Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Đường tỉnh 295 đi khu liên cơ quan UBND huyện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162368-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Đường tỉnh 295 đi khu liên cơ quan UBND huyện)
Số hiệu KHLCNT 20220162227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 09:22:00 đến ngày 2022-02-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,787,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7681943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.536388E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Bao gồm các hạng mục công việc: đường giao thông, thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng,...* Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án, Hóa đơn GTGT của Hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.251.573.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, chuyên ngành điện. Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn (thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật). Đã có kinh nghiệm trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
16-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥160T/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Đường tỉnh 295 đi khu liên cơ quan UBND huyện)
Cải tạo, nâng cấp đường Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Đường tỉnh 295 đi khu liên cơ quan UBND huyện)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh bắc Giang. Số điện thoại: 02043.881.188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang. Địa chỉ: Số 392 đường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E- HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh bắc Giang. Số điện thoại: 02043.881.188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh bắc Giang. Số điện thoại: 02043.881.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT1.169,64m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mục II Chương V trong E-HSMT11,696100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT11,696100m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục II Chương V trong E-HSMT35cây
5Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3,Mục II Chương V trong E-HSMT0,35100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT77,284100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT778,97710m3/1km
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT15,917100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT26,255100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V trong E-HSMT43,758100m3
11Mua đất đắp K90Mục II Chương V trong E-HSMT406,92m3
12Mua đất đắp K95Mục II Chương V trong E-HSMT2.966,77m3
13Mua đất đắp K98Mục II Chương V trong E-HSMT5.075,893m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V trong E-HSMT83,476100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT83,476100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm tiêu chuẩn nhựa 4%Mục II Chương V trong E-HSMT83,476100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT83,476100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT13,066100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT15,679100m3
C BÓ VỈA, RÃNH BIÊN
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT977,9m
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT92m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT33,17m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh biên, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT37,13m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT2,14100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,29100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,15m3
3Cột biển báo D800Mục II Chương V trong E-HSMT5,6m
4Biển báo tám giác 70x70Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMục II Chương V trong E-HSMT341,7m2
E LÁT HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT1,287100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT343,24m3
3Lát gạch hè đường bằng gạch bê tông giả đá 30x30 cm mầu ghi xám, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT3.831,33m2
4Lát gạch hè đường bằng gạch bê tông giả đá 30x10cm mầu vàng, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT119,53m2
5Lát gạch hè đường bằng gạch bê tông giả đá 30x30 cm dẫn hường mầu vàng, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT339,68m2
F CÂY XANH
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT1,889100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT14,17m3
3Bó vỉa hố trồng cây bằng đá 10x15x70cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT944,54m
4Trồng cây bóng mát (cây Giáng hương đường kính 16-25cm)Mục II Chương V trong E-HSMT97cây
5Trồng thảm cỏ lá treMục II Chương V trong E-HSMT321,75m2
6Trồng viền chuỗi ngọc rộng 20cmMục II Chương V trong E-HSMT1.006,5m
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT27,866100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT37,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT21m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400 (dưới đường)Mục II Chương V trong E-HSMT50đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT76đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (trên hè)Mục II Chương V trong E-HSMT1đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm (trên hè)Mục II Chương V trong E-HSMT35đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT1đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT150đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT2đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT32đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT1đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT42đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT14đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT40mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT72mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT266mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmMục II Chương V trong E-HSMT202mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMục II Chương V trong E-HSMT40mối nối
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT100cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT153cái
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT99cái
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT367cái
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmMục II Chương V trong E-HSMT84cái
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT10,979100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT3,106100m3
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V trong E-HSMT0,342100m3
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V trong E-HSMT0,843100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT0,843100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMục II Chương V trong E-HSMT0,843100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT0,843100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT0,123100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT0,144100m3
34Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mục II Chương V trong E-HSMT0,6100m
H HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT4,746100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT18,19m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT2,11m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT20,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT54,16m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT17,37m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT61,58m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT1261 cấu kiện
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT15,64m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT6,961tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT2,792tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,405100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMục II Chương V trong E-HSMT3,273100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT2,424100m2
15Tấm đậy Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT47bộ
16Tấm đậy Composite KT: 850x850mm, tải trọng 40 tấnMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
17Tấm đậy song chắn rác Composite KT: 960x530mm, tải trọng 25 tấnMục II Chương V trong E-HSMT40bộ
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT881 cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,396100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT13,12m3
21Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mục II Chương V trong E-HSMT0,131100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT0,131100m3
I CẤP DIỆN 35KV
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT10bộ
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
3Mua cô ly ê ôm ống + xà,giá các loạiMục II Chương V trong E-HSMT171,199Kg
4Lắp đặt chống sét van Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
5Mua chống sét van LA-35KV(Cooper)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
6Chụp Si Li col chống sét van trung thếMục II Chương V trong E-HSMT3chụp
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,035100kg
8Mua dây nối tiếp địa mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT0,035Kg
9Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMục II Chương V trong E-HSMT0,310 sứ
10Mua sứ đứng PI-45 ( HLS)+tyMục II Chương V trong E-HSMT3Quả
11Mua đầu cốt đồng nhôm 95:ĐCĐN 95Mục II Chương V trong E-HSMT3đầu
12Mua ghíp nhôm 3 bu lông 3BL50-240Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
13Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
14Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mục II Chương V trong E-HSMT0,0151 km dây
15Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cáp AsXE/S 95/16-4,3-35KVMục II Chương V trong E-HSMT15m
16Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT0,009tấn
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,71100m
18Mua cáp ngầm DSTA/CTS-W 3x95-40,5KVMục II Chương V trong E-HSMT171m
19Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
20Mua đầu cáp SiLy Col 3 pha CAE-3F-36KV -3x95 mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
21Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMục II Chương V trong E-HSMT284kg
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT1,4382100m2
23Mua băng báo cáp rộng 0,5mMục II Chương V trong E-HSMT143,82m2
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,7344100m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT1,67100m
26Mua ống nhựa cứng D168-7,0Mục II Chương V trong E-HSMT73,44m
27Mua ống nhựa xoắn D130/100Mục II Chương V trong E-HSMT167m
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,9948100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT2,0513100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,282100m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT4m2
32Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mục II Chương V trong E-HSMT0,36100m
33Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMục II Chương V trong E-HSMT0,06100m2
34Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMục II Chương V trong E-HSMT0,06100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT0,06100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V trong E-HSMT0,06100m2
37Mua sứ báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT14sứ
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT4,2277m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,2688m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,04100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,4321tấn
42Mua khung ga, giá đớ ga cáp, khung tấm đậy mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT259,108Kg
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT5,2962m3
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT41,17m2
J CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Mục II Chương V trong E-HSMT720kg
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT1,08100m2
3Mua băng báo cáp rộng 0,3mMục II Chương V trong E-HSMT360m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,468100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,9622100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,432100m3
7Mua sứ báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT18sứ
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT12,7755m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,3894100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,6552tấn
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT2,75m2
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT11cột
13Mua khung móng 4M24x300x300-675Mục II Chương V trong E-HSMT11Khung
14Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mục II Chương V trong E-HSMT11bộ
15Rải cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT4,222100m
16Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT11bảng
17Mua Át tô mát 2 cực 1 pha T9-2 cực 6AMục II Chương V trong E-HSMT11cái
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây VCTF2x1,0Mục II Chương V trong E-HSMT1,43100m
19Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT11đầu cáp
20Lắp cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT11cửa
21Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT11bộ
22Mua tiếp địa T2C-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT293,975Kg
23Dây đơn mềm 1 lõi đồng CVF S1x10 nối tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT11m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMục II Chương V trong E-HSMT4,222100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II Chương V trong E-HSMT1,036100m
26Mua ống nhựa xoắn D50/40Mục II Chương V trong E-HSMT422,2m
27Mua ống nhựa cứng PVC-U/60-3,6Mục II Chương V trong E-HSMT81,6m
28Mua ống nhựa D63Mục II Chương V trong E-HSMT22m
K THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT5bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT3sợi
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II Chương V trong E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7681943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.536388E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Bao gồm các hạng mục công việc: đường giao thông, thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng,...* Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án, Hóa đơn GTGT của Hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.251.573.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.41
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, chuyên ngành điện. Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn (thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật). Đã có kinh nghiệm trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi Sức nâng ≥6T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu1
2 Đầm bàn Công suất ≥1Kw2
3 Máy cắt uốn sắt thép Công suất ≥5Kw1
4 Đầm dùi Công suất ≥1,5Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
6 Máy hàn Công suất ≥23Kw2
7 Máy lu các loại Trọng lượng 10T đến 25T4
8 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất 130-140CV1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250l1
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥80l1
12 Máy ủi Công suất ≥108CV1
13 Ô tô tưới nước Xe tưới nước ≥5m31
14 Xe cẩu nâng Chiều cao nâng ≥12m1
15 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m32
16 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất trạm trộn ≥160T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->