Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202782-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20211290660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 16:16:00 đến ngày 2022-02-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,148,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 197,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.944E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 9.204.000.000 VNĐ; hoặc có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) có cấp công trình thấp hơn liền kề giá trị mỗi hợp đồng ≥ 9.204.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.204.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách VSMT và ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng có chuyên ngành phù hợp (hoặc chỉ huy trưởng công trường có thể kiêm nghiệm) và có chứng chỉ bồi dưỡng VSMT, ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành phù hợp hoặc cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3: 02 cái (hoặc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu tĩnh từ 6T-8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu tĩnh từ 8T-12T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh hơi ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan BT cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy rải công suất ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Trạm trộn ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa công trình
Xử lý điểm đen tai nạn giao thông đoạn Km398+00-Km398+600, Quốc lộ 37 (Khu vực Rừng Đại tướng Võ Nguyên Giáp)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Đường Mai Đắc Bân - Thành Phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124,fax: 0212.3853.243. + Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ , số 06, phố Mai Đắc Bân, TP Sơn La, điện thoại: 02123.799.089, fax: 02123.799.982. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, số 06, phố Mai Đắc Bân, TP Sơn La, điện thoại: 02123.799.089, fax: 02123.799.982. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124, fax: 0212.3853.243. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124, fax: 0212.3853.243. Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ, số 06, phố Mai Đắc Bân, TP Sơn La, điện thoại: 02123.799.089, fax: 02123.799.982.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Đường Mai Đắc Bân - Thành Phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124,fax: 0212.3853.243. + Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ , số 06, phố Mai Đắc Bân, TP Sơn La, điện thoại: 02123.799.089, fax: 02123.799.982. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 197.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124,fax: 0212.3853.243. + Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ , số 06, phố Mai Đắc Bân, TP Sơn La, điện thoại: 02123.799.089, fax: 02123.799.982. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Sơn La, Số 188 Đường Nguyễn Lương Bằng - TP Sơn La. Điện thoại: 0212.3.852.784; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội ĐT: (84) 4 385 714 44; Fax: (84) 4 385 714 40;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ- Sở GTVT Sơn La - Phố Mai Đắc Bân - TP Sơn La, Số điện thoại: 02123.799.089; fax: 02123.799.982.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính - Sở GTVT Sơn La, Số 188 Đường Nguyễn Lương Bằng - TP Sơn La. Điện thoại: 0212.3.852.784.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đấtTheo Chương V của E-HSMT40.895,67m3
2Đào đáTheo Chương V của E-HSMT1.365,79m3
3Điều phối đất cự ly ≤1000mTheo Chương V của E-HSMT37.826,14m3
4Đắp đấtTheo Chương V của E-HSMT35.237,91m3
5Đào rãnh đấtTheo Chương V của E-HSMT32,44m3
6Đào rãnh đáTheo Chương V của E-HSMT45,02m3
B Mặt đường
1Mặt đường BTN dày 7cmTheo Chương V của E-HSMT5.597,75m2
2Đá dăm láng nhựa TCN 1,8Kg/m2Theo Chương V của E-HSMT5.597,75m2
3Bù vênh bằng đá dăm dày TB 4,41cmTheo Chương V của E-HSMT2.076,88m2
4Dính bám (nhựa/nhũ tương)Theo Chương V của E-HSMT5.597,75m2
5ĐDTC lớp trên dày 15cmTheo Chương V của E-HSMT5.597,75m2
6ĐDTC lớp dưới dày 8cmTheo Chương V của E-HSMT1.423,65m2
7CPĐD lớp dưới dày 25cmTheo Chương V của E-HSMT3.520,87m2
8Lề gia cố (BTXM M200 dày 20cm)Theo Chương V của E-HSMT284,73m3
9Đào khuôn đường đất Cấp 4Theo Chương V của E-HSMT57,58m3
10Đào khuôn đường đá Cấp IVTheo Chương V của E-HSMT24,7m3
11Lu khuôn đườngTheo Chương V của E-HSMT164,5m3
C Công trình thoát nước
1Rãnh hình thang BTXM (thành rãnh BTXM M200 lắp ghép, đáy rãnh BTXM M200 đổ tại chỗ)Theo Chương V của E-HSMT133,12m
2Rãnh hình tam giác BTXMTheo Chương V của E-HSMT614,46m
3Sửa chữa cống (Cọc 7 Km398+156,44; Cọc 34 Km398+574.12; Cọc P8 Km398+763)Theo Chương V của E-HSMT3cái
4Cống hộp L≥2,0m (Cống hộp KĐ: (6x4)m Cọc 24B Km398+391,52)Theo Chương V của E-HSMT1cái
D Công trình ATGT
1Sơn đường dày 2mmTheo Chương V của E-HSMT100,49m2
2Sơn đường dày 5mmTheo Chương V của E-HSMT56,12m2
3Hàng rào tôn sóng (làm mới)Theo Chương V của E-HSMT662m
4Hàng rào tôn sóng (sửa chữa)Theo Chương V của E-HSMT160m
5Biển báo tam giác (làm mới)Theo Chương V của E-HSMT8cái
6Đinh phản quangTheo Chương V của E-HSMT148cái
7Sơn sửa tận dụng cột H, cột Km (cọc H: 7 cột; cột Km: 1 cột)Theo Chương V của E-HSMT8Cột
E Công trình khác (Kè, tràn, ốptaluy….)
1BTCT M200 (Ốp mái taluy)Theo Chương V của E-HSMT719,16m3
2BT XM M200 (Chân khay ốp mái)Theo Chương V của E-HSMT248,58m3
3Đệm vữa XMTheo Chương V của E-HSMT239,72m3
4Đêm móng đá dăm dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT20,93m3
5Đào móng đất (đất C3: 216,22m3; đất C4: 446,84m3)Theo Chương V của E-HSMT663,06m3
6Ống nhựa uPVC D10cmTheo Chương V của E-HSMT89,84m
7Đào móng đá (đá cấp IV: 55,12m3)Theo Chương V của E-HSMT55,12m3
8Đắp móngTheo Chương V của E-HSMT441,21m3
9Hỗ trợ di chuyển cột điện 35kV (thay thế và thi công lắp đặt 02 cột điện bằng bê tông ly tâm cao 16m)Theo Chương V của E-HSMT2cái
F Chi phí đảm bảo ATGT
1Chi phí đảm bảo ATGTTheo Chương V của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.944E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 9.204.000.000 VNĐ; hoặc có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) có cấp công trình thấp hơn liền kề giá trị mỗi hợp đồng ≥ 9.204.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.204.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông32
3 Cán bộ KCS 1 Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng.32
4 Cán bộ phụ trách VSMT và ATLĐ 1 Tối thiểu trình độ cao đẳng có chuyên ngành phù hợp (hoặc chỉ huy trưởng công trường có thể kiêm nghiệm) và có chứng chỉ bồi dưỡng VSMT, ATLĐ còn hiệu lực.32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành phù hợp hoặc cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm32
6 Công nhân kỹ thuật 5 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu ≥ 16T Sử dụng tốt1
2 Máy đào ≥ 1,25m3: 02 cái (hoặc Sử dụng tốt2
3 Máy đào ≥ 1,6 m3 Sử dụng tốt1
4 Lu tĩnh từ 6T-8T Sử dụng tốt2
5 Lu tĩnh từ 8T-12T Sử dụng tốt4
6 Lu rung ≥ 25T Sử dụng tốt1
7 Lu bánh hơi ≥ 25T Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt3
9 Bộ thiết bị sơn kẻ đường Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn ≥ 1Kw Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw Sử dụng tốt2
13 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
14 Máy khoan BT cầm tay Sử dụng tốt2
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
16 Máy nén khí Sử dụng tốt2
17 Máy mài Sử dụng tốt1
18 Máy phun, tưới nhựa đường Sử dụng tốt1
19 Máy ủi ≥110CV Sử dụng tốt1
20 Ô tô tự đổ ≥ 10T Sử dụng tốt4
21 Ô tô tưới nước Sử dụng tốt1
22 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T Sử dụng tốt1
23 Máy rải công suất ≥ 130CV Sử dụng tốt1
24 Trạm trộn ≥ 80T Sử dụng tốt1
25 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
26 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->