Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 05: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 14:28:00 đến ngày 2022-02-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,074,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.214E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tất cả các nhân sự trên kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 05: Thi công xây dựng + thiết bị Xây dựng trụ sở Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 30/9/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực(scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 8,94 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 3,164 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 5,776 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 35,973 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Y/C chương V | 0,473 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 175,742 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Y/C chương V | 2,78 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 1,31 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 5,37 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,618 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Y/C chương V | 9,224 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,939 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 78,949 | m3 |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,715 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,891 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo Y/C chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,755 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 4 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,978 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 18,93 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 18,93 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 3,766 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3) | Theo Y/C chương V | 1 | công |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 22,696 | m2 |
| D | Nền, sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 4,285 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C chương V | 52,479 | m3 |
| 3 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Theo Y/C chương V | 527,396 | m2 |
| E | Phần thân + kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Y/C chương V | 5,293 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 42,694 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,633 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 2,76 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Y/C chương V | 4,808 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Y/C chương V | 1.751,5 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 86,285 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Y/C chương V | 7,669 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 3,208 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 2,239 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Y/C chương V | 13,369 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Y/C chương V | 12,201 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 139,248 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 22,572 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,904 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 11,709 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,967 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản thang + chiếu nghỉ, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,484 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bản thang + chiếu nghỉ, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 3,726 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản thang + chiếu nghỉ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,152 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản thang + chiếu nghỉ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,483 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 3,988 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 145,989 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 127,054 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 145,989 | m2 |
| 26 | Trụ LA inox | Theo Y/C chương V | 56 | cái |
| 27 | Gia công lan can inox | Theo Y/C chương V | 0,222 | tấn |
| 28 | Lan can kính cường lực dày 12mm | Theo Y/C chương V | 30,748 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can inox | Theo Y/C chương V | 58,104 | m2 |
| 30 | Long đen inox | Theo Y/C chương V | 14 | cái |
| 31 | Thép đặc liên kết tường | Theo Y/C chương V | 28 | cái |
| 32 | Bu lông nở | Theo Y/C chương V | 28,8 | cái |
| 33 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 17,886 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 2,372 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,607 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,177 | tấn |
| F | Khu hành lang sau | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,343 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,098 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,374 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bu lông M16*500 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 9 | Bu lông M10*120 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 10 | Bu lông nở | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,038 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Y/C chương V | 0,096 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Y/C chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Y/C chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Y/C chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,253 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,253 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 42,3 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly | Theo Y/C chương V | 0,518 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thu nước | Theo Y/C chương V | 14,48 | md |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Theo Y/C chương V | 0,007 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo Y/C chương V | 0,007 | tấn |
| G | Mái sảnh | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo Y/C chương V | 2,96 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo Y/C chương V | 2,96 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 126,134 | m2 |
| 4 | Bu lông M18 | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 5 | Bu lông D22 | Theo Y/C chương V | 72 | cái |
| 6 | Bu lông D20 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 7 | Chân nhện Inox 2 chân đỡ mái kính | Theo Y/C chương V | 22 | bộ |
| 8 | Chân nhện Inox 4 chân đỡ mái kính | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 9 | Kính cường lực dày 12ly | Theo Y/C chương V | 59,91 | m2 |
| 10 | Tấm aluminum dày 4mm | Theo Y/C chương V | 3,135 | m2 |
| H | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,923 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Y/C chương V | 0,092 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,092 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Y/C chương V | 0,099 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,165 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,495 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 3,378 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,278 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,082 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 6,358 | m3 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 7,236 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 58,932 | m2 |
| I | Bồn Hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,647 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Y/C chương V | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 0,97 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 2,426 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 25,284 | m2 |
| J | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 300,666 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 10,447 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Y/C chương V | 28,372 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 43,471 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép chống nứt | Theo Y/C chương V | 757,74 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 460,594 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2.021,295 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 675,013 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 861,465 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 385,056 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 804,102 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 184,626 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 186,64 | m |
| 14 | Khơi chỉ lõm | Theo Y/C chương V | 135,18 | m |
| 15 | Đắp vữa trang trí | Theo Y/C chương V | 182,97 | m2 |
| 16 | Chữ ''BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚC THỌ" | Theo Y/C chương V | 25 | Chữ |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 1.264,696 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 4.127,455 | m2 |
| 19 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 (hoặc tương đương) 2 lớp | Theo Y/C chương V | 188,321 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 60,125 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 67,123 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 231,306 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Y/C chương V | 344,225 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 344,225 | m2 |
| 25 | Nẹp phào trần thạch cao 01 bản 50 | Theo Y/C chương V | 151 | md |
| 26 | Nẹp phào trần thạch cao 02 bản 100 | Theo Y/C chương V | 207 | md |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Y/C chương V | 60,206 | m2 |
| 28 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 22,898 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 109,296 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 241,125 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo Y/C chương V | 60,908 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo Y/C chương V | 1.233,459 | m2 |
| 33 | Lát đá qua cửa | Theo Y/C chương V | 8,126 | m2 |
| 34 | Lát nền bằng gạch chiếu thảm | Theo Y/C chương V | 22,08 | m2 |
| 35 | Lát gạch chống nóng KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 369,906 | m2 |
| 36 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo Y/C chương V | 20 | bộ |
| 37 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo Y/C chương V | 38,104 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo Y/C chương V | 38,104 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 11,558 | m2 |
| 40 | Gia công lan can Inox | Theo Y/C chương V | 0,193 | tấn |
| 41 | Nắp chụp inox | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 42 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 43 | Bu lông M10 | Theo Y/C chương V | 231,44 | cái |
| 44 | Trụ lan can kính | Theo Y/C chương V | 53 | cái |
| 45 | Lan can kính cường lực dày 12mm | Theo Y/C chương V | 46,878 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan Inox | Theo Y/C chương V | 69,03 | m2 |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Theo Y/C chương V | 0,318 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo Y/C chương V | 0,318 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 33,405 | m2 |
| 50 | Vít nở inox M16x150 | Theo Y/C chương V | 108 | cái |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay,cửa thép vân gỗ, khung cửa dày 15mm, thép cánh dày 10mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 60,48 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép vân gỗ, khung cửa dày 15mm, thép cánh dày 10mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 17,955 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 18,678 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 38,916 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 84,18 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 4,68 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 6,96 | m2 |
| 58 | Vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Theo Y/C chương V | 37,464 | m2 |
| 59 | Vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 8,38mm | Theo Y/C chương V | 50,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 231,849 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Y/C chương V | 87,504 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 4,154 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 160,56 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 160,56 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Y/C chương V | 12,888 | 100m2 |
| K | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo Y/C chương V | 15 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo Y/C chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo Y/C chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Theo Y/C chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-175A-30KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-75A-18KA | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 2 + tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x250x150 | Theo Y/C chương V | 2 | hộp |
| 15 | Aptomat MCCB 3C-75A-18KA | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 16 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 19 | Tủ điện phòng chứa 18 modul đế sắt mặt nhựa | Theo Y/C chương V | 3 | hộp |
| 20 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | Theo Y/C chương V | 5 | hộp |
| 21 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Theo Y/C chương V | 6 | hộp |
| 22 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Theo Y/C chương V | 3 | hộp |
| 23 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 27 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 62 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5A | Theo Y/C chương V | 23 | bộ |
| 31 | Ampe kế 0-200A | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 32 | Vôn kế | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 33 | Chuyển mạch vôn kế | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 34 | Đèn báo pha | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 35 | Cầu chì 2A+đế | Theo Y/C chương V | 3 | hộp |
| 36 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo Y/C chương V | 46 | bộ |
| 37 | Đèn LED âm trần DWOLIGHT 9W - D110 | Theo Y/C chương V | 135 | bộ |
| 38 | Bộ đèn LED PANEL âm trần 75W, kích thước 1200x600 | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 39 | Đèn led dây hắt trần 12w/m ánh sáng trắng | Theo Y/C chương V | 90 | m |
| 40 | Bộ đèn Led 120/36W -220v | Theo Y/C chương V | 77 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Y/C chương V | 50 | cái |
| 42 | Móc treo quạt trần | Theo Y/C chương V | 50 | cái |
| 43 | Thép D14 treo quạt trần | Theo Y/C chương V | 60 | kg |
| 44 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 45 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 11 | cái |
| 46 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 47 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 48 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 106 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn | Theo Y/C chương V | 135 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Y/C chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn trần | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 53 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Y/C chương V | 15 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | Theo Y/C chương V | 15 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D40 | Theo Y/C chương V | 15 | m |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo Y/C chương V | 55 | m |
| 57 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo Y/C chương V | 240 | m |
| 58 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Y/C chương V | 90 | m |
| 59 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo Y/C chương V | 295 | m |
| 60 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo Y/C chương V | 90 | m |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo Y/C chương V | 55 | m |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 330 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Y/C chương V | 2.800 | m |
| 64 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Y/C chương V | 1.400 | m |
| 65 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 1.400 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 1x4mm2 (cấp cho điều hoà) | Theo Y/C chương V | 500 | m |
| 67 | Dây CU/PVC 1x4mm2 (tiếp địa cho điều hoà) | Theo Y/C chương V | 250 | m |
| 68 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 (cấp cho điều hoà) | Theo Y/C chương V | 260 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 (tiếp địa cho điều hoà) | Theo Y/C chương V | 130 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 380 | m |
| 71 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Y/C chương V | 160 | m |
| 72 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo Y/C chương V | 3.650 | m |
| 73 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 1.825 | m |
| 74 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m3 |
| 76 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 78 | Quả cầu sứ | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 79 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo Y/C chương V | 140 | m |
| 80 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 81 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo Y/C chương V | 5 | cọc |
| 82 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 83 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo Y/C chương V | 78 | bộ |
| 84 | SWITCH 16 cổng | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 85 | Patch panel 16 port | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 86 | SWITCH 24 cổng | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 87 | Patch panel 24 port | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 88 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Theo Y/C chương V | 3 | hộp |
| 89 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 90 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo Y/C chương V | 2.080 | m |
| 91 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 2.080 | m |
| 92 | Đầu bấm dây mạng | Theo Y/C chương V | 165 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Y/C chương V | 2 | bể |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Y/C chương V | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 96 | Dây cấp nước xí bệt | Theo Y/C chương V | 9 | bộ |
| 97 | Móc giấy | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 98 | Chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 9 | bộ |
| 99 | Bộ xả tiểu nam | Theo Y/C chương V | 9 | bộ |
| 100 | Xi phông thoát tiểu nam | Theo Y/C chương V | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Theo Y/C chương V | 13 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 103 | Xi phông lavabo | Theo Y/C chương V | 13 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 13 | bộ |
| 105 | Dây cấp nước lavabo | Theo Y/C chương V | 13 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 108 | Bình nóng lạnh 30l | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 109 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 110 | Ống PPR D32 | Theo Y/C chương V | 0,05 | 100m |
| 111 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 112 | Van phao điện | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 113 | Van phao cơ | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 114 | Ống PPR D25 | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Cút nhựa PPR D25 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 116 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D25 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D25 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 119 | Ống PPR D40 | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Ống PPR D32 | Theo Y/C chương V | 0,55 | 100m |
| 121 | Ống PPR D25 | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 122 | Ống PPR D20 | Theo Y/C chương V | 0,8 | 100m |
| 123 | Ống PPR D20 PN20 | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Tê nhựa PPR D40 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR D25 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR D20 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 127 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 128 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 129 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 130 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo Y/C chương V | 34 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D40 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D32 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR D25 | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR D20 | Theo Y/C chương V | 45 | cái |
| 135 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 136 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 137 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 138 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 139 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 140 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 141 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 142 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 143 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo Y/C chương V | 54 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo Y/C chương V | 54 | cái |
| 145 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo Y/C chương V | 54 | cái |
| 146 | Van góc D15 | Theo Y/C chương V | 22 | cái |
| 147 | Măng sông PPR D40 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 148 | Măng sông PPR D32 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D25 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D20 | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 151 | Ống PVC D110 | Theo Y/C chương V | 0,8 | 100m |
| 152 | Ống PVC D90 | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 153 | Ống PVC D75 | Theo Y/C chương V | 0,5 | 100m |
| 154 | Ống PVC D60 | Theo Y/C chương V | 0,35 | 100m |
| 155 | Ống PVC D42 | Theo Y/C chương V | 0,25 | 100m |
| 156 | Y nhựa D110 | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 157 | Y nhựa D90 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 158 | Y nhựa D75 | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 159 | Y nhựa D42 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 160 | Y thu nhựa D110/42 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 161 | Y thu nhựa D90/75 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 162 | Y thu nhựa D75/42 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 163 | Y kiểm tra D110 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 164 | Y kiểm tra D90 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 165 | Y kiểm tra D75 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 166 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo Y/C chương V | 25 | cái |
| 167 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 168 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 169 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo Y/C chương V | 44 | cái |
| 170 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 171 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo Y/C chương V | 66 | cái |
| 172 | Côn thu D110/75 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 173 | Côn thu D90/75 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 174 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo Y/C chương V | 22 | cái |
| 175 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 176 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 177 | Măng sông D110 | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 178 | Măng sông D90 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 179 | Măng sông D75 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 180 | Măng sông D60 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 181 | Măng sông D42 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 182 | Thông tắc D110 | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 183 | Thông tắc D90 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 184 | Thông tắc D75 | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 185 | Xi phông nhựa D75 | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 186 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo Y/C chương V | 80 | cái |
| 187 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo Y/C chương V | 28 | cái |
| 188 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 190 | Cút nhựa D90 | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 191 | Cút chếch D90 | Theo Y/C chương V | 45 | cái |
| 192 | Ống PVC D90 | Theo Y/C chương V | 3,1 | 100m |
| 193 | Măng sông D90 | Theo Y/C chương V | 55 | cái |
| 194 | Cô lê sắt | Theo Y/C chương V | 105 | cái |
| 195 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo Y/C chương V | 18 | bình |
| 196 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo Y/C chương V | 18 | bình |
| 197 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Y/C chương V | 18 | bộ |
| 198 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo Y/C chương V | 9 | hộp |
| L | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,241 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,155 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,086 | 100m3 |
| 5 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +1Ex4 | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 10 | m |
| 8 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Theo Y/C chương V | 10 | m |
| 9 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 12 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 10 | m |
| 13 | AL/XLPE 4x70mm2 | Theo Y/C chương V | 220 | m |
| 14 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 90 | m |
| 15 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Y/C chương V | 70 | m |
| 16 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 17 | Sứ báo cáp | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Theo Y/C chương V | 0,7 | 100m |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo Y/C chương V | 1,6 | 100m |
| 21 | Đèn pha LED 100W | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bu lông + nở sắt M12x100 | Theo Y/C chương V | 4 | m |
| 23 | Gạch không nung | Theo Y/C chương V | 320 | viên |
| 24 | Đào móng cột néo, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,343 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,256 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,087 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,728 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 7,707 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,867 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,102 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, chiều cao cột | Theo Y/C chương V | 3 | cột |
| 32 | Móc treo dây | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 33 | Kẹp xiết cáp | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 34 | Đai inox | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 35 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 36 | Van 2 chiều D40 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 37 | Van 1 chiều D40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 38 | Lọc cặn D40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 40 | Cút nhựa HPDE D40 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 41 | Đào móng chôn ống cấp nước, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,051 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,013 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,038 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,013 | 100m3 |
| 45 | Gạch không nung | Theo Y/C chương V | 200 | viên |
| 46 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=4m3/h, H=30m, chạy bằng điện | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 47 | Rọ hút bằng nhựa D25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 48 | Cút nhựa HPDE D25 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 49 | Tê nhựa HPDE D25 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 50 | Van cổng kiểu vô lăng D25 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 51 | Van khóa 1 chiều lắp ren D25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 52 | Khớp nối mềm D25 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 53 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D25 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 54 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 55 | Y lọc D25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo Y/C chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo Y/C chương V | 0,5 | 100m |
| 58 | Cút nhựa HPDE D40 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 59 | Van phao D40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 60 | Nút bịt HPDE D40 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 61 | Măng sông HPDE D40 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| M | NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,181 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,181 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Y/C chương V | 0,423 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Y/C chương V | 0,423 | tấn |
| 11 | Bu lông M16x500 | Theo Y/C chương V | 48 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Y/C chương V | 0,303 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Y/C chương V | 0,303 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,363 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,363 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 77,886 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 1,109 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước | Theo Y/C chương V | 31,1 | m |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,074 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 10,746 | m3 |
| 21 | Rọ chắn rác D80 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 23 | Ống PVC D76 | Theo Y/C chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Cút nhựa D76 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 25 | Cút chêch D76 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 26 | Cô lê sắt | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| N | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,3032 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,206 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Y/C chương V | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,599 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,165 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,088 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,059 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,606 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,102 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,079 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,668 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,132 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,025 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 1 | cấu kiện |
| 21 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,224 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 7,214 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 28,746 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 28,746 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Y/C chương V | 28,336 | m2 |
| O | SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| P | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 7,24 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 6,726 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san nền | Theo Y/C chương V | 3.136,594 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 36,334 | 100m3 |
| Q | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,203 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Y/C chương V | 5,07 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 28,51 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 31,48 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 2,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo Y/C chương V | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,097 | tấn |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Y/C chương V | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược | Theo Y/C chương V | 0,252 | 100m2 |
| 13 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo Y/C chương V | 0,074 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Theo Y/C chương V | 3,21 | 1m2 |
| R | Cổng làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 2,017 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Y/C chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 4,602 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,079 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,379 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,66 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 1,656 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 0,259 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,059 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,214 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 5,095 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,475 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,174 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,829 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 3,351 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,383 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,797 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,295 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,052 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,019 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Y/C chương V | 0,087 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Y/C chương V | 0,087 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,054 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,054 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 0,236 | 100m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 3,661 | m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 8,04 | md |
| 33 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Y/C chương V | 5,444 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 15,956 | m3 |
| S | Nhà thường trực | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 3,518 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 36,54 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 47,5 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 38,3 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 159,155 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 31,94 | m2 |
| 8 | Khơi chỉ lõm | Theo Y/C chương V | 25,15 | m |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Y/C chương V | 6,127 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,896 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 275,368 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 31,94 | m2 |
| 13 | Chữ nổi Inox màu vàng, cao 250, dày 15 Font chữ VNAVANTH "UBND HUYỆN PHÚC THỌ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG" | Theo Y/C chương V | 1 | trọn gói |
| 14 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 (hoặc tương đương) 3 lớp | Theo Y/C chương V | 52,198 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 26,59 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo Y/C chương V | 14,497 | m2 |
| 17 | Cổng Inox tự động | Theo Y/C chương V | 9,2 | md |
| 18 | Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máy | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 2,28 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 4,48 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 2,88 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 9,64 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 0,106 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 7,36 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 7,36 | m2 |
| 26 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 27 | Ống PVC D90 | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 29 | Cô lê sắt | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 30 | Cút nhựa D90 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 31 | Ống PVC D27 | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Ống PVC D60 | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m |
| 33 | Y nhựa D90 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 34 | Bộ đèn tuýp Led dài 1,2m bóng LED TUBE T8, CS: 1x18W, 220V gắn tường | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 35 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che 250V, 16A lắp âm tường | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1C-32A-6KA | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện nhựa chứa Aptomat, Modul 8 MCB lắp âm tường | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 41 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 40 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo Y/C chương V | 84 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 20 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 45 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5) + E(1x2,5)mm2 | Theo Y/C chương V | 26 | m |
| 46 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D30/25 | Theo Y/C chương V | 0,26 | 100m |
| 47 | Đèn LED 1x16W, 220V ốp trần | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| T | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,817 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,424 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,393 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 5,512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Y/C chương V | 0,328 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 2,715 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,222 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 14,855 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 20,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,201 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,234 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,168 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 11,924 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 14,36 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Y/C chương V | 10,978 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 422,174 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 111,355 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 533,529 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 0,846 | tấn |
| 20 | Lắp dựng tường rào sắt | Theo Y/C chương V | 50,675 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 71,837 | m2 |
| 22 | Râu thép chờ | Theo Y/C chương V | 86,209 | cái |
| U | Sân bê tông, sân lát gạch | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,571 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 137,1 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Y/C chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Y/C chương V | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Theo Y/C chương V | 1.142,5 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block lục giác | Theo Y/C chương V | 72,9 | m2 |
| V | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 9,499 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 3,958 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Y/C chương V | 0,247 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 8,435 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 34,013 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 27,21 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,514 | 100m3 |
| W | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,992 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,395 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,597 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rãnh, hố ga, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 9,034 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Theo Y/C chương V | 0,268 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Y/C chương V | 0,027 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,285 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 4,878 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,552 | tấn |
| 10 | Tấm nắp hố ga COMPOSITE | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, tấm nắp hố ga | Theo Y/C chương V | 140 | cấu kiện |
| 12 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 11,202 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,381 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 108,764 | m2 |
| X | Cống ngầm D400 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 14,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,142 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo Y/C chương V | 7 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo Y/C chương V | 21 | Cái |
| Y | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hoà Inverter 24000BTU 1 chiều (gắn tường) và phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 13 | bộ |
| 2 | Điều hoà Inverter 18000BTU 1 chiều (gắn tường) và phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.214E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tất cả các nhân sự trên kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi