Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng nhà điều khiển, cổng, tường rào và san nền trạm biến áp; Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng nhà điều khiển, cổng, tường rào và san nền trạm biến áp; Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 15:43:00 đến ngày 2022-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,146,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,143,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.006.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng/ Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 500 kV/nhà máy điện hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 03 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 500 kV /nhà máy điện hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn,...Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,7-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ðầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Ðầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan, cắt uốn thép,… | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện >100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Bộ thiết bị lắp đặt, kiểm tra hệ thống PCCC | |
| - Đặc điểm thiết bị | toàn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây dựng nhà điều khiển, cổng, tường rào và san nền trạm biến áp; Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC Trạm biến áp 500kV Thốt Nốt 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A (nếu có) trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác, nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, điều hòa, aptomat, …, phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.143.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Phá dỡ hàng rào 220kV hiện hữu (L=56.55m) | |||
| 1 | Đào hố móng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 2 | Đắp hố móng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 3 | Phá dỡ móng trụ rào | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 17,2236 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 16,668 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bó vỉa đoạn đường hiện hữu (dài 126m) | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 26,208 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường nhà điều khiển dài 3.85m | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2,695 | m3 |
| 7 | Xúc xà bần và vận chuyển xà bần đi đổ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| C | Đường ô tô vào trạm rộng 6m L=270m | |||
| 1 | Đào bóc lớp thảo mộc và lớp bùn nền đường | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 2 | Đào móng taluy nền đường | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp taluy | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 4 | Vận chuyển đất thảo mộc và bùn đi đổ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 5 | Đắp cát nền đường | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 6 | Đắp đất taluy nền đường | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 7 | Đóng cọc BTCT 200x200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 12,56 | 100m |
| 8 | Đóng bao đựng cát | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 269,28 | tấn |
| 9 | Lót móng ta luy bê tông M# 100 đá 4x6 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 13,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng taluy nền đường vào trạm bằng bê tông M200, đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 40,5 | m3 |
| 11 | Đổ taluy nền đường vào trạm bằng bê tông M200 đá 1x2 dày 100 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 131 | m3 |
| 12 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 13,1 | 100m2 |
| 13 | Lớp thép gia cố | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 8,067 | m2 |
| 14 | Cừ tràm gia cố chân taluy nền trạm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 105,92 | 100m |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3,564 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3,24 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 16,2 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 16,2 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 16,2 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 16,2 | 100m2 |
| D | Nhà điều khiển ngăn lộ (03 CK) | |||
| 1 | Đào hố móng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 2 | Đắp hố móng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M#100 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 7,452 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 9,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông dầm móng đá 1x2 M# 200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2,592 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông sàn móng M#200, đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3,84 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng - Cốt thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,228 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng - Cốt thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,096 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm móng - Cốt thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0624 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm móng - Cốt thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,3963 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn móng D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,1761 | tấn |
| 12 | Sàn nâng kỹ thuật | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 36,54 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông M# 200 cột nhà đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1,572 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, thép râu tường - Cốt thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0804 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, thép râu tường - Cốt thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,1386 | tấn |
