Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220167295-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220167232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 10:55:00 đến ngày 2022-02-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,456,894,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.937E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp gói thầu (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật);Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long
E-CDNT 1.2 Xây dựng + thiết bị
Xây dựng 07 phòng chức năng và 03 phòng hiệu bộ trường TH Thác Mơ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long , địa chỉ: Khu phố 5, P. Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long , địa chỉ: Khu phố 5, P. Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11gốc cây
3Di dời trụ điện + dây điện ( trung thế 35KV)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1trụ
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,7972100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,048m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,682m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật29,4645m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2925m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40,4586m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2963100m3
11Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật229,628m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4705100m3
13Mua sỏi đỏ đắp nền K=0.9Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật147,05m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4705100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,2935100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,868m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,216m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật63,3375m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật82,23m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,6776m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,1488m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5588100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,5413100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,2377100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,2758100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5518100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2484100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1753tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,6072tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8625tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4997tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3484tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6494tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3499tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,6155tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2988tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7303tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,6597tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6646tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,773tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,6144tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2238tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,7125tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5076tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,662tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2291tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3466tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2351tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6377tấn
50Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,034m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,5425m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,2775m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,3217m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4221m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,1847m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,01m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,6434m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8442m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật109,0517m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,1521m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật455,9229m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.651,5286m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật307,085m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật315,7352m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật590,981m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật827,18m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật89,952m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật136,14m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật112,376m
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật624,24m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật122,58m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,105m2
73Bả bằng matít vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.322,5265m2
74Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.823,8482m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật413,7979m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.728,5558m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60,965m2
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,24m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,24m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật71,82m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật739,1m2
82Gia công lan canĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5378tấn
83Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật156,374m2
84SX cửa đi sắt kính 5 ly (chưa kính,ổ khóa cửa)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60,48m2
85SX cửa sổ lùa nhôm kính 5 ly (có kính, chưa hoa sắt)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật131,4m2
86SX vách sắt kính cường lực dày 8 ly (chưa kính)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,72m2
87SX hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật131,4m2
88SXLD kính trắng dày 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,4288m2
89SXLD kính cường lực trắng dày 8 lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24,0116m2
90SXLD ổ khóa cửa điĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18Bộ
91Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật350,734m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật188,64m2
93SXLD vách compact dày 18mm + phụ kiện đi kèm i nox 304 + ổ khóa tay cầm vị trí cửa vào WCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật95,694m2
94Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,6118tấn
95Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,6118tấn
96Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,7727100m2
97Trừ Gia công cầu phong gỗĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4414m3
98SXLD trần tôn lạnh sóng vuông màu xanh ngọc dày 3 zemĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật47,88m2
99SXLD viền xung quanh trần tôn lạnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,8md
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,7156100m2
B ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật92bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36cái
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiềuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48cái
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15m
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2m
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1m
11Tủ điện sắt STĐ 350x500x120Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Cái
12Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.000m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.200m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật250m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20m
16Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.200m
17Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 27 mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật800m
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15m
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2m
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1m
22Tủ điện sắt STĐ 350x500x120Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36hộp
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật300m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100m
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 5 kênh bao gồm AcquyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Đầu báo khóiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
3Đèn chiếu sáng khẩnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
4Nút nhấn khẩnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
5Chuông báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
6Đèn chỉ lối thoátĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật600m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật300m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật450m
D THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY
1Bảng tiêu lệnh+ nội qui PCCCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
2Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 3kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Bình chữa cháy xách tay bột BC loại 8kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Chân đế bình chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
E CHỐNG SÉT
1SXLD hóa chất GEAMĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5bao
2KIm thu sét INGESCO PDC - 3.1 (h=5m, Rbv=69m, bảo vệ cấp III)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1kim
3SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1trụ
4SXLD giá đỡ trụĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
7Hộp kiểm traĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
8SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1
9Cáp neo 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25md
10Khoang giếng tiếp địa 20m và hoàn thiện lạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1giếng
F CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
3Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2100m
9Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
10Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
11Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,83100m
15Nối trơn PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15Cái
16Co PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24Cái
17Tê PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18Cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42cái
20Van đồng 2 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
21Bồn inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
H HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 01)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1408100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,355m3
3Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,4783m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,0474m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,704m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6544m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0259tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0185100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
11Cung cấp ống buy làm giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,2m2
14Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,2m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,35100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7cái
I HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 01)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 553,832m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 5624,96m2
3Giếng khoanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51cái
J  PHÒNG HIỆU BỘ
1Bàn làm việc văn phòngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 53Cái
2Ghế làm việc văn phòngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 53Cái
3Tủ tài liệu 3 ngănĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 53Cái
K PHÒNG ANH VĂN (01 phòng)
1Bàn giáo viên:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
2Ghế giáo viên:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
3Bàn học viên 2 chổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 518Cái
4Ghế ngồiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 536Cái
5Máy vi tính gió viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
6Ti vi HD 65inch + giá treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51cái
7Tai nghe dành cho giáo viên và học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 536Bộ
8Bộ điều khiển trung tâm và phần mềm hệ thốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
9Thiết bị cấp nguồn liên tục cho máy học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
10Bảng điều khiển dành cho giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
11Máy học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 536Cái
12Bộ chia tín hiệu học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Cái
13Cáp kết nối hệ thống phòng LabĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Phòng
14Phần mềm giảng dạy tiếng anh theo SGKĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Hệ thống
15Hệ thống âm thanhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
16Vật tư thi công và công lắp đặt hệ thống phòng LabĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Gói
17Bảng tương tácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Cái
18Bộ chia tín hiệu học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Cái
L PHÒNG VI TÍNH
1Bàn Vi tính (02 chỗ ngồi):Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 516Cái
2Ghế ngồiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 536Cái
3Máy vi tínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 536Bộ
4Máy chiếuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Cái
5Máy tính (kết nối với ti vi)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51bộ
6Micro trợ giảng(không dây)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51bộ
7Vật tư , chi phí thi công, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống vi tínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
M THƯ VIỆN
1Tủ sách thư việnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 52Cái
2Bàn đọc học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 52Cái
3Ghế phòng đọc học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 512Cái
4Bàn đọc giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Cái
5Ghế phòng đọc giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 56Cái
6Bảng viết chống lóa hàn quốc:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
7Bàn ghế vi tính học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
8Máy vi tínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
9Máy inĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51cái
N KH-CN
1Ti vi HD 55inch + giá treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51cái
2Giá sách 4 tầngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Cái
3Bảng phân loại, giới thiệu đồ dùngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Cái
4Dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu (Dùng cho giáo viên)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
5Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật Tiểu học (Dùng cho giáo viên)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
6Tủ ghép 12 ngăn (TU118-12D)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
7Bàn giáo viên:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
8Ghế giáo viên:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
9Bàn học viên 2 chổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 518Cái
10Ghế ngồiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 536Cái
O ÂM NHẠC
1Tủ đồ dùng âm nhạcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Cái
2Bảng viết chống lóa hàn quốc:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
3Bàn giáo viên:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
4Ghế giáo viên:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Bộ
5Bàn học viên 2 chổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 518Cái
6Ghế ngồiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 536Cái
P Phòng họp
1Bàn họp tổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51cái
2Ghế gỗ 3 đai:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 510cái
3Bảng công tácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 51Cái
Q RÈM CỬA
1Rèm cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương 5246m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.937E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp gói thầu (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật);Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thiết bị 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->