Gói thầu: Gói thầu số 7: Nhà che băng tải B3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134204-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Nhà che băng tải B3
Số hiệu KHLCNT 20200563177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và các nguồn huy động khác của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 13:47:00 đến ngày 2022-02-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,997,012,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, trong đó: + Về tính chất: Thi công xây dựng công trình nhà, xưởng công nghiệp hoặc công trình có kết cấu chính bằng sắt thép, móng bê tông, mái tôn.+ Về quy mô: Giá trị 5.000.000.000VND/ 1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ; Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã đảm nhận Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tham gia với chức danh chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, trực tiếp chỉ đạo và giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo thi công xây dựng công trình công nghiệp(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp với yêu cầu phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp với yêu cầu phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Nhà che băng tải B3
Đầu tư duy trì năng lực vận tải khu Lộ Trí Công ty than Thống Nhất - TKV
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và các nguồn huy động khác của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV , địa chỉ: Số 1, đường Lê Thanh Nghị, Phường Cẩm Đông, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện khoa học công nghệ mỏ- Vinacomin


- Bên mời thầu: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV , địa chỉ: Số 1, đường Lê Thanh Nghị, Phường Cẩm Đông, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tự, các tài liệu liên quan thể hiện đã thực hiện hợp đồng đó, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính, cam kết…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư môi trường Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1 đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, số 226 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông, nắp rãnhPhần phá dỡ:Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
2Phá dỡ đáy rãnh bê tông"2,856m3
3Phá dỡ thành rãnh xây gạch chiều dày tường "7,392m3
4Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3"0,1457100m3
5Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,1457100m3
6Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,1457100m3/1km
7Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "19,992m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng "2,856m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200"4,32m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan"1,326tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"0,216100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày "7,392m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"33,6m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"44,16m2
B Móng băng B3-01A
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Móng băng B3-01A ( 6 cái):Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"21,96m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0492100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0492100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "1,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "8,77m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,3804100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,1526tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,3664tấn
10Thép tấm đặt sẵn trong bê tông"209,12kg
11Bu lông M32x1000"24bộ
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,3476tấn
C Móng B3-02a
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Móng B3-02a (2 cái): Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"10,12m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0164100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0164100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "0,56m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "2,87m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,1224100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,0377tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,1197tấn
10Thép tấm đặt sẵn trong bê tông"69,71kg
11Bu lông M32x1000"8bộ
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,1224tấn
D Móng B3-03A
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Móng B3-03A (2 cái): Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"7,32m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0164100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0164100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "0,56m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "2,59m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,1004100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,0361tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,1076tấn
10Thép tấm đặt sẵn trong bê tông"69,71kg
11Bu lông M32x1000"8bộ
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,1224tấn
E Móng B3-03
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Móng B3-03 (10 cái): Mô tả kỹ thuật theo chương V25,48m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"19,92m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0556100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0556100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "1,96m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "9,39m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,406100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,1558tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,4579tấn
10Thép tấm đặt sẵn trong bê tông"348,54kg
11Bu lông M32x1000"40bộ
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,6121tấn
F Móng B3-04
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Móng B3-04 (7 cái): Mô tả kỹ thuật theo chương V15,09m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"11,2m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0389100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0389100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "1,37m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "6,18m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,2534100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,1091tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,2727tấn
10Thép tấm đặt sẵn trong bê tông"243,96kg
11Bu lông M32x1000"28bộ
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,4285tấn
G Móng B3-05
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Móng B3-05 (1 cái): Mô tả kỹ thuật theo chương V8,02m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0802100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0802100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100"0,73m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250"12,5m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,2100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,3741tấn
8Thép tấm đặt sẵn trong bê tông"15,2kg
9Bu lông M30x700"8bộ
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,0481tấn
H Móng B3-01B
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Móng B3-01B (SL :06): Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"21,96m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0492100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0492100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "1,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "7,76m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,3012100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,1083tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,3229tấn
10Thép tấm đặt sẵn trong bê tông"209,12kg
11Bu lông M32x1000"24bộ
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,3673tấn
I Móng B3-02B
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Móng B3-02B (SL :02): Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"7,32m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0164100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0164100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "0,56m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "3,82m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,1972100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,0509tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,1828tấn
10Thép tấm đặt sẵn trong bê tông"69,71kg
11Bu lông M32x1000"8bộ
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,1224tấn
J Móng B3-03B
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Móng B3-03B (SL :01):Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"3,66m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0082100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0082100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "0,28m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "1,29m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,0502100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,018tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,0537tấn
10Thép tấm đặt sẵn trong bê tông"34,85kg
11Bu lông M32x1000"4bộ
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,0612tấn
K Móng B3-04B
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Móng B3-04B (SL :02): Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"5,64m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0164100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0164100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "0,56m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "2,47m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,0916100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,0361tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,1076tấn
10Thép tấm đặt sẵn trong bê tông"69,71kg
11Bu lông M32x1000"8bộ
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,1224tấn
L Móng B3-05B
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Móng B3-05B (số lượng 01): Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"1,6m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0056100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0056100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "0,88m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,0362100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,0148tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,0389tấn
10Thép tấm đặt sẵn trong bê tông"34,85kg
11Bu lông M32x1000"4bộ
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,0612tấn
M Khung che băng B
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépKhung che băng B3: Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2175tấn
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loại"4,2175tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại"4,2175tấn
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển "0,421810 tấn/1km
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "144m3
6Xúc gạch sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3"1,44100m3
7Vận chuyển gạch sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "1,44100m3
8Vận chuyển gạch sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "1,44100m3/1km
9Gia công hệ khung dàn"5,7255tấn
10Bu lông M16x50"684bộ
11Lắp dựng kết cấu thép khung"5,7255tấn
12Gia công dầm thép"74,961tấn
13Bu lông M16x60"510bộ
14Bu lông M16x50"224bộ
15Bu lông M18x65"384bộ
16Lắp dựng dầm thép"74,961tấn
17Gia công xà gồ thép"6,6791tấn
18Bu lông M12x30"1.778bộ
19Lắp dựng xà gồ thép"6,6791tấn
20Gia công lan can thép"2,7082tấn
21Bu lông M12x30"416bộ
22Lắp dựng kết cấu thép lan can thép"2,7082tấn
23Gia công cột bằng thép hình"32,3443tấn
24Lắp dựng cột thép các loại"32,3443tấn
25Gia công cầu thang thép"0,1835tấn
26Lắp dựng cầu thang thép"0,1835tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ"16,7556100m2
28Lợp mái che tường bằng tấm nhựa composite"2,0939100m2
29Cửa sổ nhôm kính cánh lật"8,82m2
30Cửa mở 2 cánh, khung thép hộp, bịt tôn 1 mặt"6,72m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"15,54m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"3.253,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, trong đó: + Về tính chất: Thi công xây dựng công trình nhà, xưởng công nghiệp hoặc công trình có kết cấu chính bằng sắt thép, móng bê tông, mái tôn.+ Về quy mô: Giá trị 5.000.000.000VND/ 1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ; Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã đảm nhận Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tham gia với chức danh chỉ huy trưởng)53
2 Cán bộ kỹ thuật, trực tiếp chỉ đạo và giám sát chất lượng thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo thi công xây dựng công trình công nghiệp(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥25 tấn1
2 Cần cẩu ≥10 tấn1
3 Máy đào 1,25m31
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
5 Máy hàn điện 23 KW4
6 Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy trộn bê tông 250 lít2
8 Máy cắt uốn thép Công suất phù hợp với yêu cầu phục vụ thi công gói thầu1
9 Máy hàn sắt, thép Công suất phù hợp với yêu cầu phục vụ thi công gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->