| 16 | Trát cột khung XM# 75 dày 1.5 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 30,72 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 M200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1,728 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông sàn, sê nô M#200, đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 7,05 | m3 |
| 19 | Cốt thép dầm sàn - Cốt thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0465 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm sàn - Cốt thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,348 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn, sê nô cao | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,6012 | tấn |
| 22 | Trát dầm sàn, trần XM#75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 174,93 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông mái đón, lanh tô M#200, đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1,398 | m3 |
| 24 | Cốt thép mái đón cao | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,1341 | tấn |
| 25 | Quét sơn nước cột, dầm, trần trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 205,65 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch đặc dày 20, vữa M75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 5,472 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch đặc dày 10, vữa M75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 13,08 | m3 |
| 28 | Xây tường ốp ngoài ống thoát nước gạch ống 8x8x19 XM# 75 dày 10cm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2,688 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 185,04 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 185,04 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, vữa M75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3,6 | m2 |
| 32 | Trát mái đón, vữa M75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 13,05 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 370,08 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 16,65 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 185,04 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 185,04 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung nhôm kính trắng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 9 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm kính trắng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 6,12 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 15,12 | m2 |
| 40 | Ống thoát nước mái hắt D 21 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,051 | 100m |
| 41 | Quả cầu cản rác | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 36 | cái |
| 42 | Ống PVC D60 thoát nước mái | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,432 | 100m |
| 43 | Móc cố định ống PVC D60 : 40m/0.5 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 24 | cái |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 104,52 | m2 |
| 45 | Trát thành trong ngoài sênô | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 30 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 15 | m2 |
| 47 | Quét sơn nước thành ngoài sênô | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 15 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng trên mái cao >4m | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 42,84 | m2 |
| 49 | Xà gồ mái + giằng mái tôn | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,2112 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,2223 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 7,7838 | m2 |
| 52 | Xây gạch mái | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,63 | m3 |
| 53 | Trát tường | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 6,3 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông lót vỉa hè đá 4x6 XM# 100 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2,496 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông vỉa hè đá 1x2 XM# 150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 8,9856 | m3 |
| 56 | Láng nền hè vữa M#75 dày 2cm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 24,96 | m2 |
| E | Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Đào hố móng cổng trạm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 2 | Đắp hố móng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 3 | Lót móng cột, móng bảng tên bằng bê tông đá 4x6 M#100 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,718 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột TC-1, móng bảng tên, cột TC-1 M#250 đá 1x2 + bê tông móng ray | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4,956 | m3 |
| 5 | Trát trụ + tường vữa XM#75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 22,448 | m2 |
| 6 | Xây ốp trụ cổng & bảng tên trạm bằng gạch thẻ XM# 75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2,2608 | m3 |
| 7 | Ốp bảng tên trạm, trụ cổng bằng đá Granit nguyên tấm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3,85 | m2 |
| 8 | Trát mũ trụ XM#75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,975 | m2 |
| 9 | Thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,2232 | tấn |
| 10 | Thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,1619 | tấn |
| 11 | Gia công cổng sắt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,5696 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cổng sắt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,5696 | tấn |
| 13 | Sơn cửa sắt 1chống rỉ 2 nước xám nhạt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 28,48 | m2 |
| 14 | Phần hệ thống điện tự động điều khiển cửa (môtơ, bộ điều khiển, khoá cổng….) | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | bộ |
| 15 | Bảng tên trạm bằng Inox | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | bộ |
| 16 | 2 bánh xe + ổ bi + trục D25 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 12 | bộ |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng , 2 nước màu | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 23,423 | m2 |
| 18 | Đào hố móng hàng rào trạm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 19 | Đắp hố móng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 20 | Bê tông lót móng trụ rào M100, đá 4x6 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 94,05 | m3 |
| 21 | Bê tông móng trụ rào M200 đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 323,95 | m3 |
| 22 | Trát trụ vữa M75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1.254 | m2 |
| 23 | Trát mũ trụ M75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 84,645 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1.338,645 | m2 |
| 25 | Cốt thép MTR-1 - Thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2,0064 | tấn |
| 26 | Cốt thép MTR-1 - Thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 18,2123 | tấn |
| 27 | Đào hố móng khung tường rào | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 28 | Đắp hố móng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 29 | Đổ bê tông dầm móng tường M#200, D-1, D-2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 83,439 | m3 |
| 30 | Cốt thép D-1, D-2 - Thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1,9202 | tấn |
| 31 | Cốt thép D-1, D-2 - Thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 6,4694 | tấn |
| 32 | Xây tường gạch 100, vữa M75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 102,87 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch 200, vữa M75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 320,04 | m3 |
| 34 | Trát tường rào, mũ rào XM #75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 5.520,69 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ XM#75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1.783,08 | m2 |
| 36 | Quét vôi tường rào | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 5.520,69 | m2 |
| 37 | Gia công chông chống trèo | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 14,2753 | tấn |
| 38 | Lắp dựng chông chống trèo | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 14,2753 | tấn |
| 39 | Sơn chông chống trèo | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 499,6355 | m2 |
| F | San nền và hoàn thiện | |||
| 1 | Đào bóc lớp thảo mộc và lớp bùn | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 110,68 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thảo mộc và bùn đi đổ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 110,68 | 100m3 |
| 3 | Đào đất tại nền trạm để đắp taluy | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 82,2722 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất ta luy nền trạm + Đắp đất taluy bờ mương (sử dụng đất đào tại trạm) | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 75,78 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền trạm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1.199,5122 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4,46 | 100m2 |
| 7 | Ống PVC D90, | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 18,48 | 100m |
| 8 | Rải đá dăm 4x6 chèn 2x4 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 15,84 | m3 |
| 9 | Đổ kè taluy nền trạm bằng bê tông M200 đá 1x2 dày 100 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1.005 | m3 |
| 10 | Lớp thép hàn D10, a200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 61,904 | tấn |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 100,49 | 100m2 |
| 12 | Lót móng ta luy bê tông M# 100 đá 4x6 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 17,05 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng taluy nền đường vào trạm bằng bê tông M200, đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 51,15 | m3 |
| 14 | Đóng cát vào bao gia cố | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 608 | tấn |
| 15 | Cừ tràm gia cố chân taluy nền trạm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 588,6 | 100m |
| 16 | Rải đá dăm 1x2 nền trạm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3.935,1 | m3 |
| 17 | Đào hố móng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 18 | Đắp hố móng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 19 | Bê tông cọc tiêu chống lấn M200, đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2,08 | m3 |
| 20 | Cốt thép - Thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0593 | tấn |
| 21 | Cốt thép - Thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,196 | tấn |
| 22 | Sơn màu cọc tiêu chống lấn | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 18,72 | m2 |
| 23 | Ống uPVC D90 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,75 | 100m |
| 24 | Nắp bịt ống D90 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 30 | cái |
| 25 | Ống thép có ren nối D20 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,75 | 100m |
| 26 | Thép D8 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,15 | tấn |
| 27 | Thép D12 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,012 | tấn |
| 28 | Bê tông M200 đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2,88 | m3 |
| G | Nhà kho dụng cụ chữa cháy (02 CK) | |||
| 1 | Đào và đắp đất hố móng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 5,25 | m3 |
| 3 | Thép kết cấu nhà kho | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,6452 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,6794 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 6,794 | m2 |
| 6 | Tôn lạnh | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,418 | 100m2 |
| 7 | Tôn tráng kẽm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 6,8 | m2 cấu kiện |
| 9 | Bu lông M8x50 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 24 | bộ |
| 10 | Bản lề cửa | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 12 | bộ |
| 11 | Chốt cửa đứng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | bộ |
| 12 | Chốt cửa ngang | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | bộ |
| H | Xây dựng phần PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2,8 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nối mềm DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 4 | Co 90 tráng kẽm DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 12 | cái |
| 5 | Co 90 tráng kẽm DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 6 | Tê đều tráng kẽm DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 7 | cái |
| 7 | Tê giảm TK 150>100 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Tê giảm TK 150>80 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 9 | Mặt bích DN 150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 16 | cặp bích |
| 10 | Van cổng DN 150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 5 | cái |
| 11 | Van cổng DN 80 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 12 | Van bướm DN100 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 13 | cái |
| 13 | Van xả khí DN15 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 14 | Trụ chờ DN100 VN | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 15 | Trụ cứu hỏa DN100 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 16 | Tủ cứu hỏa ngoài trời | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 17 | Vòi chữa cháy DN 50x20 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4 | cái |
| 18 | Lăng phun A | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4 | cái |
| 19 | Thép hình mạ kẽm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0525 | tấn |
| 20 | Bu lông M12-120 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0273 | tấn |
| 21 | Bê tông lót M100 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3,15 | m3 |
| 22 | Bê tông bệ đỡ M200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4,3365 | m3 |
| 23 | Thép hình mạ kẽm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0042 | tấn |
| 24 | Bu lông M12-120 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0008 | tấn |
| 25 | Bê tông lót M100 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,09 | m3 |
| 26 | Bê tông bệ đỡ M200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,1239 | m3 |
| 27 | Bê tông lót M100 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,14 | m3 |
| 28 | Bê tông bệ đỡ tụ M200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,48 | m3 |
| 29 | Đào đường ống | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 30 | Đắp đất đường ống | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 31 | Sơn hoàn thiện ống toàn bộ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | T.bộ |
| 32 | Bịt đầu ống DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | cái |
| 33 | Bu lông, ron cao su | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | T.bộ |
| 34 | Đào mương qua đường | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 35 | Đắp mương qua đường | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 36 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1,316 | m3 |
| 37 | Bê tông mương qua đường M250 đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3,024 | m3 |
| 38 | Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1,41 | m3 |
| 39 | Lắp dựng tấm đan | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 44 | cái |
| 40 | Thép hình mạ kẽm mương cáp, GC | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1,993 | tấn |
| 41 | Lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2,1923 | tấn |
| 42 | Cốt thép cho mương qua đường D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0678 | tấn |
| 43 | Cốt thép cho mương qua đường D>10mm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,1586 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan mương qua đường | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,1118 | tấn |
| 45 | Bu lông M16 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0043 | tấn |
| 46 | Bu lông M13 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0022 | tấn |
| 47 | Ống uPVC D114 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,4 | 100m |
| 48 | Đào mương qua đường | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 49 | Đắp mương qua đường | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 50 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,93 | m3 |
| 51 | Bê tông mương qua đường M250 đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1,92 | m3 |
| 52 | Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1,056 | m3 |
| 53 | Lắp dựng tấm đan | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 22 | cái |
| 54 | Thép hình mạ kẽm mương cáp, GC | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1,3612 | tấn |
| 55 | Lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1,4973 | tấn |
| 56 | Cốt thép cho mương qua đường D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0381 | tấn |
| 57 | Cốt thép cho mương qua đường D>10mm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0942 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan mương qua đường | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0763 | tấn |
| 59 | Bu lông M16 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0021 | tấn |
| 60 | Bu lông M13 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0016 | tấn |
| 61 | Ống uPVC D114 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,2 | 100m |
| 62 | Van Deluge DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3 | bộ |
| 63 | Van cổng DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 6 | cái |
| 64 | Van bướm DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3 | cái |
| 65 | Van cổng DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3 | cái |
| 66 | Van xả DN25 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 6 | cái |
| 67 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 150 | cái |
| 68 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 18 | cái |
| 69 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,9 | 100m |
| 70 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3 | 100m |
| 71 | Ống tráng kẽm DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,45 | 100m |
| 72 | Ống nối mềm DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3 | cái |
| 73 | Co 90 tráng kẽm DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 21 | cái |
| 74 | Co 90 tráng kẽm DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 72 | cái |
| 75 | Co ren 90, DN 50mm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 21 | cái |
| 76 | Co ren 90, DN 25mm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 504 | cái |
| 77 | Tê đều tráng kẽm DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 18 | cái |
| 78 | Tê giảm 80>50 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 6 | cái |
| 79 | Mặt bích DN 150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 15 | cặp bích |
| 80 | Măt bích DN80mm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 24 | cặp bích |
| 81 | Măt bích DN50mm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3 | cặp bích |
| 82 | Giảm đồng trục 150>80 tráng kẽm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 12 | cái |
| 83 | Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 168 | cái |
| 84 | Nối 2 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 504 | cái |
| 85 | Ubolt,Bulong | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3 | ht |
| 86 | Sơn cho ống giá đỡ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3 | ht |
| 87 | Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống + bu lông | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4,5 | tấn |
| 88 | Lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4,95 | tấn |
| 89 | Van cổng Dn200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 90 | Van cổng DN 50 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 91 | Ống nối mềm DN200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 92 | Ống nối mềm DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 93 | Ống nối mềm DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 94 | Lọc chữ Y DN200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | cái |
| 95 | Lọc chữ Y DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | cái |
| 96 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,05 | 100m |
| 97 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,4 | 100m |
| 98 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,15 | 100m |
| 99 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,2 | 100m |
| 100 | Mặt bích DN200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cặp bích |
| 101 | Mặt bích DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3 | cặp bích |
| 102 | Phụ kiện lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | ht |
| 103 | Co 90 DN200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4 | cái |
| 104 | Co 90 DN150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 6 | cái |
| 105 | Co 90 Dn80 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 6 | cái |
| 106 | Tê đều tk Dn200 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | cái |
| 107 | Tê đều TK Dn150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3 | cái |
| 108 | Te đều tráng kẽm DN80 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 109 | Te đều tráng kẽm DN50 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 110 | Tê giảm TK 150>80 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | cái |
| 111 | Thép mạ kẽm đỡ ống | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,25 | tấn |
| 112 | Lắp đặt giá đỡ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,275 | tấn |
| 113 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | cái |
| 114 | Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | tủ |
| 115 | Cuộn vòi | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cuộn |
| 116 | Lăng phun | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| I | Cải tạo bể nước 90=>105m3 (SL:02) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 10 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 166 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Lớp vữa xi măng portland | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 10 | m2 |
| 4 | Bê tông đổ bể cải tạo | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 56 | m2 |
| 6 | Xây gạch gờ trang trí | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,5 | m3 |
| 7 | Cốt thép bể bổ sung | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,44 | tấn |
| 8 | Thép thang mạ kẽm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0222 | tấn |
| 9 | Sản xuất mái che bể nước | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,9215 | tấn |
| 10 | Lắp dựng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,9215 | tấn |
| 11 | Bu lông M16x150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 64 | bộ |
| 12 | Tôn lợp | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,58 | 100m2 |
| 13 | Đầu coss ép cho dây C120 loại 2 lổ D16 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | bộ |
| 14 | Bulong M12 kèm đai ốc và 2 vòng đệm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4 | bộ |
| 15 | Kẹp cố định dây C120 vào thành bể | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 6 | bộ |
| 16 | Dây đồng C120 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 20 | m |
| 17 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | mối |
| J | Bể nước cứu hỏa 100m3 | |||
| 1 | Đào móng bể | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3,43 | m3 |
| 4 | Bê tông bể M200 đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 24,38 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu M150 đá 1x2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,3 | m3 |
| 6 | Láng đáy bể M75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 19,625 | m2 |
| 7 | Trát trong thành bể M75 dày 2cm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 86,35 | m2 |
| 8 | Trát ngoài thành bể + gờ trang trí M75 dày 2cm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 140,0062 | m2 |
| 9 | Quét Sika chống thấm 1 lớp | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 86,35 | m2 |
| 10 | Xây gạch gờ trang trí vữa mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3,89 | m3 |
| 11 | Sơn thành bể | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 140,0062 | m2 |
| 12 | Thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0466 | tấn |
| 13 | Thép D | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3,6308 | tấn |
| 14 | Thép tấm, hình mạ kẽm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,2005 | tấn |
| 15 | Lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,2206 | tấn |
| 16 | Bu lông M16x150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 24 | bộ |
| 17 | Vòng chắn Dy150/Dy250, | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,0099 | tấn |
| 18 | Ống thép mạ kẽm xả đáy Dy80 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,1 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC D80 xả tràn | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,06 | 100m |
| 20 | Cút 90 nhựa D80 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4 | cái |
| 21 | Giá đỡ ống | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,005 | tấn |
| 22 | Bu lông M10x30 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 10 | cái |
| 23 | Bu lông vít M12 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 10 | cái |
| 24 | Van 2 chiều | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | cái |
| 25 | Sản xuất mái che bể nước | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,4608 | tấn |
| 26 | Lắp dựng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,4608 | tấn |
| 27 | Bu lông M16x150 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 32 | bộ |
| 28 | Tôn lợp | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 0,29 | 100m2 |
| 29 | Đầu coss ép cho dây C120 loại 2 lổ D16 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | bộ |
| 30 | Bulong M12 kèm đai ốc và 2 vòng đệm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | bộ |
| 31 | Kẹp cố định dây C120 vào thành bể | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3 | bộ |
| 32 | Dây đồng C120 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 10 | m |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | mối |
| K | II. PHẦN ĐIỆN PCCC | |||
| L | 1. Hệ thống trung tâm báo cháy | |||
| 1 | Tủ module điều khiển PCCC máy biến áp 500kV-300MVA; loại treo cột; IP64 01 cái Module cách ly, 24VDC 05 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ 02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ 01 bộ hàng kẹp đấu nối 01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200mm; IP64; NFPA72; UL/FM | 3 | tủ |
| 2 | Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển ngăn lộ; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM | 3 | tủ |
| 3 | Tủ module điều khiển phun sương từ xa 500-AT1; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM | 3 | tủ |
| 4 | Tủ module điều khiển máy bơm từ xa; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC06 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ04 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A02 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A02 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A04 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM | 1 | tủ |
| 5 | Tủ module điều khiển máy bơm; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ09 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ03 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM | 1 | tủ |
| 6 | Tủ module điều khiển PCCC nhà chứa chất thải nguy hại; loại treo cột; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM | 1 | tủ |
| M | 2. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển ngăn lộ BH5 (03 nhà) | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 3 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 3 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 3 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH; thời gian hoạt động > 2giờ | 3 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ | 3 | bộ |
| N | 3. Hệ thống báo cháy máy biến áp 500kV-300MVA (03 máy 01 pha) | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt, chống nổ, loại ngoài trời, phễu thu nhiệt, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 18 | cái |
| 2 | Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa, các loại co; kẹp giữ ống 3m/cái, phụ kiện lắp đặt | D=34mm | 120 | m |
| 3 | Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, gắn trên cánh giải nhiệt, phụ kiện lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 18 | bộ |
| 4 | Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 3 | cái |
| 5 | Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 3 | cái |
| 7 | Trụ đỡ, móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy, phụ kiện lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 3 | bộ |
| O | 4. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà điều khiển ngăn lộ BH5 (03 nhà) | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 5kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | CO2 | 12 | bình |
| P | 5. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực máy biến áp 500kV-300MVA (03 máy 01 pha) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC có bánh xe, Khối lượng chất chữa cháy 35kg/bình, phụ kiện lắp đặt | ABC | 12 | bình |
| Q | 6. Hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | 380V, Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m cột nước; NEMA 2, QCVN 02:2020/BCA, UL&FM | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp lực tự động và đầu xả; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m cột nước; NEMA 2, QCVN 02:2020/BCA, UL&FM | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | 380V, Q ≥ 4m3/giờ, H ≥ 95m cột nước; NEMA 2, QCVN 02:2020/BCA, UL508A | 1 | máy |
| 4 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy, loại trong nhà02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-400A03 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-40A01 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-20A01 cái cầu dao 2 chiều 380VAC-400A01 bộ Thanh cái01 bộ đèn báo01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x250mm; IP51 | 1 | tủ |
| 5 | Áp tô mát 3 cực, 380VAC-400A | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | cái |
| 6 | Áp tô mát 3 cực, 380VAC-40A | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | cái |
| R | 7. Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Máy bơm hút nước bể dầu sự cố; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 380V, Q ≥ 57m3/giờ, H ≥ 22m cột nước | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm phục hồi bể nước chữa cháy; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 380V, Q ≥ 10m3/giờ, H ≥ 23m cột nước | 1 | máy |
| S | 8. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp | |||
| 1 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x95+1x70)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x95+1x70)mm2 | 250 | m |
| 2 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm2 | 530 | m |
| 3 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm2 | 5.000 | m |
| 4 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm2 | 4.500 | m |
| 5 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 24 | cái |
| 6 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 8 | cái |
| 7 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 24 | cái |
| 8 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 8 | cái |
| 9 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 600 | cái |
| 10 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 11 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 12 | Dây rút cáp 100mm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 100 | cái |
| 13 | Dây rút cáp 200mm | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 100 | cái |
| 14 | Nút siết cáp lực PG | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 100 | cái |
| 15 | Nhãn cáp | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 300 | cái |
| 16 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=90mm | 210 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 700 | m |
| 18 | Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt | 85x85x50; IP64 | 70 | cái |
| T | 9. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV150 | 0.6kV, CV150 | 310 | m |
| 2 | Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV50 | 0.6kV, CV50 | 120 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150 | CV150-CV150 | 61 | mối |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50 | CV150-CV50 | 21 | mối |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây CV150; bù lon+ tán+long đền M14x40 | CV150; M14x40 | 61 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây CV50; bù lon+ tán+long đền M6x20 | CV50; M6x20 | 25 | bộ |
| U | 10. Phương tiện phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Mũ chữa cháy | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 5 | chiếc |
| 2 | Quần áo chữa cháy | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 5 | bộ |
| 3 | Găng tay chữa cháy | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 5 | đôi |
| 4 | Ủng chữa cháy | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 5 | đôi |
| 5 | Khẩu trang lọc độc | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 5 | chiếc |
| V | 11. Hệ thống báo cháy nhà chứa chất thải nguy hại | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 1 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, địa chỉ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 1 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 1 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH; thời gian hoạt động > 2giờ | 1 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ | 1 | bộ |
| W | 12. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển hiện hữu | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH; thời gian hoạt động > 2giờ | 10 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ | 11 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố chống nổ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ | 1 | bộ |
| X | 13. Hệ thống báo cháy nhà trạm bơm hiện hữu | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH; thời gian hoạt động > 2giờ | 1 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 3giờ | 11 | bộ |
| Y | 14. Dụng cụ phá dỡ thông thường | |||
| 1 | Kìm cộng lực | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Cưa tay | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Búa | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Xà beng | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | cái |
| Z | 15. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà chứa chất thải nguy hại | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 5kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | CO2 | 4 | bình |
| AA | 16. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Nước sinh hoạt cấp cho bể nước chữa cháy và nghiệm thu hệ thống PCCC | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 400 | m3 |
| AB | 17. Hệ thống phòng cháy chữa cháy hiện hữu tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=80m3/giờ, H=55m cột nước; P=30kW | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | máy |
| 2 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy, phụ kiện | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | tủ |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC cấp nguồn máy bơm chữa cháy | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| AC | III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THÔNG GIÓ, ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ | |||
| AD | 1. Chiếu sáng thông gió nhà điều khiển ngăn lộ | |||
| 1 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x36W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột) | 220V-2x36W-1200mm | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn bóng đèn sợi đốt 220V-100W, dùng cho chiếu sáng sự cố. | 220Vdc-100W | 6 | Bộ |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện | 220V-1500W | 6 | Bộ |
| 4 | Quạt thông gió d300 | 220V-50W | 6 | Bộ |
| 5 | Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 18 | Cái |
| 6 | Hộp kim loại âm tường dùng cho các công tắc | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 12 | Cái |
| 7 | Mặt nạ 2 lỗ, và 1 lỗ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 12 | Cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V-16A | 12 | Cái |
| 9 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC, đầu cốt, phụ kiện cáp | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 10 | Ống PVC, co, cút, phụ kiện lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| AE | 2. Chiếu sáng thông gió nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x36W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột) | 220V-2x36W-1200mm | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn bóng đèn sợi đốt 220V-100W, dùng cho chiếu sáng sự cố. | 220Vdc-100W | 1 | Bộ |
| 3 | Quạt treo trần nhà | 220V | 1 | Bộ |
| 4 | Quạt thông gió d300 | 220V-50W | 2 | Bộ |
| 5 | Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4 | Cái |
| 6 | Hộp kim loại âm tường dùng cho các công tắc | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4 | Cái |
| 7 | Mặt nạ 2 lỗ, và 1 lỗ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4 | Cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V-16A | 4 | Cái |
| 9 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC, đầu cốt, phụ kiện cáp | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 10 | Ống PVC, co, cút, phụ kiện lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| AF | 3. Chiếu sáng thông gió nhà dụng cụ chữa cháy, nhà chất thải | |||
| 1 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x36W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột) | 220V-2x36W-1200mm | 4 | Bộ |
| 2 | Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4 | Cái |
| 3 | Hộp kim loại dùng cho các công tắc | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4 | Cái |
| 4 | Mặt nạ 1 lỗ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4 | Cái |
| 5 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V-16A | 2 | Cái |
| 6 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC, đầu cốt, phụ kiện cáp | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 7 | Ống PVC, co, cút, phụ kiện lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| AG | 5. Cải tạo phòng điều khiển hiện hữu | |||
| 1 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x36W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột) | 220V-2x36W-1200mm | 4 | Bộ |
| 2 | Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4 | Cái |
| 3 | Hộp kim loại dùng cho các công tắc | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4 | Cái |
| 4 | Mặt nạ 1 lỗ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 4 | Cái |
| 5 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V-16A | 2 | Cái |
| 6 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC, đầu cốt, phụ kiện cáp | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 7 | Ống PVC, co, cút, phụ kiện lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 8 | Di dời tủ đấu dây hiện hữu, cáp lực hiện hữu | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| AH | 6. Cải tạo phòng accu | |||
| 1 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x18w-1200mm kín nước (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột) | 220Vac-2x18w-1200mm | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn chống nổ kiểu treo trên trần kèm bóng đèn sợi đốt 220V-100W, dùng cho chiếu sáng sự cố. | 220Vdc-100W | 6 | Bộ |
| 3 | Quạt thông gió d300, loại chống nổ | 220V-50W | 4 | Bộ |
| 4 | CB 1 cực 220V-10A trọn bộ lắp âm tường | 220V-10A | 4 | Cái |
| 5 | Contact đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A | 220V-10A | 2 | Cái |
| 6 | Contact đèn 2 way, điện áp 220V-10A | 220V-10A, 2 way | 2 | Cái |
| 7 | Mặt nạ 2 lỗ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | Cái |
| 8 | Mặt nạ 1 lỗ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | Cái |
| 9 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC, đầu cốt, phụ kiện cáp | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 10 | Ống PVC, co, cút, phụ kiện lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 11 | Di dời tủ đấu dây hiện hữu, cáp lực hiện hữu | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| AI | 7. Cải tạo phòng họp | |||
| 1 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x18w-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột) | 220Vac-2x18w-1200mm | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn bóng đèn sợi đốt 220V-100W, dùng cho chiếu sáng sự cố. | 220Vdc-100W | 6 | Bộ |
| 3 | Mặt nạ 2 lỗ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | Cái |
| 4 | Mặt nạ 1 lỗ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | Cái |
| 5 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC, đầu cốt, phụ kiện cáp | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 6 | Ống PVC, co, cút, phụ kiện lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 7 | Di dời tủ đấu dây hiện hữu, cáp lực hiện hữu | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| AJ | 8. Cải tạo phòng trưởng trạm | |||
| 1 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x18w-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột) | 220Vac-2x18w-1200mm | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn bóng đèn sợi đốt 220V-100W, dùng cho chiếu sáng sự cố. | 220Vdc-100W | 4 | Bộ |
| 3 | Mặt nạ 2 lỗ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | Bộ |
| 4 | Mặt nạ 1 lỗ | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC, đầu cốt, phụ kiện cáp | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 6 | Ống PVC, co, cút, phụ kiện lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| 7 | Di dời tủ đấu dây hiện hữu, cáp lực hiện hữu | Xem chi tiết tại Chương V của HSMT. | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.006.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng/ Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 500 kV/nhà máy điện hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: | 4 | Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 03 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 500 kV /nhà máy điện hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn,...Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,7-1,25m3 | máy | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép > 16T | máy | 2 |
| 3 | Máy ủi > 110CV | máy | 2 |
| 4 | Cần cẩu > 5T | cái | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | xe | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250 lít | máy | 4 |
| 7 | Ðầm dùi, đầm bàn | cái | 7 |
| 8 | Ðầm cóc | cái | 4 |
| 9 | Máy bơm | máy | 2 |
| 10 | Máy hàn | máy | 3 |
| 11 | Máy khoan, cắt uốn thép,… | máy | 3 |
| 12 | Máy phát điện >100KVA | máy | 2 |
| 13 | Bộ thiết bị lắp đặt, kiểm tra hệ thống PCCC | toàn bộ | 1 |
| 14 | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi