Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công chống xén, đào lò các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất mức -200 và mức -350 - Khu Tân Lập, Khe Chàm năm 2022 – Công ty than Hạ Long –TKV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158963-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công chống xén, đào lò các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất mức -200 và mức -350 - Khu Tân Lập, Khe Chàm năm 2022 – Công ty than Hạ Long –TKV
Số hiệu KHLCNT 20220158904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 - Công ty than Hạ Long - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 13:12:00 đến ngày 2022-02-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,264,547,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.174E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.+ Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.- Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công đào lò, chống xén, đổ bê tông các đường lò trong mỏ hầm lò tại Việt Nam có độ cứng đất đá f ≤ 8;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥109.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm làm chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đã từng là chỉ huy phó thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cử nhân kinh tế mỏ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế mỏ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Quạt gió cục bộ phòng nổ công suất ≥ 30 KW
- Đặc điểm thiết bị Quạt gió cục bộ phòng nổ công suất ≥ 30 KW
- Số lượng tối thiểu 6
2-Đèn ắc quy chiếu sáng cá nhân phòng nổ
- Đặc điểm thiết bị Đèn ắc quy chiếu sáng cá nhân phòng nổ
- Số lượng tối thiểu 70
3-Bình tự cứu cá nhân
- Đặc điểm thiết bị Bình tự cứu cá nhân
- Số lượng tối thiểu 70
4-Máy bơm nước phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò lưu lượng ≥ 50 m3/h, chiều cao đẩy 150m
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò lưu lượng ≥ 50 m3/h, chiều cao đẩy 150m
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa chèn
- Đặc điểm thiết bị Búa chèn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời trục công suất ≥ 11,4 KW
- Đặc điểm thiết bị Tời trục công suất ≥ 11,4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ, thiết bị kiểm tra tại hiện trường: kiểm tra nồng độ khí CH4, tốc độ gió, CO, nhiệt độ không khí....
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ, thiết bị kiểm tra tại hiện trường: kiểm tra nồng độ khí CH4, tốc độ gió, CO, nhiệt độ không khí....
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầu tàu điện 3 tấn chạy trên đường ray 900mm (phòng nổ)
- Đặc điểm thiết bị Đầu tàu điện 3 tấn chạy trên đường ray 900mm (phòng nổ)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe goòng 3 tấn chạy trên đường ray 900mm
- Đặc điểm thiết bị Xe goòng 3 tấn chạy trên đường ray 900mm
- Số lượng tối thiểu 10
13-Băng tải B800 ( Phòng nổ)
- Đặc điểm thiết bị Băng tải B800 ( Phòng nổ) L=1000m
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công chống xén, đào lò các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất mức -200 và mức -350 - Khu Tân Lập, Khe Chàm năm 2022 – Công ty than Hạ Long –TKV
Thi công chống xén, đào lò các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất mức -200 và mức -350 - Khu Tân Lập, Khe Chàm năm 2022-Công ty than Hạ Long –TKV
270 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 - Công ty than Hạ Long - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam-Công ty than Hạ Long-TKV
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty than Hạ Long-TKV


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV , địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam-Công ty than Hạ Long-TKV


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản scan đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan bằng cấp của cán bộ chủ chốt. 3. Đề xuất kỹ thuật. 4. Chứng minh tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam-Công ty than Hạ Long-TKV
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty than Hạ Long –TKV. Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy – Phường Cẩm Đông – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Thịnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy – Phường Cẩm Đông – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư, môi trường-Công ty than Hạ Long –TKV;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư, môi trường-Công ty than Hạ Long –TKV; Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Thịnh Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy-Phường Cẩm Đông-TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đào chống Lò thượng vận tải mức -350/-275 V11 KCI
1Đoạn A1÷A2,A2-A3,A5-A6Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp.167m
2Đoạn A3÷A4Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp.33,6m
3Đoạn A3÷A4,A4-A5Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp.27,4m
4Đoạn A1÷A2,A2-A3,A5-A6Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp.252m
5Đoạn A4÷A5Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp.4,5m
6Vận chuyển vật liệu phần việc đào lòTheo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp.484,5m
B Hạng mục: Đào chống Lò thượng thông gió mức -350/-250 V11 KCI
1Đoạn A4÷A5Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp211,5m
2Đoạn A1÷A2,A2-A3Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp22,5m
3Đoạn A3÷A4Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp3m
4Đoạn A4÷A5Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp269,5m
5Đoạn A2÷A3,A3-A4Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,5m
6Lò nối thông gió số 1,2,3 mức -350 V11 KCI: Tổng chiều dài L=28m lò đào trong đá f=4÷6Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp28m
7Lò nối thông gió số 1,2,3 mức -350 V11 KCI: Tổng chiều dài L=49,5m lò đào trong than f=1÷2Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp49,5m
8Lò nối thông gió số 1,2,3 mức -350 V11 KCI: Tổng chiều dài L=17m lò đào trong đá f=6÷8Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp17m
9Vận chuyển vật liệu phần việc đào lòTheo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp605,5m
C Hạng mục: Đào chống Lò xuyên vỉa vận tải mức -200 vào vỉa 10, Thượng vận tải mức -200/-190 vỉa 10
1Đoạn từ A1÷A2, L=31m; A3÷A4, L=34m, tổng chiều dài L=65mTheo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp65m
2Đoạn từ A4÷A5Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp21m
3Đoạn từ A2÷A3, L=68m; A5÷A6, L=32m tổng chiều dài L=100mTheo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp100m
4Đào chống lò thượng vận tải mức -200/-190 vỉa 10: Đoạn từ B1-B2, tổng chiều dài L=81m lò đào trong đá f=6÷8Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp81m
5Đào chống lò thượng vận tải mức -200/-190 vỉa 10: Đoạn từ B2÷B4, chiều dài L=19m lò đào trong than f=1÷2Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp19m
6Đào chống lò thượng vận tải mức -200/-190 vỉa 10: Đoạn từ B1-B2, tổng chiều dài L=5m lò đào trong đá f=6÷8Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp5m
7Vận chuyển vật liệu phần việc đào lòTheo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp291m
8Đặt đường sắt cố định ray P24 cỡ đường 900mmTheo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp185m
D Hạng mục: Chống xén lò xuyên vỉa mức -350
1Chống xén lò xuyên vỉa mức -350: Từ tiết diện 11,3m2 lên tiết diện S=20,8m2, lò xén trong đá f=6-:-8Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp48m
2Vận chuyển vật liệu phần việc đào lòTheo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp48m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.174E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.+ Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.- Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công đào lò, chống xén, đổ bê tông các đường lò trong mỏ hầm lò tại Việt Nam có độ cứng đất đá f ≤ 8;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥109.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm làm chỉ huy trưởng công trường55
2 Đã từng là chỉ huy phó thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò 1 Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò 3 Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm33
4 Cử nhân kinh tế mỏ 1 Cử nhân kinh tế mỏ55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Quạt gió cục bộ phòng nổ công suất ≥ 30 KW Quạt gió cục bộ phòng nổ công suất ≥ 30 KW6
2 Đèn ắc quy chiếu sáng cá nhân phòng nổ Đèn ắc quy chiếu sáng cá nhân phòng nổ70
3 Bình tự cứu cá nhân Bình tự cứu cá nhân70
4 Máy bơm nước phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò lưu lượng ≥ 50 m3/h, chiều cao đẩy 150m Máy bơm nước phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò lưu lượng ≥ 50 m3/h, chiều cao đẩy 150m2
5 Búa chèn Búa chèn2
6 Máy thủy bình Máy thủy bình2
7 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ2
8 Máy hàn xoay chiều 23 KW Máy hàn xoay chiều 23 KW1
9 Tời trục công suất ≥ 11,4 KW Tời trục công suất ≥ 11,4 KW2
10 Dụng cụ, thiết bị kiểm tra tại hiện trường: kiểm tra nồng độ khí CH4, tốc độ gió, CO, nhiệt độ không khí.... Dụng cụ, thiết bị kiểm tra tại hiện trường: kiểm tra nồng độ khí CH4, tốc độ gió, CO, nhiệt độ không khí....3
11 Đầu tàu điện 3 tấn chạy trên đường ray 900mm (phòng nổ) Đầu tàu điện 3 tấn chạy trên đường ray 900mm (phòng nổ)1
12 Xe goòng 3 tấn chạy trên đường ray 900mm Xe goòng 3 tấn chạy trên đường ray 900mm10
13 Băng tải B800 ( Phòng nổ) Băng tải B800 ( Phòng nổ) L=1000m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->