Gói thầu: Xây lắp số 1: Xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 1: Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 10:50:00 đến ngày 2022-02-28 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,845,363,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0753E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự bản chất, độ phức tạp cho phần xây dựng là : Công trình y tế ≥ 05 tầng, diện tích sàn ≥ 3565m² (phân loại theo điểm b khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trong đó hạng mục thi công móng cọc; và hợp đồng hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tương tự bản chất, độ phức tạp cho phần thiết bị là Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm cung cấp các hàng hóa chủ yếu sau: hệ thống khí y tế và cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát (bao gồm các thiết bị chủ yếu nêu tại mục 2, thuộc Mục IV Yêu cầu về chủng loại, chất lượng, vật tư, thiết bị thuộc Chương V. Yêu cầu về xây lắp).+ Tương tự về quy mô công việc phần xây dựng là hợp đồng công trình y tế có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,00 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 63 tỷ đồng; và hợp đồng giá trị công việc phòng cháy chữa cháy bằng hoặc lớn hơn 1,20 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,60 tỷ đồng, và;+ Tương tự về quy mô công việc phần thiết bị là hợp đồng khí y tế có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2,00 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng; và hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát bằng hoặc lớn hơn 0,90 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,70 tỷ đồng.- Đối với phần thiết bị: Yêu cầu Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Nhà thầu được uỷ quyền trực tiếp của hãng làm đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thicông cấp nước, thoát nước, chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành điện kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành xây dựng đường hoặc cầu đường, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự hoàn thành ≥ 02 công trình có hạng mục cây xanh trong vòng 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành trắc địa, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát, quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã giám sát, quản lý kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: công nghệ thông tin, điện – điện tử viễn thông.- Đã thi công, lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát của ít nhất 01 công trình y tế (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên lắp đặt hạng mục điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ nghề các ngành nghề sau: công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử viễn thông hoặc xây lắp điện- Đã thi công, lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát của ít nhất 01 công trình y tế (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | phụ trách thi công, lắp đặt khí y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí, cơ – điện tử, điện công nghiệp, kỹ thuật trang thiết bị y tế, kỹ thuật y sinh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về hệ thống khí y tế trung tâm.- Đã phụ trách ≥ 02 hợp đồng thi công, lắp đặt khí y tế trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên lắp đặt khí y tế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công PCCC, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cấp còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy ≥ 02 hợp đồng có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong vòng 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành công nghệ vật liệu xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học máy xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến bố trí thực hiện gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được tất cả các điều kiện 2 và 3 ở dưới |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cam kết cung cấp máy móc, thiết bị thi công cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảng kê danh mục các máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến sử dụng cho gói thầu thể hiện được đầy đủ các nội dung theo Mẫu số 11D trong HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hồ sơ tài liệu và lý lịch và tính hợp lệ của các loại máy móc thiết bị trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.-Đối với các loại máy Cần trục bánh xích 10T, Máy ép cọc trước, Máy đào, Xe bơm BT, Cần trục bánh hơi, Ô tô tự đổ phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạntại thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Số lượng các máy móc thiết bị thi công chủ yếu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được tất cả các điều kiện sau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy cắt BT 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy ép cọc trước >150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy mài 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Cẩu tháp 6 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 03 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 04 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Trạm trộn BTXM công suất > = 90m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 Trạm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe bơm BT, tự hành 50m3/h02 cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy hàn 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Máy khoan cầm tay 0.75 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 27-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 28-Cần trục bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy cắt 7.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 30-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 31-Máy nén khí điêzen 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 xe |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 34-Dàn ép cọc tự hành ( Robot) lực ép >247.18 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Trạm trộn BTXM công suất 90 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với Trạm trộn BTXM công suất 90 m3/h (thiết bị sản xuất, thi công bê tông thương phẩm): trường hợp 1 nhà thầu phải có trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 50 m3/h và khoảng cách từ vị trí trạm trộn đến chân công trình ≤ 70km (02 giờ vận chuyển) kèm theo đó là tài liệu chứng minh trạm trộn đang hoạt động bình thường..; hoặc trường hợp 2 thuê trạm trộn: nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp hoặc đơn vị cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê và đáp ứng vị trí cự ly ở trường hợp 1; hoặc trường hợp 3 nhà thầu tự xây dựng trạm trộn: nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các văn bản pháp lý để làm cơ sở lắp dựng trạm (bao gồm: hợp đồng thuê mặt bằng dựng trạm; chứng nhận báo cáo đánh giá tác động môi trường; văn bản cho phép dựng trạm của cơ quan có thẩm quyền... và đáp ứng vị trí cự ly ở trường hợp 1). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp số 1: Xây dựng + Thiết bị Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa (mở rộng 50 giường) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Có chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III; lắp đặt thiết bị PCCC của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực; + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó, ngành nghề được phép hoạt động kinh doanh dịch vụ PCCC là Thi công lắp đặt hệ thông phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Người đứng đầu và người đại diện theo pháp luật của nhà thầu phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC [Luật phòng cháy, chữa cháy sửa đổi năm 2013 và khoản 1 Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 của Chính phủ]; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa, số 03 Hàn Thuyên, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; số điện thoại: (0258) 3 821 978; Fax: (0258) 3 817 366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 1 Trần Phú, Tp.Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) Điện thoại: 0258.3812434 - Fax: 0258.3812434 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Tranh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: (0258. 3 822 906, số fax: 0258. 3 822 906). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Tranh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: (0258. 3 822 906, số fax: 0258. 3 822 906) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào đất mở rộng để phá dỡ bê tông móng và đà kiềng. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,623 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, cổ cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,883 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,585 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,685 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,968 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lam bê tông cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,026 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch dày 100mm, 200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,884 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,9 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, PCCC (Tạm tính cho toàn bộ hệ thống) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 16 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,863 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,953 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,953 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,953 | m3 |
| B | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,004 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,003 | 100m3 |
| 3 | Phát quang cây bụi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,02 | 100m2 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | gốc cây |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cây |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ LARSEN | |||
| 1 | Cung cấp Cừ Larsen U-IV 400x85x8 (Thời gian sử dụng 1 tháng, môi trường nước ngọt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 208,889 | Kg |
| 2 | Ép cừ Larsen U-IV 400x85x8 chống đỡ sạt lở đất (Thời gian sử dụng 1 tháng) phần không ngập đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 3 | Ép cừ Larsen U-IV 400x85x8 chống đỡ sạt lở đất (Thời gian sử dụng 1 tháng) phần ngập đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,292 | 100m |
