cắt ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | 10 mối |
| 10 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | lỗ khoan |
| 11 | Xả nhám, làm phẳng vệ sinh tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.700,352 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,4142 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,4142 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.563,355 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.161,415 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.401,94 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,05 | m2 |
| 18 | Trét ron gạch hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,947 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,64 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,84 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép (sắt tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5738 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5738 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6308 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng kính thay cửa sổ bị bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm mica cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh (khung căm xe, tấm Eron ốp 02 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá (bao gồm ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7888 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao tăng thêm - mỗi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,504 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.120 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.590 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.060 | m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp phụ kiện cấp nước lavabo (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | bộ |
| 44 | Lắp phụ kiện cấp nước xí bệt (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | bộ |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 50 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phụ kiện bồn cầu hoàn chỉnh (bao gồm: cần gat; dây và van cấp nước; van xả nước; phao; ốc và cao su liên kết, ….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6293E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1,55 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1,55 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế (kèm phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành ; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT, có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này. Về bản chất công việc của một hợp đồng tương tự được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là đội trưởng thi công của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.* Lưu ý:- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một chức danh.- Kèm theo: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan. Tất cả còn hiệu lực và được chứng thực để chứng minh.- Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải kèm theo bản scan và phải thể hiện đầy đủ trong E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải, tải trọng ≥ 5 tấn | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Vận thâng ≥ 1T | Kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 4 | Máy hàn | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy hàn | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 9 | Giàn giáo: bộ | 01 bộ bao gồm: 2 khung + 2 chéo | 510 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi