Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200332-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220104293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 18:47:00 đến ngày 2022-02-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,909,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.736.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.736.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.736.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định, kèm tài liệu (Hóa đơn, Giấy ĐK xe chuyên dùng,..) để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định, kèm tài liệu (Hóa đơn, Giấy ĐK xe,..) để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 300
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 300
16-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định, kèm tài liệu (Hóa đơn, Giấy ĐK xe chuyên dùng,..) để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phà hoặc sà lan đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Trạm y tế xã Phú Thọ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: Số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và xây dựng Hà Hải Phong, địa chỉ: Số 1S6 Lương Văn Cang, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và Kiểm định xây dựng thuộc Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây Dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Giao thông An Giang, địa chỉ: Số 18-19A2 Nguyễn Thái Bình, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: Số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: Số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963. 853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I42,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,0933m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,0186100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT D300cm-đất cấp I7,92100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x68,66m3
6Lót tấm nilong sọc chống mất nước bê tông nền trệt2,9104100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x248,298m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,2663100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x213,704m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x226,108m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3704100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,7931tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1051tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8607tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,2074tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6686tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7675tấn
18Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm2,6624tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x216,6465m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x26,4672m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,2163100m2
22Ván khuôn KL lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9035100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,2468tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,448tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x28,9884m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,4414100m2
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3077100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x24,928m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,4928100m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75213,744m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75 tính 50%35,225m2
32Trát trần, vữa XM M7592,08m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10032,16m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …32,16m2
35Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm3,2193100m2
36Lắp dựng xà gồ thép2,2676tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5011,9655m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7592,33m2
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7532,7601m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7535,8954m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75272,8143m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7519,8m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75171,2m
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75370,815m2
45Bả bằng bột bả vào tường643,6293m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần310,049m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ513,919m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ439,7593m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trượt288,71m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám5,33m2
51Lát đá bậc tam cấp18,375m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 300x600419,22m2
53Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 100x20024,525m2
54Làm trần phẳng bằng tấm Cemboard nổi 600x600 dày 4,5mm + khung chuyên dụng273m2
55Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5ly hệ 100091,92m2
56Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5ly hệ 700113,8m2
57Lắp dựng lan can Inox 30413,625m2
58Lắp đặt quạt trần đảo16bộ
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng36bộ
60Lắp đặt đèn Led 2U2bộ
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm65m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D30x1630m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm75m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm65m
65Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạt14cái
67Lắp đặt công tắc 1 chiều + hộp 04 công tắc1cái
68Lắp đặt ô cắm + hộp + mặt28cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A15cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A28cái
73Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm245m
74Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm560m
75Lắp đặt dây điện đơn 4mm75m
76Lắp đặt dây điện đơn 6mm135m
77Tủ điện phòng15Bộ
78Bảng chữ mica màu đỏ1Bộ
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,25100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,42100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm0,472100m
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D2712cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,06100m
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm15cái
85Lắp đặt co răng 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo17cái
86Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm4cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm4cái
88Lắp đặt T60/42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo2cái
89Lắp đặt co 42/60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo11cái
90Lắp đặt co nhựa D60 miệng bát nối bằng p/p dán keo3cái
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm2cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + gương soi10bộ
93Lắp đặt xí bệt + vòi vệ sinh2bộ
94Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
95Lắp đặt phễu thu nước Inox2cái
96Lắp đặt van khóa D272cái
97Lắp đặt cầu chắn rác Ionx4cái
98Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
99Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
B Bốc xếp + vận chuyển
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại1,192100m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, đá các loại1,1898100m3
3Bốc xếp cấu kiện gạch không nung bằng máy - Bốc xếp lên91,0869Tấn
4Bốc xếp cấu kiện gạch không nung bằng máy - Bốc xếp xuống91,0869Tấn
5Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công4,46061000v
6Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công4,46061000v
7Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công49,7528tấn
8Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công49,7528tấn
9Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công15,6687tấn
10Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công15,6687tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên721 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống721 cấu kiện
13Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km11,919710m3/1km
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km11,897510m3/1km
15Vận chuyển cấu kiện gạch không nung bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km9,108710 tấn/1km
16Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,446110 tấn/1km
17Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km4,975310 tấn/1km
18Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,566910 tấn/1km
19Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km7,771510 tấn/1km
C HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI + BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I42,3072m3
2Đóng cọc BTDƯL 120x120, L=3m4,455100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,848m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,076m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x23,7146m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x26,0246m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x21,2512m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x20,848m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,2044100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1696100m2
11Ván khuôn gỗ sàn mái0,15100m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75105,6m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x21,2304m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1606100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,0913tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2608tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1371tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,024m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M755,12m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10026,4m2
21Quét dung dịch chống thấm26,4m2
22Hệ thống vật tư thiết bị xử lý nước thải1 Hệ thống
D Bốc xếp + vận chuyển
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại0,1176100m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, đá các loại0,1338100m3
3Bốc xếp cấu kiện gạch không nung bằng máy - Bốc xếp lên1,5428Tấn
4Bốc xếp cấu kiện gạch không nung bằng máy - Bốc xếp xuống1,5428Tấn
5Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công5,3787tấn
6Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công5,3787tấn
7Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công1,649tấn
8Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công1,649tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên811 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống811 cấu kiện
11Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,175610m3/1km
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,338210m3/1km
13Vận chuyển cấu kiện gạch không nung bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,154310 tấn/1km
14Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,537910 tấn/1km
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,164910 tấn/1km
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,874810 tấn/1km
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I32,805m3
2Đóng cọc đá 100x100x12001,728100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường17,025m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x67,4511m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x24,0275m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,081100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0898tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,288m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,27100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0458tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1644tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I2,252m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x23,761m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,6645m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x22,5726m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4057100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2901100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,41100m2
19LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1191tấn
20LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5389tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5167tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2279tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,9785m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7537,7325m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7522,95m2
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7512,3045m3
27Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M750,48m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 2565,68m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7572,81m2
30Ốp tường trụ, cột-tiết diện 300x60088,95m2
31Ốp tường bằng gạch trang trí 10x2010,1138m2
32Bả bằng bột bả vào tường138,49m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần16,56m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,4m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ79,65m2
36Gia công xà gồ thép0,2585tấn
37Lắp dựng xà gồ thép0,2585tấn
38Làm trần phẳng bằng tấm Cemboard găng nổi 600x60037,24m2
39Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm0,5292100m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m244,2925m2
41Lát đá bậc tam cấp, kệ5,94m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm17,2m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,68m2
44Lắp dựng lan can Inox5,88m2
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
46Lắp đặt đèn Led 2U9bộ
47Lắp đặt ống ruột gà D1615m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x1025m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D30x165m
50Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
53Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm45m
54Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm30m
55Tủ điện1Bộ
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,22100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm0,04100m
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D2712cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,1100m
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm15cái
62Lắp đặt co răng 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo17cái
63Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm4cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm4cái
65Lắp đặt T42/60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo8cái
66Lắp đặt co nhựa 60/42 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm3cái
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm2cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + gương soi1bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm + gương soi5bộ
70Lắp đặt xí bệt + thùng1bộ
71Lắp đặt xí xổm8bộ
72Lắp đặt phễu thu nước Inox10cái
73Lắp đặt van khóa D272cái
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9bộ
75Hộp đựng giấy vệ sinh9Bộ
F Bốc xếp + vận chuyển
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại0,2358100m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, đá các loại0,197100m3
3Bốc xếp cấu kiện gạch không nung bằng máy - Bốc xếp lên28,3052Tấn
4Bốc xếp cấu kiện gạch không nung bằng máy - Bốc xếp xuống28,3052Tấn
5Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công1,50691000v
6Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công1,50691000v
7Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công0,2288tấn
8Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công0,2288tấn
9Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công2,0552tấn
10Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công2,0552tấn
11Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,358210m3/1km
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,969910m3/1km
13Vận chuyển cấu kiện gạch không nung bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,830510 tấn/1km
14Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,150710 tấn/1km
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,205510 tấn/1km
16Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,022910 tấn/1km
G NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I12,9908m3
2Đóng cọc đá0,432100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,6605m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,656m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,802m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0888100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3276tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,064tấn
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x25,995m3
10Gia công cột bằng thép hình0,247tấn
11Lắp cột thép các loại0,247tấn
12Gia công xà gồ thép0,5622tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,5622tấn
14Cung cấp bu lông D14, L=40016cái
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm0,6104100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20 vữa XM M751,463m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M755,225m2
H Bốc xếp + vận chuyển
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại0,0579100m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, đá các loại0,085100m3
3Bốc xếp cấu kiện gạch không nung bằng máy - Bốc xếp lên2,2042Tấn
4Bốc xếp cấu kiện gạch không nung bằng máy - Bốc xếp xuống2,2042Tấn
5Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công2,5401tấn
6Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công2,5401tấn
7Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công1,2244tấn
8Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công1,2244tấn
9Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,579410m3/1km
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,849910m3/1km
11Vận chuyển cấu kiện gạch không nung bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,220410 tấn/1km
12Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,122410 tấn/1km
13Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,25410 tấn/1km
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km8,9604100m3
2Cung cấp cát nền8,9604100m3
3Lắp dựng cốt thép nền sân ĐK ≤10mm3,2179tấn
4Lót tấm nilong chống mất nước nền móng công trình7,4023100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x274,023m3
6Cắt nền bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm185,0575m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I37,8135m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x27,731m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7514,8338m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75148,338m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10024,93m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x24,183m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2474100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg82cái
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5373tấn
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , ĐK 315mm0,121100 m
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,4221100m3
18Đóng cọc đá 100x100x1,2m0,384100m
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,2814m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x64,69m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x28,327m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2786100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x27,507m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,3116100m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7599,04m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x213,5657m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng1,8094100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4113tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2294tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0021tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5336tấn
32LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8922tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 10017,7247m3
34Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M751,752m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75372,734m2
36Trát xà dầm, vữa XM M7593,96m2
37Trát gờ chỉ đầu cột rào, cổng vữa XM M75160,128m
38Lắp dựng hàng rào song sắt69,904m2
39Lắp dựng hàng rào khung lưới B4073,312m2
40Lắp dựng cửa cổng khung sắt10,25m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần255,862m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ255,652m2
43Ốp đá tự nhiên vào chân tường rào trang trí KT100x20044,12m2
44Lắp bảng chữ nổi bằng Inox màu vàng đồng1bộ
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I3,84m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,28m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,32m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,26m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,108100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1434tấn
51Bu long neo D20, L=1,3m20cái
52Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn5cọc
53Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm27,5m
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I25,2m3
55Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,3m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường16,8m3
57Lắp đặt dây cáp ngầm bọc PVC/CVV 4mm2210m
58Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn1,2100m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm100m
60Lắp đặt các automat 1 pha 30A1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A5cái
62Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m5cột
63Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn 1,5m5cần
64Bu long bắt cần đèn D14, L=10010cái
65Lắp đèn Led cao áp 2x40W5bộ
66Trồng dặm cỏ nhung nhật554m2/lần
67Cung cấp đất trồng cây, trồng cỏ110,8m3
J Bốc xếp + vận chuyển
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại0,9767100m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, đá các loại1,0809100m3
3Bốc xếp cấu kiện gạch không nung bằng máy - Bốc xếp lên48,4465Tấn
4Bốc xếp cấu kiện gạch không nung bằng máy - Bốc xếp xuống48,4465Tấn
5Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công37,3468tấn
6Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công37,3468tấn
7Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công7,3896tấn
8Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công7,3896tấn
9Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km9,767210m3/1km
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km10,809210m3/1km
11Vận chuyển cấu kiện gạch không nung bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km4,844610 tấn/1km
12Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km3,734710 tấn/1km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,73910 tấn/1km
K CỘT CỜ VÀ CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I0,6125m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,9743m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,6587m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0249100m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M751,65m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0303tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,3789m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7514,3454m2
9Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M7510,5504m2
10Lát đá granite bậc tam cấp7,563m2
11Lắp dựng cột cờ bằng Inox cao 6m1bộ
12Gia công trụ đỡ kim thu sét1mét
13Lắp đặt kim thu sét chủ động1cái
14Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng30m
15Ống nhựa bảo vệ dây chống sét30m
16Cáp chằng kim thu sét 6mm220m
17Chân đở trên nóc thép dẹt 30x3 mạ kẽm (l=500)3cái
18Hộp kiểm tra điện trở1bộ
19Sơn chống gỉ màu ghi2kg
20Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn5cọc
21Phụ kiện chống sét1
22Lắp đặt kệ đựng + bình chữa cháy (tạm tính)2Bộ
L Bốc xếp + vận chuyển
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại0,0149100m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, đá các loại0,025100m3
3Bốc xếp cấu kiện gạch không nung bằng máy - Bốc xếp lên3,5841Tấn
4Bốc xếp cấu kiện gạch không nung bằng máy - Bốc xếp xuống3,5841Tấn
5Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công0,8248tấn
6Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công0,8248tấn
7Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công0,0309tấn
8Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công0,0309tấn
9Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,149310m3/1km
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,250210m3/1km
11Vận chuyển cấu kiện gạch không nung bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,358410 tấn/1km
12Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,003110 tấn/1km
13Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,082510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.736.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.736.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.736.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt, còn kiểm định, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
2 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, còn kiểm định, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
3 Máy đào ≥0,4m3 Còn sử dụng tốt, còn kiểm định, kèm tài liệu (Hóa đơn, Giấy ĐK xe chuyên dùng,..) để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.3
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
8 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥5T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định, kèm tài liệu (Hóa đơn, Giấy ĐK xe,..) để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
10 Ván khuôn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.300
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
12 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
13 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
15 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.300
16 Máy đóng cọc Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
17 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
18 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
19 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, còn kiểm định, kèm tài liệu (Hóa đơn, Giấy ĐK xe chuyên dùng,..) để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
20 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
21 Phà hoặc sà lan đặt máy bơm Còn sử dụng tốt, còn kiểm định, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->