Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159213-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Vân Cơ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220159189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 10:43:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,693,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình và xác nhận của chủ đầu tư.-Kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III. Có trình độ đại học trở lên: Trong đó 02 người có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện ( BB nghiệm thu đưa vào SD+ QĐ ban chỉ huy công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên nghành điện, hệ thống điện.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện (QĐ ban chỉ huy công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình, KS giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện ( BB nghiệm thu đưa vào SD+ QĐ ban chỉ huy công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. -Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện ( BB nghiệm thu đưa vào SD+ QĐ ban chỉ huy công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥4,0T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
15-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, ...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Vân Cơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Vân Cơ, thành phố Việt Trì
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Vân Cơ , địa chỉ: Phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vân Cơ. Bên mời thầu: UBND phường Vân Cơ. Địa chỉ: Phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.952.270
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH 668 Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND phường Vân Cơ , địa chỉ: Phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vân Cơ. Bên mời thầu: UBND phường Vân Cơ. Địa chỉ: Phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.952.270


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vân Cơ. Bên mời thầu: UBND phường Vân Cơ. Địa chỉ: Phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.952.270
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8666m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8086tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7591100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V201 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,79581m3
12Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1421m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5286100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4837m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,2827m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6923100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1679tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7933tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6425tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3198m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2946100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9984tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8107tấn
24Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5387m3
25Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2933m3
26Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V239,8293m3
27Đắp đất nền móng công trình: Tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V175,5377m3
28Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2374100m3
29Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2374100m3
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,472m3
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0285m2
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0969100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4112tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4485tấn
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4478m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3793100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1383tấn
38Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9507m3
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V581 cấu kiện
40Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9126100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,759tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7601tấn
43Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8308m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,249100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1929tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3262tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3306tấn
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,1016m3
49Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0048100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7835tấn
51Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,6562m3
52Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4913100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3857tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1557tấn
55Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6473m3
56Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,916tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,916tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V170,28721m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42liMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2659100m2
60Tôn úp nóc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,4m
61Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,3154m3
62Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1391m3
63Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
64Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,6298m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.227,7614m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.368,672m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V474,8938m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V725,2004m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.215,15m2
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,034m
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4728m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5246m2
73Bê tông xỉ tạo dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4524m3
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.164,4088m2
75Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,5777m2
76Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4728m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,816m2
78Gạch hoa gió trang trí lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V105Viên
79Sản xuất lắp dựng vách ngăn composit khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,432m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.227,7614m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.783,9154m2
83Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính dán an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V77,76m2
84Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh kính dán an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
85Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, mở trượt kính dán an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V103,68m2
86Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa mở hất kính dán an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
87Vách kính nhôm hệ kính dán an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V25,818m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0889tấn
89Sơn tĩnh điện hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.088,9kg
90Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4114tấn
91Trụ Inox D120 cao 1200 ( Bao gồm VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V106,92m2
93Lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4445m2
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
100Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500X400X150, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ, ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
101Tủ điện nhựa âm tường loại lắp 8moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
102Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
103Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
108Đế, công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
109Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
116Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,81m3
118Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m3
119Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
120Kim thu sét tia tiên đạo Bakiral bán kính bảo vệ 107mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
121Trụ đỡ kim thép mạ kẽm D60 cao 5m gồmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
122Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
123Hàn hoá nhiệt liên kết cọc và cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối
124Kẹp định vị cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
125Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
126Bản đồng tiếp địa 300x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
127Bột giảm điện trở (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bao
128Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
129Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1218100m3
130Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0595m3
131Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6423m3
132Xây gạch đất sét nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5546m3
133Xây gạch đặc đất sét nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9772m3
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6804m2
135Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V23,68m2
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9344m2
137Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,399m3
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
139Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281100m3
141Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599m3
142Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899m3
143Xây gạch đất sét nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7112m3
144Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
146Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m2
147Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958m3
148Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m2
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m2
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2596100m3
152Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2596100m3
153Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5614m3
154Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4737m3
155Xây gạch đất sét nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,84m3
156Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8939m3
157Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,934m3
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4351tấn
159Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5085100m2
160Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,005m2
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,8855m2
162Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,91671 cấu kiện
163Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m
164Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,355m3
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
167Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
169Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( xịt xí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
170Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
171Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
172Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
174Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
175Lắp đặt ren ngoài PPR D50( bao gồm VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt rắc co PPR D50( bao gồm VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Lắp đặt xi phông chậu rửa ( bao gồm VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
178Lắp đặt dây cấp chậu rửa+ tiểu nam ( bao gồm VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
179Lắp đặt cút - tê - chếch+ côn thu PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
180Lắp đặt cút + tê + chếch nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
181Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
183Lắp đặt cút + tê nhựa ren trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
184Kép inox + tê ren ngoài inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
185Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
186Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V40cuộn
187Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
190Lắp đặt cút + chếch nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
191Lắp đặt cút + chếch nhựa PVC, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
192Lắp đặt cút + chếch nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
193Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
194Lắp đặt tê thu nhựa PVC, ĐK 90/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
195Tê thu 90/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
196Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
197Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
198Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
199Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V40tuýp
200Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
201Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100 m
202Cút góc + nối nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
203Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
204Van 1 chiều nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
205Rắc co nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
206Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
207Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
208Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Bảng từ KT1,2x3,0m ( bao gồm VL+NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
210Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
211Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
212Bính chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9bình
213Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5991m3
214Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13861m3
215Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664100m3
216Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5651m3
217Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8778m3
218Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666tấn
221Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7621m3
222Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0693100m2
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1074tấn
225Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1726m3
226Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3388m3
227Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616100m2
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575tấn
230Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6652m3
231Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0937100m2
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179tấn
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
234Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4672m3
235Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1631100m2
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
237Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2176m3
238Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7296m3
239Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,624m2
240Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4808m2
241Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,1048m2
242Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,208m2
B HẠNG MỤC: SAN NỀN, KỀ BÊ TÔNG CHẮN ĐẤT, HÀNG RÀO, SÂN
1SAN NỀN: San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1064100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5983100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5983100m3
4KÈ BÊ TÔNG LOẠI 1: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3248100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7274100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5974100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,4100m
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9026m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,2692m3
10Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,4m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2831100m2
12Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3381100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3737tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6649tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7353tấn
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m
18KÈ BÊ TÔNG LOẠI 2: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2137100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8654m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5511m3
21Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8816m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1733100m2
23Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9323100m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m
25HÀNG RÀO NAN BÊ TÔNG: Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7805m3
26Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4488m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,4984m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,5904m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,506m
30Gia công, lắp dựng con song bê tông cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V76,753m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V361,5143m2
32TƯỜNG CHẮN ĐẤT XÂY GẠCH: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471100m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2874m3
34Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5297m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nungcm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9602m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,778m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,778m2
38SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO: Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4575100m3
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,875m3
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V457,5m2
C HẠNG MỤC: SÂN TẬP THỂ DỤC
1Chặt cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V21gốc
3Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,083100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1913100m3
5Đào xúc đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7559100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7559100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4389100m3
8Đất màu trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo Chương V59,4482m3
9Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo Chương V594,4816m2
10Rải bạt lót lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0943100m2
11Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3028100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,4145m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429m3
14Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4157m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,299m2
16Đánh bóng mặt nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V309,43m2
17Cắt khe co, khe giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,2md
18Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V309,431m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1162100m3
20Đắp cát hố nhảy xaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4242m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6822m3
22Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5464m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7224m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4586100m3
25Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4586100m3
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m3
28Xây gạch đất sét nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,164m3
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m3
30Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1757tấn
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2053100m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,66671 cấu kiện
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,146m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2289100m3
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,522m3
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,371m3
40Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4464m3
41Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1291100m2
42Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3299100m2
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m
44Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7671m3
45Xây gạch không nung, xây bậc thang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3908m3
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,7m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,9724m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,48m
49Gạch hoa gió trang trí lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V26viên
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,9724m2
51Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0509tấn
52Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6685m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V625,464m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V625,464m2
55Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,305m2
56Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3238m3
57Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432100m3
58Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3238m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384100m3
60Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1522100m3
61Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0752m3
62Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4708m3
63Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1857m3
64Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6837m3
65Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1236m3
66Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2017m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,006m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,808m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V203,814m2
70Đổ bê tông mũ trụ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1445m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn mũ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m2
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, mũ trụ trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V211 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình và xác nhận của chủ đầu tư.-Kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện.33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 2 -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III. Có trình độ đại học trở lên: Trong đó 02 người có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện ( BB nghiệm thu đưa vào SD+ QĐ ban chỉ huy công trình)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên nghành điện, hệ thống điện.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện (QĐ ban chỉ huy công trình)33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình, KS giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện ( BB nghiệm thu đưa vào SD+ QĐ ban chỉ huy công trình)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. -Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện ( BB nghiệm thu đưa vào SD+ QĐ ban chỉ huy công trình)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương ≥0,8T1
2 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương ≥4,0T1
3 Máy đào ≥0,4m31
4 Máy lu bánh thép tự hành ≥10T1
5 Máy lu rung tự hành ≥ 16T1
6 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T ≥ 150 T1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,1 kW2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
9 Máy hàn điện ≥14kW1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
11 Máy hàn điện ≥14kW1
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
13 Máy trộn vữa ≥80 lít1
14 Ô tô tự đổ ≥5T3
15 Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, ... kiểm tra hiện trường1
16 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->