Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201564-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220158088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 14:28:00 đến ngày 2022-02-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,074,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.214E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tất cả các nhân sự trên kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Xây dựng trụ sở Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO (Địa chỉ: Số 10 Khu 1, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội) + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc,phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ,huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 30/9/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực(scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
B Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Y/C chương V8,94100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V3,164100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IITheo Y/C chương V5,776100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V35,973m3
5Ván khuôn móng dàiTheo Y/C chương V0,473100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Theo Y/C chương V175,742m3
7Ván khuôn móng dàiTheo Y/C chương V2,78100m2
8Ván khuôn móng cộtTheo Y/C chương V1,31100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V5,37tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,618tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Y/C chương V9,224tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V2,939m3
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V78,949m3
C Bể phốt
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Y/C chương V0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V0,04100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IITheo Y/C chương V0,079100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V0,715m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Y/C chương V0,011100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,068tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V0,891m3
8Ván khuôn móng dàiTheo Y/C chương V0,038100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V0,755m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo Y/C chương V0,035tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo Y/C chương V0,028100m2
12Lắp đặt tấm đanTheo Y/C chương V4cấu kiện
13Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V2,978m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V18,93m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V18,93m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V3,766m2
17Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3)Theo Y/C chương V1công
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo Y/C chương V22,696m2
D Nền, sàn
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V4,285100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Y/C chương V52,479m3
3Lớp lót nilong chống mất nước bê tôngTheo Y/C chương V527,396m2
E Phần thân + kết cấu
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Y/C chương V5,293100m2
2Bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V42,694m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V1,633tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V2,76tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Y/C chương V4,808tấn
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Y/C chương V1.751,51 lỗ khoan
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Y/C chương V86,285m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Y/C chương V7,669100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V3,208tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V2,239tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Y/C chương V13,369tấn
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Y/C chương V12,201100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Y/C chương V139,248m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V22,572tấn
15Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo Y/C chương V0,904100m2
16Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Y/C chương V11,709m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V1,967tấn
18Ván khuôn bản thang + chiếu nghỉ, chiều cao Theo Y/C chương V0,484100m2
19Bê tông bản thang + chiếu nghỉ, đá 1x2, mác 250Theo Y/C chương V3,726m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản thang + chiếu nghỉ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,152tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản thang + chiếu nghỉ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,483tấn
22Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V3,988m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V145,989m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V127,054m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V145,989m2
26Trụ LA inoxTheo Y/C chương V56cái
27Gia công lan can inoxTheo Y/C chương V0,222tấn
28Lan can kính cường lực dày 12mmTheo Y/C chương V30,748m2
29Lắp dựng lan can inoxTheo Y/C chương V58,104m2
30Long đen inoxTheo Y/C chương V14cái
31Thép đặc liên kết tườngTheo Y/C chương V28cái
32Bu lông nởTheo Y/C chương V28,8cái
33Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V17,886m3
34Ván khuôn lanh tôTheo Y/C chương V2,372100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,607tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Y/C chương V1,177tấn
F Khu hành lang sau
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo Y/C chương V0,343m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V0,001100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IITheo Y/C chương V0,002100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V0,098m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Y/C chương V0,006100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V0,374m3
7Ván khuôn móng cộtTheo Y/C chương V0,028100m2
8Bu lông M16*500Theo Y/C chương V8cái
9Bu lông M10*120Theo Y/C chương V4cái
10Bu lông nởTheo Y/C chương V20cái
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V0,038tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V0,038tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Y/C chương V0,096tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Y/C chương V0,096tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo Y/C chương V0,037tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo Y/C chương V0,037tấn
17Gia công xà gồ thépTheo Y/C chương V0,253tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo Y/C chương V0,253tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V42,3m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyTheo Y/C chương V0,518100m2
21Máng tôn thu nướcTheo Y/C chương V14,48md
22Gia công hệ khung dànTheo Y/C chương V0,007tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo Y/C chương V0,007tấn
G Mái sảnh
1Gia công hệ khung dànTheo Y/C chương V2,96tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo Y/C chương V2,96tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V126,134m2
4Bu lông M18Theo Y/C chương V32cái
5Bu lông D22Theo Y/C chương V72cái
6Bu lông D20Theo Y/C chương V12cái
7Chân nhện Inox 2 chân đỡ mái kínhTheo Y/C chương V22bộ
8Chân nhện Inox 4 chân đỡ mái kínhTheo Y/C chương V8bộ
9Kính cường lực dày 12lyTheo Y/C chương V59,91m2
10Tấm aluminum dày 4mmTheo Y/C chương V3,135m2
H Tam cấp
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V1,923m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Y/C chương V0,092100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V1,092m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Y/C chương V0,099100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,04tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,165tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V0,495m3
8Ván khuôn tấm đanTheo Y/C chương V0,025100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo Y/C chương V0,026tấn
10Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V3,378m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,278tấn
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,082100m3
13Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V6,358m3
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V7,236m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V58,932m2
I Bồn Hoa
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V0,647m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Y/C chương V0,029100m2
3Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V0,97m3
4Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V2,426m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V25,284m2
J Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V300,666m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V10,447m3
3Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V28,372m3
4Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V43,471m3
5Căng lưới thép chống nứtTheo Y/C chương V757,74m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V460,594m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V2.021,295m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V675,013m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V861,465m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V385,056m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V804,102m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V184,626m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V186,64m
14Khơi chỉ lõmTheo Y/C chương V135,18m
15Đắp vữa trang tríTheo Y/C chương V182,97m2
16Chữ ''BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚC THỌ"Theo Y/C chương V25Chữ
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V1.264,696m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V4.127,455m2
19Sơn chống thấm Sika top seal 109 (hoặc tương đương) 2 lớpTheo Y/C chương V188,321m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V60,125m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Y/C chương V67,123m2
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Y/C chương V231,306m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Y/C chương V344,225m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V344,225m2
25Nẹp phào trần thạch cao 01 bản 50Theo Y/C chương V151md
26Nẹp phào trần thạch cao 02 bản 100Theo Y/C chương V207md
27Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Y/C chương V60,206m2
28Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo Y/C chương V22,898m2
29Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V109,296m2
30Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V241,125m2
31Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo Y/C chương V60,908m2
32Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo Y/C chương V1.233,459m2
33Lát đá qua cửaTheo Y/C chương V8,126m2
34Lát nền bằng gạch chiếu thảmTheo Y/C chương V22,08m2
35Lát gạch chống nóng KT400x400, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V369,906m2
36Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo Y/C chương V20bộ
37Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo Y/C chương V38,104m2
38Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo Y/C chương V38,104m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V11,558m2
40Gia công lan can InoxTheo Y/C chương V0,193tấn
41Nắp chụp inoxTheo Y/C chương V4cái
42Thép râu chờ D10 hàn liên kếtTheo Y/C chương V6cái
43Bu lông M10Theo Y/C chương V231,44cái
44Trụ lan can kínhTheo Y/C chương V53cái
45Lan can kính cường lực dày 12mmTheo Y/C chương V46,878m2
46Lắp dựng lan InoxTheo Y/C chương V69,03m2
47Gia công hệ khung dànTheo Y/C chương V0,318tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo Y/C chương V0,318tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V33,405m2
50Vít nở inox M16x150Theo Y/C chương V108cái
51Cửa đi 2 cánh mở quay,cửa thép vân gỗ, khung cửa dày 15mm, thép cánh dày 10mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V60,48m2
52Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép vân gỗ, khung cửa dày 15mm, thép cánh dày 10mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V17,955m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V18,678m2
54Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V38,916m2
55Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V84,18m2
56Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V4,68m2
57Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V6,96m2
58Vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mmTheo Y/C chương V37,464m2
59Vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 8,38mmTheo Y/C chương V50,04m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Y/C chương V231,849m2
61Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Y/C chương V87,504m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Y/C chương V4,154tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Y/C chương V160,56m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V160,56m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Y/C chương V12,888100m2
K NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào đường cáp, đất cấp IITheo Y/C chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Theo Y/C chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo Y/C chương V15m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo Y/C chương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo Y/C chương V12m
6Que hànTheo Y/C chương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyTheo Y/C chương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180Theo Y/C chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-175A-30KATheo Y/C chương V1cái
10Aptomat MCCB 3C-75A-18KATheo Y/C chương V3cái
11Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo Y/C chương V2cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo Y/C chương V1cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo Y/C chương V1cái
14Tủ điện tầng 2 + tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x250x150Theo Y/C chương V2hộp
15Aptomat MCCB 3C-75A-18KATheo Y/C chương V2cái
16Aptomat RCBO 2C-20A-6KATheo Y/C chương V1cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo Y/C chương V2cái
18Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo Y/C chương V2cái
19Tủ điện phòng chứa 18 modul đế sắt mặt nhựaTheo Y/C chương V3hộp
20Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaTheo Y/C chương V5hộp
21Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaTheo Y/C chương V6hộp
22Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaTheo Y/C chương V3hộp
23Aptomat MCB 3C-32A-10KATheo Y/C chương V3cái
24Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo Y/C chương V5cái
25Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo Y/C chương V4cái
26Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo Y/C chương V5cái
27Aptomat RCBO 2C-20A-6KATheo Y/C chương V1cái
28Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo Y/C chương V62cái
29Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo Y/C chương V23cái
30Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5ATheo Y/C chương V23bộ
31Ampe kế 0-200ATheo Y/C chương V3cái
32Vôn kếTheo Y/C chương V1cái
33Chuyển mạch vôn kếTheo Y/C chương V1cái
34Đèn báo phaTheo Y/C chương V3cái
35Cầu chì 2A+đếTheo Y/C chương V3hộp
36Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo Y/C chương V46bộ
37Đèn LED âm trần DWOLIGHT 9W - D110Theo Y/C chương V135bộ
38Bộ đèn LED PANEL âm trần 75W, kích thước 1200x600Theo Y/C chương V8bộ
39Đèn led dây hắt trần 12w/m ánh sáng trắngTheo Y/C chương V90m
40Bộ đèn Led 120/36W -220vTheo Y/C chương V77bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Y/C chương V50cái
42Móc treo quạt trầnTheo Y/C chương V50cái
43Thép D14 treo quạt trầnTheo Y/C chương V60kg
44Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo Y/C chương V12cái
45Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo Y/C chương V11cái
46Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo Y/C chương V15cái
47Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo Y/C chương V8cái
48Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo Y/C chương V2cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyTheo Y/C chương V106cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sànTheo Y/C chương V135cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Y/C chương V22cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn trầnTheo Y/C chương V7cái
53Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo Y/C chương V15m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2Theo Y/C chương V15m
55Ống nhựa cứng luồn dây SP D40Theo Y/C chương V15m
56Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Theo Y/C chương V55m
57Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo Y/C chương V240m
58Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo Y/C chương V90m
59Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo Y/C chương V295m
60Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo Y/C chương V90m
61Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo Y/C chương V55m
62Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo Y/C chương V330m
63Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo Y/C chương V2.800m
64Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo Y/C chương V1.400m
65Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo Y/C chương V1.400m
66Dây CU/PVC 1x4mm2 (cấp cho điều hoà)Theo Y/C chương V500m
67Dây CU/PVC 1x4mm2 (tiếp địa cho điều hoà)Theo Y/C chương V250m
68Dây CU/PVC 1x2.5mm2 (cấp cho điều hoà)Theo Y/C chương V260m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 (tiếp địa cho điều hoà)Theo Y/C chương V130m
70Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo Y/C chương V380m
71Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo Y/C chương V160m
72Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo Y/C chương V3.650m
73Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo Y/C chương V1.825m
74Đào móng công trình, đất cấp IITheo Y/C chương V0,2100m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V0,2100m3
76Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo Y/C chương V6cái
77Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo Y/C chương V6cái
78Quả cầu sứTheo Y/C chương V4cái
79Dây dẫn trên mái D10Theo Y/C chương V140m
80Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo Y/C chương V50m
81Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo Y/C chương V5cọc
82Kẹp kiểm tra điện trởTheo Y/C chương V2cái
83Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo Y/C chương V78bộ
84SWITCH 16 cổngTheo Y/C chương V4bộ
85Patch panel 16 portTheo Y/C chương V4cái
86SWITCH 24 cổngTheo Y/C chương V1bộ
87Patch panel 24 portTheo Y/C chương V1cái
88Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngTheo Y/C chương V3hộp
89Gía đỡ tủ Rack 6UTheo Y/C chương V3m
90Cáp mạng máy tính cat6Theo Y/C chương V2.080m
91Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo Y/C chương V2.080m
92Đầu bấm dây mạngTheo Y/C chương V165cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Y/C chương V2bể
94Lắp đặt chậu xí bệtTheo Y/C chương V9bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Y/C chương V9cái
96Dây cấp nước xí bệtTheo Y/C chương V9bộ
97Móc giấyTheo Y/C chương V9cái
98Chậu tiểu namTheo Y/C chương V9bộ
99Bộ xả tiểu namTheo Y/C chương V9bộ
100Xi phông thoát tiểu namTheo Y/C chương V9bộ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànTheo Y/C chương V13bộ
102Lắp đặt gương soiTheo Y/C chương V13cái
103Xi phông lavaboTheo Y/C chương V13bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Y/C chương V13bộ
105Dây cấp nước lavaboTheo Y/C chương V13bộ
106Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Y/C chương V3bộ
107Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo Y/C chương V9cái
108Bình nóng lạnh 30lTheo Y/C chương V2bộ
109Van khóa nhựa PPR D32Theo Y/C chương V2cái
110Ống PPR D32Theo Y/C chương V0,05100m
111Cút nhựa xả cặn PPR D32Theo Y/C chương V4cái
112Van phao điệnTheo Y/C chương V2cái
113Van phao cơTheo Y/C chương V2cái
114Ống PPR D25Theo Y/C chương V0,4100m
115Cút nhựa PPR D25Theo Y/C chương V4cái
116Van khóa nhựa PPR D25Theo Y/C chương V2cái
117Tê nhựa PPR D25Theo Y/C chương V1cái
118Măng sông PPR D25Theo Y/C chương V10cái
119Ống PPR D40Theo Y/C chương V0,3100m
120Ống PPR D32Theo Y/C chương V0,55100m
121Ống PPR D25Theo Y/C chương V0,4100m
122Ống PPR D20Theo Y/C chương V0,8100m
123Ống PPR D20 PN20Theo Y/C chương V0,3100m
124Tê nhựa PPR D40Theo Y/C chương V3cái
125Tê nhựa PPR D25Theo Y/C chương V3cái
126Tê nhựa PPR D20Theo Y/C chương V10cái
127Tê thu nhựa PPR D40/32Theo Y/C chương V1cái
128Tê thu nhựa PPR D40/25Theo Y/C chương V2cái
129Tê thu nhựa PPR D32/25Theo Y/C chương V2cái
130Tê thu nhựa PPR D25/20Theo Y/C chương V34cái
131Cút nhựa PPR D40Theo Y/C chương V5cái
132Cút nhựa PPR D32Theo Y/C chương V5cái
133Cút nhựa PPR D25Theo Y/C chương V15cái
134Cút nhựa PPR D20Theo Y/C chương V45cái
135Côn thu nhựa PPR D40/20Theo Y/C chương V1cái
136Côn thu nhựa PPR D40/32Theo Y/C chương V1cái
137Côn thu nhựa PPR D32/20Theo Y/C chương V1cái
138Côn thu nhựa PPR D25/20Theo Y/C chương V7cái
139Van khóa nhựa PPR D40Theo Y/C chương V2cái
140Van khóa nhựa PPR D32Theo Y/C chương V6cái
141Van khóa nhựa PPR D25Theo Y/C chương V4cái
142Nút bịt nhựa PPR D32Theo Y/C chương V2cái
143Nút bịt nhựa PPR D20Theo Y/C chương V54cái
144Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Theo Y/C chương V54cái
145Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo Y/C chương V54cái
146Van góc D15Theo Y/C chương V22cái
147Măng sông PPR D40Theo Y/C chương V5cái
148Măng sông PPR D32Theo Y/C chương V10cái
149Măng sông PPR D25Theo Y/C chương V10cái
150Măng sông PPR D20Theo Y/C chương V20cái
151Ống PVC D110Theo Y/C chương V0,8100m
152Ống PVC D90Theo Y/C chương V0,2100m
153Ống PVC D75Theo Y/C chương V0,5100m
154Ống PVC D60Theo Y/C chương V0,35100m
155Ống PVC D42Theo Y/C chương V0,25100m
156Y nhựa D110Theo Y/C chương V20cái
157Y nhựa D90Theo Y/C chương V2cái
158Y nhựa D75Theo Y/C chương V15cái
159Y nhựa D42Theo Y/C chương V6cái
160Y thu nhựa D110/42Theo Y/C chương V6cái
161Y thu nhựa D90/75Theo Y/C chương V3cái
162Y thu nhựa D75/42Theo Y/C chương V4cái
163Y kiểm tra D110Theo Y/C chương V2cái
164Y kiểm tra D90Theo Y/C chương V1cái
165Y kiểm tra D75Theo Y/C chương V1cái
166Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo Y/C chương V25cái
167Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo Y/C chương V8cái
168Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo Y/C chương V15cái
169Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo Y/C chương V44cái
170Cút nhựa 90 độ D60Theo Y/C chương V10cái
171Cút nhựa 90 độ D42Theo Y/C chương V66cái
172Côn thu D110/75Theo Y/C chương V1cái
173Côn thu D90/75Theo Y/C chương V1cái
174Nối nhựa ren trong D42Theo Y/C chương V22cái
175Nối nhựa ren trong D110Theo Y/C chương V9cái
176Nối nhựa ren trong D75Theo Y/C chương V9cái
177Măng sông D110Theo Y/C chương V15cái
178Măng sông D90Theo Y/C chương V5cái
179Măng sông D75Theo Y/C chương V10cái
180Măng sông D60Theo Y/C chương V8cái
181Măng sông D42Theo Y/C chương V10cái
182Thông tắc D110Theo Y/C chương V7cái
183Thông tắc D90Theo Y/C chương V1cái
184Thông tắc D75Theo Y/C chương V7cái
185Xi phông nhựa D75Theo Y/C chương V9cái
186Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo Y/C chương V80cái
187Đai ôm ống thép không gỉTheo Y/C chương V28cái
188Rọ chắn rác inox D120Theo Y/C chương V15cái
189Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo Y/C chương V15cái
190Cút nhựa D90Theo Y/C chương V15cái
191Cút chếch D90Theo Y/C chương V45cái
192Ống PVC D90Theo Y/C chương V3,1100m
193Măng sông D90Theo Y/C chương V55cái
194Cô lê sắtTheo Y/C chương V105cái
195Bình khí CO2 (MT3)Theo Y/C chương V18bình
196Bình bột chữa cháy (MFZ4)Theo Y/C chương V18bình
197Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo Y/C chương V18bộ
198Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo Y/C chương V9hộp
L CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Y/C chương V0,241100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,085100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V0,155100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IITheo Y/C chương V0,086100m3
5Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +1Ex4Theo Y/C chương V30m
6Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo Y/C chương V0,3100m
7CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Y/C chương V10m
8Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Theo Y/C chương V10m
9Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo Y/C chương V1cái
10Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo Y/C chương V2cái
11Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Theo Y/C chương V1hộp
12Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo Y/C chương V10m
13AL/XLPE 4x70mm2Theo Y/C chương V220m
14Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Y/C chương V90m
15Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Y/C chương V70m
16Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo Y/C chương V50m
17Sứ báo cápTheo Y/C chương V4cái
18Băng cảnh báo cáp ngầmTheo Y/C chương V60m
19Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Theo Y/C chương V0,7100m
20Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo Y/C chương V1,6100m
21Đèn pha LED 100WTheo Y/C chương V2bộ
22Bu lông + nở sắt M12x100Theo Y/C chương V4m
23Gạch không nungTheo Y/C chương V320viên
24Đào móng cột néo, đất cấp IITheo Y/C chương V0,343100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V0,256100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IITheo Y/C chương V0,087100m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V1,728m3
28Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V7,707m3
29Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V0,867m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,102tấn
31Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, chiều cao cột Theo Y/C chương V3cột
32Móc treo dâyTheo Y/C chương V3cái
33Kẹp xiết cápTheo Y/C chương V3cái
34Đai inoxTheo Y/C chương V6cái
35Tấm ốp 180x85x3.5mmTheo Y/C chương V3cái
36Van 2 chiều D40Theo Y/C chương V2cái
37Van 1 chiều D40Theo Y/C chương V1cái
38Lọc cặn D40Theo Y/C chương V1cái
39Lắp đặt đồng hồ đo nước D40Theo Y/C chương V1cái
40Cút nhựa HPDE D40Theo Y/C chương V2cái
41Đào móng chôn ống cấp nước, đất cấp IITheo Y/C chương V0,051100m3
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,013100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V0,038100m3
44Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IITheo Y/C chương V0,013100m3
45Gạch không nungTheo Y/C chương V200viên
46Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=4m3/h, H=30m, chạy bằng điệnTheo Y/C chương V2cái
47Rọ hút bằng nhựa D25Theo Y/C chương V2cái
48Cút nhựa HPDE D25Theo Y/C chương V10cái
49Tê nhựa HPDE D25Theo Y/C chương V3cái
50Van cổng kiểu vô lăng D25Theo Y/C chương V4cái
51Van khóa 1 chiều lắp ren D25Theo Y/C chương V2cái
52Khớp nối mềm D25Theo Y/C chương V4cái
53Rắc co hàn nhiệt ren trong D25Theo Y/C chương V8cái
54Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25Theo Y/C chương V4cái
55Y lọc D25Theo Y/C chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo Y/C chương V0,05100m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo Y/C chương V0,5100m
58Cút nhựa HPDE D40Theo Y/C chương V6cái
59Van phao D40Theo Y/C chương V1cái
60Nút bịt HPDE D40Theo Y/C chương V1cái
61Măng sông HPDE D40Theo Y/C chương V10cái
M NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V0,016100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V0,008100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IITheo Y/C chương V0,008100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V0,3m3
5Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V0,648m3
6Ván khuôn móng cộtTheo Y/C chương V0,11100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V0,181tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V0,181tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo Y/C chương V0,423tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo Y/C chương V0,423tấn
11Bu lông M16x500Theo Y/C chương V48cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Y/C chương V0,303tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Y/C chương V0,303tấn
14Gia công xà gồ thépTheo Y/C chương V0,363tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo Y/C chương V0,363tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V77,886m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Y/C chương V1,109100m2
18Máng tôn thu nướcTheo Y/C chương V31,1m
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,074100m3
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V10,746m3
21Rọ chắn rác D80Theo Y/C chương V3cái
22Lắp đặt phễu thuTheo Y/C chương V3cái
23Ống PVC D76Theo Y/C chương V0,12100m
24Cút nhựa D76Theo Y/C chương V6cái
25Cút chêch D76Theo Y/C chương V6cái
26Cô lê sắtTheo Y/C chương V10cái
N BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Y/C chương V0,3032100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V0,097100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IITheo Y/C chương V0,206100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V1,07m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Y/C chương V0,014100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo Y/C chương V0,058100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V1,599m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,165tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,088tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo Y/C chương V0,059100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V0,606m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,037tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,102tấn
14Ván khuôn sàn máiTheo Y/C chương V0,079100m2
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V0,668m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,132tấn
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V0,025m3
18Ván khuôn tấm đanTheo Y/C chương V0,002100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo Y/C chương V0,003tấn
20Lắp đặt tấm đanTheo Y/C chương V1cấu kiện
21Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V4,224m3
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V7,214m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Y/C chương V28,746m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V28,746m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Y/C chương V28,336m2
O SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
P San nền
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo Y/C chương V7,24100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo Y/C chương V6,726100m3
3Mua đất san nềnTheo Y/C chương V3.136,594m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V36,334100m3
Q Kè đá
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Y/C chương V0,446100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V0,203100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IITheo Y/C chương V0,243100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Y/C chương V5,07m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Y/C chương V28,51m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V31,48m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V2,46m3
8Ván khuôn móng dàiTheo Y/C chương V0,123100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,097tấn
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo Y/C chương V0,004100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo Y/C chương V0,002100m3
12Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngượcTheo Y/C chương V0,252100m2
13Ống thoát nước PVC D60Theo Y/C chương V0,074100m
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo Y/C chương V3,211m2
R Cổng làm mới
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Y/C chương V0,1095100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V0,051100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IITheo Y/C chương V0,058100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V2,017m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Y/C chương V0,189100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo Y/C chương V0,126100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V4,602m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,079tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,379tấn
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V2,66m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V1,656m3
12Ván khuôn móng cộtTheo Y/C chương V0,259100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,059tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,214tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V5,095m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Y/C chương V0,475100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,174tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,829tấn
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V3,351m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Y/C chương V0,383100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,797tấn
22Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V0,295m3
23Ván khuôn lanh tôTheo Y/C chương V0,052100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,019tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Y/C chương V0,012tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo Y/C chương V0,087tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo Y/C chương V0,087tấn
28Gia công xà gồ thépTheo Y/C chương V0,054tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo Y/C chương V0,054tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Y/C chương V0,236100m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V3,661m2
32Tôn úp nócTheo Y/C chương V8,04md
33Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V5,444m3
34Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V15,956m3
S Nhà thường trực
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V0,96m3
2Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V3,518m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V36,54m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V47,5m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V38,3m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V159,155m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V31,94m2
8Khơi chỉ lõmTheo Y/C chương V25,15m
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Y/C chương V6,127m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V1,896m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V275,368m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V31,94m2
13Chữ nổi Inox màu vàng, cao 250, dày 15 Font chữ VNAVANTH "UBND HUYỆN PHÚC THỌ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG"Theo Y/C chương V1trọn gói
14Sơn chống thấm Sika top seal 109 (hoặc tương đương) 3 lớpTheo Y/C chương V52,198m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V26,59m2
16Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo Y/C chương V14,497m2
17Cổng Inox tự độngTheo Y/C chương V9,2md
18Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máyTheo Y/C chương V1bộ
19Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V2,28m2
20Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V4,48m2
21Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V2,88m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Y/C chương V9,64m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Y/C chương V0,106tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Y/C chương V7,36m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V7,36m2
26Rọ chắn rác inox D90Theo Y/C chương V5cái
27Ống PVC D90Theo Y/C chương V0,2100m
28Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo Y/C chương V5cái
29Cô lê sắtTheo Y/C chương V10cái
30Cút nhựa D90Theo Y/C chương V4cái
31Ống PVC D27Theo Y/C chương V0,02100m
32Ống PVC D60Theo Y/C chương V0,02100m
33Y nhựa D90Theo Y/C chương V1cái
34Bộ đèn tuýp Led dài 1,2m bóng LED TUBE T8, CS: 1x18W, 220V gắn tườngTheo Y/C chương V2bộ
35Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tườngTheo Y/C chương V1cái
36Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che 250V, 16A lắp âm tườngTheo Y/C chương V3cái
37Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo Y/C chương V1cái
38Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo Y/C chương V3cái
39Aptomat MCB 1C-32A-6KATheo Y/C chương V1cái
40Tủ điện nhựa chứa Aptomat, Modul 8 MCB lắp âm tườngTheo Y/C chương V1hộp
41Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo Y/C chương V40m
42Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo Y/C chương V84m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo Y/C chương V20m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo Y/C chương V60m
45Dây CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5) + E(1x2,5)mm2Theo Y/C chương V26m
46Ống nhựa gân xoắn HDPE D30/25Theo Y/C chương V0,26100m
47Đèn LED 1x16W, 220V ốp trầnTheo Y/C chương V4bộ
T Tường rào
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Y/C chương V0,817100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V0,424100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IITheo Y/C chương V0,393100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V5,512m3
5Ván khuôn móng dàiTheo Y/C chương V0,328100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V2,715m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,222tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V14,855m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V20,63m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Y/C chương V0,201100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V1,234m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,168tấn
13Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V11,924m3
14Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V14,36m3
15Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V10,978m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V422,174m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V111,355m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V533,529m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Y/C chương V0,846tấn
20Lắp dựng tường rào sắtTheo Y/C chương V50,675m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V71,837m2
22Râu thép chờTheo Y/C chương V86,209cái
U Sân bê tông, sân lát gạch
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,571100m3
2Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,08100m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V137,1m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Y/C chương V0,1100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Y/C chương V0,01100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Y/C chương V0,015100m3
7Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngTheo Y/C chương V1.142,5m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block lục giácTheo Y/C chương V72,9m2
V Bồn hoa
1Đào đất móng, đất cấp IITheo Y/C chương V9,499m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V0,017100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IITheo Y/C chương V0,078100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V3,958m3
5Ván khuôn móng dàiTheo Y/C chương V0,247100m2
6Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V8,435m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V34,013m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V27,21m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V0,514100m3
W Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp IITheo Y/C chương V0,992100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Y/C chương V0,395100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IITheo Y/C chương V0,597100m3
4Bê tông lót móng rãnh, hố ga, chiều rộng Theo Y/C chương V9,034m3
5Ván khuôn móng rãnhTheo Y/C chương V0,268100m2
6Ván khuôn móng hố gaTheo Y/C chương V0,027100m2
7Ván khuôn tấm đanTheo Y/C chương V0,285100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V4,878m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo Y/C chương V0,552tấn
10Tấm nắp hố ga COMPOSITETheo Y/C chương V6bộ
11Lắp đặt tấm đan, tấm nắp hố gaTheo Y/C chương V140cấu kiện
12Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V11,202m3
13Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V2,381m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V108,764m2
X Cống ngầm D400
1Đào móng cống, đất cấp IITheo Y/C chương V14,2m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,076100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IITheo Y/C chương V0,142100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo Y/C chương V7đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo Y/C chương V21Cái
Y PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Điều hoà Inverter 24000BTU 1 chiều (gắn tường) và phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V13bộ
2Điều hoà Inverter 18000BTU 1 chiều (gắn tường) và phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.214E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tất cả các nhân sự trên kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->