| 5 | Sản xuất hệ khung chống (Thời gian sử dụng 1 tháng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ khung chống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,454 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,454 | tấn |
| D | KHỐI KHÁM CHỮA BỆNH 5 TẦNG-KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,373 | 100m3 |
| 2 | Đào đà kiềng, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,187 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,504 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,504 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,366 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,094 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 126,145 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 (trộn phụ gia chống thấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,475 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,819 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,641 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,189 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hố pít (trộn phụ gia chống thấm), chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,832 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền, bồn hoa, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,101 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 350 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,654 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,314 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,807 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,723 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường (hố pít), chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,011 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,678 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng , đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,794 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,909 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,973 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,618 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,092 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,407 | tấn |
| 35 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng thép V200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 36 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,04 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,574 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,178 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,101 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,175 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,715 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,973 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,629 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,707 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,314 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,372 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,379 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,79 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,178 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 135,486 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,251 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,521 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,428 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,881 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 350 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 404,378 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,46 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,391 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,336 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 350 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,621 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,726 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,719 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,049 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, bậu cửa đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,771 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,44 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,66 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam ngang, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,382 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,226 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,31 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,846 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,61 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu, lam bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86 | 1 cấu kiện |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,482 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,037 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,596 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,773 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,615 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,284 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam, đường kính > 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,493 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mũ chụp khe lún, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,309 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ chụp khe lún | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,42 | m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mũ chụp, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| E | KHỐI KHÁM CHỮA BỆNH 5 TẦNG - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ đặc không nung 4x8x18cm, tường thẳng dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 302,211 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẻ đặc không nung 4x8x18cm, tường thẳng dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,303 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, câu thẻ không nung 4x8x18cm, tường thẳng dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 265,963 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ đặc không nung 4x8x18cm, tường thẳng dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch 4x8x18cm, tường dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,862 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ đặc không nung 4x8x18cm, tường dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,056 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,304 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,307 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,822 | m3 |
| 10 | Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ đặc không nung 4x8x18cm, vữa xi măng M75. Xây bậc cấp tam cấp, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,067 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.954,921 | m2 |
| 12 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.006,991 | m2 |
| 13 | Trát cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 532,47 | m2 |
| 14 | Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 298,05 | m2 |
| 15 | Trát dầm ngoài nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 205,24 | m2 |
| 16 | Trát dầm trong nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,348 | m2 |
| 17 | Trát trần ngoài nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 550,64 | m2 |
| 18 | Trát trần, cầu thang trong nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 266,4 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,36 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 560,4 | m |
| 21 | Trát lam ngang, lam đứng, lanh tô, bổ trụ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.768,348 | m2 |
| 22 | Trát cạnh tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 226,26 | m2 |
| 23 | Trát cạnh tường trong nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,246 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.954,921 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.865,663 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.514,61 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.586,391 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào sê nô, lam ngang, lam đứng ngoài nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,36 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường, sê nô, lam đứng, lam ngang ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.568,891 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường, sê nô, lam đứng, lam ngang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4.452,054 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 (hành lang, trong phòng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.971,54 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám 600x600, vữa XM mác 75 (hành lang ngoài nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 471,17 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 (khu vệ sinh) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 265,525 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,575 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 248,103 | m2 |
| 36 | Lát đá ngạch cửa, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,215 | m2 |
| 37 | Cắt rãnh chống trượt bậc tam cấp, cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,525 | 10m |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 (khu vệ sinh) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.407,56 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 (hành lang, trong phòng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.686,675 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (tường thang máy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,4 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn, bậc cấp, bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 258,678 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 731,11 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 731,11 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 265,525 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung kim loại, tấm trần 600x600 (khu vệ sinh) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 265,91 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung kim loại, tấm trần 600x600 (khu vực hành lang, phòng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.932,31 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn, dán decal mờ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 378,82 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút (2 cánh), bao gồm phụ kiện (tay đẩy thủy lực; bản lề inox; ổ khóa tay gạt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,46 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút (1 cánh), bao gồm phụ kiện (tay đẩy thủy lực; bản lề inox; ổ khóa tay gạt)-theo bản vẽ thiết kế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,25 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính chống cháy EI-15, bao gồm phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,16 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép, chống cháy EI-60, bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,638 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng cửa bản lề sàn 2 cánh, kết hợp vách kính cố định. Kính cường lực dày 12mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,725 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện bản lề sàn, tay nắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn, kết hợp vách kính cố định, bao gồm phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,694 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn, kết hợp ô cửa sổ bậc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,36 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, kết hợp cửa sổ bậc. Khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn, đầu cửa sổ bông gió inox 304. Bao gồm phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 242,28 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ bậc chữ A, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn. Bao gồm phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,98 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ bậc, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn. Bao gồm phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn. Bao gồm phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,6 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp inox bảo vệ cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 345,08 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm chống mưa, nắng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 261,3 | m2 |
| 62 | Gia công lan can cầu thang, tay vịn thang inox 304 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,833 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,833 | m2 |
| 64 | Gia công và lắp dựng tay vịn inox 304 lan can tường, hành lang, tay vịn trong vệ sinh khuyết tật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 696,89 | m |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,205 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,205 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,457 | 100m2 |
| 68 | Gia công dầm, kèo thép mái đón | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,569 | tấn |
| 69 | Lắp dựng dầm, kèo thép mái đón | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,569 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng hệ giằng mái đón (cáp, ống thép, …) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,66 | m |
| 71 | Sơn dầu chống gỉ dầm thép mái đón, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,417 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt spider 02 chân mái đón | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 73 | Cung cấp lắp đặt spider 04 chân mái đón | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 74 | Cung cấp lắp đặt mái canopy bằng tấm polycarbonate đặc dày 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,885 | m2 |
| 75 | Xây tường gạch thẻ đặc không nung 4x8x18cm, tường thẳng dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,619 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch thẻ đặc không nung 4x8x18cm, tường dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,502 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,364 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột (bồn hoa), vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,381 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhẹ khu vệ sinh, tấm compact dày 18mm, bao gồm cửa và phụ kiện (bát inox, chốt cửa, chân đế inox) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu tấm compact dày 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp đặt thanh V composite ốp cạnh tường, cạnh cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 165 | Md |
| 82 | Đóng lưới chống nứt (khổ 200) vị trí tiếp giáp tường với cột, tường với dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4.314,35 | Md |
| 83 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 hành lang hiện trạng (khu tiếp giáp khối nhà xây mới) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,68 | m2 |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,68 | 1m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám tiết diện 600x600, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,68 | 1m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 88 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 89 | Lát ngạch nền hành lang bằng đá granit, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,68 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm dày 1mm khe lún tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | Md |
| 91 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm dày 1mm (bao gồm màng bitum cản nước) khe lún sàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Md |
| 92 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,804 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 375,181 | m3 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,078 | tấn |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 689,579 | 10m2 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,911 | 10m2 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,178 | 100m2 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90,055 | tấn |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 119,78 | 10m2 |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước inox 5m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bồn nước inox 10m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt lavabo + vòi xả | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi sen | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt phao cơ D50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt phao cơ D63 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phao điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR DN15 (PN10) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,78 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR DN20 (PN10) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,39 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR DN40 (PN10) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR DN50 (PN10) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,63 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR DN65 (PN10) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt nắp bít DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp bít DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt nắp bít DN65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PPR DN15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 443 | cái |
| 27 | Lắp đặt co PPR DN20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PPR DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PPR DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PPR DN65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi PPR DN65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm PPR DN20/15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm PPR DN40/25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm PPR DN50/25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối giảm PPR DN50/32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối giảm PPR DN50/40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối giảm PPR DN65/50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm PPR DN20/15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê giảm PPR DN40/15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê giảm PPR DN40/20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê giảm PPR DN50/15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm PPR DN50/20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê giảm PPR DN65/40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê đều PPR DN20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê đều PPR DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê đều PPR DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê đều PPR DN65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co răng trong DN15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 209 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây nối mềm DN15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối răng ngoài DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối răng ngoài DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối răng ngoài DN65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối trơn DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối trơn DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nước nóng PPR DN20 (PN10) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,87 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nước nóng PPR DN25 (PN10) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nước nóng PPR DN32 (PN10) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nước nóng PPR DN40 (PN10) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nước nóng PPR DN50 (PN10) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt nắp bít DN32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt nắp bít DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt co PPR DN15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 479 | cái |
| 63 | Lắp đặt co PPR DN20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt co PPR DN25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt co PPR DN32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 66 | Lắp đặt co PPR DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 67 | Lắp đặt lơi PPR DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối giảm PPR DN25/20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối giảm PPR DN40/25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê giảm PPR DN25/20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê giảm PPR DN32/15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê giảm PPR DN32/20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê giảm PPR DN40/15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê giảm PPR DN40/20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê giảm PPR DN40/25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê giảm PPR DN40/32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê đều PPR DN15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê đều PPR DN32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê đều PPR DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 80 | Lắp đặt co răng trong DN15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối răng ngoài DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 147 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây nối mềm DN15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối răng ngoài DN20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối trơn DN32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối trơn DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN32 (PN9) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN50 (PN6) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN80 (PN6) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,62 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN100 (PN9) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co uPVC DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt co uPVC DN80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 92 | Lắp đặt co uPVC DN100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN80/50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN32 (PN9) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN50 (PN6) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN80 (PN6) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN100 (PN9) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,02 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN150 (PN9) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt bịt xả thông tắc DN80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt bịt xả thông tắc DN100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN100/50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 105 | Lắp đặt co uPVC DN32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN50/32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN100/50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN100/80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN150/100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt lơi uPVC DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 111 | Lắp đặt lơi uPVC DN80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt lơi uPVC DN100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 330 | cái |
| 113 | Lắp đặt lơi uPVC DN150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN80/50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN150/100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y đều uPVC DN80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y đều uPVC DN100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN32 (PN9) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN50 (PN6) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN80 (PN6) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,85 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN100 (PN9) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN150 (PN9) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 126 | Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt bịt xả thông tắc sàn DN150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt bịt xả thông tắc DN80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 130 | Lắp đặt xiphong DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 131 | Lắp đặt co uPVC DN32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 132 | Lắp đặt co uPVC DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN50/32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN80/50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 135 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN100/80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN150/100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt lơi uPVC DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 309 | cái |
| 138 | Lắp đặt lơi uPVC DN80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 211 | cái |
| 139 | Lắp đặt lơi uPVC DN100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt lơi uPVC DN150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN80/50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN150/80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN150/100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y đều uPVC DN80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y đều uPVC DN100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống thông hơi uPVC DN50 (PN6) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,67 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co uPVC DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 212 | cái |
| 151 | Lắp đặt lơi uPVC DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê đều uPVC DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y đều uPVC DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt van tay gạt PPR DN15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt khớp nối mềm DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt van một chiều DN20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt van một chiều DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt van PPR DN15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 160 | Lắp đặt van PPR DN20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 161 | Lắp đặt van PPR DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 162 | Lắp đặt van PPR DN50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt van PPR DN65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt van cân bằng DN20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y lọc DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 166 | CCLĐ cùm Omega neo ống D40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | CCLĐ cùm Omega neo ống D50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | CCLĐ cùm Omega neo ống D60/63 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 169 | CCLĐ cùm Omega neo ống D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 170 | CCLĐ cùm Omega neo ống D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 171 | CCLĐ cùm treo ống trần D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 172 | CCLĐ cùm treo ống trần D32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 173 | CCLĐ cùm treo ống trần D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 204 | cái |
| 174 | CCLĐ cùm treo ống trần D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 175 | CCLĐ cùm treo ống trần D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 176 | CCLĐ ty treo ống 8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 177 | CCLĐ ty treo ống 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 178 | CCLĐ tắc kê đạn 8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | con |
| 179 | CCLĐ tắc kê đạn 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 246 | con |
| 180 | Lắp đặt máy bơm tăng áp nước nóng (Q=5m3/h, H=15m.H20, HP= 1kW) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 181 | Lắp đặt máy bơm tăng áp nước lạnh (Q=10m3/h, H=15m.H20, HP= 1kW) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 182 | Lắp đặt máy bơm đẩy cho NLMT (Q=10m3/h, H=15m.H20, HP= 1kW) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 183 | Lắp đặt máy bơm đẩy cho HeatPum (Q=5m3/h, H=15m.H20, HP= 1kW) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 184 | Lắp đặt máy bơm hồi cho nước nóng (Q=5m3/h, H=10m.H20, HP= 1kW) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 185 | Lắp đặt máy bơm hồi cho nước nóng (Q=5m3/h, H=10m.H20, HP= 1kW) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 186 | Lắp đặt máy bơm nhiệt - Heat Pum (Q=1m3/h, H=10m.H20, HP= 3kW) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 187 | CCLĐ Module năng lượng mặt trời (loại 200 lít) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | module |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P_40A, 10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P_16A, 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 1P-2A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo pha | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu chì 1P-2A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn báo pha | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 1P-2A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cầu chì 1P-2A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn báo pha | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cầu chì 1P-2A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 6 LINE | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | hộp |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 51 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 52 | Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H600xW500xD200mm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt MCCB-3P-50A;15kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB-3P-20A;10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giác + relay nhiệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cáp điện CXV 1Cx16 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp điện CV 1Cx16 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx4 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp điện CV 1Cx4 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn báo pha | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt cầu chì 1P-2A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H600xW400xD200mm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt MCB-3P-32A;10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB-3P-20A;6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Contactor 3P-20A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Relay nhiệt 9-12A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx4 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp điện CV 1Cx4 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp điện CV 1Cx1.5 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn báo pha | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cầu chì 1P-2A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn downight âm trần, bóng led 1x7W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn downight âm trần, bóng led 1x9W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng led 12W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn đôi 1.2m, bóng led tube 2x18W máng phản quang âm trần. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn đơn 1.2m, bóng led tube 1x18W máng trơn gắn áp trần, tường. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn đơn 0.6m, bóng led tube 1x9W máng trơn gắn áp trần, tường. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần 70W +dimmer | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường 51W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt phích cắm quạt treo tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 83 | CCLĐ box ngã 3 D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 472 | cái |
| 84 | Lắp đặt bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 85 | Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 86 | Lắp đặt bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt bộ 2 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 171 | cái |
| 90 | Lắp đặt cáp điện CV/ 1Cx1.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11.205 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp điện CV/ 1Cx2.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7.755 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp điện CVV/ 3Cx4.0mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp điện CVV/ 3Cx10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 94 | Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6.025 | m |
| 95 | Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 205 | m |
| 96 | Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt ống luồn dây PVC Þ40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 99 | Lắp đặt Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W200xH100x1.2mm + kèm lắp đậy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 226 | m |
| 100 | Lắp đặt Thang cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W200xH100x1.2mm + kèm lắp đậy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 101 | Lắp đặt Co ngang 90 độ nối máng cáp W200xH100x1.2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê 3 nối máng cáp W200xH100x1.2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 103 | CCLĐ cùm treo W200xH100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 104 | CCLĐ ty ren thép mã kẽm M10 treo máng cáp điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 105 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục gắn tường 1.5HP | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 106 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục gắn tường 2.5HP | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 107 | Lắp đặt ống gas máy lạnh D6.4mm + Ống cách nhiệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống gas máy lạnh D12.7mm + Ống cách nhiệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 111 | Lắp đặt ống uPVC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| H | HỆ THỐNG MẠNG TIN HỌC, ĐIỆN THOẠI, GỌI Y TÁ, TRUYỀN HÌNH, ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thanh đấu dây patch panel CAT6 24 port | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 2 | Cung cấp lắp đặt thanh đấu dây patch panel CAT6 16port | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | thanh |
| 3 | Cung cấp lắp đặt thanh quản lý cáp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | thanh |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bộ chuyển đổi đấu nối quang 8FO | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bộ phát WiFi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp quang 08 F Single Mode | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E | TCVN và hồ sơ thiết kế | 825 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện cấp nguồn Wifi CV/1Cx1.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính RJ45 + mặt nạ, đế. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt tổng đài điện thoại nội bộ 06 CO- 32 máy nhánh (Vật tư trong bảng thiết bị điện nhẹ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt tủ đấu dây chính MDF 50 Pair | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt tủ đấu dây phụ IDF 10 Pair | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 + mặt nạ, đế. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 15 | Điện thoại bàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt bộ nguồn dự phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 Pair (10x2x0.5mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 Pair (2x2x0.5mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 580 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 20 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm (Vật tư trong bảng thiết bị điện nhẹ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt loa thông báo âm trần 6 W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp box nối dây 100x100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp CV/ 2C 1.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 355 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm ti vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 960 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trục RG9 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 29 | lắp đặt bộ nguồn dự phòng UPS (Vật tư trong bảng thiết bị điện nhẹ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt nút gọi đầu giường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút gọi khẩn cấp (WC) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút báo hiện diện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp box nối dây 100x100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 35 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.275 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 780 | m |
| 37 | Cung cấp lắp đặt tủ rack treo tường 10U kèm phụ kiện lắp đặt. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt tủ rack treo tường 6U kèm phụ kiện lắp đặt. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 39 | Lắp đặt máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W100xH100x1.2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 252 | m |
| 40 | Lắp đặt co 90 nối máng cáp W100xH100x1.2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê 3 nối máng cáp W100xH100x1.2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt cùm treo máng cáp điện W100xH100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt ty ren thép mã kẽm M10 treo máng cáp điện nhẹ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D85/65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | 100m |
| I | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Đầu ghi hình camera kỹ thuật số 16 kênh (Vật tư trong bảng thiết bị điện nhẹ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Camera IP thân dài , loại cố định trong nhà + chân đế (Vật tư trong bảng thiết bị điện nhẹ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E | TCVN và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện cấp nguồn CV/2Cx1.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 80W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cáp CXV 3Cx4.0mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 215 | m |
| 3 | Lắp đặt Hộp box nối dây 100x100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D32/24 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA 4x1Cx120mm² | TCVN và hồ sơ thiết kế | 992 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp CXV/Fr 4Cx16mm² | TCVN và hồ sơ thiết kế | 214 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx16mm² | TCVN và hồ sơ thiết kế | 134 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx10mm² | TCVN và hồ sơ thiết kế | 345 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp CXV 4Cx10mm² | TCVN và hồ sơ thiết kế | 265 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp CXV 4Cx6.0mm² | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx6.0mm² | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 13 | Lắp đặt Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W200xH100x1.2mm + kèm lắp đậy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt Co ngang 90 độ nối máng cáp W200xH100x1.2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | CCLĐ Cùm treo máng cáp W200xH100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 135 | cái |
| 16 | CCLĐ Ty ren thép mã kẽm M10 treo máng cáp điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE xoắn 85/65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 18 | CCLĐ Cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 19 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (MSB.2) dày 2.0mm H1200xW800xD300) - Busbar, Phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P_200A, 25kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P_50A, 15kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P_40A, 15kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P_40A, 10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh… | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Bộ Shunt trip SHT-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Biến dòng điện đo lường MCT 200/5A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Biến dòng điện bảo vệ PCT 200/5A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá áp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ đèn báo pha (xanh + đỏ + vàng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | CCLĐ Bộ cắt lọc sét lan truyền lắp song song với tải 100 KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Đào mương cáp điện, máy đào 0,4m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,251 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp mương cáp đường ống (tận dụng đất) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,825 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mương cáp đường ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,072 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 43 | Lát gạch thẻ làm dấu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | md |
| 44 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 63mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt luppe lưới lọc, đường kính D63mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D63mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y lọc, đường kính D63mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính D63mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phao cơ, đường kính D63mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt phao điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nối răng ngoài PPR D63 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối PPR D63 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước (Q=20m3/h; H=50m.H2O, HP=5kW).(Máy bơm trong phần thiết bị) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước thải, đường kính ống D220mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,51 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông cốt thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73 | mối nối |
| 18 | Cung cấp lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối cống D300) bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 141 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,627 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,419 | 100m3 |
| 21 | Xếp gạch thẻ không nung 4x8x18 làm dấu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 361 | md |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,627 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,627 | 100m3 |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM- NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,593 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,798 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,795 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,795 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,284 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà, dầm. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,854 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,309 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,155 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,519 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,436 | tấn |
| 13 | Trải nilong chống mất nước cho bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,931 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,312 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 350 (trộn phụ gia chống thấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,051 | m3 |
| 16 | Bê tông vách bể, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,643 | m3 |
| 17 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 350 (trộn phụ gia chống thấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,097 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp thăm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bể | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bể | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,87 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,386 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,347 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,315 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,637 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp thăm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bê tông lam, bê tông đá 1x2 mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,088 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ ván khuôn lam BT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam BT, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,988 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, tường 200 xây tường chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,55 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,596 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, giằng, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,648 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, giằng, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,786 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 138,57 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 153,088 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,09 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140,46 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 96,486 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,148 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,048 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,196 | m2 |
| 48 | Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Waterstop | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 388,144 | m2 |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM- BỂ TỰ HOẠI- HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,066 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,948 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,948 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy, đá 4x6, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,022 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 (trộn phụ gia chống thấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,229 | m3 |
| 7 | Bê tông vách, bê tông đá 1x2, mác 200 (Trộn phụ gia chống thấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,184 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây vách bể, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,942 | m3 |
| 9 | Xây vách bể bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,626 | m3 |
| 10 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 (trộn phụ gia chống thấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,892 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp thăm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,156 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bể | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,015 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bể | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,303 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,882 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép =10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp thăm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,826 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 102 | 1 cấu kiện |
| 20 | Trát tường thành bể, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 216,444 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,444 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 235,644 | m2 |
| N | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân hiện hữu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58 | m3 |
| 2 | Bê tông lót nền đường, đá 4x6, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 93,8 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140,7 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4794 | tấn |
| 5 | Xoa phẳng bề mặt bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 938 | m2 |
| 6 | Kẻ joint mặt đường rộng 5mm, sâu 30mm, CK 2500x2500mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,04 | 10m |
| 7 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,586 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông bó vỉa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,976 | 100m2 |
| 10 | Quét vôi bề mặt bó vỉa bê tông. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 109,8 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58 | m3 |
| O | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp đất trồng trọt dày 200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 111,6 | m3 |
| 2 | Cung cấp phân hữu cơ trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,975 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 536,5 | m2 |
| 4 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m2 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,58 | 100m2/ tháng |
| P | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK DN20, dày 2.6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK DN50, dày 3.2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK DN65, dày 3.6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK DN100, dày 4.5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,79 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co STK DN15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt co STK DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co dài STK DN65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt co dài STK DN100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm STK DN100/40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm STK DN100/65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu STK DN65/40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu STK DN100/20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu STK DN100/40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu STK DN100/65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê đều STK DN100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 ngã (D114xD76) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng D114 (DN100) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng D76 (DN65) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2 ngã (D114xD76) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt lưới lọc hút nước (Luppe) D114 (DN100) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D50 (DN40) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cổng D50 (DN40) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D114 (DN100) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc D50 (DN40) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc D114 (DN100) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van cổng tích hợp van xả khí trục đứng D76 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp mặt bích hàn D50 (DN40) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 31 | Lắp mặt bích hàn D76 (DN65) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 32 | Lắp mặt bích hàn D114 (DN100) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,5 | cặp bích |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ron cao su DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ron cao su DN65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ron cao su DN100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt cùm cố định ống DN40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt cùm cố định ống DN65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt cùm cố định ống DN100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt lò xo giảm chấn lắp vào chân bơm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (1050x1050x350) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 41 | Lắp đặt lăng phun (DN65/19mm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt cuộn vải bạc (DN65x20m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,014 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà tích hợp bình chữa cháy (500x650x200) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 46 | Lắp đặt van khóa D50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt lăng phun (D50/13mm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt cuộn vải bạc (DN40x20m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 49 | Cung cấp lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC 8Kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | bình |
| 51 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | bình |
| 52 | Cung cấp lắp đặt kệ đặt 2 bình chữa cháy ABC và CO2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | kệ |
| 53 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy điện (Q=83 m3/h, H=60m.H2O) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 54 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy diersel (Q=83 m3/h, H=60m.H2O) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt máy bơm trục đứng ly tâm (Q=5.4 m3/h, H=65m.H2O) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,685 | m2 |
| 57 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,456 | m3 |
| 58 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,787 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| Q | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 08 Zone (kênh) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn + đế âm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,8 | 5 đèn |
| 6 | CCLĐ box 2.3 ngã D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 189 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy CV/FR 2Cx1,0mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.795 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy CV/FR 2Cx1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.235 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi âm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.655 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D85/65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt đèn báo sựu cố EM | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt dây CV 1Cx1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.280 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi âm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 760 | m |
| R | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv=48m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét, h=5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D25 luồn cáp đồng trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 5 | CCLĐ Cáp neo trụ 6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Cọc thép mạ đồng D16 - L=2.4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 7 | CCLĐ mối hàn hóa nhiệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | mối |
| 8 | CCLĐ bộ đếm sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| S | HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | HỆ THỐNG MÁY HÚT CHÂN KHÔNG | Hệ thống gồm 02 máy hút được kết nối và điều khiển hoạt động luân phiên hoặc đồng thời tùy theo nhu cầu sử dụng cao/thấp | 1 | HT |
| 2 | Máy hút chân không | Model: Hospivac 2 MIL E40; Máy hút kiểu cách gạt, bôi trơn bằng dầu, làm mát bằng không khí; Lưu lượng hút: 44m3/h x 2; Áp lực hút tối đa: - 990 mbar; Công suất: 1,1kW x 2 | 2 | Máy |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm thông minh, điều khiển các máy hoạt động luân phiên | Model: Millenium; Bộ điều khiển PLC điều khiển 02 máy hút hoạt động luân phiên hoặc đồng thời tùy theo chế độ tải sử dụng cao/thấp; Đếm và lưu số giờ hoạt động của các bơm hút để phục vụ cho kiểm tra và bảo trì; Báo động bằng âm thanh và đèn LED khi hệ thống gặp sự cố như: áp lực hoạt động thấp, máy không thể khởi động, máy quá tải, máy quá thời gian cần phải bảo trì,... hoặc sự cố nguồn điện như: mất pha, đảo pha,…. | 1 | bộ |
| 4 | Bình tích chân không | Bình 500 lít theo máy; Làm bằng vật liệu kim loại, sơn tĩnh điện | 1 | bộ |
| 5 | Bẫy dịch, lọc khuẩn kép | Model: FD130DP; Bộ lọc khuẩn cấu trúc đôi, gồm 02 bộ lọc khuẩn lắp song song; Mỗi bộ lọc có bẫy dịch đi kèm cùng với van ngắt cách ly; Lưu lượng cho phép tối đa: 130 m3/h; Đồng bộ với hệ thống về lưu lượng và lắp đặt, kết nối; Khả năng lọc khuẩn 99,99% | 1 | Bộ |
| 6 | HỆ THỐNG MÁY NÉN KHÍ | Pháp | 1 | HT |
| 7 | Bơm nén khí dùng nâng cấp máy nén hiện hữu | Model: 25K1; Áp suất nén: 10bar; Công suất: 3kW; Lưu lượng: 24,6m3/h | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ điều khiển Millenium | - Nâng cấp máy nén hiện hữu | 1 | Bộ |
| 9 | HỆ THỐNG THIẾT BỊ BÁO ĐỘNG | Hãng ALMS; Báo động khu vực 3 Modul (O,MA4,VAC); Model: VIGI 3033; Có nút tắt báo động; Cảm biến áp suất cho mỗi loại khí tương ứng; Bảng báo động khu vực gồm 3 cột cho phép báo động riêng biệt cho 3 loại khí | 1 | Bộ |
| 10 | THIẾT BỊ CẤP KHÍ ĐẦU RA | Yêu cầu chương V | 1 | HT |
| 11 | - Ngõ ra Oxy | Yêu cầu chương V | 55 | Bộ |
| 12 | - Ngõ ra khí nén 4 bar | Yêu cầu chương V | 17 | Bộ |
| 13 | - Ngõ ra hút chân không | Yêu cầu chương V | 55 | Bộ |
| 14 | - Điều áp khu vực Oxy | Yêu cầu chương V | 5 | Bộ |
| 15 | - Điều áp khu vực Khí nén 4 bar | Yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Hộp 1 ngăn - BC 900 | Yêu cầu chương V | 1 | m |
| 17 | Đường ống đồng dẫn khí y tế | Anh - Muller; Model: Streamline, Black label; Là loại ống đồng chuyên dùng trong khí y tế, xuất xứ từ nhà sản xuất ống đồng chính quy;Ống đồng được sản xuất với các thông số như: Đường kính, độ dày, áp suất làm việc, độ cứng,…theo tiêu chuẩn EN 1057 (tiêu chuẩn căn bản), và EN 13348 (tiêu chuẩn ống; Độ sạch bên trong ống được kiểm tra bằng phương pháp đốt cháy theo tiêu chuẩn EN 723, hoặc bằng phương pháp phân tích hóa học theo ASTM B280 hay tương đương để đảm bảo độ nhiễm bẩn không vượt quá 0,2 mg/dm2 ; Trên thân ống phải được khắc/in các thông tin sau: Chủng loại ống, xuất xứ, tiêu chuẩn EN 13348, đường kính x độ dày, độ cứng, đã tẩy dầu và tháng/năm sản xuất; Ống trước khi xuất xưởng phải được bịt nút hai đầu, cả bó ống được bao bọc bằng plastic và được dán nhãn nhận dạng. Ống có độ dài 5,8m và là ống liền không hàn nối | 1 | HT |
| 18 | Ống đồng D12 x 0.6mm, chịu áp lực ≥ 63 bar và phụ kiện | Yêu cầu chương V | 247 | m |
| 19 | Ống đồng D15 x 0.7mm, chịu áp lực ≥ 58 bar và phụ kiện | Yêu cầu chương V | 578 | m |
| 20 | Ống đồng D22 x 0.9mm, chịu áp lực ≥ 51 bar và phụ kiện | Yêu cầu chương V | 262 | m |
| 21 | Ống đồng D28 x 0.9mm, chịu áp lực ≥ 40 bar và phụ kiện | Yêu cầu chương V | 297 | m |
| 22 | Ống đồng D35 x 1.2mm, chịu áp lực ≥ 42 bar và phụ kiện | Yêu cầu chương V | 32 | m |
| 23 | Ống đồng D54 x 1.2mm, chịu áp lực ≥ 27 bar và phụ kiện | Yêu cầu chương V | 143 | m |
| 24 | Nối thẳng Ø12mm | Yêu cầu chương V | 55 | Cái |
| 25 | Nối thẳng Ø15mm | Yêu cầu chương V | 120 | Cái |
| 26 | Nối thẳng Ø22mm | Yêu cầu chương V | 50 | Cái |
| 27 | Nối thẳng Ø28mm | Yêu cầu chương V | 55 | Cái |
| 28 | Nối thẳng Ø35mm | Yêu cầu chương V | 10 | Cái |
| 29 | Nối thẳng Ø54mm | Yêu cầu chương V | 30 | Cái |
| 30 | Cút 90 Ø12mm | Yêu cầu chương V | 55 | Cái |
| 31 | Cút 90 Ø15x12mm | Yêu cầu chương V | 44 | Cái |
| 32 | Cút 90 Ø15mm | Yêu cầu chương V | 37 | Cái |
| 33 | Cút 90 Ø22x15mm | Yêu cầu chương V | 24 | Cái |
| 34 | Cút 90 Ø22mm | Yêu cầu chương V | 38 | Cái |
| 35 | Cút 90 Ø28x15mm | Yêu cầu chương V | 15 | Cái |
| 36 | Cút 90 Ø28x22mm | Yêu cầu chương V | 22 | Cái |
| 37 | Cút 90 Ø28mm | Yêu cầu chương V | 31 | Cái |
| 38 | Cút 90 Ø35x22mm | Yêu cầu chương V | 40 | Cái |
| 39 | Cút 90 Ø35x28mm | Yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 40 | Cút 90 Ø35mm | Yêu cầu chương V | 10 | Cái |
| 41 | Cút 90 Ø54mmx28mm | Yêu cầu chương V | 10 | Cái |
| 42 | Cút 90 Ø54mmx35mm | Yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| 43 | Cút 90 Ø54mm | Yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| 44 | Tê Ø12mm | Yêu cầu chương V | 35 | Cái |
| 45 | Tê Ø15x15x12mm | Yêu cầu chương V | 21 | Cái |
| 46 | Tê Ø15mm | Yêu cầu chương V | 20 | Cái |
| 47 | Tê Ø22x22x15mm | Yêu cầu chương V | 14 | Cái |
| 48 | Tê Ø22mm | Yêu cầu chương V | 20 | Cái |
| 49 | Tê Ø28x15mm | Yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 50 | Tê Ø28x22mm | Yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 51 | Tê Ø28mm | Yêu cầu chương V | 15 | Cái |
| 52 | Tê Ø35x22mm | Yêu cầu chương V | 7 | Cái |
| 53 | Tê Ø35x28mm | Yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 54 | Tê Ø35mm | Yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 55 | Côn thu Ø15x12mm | Yêu cầu chương V | 20 | Cái |
| 56 | Côn thu Ø22x15mm | Yêu cầu chương V | 20 | Cái |
| 57 | Côn thu Ø28x15mm | Yêu cầu chương V | 16 | Cái |
| 58 | Côn thu Ø28x22mm | Yêu cầu chương V | 7 | Cái |
| 59 | Côn thu Ø35x28mm | Yêu cầu chương V | 12 | Cái |
| 60 | Côn thu Ø35x22mm | Yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 61 | Côn thu Ø54x28 mm | Yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 62 | Côn thu Ø54x35 mm | Yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 63 | Van chặn đơn D15 | - Ý - Idrosfe | 12 | Cái |
| 64 | Van chặn đơn D22 | - Ý - Idrosfe | 10 | Cái |
| 65 | Van chặn đơn D28 | - Ý - Idrosfe | 4 | Cái |
| 66 | Van chặn đơn D54 | - Ý - Idrosfe | 1 | Cái |
| 67 | Trunking 75x200mm | - Ý - Idrosfe | 45 | m |
| 68 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy | Model: RTM 3; Cung cấp oxy với áp lực ổn định, thang chia độ dễ nhìn, vỏ chụp thang đo làm bằng polycarbonate; Dải điều chỉnh lưu lượng: từ 0,5 tới 15 lít/phút; Mức điều chỉnh: 0,5 lít/phút; Có bình tạo ẩm 250 ml dễ tháo lắp và vệ sinh, Có bộ lọc khí đầu vào để bảo vệ cho bệnh nhân và cho cả lưu lương kế; Có đầu cắm AFNOR tương thích đầu ra lấy khí oxy | 30 | Bộ |
| 69 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường | Model: RVTM 3; Dải điều chỉnh áp lực hút: 0 ~ - 1000 mbar; Thang chỉnh: - 20 mbar; Có đầu cắm AFNOR tương thích đầu ra lấy khí hút; Có bình chống tràn dung tích 100 ml tích hợp lọc vi sinh giúp chống chảy ngược dịch và các chất thải hút từ bình chứa vào đường ống, làm bằng Polycarbonate, hấp tiệt trùng | 30 | Bộ |
| 70 | Đầu cắm nhanh cho khí Oxy - AFNOR | Yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| 71 | Đầu cắm nhanh cho khí nén 4bar - AFNOR | Yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| T | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Màn hình quan sát LCD 50 inch | Yêu cầu ở Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình Camera kỹ thuật số 16 kênh | - Mã hiệu: Hikvision | 1 | Cái |
| 3 | Ổ cứng HDD 4TB | - Mã hiệu: WD | 1 | Cái |
| 4 | Camera IP thân dài, loại cố định trong nhà + chân đế | - Mã hiệu: Hikvision | 12 | Bộ |
| 5 | Switch mạng 16port | - Mã hiệu: Hikvision | 1 | Cái |
| 6 | Router + Firewall | - Mã hiệu: Draytek | 1 | Cái |
| 7 | Switch mạng 24port | - Mã hiệu: Cicso | 1 | Cái |
| 8 | Switch mạng 16port | - Mã hiệu: Cicso | 4 | Cái |
| 9 | Bộ phân phối nguồn PDU 16A | - APC | 5 | Bộ |
| 10 | Tổng đài điện thoại nội bộ 06 CO - 32 máy nhánh | - Hiệu: Panasonic | 1 | Bộ |
| 11 | AMPLY Khuếch đại âm thanh 240W | - Hiệu: TOA | 1 | Cái |
| 12 | Đầu phát nhạc nền dùng thẻ SD USB/SD/FM | - Hiệu: TOA | 1 | Cái |
| 13 | Bộ hẹn giờ | - Hiệu: TOA | 1 | Cái |
| 14 | Bộ điều khiển trung tâm | - Hiệu: TOA | 1 | Cái |
| 15 | Bàn gọi chọn vùng | - Hiệu: TOA | 1 | Cái |
| 16 | Bộ sạc Ắc quy 24V | - Việt Nam | 1 | Cái |
| 17 | Ắc quy dự phòng 12V-100Ah | - Việt Nam | 2 | Cái |
| 18 | Bộ khuếch đại tín hiệu | - Mã hiệu: Winersat | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ chia tín hiệu 12 ngõ | - Mã hiệu: Pacific | 5 | Bộ |
| 20 | Máy chủ báo gọi y tá | - Mã hiệu: Commax | 5 | Cái |
| 21 | Bộ nguồn dự phòng UPS | - Việt Nam | 5 | Bộ |
| U | THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy Trung tâm 08 Zone (kênh) | - Yêu cầu ở Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy chạy điện (Q=83m³/h, H=60 m.H₂O) | Hiệu: Pantax, Italia, Công suất: 30/40/2900 (kw/hp/rpm), Model: CM65-250B | 1 | Máy |
| 3 | Bơm chữa cháy Diersel (Q=83m³/h, H=60 m.H₂O) | Động cơ: Hyundai hoặc tốt hơn, Được lắp đặt hoàn thiện trên khung đế thép tại Việt Nam | 1 | Máy |
| 4 | Bơm trục đứng ly tâm (Q=5.4m³/h, H=65m.H₂O) | máy bơm hiệu: Pantax, Xuất xứ: Italial, Model: U7V-400/8T | 1 | Máy |
| 5 | Kiểm định 3 máy bơm | - Yêu cầu ở Chương V | 1 | Máy |
| 6 | Bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | - Yêu cầu ở Chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Bình chữa cháy ABC 8Kg | - Yêu cầu ở Chương V | 48 | Cái |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 5kg | - Yêu cầu ở Chương V | 48 | Cái |
| 9 | Kệ đặt 2 bình chữa cháy ABC và CO2 | - Yêu cầu ở Chương V | 48 | Kệ |
| 10 | Phí vận chuyển đến chân công trình | - Yêu cầu ở Chương V | 1 | T.bộ |
| 11 | Bơm cấp nước sinh hoạt (Q=20m³/h, H=50m.H₂O, HP=5kW) | - Yêu cầu ở Chương V | 1 | Máy |
| 12 | Bơm tăng áp nước nóng (Q=5m³/h, H=15m.H₂O, HP=1kW) | - Yêu cầu ở Chương V | 2 | Máy |
| 13 | Bơm tăng áp nước lạnh (Q=10m³/h, H=15m.H₂O, HP=1kW) | - Yêu cầu ở Chương V | 2 | Máy |
| 14 | Bơm đẩy cho NLMT (Q=10m³/h, H=20m.H₂O, HP=1kW) | - Yêu cầu ở Chương V | 2 | Máy |
| 15 | Bơm đẩy cho HeatPum (Q=5m³/h, H=15m.H₂O, HP=1kW) | - Yêu cầu ở Chương V | 1 | Máy |
| 16 | Bơm hồi nước nóng (Q=5m³/h, H=10m.H₂O, HP=1kW) | - Yêu cầu ở Chương V | 1 | Máy |
| 17 | Bơm nhiệt - Heat Pum (Q=1m³/h, H=10m.H₂O, HP=3kW) | - Yêu cầu ở Chương V | 2 | Máy |
| 18 | Module năng lượng mặt trời (loại 200 lít) | - Yêu cầu ở Chương V | 18 | Module |
| 19 | Máy lạnh 2 cục gắn tường 1.5HP | - Yêu cầu ở Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Máy lạnh 2 cục gắn tường 2.5HP | - Yêu cầu ở Chương V | 1 | Cái |
| V | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây dựng + thiết bị là tổng chi phí từ hạng mục A đến hạng mục U x 5% | Toàn bộ | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0753E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự bản chất, độ phức tạp cho phần xây dựng là : Công trình y tế ≥ 05 tầng, diện tích sàn ≥ 3565m² (phân loại theo điểm b khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III trong đó hạng mục thi công móng cọc; và hợp đồng hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tương tự bản chất, độ phức tạp cho phần thiết bị là Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm cung cấp các hàng hóa chủ yếu sau: hệ thống khí y tế và cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát (bao gồm các thiết bị chủ yếu nêu tại mục 2, thuộc Mục IV Yêu cầu về chủng loại, chất lượng, vật tư, thiết bị thuộc Chương V. Yêu cầu về xây lắp).+ Tương tự về quy mô công việc phần xây dựng là hợp đồng công trình y tế có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,00 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 63 tỷ đồng; và hợp đồng giá trị công việc phòng cháy chữa cháy bằng hoặc lớn hơn 1,20 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,60 tỷ đồng, và;+ Tương tự về quy mô công việc phần thiết bị là hợp đồng khí y tế có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2,00 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng; và hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát bằng hoặc lớn hơn 0,90 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,70 tỷ đồng.- Đối với phần thiết bị: Yêu cầu Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Nhà thầu được uỷ quyền trực tiếp của hãng làm đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã thực hiện Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công dân dụng | 2 | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 3 | Phụ trách thicông cấp nước, thoát nước, chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng đại học ngành điện kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư | 7 | 3 |
| 5 | Phụ trách thi công đường nội bộ | 1 | - Có bằng đại học ngành xây dựng đường hoặc cầu đường, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách cây xanh | 1 | - Có bằng Đại học ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự hoàn thành ≥ 02 công trình có hạng mục cây xanh trong vòng 03 năm gần đây. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành trắc địa, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 8 | Giám sát, quản lý kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã giám sát, quản lý kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình y tế cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 9 | Phụ trách lắp đặt thiết bị hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: công nghệ thông tin, điện – điện tử viễn thông.- Đã thi công, lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát của ít nhất 01 công trình y tế (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư xác nhận). | 7 | 3 |
| 10 | Kỹ thuật viên lắp đặt hạng mục điện nhẹ | 1 | - Có bằng Cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ nghề các ngành nghề sau: công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử viễn thông hoặc xây lắp điện- Đã thi công, lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát của ít nhất 01 công trình y tế (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư xác nhận). | 3 | 1 |
| 11 | phụ trách thi công, lắp đặt khí y tế | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí, cơ – điện tử, điện công nghiệp, kỹ thuật trang thiết bị y tế, kỹ thuật y sinh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về hệ thống khí y tế trung tâm.- Đã phụ trách ≥ 02 hợp đồng thi công, lắp đặt khí y tế trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 12 | Kỹ thuật viên lắp đặt khí y tế | 2 | Có trình độ trung cấp nghề trở lên | 3 | 3 |
| 13 | Phụ trách thi công PCCC, chống sét | 1 | - Có bằng Đại học ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cấp còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy ≥ 02 hợp đồng có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong vòng 03 năm gần đây. | 7 | 3 |
| 14 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 15 | Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 16 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng đại học ngành công nghệ vật liệu xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 17 | Phụ trách máy xây dựng | 1 | - Có bằng đại học máy xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến bố trí thực hiện gói thầu | Đáp ứng được tất cả các điều kiện 2 và 3 ở dưới | 1 |
| 2 | Cam kết cung cấp máy móc, thiết bị thi công cho gói thầu | Bảng kê danh mục các máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến sử dụng cho gói thầu thể hiện được đầy đủ các nội dung theo Mẫu số 11D trong HSMT | 1 |
| 3 | Hồ sơ tài liệu và lý lịch và tính hợp lệ của các loại máy móc thiết bị trên | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.-Đối với các loại máy Cần trục bánh xích 10T, Máy ép cọc trước, Máy đào, Xe bơm BT, Cần trục bánh hơi, Ô tô tự đổ phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạntại thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Số lượng các máy móc thiết bị thi công chủ yếu | Đáp ứng được tất cả các điều kiện sau | 1 |
| 5 | Cần trục bánh xích 10T | 02 xe | 2 |
| 6 | Đầm dùi 1,5 KW | 10 Cái | 10 |
| 7 | Máy cắt BT 1,5kw | 05 Cái | 5 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 05 Cái | 5 |
| 9 | Máy ép cọc trước >150T | 02 cái | 2 |
| 10 | Máy khoan 2,5kw | 05 cái | 5 |
| 11 | Máy mài 1kw | 05 cái | 5 |
| 12 | Máy mài 2,7KW | 05 Cái | 5 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250l | 10 Cái | 10 |
| 14 | Cẩu tháp 6 t | 01 Cái | 1 |
| 15 | Đầm bàn 1Kw | 05 Cái | 5 |
| 16 | Đầm cóc | 02 cái | 2 |
| 17 | Máy đào 0,8m3 | 03 cái | 3 |
| 18 | Vận thăng 0,8T | 04 cái | 4 |
| 19 | Trạm trộn BTXM công suất > = 90m3/h | 01 Trạm | 1 |
| 20 | Xe bơm BT, tự hành 50m3/h02 cái | 02 cái | 2 |
| 21 | Máy hàn nhiệt | 05 cái | 5 |
| 22 | Máy hàn 14 kW | 05 cái | 5 |
| 23 | Máy hàn điện 23kW | 05 cái | 5 |
| 24 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 05 cái | 5 |
| 25 | Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw | 05 cái | 5 |
| 26 | Máy khoan cầm tay 0.75 kw | 05 cái | 5 |
| 27 | Máy trộn vữa 80l | 10 cái | 10 |
| 28 | Cần trục bánh hơi 16T | 02 cái | 2 |
| 29 | Máy cắt 7.5kw | 05 cái | 5 |
| 30 | Máy khoan 4,5KW | 05 cái | 5 |
| 31 | Máy nén khí điêzen 360m3/h | 02 cái | 2 |
| 32 | Máy phun sơn | 02 cái | 2 |
| 33 | Ô tô tự đổ 10 tấn | 10 xe | 10 |
| 34 | Dàn ép cọc tự hành ( Robot) lực ép >247.18 tấn | 01 máy | 1 |
| 35 | Trạm trộn BTXM công suất 90 m3/h | Đối với Trạm trộn BTXM công suất 90 m3/h (thiết bị sản xuất, thi công bê tông thương phẩm): trường hợp 1 nhà thầu phải có trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 50 m3/h và khoảng cách từ vị trí trạm trộn đến chân công trình ≤ 70km (02 giờ vận chuyển) kèm theo đó là tài liệu chứng minh trạm trộn đang hoạt động bình thường..; hoặc trường hợp 2 thuê trạm trộn: nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp hoặc đơn vị cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê và đáp ứng vị trí cự ly ở trường hợp 1; hoặc trường hợp 3 nhà thầu tự xây dựng trạm trộn: nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các văn bản pháp lý để làm cơ sở lắp dựng trạm (bao gồm: hợp đồng thuê mặt bằng dựng trạm; chứng nhận báo cáo đánh giá tác động môi trường; văn bản cho phép dựng trạm của cơ quan có thẩm quyền... và đáp ứng vị trí cự ly ở trường hợp 1). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi