Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Vân Cơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 10:43:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,693,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình và xác nhận của chủ đầu tư.-Kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III. Có trình độ đại học trở lên: Trong đó 02 người có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện ( BB nghiệm thu đưa vào SD+ QĐ ban chỉ huy công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên nghành điện, hệ thống điện.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện (QĐ ban chỉ huy công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình, KS giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện ( BB nghiệm thu đưa vào SD+ QĐ ban chỉ huy công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. -Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện ( BB nghiệm thu đưa vào SD+ QĐ ban chỉ huy công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Vân Cơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Vân Cơ, thành phố Việt Trì 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Vân Cơ.
Bên mời thầu: UBND phường Vân Cơ.
Địa chỉ: Phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.952.270 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8666 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8086 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7591 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7958 | 1m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,142 | 1m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5286 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4837 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2827 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6923 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1679 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7933 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6425 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3198 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2946 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9984 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8107 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5387 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2933 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,8293 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình: Tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,5377 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2374 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2374 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,472 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0285 | m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0969 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4112 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4485 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4478 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3793 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1383 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9507 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9126 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7601 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8308 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,249 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1929 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3262 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3306 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1016 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0048 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7835 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6562 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4913 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3857 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6473 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,916 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,916 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,2872 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2659 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4 | m |
| 61 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,3154 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1391 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6298 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.227,7614 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.368,672 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,8938 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,2004 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.215,15 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,034 | m |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4728 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5246 | m2 |
| 73 | Bê tông xỉ tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4524 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.164,4088 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5777 | m2 |
| 76 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4728 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,816 | m2 |
| 78 | Gạch hoa gió trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Viên |
| 79 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn composit khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,432 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.227,7614 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.783,9154 | m2 |
| 83 | Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính dán an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 84 | Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh kính dán an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 85 | Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, mở trượt kính dán an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 86 | Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa mở hất kính dán an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 87 | Vách kính nhôm hệ kính dán an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,818 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0889 | tấn |
| 89 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088,9 | kg |
| 90 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4114 | tấn |
| 91 | Trụ Inox D120 cao 1200 ( Bao gồm VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,92 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4445 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500X400X150, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ, ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 101 | Tủ điện nhựa âm tường loại lắp 8module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 108 | Đế, công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 116 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | 1m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m3 |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 120 | Kim thu sét tia tiên đạo Bakiral bán kính bảo vệ 107m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Trụ đỡ kim thép mạ kẽm D60 cao 5m gồm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 123 | Hàn hoá nhiệt liên kết cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối |
| 124 | Kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 125 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Bản đồng tiếp địa 300x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Bột giảm điện trở (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bao |
| 128 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0595 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6423 | m3 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5546 | m3 |
| 133 | Xây gạch đặc đất sét nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9772 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6804 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9344 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 139 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | m3 |
| 143 | Xây gạch đất sét nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7112 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 146 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | m3 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | m2 |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2596 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2596 | 100m3 |
| 153 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5614 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4737 | m3 |
| 155 | Xây gạch đất sét nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8939 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,934 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4351 | tấn |
| 159 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5085 | 100m2 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,005 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,8855 | m2 |
| 162 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,9167 | 1 cấu kiện |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,355 | m3 |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( xịt xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 174 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 175 | Lắp đặt ren ngoài PPR D50( bao gồm VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt rắc co PPR D50( bao gồm VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt xi phông chậu rửa ( bao gồm VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 178 | Lắp đặt dây cấp chậu rửa+ tiểu nam ( bao gồm VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 179 | Lắp đặt cút - tê - chếch+ côn thu PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút + tê + chếch nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút + tê nhựa ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 184 | Kép inox + tê ren ngoài inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 186 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút + chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút + chếch nhựa PVC, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút + chếch nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 195 | Tê thu 90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 199 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | tuýp |
| 200 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100 m |
| 202 | Cút góc + nối nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 203 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Van 1 chiều nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Rắc co nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 208 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Bảng từ KT1,2x3,0m ( bao gồm VL+NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 210 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 211 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 212 | Bính chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | 1m3 |
| 214 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | 1m3 |
| 215 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 216 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5651 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8778 | m3 |
| 218 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 221 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7621 | m3 |
| 222 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | tấn |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1726 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3388 | m3 |
| 227 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 230 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6652 | m3 |
| 231 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0937 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 234 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4672 | m3 |
| 235 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1631 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | tấn |
| 237 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | m3 |
| 238 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7296 | m3 |
| 239 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,624 | m2 |
| 240 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4808 | m2 |
| 241 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1048 | m2 |
| 242 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,208 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KỀ BÊ TÔNG CHẮN ĐẤT, HÀNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | SAN NỀN: San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1064 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5983 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5983 | 100m3 |
| 4 | KÈ BÊ TÔNG LOẠI 1: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3248 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7274 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5974 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,4 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9026 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,2692 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2831 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3381 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3737 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6649 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7353 | tấn |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m |
| 18 | KÈ BÊ TÔNG LOẠI 2: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2137 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8654 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5511 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8816 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1733 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9323 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m |
| 25 | HÀNG RÀO NAN BÊ TÔNG: Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7805 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4488 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4984 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,5904 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,506 | m |
| 30 | Gia công, lắp dựng con song bê tông cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,753 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,5143 | m2 |
| 32 | TƯỜNG CHẮN ĐẤT XÂY GẠCH: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2874 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5297 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nungcm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9602 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,778 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,778 | m2 |
| 38 | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO: Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4575 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,875 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,5 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | gốc |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1913 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7559 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7559 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4389 | 100m3 |
| 8 | Đất màu trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4482 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,4816 | m2 |
| 10 | Rải bạt lót lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0943 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3028 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4145 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4157 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,299 | m2 |
| 16 | Đánh bóng mặt nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,43 | m2 |
| 17 | Cắt khe co, khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | md |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,43 | 1m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1162 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát hố nhảy xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4242 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6822 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5464 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7224 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4586 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4586 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,164 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1757 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2053 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,6667 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,146 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2289 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,522 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,371 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4464 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1291 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3299 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m |
| 44 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7671 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung, xây bậc thang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3908 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9724 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,48 | m |
| 49 | Gạch hoa gió trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | viên |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9724 | m2 |
| 51 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6685 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,464 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,464 | m2 |
| 55 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,305 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3238 | m3 |
| 57 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3238 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1522 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0752 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4708 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1857 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6837 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1236 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2017 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,006 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,808 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,814 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông mũ trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1445 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, mũ trụ trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình và xác nhận của chủ đầu tư.-Kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 2 | -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III. Có trình độ đại học trở lên: Trong đó 02 người có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện ( BB nghiệm thu đưa vào SD+ QĐ ban chỉ huy công trình) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên nghành điện, hệ thống điện.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện (QĐ ban chỉ huy công trình) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình, KS giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện ( BB nghiệm thu đưa vào SD+ QĐ ban chỉ huy công trình) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. -Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện ( BB nghiệm thu đưa vào SD+ QĐ ban chỉ huy công trình) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương | ≥0,8T | 1 |
| 2 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương | ≥4,0T | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥10T | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | ≥ 150 T | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,1 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥14kW | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥14kW | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 3 |
| 15 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, ... | kiểm tra hiện trường | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi