Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200324-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu Cung cấp trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220128412
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 11:25:00 đến ngày 2022-02-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 665,972,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,980,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9896E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9979E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bản chụp hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.181.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 932.362.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị (chính hãng) theo chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc nghề mộc hoặc trang trí nội thất.-Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: điện-điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học;- 01 nhân sự có chứng chỉ sơ cấp chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc mộc hoặc trang trí nội thất trở lên.- Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
E-CDNT 1.2 Cung cấp trang thiết bị
Trường Mẫu giáo Phú Khánh, huyện Thạnh Phú
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND huyện Thạnh Phú, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Ban quản lý dự án phát triển hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ: số 87A, đường 30/4, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế- kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giáE-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: số 139C, Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thạnh Phú; địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thạnh Phú, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:, Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá được vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng đến địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.980.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thạnh Phú, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phòng học: Tivi 65 inch + giá treo tivi4cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
2Phòng giáo dục nghệ thuật: Đàn organ lớn1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
3Phòng giáo dục nghệ thuật: Đàn organ lớn1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
4Phòng giáo dục nghệ thuật: Tivi 65 inch + giá treo tivi1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
5Phòng hành chính quản trị: Máy photocopy (bao gồm chân máy)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
6Phòng y tế: Cân điện tử, thước đo điện tử1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
7Phòng y tế: Nồi hấp kim tiêm1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
8Phòng nhân viên: Máy vi tính để bàn làm việc1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
9Phòng nhân viên: Tivi 65 inch + giá treo tivi1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
10Bếp ăn: Tủ hấp khăn1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
11Bếp ăn: Máy giặt1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
12Bếp ăn: Cân tiếp phẩm 10kg1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
13Bếp ăn: Tủ sấy chén1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
14Bếp ăn: Tủ lạnh để bảo quản mẫu1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
15Bếp ăn: Tủ lạnh để thực phẩm1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
16Bếp ăn: Hệ thống máy hút khói công nghiệp1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
17Phòng học: Bàn 4 lớp (2 lá, 2 chồi)60cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
18Phòng học: Ghế học sinh 4 lớp lá120cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
19Phòng giáo dục nghệ thuật: Tủ trang phục2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
20Phòng giáo dục thể chất: Bộ vận động leo núi1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
21Phòng giáo dục thể chất: Ván dốc thể dục1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
22Phòng giáo dục thể chất: Vòng ném đích hình thú3cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
23Phòng giáo dục thể chất: Thang leo 3 lứa tuổi3cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
24Văn phòng: Ghế làm việc20cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
25Văn phòng: Bàn tiếp khách 08 chỗ2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
26Văn phòng: Bảng mica1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
27Phòng hiệu trưởng: Bộ bàn + ghế tiếp khách (01 bàn; 01 ghế dài; 02 ghế đơn; 02 ghế đôn)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
28Phòng hiệu trưởng: Bản mica1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
29Phòng hiệu trưởng: Phong màn cửa đi và cửa sổ.1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
30Phòng phó hiệu trưởng: Ghế làm việc2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
31Phòng phó hiệu trưởng: Bảng mica1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
32Phòng phó hiệu trưởng: Phong màn cửa đi và cửa sổ1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
33Phòng hành chính quản trị: Ghế làm việc2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
34Phòng hành chính quản trị: Bàn tiếp khách 08 chỗ1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
35Phòng hành chính quản trị: Két sắt1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
36Phòng hành chính quản trị: Bảng mica1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
37Phòng hành chính quản trị: Phong màn cửa đi và cửa sổ1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
38Phòng y tế: Giường y tế (Bao gồm nệm + drap chuyên dùng)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
39Phòng y tế: Bàn tiếp khách 08 chỗ1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
40Phòng y tế: Phong màn cửa đi và cửa sổ1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
41Phòng nhân viên: Giường 2 tầng (cấp dưỡng hoặc nhân viên nghỉ trưa) (mỗi giường phục vụ được 2 người)4cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
42Phòng nhân viên: Phong màn cửa đi và cửa sổ1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
43Bếp ăn: Bàn chia thức ăn 2 tầng1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
44Bếp ăn: Chạn úp bát1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
45Bếp ăn: Bếp ga và hệ thống dẫn (hệ thống gas 4 bình)1HTMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
46Bếp ăn: Bình gas lớn1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
47Bếp ăn: Xe đẩy thức ăn 2 tầng11cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
48Bếp ăn: Kệ xong nồi nhà bếp 3 tầng bằng inox (loại lớn) 3041bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
49Bếp ăn: Tủ nhà bếp1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
50Bếp ăn: Thùng rác lớn2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
51Bếp ăn: Cầu trượt xích đu2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9896E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9979E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bản chụp hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.181.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 932.362.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị (chính hãng) theo chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý lắp đặt thiết bị 1 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc nghề mộc hoặc trang trí nội thất.-Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 hợp đồng.31
2 Kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì 2 - 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: điện-điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học;- 01 nhân sự có chứng chỉ sơ cấp chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc mộc hoặc trang trí nội thất trở lên.- Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 hợp đồng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->