Gói thầu: Gói thầu số 6: Nhà che cửa giếng và sân ga

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133761-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Nhà che cửa giếng và sân ga
Số hiệu KHLCNT 20200563177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và các nguồn huy động khác của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 13:39:00 đến ngày 2022-02-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,559,181,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.765E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, trong đó: + Về tính chất: Thi công xây dựng công trình nhà, xưởng công nghiệp hoặc công trình có kết cấu chính bằng sắt thép tổ hợp. +Về quy mô: Giá trị 8.790.000.000 VND/ 1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ; Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã đảm nhận Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tham gia với chức danh chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, trực tiếp chỉ đạo và giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo thi công xây dựng công trình công nghiệp(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Nhà che cửa giếng và sân ga
Đầu tư duy trì năng lực vận tải khu Lộ Trí Công ty than Thống Nhất - TKV
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và các nguồn huy động khác của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV , địa chỉ: Số 1, đường Lê Thanh Nghị, Phường Cẩm Đông, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện khoa học công nghệ mỏ- Vinacomin.


- Bên mời thầu: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV , địa chỉ: Số 1, đường Lê Thanh Nghị, Phường Cẩm Đông, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tự, các tài liệu liên quan thể hiện đã thực hiện hợp đồng đó, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính, cam kết…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư môi trường Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1 đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, số 226 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà che cửa giếng và sân ga
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMóng nhà che cửa giếng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,76m3
2Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3"0,1276100m3
3Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,1276100m3
4Vận chuyển bê tông sau phá dỡ lên ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,1276100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"11,76m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng "2,7969100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"1,7883100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "1,0086100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "1,0086100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"1,4026100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "5,62m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100"9,74m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250"88,51m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"1,4976100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "29,95m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,9116tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "1,4031tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"1,6805tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "0,6165tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "0,232tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "3,6722tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "1,039tấn
23Bu lông M32x1200"160bộ
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "2,295tấn
25Gia công cột bằng thép tấmKết cấu nhà che cửa giếng: Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7tấn
26Lắp dựng cột bằng thép tấm"29,7tấn
27Bu lông M20x80"330bộ
28Bu lông M12x80"84bộ
29Bu lông M24x90"96bộ
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "11,232tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "11,232tấn
32Bu lông M20x80"160bộ
33Gia công dầm đỡ dầm cầu trục"3,484tấn
34Lắp dựng dầm đỡ dầm cầu trục"3,484tấn
35Bu lông M20x80"160bộ
36Gia công cửa trời thép hình thép tấm"1,212tấn
37Lắp dựng cửa trời thép hình thép tấm"1,212tấn
38Gia công con sơn"0,129tấn
39Lắp dựng con sơn"0,129tấn
40Gia công giằng cột thép hình, thép tấm"12,048tấn
41Lắp dựng giằng cột thép hình, thép tấm"12,048tấn
42Bu lông M18x80"132bộ
43Gia công xà gồ thép"13,069tấn
44Lắp dựng xà gồ thép"13,069tấn
45Bu lông M12x60"880bộ
46Ecu D16"656bộ
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ"17,2934100m2
48Ke chống bão"10.270bộ
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"2.291,56m2
50Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMóng M1 nhà che sân ga: Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,66m3
51Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3"0,1666100m3
52Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,1666100m3
53Vận chuyển bê tông sau phá dỡ lên ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,1666100m3/1km
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"14,91m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng "0,733100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"0,4984100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,2346100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,2346100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "6,66m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "25,76m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,826100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,3502tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "1,016tấn
64Thép tấm đặt sẵn trong bê tông"527,52kg
65Bu lông M30x1000"112bộ
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "1,1738tấn
67Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMóng M2 nhà che sân ga: Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
68Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3"0,0136100m3
69Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0136100m3
70Vận chuyển bê tông sau phá dỡ lên ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0136100m3/1km
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250"1,24m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng "0,0762100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"0,0504100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0258100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0258100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "0,48m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "3,55m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,134100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,0251tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,0726tấn
81Thép tấm đặt sẵn trong bê tông"37,66kg
82Bu lông M30x1000"8bộ
83Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,0838tấn
84Gia công cột bằng thép hìnhKết cấu nhà che sân ga: Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7918tấn
85Lắp dựng cột thép các loại"7,7918tấn
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "5,101tấn
87Bu lông M16x60"68bộ
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "5,101tấn
89Gia công xà gồ thép"28,4838tấn
90Bu lông M12x30"576bộ
91Bu lông M20x70"179bộ
92Bu lông M30x85"424bộ
93Lắp dựng xà gồ thép"28,4838tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ"8,1100m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"1.393,2366m2
96Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMóng - Gia cố băng 5: Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng "0,0862100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"0,0389100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0473100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0473100m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,1308100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "0,78m3
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,0199tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,254tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"0,0643tấn
106Thép tấm"62,8kg
107Bu lông M28x770"8bộ
108Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,094tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "4,59m3
110Gia công cột bằng thép tấmKết cấu - Gia cố băng 5: Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368tấn
111Lắp dựng cột bằng thép tấm"1,0363tấn
112Gia công dầm đỡ thép hình, thép tấm"1,1636tấn
113Lắp dựng dầm đỡ thép hình, thép tấm"1,2735tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"54,8014m2
115Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép"1,3708tấn
B Hành lang băng tải B2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMóng Hành lang băng tải B2: Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"2,81m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "19,64m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"13,26m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0638100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0638100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "0,94m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "6,92m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,2456100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,1041tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,3056tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"0,1443tấn
13Thép tấm đặt sẵn trong bê tông"221,06kg
14Bu lông M32x1200"16bộ
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,3467tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250"1,18m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"0,0592100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "0,0181tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "0,0708tấn
20Gia công hệ khung dầmKhung đỡ băng tải B2: Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1179tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung"31,1179tấn
22Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác"6,1029tấn
23Lắp sàn thao tác"6,1029tấn
24Gia công lan can"0,3308tấn
25Lắp dựng lan can sắt"0,3308tấn
26Gia công cầu thang"0,8486tấn
27Lắp dựng cầu thang"0,8486tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"800,9m2
C Trạm chuyển tải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Trạm chuyển tải: Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3735100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"1,2296100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,1439100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,1439100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "4,42m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "25,35m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,62100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,3237tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "1,0243tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"0,7477tấn
11Thép tấm"117,31kg
12Bu lông M30x1000"32Bộ
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"7,33m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Móng cầu thang : Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"0,02m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0024100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0024100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "0,09m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "0,26m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,02100m2
21Thép tấm"6,03kg
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Móng cầu thang M1 : Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"0,59m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0073100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0073100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "0,26m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "0,84m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,0708100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,0027tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,0271tấn
31Thép tấm7,54kg
32Gia công cột bằng thép hìnhKết cấu Trạm chuyển tải: Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2663tấn
33Bu lông M20x60"64bộ
34Lắp dựng cột thép các loại"3,2663tấn
35Gia công dầm sàn thép"5,77tấn
36Bu lông M20x50"288bộ
37Bu lông M12x40"352bộ
38Lắp dựng dầm sàn thép"5,77tấn
39Gia công Cầu thang lên xuống"2,245tấn
40Lắp dựng Cầu thang lên xuống"2,245tấn
41Gia công sàn thao tác,lan can"3,7705tấn
42Lắp dựng sàn thao tác,lan can"3,7705tấn
43Bu lông M18x50"48bộ
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"324,22m2
45Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rótMáng rót than xuống băng B3 và khi sự cố: Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9218tấn
46Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót"8,9218tấn
47Sơn sắt thép các loại 3 nước"156,53m2
48Cửa lật máng bao gồm: 2 gối đỡ trọn bộ, trục thép Φ60, tấm lật cửa máng thép chống mài mòn dày 10mmCửa tháo tải: Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Động cơ trục vít (xi lanh điện on-off) P=0,55kW"1bộ
D Nhà trạm điện
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhà Trạm điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
2Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3"0,0302100m3
3Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,0302100m3
4Vận chuyển bê tông sau phá dỡ lên ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,0302100m3/1km
5Đổ bù sân bê tông đá 1x2, mác 200"2,94m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "16,68m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"4,96m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "0,1172100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "0,1172100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "1,46m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "7,05m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "4,82m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn , đá 1x2, mác 200"27,44m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "2,44m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"1,53m3
16Bê tông thanh bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2"0,87m3
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D"1081 lỗ khoan
18Sika đổ bù"5,8223kg
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,0844tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "0,6667tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "0,4353tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "1,0664tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "0,1458tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "0,4027tấn
25Thép tấm d=16mm"48,63kg
26Bu lông M16x400"32bộ
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "0,0701tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "2,9563tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "0,0496tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "0,056tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. thanh cửa"0,0825tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"0,5481100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"0,4225100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"0,4435100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái"1,3917100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,1668100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"0,0797100m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày "40,37m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"199,4m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"197,04m2
41Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"24,31m2
42Trát dầm, vữa XM mác 75"14,98m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100"31,41m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75"23,83m2
45Thi công trần bằng tấm nhựa"39,99m2
46Lợp mái che tường bằng tôn 0.47mm"1,2219100m2
47Lợp tôn úp nóc"0,3302100m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"435,73m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắt"0,1151tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửa"10,8m2
51Gia công lan can"0,1651tấn
52Bu lông M12x50"64bộ
53Bản lề"4bộ
54Chốt cửa"2bộ
55Lắp dựng lan can sắt"17,93m2
56Khung kính S1(khung nhôm kính cường lực)"10,08m2
57Cửa đi Đ1 (cửa nhựa lõi thép kính cường lực"5,88m2
58Cửa Đ3 cửa trượt cửa nhựa lõi thép, kính cường lực)"3,84m2
59Lắp dựng cửa khung nhôm"19,8m2
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cửa chớp"48cái
61Gia công cửa lưới thép"10,8m2
62Lắp dựng cửa lưới thép S2"10,8m2
63Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa thép"0,8884tấn
64Bản lề"6bộ
65Lắp dựng cửa thép"5,88m2
66Gia công xà gồ thép"0,6039tấn
67Lắp dựng xà gồ thép"0,6039tấn
68Bu lông M12x80"32bộ
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "0,3622tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "0,3622tấn
71Bu lông M16x200"32bộ
72Gia công cầu thang thép"0,5178tấn
73Lắp dựng cầu thang thép"0,5178tấn
74Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp rãnh cáp"1,4715tấn
75Lắp đặt kết cấu thép khác. Nắp rãnh cáp"1,4715tấn
76Ke chống bão"72cái
77Đai giữ ống"63cái
78Quả cầu chắn rác"14cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán , đường kính ống 90mm"0,9089100m
80Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng đỡ"0,0356tấn
81Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng đỡ"0,0356tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200"0,18m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường"0,0267100m2
84Đào đất móng bằng thủ công, rộng "0,18m3
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"200,27m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.765E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, trong đó: + Về tính chất: Thi công xây dựng công trình nhà, xưởng công nghiệp hoặc công trình có kết cấu chính bằng sắt thép tổ hợp. +Về quy mô: Giá trị 8.790.000.000 VND/ 1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên.(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ; Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã đảm nhận Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tham gia với chức danh chỉ huy trưởng)53
2 Cán bộ kỹ thuật, trực tiếp chỉ đạo và giám sát chất lượng thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo thi công xây dựng công trình công nghiệp(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥25 tấn1
2 Cần cẩu ≥10 tấn1
3 Máy đào 1,25m31
4 Máy khoan bê tông 1,5kW1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn2
6 Máy hàn điện 23 KW4
7 Máy đầm dùi 1,5kW2
8 Máy trộn bê tông 250l2
9 Máy đầm bàn Công suất phù hợp với yêu cầu của gói thầu2
10 Máy cắt uốn thép Công suất phù hợp với yêu cầu của gói thầu2
11 Máy hàn sắt, thép Công suất phù hợp với yêu cầu của gói thầu2
12 Tời điện 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->