Gói thầu: Xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220167366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 10:46:00 đến ngày 2022-02-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,208,021,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp gói thầu (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật);Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, thiết bị XD 04 phòng học lầu và 04 phòng chức năng và nhà đa năng trường THCS Nguyễn Văn Trỗi 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XD 04 PHÒNG HỌC LẦU VÀ 04 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 95,088 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,668 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3062 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,76 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,448 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30,522 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 47,196 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57,4163 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,536 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,144 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3359 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1387 | 100m3 |
| 17 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 124,8798 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2488 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2488 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,332 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,05 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,898 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20,638 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,654 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50,151 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 55,808 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,596 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3852 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,455 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3804 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0894 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3788 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5936 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,538 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0151 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5808 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3126 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3109 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,906 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 93,9 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2179 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7187 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5685 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6971 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8747 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5383 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6031 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9628 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4063 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8015 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1242 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4284 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,401 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,044 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4608 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2953 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1288 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,981 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,285 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,285 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 69,0194 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 66,956 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 47,1865 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 846,9928 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 458,84 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 473,48 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 439,04 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 162,627 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.054,4043 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,11 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 123,8 | m |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,882 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 119,4 | m |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 55,77 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 392,927 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 340,272 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,19 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 861,2 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.305,8328 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.656,0713 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 846,9928 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.114,9113 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sắt + hoa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 120,24 | m2 |
| 88 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 120,24 | m2 |
| 89 | Cung cấp vách kính khung sắt, kính 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 90 | CCLD kính trắng 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,328 | m2 |
| 91 | Lắp khoá selex | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 92 | Cung cấp khoá Việt Tiệp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 193,08 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 177,97 | m2 |
| 95 | SXLD lam khung nhôm trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | m2 |
| 96 | SXLD tay vịn lan can 50x100x1.4 (đã sơn hoàn thiện) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 97,2 | md |
| 97 | Sản xuất lan can | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 71,6 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 71,6 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 71,6 | m2 |
| 100 | SXLD tay vịn cầu thang inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30,9 | m |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0565 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0565 | tấn |
| 103 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | 100m2 |
| 104 | Trừ lito gỗ có trong định mức lợp mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1019 | m3 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38,84 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,8128 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện100Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 105 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | hộp |
| 122 | SX tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 124 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 125 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4.0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 126 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 127 | Kéo rải dây đôi mềm CV-PVC/Cu 2x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 134 | CCLD bộ xả nước chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 135 | CCLD tấm Compact vách ngăn nhà vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt ròi nước rửa bằng đồng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 143 | SXLD CO PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | SXLD CO PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 145 | SXLD CO PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 146 | SXLD CO PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 147 | SXLD CO PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 148 | SXLD CO REN D27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 149 | SXLD TE PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | SXLD TE PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | SXLD TE PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | SXLD TE PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 153 | SXLD NỐI D90-60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 154 | SXLD NỐI D34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Cung cấp bơm tăng áp 2HP | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt còi báo động C9401 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt nút nhấn khẩn DEMCO | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 kênh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Dây tín hiệu Internet 7 loải | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 168 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 169 | Rắc cắp Internet | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim chống sét LAVA CX040,BK=61m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 172 | Bulông Inox D8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 173 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 174 | Chân trụ đỡ kim thu sét d49,l=2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 175 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 176 | Lắp đầu cáp thoát sét vào hệ thống tiếp đất | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Bộ giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 178 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 179 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 180 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 181 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 182 | Hoá chất làm giảm điện trở đất GEM25A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bao |
| 183 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 184 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | TN |
| 185 | Đào giếng thấm D1000 sâu 5m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 186 | Thả cống bê tông đỏ thủ công d1000 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2226 | 100m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9428 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1194 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 195 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,776 | m3 |
| 196 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 59,2 | m2 |
| 197 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 198 | Đào san đất trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3975 | 100m3 |
| 199 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3975 | 100m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26,5 | m3 |
| 201 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 265 | m2 |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1244 | 100m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,333 | m3 |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1055 | 100m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1968 | 100m2 |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2608 | 100m2 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0137 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1163 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0942 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1535 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1307 | tấn |
| 224 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m3 |
| 225 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,995 | m2 |
| 226 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 227 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,995 | m2 |
| 228 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,68 | m2 |
| 229 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 230 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 231 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9 | m2 |
| 232 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40,72 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 49,6 | m2 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 235 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2148 | tấn |
| 236 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2148 | tấn |
| 237 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 238 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 239 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 240 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7916 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,704 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3456 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3421 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 189,5233 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21,4121 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54,09 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,6423 | m3 |
| 11 | Cắt roong chống nứt 3x4 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 211,75 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,6899 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,4288 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7688 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,315 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,298 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,039 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,036 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0386 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4528 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2373 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9248 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9766 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4587 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7652 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3279 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,434 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3457 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9515 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3451 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8247 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0478 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2588 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1616 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,161 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9841 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,984 | tấn |
| 41 | Giằng mái sảnh nhà đa năng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m |
| 42 | Giằng chéo giằng kèo nhà đa năng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| 44 | Cung cấp tăng đơ căng cáp d12 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 45 | Ốc xiết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 85 | con |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0967 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0967 | tấn |
| 48 | Gia công sắt lan can, sơn 2 lớp hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m |
| 49 | Gia công lan can khung sắt hộp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,655 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 273,096 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5622 | 100m2 |
| 52 | CCLD tấm Poly rỗng Ecopoly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| 53 | CCLD trần thạch cao khung nổi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 70,989 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,44 | m2 |
| 55 | CCLD kính trắng dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 55,2492 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trằng mờ dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26,36 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính trằng mờ dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| 59 | Cung cấp khóa cửa các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 60 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9968 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5689 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,758 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45,4233 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 70,1501 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,746 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.552,18 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 885,5025 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45,58 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 122,04 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 169,4 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,984 | 100m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26,2576 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 98,74 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48,16 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37,42 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 134,13 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 192,315 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.123,235 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 191,6 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 885,5 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.429,335 | m2 |
| 84 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,409 | m2 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2631 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 68,8 | m2 |
| 97 | Cung cấp cống tròn D1000 đổ thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Cung cấp co sành D168 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Đào giếng tự thấm đường kính D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 101 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 108 | CCLD quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 109 | Xích treo đèn mạ kẻm D4 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 110 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 111 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 112 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4.0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 113 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6.0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 114 | Kéo rải dây đôi mềm CV-PVC/Cu 2x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 130 | CCLĐ vòi rửa D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 133 | CCLD bộ xả nước chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 134 | CCLD tấm Compact vách ngăn nhà vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 139 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3718 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3718 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37,18 | m3 |
| 142 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 371,8 | m2 |
| C | THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Rèm cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m2 |
| D | PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh bậc THCS | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 92 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Bảng viết chống lóa hàn quốc: | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| E | PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ti vi HD 65inch + giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy chiếu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Màn chiếu Dalite tự động cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Máy tính (kết nối với ti vi) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Micro trợ giảng(không dây) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bàn thực hành công nghệ của học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 7 | Ghế xếp học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 8 | Bảng viết chống lóa hàn quốc: | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn ghế giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| F | Phòng Mỹ thuật âm nhạc | |||
| 1 | Ti vi HD 65inch + giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bàn học sinh cấp 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | Bộ |
| 3 | Ghế xếp học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 4 | Bàn ghế giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đàn organ (học sinh, giáo viên) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 7 | Kèn phím điện tử | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Amly+loa+micro | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bảng + Giá vẽ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| G | PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Bảng viết chống lóa hàn quốc: | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| H | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Khung, lưới cầu môn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Ghế trọng tài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Cột, lưới sân bóng chuyền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Trụ lưới cầu lông đa năng di động | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Trụ bóng rổ di động | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Bàn bóng bàn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Chữ "NHÀ ĐA NĂNG" | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Mixer | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ đựng quần áo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Bàn gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Ghế 3 đai | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Ghế ngồi chờ 05 chỗ ngồi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ tiêu lệnh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Kệ để bình (đôi) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy MT5 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bình |
| 16 | Bình chữa cháy MFZ8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bình |
| 17 | Cung cấp lắp đặt phông rèm kéo sân khấu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt đèn hắt sáng phông nền sân khấu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp chân Micro | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt đèn sân khấu Led par light 64 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp gói thầu (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật);Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thiết bị | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi