Gói thầu: Xây lắp số 1: Xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201485-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Xây lắp số 1: Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220164392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 10:50:00 đến ngày 2022-02-28 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,845,363,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0753E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự bản chất, độ phức tạp cho phần xây dựng là : Công trình y tế ≥ 05 tầng, diện tích sàn ≥ 3565m² (phân loại theo điểm b khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trong đó hạng mục thi công móng cọc; và hợp đồng hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tương tự bản chất, độ phức tạp cho phần thiết bị là Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm cung cấp các hàng hóa chủ yếu sau: hệ thống khí y tế và cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát (bao gồm các thiết bị chủ yếu nêu tại mục 2, thuộc Mục IV Yêu cầu về chủng loại, chất lượng, vật tư, thiết bị thuộc Chương V. Yêu cầu về xây lắp).+ Tương tự về quy mô công việc phần xây dựng là hợp đồng công trình y tế có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,00 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 63 tỷ đồng; và hợp đồng giá trị công việc phòng cháy chữa cháy bằng hoặc lớn hơn 1,20 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,60 tỷ đồng, và;+ Tương tự về quy mô công việc phần thiết bị là hợp đồng khí y tế có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2,00 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng; và hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát bằng hoặc lớn hơn 0,90 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,70 tỷ đồng.- Đối với phần thiết bị: Yêu cầu Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Nhà thầu được uỷ quyền trực tiếp của hãng làm đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thicông cấp nước, thoát nước, chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành điện kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành xây dựng đường hoặc cầu đường, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự hoàn thành ≥ 02 công trình có hạng mục cây xanh trong vòng 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành trắc địa, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát, quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã giám sát, quản lý kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt thiết bị hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: công nghệ thông tin, điện – điện tử viễn thông.- Đã thi công, lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát của ít nhất 01 công trình y tế (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên lắp đặt hạng mục điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ nghề các ngành nghề sau: công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử viễn thông hoặc xây lắp điện- Đã thi công, lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát của ít nhất 01 công trình y tế (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc phụ trách thi công, lắp đặt khí y tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí, cơ – điện tử, điện công nghiệp, kỹ thuật trang thiết bị y tế, kỹ thuật y sinh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về hệ thống khí y tế trung tâm.- Đã phụ trách ≥ 02 hợp đồng thi công, lắp đặt khí y tế trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên lắp đặt khí y tế
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công PCCC, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cấp còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy ≥ 02 hợp đồng có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong vòng 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành công nghệ vật liệu xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học máy xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến bố trí thực hiện gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được tất cả các điều kiện 2 và 3 ở dưới
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cam kết cung cấp máy móc, thiết bị thi công cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Bảng kê danh mục các máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến sử dụng cho gói thầu thể hiện được đầy đủ các nội dung theo Mẫu số 11D trong HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hồ sơ tài liệu và lý lịch và tính hợp lệ của các loại máy móc thiết bị trên
- Đặc điểm thiết bị Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.-Đối với các loại máy Cần trục bánh xích 10T, Máy ép cọc trước, Máy đào, Xe bơm BT, Cần trục bánh hơi, Ô tô tự đổ phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạntại thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Số lượng các máy móc thiết bị thi công chủ yếu
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được tất cả các điều kiện sau
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị 02 xe
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 10 Cái
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy cắt BT 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị 05 Cái
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị 05 Cái
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy ép cọc trước >150T
- Đặc điểm thiết bị 02 cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị 05 cái
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị 05 cái
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị 05 Cái
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 10 Cái
- Số lượng tối thiểu 10
14-Cẩu tháp 6 t
- Đặc điểm thiết bị 01 Cái
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 05 Cái
- Số lượng tối thiểu 5
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 02 cái
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 03 cái
- Số lượng tối thiểu 3
18-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị 04 cái
- Số lượng tối thiểu 4
19-Trạm trộn BTXM công suất > = 90m3/h
- Đặc điểm thiết bị 01 Trạm
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe bơm BT, tự hành 50m3/h02 cái
- Đặc điểm thiết bị 02 cái
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 05 cái
- Số lượng tối thiểu 5
22-Máy hàn 14 kW
- Đặc điểm thiết bị 05 cái
- Số lượng tối thiểu 5
23-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị 05 cái
- Số lượng tối thiểu 5
24-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị 05 cái
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị 05 cái
- Số lượng tối thiểu 5
26-Máy khoan cầm tay 0.75 kw
- Đặc điểm thiết bị 05 cái
- Số lượng tối thiểu 5
27-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị 10 cái
- Số lượng tối thiểu 10
28-Cần trục bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị 02 cái
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy cắt 7.5kw
- Đặc điểm thiết bị 05 cái
- Số lượng tối thiểu 5
30-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị 05 cái
- Số lượng tối thiểu 5
31-Máy nén khí điêzen 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị 02 cái
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị 02 cái
- Số lượng tối thiểu 2
33-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 10 xe
- Số lượng tối thiểu 10
34-Dàn ép cọc tự hành ( Robot) lực ép >247.18 tấn
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
35-Trạm trộn BTXM công suất 90 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đối với Trạm trộn BTXM công suất 90 m3/h (thiết bị sản xuất, thi công bê tông thương phẩm): trường hợp 1 nhà thầu phải có trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 50 m3/h và khoảng cách từ vị trí trạm trộn đến chân công trình ≤ 70km (02 giờ vận chuyển) kèm theo đó là tài liệu chứng minh trạm trộn đang hoạt động bình thường..; hoặc trường hợp 2 thuê trạm trộn: nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp hoặc đơn vị cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê và đáp ứng vị trí cự ly ở trường hợp 1; hoặc trường hợp 3 nhà thầu tự xây dựng trạm trộn: nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các văn bản pháp lý để làm cơ sở lắp dựng trạm (bao gồm: hợp đồng thuê mặt bằng dựng trạm; chứng nhận báo cáo đánh giá tác động môi trường; văn bản cho phép dựng trạm của cơ quan có thẩm quyền... và đáp ứng vị trí cự ly ở trường hợp 1).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp số 1: Xây dựng + Thiết bị
Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa (mở rộng 50 giường)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Số 03A, đường Hàn Thuyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa, số 03 Hàn Thuyên, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; số điện thoại: (0258) 3 821 978; Fax: (0258) 3 817 366.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiểm định Xây dựng N.A.D; Địa chỉ trụ sở chính: 22/8 Lê Lợi – thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM; VPĐD Tp.HCM: 193/6/20 Đường số 20, phường 5, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; VPĐD Nha Trang: Nhà 317, Chung cư CT4B, Đường A2, khu Đô thị Vĩnh Điềm Trung, phường Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; số Điện thoại: (0258) 3 543 761; Fax: (0258) 6 251 073. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thu Hà, địa chỉ thôn Phước Trung, xã Phước Đồng, thành phố Nha Trang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa; số 4 Phan Chu Trinh, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ninh Thuận, số 42 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa, số 03 Hàn Thuyên, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; số điện thoại: (0258) 3 821 978; Fax: (0258) 3 817366; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa, số 03 Hàn Thuyên, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; số điện thoại: (0258) 3 821 978; Fax: (0258) 3 817 366;


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Số 03A, đường Hàn Thuyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa, số 03 Hàn Thuyên, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; số điện thoại: (0258) 3 821 978; Fax: (0258) 3 817 366.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Có chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III; lắp đặt thiết bị PCCC của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực; + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó, ngành nghề được phép hoạt động kinh doanh dịch vụ PCCC là Thi công lắp đặt hệ thông phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Người đứng đầu và người đại diện theo pháp luật của nhà thầu phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC [Luật phòng cháy, chữa cháy sửa đổi năm 2013 và khoản 1 Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 của Chính phủ]; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa, số 03 Hàn Thuyên, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; số điện thoại: (0258) 3 821 978; Fax: (0258) 3 817 366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 1 Trần Phú, Tp.Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) Điện thoại: 0258.3812434 - Fax: 0258.3812434
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Tranh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: (0258. 3 822 906, số fax: 0258. 3 822 906).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Tranh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: (0258. 3 822 906, số fax: 0258. 3 822 906)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Đào đất mở rộng để phá dỡ bê tông móng và đà kiềng.TCVN và hồ sơ thiết kế0,419100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, móngTCVN và hồ sơ thiết kế12,623m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, cổ cộtTCVN và hồ sơ thiết kế1,188m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, đà kiềngTCVN và hồ sơ thiết kế5,883m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTCVN và hồ sơ thiết kế10,585m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTCVN và hồ sơ thiết kế9,685m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTCVN và hồ sơ thiết kế2,968m3
8Phá dỡ lam bê tông cốt thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,026m3
9Phá dỡ tường xây gạch dày 100mm, 200mmTCVN và hồ sơ thiết kế41,884m3
10Phá dỡ nền bê tông cốt thépTCVN và hồ sơ thiết kế7,9m3
11Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kínhTCVN và hồ sơ thiết kế21,16m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)TCVN và hồ sơ thiết kế9bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
15Tháo dỡ hệ thống điện, PCCC (Tạm tính cho toàn bộ hệ thống)TCVN và hồ sơ thiết kế1Hệ thống
16Tháo dỡ song sắt hàng ràoTCVN và hồ sơ thiết kế10,863m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế92,953m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTCVN và hồ sơ thiết kế92,953m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0TTCVN và hồ sơ thiết kế92,953m3
B CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế4,004100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế3,003100m3
3Phát quang cây bụiTCVN và hồ sơ thiết kế20,02100m2
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây TCVN và hồ sơ thiết kế4cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc TCVN và hồ sơ thiết kế4gốc cây
6Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7TCVN và hồ sơ thiết kế41 cây
C BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ LARSEN
1Cung cấp Cừ Larsen U-IV 400x85x8 (Thời gian sử dụng 1 tháng, môi trường nước ngọt)TCVN và hồ sơ thiết kế208,889Kg
2Ép cừ Larsen U-IV 400x85x8 chống đỡ sạt lở đất (Thời gian sử dụng 1 tháng) phần không ngập đấtTCVN và hồ sơ thiết kế0,252100m
3Ép cừ Larsen U-IV 400x85x8 chống đỡ sạt lở đất (Thời gian sử dụng 1 tháng) phần ngập đấtTCVN và hồ sơ thiết kế1,04100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTCVN và hồ sơ thiết kế1,292100m
5Sản xuất hệ khung chống (Thời gian sử dụng 1 tháng)TCVN và hồ sơ thiết kế0,095tấn
6Lắp dựng hệ khung chốngTCVN và hồ sơ thiết kế1,454tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànTCVN và hồ sơ thiết kế1,454tấn
D KHỐI KHÁM CHỮA BỆNH 5 TẦNG-KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế8,373100m3
2Đào đà kiềng, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,319100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế6,187100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế2,504100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế2,504100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150TCVN và hồ sơ thiết kế30,366m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế8,094m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350TCVN và hồ sơ thiết kế126,145m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 (trộn phụ gia chống thấm)TCVN và hồ sơ thiết kế23,475m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế27,819m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,512m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế0,641m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế0,8m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế4,189m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hố pít (trộn phụ gia chống thấm), chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,832m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền, bồn hoa, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế20,101m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 350TCVN và hồ sơ thiết kế39,654m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế2,314100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế4,807100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,723100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường (hố pít), chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,283100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,107tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế12,011tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,678tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,234tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,066tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng , đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,794tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,909tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,973tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,618tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,092tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,164tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,407tấn
35Thi công khớp nối ngăn nước bằng thép V200TCVN và hồ sơ thiết kế21,6m
36Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế43,04m3
37Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,574m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế3,178100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150TCVN và hồ sơ thiết kế53,101m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế54,175m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế4,715m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế4,973m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốcTCVN và hồ sơ thiết kế0,078100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,629tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế66,707m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế42,314m3
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế18,372100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế8,379tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế14,79tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế9,178tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350TCVN và hồ sơ thiết kế135,486m3
52Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế21,251100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế4,521tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế19,428tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế8,881tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 350TCVN và hồ sơ thiết kế404,378m3
57Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế28,46100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế34,391tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,336tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 350TCVN và hồ sơ thiết kế29,621m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế2,726100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,719tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế6,049tấn
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, bậu cửa đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế52,771m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế29,44m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế12,66m3
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam ngang, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế35,382m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế6,226100m2
69Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,31100m2
70Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,846100m2
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế6,61100m2
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu, lam bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế861 cấu kiện
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,482tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,037tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,341tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,596tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,773tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,615tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế1,284tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam, đường kính > 10mmTCVN và hồ sơ thiết kế2,493tấn
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mũ chụp khe lún, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,309m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ chụp khe lúnTCVN và hồ sơ thiết kế0,007100m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,42m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mũ chụp, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế0,024tấn
E KHỐI KHÁM CHỮA BỆNH 5 TẦNG - KIẾN TRÚC
1Xây tường gạch thẻ đặc không nung 4x8x18cm, tường thẳng dày TCVN và hồ sơ thiết kế302,211m3
2Xây tường gạch thẻ đặc không nung 4x8x18cm, tường thẳng dày TCVN và hồ sơ thiết kế8,303m3
3Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, câu thẻ không nung 4x8x18cm, tường thẳng dày TCVN và hồ sơ thiết kế265,963m3
4Xây tường gạch thẻ đặc không nung 4x8x18cm, tường thẳng dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,304m3
5Xây tường gạch 4x8x18cm, tường dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,862m3
6Xây tường gạch thẻ đặc không nung 4x8x18cm, tường dày TCVN và hồ sơ thiết kế8,056m3
7Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày TCVN và hồ sơ thiết kế54,304m3
8Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày TCVN và hồ sơ thiết kế6,307m3
9Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày TCVN và hồ sơ thiết kế17,822m3
10Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ đặc không nung 4x8x18cm, vữa xi măng M75. Xây bậc cấp tam cấp, cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế9,067m3
11Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75TCVN và hồ sơ thiết kế1.954,921m2
12Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75TCVN và hồ sơ thiết kế2.006,991m2
13Trát cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75TCVN và hồ sơ thiết kế532,47m2
14Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75TCVN và hồ sơ thiết kế298,05m2
15Trát dầm ngoài nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75TCVN và hồ sơ thiết kế205,24m2
16Trát dầm trong nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75TCVN và hồ sơ thiết kế99,348m2
17Trát trần ngoài nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75TCVN và hồ sơ thiết kế550,64m2
18Trát trần, cầu thang trong nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75TCVN và hồ sơ thiết kế266,4m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế99,36m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế560,4m
21Trát lam ngang, lam đứng, lanh tô, bổ trụ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1.768,348m2
22Trát cạnh tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75TCVN và hồ sơ thiết kế226,26m2
23Trát cạnh tường trong nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75TCVN và hồ sơ thiết kế154,246m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTCVN và hồ sơ thiết kế1.954,921m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTCVN và hồ sơ thiết kế1.865,663m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTCVN và hồ sơ thiết kế1.514,61m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTCVN và hồ sơ thiết kế2.586,391m2
28Bả bằng bột bả vào sê nô, lam ngang, lam đứng ngoài nhàTCVN và hồ sơ thiết kế99,36m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường, sê nô, lam đứng, lam ngang ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế3.568,891m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường, sê nô, lam đứng, lam ngang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế4.452,054m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 (hành lang, trong phòng)TCVN và hồ sơ thiết kế1.971,54m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám 600x600, vữa XM mác 75 (hành lang ngoài nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế471,17m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 (khu vệ sinh)TCVN và hồ sơ thiết kế265,525m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế10,575m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế248,103m2
36Lát đá ngạch cửa, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế39,215m2
37Cắt rãnh chống trượt bậc tam cấp, cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế39,52510m
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 (khu vệ sinh)TCVN và hồ sơ thiết kế1.407,56m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 (hành lang, trong phòng)TCVN và hồ sơ thiết kế2.686,675m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (tường thang máy)TCVN và hồ sơ thiết kế46,4m2
41Láng nền sàn, bậc cấp, bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế258,678m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế731,11m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế731,11m2
44Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhTCVN và hồ sơ thiết kế265,525m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung kim loại, tấm trần 600x600 (khu vệ sinh)TCVN và hồ sơ thiết kế265,91m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung kim loại, tấm trần 600x600 (khu vực hành lang, phòng)TCVN và hồ sơ thiết kế1.932,31m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn, dán decal mờTCVN và hồ sơ thiết kế378,82m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút (2 cánh), bao gồm phụ kiện (tay đẩy thủy lực; bản lề inox; ổ khóa tay gạt)TCVN và hồ sơ thiết kế20,46m2
49Cung cấp, lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút (1 cánh), bao gồm phụ kiện (tay đẩy thủy lực; bản lề inox; ổ khóa tay gạt)-theo bản vẽ thiết kếTCVN và hồ sơ thiết kế11,25m2
50Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính chống cháy EI-15, bao gồm phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế17,16m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép, chống cháy EI-60, bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kếTCVN và hồ sơ thiết kế51,638m2
52Cung cấp, lắp dựng cửa bản lề sàn 2 cánh, kết hợp vách kính cố định. Kính cường lực dày 12mmTCVN và hồ sơ thiết kế31,725m2
53Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện bản lề sàn, tay nắmTCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
54Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn, kết hợp vách kính cố định, bao gồm phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế45,694m2
55Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn, kết hợp ô cửa sổ bậcTCVN và hồ sơ thiết kế23,36m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, kết hợp cửa sổ bậc. Khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn, đầu cửa sổ bông gió inox 304. Bao gồm phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế242,28m2
57Cung cấp, lắp dựng cửa sổ bậc chữ A, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn. Bao gồm phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế52,98m2
58Cung cấp, lắp dựng cửa sổ bậc, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn. Bao gồm phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế16,2m2
59Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn. Bao gồm phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế86,6m2
60Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp inox bảo vệ cửa sổTCVN và hồ sơ thiết kế345,08m2
61Cung cấp, lắp dựng lam nhôm chống mưa, nắngTCVN và hồ sơ thiết kế261,3m2
62Gia công lan can cầu thang, tay vịn thang inox 304TCVN và hồ sơ thiết kế32,833m2
63Lắp dựng lan can cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế32,833m2
64Gia công và lắp dựng tay vịn inox 304 lan can tường, hành lang, tay vịn trong vệ sinh khuyết tậtTCVN và hồ sơ thiết kế696,89m
65Gia công xà gồ thép mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế2,205tấn
66Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế2,205tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmTCVN và hồ sơ thiết kế3,457100m2
68Gia công dầm, kèo thép mái đónTCVN và hồ sơ thiết kế1,569tấn
69Lắp dựng dầm, kèo thép mái đónTCVN và hồ sơ thiết kế1,569tấn
70Gia công, lắp dựng hệ giằng mái đón (cáp, ống thép, …)TCVN và hồ sơ thiết kế33,66m
71Sơn dầu chống gỉ dầm thép mái đón, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế39,417m2
72Cung cấp lắp đặt spider 02 chân mái đónTCVN và hồ sơ thiết kế20bộ
73Cung cấp lắp đặt spider 04 chân mái đónTCVN và hồ sơ thiết kế10bộ
74Cung cấp lắp đặt mái canopy bằng tấm polycarbonate đặc dày 10mmTCVN và hồ sơ thiết kế56,885m2
75Xây tường gạch thẻ đặc không nung 4x8x18cm, tường thẳng dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,619m3
76Xây tường gạch thẻ đặc không nung 4x8x18cm, tường dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,502m3
77Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75TCVN và hồ sơ thiết kế11,364m2
78Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột (bồn hoa), vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế10,381m2
79Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhẹ khu vệ sinh, tấm compact dày 18mm, bao gồm cửa và phụ kiện (bát inox, chốt cửa, chân đế inox)TCVN và hồ sơ thiết kế46,8m2
80Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu tấm compact dày 18mmTCVN và hồ sơ thiết kế5,6m2
81Cung cấp lắp đặt thanh V composite ốp cạnh tường, cạnh cộtTCVN và hồ sơ thiết kế165Md
82Đóng lưới chống nứt (khổ 200) vị trí tiếp giáp tường với cột, tường với dầmTCVN và hồ sơ thiết kế4.314,35Md
83Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 hành lang hiện trạng (khu tiếp giáp khối nhà xây mới)TCVN và hồ sơ thiết kế9,68m2
84Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường TCVN và hồ sơ thiết kế0,972m3
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế9,681m2
86Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám tiết diện 600x600, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế9,681m2
87Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhàTCVN và hồ sơ thiết kế2,4m2
88Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế2,4m2
89Lát ngạch nền hành lang bằng đá granit, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế9,68m2
90Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm dày 1mm khe lún tườngTCVN và hồ sơ thiết kế6Md
91Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm dày 1mm (bao gồm màng bitum cản nước) khe lún sànTCVN và hồ sơ thiết kế3Md
92Lắp dựng giàn giáo ngoàiTCVN và hồ sơ thiết kế32,804100m2
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng TCVN và hồ sơ thiết kế375,181m3
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng TCVN và hồ sơ thiết kế9,078tấn
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng TCVN và hồ sơ thiết kế689,57910m2
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng TCVN và hồ sơ thiết kế34,91110m2
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng TCVN và hồ sơ thiết kế27,178100m2
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng TCVN và hồ sơ thiết kế90,055tấn
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng TCVN và hồ sơ thiết kế119,7810m2
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt bồn nước inox 5m3TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
2Lắp đặt bồn nước inox 10m3TCVN và hồ sơ thiết kế2bể
3Lắp đặt lavabo + vòi xảTCVN và hồ sơ thiết kế64bộ
4Lắp đặt gương soiTCVN và hồ sơ thiết kế64cái
5Lắp đặt phễu thu D60TCVN và hồ sơ thiết kế92cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTCVN và hồ sơ thiết kế15bộ
7Lắp đặt vòi nướcTCVN và hồ sơ thiết kế22bộ
8Lắp đặt vòi senTCVN và hồ sơ thiết kế39bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtTCVN và hồ sơ thiết kế70bộ
10Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTCVN và hồ sơ thiết kế70cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyTCVN và hồ sơ thiết kế70cái
12Lắp đặt cầu chắn rác D60TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt cầu chắn rác D90TCVN và hồ sơ thiết kế13cái
14Lắp đặt cầu chắn rác D114TCVN và hồ sơ thiết kế18cái
15Lắp đặt phao cơ D50TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt phao cơ D63TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt phao điệnTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt ống nước lạnh PPR DN15 (PN10)TCVN và hồ sơ thiết kế1,78100m
19Lắp đặt ống nước lạnh PPR DN20 (PN10)TCVN và hồ sơ thiết kế1,39100m
20Lắp đặt ống nước lạnh PPR DN40 (PN10)TCVN và hồ sơ thiết kế1,68100m
21Lắp đặt ống nước lạnh PPR DN50 (PN10)TCVN và hồ sơ thiết kế2,63100m
22Lắp đặt ống nước lạnh PPR DN65 (PN10)TCVN và hồ sơ thiết kế0,16100m
23Lắp đặt nắp bít DN40TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
24Lắp đặt nắp bít DN50TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
25Lắp đặt nắp bít DN65TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt co PPR DN15TCVN và hồ sơ thiết kế443cái
27Lắp đặt co PPR DN20TCVN và hồ sơ thiết kế120cái
28Lắp đặt co PPR DN40TCVN và hồ sơ thiết kế29cái
29Lắp đặt co PPR DN50TCVN và hồ sơ thiết kế41cái
30Lắp đặt co PPR DN65TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
31Lắp đặt lơi PPR DN65TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt nối giảm PPR DN20/15TCVN và hồ sơ thiết kế102cái
33Lắp đặt nối giảm PPR DN40/25TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt nối giảm PPR DN50/25TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt nối giảm PPR DN50/32TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt nối giảm PPR DN50/40TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp đặt nối giảm PPR DN65/50TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt tê giảm PPR DN20/15TCVN và hồ sơ thiết kế98cái
39Lắp đặt tê giảm PPR DN40/15TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt tê giảm PPR DN40/20TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
41Lắp đặt tê giảm PPR DN50/15TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
42Lắp đặt tê giảm PPR DN50/20TCVN và hồ sơ thiết kế27cái
43Lắp đặt tê giảm PPR DN65/40TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt tê đều PPR DN20TCVN và hồ sơ thiết kế55cái
45Lắp đặt tê đều PPR DN40TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
46Lắp đặt tê đều PPR DN50TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
47Lắp đặt tê đều PPR DN65TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
48Lắp đặt co răng trong DN15TCVN và hồ sơ thiết kế209cái
49Lắp đặt dây nối mềm DN15TCVN và hồ sơ thiết kế133cái
50Lắp đặt nối răng ngoài DN40TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
51Lắp đặt nối răng ngoài DN50TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
52Lắp đặt nối răng ngoài DN65TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
53Lắp đặt nối trơn DN40TCVN và hồ sơ thiết kế35cái
54Lắp đặt nối trơn DN50TCVN và hồ sơ thiết kế60cái
55Lắp đặt ống nước nóng PPR DN20 (PN10)TCVN và hồ sơ thiết kế2,87100m
56Lắp đặt ống nước nóng PPR DN25 (PN10)TCVN và hồ sơ thiết kế1,36100m
57Lắp đặt ống nước nóng PPR DN32 (PN10)TCVN và hồ sơ thiết kế0,94100m
58Lắp đặt ống nước nóng PPR DN40 (PN10)TCVN và hồ sơ thiết kế1,75100m
59Lắp đặt ống nước nóng PPR DN50 (PN10)TCVN và hồ sơ thiết kế4,6100m
60Lắp đặt nắp bít DN32TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
61Lắp đặt nắp bít DN40TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
62Lắp đặt co PPR DN15TCVN và hồ sơ thiết kế479cái
63Lắp đặt co PPR DN20TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
64Lắp đặt co PPR DN25TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
65Lắp đặt co PPR DN32TCVN và hồ sơ thiết kế23cái
66Lắp đặt co PPR DN40TCVN và hồ sơ thiết kế124cái
67Lắp đặt lơi PPR DN40TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
68Lắp đặt nối giảm PPR DN25/20TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt nối giảm PPR DN40/25TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
70Lắp đặt tê giảm PPR DN25/20TCVN và hồ sơ thiết kế17cái
71Lắp đặt tê giảm PPR DN32/15TCVN và hồ sơ thiết kế21cái
72Lắp đặt tê giảm PPR DN32/20TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
73Lắp đặt tê giảm PPR DN40/15TCVN và hồ sơ thiết kế38cái
74Lắp đặt tê giảm PPR DN40/20TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
75Lắp đặt tê giảm PPR DN40/25TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt tê giảm PPR DN40/32TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt tê đều PPR DN15TCVN và hồ sơ thiết kế51cái
78Lắp đặt tê đều PPR DN32TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
79Lắp đặt tê đều PPR DN40TCVN và hồ sơ thiết kế51cái
80Lắp đặt co răng trong DN15TCVN và hồ sơ thiết kế102cái
81Lắp đặt nối răng ngoài DN40TCVN và hồ sơ thiết kế147cái
82Lắp đặt dây nối mềm DN15TCVN và hồ sơ thiết kế63cái
83Lắp đặt nối răng ngoài DN20TCVN và hồ sơ thiết kế92cái
84Lắp đặt nối trơn DN32TCVN và hồ sơ thiết kế40cái
85Lắp đặt nối trơn DN40TCVN và hồ sơ thiết kế110cái
86Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN32 (PN9)TCVN và hồ sơ thiết kế0,47100m
87Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN50 (PN6)TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
88Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN80 (PN6)TCVN và hồ sơ thiết kế1,62100m
89Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN100 (PN9)TCVN và hồ sơ thiết kế2,52100m
90Lắp đặt co uPVC DN50TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
91Lắp đặt co uPVC DN80TCVN và hồ sơ thiết kế23cái
92Lắp đặt co uPVC DN100TCVN và hồ sơ thiết kế24cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN80/50TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
94Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN32 (PN9)TCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m
95Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN50 (PN6)TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
96Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN80 (PN6)TCVN và hồ sơ thiết kế0,13100m
97Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN100 (PN9)TCVN và hồ sơ thiết kế3,02100m
98Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN150 (PN9)TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
99Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN80TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN100TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
101Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN150TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
102Lắp đặt bịt xả thông tắc DN80TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
103Lắp đặt bịt xả thông tắc DN100TCVN và hồ sơ thiết kế44cái
104Lắp đặt tê giảm uPVC DN100/50TCVN và hồ sơ thiết kế44cái
105Lắp đặt co uPVC DN32TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
106Lắp đặt nối giảm uPVC DN50/32TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
107Lắp đặt nối giảm uPVC DN100/50TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
108Lắp đặt nối giảm uPVC DN100/80TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
109Lắp đặt nối giảm uPVC DN150/100TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
110Lắp đặt lơi uPVC DN50TCVN và hồ sơ thiết kế53cái
111Lắp đặt lơi uPVC DN80TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
112Lắp đặt lơi uPVC DN100TCVN và hồ sơ thiết kế330cái
113Lắp đặt lơi uPVC DN150TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
114Lắp đặt tê giảm uPVC DN80/50TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
115Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
116Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
117Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt Y giảm uPVC DN150/100TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
119Lắp đặt Y đều uPVC DN80TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
120Lắp đặt Y đều uPVC DN100TCVN và hồ sơ thiết kế124cái
121Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN32 (PN9)TCVN và hồ sơ thiết kế0,38100m
122Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN50 (PN6)TCVN và hồ sơ thiết kế1,61100m
123Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN80 (PN6)TCVN và hồ sơ thiết kế2,85100m
124Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN100 (PN9)TCVN và hồ sơ thiết kế0,26100m
125Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN150 (PN9)TCVN và hồ sơ thiết kế0,11100m
126Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN80TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
127Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN100TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
128Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN150TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
129Lắp đặt bịt xả thông tắc DN80TCVN và hồ sơ thiết kế57cái
130Lắp đặt xiphong DN50TCVN và hồ sơ thiết kế78cái
131Lắp đặt co uPVC DN32TCVN và hồ sơ thiết kế63cái
132Lắp đặt co uPVC DN50TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
133Lắp đặt nối giảm uPVC DN50/32TCVN và hồ sơ thiết kế63cái
134Lắp đặt nối giảm uPVC DN80/50TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
135Lắp đặt nối giảm uPVC DN100/80TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
136Lắp đặt nối giảm uPVC DN150/100TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt lơi uPVC DN50TCVN và hồ sơ thiết kế309cái
138Lắp đặt lơi uPVC DN80TCVN và hồ sơ thiết kế211cái
139Lắp đặt lơi uPVC DN100TCVN và hồ sơ thiết kế13cái
140Lắp đặt lơi uPVC DN150TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
141Lắp đặt tê giảm uPVC DN80/50TCVN và hồ sơ thiết kế50cái
142Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50TCVN và hồ sơ thiết kế136cái
143Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50TCVN và hồ sơ thiết kế18cái
144Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
145Lắp đặt Y giảm uPVC DN150/80TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
146Lắp đặt Y giảm uPVC DN150/100TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
147Lắp đặt Y đều uPVC DN80TCVN và hồ sơ thiết kế57cái
148Lắp đặt Y đều uPVC DN100TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
149Lắp đặt ống thông hơi uPVC DN50 (PN6)TCVN và hồ sơ thiết kế3,67100m
150Lắp đặt co uPVC DN50TCVN và hồ sơ thiết kế212cái
151Lắp đặt lơi uPVC DN50TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
152Lắp đặt tê đều uPVC DN50TCVN và hồ sơ thiết kế104cái
153Lắp đặt Y đều uPVC DN50TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
154Lắp đặt van tay gạt PPR DN15TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
155Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
156Lắp đặt khớp nối mềm DN40TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
157Lắp đặt van một chiều DN20TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
158Lắp đặt van một chiều DN40TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
159Lắp đặt van PPR DN15TCVN và hồ sơ thiết kế49cái
160Lắp đặt van PPR DN20TCVN và hồ sơ thiết kế50cái
161Lắp đặt van PPR DN40TCVN và hồ sơ thiết kế27cái
162Lắp đặt van PPR DN50TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
163Lắp đặt van PPR DN65TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
164Lắp đặt van cân bằng DN20TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
165Lắp đặt Y lọc DN40TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
166CCLĐ cùm Omega neo ống D40TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
167CCLĐ cùm Omega neo ống D50TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
168CCLĐ cùm Omega neo ống D60/63TCVN và hồ sơ thiết kế63cái
169CCLĐ cùm Omega neo ống D90TCVN và hồ sơ thiết kế92cái
170CCLĐ cùm Omega neo ống D114TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
171CCLĐ cùm treo ống trần D25TCVN và hồ sơ thiết kế90cái
172CCLĐ cùm treo ống trần D32TCVN và hồ sơ thiết kế66cái
173CCLĐ cùm treo ống trần D60TCVN và hồ sơ thiết kế204cái
174CCLĐ cùm treo ống trần D90TCVN và hồ sơ thiết kế144cái
175CCLĐ cùm treo ống trần D114TCVN và hồ sơ thiết kế102cái
176CCLĐ ty treo ống 8mmTCVN và hồ sơ thiết kế44m
177CCLĐ ty treo ống 10mmTCVN và hồ sơ thiết kế65m
178CCLĐ tắc kê đạn 8mmTCVN và hồ sơ thiết kế360con
179CCLĐ tắc kê đạn 10mmTCVN và hồ sơ thiết kế246con
180Lắp đặt máy bơm tăng áp nước nóng (Q=5m3/h, H=15m.H20, HP= 1kW)TCVN và hồ sơ thiết kế21 máy
181Lắp đặt máy bơm tăng áp nước lạnh (Q=10m3/h, H=15m.H20, HP= 1kW)TCVN và hồ sơ thiết kế21 máy
182Lắp đặt máy bơm đẩy cho NLMT (Q=10m3/h, H=15m.H20, HP= 1kW)TCVN và hồ sơ thiết kế21 máy
183Lắp đặt máy bơm đẩy cho HeatPum (Q=5m3/h, H=15m.H20, HP= 1kW)TCVN và hồ sơ thiết kế11 máy
184Lắp đặt máy bơm hồi cho nước nóng (Q=5m3/h, H=10m.H20, HP= 1kW)TCVN và hồ sơ thiết kế11 máy
185Lắp đặt máy bơm hồi cho nước nóng (Q=5m3/h, H=10m.H20, HP= 1kW)TCVN và hồ sơ thiết kế11 máy
186Lắp đặt máy bơm nhiệt - Heat Pum (Q=1m3/h, H=10m.H20, HP= 3kW)TCVN và hồ sơ thiết kế21 máy
187CCLĐ Module năng lượng mặt trời (loại 200 lít)TCVN và hồ sơ thiết kế18module
G HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt MCB 3P_40A, 10kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kATCVN và hồ sơ thiết kế9cái
5Lắp đặt MCB 2P_16A, 6kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt đèn báo phaTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
8Lắp đặt cầu chì 1P-2ATCVN và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
12Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kATCVN và hồ sơ thiết kế10cái
15Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt đèn báo phaTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
17Lắp đặt cầu chì 1P-2ATCVN và hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
21Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kATCVN và hồ sơ thiết kế12cái
23Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt đèn báo phaTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
25Lắp đặt cầu chì 1P-2ATCVN và hồ sơ thiết kế6cái
26Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
29Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kATCVN và hồ sơ thiết kế11cái
31Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt đèn báo phaTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
33Lắp đặt cầu chì 1P-2ATCVN và hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
37Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kATCVN và hồ sơ thiết kế12cái
39Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt đèn báo phaTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
41Lắp đặt cầu chì 1P-2ATCVN và hồ sơ thiết kế6cái
42Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 6 LINETCVN và hồ sơ thiết kế51hộp
45Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kATCVN và hồ sơ thiết kế19cái
48Lắp đặt MCB 1P_16A, 6kATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế52cái
50Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế46cái
51Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmATCVN và hồ sơ thiết kế55cái
52Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H600xW500xD200mm)TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
53Lắp đặt MCCB-3P-50A;15kATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt MCB-3P-20A;10kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giác + relay nhiệtTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt cáp điện CXV 1Cx16 mm2TCVN và hồ sơ thiết kế60m
58Lắp đặt cáp điện CV 1Cx16 mm2TCVN và hồ sơ thiết kế10m
59Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx4 mm2TCVN và hồ sơ thiết kế10m
60Lắp đặt cáp điện CV 1Cx4 mm2TCVN và hồ sơ thiết kế10m
61Lắp đặt đèn báo phaTCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
62Lắp đặt cầu chì 1P-2ATCVN và hồ sơ thiết kế3cái
63Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H600xW400xD200mm)TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
64Lắp đặt MCB-3P-32A;10kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt MCB-3P-20A;6kATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
67Lắp đặt Contactor 3P-20ATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
68Lắp đặt Relay nhiệt 9-12ATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx4 mm2TCVN và hồ sơ thiết kế20m
70Lắp đặt cáp điện CV 1Cx4 mm2TCVN và hồ sơ thiết kế20m
71Lắp đặt cáp điện CV 1Cx1.5 mm2TCVN và hồ sơ thiết kế170m
72Lắp đặt đèn báo phaTCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
73Lắp đặt cầu chì 1P-2ATCVN và hồ sơ thiết kế3cái
74Lắp đặt đèn downight âm trần, bóng led 1x7WTCVN và hồ sơ thiết kế90bộ
75Lắp đặt đèn downight âm trần, bóng led 1x9WTCVN và hồ sơ thiết kế100bộ
76Lắp đặt đèn ốp trần, bóng led 12WTCVN và hồ sơ thiết kế29bộ
77Lắp đặt đèn đôi 1.2m, bóng led tube 2x18W máng phản quang âm trần.TCVN và hồ sơ thiết kế118bộ
78Lắp đặt đèn đơn 1.2m, bóng led tube 1x18W máng trơn gắn áp trần, tường.TCVN và hồ sơ thiết kế60bộ
79Lắp đặt đèn đơn 0.6m, bóng led tube 1x9W máng trơn gắn áp trần, tường.TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
80Lắp đặt quạt trần 70W +dimmerTCVN và hồ sơ thiết kế59cái
81Lắp đặt quạt treo tường 51WTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
82Lắp đặt phích cắm quạt treo tườngTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
83CCLĐ box ngã 3 D20TCVN và hồ sơ thiết kế472cái
84Lắp đặt bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đếTCVN và hồ sơ thiết kế95cái
85Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đếTCVN và hồ sơ thiết kế61cái
86Lắp đặt bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đếTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
87Lắp đặt bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đếTCVN và hồ sơ thiết kế14cái
88Lắp đặt bộ 2 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đếTCVN và hồ sơ thiết kế18cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âmTCVN và hồ sơ thiết kế171cái
90Lắp đặt cáp điện CV/ 1Cx1.5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế11.205m
91Lắp đặt cáp điện CV/ 1Cx2.5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế7.755m
92Lắp đặt cáp điện CVV/ 3Cx4.0mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1.050m
93Lắp đặt cáp điện CVV/ 3Cx10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế31m
94Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ20TCVN và hồ sơ thiết kế6.025m
95Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ25TCVN và hồ sơ thiết kế205m
96Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ32TCVN và hồ sơ thiết kế10m
97Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ40TCVN và hồ sơ thiết kế30m
98Lắp đặt ống ruột gà PVC D20TCVN và hồ sơ thiết kế290m
99Lắp đặt Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W200xH100x1.2mm + kèm lắp đậyTCVN và hồ sơ thiết kế226m
100Lắp đặt Thang cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W200xH100x1.2mm + kèm lắp đậyTCVN và hồ sơ thiết kế22m
101Lắp đặt Co ngang 90 độ nối máng cáp W200xH100x1.2mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
102Lắp đặt Tê 3 nối máng cáp W200xH100x1.2mmTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
103CCLĐ cùm treo W200xH100TCVN và hồ sơ thiết kế150cái
104CCLĐ ty ren thép mã kẽm M10 treo máng cáp điệnTCVN và hồ sơ thiết kế105cái
105Lắp đặt máy lạnh 2 cục gắn tường 1.5HPTCVN và hồ sơ thiết kế1máy
106Lắp đặt máy lạnh 2 cục gắn tường 2.5HPTCVN và hồ sơ thiết kế1máy
107Lắp đặt ống gas máy lạnh D6.4mm + Ống cách nhiệtTCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
108Lắp đặt ống gas máy lạnh D12.7mm + Ống cách nhiệtTCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
109Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20TCVN và hồ sơ thiết kế20m
110Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế110m
111Lắp đặt ống uPVC D21TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
H HỆ THỐNG MẠNG TIN HỌC, ĐIỆN THOẠI, GỌI Y TÁ, TRUYỀN HÌNH, ÂM THANH THÔNG BÁO
1Cung cấp lắp đặt thanh đấu dây patch panel CAT6 24 portTCVN và hồ sơ thiết kế1thanh
2Cung cấp lắp đặt thanh đấu dây patch panel CAT6 16portTCVN và hồ sơ thiết kế4thanh
3Cung cấp lắp đặt thanh quản lý cápTCVN và hồ sơ thiết kế5thanh
4Cung cấp lắp đặt bộ chuyển đổi đấu nối quang 8FOTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
5Cung cấp lắp đặt bộ phát WiFiTCVN và hồ sơ thiết kế9bộ
6Lắp đặt cáp quang 08 F Single ModeTCVN và hồ sơ thiết kế250m
7Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6TCVN và hồ sơ thiết kế120m
8Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5ETCVN và hồ sơ thiết kế825m
9Lắp đặt cáp điện cấp nguồn Wifi CV/1Cx1.5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế380m
10Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính RJ45 + mặt nạ, đế.TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
11Lắp đặt tổng đài điện thoại nội bộ 06 CO- 32 máy nhánh (Vật tư trong bảng thiết bị điện nhẹ)TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
12Cung cấp lắp đặt tủ đấu dây chính MDF 50 PairTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
13Cung cấp lắp đặt tủ đấu dây phụ IDF 10 PairTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 + mặt nạ, đế.TCVN và hồ sơ thiết kế23cái
15Điện thoại bànTCVN và hồ sơ thiết kế23cái
16Cung cấp lắp đặt bộ nguồn dự phòngTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
17Lắp đặt cáp điện thoại 10 Pair (10x2x0.5mm2)TCVN và hồ sơ thiết kế60m
18Lắp đặt cáp điện thoại 2 Pair (2x2x0.5mm2)TCVN và hồ sơ thiết kế580m
19Lắp đặt ống luồn dây PVC D20TCVN và hồ sơ thiết kế370m
20Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm (Vật tư trong bảng thiết bị điện nhẹ)TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
21Cung cấp lắp đặt loa thông báo âm trần 6 WTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
22Lắp đặt hộp box nối dây 100x100TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
23Lắp đặt cáp CV/ 2C 1.5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế390m
24Lắp đặt ống luồn dây PVC D20TCVN và hồ sơ thiết kế355m
25Lắp đặt ổ cắm ti viTCVN và hồ sơ thiết kế42cái
26Lắp đặt cáp đồng trục RG6TCVN và hồ sơ thiết kế960m
27Lắp đặt cáp đồng trục RG9TCVN và hồ sơ thiết kế60m
28Lắp đặt ống luồn dây PVC D20TCVN và hồ sơ thiết kế270m
29lắp đặt bộ nguồn dự phòng UPS (Vật tư trong bảng thiết bị điện nhẹ)TCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
30Lắp đặt nút gọi đầu giườngTCVN và hồ sơ thiết kế50cái
31Lắp đặt nút gọi khẩn cấp (WC)TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
32Lắp đặt nút báo hiện diệnTCVN và hồ sơ thiết kế25cái
33Lắp đặt đèn báo phòngTCVN và hồ sơ thiết kế25bộ
34Lắp đặt hộp box nối dây 100x100TCVN và hồ sơ thiết kế25hộp
35Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6TCVN và hồ sơ thiết kế1.275m
36Lắp đặt ống luồn dây PVC D20TCVN và hồ sơ thiết kế780m
37Cung cấp lắp đặt tủ rack treo tường 10U kèm phụ kiện lắp đặt.TCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
38Cung cấp lắp đặt tủ rack treo tường 6U kèm phụ kiện lắp đặt.TCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
39Lắp đặt máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W100xH100x1.2mmTCVN và hồ sơ thiết kế252m
40Lắp đặt co 90 nối máng cáp W100xH100x1.2mmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
41Lắp đặt tê 3 nối máng cáp W100xH100x1.2mmTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
42Cung cấp lắp đặt cùm treo máng cáp điện W100xH100TCVN và hồ sơ thiết kế170cái
43Cung cấp lắp đặt ty ren thép mã kẽm M10 treo máng cáp điện nhẹTCVN và hồ sơ thiết kế120cái
44Lắp đặt ống luồn dây HDPE D85/65TCVN và hồ sơ thiết kế50100m
I HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1Đầu ghi hình camera kỹ thuật số 16 kênh (Vật tư trong bảng thiết bị điện nhẹ)TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
2Camera IP thân dài , loại cố định trong nhà + chân đế (Vật tư trong bảng thiết bị điện nhẹ)TCVN và hồ sơ thiết kế121 thiết bị
3Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5ETCVN và hồ sơ thiết kế420m
4Lắp đặt cáp điện cấp nguồn CV/2Cx1.5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế420m
5Lắp đặt ống luồn dây PVC D20TCVN và hồ sơ thiết kế35m
J HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 80WTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
2Lắp đặt Cáp CXV 3Cx4.0mm2TCVN và hồ sơ thiết kế215m
3Lắp đặt Hộp box nối dây 100x100TCVN và hồ sơ thiết kế12hộp
4Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D32/24TCVN và hồ sơ thiết kế90m
5Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25TCVN và hồ sơ thiết kế65m
6Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA 4x1Cx120mm²TCVN và hồ sơ thiết kế992m
7Lắp đặt Cáp CXV/Fr 4Cx16mm²TCVN và hồ sơ thiết kế214m
8Lắp đặt Cáp CV 1Cx16mm²TCVN và hồ sơ thiết kế134m
9Lắp đặt Cáp CV 1Cx10mm²TCVN và hồ sơ thiết kế345m
10Lắp đặt Cáp CXV 4Cx10mm²TCVN và hồ sơ thiết kế265m
11Lắp đặt Cáp CXV 4Cx6.0mm²TCVN và hồ sơ thiết kế78m
12Lắp đặt Cáp CV 1Cx6.0mm²TCVN và hồ sơ thiết kế78m
13Lắp đặt Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W200xH100x1.2mm + kèm lắp đậyTCVN và hồ sơ thiết kế200m
14Lắp đặt Co ngang 90 độ nối máng cáp W200xH100x1.2mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
15CCLĐ Cùm treo máng cáp W200xH100TCVN và hồ sơ thiết kế135cái
16CCLĐ Ty ren thép mã kẽm M10 treo máng cáp điệnTCVN và hồ sơ thiết kế70m
17Lắp đặt ống luồn cáp HDPE xoắn 85/65TCVN và hồ sơ thiết kế30m
18CCLĐ Cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế4cọc
19Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2TCVN và hồ sơ thiết kế20m
20Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
21Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (MSB.2) dày 2.0mm H1200xW800xD300) - Busbar, Phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
22Lắp đặt MCCB 3P_200A, 25kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt MCCB 3P_50A, 15kATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt MCCB 3P_40A, 15kATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt MCB 3P_40A, 10kATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kATCVN và hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh…TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
28Lắp đặt Bộ Shunt trip SHT-220VTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
29Lắp đặt Biến dòng điện đo lường MCT 200/5ATCVN và hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt Biến dòng điện bảo vệ PCT 200/5ATCVN và hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòngTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt Rơle bảo vệ quá ápTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp ápTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt bộ đèn báo pha (xanh + đỏ + vàng)TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
36Lắp đặt Cầu chì 1P-2ATCVN và hồ sơ thiết kế6cái
37CCLĐ Bộ cắt lọc sét lan truyền lắp song song với tải 100 KATCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
38Đào mương cáp điện, máy đào 0,4m3, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế0,251100m3
39Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp mương cáp đường ống (tận dụng đất)TCVN và hồ sơ thiết kế12,825m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mương cáp đường ốngTCVN và hồ sơ thiết kế12,072m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,123100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế0,123100m3
43Lát gạch thẻ làm dấuTCVN và hồ sơ thiết kế6md
44Trải băng cảnh báo cáp ngầmTCVN và hồ sơ thiết kế100m
K CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 63mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
2Lắp đặt luppe lưới lọc, đường kính D63mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D63mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt Y lọc, đường kính D63mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính D63mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,1100m
6Lắp đặt phao cơ, đường kính D63mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt phao điệnTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt đồng hồ nướcTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt Nối răng ngoài PPR D63TCVN và hồ sơ thiết kế23cái
10Lắp đặt Nối PPR D63TCVN và hồ sơ thiết kế28cái
11Lắp đặt máy bơm nước (Q=20m3/h; H=50m.H2O, HP=5kW).(Máy bơm trong phần thiết bị)TCVN và hồ sơ thiết kế11 máy
12Lắp đặt ống uPVC thoát nước thải, đường kính ống D220mmTCVN và hồ sơ thiết kế2,51100m
13Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTCVN và hồ sơ thiết kế8đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTCVN và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mmTCVN và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mmTCVN và hồ sơ thiết kế34đoạn ống
17Nối ống bê tông cốt thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mmTCVN và hồ sơ thiết kế73mối nối
18Cung cấp lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối cống D300) bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế1411 cấu kiện
19Đào kênh mương, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,627100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế2,419100m3
21Xếp gạch thẻ không nung 4x8x18 làm dấuTCVN và hồ sơ thiết kế361md
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế2,627100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế2,627100m3
L BỂ NƯỚC NGẦM- NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Đào đất bể nước ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế4,593100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,798100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế3,795100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế3,795100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350TCVN và hồ sơ thiết kế8,284m3
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà, dầm.TCVN và hồ sơ thiết kế0,854100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,309tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,155tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế3,19m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,519100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,256tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,436tấn
13Trải nilong chống mất nước cho bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế1,931100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150TCVN và hồ sơ thiết kế19,312m3
15Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 350 (trộn phụ gia chống thấm)TCVN và hồ sơ thiết kế49,051m3
16Bê tông vách bể, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế18,643m3
17Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 350 (trộn phụ gia chống thấm)TCVN và hồ sơ thiết kế15,097m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp thăm, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,16m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bểTCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bểTCVN và hồ sơ thiết kế1,87100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bểTCVN và hồ sơ thiết kế1,386100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,032100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế4,347tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,025tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế4,315tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,637tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp thămTCVN và hồ sơ thiết kế0,026tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTCVN và hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
29Bê tông lam, bê tông đá 1x2 mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,088m3
30Ván khuôn gỗ ván khuôn lam BTTCVN và hồ sơ thiết kế0,003100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam BT, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,009tấn
32Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,083tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,083tấn
34Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,988m3
35Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, tường 200 xây tường chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,55m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế68,596m2
37Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,4m2
38Trát xà dầm, giằng, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế17,648m2
39Trát xà dầm, giằng, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm)TCVN và hồ sơ thiết kế67,786m2
40Trát trần, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm)TCVN và hồ sơ thiết kế138,57m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm)TCVN và hồ sơ thiết kế153,088m2
42Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhám 400x400mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế12,09m2
43Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế140,46m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế96,486m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế64,148m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế22,048m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế86,196m2
48Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng WaterstopTCVN và hồ sơ thiết kế51m
49Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất)TCVN và hồ sơ thiết kế388,144m2
M BỂ NƯỚC NGẦM- BỂ TỰ HOẠI- HỐ GA
1Đào đất bể nước ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế3,014100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế1,066100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế1,948100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế1,948100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy, đá 4x6, mác 150TCVN và hồ sơ thiết kế20,022m3
6Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 (trộn phụ gia chống thấm)TCVN và hồ sơ thiết kế26,229m3
7Bê tông vách, bê tông đá 1x2, mác 200 (Trộn phụ gia chống thấm)TCVN và hồ sơ thiết kế28,184m3
8Xây gạch không nung 4x8x18, xây vách bể, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,942m3
9Xây vách bể bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế25,626m3
10Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 (trộn phụ gia chống thấm)TCVN và hồ sơ thiết kế2,892m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp thăm, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế6,156m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bểTCVN và hồ sơ thiết kế1,015100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bểTCVN và hồ sơ thiết kế3,303100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,26100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,882tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép =10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,244tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp thămTCVN và hồ sơ thiết kế0,826tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTCVN và hồ sơ thiết kế1021 cấu kiện
20Trát tường thành bể, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm)TCVN và hồ sơ thiết kế216,444m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm)TCVN và hồ sơ thiết kế50,444m2
22Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất)TCVN và hồ sơ thiết kế235,644m2
N SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ nền sân hiện hữuTCVN và hồ sơ thiết kế58m3
2Bê tông lót nền đường, đá 4x6, mác 150TCVN và hồ sơ thiết kế93,8m3
3Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế140,7m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,4794tấn
5Xoa phẳng bề mặt bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế938m2
6Kẻ joint mặt đường rộng 5mm, sâu 30mm, CK 2500x2500mmTCVN và hồ sơ thiết kế75,0410m
7Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150TCVN và hồ sơ thiết kế1,586m3
8Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế8,54m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông bó vỉaTCVN và hồ sơ thiết kế0,976100m2
10Quét vôi bề mặt bó vỉa bê tông.TCVN và hồ sơ thiết kế109,8m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế58m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTCVN và hồ sơ thiết kế58m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0TTCVN và hồ sơ thiết kế58m3
O CÂY XANH
1Cung cấp đất trồng trọt dày 200mmTCVN và hồ sơ thiết kế111,6m3
2Cung cấp phân hữu cơ trồng câyTCVN và hồ sơ thiết kế28,975m3
3Trồng cỏ lá gừngTCVN và hồ sơ thiết kế536,5m2
4Trồng cây lá màu, bồn cảnhTCVN và hồ sơ thiết kế0,215100m2
5Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máyTCVN và hồ sơ thiết kế5,58100m2/ tháng
P HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống STK DN20, dày 2.6mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,005100m
2Lắp đặt ống STK DN50, dày 3.2mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m
3Lắp đặt ống STK DN65, dày 3.6mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,53100m
4Lắp đặt ống STK DN100, dày 4.5mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,79100m
5Lắp đặt co STK DN15TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt co STK DN40TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt co dài STK DN65TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt co dài STK DN100TCVN và hồ sơ thiết kế26cái
9Lắp đặt nối giảm STK DN100/40TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt nối giảm STK DN100/65TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
11Lắp đặt tê thu STK DN65/40TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
12Lắp đặt tê thu STK DN100/20TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt tê thu STK DN100/40TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt tê thu STK DN100/65TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt tê đều STK DN100TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
16Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 ngã (D114xD76)TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt van cổng D114 (DN100)TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt van cổng D76 (DN65)TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2 ngã (D114xD76)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt khớp nối mềm DN100TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt khớp nối mềm DN40TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt lưới lọc hút nước (Luppe) D114 (DN100)TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt van 1 chiều D50 (DN40)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt van cổng D50 (DN40)TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt van 1 chiều D114 (DN100)TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt Y lọc D50 (DN40)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt Y lọc D114 (DN100)TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt van cổng tích hợp van xả khí trục đứng D76TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp mặt bích hàn D50 (DN40)TCVN và hồ sơ thiết kế4cặp bích
31Lắp mặt bích hàn D76 (DN65)TCVN và hồ sơ thiết kế2cặp bích
32Lắp mặt bích hàn D114 (DN100)TCVN và hồ sơ thiết kế16,5cặp bích
33Cung cấp lắp đặt ron cao su DN40TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
34Cung cấp lắp đặt ron cao su DN65TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
35Cung cấp lắp đặt ron cao su DN100TCVN và hồ sơ thiết kế33cái
36Cung cấp lắp đặt cùm cố định ống DN40TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
37Cung cấp lắp đặt cùm cố định ống DN65TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
38Cung cấp lắp đặt cùm cố định ống DN100TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
39Cung cấp lắp đặt lò xo giảm chấn lắp vào chân bơmTCVN và hồ sơ thiết kế12cái
40Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (1050x1050x350)TCVN và hồ sơ thiết kế2tủ
41Lắp đặt lăng phun (DN65/19mm)TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
42Cung cấp lắp đặt cuộn vải bạc (DN65x20m)TCVN và hồ sơ thiết kế4cuộn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,014m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế0,002100m2
45Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà tích hợp bình chữa cháy (500x650x200)TCVN và hồ sơ thiết kế10hộp
46Lắp đặt van khóa D50TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
47Lắp đặt lăng phun (D50/13mm)TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
48Cung cấp lắp đặt cuộn vải bạc (DN40x20m)TCVN và hồ sơ thiết kế10cuộn
49Cung cấp lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTCVN và hồ sơ thiết kế10Bộ
50Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC 8KgTCVN và hồ sơ thiết kế48bình
51Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgTCVN và hồ sơ thiết kế48bình
52Cung cấp lắp đặt kệ đặt 2 bình chữa cháy ABC và CO2TCVN và hồ sơ thiết kế48kệ
53Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy điện (Q=83 m3/h, H=60m.H2O)TCVN và hồ sơ thiết kế11 máy
54Lắp đặt máy bơm chữa cháy diersel (Q=83 m3/h, H=60m.H2O)TCVN và hồ sơ thiết kế11 máy
55Lắp đặt máy bơm trục đứng ly tâm (Q=5.4 m3/h, H=65m.H2O)TCVN và hồ sơ thiết kế11 máy
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế73,685m2
57Đào đường ống bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế63,456m3
58Đắp đất đường ống bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế61,787m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế0,017100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế0,017100m3
Q HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 08 Zone (kênh)TCVN và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiTCVN và hồ sơ thiết kế1210 đầu
3Lắp đặt nút nhấn khẩn + đế âmTCVN và hồ sơ thiết kế25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTCVN và hồ sơ thiết kế25 chuông
5Lắp đặt đèn báo phòngTCVN và hồ sơ thiết kế13,85 đèn
6CCLĐ box 2.3 ngã D20TCVN và hồ sơ thiết kế189cái
7Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy CV/FR 2Cx1,0mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1.795m
8Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy CV/FR 2Cx1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1.235m
9Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi âmTCVN và hồ sơ thiết kế1.655m
10Lắp đặt ống luồn dây HDPE D85/65TCVN và hồ sơ thiết kế105m
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế3,9m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTCVN và hồ sơ thiết kế3,9m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,039100m3
14Lắp đặt đèn báo sựu cố EMTCVN và hồ sơ thiết kế11,85 đèn
15Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn EXITTCVN và hồ sơ thiết kế35 đèn
16Lắp đặt dây CV 1Cx1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế2.280m
17Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi âmTCVN và hồ sơ thiết kế760m
R HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv=48mTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
2Trụ đỡ kim thu sét, h=5mTCVN và hồ sơ thiết kế1trụ
3Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2TCVN và hồ sơ thiết kế60m
4Lắp đặt ống PVC D25 luồn cáp đồng trầnTCVN và hồ sơ thiết kế30m
5CCLĐ Cáp neo trụ 6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế40m
6Cọc thép mạ đồng D16 - L=2.4mTCVN và hồ sơ thiết kế7cọc
7CCLĐ mối hàn hóa nhiệtTCVN và hồ sơ thiết kế7mối
8CCLĐ bộ đếm sétTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtTCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
S HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1HỆ THỐNG MÁY HÚT CHÂN KHÔNGHệ thống gồm 02 máy hút được kết nối và điều khiển hoạt động luân phiên hoặc đồng thời tùy theo nhu cầu sử dụng cao/thấp1HT
2Máy hút chân khôngModel: Hospivac 2 MIL E40; Máy hút kiểu cách gạt, bôi trơn bằng dầu, làm mát bằng không khí; Lưu lượng hút: 44m3/h x 2; Áp lực hút tối đa: - 990 mbar; Công suất: 1,1kW x 22Máy
3Bộ điều khiển trung tâm thông minh, điều khiển các máy hoạt động luân phiênModel: Millenium; Bộ điều khiển PLC điều khiển 02 máy hút hoạt động luân phiên hoặc đồng thời tùy theo chế độ tải sử dụng cao/thấp; Đếm và lưu số giờ hoạt động của các bơm hút để phục vụ cho kiểm tra và bảo trì; Báo động bằng âm thanh và đèn LED khi hệ thống gặp sự cố như: áp lực hoạt động thấp, máy không thể khởi động, máy quá tải, máy quá thời gian cần phải bảo trì,... hoặc sự cố nguồn điện như: mất pha, đảo pha,….1bộ
4Bình tích chân khôngBình 500 lít theo máy; Làm bằng vật liệu kim loại, sơn tĩnh điện1bộ
5Bẫy dịch, lọc khuẩn képModel: FD130DP; Bộ lọc khuẩn cấu trúc đôi, gồm 02 bộ lọc khuẩn lắp song song; Mỗi bộ lọc có bẫy dịch đi kèm cùng với van ngắt cách ly; Lưu lượng cho phép tối đa: 130 m3/h; Đồng bộ với hệ thống về lưu lượng và lắp đặt, kết nối; Khả năng lọc khuẩn 99,99%1Bộ
6HỆ THỐNG MÁY NÉN KHÍPháp1HT
7Bơm nén khí dùng nâng cấp máy nén hiện hữuModel: 25K1; Áp suất nén: 10bar; Công suất: 3kW; Lưu lượng: 24,6m3/h1Bộ
8Bộ điều khiển Millenium- Nâng cấp máy nén hiện hữu1Bộ
9HỆ THỐNG THIẾT BỊ BÁO ĐỘNGHãng ALMS; Báo động khu vực 3 Modul (O,MA4,VAC); Model: VIGI 3033; Có nút tắt báo động; Cảm biến áp suất cho mỗi loại khí tương ứng; Bảng báo động khu vực gồm 3 cột cho phép báo động riêng biệt cho 3 loại khí1Bộ
10THIẾT BỊ CẤP KHÍ ĐẦU RAYêu cầu chương V1HT
11- Ngõ ra OxyYêu cầu chương V55Bộ
12- Ngõ ra khí nén 4 barYêu cầu chương V17Bộ
13- Ngõ ra hút chân khôngYêu cầu chương V55Bộ
14- Điều áp khu vực OxyYêu cầu chương V5Bộ
15- Điều áp khu vực Khí nén 4 barYêu cầu chương V1Bộ
16Hộp 1 ngăn - BC 900Yêu cầu chương V1m
17Đường ống đồng dẫn khí y tếAnh - Muller; Model: Streamline, Black label; Là loại ống đồng chuyên dùng trong khí y tế, xuất xứ từ nhà sản xuất ống đồng chính quy;Ống đồng được sản xuất với các thông số như: Đường kính, độ dày, áp suất làm việc, độ cứng,…theo tiêu chuẩn EN 1057 (tiêu chuẩn căn bản), và EN 13348 (tiêu chuẩn ống; Độ sạch bên trong ống được kiểm tra bằng phương pháp đốt cháy theo tiêu chuẩn EN 723, hoặc bằng phương pháp phân tích hóa học theo ASTM B280 hay tương đương để đảm bảo độ nhiễm bẩn không vượt quá 0,2 mg/dm2 ; Trên thân ống phải được khắc/in các thông tin sau: Chủng loại ống, xuất xứ, tiêu chuẩn EN 13348, đường kính x độ dày, độ cứng, đã tẩy dầu và tháng/năm sản xuất; Ống trước khi xuất xưởng phải được bịt nút hai đầu, cả bó ống được bao bọc bằng plastic và được dán nhãn nhận dạng. Ống có độ dài 5,8m và là ống liền không hàn nối1HT
18Ống đồng D12 x 0.6mm, chịu áp lực ≥ 63 bar và phụ kiệnYêu cầu chương V247m
19Ống đồng D15 x 0.7mm, chịu áp lực ≥ 58 bar và phụ kiệnYêu cầu chương V578m
20Ống đồng D22 x 0.9mm, chịu áp lực ≥ 51 bar và phụ kiệnYêu cầu chương V262m
21Ống đồng D28 x 0.9mm, chịu áp lực ≥ 40 bar và phụ kiệnYêu cầu chương V297m
22Ống đồng D35 x 1.2mm, chịu áp lực ≥ 42 bar và phụ kiệnYêu cầu chương V32m
23Ống đồng D54 x 1.2mm, chịu áp lực ≥ 27 bar và phụ kiệnYêu cầu chương V143m
24Nối thẳng Ø12mmYêu cầu chương V55Cái
25Nối thẳng Ø15mmYêu cầu chương V120Cái
26Nối thẳng Ø22mmYêu cầu chương V50Cái
27Nối thẳng Ø28mmYêu cầu chương V55Cái
28Nối thẳng Ø35mmYêu cầu chương V10Cái
29Nối thẳng Ø54mmYêu cầu chương V30Cái
30Cút 90 Ø12mmYêu cầu chương V55Cái
31Cút 90 Ø15x12mmYêu cầu chương V44Cái
32Cút 90 Ø15mmYêu cầu chương V37Cái
33Cút 90 Ø22x15mmYêu cầu chương V24Cái
34Cút 90 Ø22mmYêu cầu chương V38Cái
35Cút 90 Ø28x15mmYêu cầu chương V15Cái
36Cút 90 Ø28x22mmYêu cầu chương V22Cái
37Cút 90 Ø28mmYêu cầu chương V31Cái
38Cút 90 Ø35x22mmYêu cầu chương V40Cái
39Cút 90 Ø35x28mmYêu cầu chương V2Cái
40Cút 90 Ø35mmYêu cầu chương V10Cái
41Cút 90 Ø54mmx28mmYêu cầu chương V10Cái
42Cút 90 Ø54mmx35mmYêu cầu chương V5Cái
43Cút 90 Ø54mmYêu cầu chương V5Cái
44Tê Ø12mmYêu cầu chương V35Cái
45Tê Ø15x15x12mmYêu cầu chương V21Cái
46Tê Ø15mmYêu cầu chương V20Cái
47Tê Ø22x22x15mmYêu cầu chương V14Cái
48Tê Ø22mmYêu cầu chương V20Cái
49Tê Ø28x15mmYêu cầu chương V8Cái
50Tê Ø28x22mmYêu cầu chương V8Cái
51Tê Ø28mmYêu cầu chương V15Cái
52Tê Ø35x22mmYêu cầu chương V7Cái
53Tê Ø35x28mmYêu cầu chương V3Cái
54Tê Ø35mmYêu cầu chương V6Cái
55Côn thu Ø15x12mmYêu cầu chương V20Cái
56Côn thu Ø22x15mmYêu cầu chương V20Cái
57Côn thu Ø28x15mmYêu cầu chương V16Cái
58Côn thu Ø28x22mmYêu cầu chương V7Cái
59Côn thu Ø35x28mmYêu cầu chương V12Cái
60Côn thu Ø35x22mmYêu cầu chương V8Cái
61Côn thu Ø54x28 mmYêu cầu chương V6Cái
62Côn thu Ø54x35 mmYêu cầu chương V3Cái
63Van chặn đơn D15- Ý - Idrosfe12Cái
64Van chặn đơn D22- Ý - Idrosfe10Cái
65Van chặn đơn D28- Ý - Idrosfe4Cái
66Van chặn đơn D54- Ý - Idrosfe1Cái
67Trunking 75x200mm- Ý - Idrosfe45m
68Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng OxyModel: RTM 3; Cung cấp oxy với áp lực ổn định, thang chia độ dễ nhìn, vỏ chụp thang đo làm bằng polycarbonate; Dải điều chỉnh lưu lượng: từ 0,5 tới 15 lít/phút; Mức điều chỉnh: 0,5 lít/phút; Có bình tạo ẩm 250 ml dễ tháo lắp và vệ sinh, Có bộ lọc khí đầu vào để bảo vệ cho bệnh nhân và cho cả lưu lương kế; Có đầu cắm AFNOR tương thích đầu ra lấy khí oxy30Bộ
69Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tườngModel: RVTM 3; Dải điều chỉnh áp lực hút: 0 ~ - 1000 mbar; Thang chỉnh: - 20 mbar; Có đầu cắm AFNOR tương thích đầu ra lấy khí hút; Có bình chống tràn dung tích 100 ml tích hợp lọc vi sinh giúp chống chảy ngược dịch và các chất thải hút từ bình chứa vào đường ống, làm bằng Polycarbonate, hấp tiệt trùng30Bộ
70Đầu cắm nhanh cho khí Oxy - AFNORYêu cầu chương V5Cái
71Đầu cắm nhanh cho khí nén 4bar - AFNORYêu cầu chương V5Cái
T HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1Màn hình quan sát LCD 50 inchYêu cầu ở Chương V1Cái
2Đầu ghi hình Camera kỹ thuật số 16 kênh- Mã hiệu: Hikvision1Cái
3Ổ cứng HDD 4TB- Mã hiệu: WD1Cái
4Camera IP thân dài, loại cố định trong nhà + chân đế- Mã hiệu: Hikvision12Bộ
5Switch mạng 16port- Mã hiệu: Hikvision1Cái
6Router + Firewall- Mã hiệu: Draytek1Cái
7Switch mạng 24port- Mã hiệu: Cicso1Cái
8Switch mạng 16port- Mã hiệu: Cicso4Cái
9Bộ phân phối nguồn PDU 16A- APC5Bộ
10Tổng đài điện thoại nội bộ 06 CO - 32 máy nhánh- Hiệu: Panasonic1Bộ
11AMPLY Khuếch đại âm thanh 240W- Hiệu: TOA1Cái
12Đầu phát nhạc nền dùng thẻ SD USB/SD/FM- Hiệu: TOA1Cái
13Bộ hẹn giờ- Hiệu: TOA1Cái
14Bộ điều khiển trung tâm- Hiệu: TOA1Cái
15Bàn gọi chọn vùng- Hiệu: TOA1Cái
16Bộ sạc Ắc quy 24V- Việt Nam1Cái
17Ắc quy dự phòng 12V-100Ah- Việt Nam2Cái
18Bộ khuếch đại tín hiệu- Mã hiệu: Winersat1Bộ
19Bộ chia tín hiệu 12 ngõ- Mã hiệu: Pacific5Bộ
20Máy chủ báo gọi y tá- Mã hiệu: Commax5Cái
21Bộ nguồn dự phòng UPS- Việt Nam5Bộ
U THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ báo cháy Trung tâm 08 Zone (kênh) - Yêu cầu ở Chương V1Bộ
2Bơm chữa cháy chạy điện (Q=83m³/h, H=60 m.H₂O)Hiệu: Pantax, Italia, Công suất: 30/40/2900 (kw/hp/rpm), Model: CM65-250B1Máy
3Bơm chữa cháy Diersel (Q=83m³/h, H=60 m.H₂O)Động cơ: Hyundai hoặc tốt hơn, Được lắp đặt hoàn thiện trên khung đế thép tại Việt Nam1Máy
4Bơm trục đứng ly tâm (Q=5.4m³/h, H=65m.H₂O)máy bơm hiệu: Pantax, Xuất xứ: Italial, Model: U7V-400/8T1Máy
5Kiểm định 3 máy bơm - Yêu cầu ở Chương V1Máy
6Bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy - Yêu cầu ở Chương V10Bộ
7Bình chữa cháy ABC 8Kg - Yêu cầu ở Chương V48Cái
8Bình chữa cháy CO2 5kg - Yêu cầu ở Chương V48Cái
9Kệ đặt 2 bình chữa cháy ABC và CO2 - Yêu cầu ở Chương V48Kệ
10Phí vận chuyển đến chân công trình - Yêu cầu ở Chương V1T.bộ
11Bơm cấp nước sinh hoạt (Q=20m³/h, H=50m.H₂O, HP=5kW) - Yêu cầu ở Chương V1Máy
12Bơm tăng áp nước nóng (Q=5m³/h, H=15m.H₂O, HP=1kW) - Yêu cầu ở Chương V2Máy
13Bơm tăng áp nước lạnh (Q=10m³/h, H=15m.H₂O, HP=1kW) - Yêu cầu ở Chương V2Máy
14Bơm đẩy cho NLMT (Q=10m³/h, H=20m.H₂O, HP=1kW) - Yêu cầu ở Chương V2Máy
15Bơm đẩy cho HeatPum (Q=5m³/h, H=15m.H₂O, HP=1kW) - Yêu cầu ở Chương V1Máy
16Bơm hồi nước nóng (Q=5m³/h, H=10m.H₂O, HP=1kW) - Yêu cầu ở Chương V1Máy
17Bơm nhiệt - Heat Pum (Q=1m³/h, H=10m.H₂O, HP=3kW) - Yêu cầu ở Chương V2Máy
18Module năng lượng mặt trời (loại 200 lít) - Yêu cầu ở Chương V18Module
19Máy lạnh 2 cục gắn tường 1.5HP- Yêu cầu ở Chương V1Cái
20Máy lạnh 2 cục gắn tường 2.5HP- Yêu cầu ở Chương V1Cái
V CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng xây dựng + thiết bị là tổng chi phí từ hạng mục A đến hạng mục U x 5%Toàn bộ5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0753E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự bản chất, độ phức tạp cho phần xây dựng là : Công trình y tế ≥ 05 tầng, diện tích sàn ≥ 3565m² (phân loại theo điểm b khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trong đó hạng mục thi công móng cọc; và hợp đồng hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tương tự bản chất, độ phức tạp cho phần thiết bị là Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm cung cấp các hàng hóa chủ yếu sau: hệ thống khí y tế và cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát (bao gồm các thiết bị chủ yếu nêu tại mục 2, thuộc Mục IV Yêu cầu về chủng loại, chất lượng, vật tư, thiết bị thuộc Chương V. Yêu cầu về xây lắp).+ Tương tự về quy mô công việc phần xây dựng là hợp đồng công trình y tế có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,00 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 63 tỷ đồng; và hợp đồng giá trị công việc phòng cháy chữa cháy bằng hoặc lớn hơn 1,20 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,60 tỷ đồng, và;+ Tương tự về quy mô công việc phần thiết bị là hợp đồng khí y tế có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2,00 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng; và hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát bằng hoặc lớn hơn 0,90 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,70 tỷ đồng.- Đối với phần thiết bị: Yêu cầu Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Nhà thầu được uỷ quyền trực tiếp của hãng làm đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.105
2 Phụ trách thi công dân dụng 2 - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
3 Phụ trách thicông cấp nước, thoát nước, chiếu sáng 1 - Có bằng đại học ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
4 Phụ trách thi công điện 1 - Có bằng đại học ngành điện kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư73
5 Phụ trách thi công đường nội bộ 1 - Có bằng đại học ngành xây dựng đường hoặc cầu đường, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
6 Phụ trách cây xanh 1 - Có bằng Đại học ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự hoàn thành ≥ 02 công trình có hạng mục cây xanh trong vòng 03 năm gần đây.73
7 Phụ trách trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên ngành trắc địa, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
8 Giám sát, quản lý kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã giám sát, quản lý kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
9 Phụ trách lắp đặt thiết bị hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: công nghệ thông tin, điện – điện tử viễn thông.- Đã thi công, lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát của ít nhất 01 công trình y tế (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư xác nhận).73
10 Kỹ thuật viên lắp đặt hạng mục điện nhẹ 1 - Có bằng Cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ nghề các ngành nghề sau: công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử viễn thông hoặc xây lắp điện- Đã thi công, lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát của ít nhất 01 công trình y tế (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư xác nhận).31
11 phụ trách thi công, lắp đặt khí y tế 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí, cơ – điện tử, điện công nghiệp, kỹ thuật trang thiết bị y tế, kỹ thuật y sinh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về hệ thống khí y tế trung tâm.- Đã phụ trách ≥ 02 hợp đồng thi công, lắp đặt khí y tế trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
12 Kỹ thuật viên lắp đặt khí y tế 2 Có trình độ trung cấp nghề trở lên33
13 Phụ trách thi công PCCC, chống sét 1 - Có bằng Đại học ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cấp còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy ≥ 02 hợp đồng có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong vòng 03 năm gần đây.73
14 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
15 Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
16 Phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có bằng đại học ngành công nghệ vật liệu xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
17 Phụ trách máy xây dựng 1 - Có bằng đại học máy xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến bố trí thực hiện gói thầu Đáp ứng được tất cả các điều kiện 2 và 3 ở dưới1
2 Cam kết cung cấp máy móc, thiết bị thi công cho gói thầu Bảng kê danh mục các máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến sử dụng cho gói thầu thể hiện được đầy đủ các nội dung theo Mẫu số 11D trong HSMT1
3 Hồ sơ tài liệu và lý lịch và tính hợp lệ của các loại máy móc thiết bị trên Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.-Đối với các loại máy Cần trục bánh xích 10T, Máy ép cọc trước, Máy đào, Xe bơm BT, Cần trục bánh hơi, Ô tô tự đổ phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạntại thời điểm đóng thầu.1
4 Số lượng các máy móc thiết bị thi công chủ yếu Đáp ứng được tất cả các điều kiện sau1
5 Cần trục bánh xích 10T 02 xe2
6 Đầm dùi 1,5 KW 10 Cái10
7 Máy cắt BT 1,5kw 05 Cái5
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW 05 Cái5
9 Máy ép cọc trước >150T 02 cái2
10 Máy khoan 2,5kw 05 cái5
11 Máy mài 1kw 05 cái5
12 Máy mài 2,7KW 05 Cái5
13 Máy trộn bê tông 250l 10 Cái10
14 Cẩu tháp 6 t 01 Cái1
15 Đầm bàn 1Kw 05 Cái5
16 Đầm cóc 02 cái2
17 Máy đào 0,8m3 03 cái3
18 Vận thăng 0,8T 04 cái4
19 Trạm trộn BTXM công suất > = 90m3/h 01 Trạm1
20 Xe bơm BT, tự hành 50m3/h02 cái 02 cái2
21 Máy hàn nhiệt 05 cái5
22 Máy hàn 14 kW 05 cái5
23 Máy hàn điện 23kW 05 cái5
24 Máy cắt gạch đá 1,7KW 05 cái5
25 Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw 05 cái5
26 Máy khoan cầm tay 0.75 kw 05 cái5
27 Máy trộn vữa 80l 10 cái10
28 Cần trục bánh hơi 16T 02 cái2
29 Máy cắt 7.5kw 05 cái5
30 Máy khoan 4,5KW 05 cái5
31 Máy nén khí điêzen 360m3/h 02 cái2
32 Máy phun sơn 02 cái2
33 Ô tô tự đổ 10 tấn 10 xe10
34 Dàn ép cọc tự hành ( Robot) lực ép >247.18 tấn 01 máy1
35 Trạm trộn BTXM công suất 90 m3/h Đối với Trạm trộn BTXM công suất 90 m3/h (thiết bị sản xuất, thi công bê tông thương phẩm): trường hợp 1 nhà thầu phải có trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 50 m3/h và khoảng cách từ vị trí trạm trộn đến chân công trình ≤ 70km (02 giờ vận chuyển) kèm theo đó là tài liệu chứng minh trạm trộn đang hoạt động bình thường..; hoặc trường hợp 2 thuê trạm trộn: nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp hoặc đơn vị cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê và đáp ứng vị trí cự ly ở trường hợp 1; hoặc trường hợp 3 nhà thầu tự xây dựng trạm trộn: nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các văn bản pháp lý để làm cơ sở lắp dựng trạm (bao gồm: hợp đồng thuê mặt bằng dựng trạm; chứng nhận báo cáo đánh giá tác động môi trường; văn bản cho phép dựng trạm của cơ quan có thẩm quyền... và đáp ứng vị trí cự ly ở trường hợp 1).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->