Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Đường tỉnh 295 đi khu liên cơ quan UBND huyện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162368-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Đường tỉnh 295 đi khu liên cơ quan UBND huyện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 09:22:00 đến ngày 2022-02-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,787,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7681943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.536388E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Bao gồm các hạng mục công việc: đường giao thông, thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng,...* Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án, Hóa đơn GTGT của Hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.251.573.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, chuyên ngành điện. Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn (thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật). Đã có kinh nghiệm trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥6T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cẩu nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trạm trộn ≥160T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Đường tỉnh 295 đi khu liên cơ quan UBND huyện) Cải tạo, nâng cấp đường Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Đường tỉnh 295 đi khu liên cơ quan UBND huyện) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang.
Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh bắc Giang.
Số điện thoại: 02043.881.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.169,64 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,696 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,696 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3, | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,284 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 778,977 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,917 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,255 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,758 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 406,92 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp K95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.966,77 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp K98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5.075,893 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,476 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,476 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm tiêu chuẩn nhựa 4% | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,476 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,476 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,066 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,679 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA, RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 977,9 | m |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92 | m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh biên, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,14 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Cột biển báo D800 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,6 | m |
| 4 | Biển báo tám giác 70x70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 341,7 | m2 |
| E | LÁT HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,287 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 343,24 | m3 |
| 3 | Lát gạch hè đường bằng gạch bê tông giả đá 30x30 cm mầu ghi xám, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.831,33 | m2 |
| 4 | Lát gạch hè đường bằng gạch bê tông giả đá 30x10cm mầu vàng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 119,53 | m2 |
| 5 | Lát gạch hè đường bằng gạch bê tông giả đá 30x30 cm dẫn hường mầu vàng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 339,68 | m2 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,889 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,17 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hố trồng cây bằng đá 10x15x70cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 944,54 | m |
| 4 | Trồng cây bóng mát (cây Giáng hương đường kính 16-25cm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97 | cây |
| 5 | Trồng thảm cỏ lá tre | Mục II Chương V trong E-HSMT | 321,75 | m2 |
| 6 | Trồng viền chuỗi ngọc rộng 20cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.006,5 | m |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,866 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400 (dưới đường) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (trên hè) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm (trên hè) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 266 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 202 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 153 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 99 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 367 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,979 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,106 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,843 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,843 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,843 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,843 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,746 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,19 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,16 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,37 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,58 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 126 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,64 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,961 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,792 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,273 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,424 | 100m2 |
| 15 | Tấm đậy Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47 | bộ |
| 16 | Tấm đậy Composite KT: 850x850mm, tải trọng 40 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tấm đậy song chắn rác Composite KT: 960x530mm, tải trọng 25 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,396 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,12 | m3 |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| I | CẤP DIỆN 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Mua cô ly ê ôm ống + xà,giá các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 171,199 | Kg |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Mua chống sét van LA-35KV(Cooper) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chụp Si Li col chống sét van trung thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | chụp |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,035 | 100kg |
| 8 | Mua dây nối tiếp địa mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,035 | Kg |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 10 | Mua sứ đứng PI-45 ( HLS)+ty | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Quả |
| 11 | Mua đầu cốt đồng nhôm 95:ĐCĐN 95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | đầu |
| 12 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 3BL50-240 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,015 | 1 km dây |
| 15 | Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cáp AsXE/S 95/16-4,3-35KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 18 | Mua cáp ngầm DSTA/CTS-W 3x95-40,5KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 171 | m |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Mua đầu cáp SiLy Col 3 pha CAE-3F-36KV -3x95 mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 284 | kg |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4382 | 100m2 |
| 23 | Mua băng báo cáp rộng 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 143,82 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7344 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,67 | 100m |
| 26 | Mua ống nhựa cứng D168-7,0 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,44 | m |
| 27 | Mua ống nhựa xoắn D130/100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 167 | m |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9948 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0513 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | m2 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Mua sứ báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | sứ |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2277 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2688 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4321 | tấn |
| 42 | Mua khung ga, giá đớ ga cáp, khung tấm đậy mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 259,108 | Kg |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,2962 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,17 | m2 |
| J | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 720 | kg |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 3 | Mua băng báo cáp rộng 0,3m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 360 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,468 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9622 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 7 | Mua sứ báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | sứ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,7755 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3894 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6552 | tấn |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cột |
| 13 | Mua khung móng 4M24x300x300-675 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | Khung |
| 14 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,222 | 100m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bảng |
| 17 | Mua Át tô mát 2 cực 1 pha T9-2 cực 6A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây VCTF2x1,0 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | đầu cáp |
| 20 | Lắp cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cửa |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Mua tiếp địa T2C-1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 293,975 | Kg |
| 23 | Dây đơn mềm 1 lõi đồng CVF S1x10 nối tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,222 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,036 | 100m |
| 26 | Mua ống nhựa xoắn D50/40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 422,2 | m |
| 27 | Mua ống nhựa cứng PVC-U/60-3,6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81,6 | m |
| 28 | Mua ống nhựa D63 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | m |
| K | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7681943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.536388E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Bao gồm các hạng mục công việc: đường giao thông, thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng,...* Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án, Hóa đơn GTGT của Hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.251.573.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, chuyên ngành điện. Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn (thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật). Đã có kinh nghiệm trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi | Sức nâng ≥6T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥1Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất ≥5Kw | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥23Kw | 2 |
| 7 | Máy lu các loại | Trọng lượng 10T đến 25T | 4 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190CV | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất 130-140CV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80l | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥108CV | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Xe tưới nước ≥5m3 | 1 |
| 14 | Xe cẩu nâng | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 2 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất trạm trộn ≥160T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi