Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng nhà điều khiển, cổng, tường rào và san nền trạm biến áp; Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152584-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng nhà điều khiển, cổng, tường rào và san nền trạm biến áp; Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210525014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 15:43:00 đến ngày 2022-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,146,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,143,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.006.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng/ Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 500 kV/nhà máy điện hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 03 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 500 kV /nhà máy điện hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn,...Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,7-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép > 16T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi > 110CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu > 5T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ðầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 7
8-Ðầm cóc
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan, cắt uốn thép,…
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện >100KVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Bộ thiết bị lắp đặt, kiểm tra hệ thống PCCC
- Đặc điểm thiết bị toàn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
14-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây dựng nhà điều khiển, cổng, tường rào và san nền trạm biến áp; Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Trạm biến áp 500kV Thốt Nốt
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A (nếu có) trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác, nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, điều hòa, aptomat, …, phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.143.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG
B Phá dỡ hàng rào 220kV hiện hữu (L=56.55m)
1Đào hố móngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
2Đắp hố móngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
3Phá dỡ móng trụ ràoXem chi tiết tại Chương V của HSMT.17,2236m3
4Phá dỡ tường gạchXem chi tiết tại Chương V của HSMT.16,668m3
5Phá dỡ bó vỉa đoạn đường hiện hữu (dài 126m)Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.26,208m3
6Phá dỡ tường nhà điều khiển dài 3.85mXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2,695m3
7Xúc xà bần và vận chuyển xà bần đi đổXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
C Đường ô tô vào trạm rộng 6m L=270m
1Đào bóc lớp thảo mộc và lớp bùn nền đườngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
2Đào móng taluy nền đườngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
3Đào đất bổ sung để đắp taluyXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
4Vận chuyển đất thảo mộc và bùn đi đổXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
5Đắp cát nền đườngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
6Đắp đất taluy nền đườngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
7Đóng cọc BTCT 200x200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.12,56100m
8Đóng bao đựng cátXem chi tiết tại Chương V của HSMT.269,28tấn
9Lót móng ta luy bê tông M# 100 đá 4x6Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.13,5m3
10Đổ bê tông móng taluy nền đường vào trạm bằng bê tông M200, đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.40,5m3
11Đổ taluy nền đường vào trạm bằng bê tông M200 đá 1x2 dày 100Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.131m3
12Lớp nilong chống mất nước bê tôngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.13,1100m2
13Lớp thép gia cốXem chi tiết tại Chương V của HSMT.8,067m2
14Cừ tràm gia cố chân taluy nền trạmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.105,92100m
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chi tiết tại Chương V của HSMT.3,564100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXem chi tiết tại Chương V của HSMT.3,24100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.16,2100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.16,2100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.16,2100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem chi tiết tại Chương V của HSMT.16,2100m2
D Nhà điều khiển ngăn lộ (03 CK)
1Đào hố móngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
2Đắp hố móngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M#100Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.7,452m3
4Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.9,6m3
5Đổ bê tông dầm móng đá 1x2 M# 200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2,592m3
6Đổ bê tông sàn móng M#200, đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.3,84m3
7Cốt thép móng - Cốt thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,228tấn
8Cốt thép móng - Cốt thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,096tấn
9Cốt thép dầm móng - Cốt thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0624tấn
10Cốt thép dầm móng - Cốt thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,3963tấn
11Cốt thép sàn móng D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,1761tấn
12Sàn nâng kỹ thuậtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.36,54m2
13Đổ bê tông M# 200 cột nhà đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1,572m3
14Cốt thép cột, thép râu tường - Cốt thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0804tấn
15Cốt thép cột, thép râu tường - Cốt thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,1386tấn
16Trát cột khung XM# 75 dày 1.5Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.30,72m2
17Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1,728m3
18Đổ bê tông sàn, sê nô M#200, đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.7,05m3
19Cốt thép dầm sàn - Cốt thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0465tấn
20Cốt thép dầm sàn - Cốt thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,348tấn
21Cốt thép sàn, sê nô cao Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,6012tấn
22Trát dầm sàn, trần XM#75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.174,93m2
23Đổ bê tông mái đón, lanh tô M#200, đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1,398m3
24Cốt thép mái đón cao Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,1341tấn
25Quét sơn nước cột, dầm, trần trong nhàXem chi tiết tại Chương V của HSMT.205,65m2
26Xây tường gạch đặc dày 20, vữa M75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.5,472m3
27Xây tường gạch đặc dày 10, vữa M75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.13,08m3
28Xây tường ốp ngoài ống thoát nước gạch ống 8x8x19 XM# 75 dày 10cmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2,688m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.185,04m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.185,04m2
31Trát má cửa, vữa M75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.3,6m2
32Trát mái đón, vữa M75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.13,05m2
33Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.370,08m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết tại Chương V của HSMT.16,65m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V của HSMT.185,04m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V của HSMT.185,04m2
37Cửa đi khung nhôm kính trắngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.9m2
38Cửa sổ khung nhôm kính trắngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.6,12m2
39Lắp dựng cửa khung nhômXem chi tiết tại Chương V của HSMT.15,12m2
40Ống thoát nước mái hắt D 21Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,051100m
41Quả cầu cản rácXem chi tiết tại Chương V của HSMT.36cái
42Ống PVC D60 thoát nước máiXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,432100m
43Móc cố định ống PVC D60 : 40m/0.5Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.24cái
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.104,52m2
45Trát thành trong ngoài sênôXem chi tiết tại Chương V của HSMT.30m2
46Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.15m2
47Quét sơn nước thành ngoài sênôXem chi tiết tại Chương V của HSMT.15m2
48Lát gạch chống nóng trên mái cao >4mXem chi tiết tại Chương V của HSMT.42,84m2
49Xà gồ mái + giằng mái tônXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,2112tấn
50Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,2223tấn
51Sơn sắt thépXem chi tiết tại Chương V của HSMT.7,7838m2
52Xây gạch máiXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,63m3
53Trát tườngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.6,3m2
54Đổ bê tông lót vỉa hè đá 4x6 XM# 100Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2,496m3
55Đổ bê tông vỉa hè đá 1x2 XM# 150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.8,9856m3
56Láng nền hè vữa M#75 dày 2cmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.24,96m2
E Cổng và hàng rào
1Đào hố móng cổng trạmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
2Đắp hố móngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
3Lót móng cột, móng bảng tên bằng bê tông đá 4x6 M#100Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,718m3
4Bê tông móng cột TC-1, móng bảng tên, cột TC-1 M#250 đá 1x2 + bê tông móng rayXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4,956m3
5Trát trụ + tường vữa XM#75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.22,448m2
6Xây ốp trụ cổng & bảng tên trạm bằng gạch thẻ XM# 75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2,2608m3
7Ốp bảng tên trạm, trụ cổng bằng đá Granit nguyên tấmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.3,85m2
8Trát mũ trụ XM#75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,975m2
9Thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,2232tấn
10Thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,1619tấn
11Gia công cổng sắtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,5696tấn
12Lắp dựng cổng sắtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,5696tấn
13Sơn cửa sắt 1chống rỉ 2 nước xám nhạtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.28,48m2
14Phần hệ thống điện tự động điều khiển cửa (môtơ, bộ điều khiển, khoá cổng….)Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1bộ
15Bảng tên trạm bằng InoxXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1bộ
162 bánh xe + ổ bi + trục D25Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.12bộ
17Quét vôi 1 nước trắng , 2 nước màuXem chi tiết tại Chương V của HSMT.23,423m2
18Đào hố móng hàng rào trạmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
19Đắp hố móngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
20Bê tông lót móng trụ rào M100, đá 4x6Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.94,05m3
21Bê tông móng trụ rào M200 đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.323,95m3
22Trát trụ vữa M75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1.254m2
23Trát mũ trụ M75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.84,645m2
24Quét vôi 3 nước trắngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1.338,645m2
25Cốt thép MTR-1 - Thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2,0064tấn
26Cốt thép MTR-1 - Thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.18,2123tấn
27Đào hố móng khung tường ràoXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
28Đắp hố móngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
29Đổ bê tông dầm móng tường M#200, D-1, D-2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.83,439m3
30Cốt thép D-1, D-2 - Thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1,9202tấn
31Cốt thép D-1, D-2 - Thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.6,4694tấn
32Xây tường gạch 100, vữa M75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.102,87m3
33Xây tường gạch 200, vữa M75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.320,04m3
34Trát tường rào, mũ rào XM #75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.5.520,69m2
35Trát gờ chỉ XM#75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1.783,08m2
36Quét vôi tường ràoXem chi tiết tại Chương V của HSMT.5.520,69m2
37Gia công chông chống trèoXem chi tiết tại Chương V của HSMT.14,2753tấn
38Lắp dựng chông chống trèoXem chi tiết tại Chương V của HSMT.14,2753tấn
39Sơn chông chống trèoXem chi tiết tại Chương V của HSMT.499,6355m2
F San nền và hoàn thiện
1Đào bóc lớp thảo mộc và lớp bùnXem chi tiết tại Chương V của HSMT.110,68100m3
2Vận chuyển đất thảo mộc và bùn đi đổXem chi tiết tại Chương V của HSMT.110,68100m3
3Đào đất tại nền trạm để đắp taluyXem chi tiết tại Chương V của HSMT.82,2722100m3
4Đắp đất ta luy nền trạm + Đắp đất taluy bờ mương (sử dụng đất đào tại trạm)Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.75,78100m3
5Đắp cát nền trạmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1.199,5122100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4,46100m2
7Ống PVC D90,Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.18,48100m
8Rải đá dăm 4x6 chèn 2x4Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.15,84m3
9Đổ kè taluy nền trạm bằng bê tông M200 đá 1x2 dày 100Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1.005m3
10Lớp thép hàn D10, a200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.61,904tấn
11Lớp nilong chống mất nước bê tôngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.100,49100m2
12Lót móng ta luy bê tông M# 100 đá 4x6Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.17,05m3
13Đổ bê tông móng taluy nền đường vào trạm bằng bê tông M200, đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.51,15m3
14Đóng cát vào bao gia cốXem chi tiết tại Chương V của HSMT.608tấn
15Cừ tràm gia cố chân taluy nền trạmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.588,6100m
16Rải đá dăm 1x2 nền trạmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.3.935,1m3
17Đào hố móngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
18Đắp hố móngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
19Bê tông cọc tiêu chống lấn M200, đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2,08m3
20Cốt thép - Thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0593tấn
21Cốt thép - Thép D Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,196tấn
22Sơn màu cọc tiêu chống lấnXem chi tiết tại Chương V của HSMT.18,72m2
23Ống uPVC D90Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,75100m
24Nắp bịt ống D90Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.30cái
25Ống thép có ren nối D20Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,75100m
26Thép D8Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,15tấn
27Thép D12Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,012tấn
28Bê tông M200 đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2,88m3
G Nhà kho dụng cụ chữa cháy (02 CK)
1Đào và đắp đất hố móngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
2Bê tông móng M200 đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.5,25m3
3Thép kết cấu nhà khoXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,6452tấn
4Lắp dựng kết cấuXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,6794tấn
5Sơn sắt thép các loại 2 nướcXem chi tiết tại Chương V của HSMT.6,794m2
6Tôn lạnhXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,418100m2
7Tôn tráng kẽmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,068100m2
8Lắp dựng cửaXem chi tiết tại Chương V của HSMT.6,8m2 cấu kiện
9Bu lông M8x50Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.24bộ
10Bản lề cửaXem chi tiết tại Chương V của HSMT.12bộ
11Chốt cửa đứngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2bộ
12Chốt cửa ngangXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2bộ
H Xây dựng phần PCCC
1Ống thép tráng kẽm DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2,8100m
2Ống thép tráng kẽm DN80Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,4100m
3Ống nối mềm DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
4Co 90 tráng kẽm DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.12cái
5Co 90 tráng kẽm DN80Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
6Tê đều tráng kẽm DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.7cái
7Tê giảm TK 150>100Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
8Tê giảm TK 150>80Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
9Mặt bích DN 150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.16cặp bích
10Van cổng DN 150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.5cái
11Van cổng DN 80Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
12Van bướm DN100Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.13cái
13Van xả khí DN15Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
14Trụ chờ DN100 VNXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
15Trụ cứu hỏa DN100Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
16Tủ cứu hỏa ngoài trờiXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
17Vòi chữa cháy DN 50x20Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.4cái
18Lăng phun AXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4cái
19Thép hình mạ kẽmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0525tấn
20Bu lông M12-120Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0273tấn
21Bê tông lót M100Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.3,15m3
22Bê tông bệ đỡ M200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.4,3365m3
23Thép hình mạ kẽmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0042tấn
24Bu lông M12-120Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0008tấn
25Bê tông lót M100Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,09m3
26Bê tông bệ đỡ M200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,1239m3
27Bê tông lót M100Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,14m3
28Bê tông bệ đỡ tụ M200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,48m3
29Đào đường ốngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
30Đắp đất đường ốngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
31Sơn hoàn thiện ống toàn bộXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1T.bộ
32Bịt đầu ống DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1cái
33Bu lông, ron cao suXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1T.bộ
34Đào mương qua đườngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
35Đắp mương qua đườngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
36Bê tông lót M100 đá 4x6Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1,316m3
37Bê tông mương qua đường M250 đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.3,024m3
38Bê tông nắp đan M200 đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1,41m3
39Lắp dựng tấm đanXem chi tiết tại Chương V của HSMT.44cái
40Thép hình mạ kẽm mương cáp, GCXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1,993tấn
41Lắp đặtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2,1923tấn
42Cốt thép cho mương qua đường DXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0678tấn
43Cốt thép cho mương qua đường D>10mmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,1586tấn
44Cốt thép tấm đan mương qua đườngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,1118tấn
45Bu lông M16Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0043tấn
46Bu lông M13Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0022tấn
47Ống uPVC D114Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,4100m
48Đào mương qua đườngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
49Đắp mương qua đườngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
50Bê tông lót M100 đá 4x6Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,93m3
51Bê tông mương qua đường M250 đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1,92m3
52Bê tông nắp đan M200 đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1,056m3
53Lắp dựng tấm đanXem chi tiết tại Chương V của HSMT.22cái
54Thép hình mạ kẽm mương cáp, GCXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1,3612tấn
55Lắp đặtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1,4973tấn
56Cốt thép cho mương qua đường DXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0381tấn
57Cốt thép cho mương qua đường D>10mmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0942tấn
58Cốt thép tấm đan mương qua đườngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0763tấn
59Bu lông M16Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0021tấn
60Bu lông M13Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0016tấn
61Ống uPVC D114Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,2100m
62Van Deluge DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.3bộ
63Van cổng DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.6cái
64Van bướm DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.3cái
65Van cổng DN50Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.3cái
66Van xả DN25Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.6cái
67Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.150cái
68Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.18cái
69Ống thép tráng kẽm DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,9100m
70Ống thép tráng kẽm DN80Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.3100m
71Ống tráng kẽm DN50Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,45100m
72Ống nối mềm DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.3cái
73Co 90 tráng kẽm DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.21cái
74Co 90 tráng kẽm DN80Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.72cái
75Co ren 90, DN 50mmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.21cái
76Co ren 90, DN 25mmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.504cái
77Tê đều tráng kẽm DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.18cái
78Tê giảm 80>50Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.6cái
79Mặt bích DN 150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.15cặp bích
80Măt bích DN80mmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.24cặp bích
81Măt bích DN50mmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.3cặp bích
82Giảm đồng trục 150>80 tráng kẽmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.12cái
83Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.168cái
84Nối 2 đầu ren trong 25mm tráng kẽmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.504cái
85Ubolt,BulongXem chi tiết tại Chương V của HSMT.3ht
86Sơn cho ống giá đỡXem chi tiết tại Chương V của HSMT.3ht
87Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống + bu lôngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4,5tấn
88Lắp đặtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4,95tấn
89Van cổng Dn200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
90Van cổng DN 50Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
91Ống nối mềm DN200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
92Ống nối mềm DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
93Ống nối mềm DN50Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
94Lọc chữ Y DN200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1cái
95Lọc chữ Y DN50Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1cái
96Ống thép tráng kẽm DN200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,05100m
97Ống thép tráng kẽm DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,4100m
98Ống thép tráng kẽm DN80Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,15100m
99Ống thép tráng kẽm DN50Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,2100m
100Mặt bích DN200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cặp bích
101Mặt bích DN50Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.3cặp bích
102Phụ kiện lắp đặtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1ht
103Co 90 DN200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.4cái
104Co 90 DN150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.6cái
105Co 90 Dn80Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.6cái
106Tê đều tk Dn200Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1cái
107Tê đều TK Dn150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.3cái
108Te đều tráng kẽm DN80Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
109Te đều tráng kẽm DN50Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
110Tê giảm TK 150>80Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1cái
111Thép mạ kẽm đỡ ốngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,25tấn
112Lắp đặt giá đỡXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,275tấn
113Lắp đặt trụ cứu hoả đườngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1cái
114Tủ đựng dụng cụ cứu hỏaXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2tủ
115Cuộn vòiXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cuộn
116Lăng phunXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
I Cải tạo bể nước 90=>105m3 (SL:02)
1Đục nhám mặt bê tôngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.10m2
2Khoan tạo lỗXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1661 lỗ khoan
3Lớp vữa xi măng portlandXem chi tiết tại Chương V của HSMT.10m2
4Bê tông đổ bể cải tạoXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2,4m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.56m2
6Xây gạch gờ trang tríXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,5m3
7Cốt thép bể bổ sungXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,44tấn
8Thép thang mạ kẽmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0222tấn
9Sản xuất mái che bể nướcXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,9215tấn
10Lắp dựngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,9215tấn
11Bu lông M16x150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.64bộ
12Tôn lợpXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,58100m2
13Đầu coss ép cho dây C120 loại 2 lổ D16Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.2bộ
14Bulong M12 kèm đai ốc và 2 vòng đệmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4bộ
15Kẹp cố định dây C120 vào thành bểXem chi tiết tại Chương V của HSMT.6bộ
16Dây đồng C120Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.20m
17Mối hàn hóa nhiệtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2mối
J Bể nước cứu hỏa 100m3
1Đào móng bểXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
2Đắp đấtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
3Bê tông lót đá 4x6 M100Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.3,43m3
4Bê tông bể M200 đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.24,38m3
5Bê tông hố thu M150 đá 1x2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,3m3
6Láng đáy bể M75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.19,625m2
7Trát trong thành bể M75 dày 2cmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.86,35m2
8Trát ngoài thành bể + gờ trang trí M75 dày 2cmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.140,0062m2
9Quét Sika chống thấm 1 lớpXem chi tiết tại Chương V của HSMT.86,35m2
10Xây gạch gờ trang trí vữa mác 75Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.3,89m3
11Sơn thành bểXem chi tiết tại Chương V của HSMT.140,0062m2
12Thép DXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0466tấn
13Thép DXem chi tiết tại Chương V của HSMT.3,6308tấn
14Thép tấm, hình mạ kẽmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,2005tấn
15Lắp đặtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,2206tấn
16Bu lông M16x150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.24bộ
17Vòng chắn Dy150/Dy250,Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,0099tấn
18Ống thép mạ kẽm xả đáy Dy80Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,1100m
19Ống nhựa PVC D80 xả trànXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,06100m
20Cút 90 nhựa D80Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.4cái
21Giá đỡ ốngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,005tấn
22Bu lông M10x30Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.10cái
23Bu lông vít M12Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.10cái
24Van 2 chiềuXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1cái
25Sản xuất mái che bể nướcXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,4608tấn
26Lắp dựngXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,4608tấn
27Bu lông M16x150Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.32bộ
28Tôn lợpXem chi tiết tại Chương V của HSMT.0,29100m2
29Đầu coss ép cho dây C120 loại 2 lổ D16Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.1bộ
30Bulong M12 kèm đai ốc và 2 vòng đệmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2bộ
31Kẹp cố định dây C120 vào thành bểXem chi tiết tại Chương V của HSMT.3bộ
32Dây đồng C120Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.10m
33Mối hàn hóa nhiệtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1mối
K II. PHẦN ĐIỆN PCCC
L 1. Hệ thống trung tâm báo cháy
1Tủ module điều khiển PCCC máy biến áp 500kV-300MVA; loại treo cột; IP64
01 cái Module cách ly, 24VDC
05 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ
02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ
01 bộ hàng kẹp đấu nối
01 bộ phụ kiện lắp đặt
500x400x200mm; IP64; NFPA72; UL/FM3tủ
2Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển ngăn lộ; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM3tủ
3Tủ module điều khiển phun sương từ xa 500-AT1; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM3tủ
4Tủ module điều khiển máy bơm từ xa; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC06 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ04 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A02 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A02 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A04 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM1tủ
5Tủ module điều khiển máy bơm; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ09 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ03 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM1tủ
6Tủ module điều khiển PCCC nhà chứa chất thải nguy hại; loại treo cột; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM1tủ
M 2. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển ngăn lộ BH5 (03 nhà)
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 723cái
2Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 723cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 723cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 723cái
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH; thời gian hoạt động > 2giờ3bộ
6Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ3bộ
N 3. Hệ thống báo cháy máy biến áp 500kV-300MVA (03 máy 01 pha)
1Đầu báo cháy nhiệt, chống nổ, loại ngoài trời, phễu thu nhiệt, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 7218cái
2Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa, các loại co; kẹp giữ ống 3m/cái, phụ kiện lắp đặtD=34mm120m
3Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, gắn trên cánh giải nhiệt, phụ kiện lắp đặtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.18bộ
4Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 723cái
5Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 723cái
6Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 723cái
7Trụ đỡ, móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy, phụ kiện lắp đặtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.3bộ
O 4. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà điều khiển ngăn lộ BH5 (03 nhà)
1Bình chữa cháy khí CO2 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 5kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtCO212bình
P 5. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực máy biến áp 500kV-300MVA (03 máy 01 pha)
1Bình chữa cháy bột ABC có bánh xe, Khối lượng chất chữa cháy 35kg/bình, phụ kiện lắp đặtABC12bình
Q 6. Hệ thống chữa cháy bằng nước
1Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;380V, Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m cột nước; NEMA 2, QCVN 02:2020/BCA, UL&FM1máy
2Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp lực tự động và đầu xả; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m cột nước; NEMA 2, QCVN 02:2020/BCA, UL&FM1máy
3Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;380V, Q ≥ 4m3/giờ, H ≥ 95m cột nước; NEMA 2, QCVN 02:2020/BCA, UL508A1máy
4Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy, loại trong nhà02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-400A03 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-40A01 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-20A01 cái cầu dao 2 chiều 380VAC-400A01 bộ Thanh cái01 bộ đèn báo01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x250mm; IP511tủ
5Áp tô mát 3 cực, 380VAC-400AXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2cái
6Áp tô mát 3 cực, 380VAC-40AXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1cái
R 7. Hệ thống cấp thoát nước
1Máy bơm hút nước bể dầu sự cố; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt380V, Q ≥ 57m3/giờ, H ≥ 22m cột nước1máy
2Máy bơm phục hồi bể nước chữa cháy; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt380V, Q ≥ 10m3/giờ, H ≥ 23m cột nước1máy
S 8. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp
1Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x95+1x70)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x95+1x70)mm2250m
2Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm2530m
3Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm25.000m
4Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm24.500m
5Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.24cái
6Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.8cái
7Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.24cái
8Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.8cái
9Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V của HSMT.600cái
10Ghen số từ 0-91 hộp = 1000 cái1hộp
11Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 1000 cái1hộp
12Dây rút cáp 100mmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.100cái
13Dây rút cáp 200mmXem chi tiết tại Chương V của HSMT.100cái
14Nút siết cáp lực PGXem chi tiết tại Chương V của HSMT.100cái
15Nhãn cápXem chi tiết tại Chương V của HSMT.300cái
16Ống nhựa luồn dây uPVC; D=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=90mm210m
17Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm700m
18Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt85x85x50; IP6470cái
T 9. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV1500.6kV, CV150310m
2Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV500.6kV, CV50120m
3Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150CV150-CV15061mối
4Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50CV150-CV5021mối
5Đầu cốt đồng cho dây CV150; bù lon+ tán+long đền M14x40CV150; M14x4061bộ
6Đầu cốt đồng cho dây CV50; bù lon+ tán+long đền M6x20CV50; M6x2025bộ
U 10. Phương tiện phòng cháy chữa cháy
1Mũ chữa cháyXem chi tiết tại Chương V của HSMT.5chiếc
2Quần áo chữa cháyXem chi tiết tại Chương V của HSMT.5bộ
3Găng tay chữa cháyXem chi tiết tại Chương V của HSMT.5đôi
4Ủng chữa cháyXem chi tiết tại Chương V của HSMT.5đôi
5Khẩu trang lọc độcXem chi tiết tại Chương V của HSMT.5chiếc
V 11. Hệ thống báo cháy nhà chứa chất thải nguy hại
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 721cái
2Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH; thời gian hoạt động > 2giờ1bộ
6Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ1bộ
W 12. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển hiện hữu
1Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH; thời gian hoạt động > 2giờ10bộ
2Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ11bộ
3Đèn chiếu sáng sự cố chống nổ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ1bộ
X 13. Hệ thống báo cháy nhà trạm bơm hiện hữu
1Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH; thời gian hoạt động > 2giờ1bộ
2Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 3giờ11bộ
Y 14. Dụng cụ phá dỡ thông thường
1Kìm cộng lựcXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1cái
2Cưa tayXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1cái
3BúaXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1cái
4Xà bengXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1cái
Z 15. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà chứa chất thải nguy hại
1Bình chữa cháy khí CO2 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 5kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtCO24bình
AA 16. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
1Nước sinh hoạt cấp cho bể nước chữa cháy và nghiệm thu hệ thống PCCCXem chi tiết tại Chương V của HSMT.400m3
AB 17. Hệ thống phòng cháy chữa cháy hiện hữu tháo dỡ thu hồi
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=80m3/giờ, H=55m cột nước; P=30kWXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2máy
2Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy, phụ kiệnXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1tủ
3Cáp đồng bọc PVC cấp nguồn máy bơm chữa cháyXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
AC III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THÔNG GIÓ, ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
AD 1. Chiếu sáng thông gió nhà điều khiển ngăn lộ
1Bộ đèn LED 2 bóng 2x36W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột)220V-2x36W-1200mm6Bộ
2Bộ đèn bóng đèn sợi đốt 220V-100W, dùng cho chiếu sáng sự cố.220Vdc-100W6Bộ
3Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện220V-1500W6Bộ
4Quạt thông gió d300220V-50W6Bộ
5Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10AXem chi tiết tại Chương V của HSMT.18Cái
6Hộp kim loại âm tường dùng cho các công tắcXem chi tiết tại Chương V của HSMT.12Cái
7Mặt nạ 2 lỗ, và 1 lỗXem chi tiết tại Chương V của HSMT.12Cái
8Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A220V-16A12Cái
9Cáp lực hạ áp Cu/PVC, đầu cốt, phụ kiện cápXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
10Ống PVC, co, cút, phụ kiện lắp đặtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
AE 2. Chiếu sáng thông gió nhà bảo vệ
1Bộ đèn LED 2 bóng 2x36W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột)220V-2x36W-1200mm2Bộ
2Bộ đèn bóng đèn sợi đốt 220V-100W, dùng cho chiếu sáng sự cố.220Vdc-100W1Bộ
3Quạt treo trần nhà220V1Bộ
4Quạt thông gió d300220V-50W2Bộ
5Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10AXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4Cái
6Hộp kim loại âm tường dùng cho các công tắcXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4Cái
7Mặt nạ 2 lỗ, và 1 lỗXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4Cái
8Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A220V-16A4Cái
9Cáp lực hạ áp Cu/PVC, đầu cốt, phụ kiện cápXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
10Ống PVC, co, cút, phụ kiện lắp đặtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
AF 3. Chiếu sáng thông gió nhà dụng cụ chữa cháy, nhà chất thải
1Bộ đèn LED 2 bóng 2x36W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột)220V-2x36W-1200mm4Bộ
2Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10AXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4Cái
3Hộp kim loại dùng cho các công tắcXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4Cái
4Mặt nạ 1 lỗXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4Cái
5Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A220V-16A2Cái
6Cáp lực hạ áp Cu/PVC, đầu cốt, phụ kiện cápXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
7Ống PVC, co, cút, phụ kiện lắp đặtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
AG 5. Cải tạo phòng điều khiển hiện hữu
1Bộ đèn LED 2 bóng 2x36W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột)220V-2x36W-1200mm4Bộ
2Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10AXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4Cái
3Hộp kim loại dùng cho các công tắcXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4Cái
4Mặt nạ 1 lỗXem chi tiết tại Chương V của HSMT.4Cái
5Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A220V-16A2Cái
6Cáp lực hạ áp Cu/PVC, đầu cốt, phụ kiện cápXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
7Ống PVC, co, cút, phụ kiện lắp đặtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
8Di dời tủ đấu dây hiện hữu, cáp lực hiện hữuXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
AH 6. Cải tạo phòng accu
1Bộ đèn LED 2 bóng 2x18w-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột)220Vac-2x18w-1200mm8Bộ
2Bộ đèn chống nổ kiểu treo trên trần kèm bóng đèn sợi đốt 220V-100W, dùng cho chiếu sáng sự cố.220Vdc-100W6Bộ
3Quạt thông gió d300, loại chống nổ220V-50W4Bộ
4CB 1 cực 220V-10A trọn bộ lắp âm tường220V-10A4Cái
5Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A220V-10A2Cái
6Contact đèn 2 way, điện áp 220V-10A220V-10A, 2 way2Cái
7Mặt nạ 2 lỗXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2Cái
8Mặt nạ 1 lỗXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2Cái
9Cáp lực hạ áp Cu/PVC, đầu cốt, phụ kiện cápXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
10Ống PVC, co, cút, phụ kiện lắp đặtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
11Di dời tủ đấu dây hiện hữu, cáp lực hiện hữuXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
AI 7. Cải tạo phòng họp
1Bộ đèn LED 2 bóng 2x18w-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột)220Vac-2x18w-1200mm8Bộ
2Bộ đèn bóng đèn sợi đốt 220V-100W, dùng cho chiếu sáng sự cố.220Vdc-100W6Bộ
3Mặt nạ 2 lỗXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2Cái
4Mặt nạ 1 lỗXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2Cái
5Cáp lực hạ áp Cu/PVC, đầu cốt, phụ kiện cápXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
6Ống PVC, co, cút, phụ kiện lắp đặtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
7Di dời tủ đấu dây hiện hữu, cáp lực hiện hữuXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
AJ 8. Cải tạo phòng trưởng trạm
1Bộ đèn LED 2 bóng 2x18w-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột)220Vac-2x18w-1200mm4Bộ
2Bộ đèn bóng đèn sợi đốt 220V-100W, dùng cho chiếu sáng sự cố.220Vdc-100W4Bộ
3Mặt nạ 2 lỗXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2Bộ
4Mặt nạ 1 lỗXem chi tiết tại Chương V của HSMT.2Bộ
5Cáp lực hạ áp Cu/PVC, đầu cốt, phụ kiện cápXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
6Ống PVC, co, cút, phụ kiện lắp đặtXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
7Di dời tủ đấu dây hiện hữu, cáp lực hiện hữuXem chi tiết tại Chương V của HSMT.1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.006.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng/ Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 500 kV/nhà máy điện hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: 4 Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 03 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 500 kV /nhà máy điện hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn,...Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,7-1,25m3 máy2
2 Máy lu bánh thép > 16T máy2
3 Máy ủi > 110CV máy2
4 Cần cẩu > 5T cái1
5 Ô tô tự đổ xe3
6 Máy trộn bê tông > 250 lít máy4
7 Ðầm dùi, đầm bàn cái7
8 Ðầm cóc cái4
9 Máy bơm máy2
10 Máy hàn máy3
11 Máy khoan, cắt uốn thép,… máy3
12 Máy phát điện >100KVA máy2
13 Bộ thiết bị lắp đặt, kiểm tra hệ thống PCCC toàn bộ1
14 các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->