Gói thầu: Gói thầu SCL2022-HH17: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống thải tro, xỉ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159609-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL2022-HH17: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống thải tro, xỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 14:17:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,200,542,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6800813957E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.840.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.680.760.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. (Ghi chú: Yêu cầu thời gian bảo hành được quy định tại mục 4 chương III – E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCL2022-HH17: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống thải tro, xỉ Kế hoạch chi phí sửa chữa lớn (đợt 1) năm 2022 Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL-2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu sô 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu sô 02 Chương IV. |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đĩa xích dẫn động Ø22x86x10T(Phía hộp giảm tốc) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 1 | ||
| 2 | Đĩa xích dẫn động Ø22x86x10T(Phía cuối trục) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 2 | ||
| 3 | Bạc lót trục chủ động băng tải xích hộp giảm tốc | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 3 | ||
| 4 | Bạc lót trục chủ động băng tải xích phía cuối trục | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 4 | ||
| 5 | Tấm dẫn xỉ trên trục chủ động băng tải xích | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 5 | ||
| 6 | Ống lồng chặn đĩa xích | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 6 | ||
| 7 | Khóa nối xích | 212 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 7 | ||
| 8 | Xích thuyền xỉ | 235 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 8 | ||
| 9 | Pulley | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 9 | ||
| 10 | Bạc lót pulley ngập nước | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 10 | ||
| 11 | Vành đệm giữa pulley ngập nước | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 11 | ||
| 12 | Đĩa xích bị động | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 12 | ||
| 13 | Vỏ trục nghiền - máy nghiền xỉ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 13 | ||
| 14 | Tấm chống mài mòn thân máy – Song song với trục | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 14 | ||
| 15 | Tấm chống mài mòn thân máy – Vuông góc với trục | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 15 | ||
| 16 | Bạc lót trục lắp phớt máy nghiền xỉ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 16 | ||
| 17 | Xích RS140 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 17 | ||
| 18 | Khớp nối mềm đầu vào máy nghiền xỉ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 18 | ||
| 19 | Khớp nối mềm đầu ra máy nghiền xỉ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 19 | ||
| 20 | Vòng đệm kín cụm Ejector thải xỉ - Chi tiết 7 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 20 | ||
| 21 | Vòng đệm kín cụm Ejector thải xỉ - Chi tiết 8 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 21 | ||
| 22 | Vòng đệm kín cụm Ejector thải xỉ - Chi tiết 9 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 22 | ||
| 23 | Vòng đệm kín cụm Ejector thải xỉ - Chi tiết 10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 23 | ||
| 24 | Khớp nối mềm đầu vào ejector | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 24 | ||
| 25 | Puly chủ động | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 25 | ||
| 26 | Puly bị động | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 26 | ||
| 27 | Vành bao gioăng chèn kín mặt chính xác động van cổ góp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 27 | ||
| 28 | Vỏ thân van cổ góp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 28 | ||
| 29 | Gioăng chèn kín mặt chính xác động van cổ góp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 29 | ||
| 30 | Cánh van cổ góp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 30 | ||
| 31 | Gioăng chèn đáy van cổ góp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 31 | ||
| 32 | Vòng đệm kín van cổ góp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 32 | ||
| 33 | Trục van cổ góp | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 33 | ||
| 34 | Vòng đệm kín van cân bằng | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 34 | ||
| 35 | Vòng đệm kín van cân bằng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 35 | ||
| 36 | Mặt chính xác động van cân bằng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 36 | ||
| 37 | Khớp nối mềm silo cổ góp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 37 | ||
| 38 | Túi lọc silo cổ góp | 15 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 38 | ||
| 39 | Đai siết túi lọc | 136 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 39 | ||
| 40 | Gioăng cửa cổ góp | 12 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 40 | ||
| 41 | Cút 45 độ(đường ống cân bằng) | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 41 | ||
| 42 | Cút 90 độ(đường ống cân bằng) | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 42 | ||
| 43 | Gioăng đường ống 150A, JIS 10K | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 43 | ||
| 44 | Cáp nâng hạ lồng | 16 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 44 | ||
| 45 | Ru lô máy cấp thải tro ướt | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 45 | ||
| 46 | Đĩa xích chủ động máy cấp thải tro ướt | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 46 | ||
| 47 | Đĩa xích bị động máy cấp thải tro ướt | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 47 | ||
| 48 | Dây xích RS80 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 48 | ||
| 49 | Cút cong 45o ( tro bay loại dài) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 49 | ||
| 50 | Cút cong 45o ( tro bay loại ngắn) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 50 | ||
| 51 | Cút cong 90o ( tro bay loại dài) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 51 | ||
| 52 | Cút cong 90o (tro bay loại ngắn) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 52 | ||
| 53 | Cút nối chữ Y | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 53 | ||
| 54 | Khớp nối dãn nỡ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 54 | ||
| 55 | Gioăng khớp nối dãn nở | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 55 | ||
| 56 | Cút nối đường ống hút tro và van chặn phểu tro | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 56 | ||
| 57 | Gioăng làm kín 250A, JIS 5K | 50 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 57 | ||
| 58 | Mặt chính xác động van chặn phễu tro | 15 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 58 | ||
| 59 | Mặt chính xác tĩnh van chặn phễu tro | 15 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 59 | ||
| 60 | van chặn phễu tro | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 60 | ||
| 61 | Chốt mặt chính xác động Van chặn phểu tro | 20 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 61 | ||
| 62 | Trục đỡ mặt chính xác động | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 62 | ||
| 63 | Càng đỡ mặt chính xác động | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 63 | ||
| 64 | Vòng đệm kín van chặn phễu tro - chi tiết 35 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 64 | ||
| 65 | Vòng đệm kín van chặn phễu tro - chi tiết 36 | 60 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 65 | ||
| 66 | Vòng đệm kín van chặn phễu tro - chi tiết 37 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 66 | ||
| 67 | Vòng đệm kín van chặn phễu tro - chi tiết 38 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 67 | ||
| 68 | Vòng đệm kín van chặn phễu tro - chi tiết 45 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 68 | ||
| 69 | Vòng đệm kín van chặn phễu tro - chi tiết 46 | 60 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 69 | ||
| 70 | Mặt chính xác động của van định hướng | 15 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 70 | ||
| 71 | Mặt chính xác tính của van định hướng | 15 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 71 | ||
| 72 | Bạc lót trục van định hướng | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 72 | ||
| 73 | Vòng đệm kín van định hướng - chi tiết 3 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 73 | ||
| 74 | Vòng đệm kín van định hướng - chi tiết 6 | 60 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 74 | ||
| 75 | Cánh động bơm bùn xỉ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 75 | ||
| 76 | Bạc lót trục bơm bùn xỉ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 76 | ||
| 77 | Bạc nén tết | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 77 | ||
| 78 | Côn đầu hút bơm bùn xỉ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 78 | ||
| 79 | Con sên bơm bùn xỉ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 79 | ||
| 80 | Đĩa côn sau bơm bùn xỉ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 80 | ||
| 81 | Gioăng thép Ø770xØ730x6 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 81 | ||
| 82 | Bạc lót trục đầu bị động bơm nước chèn | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 82 | ||
| 83 | Bạc lót trục đầu chủ động bơm nước chèn | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 83 | ||
| 84 | Bạc lót chèn dầu bơm nước chèn | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 84 | ||
| 85 | Gioăng nắp thân bơm nước tống | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 85 | ||
| 86 | Gioăng bạc tết chèn bơm nước tống | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 86 | ||
| 87 | Bạc lót chèn tết bơm nước tống | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 87 | ||
| 88 | Đệm vênh Ø38xØ58x8 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 88 | ||
| 89 | Bạc lót trục bơm nước bổ sung | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 89 | ||
| 90 | Bạc chặn tết bơm nước hồi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 90 | ||
| 91 | Vành chèn bơm bơm nước hồi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 91 | ||
| 92 | Bạc lót trục bơm nước hồi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 92 | ||
| 93 | Bạc cách vòng bi bơm nước hôi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 93 | ||
| 94 | Bạc cách tết chèn Bơm nước hồi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 94 | ||
| 95 | Vành chèn giữa bạc lót và bạc chặn tết Bơm nước hồi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 95 | ||
| 96 | Khớp nối mềm 300A CDU | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 96 | ||
| 97 | Vành chặn khớp nối mềm | 40 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 97 | ||
| 98 | Gioăng làm kín khớp nối mềm | 37 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 98 | ||
| 99 | Thép tấm thân thuyền xỉ | 1 | Tấm | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 99 | ||
| 100 | Thép tấm gân tăng cứng | 1 | Tấm | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 100 | ||
| 101 | Thép tấm chịu mòn dày 10 | 2 | Tấm | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 101 | ||
| 102 | Thép ống 250A | 4 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 102 | ||
| 103 | Thép ống 150A | 2 | Cây | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 103 | ||
| 104 | Thép ống 250A, SCH80 | 5 | Ống | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 104 | ||
| 105 | Thép ống 300A | 60 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 105 | ||
| 106 | Ống DN300, vật liệu thép mạ kẽm, ϕ323.8 x 6.35mmĐường kính ngoài ϕ323.8 mm | 30 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 106 | ||
| 107 | Cút 120 độ,hàn đường ống DN300, vật liệu thép mạ kẽm, | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 107 | ||
| 108 | Cút thép hàn 135 độ,lắp đường ống DN300, vật liệu thép mạ kẽm, | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 108 | ||
| 109 | Chốt nhựa giảm chấn | 15 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 109 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6800813957E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.840.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.680.760.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. (Ghi chú: Yêu cầu thời gian bảo hành được quy định tại mục 4 chương III – E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi