Gói thầu: Xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220167366-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long
Tên gói thầu Xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220159620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 10:46:00 đến ngày 2022-02-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,208,021,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp gói thầu (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật);Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long
E-CDNT 1.2 Xây dựng, thiết bị
XD 04 phòng học lầu và 04 phòng chức năng và nhà đa năng trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long , địa chỉ: Khu phố 5, P. Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long , địa chỉ: Khu phố 5, P. Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XD 04 PHÒNG HỌC LẦU VÀ 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4gốc cây
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật95,088m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,2m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,668m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,196100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,3062100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,76m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,448m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,522m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật47,196m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật57,4163m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,536m3
14Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,144m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,3359100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,1387100m3
17Mua đất cấp 3 để đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật124,8798m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2488100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2488100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,332m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,05m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,898m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,638m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,654m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50,151m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật55,808m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,596m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,3852m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,455100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3804100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,0894100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,3788100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5936100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,538100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,0151100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,5808100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3126100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3109100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,906m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật93,9m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2179tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,7187tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5685tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,6971tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8747tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5383tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,6031tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,9628tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,4063tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8015tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,428tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1242tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4284tấn
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,401m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,044m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,4608m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,2953m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,1288m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,981m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,285m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,285m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật69,0194m3
63Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật66,956m3
64Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật47,1865m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật846,9928m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật458,84m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật473,48m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật439,04m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật162,627m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.054,4043m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,11m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26,64m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật123,8m
74Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,882m2
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật119,4m
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật55,77m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật392,927m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật340,272m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,19m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật861,2m2
81Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.305,8328m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.656,0713m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật846,9928m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.114,9113m2
85Cung cấp cửa sắt + hoa sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,84m2
86Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính trắng dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21m2
87Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính, kính trắng dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120,24m2
88Cung cấp hoa sắt cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120,24m2
89Cung cấp vách kính khung sắt, kính 5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,78m2
90CCLD kính trắng 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35,328m2
91Lắp khoá selexĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14cái
92Cung cấp khoá Việt TiệpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật193,08m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật177,97m2
95SXLD lam khung nhôm trang tríĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật58,6m2
96SXLD tay vịn lan can 50x100x1.4 (đã sơn hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật97,2md
97Sản xuất lan canĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật71,6m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật71,6m2
99Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật71,6m2
100SXLD tay vịn cầu thang inox D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,9m
101Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,0565tấn
102Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,0565tấn
103Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,96100m2
104Trừ lito gỗ có trong định mức lợp máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,1019m3
105Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,84m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,8128100m2
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60bộ
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
114Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện100AmpeĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật105hộp
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37hộp
122SX tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
123Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.600m
124Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật250m
125Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật300m
126Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x10mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
127Kéo rải dây đôi mềm CV-PVC/Cu 2x16mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật150m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật400m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật300m
130Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
131Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
133Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
134CCLD bộ xả nước chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
135CCLD tấm Compact vách ngăn nhà vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4m2
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
137Lắp đặt ròi nước rửa bằng đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,6100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
143SXLD CO PVC D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
144SXLD CO PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
145SXLD CO PVC D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
146SXLD CO PVC D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
147SXLD CO PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48cái
148SXLD CO REN D27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48cái
149SXLD TE PVC D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
150SXLD TE PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
151SXLD TE PVC D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
152SXLD TE PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
153SXLD NỐI D90-60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
154SXLD NỐI D34-27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bể
156Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
157Cung cấp bơm tăng áp 2HPĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
158Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
159Lắp đặt còi báo động C9401Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
160Lắp đặt nút nhấn khẩn DEMCOĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật600m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật300m
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật650m
164Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 kênhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
165Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
166Cung cấp, lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
167Dây tín hiệu Internet 7 loảiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật250m
168Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8hộp
169Rắc cắp InternetĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
170Lắp đặt kim chống sét LAVA CX040,BK=61mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,85100m
172Bulông Inox D8Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Cái
173Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật85m
174Chân trụ đỡ kim thu sét d49,l=2.5Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Trụ
175Đai cố định cáp vào kim thu sétĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5Cái
176Lắp đầu cáp thoát sét vào hệ thống tiếp đấtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
177Bộ giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
178Hộp kiểm tra tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
179Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cọc
180Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
181Bản đồng tiếp đất 300x100x5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
182Hoá chất làm giảm điện trở đất GEM25AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bao
183Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
184Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sétĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1TN
185Đào giếng thấm D1000 sâu 5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5m
186Thả cống bê tông đỏ thủ công d1000Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5m
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2226100m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,924m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,92m3
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0128100m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0555tấn
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9428m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1194100m2
194Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
195Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,776m3
196Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật59,2m2
197Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,8m2
198Đào san đất trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3975100m3
199San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3975100m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26,5m3
201Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật265m2
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1244100m3
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,56m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,333m3
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1055100m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,616m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,368m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,112m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,912m3
210Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0672100m2
211Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1968100m2
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2608100m2
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0912100m2
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0994tấn
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0137tấn
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0093tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1163tấn
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0581tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0424tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0942tấn
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1535tấn
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1307tấn
224Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,28m3
225Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,995m2
226Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,5m2
227Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,995m2
228Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,68m2
229Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12m2
230Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,12m2
231Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,9m2
232Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40,72m2
233Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật49,6m2
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
235Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2148tấn
236Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2148tấn
237Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0572tấn
238Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0572tấn
239Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
240Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
B HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐA NĂNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10gốc cây
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7916100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,704m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3456100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,3421100m3
7Mua đất để đắpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật189,5233m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,4121m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật54,09m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,6423m3
11Cắt roong chống nứt 3x4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật211,75
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,6899m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,4288m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,7688m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,315m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,298m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,039m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,036m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0386100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4528100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2373100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9248100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9766100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4587100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0805tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7652tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3279tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,434tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3457tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,9515tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3451tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8247tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0478tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2588tấn
35Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,1616tấn
36Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,161tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,176tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,176tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,9841tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,984tấn
41Giằng mái sảnh nhà đa năngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,5m
42Giằng chéo giằng kèo nhà đa năngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật220m
43Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1072tấn
44Cung cấp tăng đơ căng cáp d12Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45cái
45Ốc xiết cápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật85con
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0967tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0967tấn
48Gia công sắt lan can, sơn 2 lớp hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,4m
49Gia công lan can khung sắt hộpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,655m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật273,096m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,5622100m2
52CCLD tấm Poly rỗng EcopolyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật33,3m2
53CCLD trần thạch cao khung nổiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật70,989m2
54Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật23,44m2
55CCLD kính trắng dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật55,2492m2
56Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trằng mờ dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26,36m2
57Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính trằng mờ dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật91,8m2
59Cung cấp khóa cửa các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22cái
60Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,9968m3
61Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,5689m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,758m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45,4233m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật70,1501m3
65Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,8m3
66Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,746m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.552,18m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật885,5025m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45,58m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật122,04m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật169,4m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật84m
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,984100m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26,2576m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật98,74m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48,16m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,42m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật134,13m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật192,315m2
80Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.123,235m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật191,6m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật885,5m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.429,335m2
84Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,409m2
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2631100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,924m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,924m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,64100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0682tấn
93Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,4m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8m2
96Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật68,8m2
97Cung cấp cống tròn D1000 đổ thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
98Cung cấp co sành D168Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
99Đào giếng tự thấm đường kính D1000Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5m
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17bộ
101Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11bộ
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
107Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
108CCLD quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
109Xích treo đèn mạ kẻm D4Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật33m
110Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật320m
111Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật270m
112Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật110m
113Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120m
114Kéo rải dây đôi mềm CV-PVC/Cu 2x16mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật310m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật116m
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,25100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,45100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật47cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21cái
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
130CCLĐ vòi rửa D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
131Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14bộ
132Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
133CCLD bộ xả nước chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
134CCLD tấm Compact vách ngăn nhà vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2m2
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14cái
136Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
137Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
138Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bể
139Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3718100m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3718100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,18m3
142Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật371,8m2
C THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Rèm cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật250m2
D PHÒNG HỌC
1Bàn ghế học sinh bậc THCSĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật92bộ
2Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Bộ
3Bảng viết chống lóa hàn quốc:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Bộ
E PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1Ti vi HD 65inch + giá treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
2Máy chiếuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Màn chiếu Dalite tự động cuốnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Máy tính (kết nối với ti vi)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Micro trợ giảng(không dây)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Bàn thực hành công nghệ của học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45cái
7Ghế xếp học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45cái
8Bảng viết chống lóa hàn quốc:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
9Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
F Phòng Mỹ thuật âm nhạc
1Ti vi HD 65inch + giá treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bàn học sinh cấp 2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45Bộ
3Ghế xếp học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45cái
4Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Tủ đựng đồ dùng dạy họcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Đàn organ (học sinh, giáo viên)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3chiếc
7Kèn phím điện tửĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Amly+loa+microĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Bảng + Giá vẽĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45cái
G PHÒNG CHỨC NĂNG
1Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
2Bảng viết chống lóa hàn quốc:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
H NHÀ ĐA NĂNG
1Khung, lưới cầu mônĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
2Ghế trọng tàiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Cái
3Cột, lưới sân bóng chuyềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Trụ lưới cầu lông đa năng di độngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Trụ bóng rổ di độngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Bàn bóng bànĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
7Chữ "NHÀ ĐA NĂNG"Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
8 MixerĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
9Tủ đựng quần áoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Cái
10Bàn gỗĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
11Ghế 3 đaiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
12Ghế ngồi chờ 05 chỗ ngồiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Bộ
13Bộ tiêu lệnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
14Kệ để bình (đôi)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
15Bình chữa cháy MT5Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3Bình
16Bình chữa cháy MFZ8Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3Bình
17Cung cấp lắp đặt phông rèm kéo sân khấuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31m2
18Cung cấp lắp đặt đèn hắt sáng phông nền sân khấuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Cung cấp chân MicroĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
20Cung cấp lắp đặt đèn sân khấu Led par light 64Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp gói thầu (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật);Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thiết bị 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
2 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->