Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164422-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220151929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 14:48:00 đến ngày 2022-02-18 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,708,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.612E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Kiên cố hóa đường giao thông trục chính nội đồng vùng bãi xã Hát Môn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần phát triển hạ tầng đô thị AVIC (Địa chỉ: Số 95, đường 2, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 30/9/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,4583100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,6851100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,685100m3
4Mua đất đắp nềnChương V77,349m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V170,48m3
6Cắt khe mặt đườngChương V2,126100m
7Rải nilon lót móngChương V10,655100m2
8Đắp cát công trìnhChương V31,96m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V1,279100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,458100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,685100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V8,297100m2
13Đào móng kè gạch xây, đất cấp IIChương V1,7431100m3
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V19,98m3
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V19,98m3
16Ván khuôn móng dàiChương V0,929100m2
17Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V63,49m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V229,56m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V10,76m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,439100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,304100m3
B TUYẾN 2
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,6968100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,3175100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,544100m3
4Mua đất đắp nềnChương V61,483m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V92,9m3
6Cắt khe mặt đườngChương V1,168100m
7Rải nilon lót móngChương V5,806100m2
8Đắp cát công trìnhChương V17,42m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,697100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,697100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,318100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V4,582100m2
13Đào móng kè gạch xây, đất cấp IIChương V1,0277100m3
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V10,03m3
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V10,03m3
16Ván khuôn móng dàiChương V0,439100m2
17Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V34,62m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V110,69m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V5,15m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,296100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,731100m3
C NHÁNH 1 TUYẾN 2
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,8131100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,2566100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,946100m3
4Mua đất đắp nềnChương V106,909m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,236100m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V62,96m3
7Cắt khe mặt đườngChương V1,037100m
8Rải nilon lót móngChương V3,935100m2
9Đắp cát công trìnhChương V11,8m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,472100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,813100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,257100m3
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V3,935100m2
14Đào móng kè gạch xây, đất cấp IIChương V1,7234100m3
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,63m3
16Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V9,63m3
17Ván khuôn móng dàiChương V0,296100m2
18Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V64,52m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V137,74m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V9,39m2
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,288100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,436100m3
D TUYẾN 3
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,3578100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V3,2766100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,986100m3
4Mua đất đắp nềnChương V676,362m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,153100m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V184,18m3
7Cắt khe mặt đườngChương V1,709100m
8Rải nilon lót móngChương V10,232100m2
9Đắp cát công trìnhChương V30,7m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V2,251100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,358100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,277100m3
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V7,112100m2
14Đào móng cột biển báo, đất cấp IIChương V0,86m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,14m3
16Sản xuất, lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V9cái
18Mua biển báo tròn phản quang D700mm (QC/41/2019/BGTVT)Chương V9Cái
19Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3mChương V27m
20Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,009100m3
21Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIChương V6,3m3
22Đắp đất công trìnhg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,014100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,64m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuChương V0,348100m2
25Sản xuất, lắp dựng cố thép cọc tiêuChương V0,403tấn
26Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V1,86m3
27Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,6m2
28Lắp đặt cọc tiêuChương V1161 cấu kiện
29Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,049100m3
30Đào móng kè đá hộc xây, đất cấp IIChương V3,741100m3
31Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V20,87m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V86,18m3
33Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V91,48m3
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V20,3m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kèChương V0,45100m2
36Bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Chương V9,01m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Chương V0,262tấn
38Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,006100m3
39Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,013100m3
40Ống nhựa thoát nước kè PVC D60Chương V20,47m
41Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V0,028100m2
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,397100m3
43Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,344100m3
44Đào móng kè gạch xây, đất cấp IIChương V5,57100m3
45Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V44,26m3
46Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V44,26m3
47Ván khuôn móng dàiChương V1,362100m2
48Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V228,01m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V457,17m2
50Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V35,36m2
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,897100m3
52Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V4,673100m3
E TUYẾN 4
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V4,0799100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,9946100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,244100m3
4Mua đất đắp nềnChương V140,527m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,546100m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V255,61m3
7Cắt khe mặt đườngChương V3,179100m
8Rải nilon lót móngChương V15,976100m2
9Đắp cát công trìnhChương V47,93m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V1,917100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V4,08100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,995100m3
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V13,116100m2
14Đào móng kè gạch xây, đất cấp IIChương V1,8708100m3
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V21,28m3
16Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V21,82m3
17Ván khuôn móng dàiChương V1,015100m2
18Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V74,64m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V266,81m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V12,51m2
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,76100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,111100m3
F TUYẾN 5
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V2,1587100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V2,3191100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,133100m3
4Mua đất đắp nềnChương V467,006m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,227100m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V290,06m3
7Cắt khe mặt đườngChương V3,51100m
8Rải nilon lót móngChương V18,129100m2
9Đắp cát công trìnhChương V54,39m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V2,176100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V2,159100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,319100m3
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V11,724100m2
14Đào móng kè gạch xây, đất cấp IIChương V9,9974100m3
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V55,77m3
16Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V55,77m3
17Ván khuôn móng dàiChương V1,716100m2
18Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V326,07m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V701,68m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V49,61m2
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V1,594100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V8,404100m3
23Đào móng cống thoát nước, đất cấp IIChương V0,2179100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,81m3
25Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V2,46m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V0,036100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,5m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,194tấn
29Ván khuôn tấm đanChương V0,064100m2
30Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V2,7m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,163100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,062tấn
33Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V4,02m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,72m2
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,073100m3
36Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,146100m3
37Lắp đặt tấm đanChương V12cấu kiện
G TUYẾN 6
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,8458100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,4612100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,767100m3
4Mua đất đắp nềnChương V199,637m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,185100m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V136,21m3
7Cắt khe mặt đườngChương V1,655100m
8Rải nilon lót móngChương V8,513100m2
9Đắp cát công trìnhChương V25,54m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V1,022100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,846100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,461100m3
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V5,846100m2
14Đào móng kè gạch xây, đất cấp IIChương V4,3335100m3
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V23,11m3
16Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V23,11m3
17Ván khuôn móng dàiChương V0,711100m2
18Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V137,28m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V295,11m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V20,48m2
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,76100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,574100m3
H TUYẾN 7
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,7694100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,8718100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,56100m3
4Mua đất đắp nềnChương V176,303m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V195,67m3
6Cắt khe mặt đườngChương V2,457100m
7Rải nilon lót móngChương V12,229100m2
8Đắp cát công trìnhChương V36,69m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V1,468100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,769100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,872100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V8,34100m2
13Đào móng kè gạch xây, đất cấp IIChương V3,4435100m3
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V31,32m3
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V31,32m3
16Ván khuôn móng dàiChương V1,398100m2
17Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V123,38m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V404,59m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V19,76m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,81100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,634100m3
22Đào móng cống thoát nước, đất cấp IIChương V0,0627100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,63m3
24Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V0,82m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V0,012100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,5m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,065tấn
28Ván khuôn tấm đanChương V0,021100m2
29Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V0,9m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,054100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,021tấn
32Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,26m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,22m2
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,021100m3
35Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,042100m3
36Lắp đặt tấm đanChương V4cấu kiện
I TUYẾN 8
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,5581100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,2743100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,448100m3
4Mua đất đắp nềnChương V163,613m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V124m3
6Cắt khe mặt đườngChương V1,555100m
7Rải nilon lót móngChương V7,75100m2
8Đắp cát công trìnhChương V23,25m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,93100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,558100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,274100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V4,851100m2
13Đào móng kè gạch xây, đất cấp IIChương V3,6899100m3
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V25,97m3
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V25,97m3
16Ván khuôn móng dàiChương V0,886100m2
17Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V128,34m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V302,63m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V19,49m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,859100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,831100m3
J TUYẾN 9
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,5499100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,9071100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,654100m3
4Mua đất đắp nềnChương V73,925m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,023100m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V96,83m3
7Cắt khe mặt đườngChương V1,177100m
8Rải nilon lót móngChương V6,052100m2
9Đắp cát công trìnhChương V18,15m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,726100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,55100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,907100m3
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V4,545100m2
14Đào móng kè gạch xây, đất cấp IIChương V1,8997100m3
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V12,63m3
16Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V12,63m3
17Ván khuôn móng dàiChương V0,516100m2
18Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V53,68m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V155,09m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V7,98m2
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,421100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,479100m3
K TUYẾN 10
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,7642100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,3891100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,263100m3
4Mua đất đắp nềnChương V29,696m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V66,65m3
6Cắt khe mặt đườngChương V0,833100m
7Rải nilon lót móngChương V4,165100m2
8Đắp cát công trìnhChương V12,5m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,5100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,764100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,389100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V3,625100m2
13Đào móng kè gạch xây, đất cấp IIChương V0,3875100m3
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,12m3
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V5,12m3
16Ván khuôn móng dàiChương V0,238100m2
17Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,28m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,89m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V2,8m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,142100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,246100m3
L TUYẾN 11
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,7037100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,2404100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3100m3
4Mua đất đắp nềnChương V33,945m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V67,87m3
6Cắt khe mặt đườngChương V0,848100m
7Rải nilon lót móngChương V4,242100m2
8Đắp cát công trìnhChương V12,73m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,509100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,704100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,24100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V3,054100m2
13Đào móng kè gạch xây, đất cấp IIChương V0,9155100m3
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V10,42m3
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V10,42m3
16Ván khuôn móng dàiChương V0,485100m2
17Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V29,86m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V109,89m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V5,04m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,27100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,645100m3
M TUYẾN 12
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,1478100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,3247100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,249100m3
4Mua đất đắp nềnChương V141,148m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,003100m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V129,93m3
7Cắt khe mặt đườngChương V1,641100m
8Rải nilon lót móngChương V8,12100m2
9Đắp cát công trìnhChương V24,36m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,974100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,148100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,325100m3
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V5,394100m2
14Đào móng kè gạch xây, đất cấp IIChương V2,7652100m3
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V23,13m3
16Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V23,13m3
17Ván khuôn móng dàiChương V0,924100m2
18Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V101,06m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V286,82m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V15,72m2
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,613100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,153100m3
N TUYẾN 13
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V3,2673100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,8318100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,998100m3
4Mua đất đắp nềnChương V338,729m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,954100m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V269,21m3
7Cắt khe mặt đườngChương V3,382100m
8Rải nilon lót móngChương V16,826100m2
9Đắp cát công trìnhChương V50,48m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V2,019100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V3,267100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,832100m3
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V14,125100m2
14Đào móng kè gạch xây, đất cấp IIChương V3,2556100m3
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V23,53m3
16Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V23,53m3
17Ván khuôn móng dàiChương V0,724100m2
18Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V136,27m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V293,39m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V20,4m2
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,567100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,689100m3
O ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D80Chương V279,45m
2Dây cảnh báo nguy hiểm ( dây phản quang)Chương V3.974,89m
3Giấy phản quang ( trắng đỏ)Chương V73,71m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,56m3
5Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V6cái
6Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V6cái
7Biển tròn dẫn hướngChương V6cái
8Đèn báo hiệu giao thôngChương V6cái
9Bộ đàm liên lạcChương V6cái
10Áo phản quang và còiChương V6bộ
11Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thôngChương V90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.612E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
2 Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu 8-10 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->