Gói thầu: Gói thầu số 7: Nhà che băng tải B3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Nhà che băng tải B3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và các nguồn huy động khác của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 13:47:00 đến ngày 2022-02-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,997,012,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, trong đó: + Về tính chất: Thi công xây dựng công trình nhà, xưởng công nghiệp hoặc công trình có kết cấu chính bằng sắt thép, móng bê tông, mái tôn.+ Về quy mô: Giá trị 5.000.000.000VND/ 1 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ; Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã đảm nhận Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tham gia với chức danh chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, trực tiếp chỉ đạo và giám sát chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo thi công xây dựng công trình công nghiệp(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp với yêu cầu phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp với yêu cầu phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Nhà che băng tải B3 Đầu tư duy trì năng lực vận tải khu Lộ Trí Công ty than Thống Nhất - TKV 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và các nguồn huy động khác của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tự, các tài liệu liên quan thể hiện đã thực hiện hợp đồng đó, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính, cam kết… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 0203 3862248;
Fax: 0203 3864290. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư môi trường Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1 đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, số 226 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, nắp rãnh | Phần phá dỡ:Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đáy rãnh bê tông | " | 2,856 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thành rãnh xây gạch chiều dày tường | " | 7,392 | m3 |
| 4 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | " | 0,1457 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,1457 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,1457 | 100m3/1km |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | " | 19,992 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | " | 2,856 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | " | 4,32 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | " | 1,326 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | " | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày | " | 7,392 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | " | 33,6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | " | 44,16 | m2 |
| B | Móng băng B3-01A | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Móng băng B3-01A ( 6 cái):Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 21,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0492 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0492 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 1,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 8,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,3804 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,1526 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,3664 | tấn |
| 10 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 209,12 | kg |
| 11 | Bu lông M32x1000 | " | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,3476 | tấn |
| C | Móng B3-02a | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Móng B3-02a (2 cái): Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 10,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0164 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 0,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 2,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,1224 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,0377 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,1197 | tấn |
| 10 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 69,71 | kg |
| 11 | Bu lông M32x1000 | " | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,1224 | tấn |
| D | Móng B3-03A | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Móng B3-03A (2 cái): Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 7,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0164 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 0,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 2,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,1004 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,0361 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,1076 | tấn |
| 10 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 69,71 | kg |
| 11 | Bu lông M32x1000 | " | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,1224 | tấn |
| E | Móng B3-03 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Móng B3-03 (10 cái): Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 19,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0556 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0556 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 1,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 9,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,406 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,1558 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,4579 | tấn |
| 10 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 348,54 | kg |
| 11 | Bu lông M32x1000 | " | 40 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,6121 | tấn |
| F | Móng B3-04 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Móng B3-04 (7 cái): Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 11,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0389 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0389 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 1,37 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 6,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,2534 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,1091 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,2727 | tấn |
| 10 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 243,96 | kg |
| 11 | Bu lông M32x1000 | " | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,4285 | tấn |
| G | Móng B3-05 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Móng B3-05 (1 cái): Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0802 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0802 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | " | 0,73 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | " | 12,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,3741 | tấn |
| 8 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 15,2 | kg |
| 9 | Bu lông M30x700 | " | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,0481 | tấn |
| H | Móng B3-01B | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Móng B3-01B (SL :06): Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 21,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0492 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0492 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 1,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 7,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,3012 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,1083 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,3229 | tấn |
| 10 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 209,12 | kg |
| 11 | Bu lông M32x1000 | " | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,3673 | tấn |
| I | Móng B3-02B | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Móng B3-02B (SL :02): Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 7,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0164 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 0,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 3,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,1972 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,0509 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,1828 | tấn |
| 10 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 69,71 | kg |
| 11 | Bu lông M32x1000 | " | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,1224 | tấn |
| J | Móng B3-03B | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Móng B3-03B (SL :01):Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 3,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0082 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 0,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 1,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,0502 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,0537 | tấn |
| 10 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 34,85 | kg |
| 11 | Bu lông M32x1000 | " | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,0612 | tấn |
| K | Móng B3-04B | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Móng B3-04B (SL :02): Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 5,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0164 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 0,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 2,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,0916 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,0361 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,1076 | tấn |
| 10 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 69,71 | kg |
| 11 | Bu lông M32x1000 | " | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,1224 | tấn |
| L | Móng B3-05B | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Móng B3-05B (số lượng 01): Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 1,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0056 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 0,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,0362 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,0148 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,0389 | tấn |
| 10 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 34,85 | kg |
| 11 | Bu lông M32x1000 | " | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,0612 | tấn |
| M | Khung che băng B | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Khung che băng B3: Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2175 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | " | 4,2175 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | " | 4,2175 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | " | 0,4218 | 10 tấn/1km |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | " | 144 | m3 |
| 6 | Xúc gạch sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | " | 1,44 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 1,44 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển gạch sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 1,44 | 100m3/1km |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | " | 5,7255 | tấn |
| 10 | Bu lông M16x50 | " | 684 | bộ |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép khung | " | 5,7255 | tấn |
| 12 | Gia công dầm thép | " | 74,961 | tấn |
| 13 | Bu lông M16x60 | " | 510 | bộ |
| 14 | Bu lông M16x50 | " | 224 | bộ |
| 15 | Bu lông M18x65 | " | 384 | bộ |
| 16 | Lắp dựng dầm thép | " | 74,961 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | " | 6,6791 | tấn |
| 18 | Bu lông M12x30 | " | 1.778 | bộ |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 6,6791 | tấn |
| 20 | Gia công lan can thép | " | 2,7082 | tấn |
| 21 | Bu lông M12x30 | " | 416 | bộ |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép lan can thép | " | 2,7082 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | " | 32,3443 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | " | 32,3443 | tấn |
| 25 | Gia công cầu thang thép | " | 0,1835 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cầu thang thép | " | 0,1835 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | " | 16,7556 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa composite | " | 2,0939 | 100m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm kính cánh lật | " | 8,82 | m2 |
| 30 | Cửa mở 2 cánh, khung thép hộp, bịt tôn 1 mặt | " | 6,72 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | " | 15,54 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 3.253,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, trong đó: + Về tính chất: Thi công xây dựng công trình nhà, xưởng công nghiệp hoặc công trình có kết cấu chính bằng sắt thép, móng bê tông, mái tôn.+ Về quy mô: Giá trị 5.000.000.000VND/ 1 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ; Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã đảm nhận Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tham gia với chức danh chỉ huy trưởng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, trực tiếp chỉ đạo và giám sát chất lượng thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo thi công xây dựng công trình công nghiệp(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥25 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 23 KW | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất phù hợp với yêu cầu phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn sắt, thép | Công suất phù hợp với yêu cầu phục vụ thi công gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi