Gói thầu: 22.DV-05.SCL-05: Cung cấp dịch vụ trung tu thiết bị cửa van cung Đập tràn và các thiết bị nâng năm 2022 - Nhà máy thuỷ điện Trung Sơn.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 22.DV-05.SCL-05: Cung cấp dịch vụ trung tu thiết bị cửa van cung Đập tràn và các thiết bị nâng năm 2022 - Nhà máy thuỷ điện Trung Sơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217826 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 15:16:00 đến ngày 2022-02-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,570,636,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.570.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cụ thể:- Về quy mô phạm vi công việc: Đại tu hoặc trung tu hệ thống cửa van cung hoặc sửa chữa thiết bị nâng;- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng 1.099.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.099.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng/công trình tương tự liên quan hệ thống thủy lực nâng hạ cửa van |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần thiết bị thuỷ lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lực hoặc chuyên ngành tương đương liên quan hệ thống thủy lực;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần thiết bị thuy lực của 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thuỷ lực nâng hạ cửa van |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí ít nhất 01 hợp đồng/công trình tương tự liên quan hệ thống thủy lực nâng hạ cửa van |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đã hoàn thành khoá bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
22.DV-05.SCL-05: Cung cấp dịch vụ trung tu thiết bị cửa van cung Đập tràn và các thiết bị nâng năm 2022 - Nhà máy thuỷ điện Trung Sơn. Kế hoạch SXKD 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu và tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSĐX |
| E-CDNT 15.2 | Trong bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu bản gốc hoặc bản sau công chứng các tài liệu nhà thầu đóng kèm theo E-HSĐX gồm: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSĐX - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSĐX |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.- Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra các chi tiết hạ của van cung; điều chỉnh hạ cửa van cung bằng tay để căn chỉnh - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 2 | Gioăng đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 3 | Gioăng biên | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 4 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng công tắc hành trình đóng/mở cửa van cung - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 5 | Gối xoay cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng gối xoay cửa van cung - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 6 | Bánh xe chặn dịch ngang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bánh xe chặn dịch ngang - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 7 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng các rãnh van, ngưỡng cửa van - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 8 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa dầm ngang - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 9 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 10 | Rơle áp suất | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, thử tác động của role áp lực - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 11 | Van xả tải | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van xả tải - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 12 | Van tiết lưu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van tiết lưu - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 13 | Van phân phối chính | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van phân phối chính - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 14 | Van phân phối(DT) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van phân phối - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 15 | Van một chiều | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 16 | Cảm biến áp suất(DT) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng cảm biến áp suất - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 17 | Bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của bơm dầu piston hướng trục và lắp lại hoàn chỉnh, cân tâm tổ máy bơm. - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 18 | Bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ bơm - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 19 | Hệ thống ống dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ bơm - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 20 | Thùng dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các đường ống dầu bị cong vênh, thay thế các đoạn bị hư hỏng không thể phục hồi - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 21 | Xylanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đánh bóng các vết xước trên bạc, thay joint vòng chèn áp lực đầu trên, đầu dưới xy lanh. - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 22 | Van một chiều có điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều có điều khiển - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 23 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 24 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 25 | Xylanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng xilanh thủy lực - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 26 | Gioăng biên; Gioăng đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, vệ sinh, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 27 | Van bypass | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng van bypass - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 28 | Cửa van sửa chữa | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, thay thế các bu lông êcu hỏng, hàn mài, xử lý các khiếm khuyết trên bề mặt và kết cấu của van, rãnh cửa van, ngưỡng cửa van - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 29 | Tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, siết lại hàng kẹp, kiểm tra sự làm việc bình thường của các thiết bị trong tủ - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 30 | Công tắc tơ 220VAC/75A 4NO+NC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nhiệm định kỳ KM - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 31 | Aptomat 3p 100A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nhiệm định kỳ ATM - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 32 | Khởi động mềm 3p 37kW STA1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, siết lại các hàng kẹp, kiểm tra thông số cài đặt - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 33 | Tủ điều khiển chung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, siết lại hàng kẹp, kiểm tra sự làm việc bình thường của các thiết bị trong tủ - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 1 |
| 34 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra các chi tiết hạ của van cung; điều chỉnh hạ cửa van cung bằng tay để căn chỉnh - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 35 | Gioăng đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 36 | Gioăng biên | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 37 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng công tắc hành trình đóng/mở cửa van cung - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 38 | Gối xoay cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng gối xoay cửa van cung - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 39 | Bánh xe chặn dịch ngang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bánh xe chặn dịch ngang - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 40 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng các rãnh van, ngưỡng cửa van - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 41 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa dầm ngang - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 42 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 43 | Rơle áp suất | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, thử tác động của role áp lực - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 44 | Van xả tải | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van xả tải - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 45 | Van tiết lưu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van tiết lưu - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 46 | Van phân phối chính | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van phân phối chính - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 47 | Van phân phối(DT) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van phân phối - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 48 | Van một chiều | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 49 | Cảm biến áp suất(DT) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng cảm biến áp suất - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 50 | Bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của bơm dầu piston hướng trục và lắp lại hoàn chỉnh, cân tâm tổ máy bơm. - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 51 | Bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ bơm - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 52 | Hệ thống ống dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các đường ống dầu bị cong vênh, thay thế các đoạn bị hư hỏng không thể phục hồi - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 53 | Thùng dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh bể dầu, thông rửa các bộ lọc. Thay hạt silicagen. Lọc dầu thủy lực. Thí nghiệm mẫu dầu - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 54 | Xylanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đánh bóng các vết xước trên bạc, thay joint vòng chèn áp lực đầu trên, đầu dưới xy lanh - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 55 | Van một chiều có điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 56 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 57 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 58 | Xylanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng xilanh thủy lực - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 59 | Gioăng biên; Gioăng đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, vệ sinh, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 60 | Van bypass | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng van bypass - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 61 | Cửa van sửa chữa | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, thay thế các bu lông êcu hỏng, hàn mài, xử lý các khiếm khuyết trên bề mặt và kết cấu của van, rãnh cửa van, ngưỡng cửa van - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 62 | Tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, siết lại hàng kẹp, kiểm tra sự làm việc bình thường của các thiết bị trong tủ - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 63 | Công tắc tơ 220VAC/75A 4NO+NC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nhiệm định kỳ KM - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 64 | Aptomat 3p 100A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nhiệm định kỳ ATM - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 65 | Khởi động mềm 3p 37kW STA1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, siết lại các hàng kẹp, kiểm tra thông số cài đặt - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 2 |
| 66 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra các chi tiết hạ của van cung; điều chỉnh hạ cửa van cung bằng tay để căn chỉnh - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 67 | Gioăng đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 68 | Gioăng biên | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 69 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng công tắc hành trình đóng/mở cửa van cung - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 70 | Gối xoay cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng gối xoay cửa van cung - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 71 | Bánh xe chặn dịch ngang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bánh xe chặn dịch ngang - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 72 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng các rãnh van, ngưỡng cửa van - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 73 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa dầm ngang - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 74 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 75 | Rơle áp suất | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, thử tác động của role áp lực - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 76 | Van xả tải | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van xả tải - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 77 | Van tiết lưu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van tiết lưu - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 78 | Van phân phối chính | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van phân phối chính - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 79 | Van phân phối(DT) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van phân phối - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 80 | Van một chiều | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 81 | Cảm biến áp suất(DT) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng cảm biến áp suất - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 82 | Bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của bơm dầu piston hướng trục và lắp lại hoàn chỉnh, cân tâm tổ máy bơm. - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 83 | Bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ bơm - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 84 | Hệ thống ống dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các đường ống dầu bị cong vênh, thay thế các đoạn bị hư hỏng không thể phục hồi - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 85 | Thùng dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh bể dầu, thông rửa các bộ lọc. Thay hạt silicagen. Lọc dầu thủy lực. Thí nghiệm mẫu dầu - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 86 | Xylanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đánh bóng các vết xước trên bạc, thay joint vòng chèn áp lực đầu trên, đầu dưới xy lanh. - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 87 | Van một chiều có điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều có điều khiển - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 88 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 89 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 90 | Xylanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng xilanh thủy lực - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 91 | Gioăng biên; Gioăng đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, vệ sinh, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 92 | Van bypass | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng van bypass - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 93 | Cửa van sửa chữa | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, thay thế các bu lông êcu hỏng, hàn mài, xử lý các khiếm khuyết trên bề mặt và kết cấu của van, rãnh cửa van, ngưỡng cửa van - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 94 | Tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, siết lại hàng kẹp, kiểm tra sự làm việc bình thường của các thiết bị trong tủ - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 95 | Công tắc tơ 220VAC/75A 4NO+NC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nhiệm định kỳ KM - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 96 | Aptomat 3p 100A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nhiệm định kỳ ATM - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 97 | Khởi động mềm 3p 37kW STA1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, siết lại các hàng kẹp, kiểm tra thông số cài đặt - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 3 |
| 98 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra các chi tiết hạ của van cung; điều chỉnh hạ cửa van cung bằng tay để căn chỉnh - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 99 | Gioăng đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 100 | Gioăng biên | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 101 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng công tắc hành trình đóng/mở cửa van cung - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 102 | Gối xoay cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng gối xoay cửa van cung - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 103 | Bánh xe chặn dịch ngang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bánh xe chặn dịch ngang - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 104 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng các rãnh van, ngưỡng cửa van - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 105 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa dầm ngang - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 106 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 107 | Rơle áp suất | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, thử tác động của role áp lực - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 108 | Van xả tải | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van xả tải - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 109 | Van tiết lưu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van tiết lưu - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 110 | Van phân phối chính | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van phân phối chính - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 111 | Van phân phối(DT) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van phân phối - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 112 | Van một chiều | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 113 | Cảm biến áp suất(DT) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng cảm biến áp suất - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 114 | Bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của bơm dầu piston hướng trục và lắp lại hoàn chỉnh, cân tâm tổ máy bơm. - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 115 | Bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ bơm - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 116 | Hệ thống ống dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các đường ống dầu bị cong vênh, thay thế các đoạn bị hư hỏng không thể phục hồi - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 117 | Thùng dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh bể dầu, thông rửa các bộ lọc. Thay hạt silicagen. Lọc dầu thủy lực. Thí nghiệm mẫu dầu - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 118 | Xylanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đánh bóng các vết xước trên bạc, thay joint vòng chèn áp lực đầu trên, đầu dưới xy lanh. - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 119 | Van một chiều có điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều có điều khiển - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 120 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 121 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 122 | Xylanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng xilanh thủy lực - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 123 | Gioăng biên; Gioăng đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, vệ sinh, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 124 | Van bypass | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng van bypass - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 125 | Cửa van sửa chữa | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, thay thế các bu lông êcu hỏng, hàn mài, xử lý các khiếm khuyết trên bề mặt và kết cấu của van, rãnh cửa van, ngưỡng cửa van - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 126 | Tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, siết lại hàng kẹp, kiểm tra sự làm việc bình thường của các thiết bị trong tủ - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 127 | Công tắc tơ 220VAC/75A 4NO+NC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nhiệm định kỳ KM - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 128 | Aptomat 3p 100A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nhiệm định kỳ ATM - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 129 | Khởi động mềm 3p 37kW STA1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, siết lại các hàng kẹp, kiểm tra thông số cài đặt - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 4 |
| 130 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra các chi tiết hạ của van cung; điều chỉnh hạ cửa van cung bằng tay để căn chỉnh - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 131 | Gioăng đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 132 | Gioăng biên | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 133 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng công tắc hành trình đóng/mở cửa van cung - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 134 | Gối xoay cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng gối xoay cửa van cung - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 135 | Bánh xe chặn dịch ngang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bánh xe chặn dịch ngang - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 136 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng các rãnh van, ngưỡng cửa van - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 137 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa dầm ngang - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 138 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 139 | Rơle áp suất | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, thử tác động của role áp lực - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 140 | Van xả tải | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van xả tải - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 141 | Van tiết lưu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van tiết lưu - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 142 | Van phân phối chính | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van phân phối chính - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 143 | Van phân phối(DT) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van phân phối - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 144 | Van một chiều | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 145 | Cảm biến áp suất(DT) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng cảm biến áp suất - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 146 | Bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của bơm dầu piston hướng trục và lắp lại hoàn chỉnh, cân tâm tổ máy bơm. - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 147 | Bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ bơm - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 148 | Hệ thống ống dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các đường ống dầu bị cong vênh, thay thế các đoạn bị hư hỏng không thể phục hồi - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 149 | Thùng dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh bể dầu, thông rửa các bộ lọc. Thay hạt silicagen. Lọc dầu thủy lực. Thí nghiệm mẫu dầu - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 150 | Xylanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đánh bóng các vết xước trên bạc, thay joint vòng chèn áp lực đầu trên, đầu dưới xy lanh. - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 151 | Van một chiều có điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều có điều khiển - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 152 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 153 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 154 | Xylanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng xilanh thủy lực - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 155 | Gioăng biên; Gioăng đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, vệ sinh, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 156 | Van bypass | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng van bypass - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 157 | Cửa van sửa chữa | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, thay thế các bu lông êcu hỏng, hàn mài, xử lý các khiếm khuyết trên bề mặt và kết cấu của van, rãnh cửa van, ngưỡng cửa van - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 158 | Tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, siết lại hàng kẹp, kiểm tra sự làm việc bình thường của các thiết bị trong tủ - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 159 | Công tắc tơ 220VAC/75A 4NO+NC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nhiệm định kỳ KM - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 160 | Aptomat 3p 100A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nhiệm định kỳ ATM - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 161 | Khởi động mềm 3p 37kW STA1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, siết lại các hàng kẹp, kiểm tra thông số cài đặt - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 5 |
| 162 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra các chi tiết hạ của van cung; điều chỉnh hạ cửa van cung bằng tay để căn chỉnh - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 163 | Gioăng đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 164 | Gioăng biên | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 165 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng công tắc hành trình đóng/mở cửa van cung - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 166 | Gối xoay cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng gối xoay cửa van cung - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 167 | Bánh xe chặn dịch ngang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bánh xe chặn dịch ngang - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 168 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng các rãnh van, ngưỡng cửa van - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 169 | Cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa dầm ngang - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 170 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 171 | Rơle áp suất | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, thử tác động của role áp lực - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 172 | Van xả tải | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van xả tải - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 173 | Van tiết lưu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van tiết lưu - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 174 | Van phân phối chính | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van phân phối chính - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 175 | Van phân phối(DT) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van phân phối - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 176 | Van một chiều | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 177 | Cảm biến áp suất(DT) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng cảm biến áp suất - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 178 | Bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của bơm dầu piston hướng trục và lắp lại hoàn chỉnh, cân tâm tổ máy bơm. - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 179 | Bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ bơm - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 180 | Hệ thống ống dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các đường ống dầu bị cong vênh, thay thế các đoạn bị hư hỏng không thể phục hồi - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 181 | Thùng dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh bể dầu, thông rửa các bộ lọc. Thay hạt silicagen. Lọc dầu thủy lực. Thí nghiệm mẫu dầu - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 182 | Xylanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đánh bóng các vết xước trên bạc, thay joint vòng chèn áp lực đầu trên, đầu dưới xy lanh. - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 183 | Van một chiều có điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều có điều khiển - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 184 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 185 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 186 | Xylanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng xilanh thủy lực - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 187 | Gioăng biên; Gioăng đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, vệ sinh, căn chỉnh lại gioăng - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 188 | Van bypass | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng van bypass - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 189 | Cửa van sửa chữa | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, thay thế các bu lông êcu hỏng, hàn mài, xử lý các khiếm khuyết trên bề mặt và kết cấu của van, rãnh cửa van, ngưỡng cửa van - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 190 | Tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, siết lại hàng kẹp, kiểm tra sự làm việc bình thường của các thiết bị trong tủ - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 191 | Công tắc tơ 220VAC/75A 4NO+NC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nhiệm định kỳ KM - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 192 | Aptomat 3p 100A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nhiệm định kỳ ATM - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 193 | Khởi động mềm 3p 37kW STA1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, siết lại các hàng kẹp, kiểm tra thông số cài đặt - Thiết bị cơ điện đập tràn CVC số 6 |
| 194 | Cửa van | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra các chi tiết hạ của van cung; điều chỉnh hạ cửa van cung bằng tay để căn chỉnh - Cống xả cát |
| 195 | Gioăng đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, căn chỉnh lại gioăng - Cống xả cát |
| 196 | Gioăng biên | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, căn chỉnh lại gioăng - Cống xả cát |
| 197 | Cửa van | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng công tắc hành trình đóng/mở cửa van cung - Cống xả cát |
| 198 | Gối xoay cửa van cung | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng gối xoay cửa van cung - Cống xả cát |
| 199 | Hệ thống ống dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các đường ống dầu bị cong vênh, thay thế các đoạn bị hư hỏng không thể phục hồi - Cống xả cát |
| 200 | Thùng dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh bể dầu, thông rửa các bộ lọc. Thay hạt silicagen. Lọc dầu thủy lực. Thí nghiệm mẫu dầu - Cống xả cát |
| 201 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Cống xả cát |
| 202 | Rơ le áp suất | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, thử tác động của role áp lực - Cống xả cát |
| 203 | Van xả tải | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van xả tải - Cống xả cát |
| 204 | Van tiết lưu 2FRM10 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van tiết lưu - Cống xả cát |
| 205 | Van phân phối chính | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van phân phối chính - Cống xả cát |
| 206 | Bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của bơm dầu piston hướng trục và lắp lại hoàn chỉnh, cân tâm tổ máy bơm. - Cống xả cát |
| 207 | Động cơ điện | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ bơm - Cống xả cát |
| 208 | Van một chiều | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều - Cống xả cát |
| 209 | Gioăng phơt khoang cần | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 0 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đánh bóng các vết xước trên bạc, thay joint vòng chèn áp lực đầu trên, đầu dưới xy lanh. - Cống xả cát |
| 210 | Van một chiều có điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng van một chiều có điều khiển - Cống xả cát |
| 211 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh các van an toàn - Cống xả cát |
| 212 | Gioăng bích | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ vệ sinh, kiểm tra độ kín của gioăng - Cống xả cát |
| 213 | Xylanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng xilanh thủy lực - Cống xả cát |
| 214 | Xylanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đánh bóng các vết xước trên bạc, thay joint vòng chèn áp lực đầu trên, đầu dưới xy lanh. - Cống xả cát |
| 215 | Cửa van sửa chữa | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, thay thế các bu lông êcu hỏng, hàn mài, xử lý các khiếm khuyết trên bề mặt và kết cấu của van, rãnh cửa van, ngưỡng cửa van - Cống xả cát |
| 216 | Gioăng biên; Gioăng đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra khe hở, vệ sinh, căn chỉnh lại gioăng - Cống xả cát |
| 217 | Van bypass | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng van bypass - Cống xả cát |
| 218 | Tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, siết lại hàng kẹp, kiểm tra sự làm việc bình thường của các thiết bị trong tủ - Cống xả cát |
| 219 | Công tắc tơ 220VAC/32A 4NO+NC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ KM - Cống xả cát |
| 220 | Aptomat 3p 50A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ ATM - Cống xả cát |
| 221 | Động cơ Ms | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 222 | Contactor 1KM1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ KM - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 223 | Biến tần Us | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, đo điện trở cách điện mạch lực, vệ sinh mạch điều khiển và mạch lực, kiểm tra, đối chiếu, sao lưu các thông số cài đặt - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 224 | Phanh điện thủy lực 1YTs | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu phanh - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 225 | Phanh an toàn 2YTs | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu phanh - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 226 | Động cơ Ms | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 227 | Hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn. Kiểm tra độ ăn khớp của các bánh răng truyền động, độ dơ của các vòng bi ổ trục - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 228 | Hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn, độ kín của các mặt bích - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 229 | Bộ cảm biến tải trọng QCX-MX | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng cảm biến. Kiểm tra cơ cấu bảo vệ quá tải - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 230 | Contactor 2KM1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ KM - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 231 | Động cơ Mf | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 232 | Biến tần Uf | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, đo điện trở cách điện mạch lực, vệ sinh mạch điều khiển và mạch lực, kiểm tra, đối chiếu, sao lưu các thông số cài đặt - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 233 | Phanh điện thủy lực 1YTf | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu phanh - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 234 | Động cơ Mf | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 235 | Hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn. Kiểm tra độ ăn khớp của các bánh răng truyền động, độ dơ của các vòng bi ổ trục - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 236 | Hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn, độ kín của các mặt bích - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 237 | Bộ cảm biến tải trọng QCX-MX | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng cảm biến. Kiểm tra cơ cấu bảo vệ quá tải - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 238 | Động cơ M1; Động cơ M2; Động cơ M3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 239 | Cụm tời nâng 5 tấn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu phanh - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 240 | Động cơ M1; Động cơ M2; Động cơ M3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 241 | Cụm tời nâng 5 tấn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn. Kiểm tra độ ăn khớp của các bánh răng truyền động, độ dơ của các vòng bi ổ trục - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 242 | Cụm tời nâng 5 tấn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng cảm biến. Kiểm tra cơ cấu bảo vệ quá tải - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 243 | Động cơ kết hợp hộp giảm tốc 1Md, 2Md | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 244 | Biến tần 1Ud, 2Ud | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra, đo điện trở cách điện mạch lực, vệ sinh mạch điều khiển và mạch lực, kiểm tra, đối chiếu, sao lưu các thông số cài đặt - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 245 | Contactor 4KM2, 4KM3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ KM - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 246 | Động cơ kết hợp hộp giảm tốc 1Md, 2Md | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 247 | Hạn vị hành trình di chuyển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bề mặt tiếp điểm. Tác động bằng tay kiểm tra khả năng làm việc thực tế của tiếp đểm - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 248 | Biến tần Ux | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra, đo điện trở cách điện mạch lực, vệ sinh mạch điều khiển và mạch lực, kiểm tra, đối chiếu, sao lưu các thông số cài đặt - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 249 | Động cơ kết hợp hộp giảm tốc 1Mx, 2Mx | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 250 | Di chuyển xe hàng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu phanh - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 251 | Hạn vị hành trình di chuyển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bề mặt tiếp điểm. Tác động bằng tay kiểm tra khả năng làm việc thực tế của tiếp đểm - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 252 | Hạn vị hành trình tang cáp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng hạn vị hàng trình tang cáp - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 253 | Mạch điện điều khiển và bảo vệ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, siết lại hàng kẹp. Kiểm tra sự làm việc bình thường của các thiết bị trong tủ điều khiển - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 254 | Máy biến áp T1; Máy biến áp T2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ MBA T1, T2 - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 255 | Aptomat tổng QF0, QF1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ ATM - Cầu trục gian máy 130/32/5 tấn |
| 256 | Aptomat MCCB1.1(3P/380V,80A); Aptomat MCCB1.0(3P/380V,80A) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ ATM - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 257 | BIẾN TẦN W1-INV, W2-INV11KW ( điều khiển động cơ tời nâng và động cơ phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra, đo điện trở cách điện mạch lực, vệ sinh mạch điều khiển và mạch lực, kiểm tra, đối chiếu, sao lưu các thông số cài đặt - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 258 | Động cơ tời nâng WM1, WM2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều cuộn dây - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 259 | Aptomat MCCB1.2(3P/380V/20A);Aptomt MCCB1.3(3P/380V/20A ) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ ATM - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 260 | Động cơ tời nâng WM1, WM2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 261 | Hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn. Kiểm tra độ ăn khớp của các bánh răng truyền động, độ dơ của các vòng bi ổ trục - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 262 | Hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn, độ kín của các mặt bích - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 263 | Buly D280; buly trung gian | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 264 | Cụm hạn vị tang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng cam quay và tiếp điểm hạn vị - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 265 | Phanh trống thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra tình trạng phanh, đo lại khe hở giữa má phanh và tang phanh; kiểm tra lực nén của lò xo phanh, bảo dưỡng cơ cấu phanh - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 266 | Cảm biến quá tải trọng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng cảm biến. Kiểm tra cơ cấu bảo vệ quá tải - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 267 | Aptomat MCCB1.9 (3P/380V/20A) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ ATM - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 268 | BIẾN TẦN C-INV 11KW (điều khiển động cơ di chuyển) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, đo điện trở cách điện mạch lực, vệ sinh mạch điều khiển và mạch lực, kiểm tra, đối chiếu, sao lưu các thông số cài đặt - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 269 | Động cơ di chuyển CM1, CM2 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều cuộn dây - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 270 | Động cơ di chuyển CM1, CM2 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh má phanh, căn chỉnh lại phanh. - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 271 | Công tắc hành trình (C-LS1,C-LS2) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng hạn vị hành trình, thay thế các hạn vị nếu làm việc không ổn định hoặc bị hỏng - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 272 | Động cơ di chuyển CM1, CM2 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng đo điện trở cuộn dây phanh - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 273 | Động cơ di chuyển CM1, CM2 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng động cơ, các các bộ phạn bánh răng truyền động bên trong hộp giảm tốc - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 274 | Động cơ di chuyển CM1, CM2 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn, độ kín của các mặt bích - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 275 | Động cơ di chuyển CM1, CM2 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng căn chỉnh lại phanh, thay thế má phanh mới nếu bị hỏng hoặc cháy - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 276 | Ray cầu trục | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đường ray, xiết lại các ê cu cố định đường ray kiểm tra khoảng cách 2 tâm ray và căn chỉnh. - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 277 | Mạch điện điều khiển và bảo vệ (tủ TU1) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, siết lại hàng kẹp. Kiểm tra sự làm việc bình thường của các thiết bị trong tủ điều khiển - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 278 | Biến áp BA2 1KVA 400V/220V; Biến áp BA1 (3KVA 400V/220V) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ MBA - Cầu trục chân dê hạ lưu 2x7,5 tấn |
| 279 | Aptomat MCCB1.1.(3P/380V,250A); Aptomat MCCB1.0(3P/380V,250A) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ ATM - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 280 | Aptomat MCCB3.0.(3P/380V/50A); Aptomat MCCB3.3 (3P/380V/50A) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ ATM - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 281 | 2 BIẾN TẦN 30KW ( điều khiển động cơ tời nâng ) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra, đo điện trở cách điện mạch lực, vệ sinh mạch điều khiển và mạch lực, kiểm tra, đối chiếu, sao lưu các thông số cài đặt - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 282 | Động cơ tời nâng chính WM1, WM2 (2x20T) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều cuộn dây - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 283 | Động cơ Phanh trống thủy lực WM3, WM4 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều cuộn dây - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 284 | Động cơ tời nâng chính WM1, WM2 (2x20T) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 285 | Hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn. Kiểm tra độ ăn khớp của các bánh răng truyền động, độ rơ của các vòng bi ổ trục - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 286 | Hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn, độ kín của các mặt bích - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 287 | Buly D400 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 288 | Cụm hạn vị tang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng cam quay và tiếp điểm hạn vị - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 289 | Cảm biến quá tải trọng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng cảm biến. Kiểm tra cơ cấu bảo vệ quá tải - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 290 | Phanh trống thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh má phanh, căn chỉnh lại phanh - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 291 | Aptomat MCCB2.2 (3P/380V/30A); Aptomat MCCB2.5 (3P/380V/30A) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ ATM - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 292 | 2 BIẾN TẦN 18,5KW ( điều khiển động cơ tời nâng phụ) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra, đo điện trở cách điện mạch lực, vệ sinh mạch điều khiển và mạch lực, kiểm tra, đối chiếu, sao lưu các thông số cài đặt - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 293 | Động cơ tời nâng 2x10T DM1, DM2 (động cơ liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều cuộn dây - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 294 | Động cơ tời nâng 2x10T DM1, DM2 (động cơ liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 295 | Động cơ tời nâng 2x10T DM1, DM2 (động cơ liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn. Kiểm tra độ ăn khớp của các bánh răng truyền động, độ dơ của các vòng bi ổ trục - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 296 | Động cơ tời nâng 2x10T DM1, DM2 (động cơ liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn, độ kín của các mặt bích - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 297 | Buly trung gian D280 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 298 | Cụm hạn vị tang cáp 2x10T | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng cam quay và tiếp điểm hạn vị - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 299 | Cảm biến quá tải trọng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng cảm biến. Kiểm tra cơ cấu bảo vệ quá tải - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 300 | Aptomat MCCB1.2.(3P/380V/60A) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ ATM - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 301 | 1 BIẾN TẦN 30KW ( điều khiển động cơ di chuyển cầu trục) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, đo điện trở cách điện mạch lực, vệ sinh mạch điều khiển và mạch lực, kiểm tra, đối chiếu, sao lưu các thông số cài đặt - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 302 | Động cơ di chuyển cầu trục CM1, CM2, CM3, CM4 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều cuộn dây - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 303 | Động cơ di chuyển cầu trục CM1, CM2, CM3, CM4 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 304 | Công tắc hành trình (C-LS1,C-LS2) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng hạn vị hành trình, thay thế các hạn vị nếu làm việc không ổn định hoặc bị hỏng - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 305 | Động cơ di chuyển cầu trục CM1, CM2, CM3, CM4 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng đo điện trở cuộn dây phanh - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 306 | Động cơ di chuyển cầu trục CM1, CM2, CM3, CM4 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng các các bộ phạn bánh răng truyền động bên trong hộp giảm tốc - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 307 | Động cơ di chuyển cầu trục CM1, CM2, CM3, CM4 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn, độ kín của các mặt bích - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 308 | Động cơ di chuyển cầu trục CM1, CM2, CM3, CM4 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh má phanh, căn chỉnh lại phanh - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 309 | Động cơ di chuyển cầu trục( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệu sinh bảo dưỡng căn chỉnh lại phanh, thay thế má phanh mới nếu bị hỏng hoặc cháy - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 310 | Ray cầu trục | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đường ray, xiết lại các ê cu cố định đường ray kiểm tra khoảng cách 2 tâm ray và căn chỉnh. - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 311 | Aptomat MCCB 2.1 (3P/380V/40A) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ ATM - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 312 | 1 BIẾN TẦN 18,5KW ( điều khiển động cơ di chuyển xe hàng) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, đo điện trở cách điện mạch lực, vệ sinh mạch điều khiển và mạch lực, kiểm tra, đối chiếu, sao lưu các thông số cài đặt - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 313 | Động cơ di chuyển xe hàng TM1, TM2 (động cơ liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều cuộn dây - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 314 | Động cơ di chuyển xe hàng TM1, TM2 (động cơ liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 315 | Động cơ di chuyển xe hàng TM1, TM2 (động cơ liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng các các bộ phạn bánh răng truyền động bên trong hộp giảm tốc - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 316 | Động cơ di chuyển xe hàng TM1, TM2 (động cơ liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệu sinh bảo dưỡng căn chỉnh lại phanh, thay thế má phanh mới nếu bị hỏng hoặc cháy - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 317 | Ray xe hàng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đường ray, xiết lại các ê cu cố định đường ray kiểm tra khoảng cách 2 tâm ray và căn chỉnh. - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 318 | Công tắc hành trình (C-LS1,C-LS2) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng hạn vị hành trình, thay thế các hạn vị nếu làm việc không ổn định hoặc bị hỏng - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 319 | Mạch điều khiển và bảo vệ ( tủ TU1) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, siết lại hàng kẹp. Kiểm tra sự làm việc bình thường của các thiết bị trong tủ điều khiển - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 320 | Biến áp BA1 (5KVA 400V/230V); Biến áp BA2 1KVA 400V/230V | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ MBA - Cầu trục chân dê cửa nhận nước 2x20/2x10 tấn |
| 321 | Aptomat MCCB1.1(3P/380V/150A); Aptomat MCCB1.0 (3P/380V/150A) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ ATM- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 322 | Aptomat MCCB1.2(3P/380V/50A); Aptomat MCCB1.3 (3P/380V/50A) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ ATM- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 323 | W-INV BIẾN TẦN 30KW ( điều khiển động cơ tời nâng ) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra, đo điện trở cách điện mạch lực, vệ sinh mạch điều khiển và mạch lực, kiểm tra, đối chiếu, sao lưu các thông số cài đặt- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 324 | Động cơ tời nâng chính WM1, WM2 (2x20T) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều cuộn dây- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 325 | Động cơ Phanh trống thủy lực WM3, WM4 (0.55kw) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều cuộn dây- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 326 | Động cơ tời nâng chính WM1, WM2 (2x20T) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 327 | Hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn. Kiểm tra độ ăn khớp của các bánh răng truyền động, độ rơ của các vòng bi ổ trục- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 328 | Hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn, độ kín của các mặt bích- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 329 | Buly trung gian D400 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 330 | Cụm hạn vị tang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng cam quay và tiếp điểm hạn vị - Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 331 | Cảm biến quá tải trọng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng cảm biến. Kiểm tra cơ cấu bảo vệ quá tải- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 332 | Phanh trống thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh má phanh, căn chỉnh lại phanh- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 333 | Aptomat MCCB1.9(3P/380V/40A) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ ATM- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 334 | C-INV BIẾN TẦN 18.5KW ( điều khiển động cơ di chuyển cầu trục) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, đo điện trở cách điện mạch lực, vệ sinh mạch điều khiển và mạch lực, kiểm tra, đối chiếu, sao lưu các thông số cài đặt- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 335 | Động cơ di chuyển cầu trục CM1, CM2, CM3, CM4 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều cuộn dây- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 336 | Động cơ di chuyển cầu trục CM1, CM2, CM3, CM4 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 337 | Động cơ di chuyển cầu trục CM1, CM2, CM3, CM4 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng các các bộ phạn bánh răng truyền động bên trong hộp giảm tốc- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 338 | Động cơ di chuyển cầu trục CM1, CM2, CM3, CM4 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn, độ kín của các mặt bích- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 339 | Công tắc hành trình (C-LS1,C-LS2) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng hạn vị hành trình, thay thế các hạn vị nếu làm việc không ổn định hoặc bị hỏng- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 340 | Động cơ di chuyển cầu trục CM1, CM2, CM3, CM4 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng căn chỉnh lại phanh, thay thế má phanh mới nếu bị hỏng hoặc cháy- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 341 | Động cơ di chuyển cầu trục CM1, CM2, CM3, CM4 ( liền hộp giảm tốc và phanh) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng đo điện trở cuộn dây phanh- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 342 | Ray cầu trục | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đường ray, xiết lại các ê cu cố định đường ray kiểm tra khoảng cách 2 tâm ray và căn chỉnh.- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 343 | Mạch điện điều khiển và bảo vệ (TU1) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, siết lại hàng kẹp. Kiểm tra sự làm việc bình thường của các thiết bị trong tủ điều khiển- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 344 | Biến áp BA1 (5KVA 400V/220V); Biến áp BA2 1KVA 400V/220V | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ MBA- Cầu trục chân dê đập tràn 2x20 tấn |
| 345 | Aptomat MCCB(3P/380V/80A) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ ATM - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
| 346 | Aptomat MCCB1.(3P/380V/50A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ ATM - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
| 347 | C-INV BIẾN TẦN 22kW ( điều khiển động cơ tời nâng) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, đo điện trở cách điện mạch lực, vệ sinh mạch điều khiển và mạch lực, kiểm tra, đối chiếu, sao lưu các thông số cài đặt - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
| 348 | Động cơ tời nâng HM (22kW) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều cuộn dây - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
| 349 | Cụm hạn vị tang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh căn chỉnh - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
| 350 | Động cơ tời nâng HM (22kW) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
| 351 | Hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ Kiểm tra vệ sinh bên ngoài, kiểm tra các ổ bạc, các bánh răng ăn khớp, hỏng ổ bạc thay mới, thay dầu bôi trơn. - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
| 352 | Hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra mức dầu bôi trơn, độ kín của các mặt bích - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
| 353 | Cụm hạn vị tang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng cam quay và tiếp điểm hạn vị - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
| 354 | Cảm biến quá tải trọng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng cảm biến. Kiểm tra cơ cấu bảo vệ quá tải - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
| 355 | Buly D500 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
| 356 | Phanh trống thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh má phanh, căn chỉnh lại phanh - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
| 357 | Phanh trống thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra dầu phanh(bổ sung nếu không đạt), bảo dưỡng các mặt bích, gioăng - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
| 358 | Mạch điều khiển và bảo vệ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, siết lại hàng kẹp. Kiểm tra sự làm việc bình thường của các thiết bị trong tủ điều khiển - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
| 359 | Biến áp BA (2KVA- 380V/220V) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ MBA - Tời nâng cống xả cát 2x15 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.57E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.570.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cụ thể:- Về quy mô phạm vi công việc: Đại tu hoặc trung tu hệ thống cửa van cung hoặc sửa chữa thiết bị nâng;- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng 1.099.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.099.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng/công trình tương tự liên quan hệ thống thủy lực nâng hạ cửa van | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần thiết bị thuỷ lực | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lực hoặc chuyên ngành tương đương liên quan hệ thống thủy lực;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần thiết bị thuy lực của 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thuỷ lực nâng hạ cửa van | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí ít nhất 01 hợp đồng/công trình tương tự liên quan hệ thống thủy lực nâng hạ cửa van | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có chứng nhận đã hoàn thành khoá bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi